Có 13 kết quả:

呗 bài ㄅㄞˋ唄 bài ㄅㄞˋ拜 bài ㄅㄞˋ拝 bài ㄅㄞˋ敗 bài ㄅㄞˋ派 bài ㄅㄞˋ矲 bài ㄅㄞˋ稗 bài ㄅㄞˋ粺 bài ㄅㄞˋ薜 bài ㄅㄞˋ败 bài ㄅㄞˋ鞴 bài ㄅㄞˋ韛 bài ㄅㄞˋ

1/13

bài ㄅㄞˋ [bēi ㄅㄟ, bei ]

U+5457, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tụng kinh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 唄.

Từ điển Trung-Anh

(1) to chant
(2) see 梵唄|梵呗[fan4 bai4]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ [bēi ㄅㄟ, bei ]

U+5504, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tụng kinh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bài kinh tán thán đức hạnh chư Phật, tán tụng các bài kệ. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ca bái tụng Phật đức” 歌唄頌佛德 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật. § Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là “bái diệp” 唄葉, cũng gọi là “bái-đa-la”.
2. (Trợ) Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được. ◎Như: “giá tựu hành liễu bái” 這就行了唄 thế là được rồi.
3. § Ghi chú: Còn đọc là “bối”.

Từ điển Trung-Anh

(1) to chant
(2) see 梵唄|梵呗[fan4 bai4]

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ

U+62DC, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+5 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lạy, vái
2. chúc mừng
3. tôn kính

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vái, lạy. ◎Như: “bái tạ” 拜謝 lạy tạ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư” 既要作詩, 你就拜我為師 (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.
2. (Động) Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo). ◎Như: “hồi bái” 回拜 thăm đáp, “bái kiến” 拜見 kính gặp.
3. (Động) Cầu chúc. ◎Như: “bái thọ” 拜壽 chúc thọ.
4. (Động) Trao chức, phong quan. ◇Sử Kí 史記: “Bái Hàn Tín vi tướng quốc” 拜韓信為相國 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.
5. (Động) Bẻ cong. ◇Thi Kinh 詩經: “Vật tiễn vật bái” 勿翦勿拜 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).
6. (Danh) Họ “Bái”.
7. (Danh) Phiên âm tiếng Anh “byte” (danh từ chuyên môn điện toán).

Từ điển Thiều Chửu

① Lạy.
② Trao, phong, như phong hầu bái tướng 封侯拜相.
③ Bẻ cong.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lễ, vái, lạy: 拜謝 Bái tạ, lạy tạ;
② Thăm, chào: 回拜 Thăm đáp lễ; 互拜 Thăm nhau;
③ (cũ) Phong, tôn làm, kết nghĩa: 拜將 (Được vua) phong làm tướng; 拜把子 Kết nghĩa anh em;
④ (văn) Bẻ cong;
⑤ [Bài] (Họ) Bái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạy — Trao chức quan cho người khác — Chịu khuất phục. Xem Bái phục.

Từ điển Trung-Anh

(1) to pay respect
(2) worship
(3) visit
(4) salute

Tự hình 7

Dị thể 16

Từ ghép 119

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ

U+62DD, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 (+5 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lạy, vái
2. chúc mừng
3. tôn kính

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 拜[bai4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ

U+6557, tổng 11 nét, bộ pù 攴 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hỏng, đổ nát
2. thua, thất bại
3. phá
4. ôi, thối, úa, héo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thua trận. ◇Sử Kí 史記: “Chí Bành Thành, Hán binh bại tán nhi hoàn” 至彭城, 漢兵敗散而還 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đến Bành Thành, quân của Hán bị đánh bại, tan tác trở về.
2. (Động) Chiến thắng. ◇Sử Kí 史記: “Ngô bại Việt vương Câu Tiễn Cối Kê” 吳敗越王句踐會稽 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Nước Ngô đánh bại vua Việt là Câu Tiễn ở Cối Kê.
3. (Động) Suy sụp. ◎Như: “gia bại nhân vong” 家敗人亡 gia đình suy lạc người mất.
4. (Động) Hư, thối, rữa, nát. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngư nỗi nhi nhục bại bất thực” 魚餒而肉敗不食 (Hương đảng 鄉黨) Cá ươn, thịt thối chẳng ăn.
5. (Động) Giải trừ, tiêu trừ. ◎Như: “bại độc” 敗毒 tiêu độc, “bại hỏa” 敗火 giải nhiệt.
6. (Tính) Tàn, rụng. ◎Như: “khô chi bại diệp” 枯枝敗葉 cành khô lá rụng.
7. (Tính) Nghiêng đổ, hư hỏng. ◎Như: “bại bích” 敗壁 vách đổ.
8. (Danh) Việc không thành. ◎Như: “thất bại vi thành công chi mẫu” 失敗為成功之母 thất bại là mẹ thành công.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thua, bại: 一敗塗地 Thua liểng xiểng;
② Đánh thắng, đánh bại: 大敗侵略軍 Đánh bại quân xâm lược;
③ Hỏng, đổ nát: 失敗 Thất bại; 這事可能敗在他手裡 Việc này có thể hỏng trong tay anh ta; 身敗名裂 Thân bại danh liệt; 亡國敗家 Nước mất nhà tan;
④ Tàn, rụng: 花開敗了 Hoa tàn; 敗葉 Lá rụng;
⑤ (văn) Nghiêng đổ: 敗壁 Vách đổ;
⑥ Giải, tiêu, tống, trừ, hạ: 敗毒 Tiêu độc, tống độc; 敗火 Giải nhiệt, hạ nhiệt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to defeat
(2) to damage
(3) to lose (to an opponent)
(4) to fail
(5) to wither

Tự hình 7

Dị thể 5

Từ ghép 97

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ [mài ㄇㄞˋ, ㄆㄚ, pài ㄆㄞˋ]

U+6D3E, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 (+6 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhánh, nhành sông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thiên Hoàng cự phái cửu thiên lí” 天潢巨派九千里 (Hoàng Hà 黄河) Nhánh lớn của Sông Trời, dài chín ngàn dặm.
2. (Danh) Ngành, phe, bè, cánh, trào lưu. ◎Như: “học phái” 學派 phái học, “đảng phái” 黨派 phe đảng, “thi phái” 詩派 phái thơ.
3. (Danh) Tác phong, khí độ. ◎Như: “khí phái” 氣派 khí phách, khí thế, “phái đầu” 派頭 dáng vẻ.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng, v.v. ◎Như: “lưỡng phái họa gia” 這兩派畫家 hai phái họa sĩ.
5. (Danh) Phiên âm tiếng Anh "pie". ◎Như: “tần quả phái” 蘋果派 bánh táo nướng lò (tiếng Anh: apple pie).
6. (Động) Phân phối, phân chia. ◎Như: “than phái” 攤派 chia đều. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phái đa phái thiểu, mỗi vị thế xuất nhất phân tựu thị liễu” 派多派少, 每位替出一分就是了 (Đệ tứ thập tam hồi) Chia nhiều chia ít, mỗi người chịu thay bỏ ra một phần là được rồi.
7. (Động) Sai khiến, sai bảo. ◎Như: “ủy phái” 委派 sai khiến, giao phó. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiên phái lưỡng cá tiểu tử, tống liễu giá Tần tướng công gia khứ” 先派兩個小子, 送了這秦相公家去 (Đệ thất hồi) Trước hãy sai hai đứa hầu bé, đưa cậu Tần về nhà.
8. (Động) Xếp đặt, an bài. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá ốc tử thị yếu nhĩ phái đích” 這屋子是要你派的 (Đệ cửu thập lục hồi) Các phòng này thì phải do anh chị xếp đặt mới được.
9. (Động) Chỉ trích, khiển trách. ◎Như: “phái bất thị” 派不是 khiển trách.

Tự hình 5

Dị thể 4

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ

U+77F2, tổng 20 nét, bộ shǐ 矢 (+15 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lùn, thấp

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Lùn, thấp;
② 【矲子車】bái tử xa [bàizêche] Xe thấp nhỏ để chuyển hàng, xe đẩy hàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bả trĩ 矲雉.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 18

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ

U+7A17, tổng 13 nét, bộ hé 禾 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(một thứ cỏ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cỏ hoang giống như lúa, hơi đắng, có thể nấu cháo ăn được.
2. (Tính) Nhỏ mọn, ti tiện. ◎Như: “bại quan” 稗官 chức quan nhỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ cỏ giống lúa hơi đắng, có thể nấu cháo ăn được.
② Nhỏ mợn, như bại thuyết 稗說 truyện tiểu thuyết, bại quan 稗官 chức quan bé.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỏ kê. Cg. 稗子 [bàizi];
② (văn) Nhỏ mọn: 稗說 Tiểu thuyết; 稗官 Chức quan nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một giống lúa, hạt rất nhỏ — Chỉ sự nhỏ bé.

Từ điển Trung-Anh

(1) barnyard millet (Echinochloa crus-galli)
(2) Panicum crus-galli
(3) (literary) insignificant
(4) trivial

Từ điển Trung-Anh

(1) polished rice
(2) old variant of 稗[bai4]

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ

U+7CBA, tổng 14 nét, bộ mǐ 米 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gạo ngon

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gạo trắng ngon, gạo giã kĩ.

Từ điển Thiều Chửu

① Gạo ngon.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gạo ngon (gạo đã chà thật bóng láng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ gạo giã thật kĩ.

Từ điển Trung-Anh

(1) polished rice
(2) old variant of 稗[bai4]

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ [ㄅㄧˋ, ㄅㄛˊ, ㄅㄛˋ, ㄆㄧˋ]

U+859C, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 (+13 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bệ lệ” 薜荔: (1) Một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn thoa, thuốc (Ficus pumila). § Còn gọi là “mộc liên” 木蓮. (2) Ngạ quỷ, loài quỷ đói. § Tiếng người “Hồ” 胡. Là một trong “lục đạo” 六道 theo Phật giáo.
2. (Danh) “Bệ la” 薜羅 cây “bệ lệ” và cây “nữ la”. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Bị bệ lệ hề đái nữ la” 被薜荔兮帶女羅 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Khoác bệ lệ hề mang nữ la. § “Bệ la” sau chỉ áo quần người ở ẩn.
3. Một âm là “phách”. (Danh) Một loại cây dùng làm thuốc.
4. (Danh) Cây gai núi.
5. (Động) Bẻ, tách, vỡ. § Thông “phách” 劈.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ

U+8D25, tổng 8 nét, bộ bèi 貝 (+4 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hỏng, đổ nát
2. thua, thất bại
3. phá
4. ôi, thối, úa, héo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 敗.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 敗

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thua, bại: 一敗塗地 Thua liểng xiểng;
② Đánh thắng, đánh bại: 大敗侵略軍 Đánh bại quân xâm lược;
③ Hỏng, đổ nát: 失敗 Thất bại; 這事可能敗在他手裡 Việc này có thể hỏng trong tay anh ta; 身敗名裂 Thân bại danh liệt; 亡國敗家 Nước mất nhà tan;
④ Tàn, rụng: 花開敗了 Hoa tàn; 敗葉 Lá rụng;
⑤ (văn) Nghiêng đổ: 敗壁 Vách đổ;
⑥ Giải, tiêu, tống, trừ, hạ: 敗毒 Tiêu độc, tống độc; 敗火 Giải nhiệt, hạ nhiệt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to defeat
(2) to damage
(3) to lose (to an opponent)
(4) to fail
(5) to wither

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 96

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ [bèi ㄅㄟˋ, ㄅㄨˋ, ㄈㄨˊ]

U+97B4, tổng 19 nét, bộ gé 革 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Câu bị” 鞲鞴: xem “câu” 鞲.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

bài ㄅㄞˋ [bèi ㄅㄟˋ]

U+97DB, tổng 19 nét, bộ wéi 韋 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cái túi da để thổi lửa.
② Ống bễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cái túi da để thổi lửa;
② (đph) Ống bễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ để thổi lửa. Cái bễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bộ xoa 韛靫.

Từ điển Trung-Anh

bellows (for blowing air into a fire)

Tự hình 1

Dị thể 15

Bình luận 0