Có 15 kết quả:

断 duàn斷 duàn椴 duàn段 duàn毈 duàn煅 duàn碫 duàn簖 duàn籪 duàn緞 duàn缎 duàn腶 duàn踹 duàn鍛 duàn锻 duàn

1/15

duàn

U+65AD, tổng 11 nét, bộ jīn 斤 + 7 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đứt
2. cắt đứt

Từ điển phổ thông

1. phán đoán
2. quyết đoán

Từ điển trích dẫn

1. § Như chữ 斷.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đứt: 砍斷 Chặt đứt; 繩子斷了 Sợi dây đứt rồi;
② Cắt, cắt đứt, bỏ, không có: 斷電 Cắt điện; 斷奶 Bỏ bú, cai sữa; 斷了關系 Cắt đứt quan hệ; 音訊斷了 Không có tin tức gì nữa, bặt tin;
③ Cai, bỏ: 斷煙 Cai thuốc;
④ Phán đoán, xử đoán, nhận định: 斷語 Lời phán đoán, lời nhận định, lời quyết đoán; 診斷 Chẩn đoán;
⑤ (văn) Tuyệt đối, hoàn toàn: 斷無此理 Không thể như thế được. 【斷斷】đoán đoán [duànduàn] Tuyệt đối, bất luận thế nào: 變了質的食物斷斷吃不得 Thức ăn bị ôi thiu thì tuyệt đối không được ăn; 倉庫裡都是易燃物品,斷斷不能抽煙 Trong kho toàn là hàng dễ cháy, tuyệt đối không được hút thuốc; 【斷然】 đoán nhiên [duànrán] Tuyệt nhiên: 我們斷然不能承認 Chúng tôi tuyệt nhiên không thể thừa nhận.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 斷

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết tắt của chữ Đoạn 斷.

Từ điển Trung-Anh

(1) to break
(2) to snap
(3) to cut off
(4) to give up or abstain from sth
(5) to judge
(6) (usu. used in the negative) absolutely
(7) definitely
(8) decidedly

Tự hình 2

Dị thể 13

Từ ghép 157

Một số bài thơ có sử dụng

duàn

U+65B7, tổng 18 nét, bộ jīn 斤 + 14 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. phán đoán
2. quyết đoán

Từ điển phổ thông

1. đứt
2. cắt đứt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đứt, gãy, làm cho đứt. ◎Như: “khảm đoạn” 砍斷 chặt đứt, “cát đoạn” 割斷 cắt đứt. ◇Dịch Kinh 易經: “Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu” 斷木為杵, 掘地為臼 (Hệ từ hạ 繫辭下) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Tương tục khổ bất đoạn” 相續苦不斷 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.
2. (Động) Dứt, cách hẳn. ◎Như: “ân đoạn nghĩa tuyệt” 恩斷義絕 hết ơn dứt nghĩa, “đoạn liễu âm tấn” 斷了音訊 bặt hết tin tức.
3. (Động) Kiêng bỏ, cai. ◎Như: “đoạn yên” 斷菸 bỏ hút thuốc, “đoạn nãi” 斷奶 cai sữa, “đoạn tửu” 斷酒 kiêng rượu.
4. Một âm là “đoán”. (Động) Xét, quyết định. ◎Như: “đoán ngục” 斷獄 xét xử, “chẩn đoán” 診斷 xem mạch đoán căn bệnh.
5. (Phó) Quyết, tuyệt đối. ◎Như: “đoán vô thử lí” 斷無此理 quyết không có cái lẽ ấy, “thử sự đoán nhiên tố bất đắc” 此事斷然做不得 việc này tuyệt đối không thể làm được. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã cật giá cá phương ái cật tửu, cật liễu tửu tài hữu thi. Nhược bất thị giá lộc nhục, kim nhi đoán bất năng tác thi” 我吃這個方愛吃酒, 吃了酒才有詩. 若不是這鹿肉, 今兒斷不能作詩 (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi ăn món này muốn uống rượu, có uống rượu mới ra thơ chứ. Nếu không cò món thịt hươu này, hôm nay chắc chắn không làm được thơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đứt: 砍斷 Chặt đứt; 繩子斷了 Sợi dây đứt rồi;
② Cắt, cắt đứt, bỏ, không có: 斷電 Cắt điện; 斷奶 Bỏ bú, cai sữa; 斷了關系 Cắt đứt quan hệ; 音訊斷了 Không có tin tức gì nữa, bặt tin;
③ Cai, bỏ: 斷煙 Cai thuốc;
④ Phán đoán, xử đoán, nhận định: 斷語 Lời phán đoán, lời nhận định, lời quyết đoán; 診斷 Chẩn đoán;
⑤ (văn) Tuyệt đối, hoàn toàn: 斷無此理 Không thể như thế được. 【斷斷】đoán đoán [duànduàn] Tuyệt đối, bất luận thế nào: 變了質的食物斷斷吃不得 Thức ăn bị ôi thiu thì tuyệt đối không được ăn; 倉庫裡都是易燃物品,斷斷不能抽煙 Trong kho toàn là hàng dễ cháy, tuyệt đối không được hút thuốc; 【斷然】 đoán nhiên [duànrán] Tuyệt nhiên: 我們斷然不能承認 Chúng tôi tuyệt nhiên không thể thừa nhận.

Từ điển Trung-Anh

(1) to break
(2) to snap
(3) to cut off
(4) to give up or abstain from sth
(5) to judge
(6) (usu. used in the negative) absolutely
(7) definitely
(8) decidedly

Tự hình 7

Dị thể 15

Từ ghép 157

Một số bài thơ có sử dụng

duàn

U+6934, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây đoạn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên cây, giống cây “bạch dương” 白楊. § Còn gọi là “bồ đề thụ” 菩提樹 cây bồ đề.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây đoạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên của một loài cây giống cây Bạch dương.

Từ điển Trung-Anh

Chinese linden (Tilia chinensis)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

duàn [duàn]

U+6BB5, tổng 9 nét, bộ shū 殳 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đoạn, khúc
2. quãng, khoảng
3. họ Đoàn (âm Đoàn)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khúc, tấm. ◎Như: vải lụa định mấy thước cắt làm một, mỗi tấm gọi là một “đoạn” 段. ◎Như: “địa đoạn” 地段 khúc đất.
2. (Danh) Chặng, quãng, giai đoạn. ◎Như: “nhất đoạn lộ” 一段路 một chặng đường.
3. (Danh) Đoạn (dệt bằng tơ). § Thông “đoạn” 緞. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư” 托出一盤, 兩個段子, 一百兩花銀, 謝師 (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.
4. (Danh) Họ “Đoàn”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chia từng đoạn, vải lụa định mấy thước cắt làm một, mỗi tấm gọi là đoạn.
② Phàm vật gì tính chia ra từng bộ đều gọi là đoạn, như địa đoạn 地段 đoạn đất, thủ đoạn 手段 phương pháp làm việc, v.v. đều là theo cái ý từng thứ đoạn lạc cả.
③ Cùng nghĩa với chữ đoạn 鍛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đoạn, khúc, chặng, quãng, giai đoạn: 一段鐵路 Một đoạn đường sắt; 這段歷史 Đoạn lịch sử này; 一段時間 Một khoảng (một quãng) thời gian;
② (văn) Như 鍛 (bộ 金);
③ [Duàn] (Họ) Đoàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chia ra từng phần — Một phần. Một khúc ngắn — Tên một loại sản phẩm dệt bằng tơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đập. Lấy chày mà nện. Cũng đọc Đoạn — Một âm là Đoạn. Xem Đoạn.

Từ điển Trung-Anh

(1) paragraph
(2) section
(3) segment
(4) stage (of a process)
(5) classifier for stories, periods of time, lengths of thread etc

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 77

Một số bài thơ có sử dụng

duàn

U+6BC8, tổng 16 nét, bộ shū 殳 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trứng ung, trứng ấp không nở

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ung, ấp trứng không nở thành chim non. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Điểu noãn bất đoạn” 鳥卵不毈 (Nguyên đạo 原道) Trứng chim bị ung.

Từ điển Thiều Chửu

① Trứng ung, trứng ấp không nở gọi là đoạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trứng ấp không nở, trứng ung.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trứng ung, trứng hư, không thể nở thành gà con, chim con được.

Từ điển Trung-Anh

infertile egg

Tự hình 1

Dị thể 2

duàn

U+7145, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nung, nướng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “đoán” 鍛.

Từ điển Thiều Chửu

① Nung, nướng, thường dùng chữ đoán 鍛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rèn, trui: 煅鐵 Rèn sắt;
② Nung, nướng, đốt: 煅石膏 Nung thạch cao. Như 鍛 (bộ 金).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Đoán 鍛.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鍛|锻[duan4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 9

duàn

U+78AB, tổng 14 nét, bộ shí 石 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đá mài dao

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đá mài, đá mài dao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá mài, để mài dao.

Từ điển Trung-Anh

coarse stone (used for whetstone)

Tự hình 1

duàn

U+7C16, tổng 17 nét, bộ zhú 竹 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lờ, cái đó

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 籪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籪

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) cừ, đăng, đó, nò (đồ dùng để bắt cá).

Từ điển Trung-Anh

bamboo fish trap

Tự hình 2

Dị thể 1

duàn

U+7C6A, tổng 24 nét, bộ zhú 竹 + 18 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái lờ, cái đó

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái lờ, cái đó (đồ đan bằng tre để bắt cá, tôm, cua, v.v.). ◎Như: “ngư đoán” 魚籪 lờ bắt cá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Cái) cừ, đăng, đó, nò (đồ dùng để bắt cá).

Từ điển Trung-Anh

bamboo fish trap

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

duàn

U+7DDE, tổng 15 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải đoạn, vải lụa trơn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đoạn (dệt bằng tơ). Có thứ đoạn hoa, có thứ đoạn trơn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngoại diện xuyên trứ thanh đoạn hôi thử quái” 外面穿著青緞灰鼠褂 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột đen trong lót đoạn xanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đoạn, sa tanh.【緞子】đoạn tử [duànzi] Sa tanh.

Từ điển Trung-Anh

satin

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

duàn

U+7F0E, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải đoạn, vải lụa trơn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 緞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đoạn, sa tanh.【緞子】đoạn tử [duànzi] Sa tanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 緞

Từ điển Trung-Anh

satin

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 11

duàn

U+8176, tổng 13 nét, bộ ròu 肉 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

dried meat

Tự hình 1

Dị thể 1

duàn [chuài, shuàn]

U+8E39, tổng 16 nét, bộ zú 足 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gót chân.
2. (Động) Giậm chân, dọng chân. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Đoán túc nhi nộ” 踹足而怒 (Nhân gian huấn 人間訓) Giậm chân giận dữ.
3. Một âm là “soại”. (Động) (Dùng sức gót chân) đạp, đá. ◎Như: “bả môn soại khai” 把門踹開 đạp cửa mở ra.
4. (Động) Xéo, giẫm lên. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Thuyết hữu nhất cá mại báo đích hài tử, đạp thượng điện xa đích đạp cước khứ thủ báo tiền, ngộ soại trụ liễu nhất cá hạ lai đích khách nhân đích y giác, na nhân đại nộ, dụng lực nhất thôi, hài tử điệt nhập xa hạ” 說有一個賣報的孩子, 踏上電車的踏腳去取報錢, 誤踹住了一個下來的客人的衣角, 那人大怒, 用力一推, 孩子跌入車下 (Chuẩn phong nguyệt đàm 准風月談, Thôi 推).
5. (Động) Mang, đi (giày). ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Cước soại nhất song tiêm đầu ngoa” 腳踹一雙尖頭靴 (Đệ tứ thập cửu hồi) Chân mang một đôi ủng đầu nhọn.

Từ điển Thiều Chửu

① Dọi gót chân xuống đất.
② Một âm là suỷ. Xéo nát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đạp: 一腳把門踹開 Đạp tung cửa; 踹他一腳 Đạp cho nó một cái;
② Đạp lên, giẫm lên, xéo lên, xéo nát: 一腳踹在水坑裡 Giẫm phải vũng nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giậm chân: 踹足而怒 Giậm chân giận dữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gót chân — Nhảy lên — Lấy chân mà đá.

Tự hình 2

Dị thể 1

duàn

U+935B, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

duàn

U+953B, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

rèn (kim loại)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鍛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Luyện;
② Rèn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍛

Từ điển Trung-Anh

(1) to forge
(2) to discipline
(3) wrought

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4