Có 16 kết quả:

䠀 tāng嘡 tāng汤 tāng湯 tāng羰 tāng膛 tāng蕩 tāng趟 tāng蹚 tāng鏜 tāng鐋 tāng鐺 tāng镗 tāng閶 tāng鞺 tāng鼞 tāng

1/16

tāng [chǎng]

U+4800, tổng 15 nét, bộ zú 足 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of 趟[tang1]

Tự hình 1

Dị thể 2

tāng

U+5621, tổng 14 nét, bộ kǒu 口 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng trống thùng thùng
2. cái chiêng nhỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Như 鏜.

Từ điển Trung-Anh

(1) (onom.) clang
(2) bong
(3) bang

Tự hình 1

Dị thể 1

tāng [shāng, tāng, tàng, yáng]

U+6C64, tổng 6 nét, bộ shǔi 水 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước nóng
2. vua Thang

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 湯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 湯

Từ điển Trung-Anh

(1) soup
(2) hot or boiling water
(3) decoction of medicinal herbs
(4) water in which sth has been boiled

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 57

tāng [shāng, tāng, tàng, yáng]

U+6E6F, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước nóng
2. vua Thang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước nóng, nước sôi. ◇Luận Ngữ 論語: “Kiến thiện như bất cập, kiến bất thiện như tham thang” 見善如不及, 見不善如探湯 (Quý thị 季氏) Thấy việc thiện thì (vội vàng) như không theo kịp, thấy việc bất thiện thì như (lấy tay) thử nước sôi (sợ mà lánh xa). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trang khách điểm thượng đăng hỏa, nhất diện đề thang lai tẩy liễu cước” 莊客點上燈火, 一面提湯來洗了腳 (Đệ nhị hồi) Người trong trang thắp đèn, rồi đem nước nóng cho khách rửa chân.
2. (Danh) Nước dùng (nấu với cá, thịt, xương... mà thành). ◎Như: “kê thang” 雞湯 nước dùng gà, “cao thang” 高湯 nước hầm xương gà hoặc xương heo.
3. (Danh) Canh. ◎Như: “đản hoa thang” 蛋花湯 canh nấu trứng (nổi trên mặt nước như rắc hoa), “thanh thái đậu hủ thang” 青菜豆腐湯 canh đậu hủ cải xanh.
4. (Danh) Thuốc đã sắc (đông y). ◎Như: “thang tề” 湯劑 tễ thuốc, “thang dược” 湯藥 thang thuốc.
5. (Danh) Suối nước nóng.
6. (Danh) Một hình phạt thời xưa dùng nước sôi luộc chết người phạm tội.
7. (Danh) Tên vua lập ra nhà “Thương”. Còn gọi là “Thương Thang” 商湯, “Thành Thang” 成湯.
8. (Danh) Họ “Thang”.
9. Một âm là “sương”. (Tính) “Sương sương” 湯湯 cuồn cuộn (nước chảy).
10. Lại một âm nữa là “thãng”. (Động) Ngâm nước nóng, dội nước sôi. ◇San hải kinh 山海經: “Thãng kì tửu bách tôn” 湯其酒百樽 (Tây san kinh 西山經) Hâm nóng rượu đó một trăm chén.
11. (Động) Đụng, va, chạm, tiếp xúc. ◇Đổng tây sương 董西廂: “Tam ngũ nhật lai bất thãng cá thủy mễ” 三五日來不湯個水米 (Quyển ngũ) Bốn năm ngày nay chẳng đụng gì tới cơm nước cả.
12. § Thông “đãng” 蕩.

Từ điển Trung-Anh

(1) soup
(2) hot or boiling water
(3) decoction of medicinal herbs
(4) water in which sth has been boiled

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 58

Một số bài thơ có sử dụng

tāng

U+7FB0, tổng 15 nét, bộ yáng 羊 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gốc cacbonyl (công thức hoá học: CO-)

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Cacbonyl (CO): 羰基鍵 Liên kết cacbonyl.

Từ điển Trung-Anh

carbonyl (radical)

Tự hình 2

tāng [táng]

U+819B, tổng 15 nét, bộ ròu 肉 + 11 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lồng ngực. ◎Như: “hung thang” 胸膛 lồng ngực.
2. (Danh) Phần trống rỗng của vật thể. ◎Như: “thương thang” 槍膛 nòng súng, “lô thang” 爐膛 ổ lò (tiếng Anh: furnace).

Tự hình 2

tāng [dàng, tàng]

U+8569, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quẫy động, lay động. ◎Như: “đãng tưởng” 蕩槳 quẫy mái chèo. ◇Tiêu Tử Vân 蕭子云: “Xuân phong đãng la trướng, Dư hoa lạc kính liêm” 春風蕩羅帳, 餘花落鏡奩 (Xuân tứ 春思).
2. (Động) Dao động. ◇Tả truyện 左傳: “Nhập, cáo phu nhân Đặng Mạn viết: Dư tâm đãng” 入, 告夫人鄧曼曰: 余心蕩 (Trang Công tứ niên 莊公四年) (Sở Vũ Vương) vào, nói với phu nhân Đặng Mạn: Lòng ta dao động.
3. (Động) Nhú mầm, bắt đầu phát sinh, manh động. ◇Lễ Kí 禮記: “(Trọng đông chi nguyệt) thị nguyệt dã, nhật đoản chí, âm dương tranh, chư sanh đãng” 仲冬之月是月也, 日短至, 陰陽爭, 諸生蕩 (Nguyệt lệnh 月令) Vào tháng trọng đông, ngày ngắn đến, âm dương tương tranh, các vật bắt đầu phát sinh.
4. (Động) Làm loạn, gây ra xáo trộn. ◇Tuân Tử 荀子: “Thị cố quyền lợi bất năng khuynh dã, quần chúng bất năng di dã, thiên hạ bất năng đãng dã” 是故權利不能傾也, 群眾不能移也, 天下不能蕩也 (Khuyến học 勸學) Cho nên quyền lợi không thể nghiêng ngửa, dân chúng không dời đổi, thiên hạ không tao loạn.
5. (Động) Quét sạch, rửa sạch, dẹp yên. ◎Như: “tảo đãng” 掃蕩 quét sạch, “đãng bình” 蕩平 dẹp yên.
6. (Động) Lêu lổng, phóng túng. ◎Như: “du đãng” 遊蕩 phóng túng lêu lổng, “nhất cá nhân tại nhai thượng đãng lai đãng khứ” 一個人在街上蕩來蕩去 một người trên đường lêu lổng qua lại.
7. (Động) Mê hoặc, dụ hoặc. ◇Tuân Duyệt 荀悅: “Thính ngôn trách sự, cử danh sát thật, vô hoặc trá ngụy, dĩ đãng chúng tâm” 聽言責事, 舉名察實, 無或詐偽, 以蕩眾心 (Thân giám 申鑒, Chánh thể 政體).
8. (Động) Làm tiêu tán, làm tan hoang. ◎Như: “khuynh gia đãng sản” 傾家蕩產 phá gia bại sản.
9. (Động) Hủy hoại, làm hư hỏng. ◎Như: “kỉ cương đãng nhiên” 紀綱蕩然 giường mối hỏng hết. § Ghi chú: Thi Kinh 詩經 có hai thiên “bản đãng” 板蕩 là thơ cảm thán nhà Chu 周 suy đồi. Cho nên nay gọi đời loạn là “trung nguyên bản đãng” 中原板蕩.
10. (Động) Khoan thứ.
11. (Tính) Mông mênh, bát ngát. ◇Lí Bạch 李白: “Hạo đãng bất kiến để” 浩蕩不見底 (Mộng du thiên 夢遊天) Mênh mông không thấy đáy.
12. (Tính) Xa tít, mù mịt. ◇Tuân Tử 荀子: “Đạo quá Tam Đại vị chi đãng” 道過三代謂之蕩 (Nho hiệu 儒效) Đạo trước thời Tam Đại quá xa xôi. § Việc quá xa xưa mù mịt khó tin.
13. (Tính) Bình dị, thanh thản, thảnh thơi. ◎Như: “thản đãng” 坦蕩 thanh thản. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích” 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thanh thản thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
14. (Tính) Bình đẳng, ngang hàng. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Sử thiên hạ nhân nhân quy ư nhất trí, xã hội chi nội, đãng vô cao ti, thử kì vi lí tưởng thành mĩ hĩ” 使天下人人歸於一致, 社會之內, 蕩無高卑, 此其為理想誠美矣 (Phần 墳, Văn hóa thiên chí luận 文化偏至論).
15. (Tính) Phóng túng, không biết giữ gìn. ◎Như: “đãng tử” 蕩子 kẻ không có nghề gì, chỉ chơi lu bù, “đãng phụ” 蕩婦 đàn bà dâm dật bất chính.
16. (Danh) Chằm nước, hồ, ao. ◎Như: “ngư đãng” 魚蕩 hồ cá, “lô hoa đãng” 蘆花蕩 chằm hoa lau.
17. (Danh) Bệnh tâm thần hoảng hốt.
18. (Danh) Họ “Đãng”.
19. Một âm là “đảng”. (Động) Khơi, tháo. ◇Chu Lễ 周禮: “Dĩ phòng chỉ thủy, dĩ câu đảng thủy” 以防止水, 以溝蕩水 (Địa quan 地官, Đạo nhân 稻人) Lấy đê ngăn chặn nước, lấy ngòi khơi dẫn nước.

Tự hình 3

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

tāng [chēng, tàng, zhēng, zhèng]

U+8D9F, tổng 15 nét, bộ zǒu 走 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lượng từ: (1) Lần đi, chuyến, lượt, đợt. Tương đương với: “biến” 遍, “thứ” 次, “hồi” 回. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tựu mỗi nhật lai nhất thảng, hoảng hoảng trương trương đích, dã một thú nhi” 就每日來一趟, 慌慌張張的, 也沒趣兒 (Đệ tứ thập bát hồi) Nhưng mỗi ngày đến một lần, vội vội vàng vàng, chẳng có thú vị gì. (2) Hàng, dòng, đường. ◎Như: “nhất thảng trác ỷ” 一趟桌椅 một dãy bàn ghế, “nhất thảng tự” 一趟字 một dòng chữ.
2. Một âm là “tranh”. (Động) Nhảy choi choi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wade
(2) to trample
(3) to turn the soil

Từ điển Trung-Anh

old variant of 趟[tang1]

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tāng

U+8E5A, tổng 18 nét, bộ zú 足 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lội qua
2. giẫm lên
3. cào, bừa

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lội: 蹚水過河 Lội qua chỗ nước cạn;
② Giẫm lên;
③ (nông) Cào, bừa: 蹚地 Cào cỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wade
(2) to trample

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 2

tāng [táng]

U+93DC, tổng 19 nét, bộ jīn 金 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng trống thùng thùng
2. cái chiêng nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái phèng la (một loại nhạc khí như cái mâm nhỏ bằng đồng, dùng dùi đánh cho kêu).
2. (Trạng thanh) Thùng thùng, phèng phèng (tiếng chuông, trống hoặc thanh la). ◇Thi Kinh 詩經: “Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh” 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cơ) Doa. Cv. •e Xem 鏜 [tang].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thanh) Boong boong, thùng thùng, phèng phèng... (tiếng chuông, trống, hay thanh la);
② Cái chiêng nhỏ. Xem 鏜 [táng].

Từ điển Trung-Anh

noise of drums

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tāng [tàng]

U+940B, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bào để bào gỗ đá cho phẳng.
2. (Danh) Nhạc khí làm bằng đồng, giống như cái thanh la nhỏ, khi diễn tấu dùng khúc gỗ đánh vào.

Tự hình 2

Dị thể 2

tāng [chēng, dāng]

U+943A, tổng 21 nét, bộ jīn 金 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ trang sức đeo tai của phụ nữ. ◇Bắc sử 北史: “Đầu đái kim bảo hoa quan, bị chân châu anh lạc, túc lí cách tỉ, nhĩ huyền kim đang” 頭戴金寶花冠, 被真珠纓絡, 足履革屣, 耳懸金鐺 (Chân Lạp truyện 真臘傳).
2. (Trạng thanh) “Lang đang” 瑯鐺 leng keng, loong coong. $ Cũng viết là “lang đang” 琅璫. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chỉ thính đắc đang địa nhất thanh hưởng, chánh xạ tại bối hậu hộ tâm kính thượng” 只聽得鐺地一聲響, 正射在背後護心鏡上 (Đệ lục thập tứ hồi) Chỉ nghe một tiếng "keng" thì mũi tên bắn vào tấm hộ tâm kính ở sau lưng.
3. Một âm là “sanh”. (Danh) Ngày xưa, chỉ cái nồi có tai và chân. ◇Tô Thức 蘇軾: “Chiết cước sanh biên ổi đạm chúc, Khúc chi tang hạ ẩm li bôi” 折腳鐺邊煨淡粥, 曲枝桑下飲離杯 (Tống Liễu Nghi Sư 送柳宜師).
4. (Danh) Một khí cụ thời xưa có ba chân, làm bằng kim loại hoặc gốm sứ. Thường dùng để đựng trà hoặc rượu. ◎Như: “trà sanh” 茶鐺 chõ trà, “dược sanh” 藥鐺 sanh thuốc. ◇Quán Hưu 貫休: “Trà phích kim sanh khoái, Tùng hương ngọc lộ hàm” 茶癖金鐺快, 松香玉露含 (Hòa Mao học sĩ xá nhân tảo xuân 和毛學士舍人早春).
5. (Danh) Ngày nay chỉ cái nồi nông, đáy bằng, dùng để xào nấu.
6. Một âm là “thang”. (Danh) Một loại trống đồng nhỏ. ◇Khuất Đại Quân 屈大均: “Việt chi tục, phàm ngộ gia lễ, tất dụng đồng cổ dĩ tiết nhạc. (...) Kì tiểu giả viết thang, đại cận ngũ lục thốn” 粵之俗, 凡遇嘉禮, 必用銅鼓以節樂. (...) 其小者曰鐺, 大僅五六寸 (Quảng Đông tân ngữ 廣東新語, Khí ngữ 器語, Đồng cổ 銅鼓).
7. (Danh) Tên một binh khí thời xưa, hình bán nguyệt, có cán.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tāng

U+9557, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng trống thùng thùng
2. cái chiêng nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鏜.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thanh) Boong boong, thùng thùng, phèng phèng... (tiếng chuông, trống, hay thanh la);
② Cái chiêng nhỏ. Xem 鏜 [táng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏜

Từ điển Trần Văn Chánh

(cơ) Doa. Cv. •e Xem 鏜 [tang].

Từ điển Trung-Anh

noise of drums

Tự hình 2

Dị thể 2

tāng

U+97BA, tổng 20 nét, bộ gé 革 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: thang tháp 鞺鞳)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Thang tháp” 鞺鞳 tiếng trống.

Từ điển Thiều Chửu

① Thang tháp 鞺鞳 tiếng chuông trống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng trống: 鞺鞳 Tiếng chuông trống.

Tự hình 1

Từ ghép 1

tāng

U+9F1E, tổng 24 nét, bộ gǔ 鼓 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng trống tung tung

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (thanh) Tiếng trống tung tung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trống thùng thùng.

Tự hình 2

Dị thể 2