Có 23 kết quả:

䴙 pì僻 pì媲 pì屁 pì擗 pì淠 pì渒 pì潎 pì澼 pì濞 pì甓 pì睥 pì罷 pì脾 pì萆 pì薜 pì被 pì譬 pì辟 pì闢 pì髲 pì鷿 pì鸊 pì

1/23

U+4D19, tổng 18 nét, bộ niǎo 鳥 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 鷿鷈|䴙䴘[pi4 ti1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 鷿|䴙[pi4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 6

U+50FB, tổng 15 nét, bộ rén 人 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hẹp hòi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hẹp, vắng vẻ, hẻo lánh. ◎Như: “hoang tích” 荒僻 nơi hoang hủy hẹp hòi. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Cung dư tích địa bán trăn kinh” 弓餘僻地半榛荆 (Thứ vận Hoàng môn thị lang 次韻黃門侍郎) Đất hẻo lánh hơn một cung, phân nửa là gai góc.
2. (Tính) Kì, lạ, khác thường. ◎Như: “quái tích” 怪僻 quái lạ, khác thường.
3. (Tính) Tà, xấu, bất chánh. ◎Như: “tà tích” 邪僻 tà xấu, không hợp đạo phải. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cập như kim sảo minh thì sự, hựu khán liễu ta tà thư tích truyện” 及如今稍明時事, 又看了些邪書僻傳 (Đệ nhị thập cửu hồi) Bây giờ (Bảo Ngọc) đã biết chút mùi đời, lại được xem vài sách truyện nhảm nhí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vắng, vắng vẻ, hẻo lánh: 偏僻的山村 Bản làng hẻo lánh; 窮鄉僻壤 Nơi hoang vu hẻo lánh, nơi hẻo lánh xa xôi;
② Ít thấy, hiếm thấy, tính kì quặc: 僻字 Chữ ít thấy; 性情乖僻 Tính nết kì quặc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xa xôi hẻo lánh — Nghiêng xéo, không ngay thẳng.

Từ điển Trung-Anh

(1) biased
(2) low
(3) rustic
(4) secluded

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

U+5AB2, tổng 13 nét, bộ nǚ 女 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sánh ngang cùng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sánh ngang. ◎Như: “bễ mĩ” 媲美 (trình độ) tốt đẹp ngang bằng.

Từ điển Thiều Chửu

① Sánh ngang, như bễ mĩ 媲美 đẹp ngang.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sánh: 媲美 Sánh bằng, sánh kịp, sánh tày;
② (văn) (Vợ chồng) sánh đôi, tốt đôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hợp với. Ghép với.

Từ điển Trung-Anh

(1) to match
(2) to pair

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+5C41, tổng 7 nét, bộ shī 尸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phả hơi xuống phía dưới
2. đánh rắm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rắm (hơi thối bài tiết qua hậu môn). ◎Như: “phóng thí” 放屁 đánh rắm, “xú thí” 臭屁 rắm thối.
2. (Tính) Không đáng đếm xỉa tới, vớ vẩn, vô nghĩa lí. ◎Như: “thí thoại” 屁話 lời tầm phào, chuyện thối.

Từ điển Thiều Chửu

① Hơi tiết xuống dưới. Tục gọi đánh rắm là phóng thí 放屁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rắm, rắm rít: 放屁 Đánh rắm, trung tiện, vãi ruột, địt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi thối tiết ra từ hậu môn ( rắm, địt ).

Từ điển Trung-Anh

(1) fart
(2) flatulence
(3) nonsense
(4) (usu. in the negative) what
(5) (not) a damn thing

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 58

[]

U+64D7, tổng 16 nét, bộ shǒu 手 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấm ngực. ◇Hiếu Kinh 孝經: “Bịch dũng khốc khấp, ai dĩ tống chi” 擗踊哭泣, 哀以送之 (Tang thân chương 喪親章) Đấm ngực giậm chân khóc lóc, xót thương đưa tiễn. § Cũng đọc là “tịch”.
2. Một âm là “phích”. (Động) Bẻ, bửa ra. ◎Như: “phích ngọc mễ” 擗玉米 bẻ bắp.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[pèi]

U+6DE0, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thuyền đi
2. chìm ngập

Từ điển Trung-Anh

luxuriant (of water plants)

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 1

U+6E12, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thuyền đi
2. chìm ngập

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 淠.

Tự hình 1

U+6F4E, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) rippling
(2) pour

Tự hình 2

Dị thể 3

U+6FBC, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giặt, tẩy trắng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) “Bình phích” 洴澼: xem “bình” 洴.

Từ điển Thiều Chửu

① Bình phích 洴澼 tiếng giặt sợi trên mặt nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【洴澼】bình tịch [píngpì] Tẩy (bông tơ);
② Nước trong ruột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trôi nổi bập bềnh trên mặt nước.

Từ điển Trung-Anh

(1) bleach
(2) to clean

Tự hình 1

[]

U+6FDE, tổng 17 nét, bộ shǔi 水 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng nước phọt mạnh ra

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng nước chảy vọt mạnh.
2. (Danh) Tên sông ở Vân Nam 雲南, Trung Quốc.

Tự hình 3

Dị thể 2

U+7513, tổng 17 nét, bộ wǎ 瓦 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

viên gạch to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại gạch nung.

Từ điển Thiều Chửu

① Gạch to.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gạch to.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn gạch nung.

Từ điển Trung-Anh

glazed tile

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7765, tổng 13 nét, bộ mù 目 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn. ◇Cố Huống 顧況: “Dẫn chúc khuy đỗng huyệt, Lăng ba bễ thiên sâm” 引燭窺洞穴, 凌波睥天琛 (Hành hành du thả liệp 行行游且獵).

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ba, bǎi, , ]

U+7F77, tổng 15 nét, bộ wǎng 网 + 10 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghỉ, thôi. ◎Như: “bãi công” 罷工 thôi không làm việc nữa, “bãi thị” 罷市 bỏ không họp chợ nữa, “dục bãi bất năng” 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
2. (Động) Cách, bỏ, phế trừ. ◎Như: “bãi miễn” 罷免 cho thôi, “bãi quan” 罷官 cách chức quan.
3. (Động) Hết, chấm dứt. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ” 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
4. (Phó) Xong, rồi. ◎Như: “chiến bãi” 戰罷 đánh xong, “trang bãi” 粧罷 trang sức xong.
5. (Thán) Thôi, nhé, ... § Cũng như “ba” 吧. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã môn hồi thành lí khứ bãi” 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!
6. Một âm là “bì”. (Tính) Mỏi mệt. § Thông “bì” 疲. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương binh bì thực tuyệt” 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.

Tự hình 4

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[, pái, ]

U+813E, tổng 12 nét, bộ ròu 肉 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lá lách.
2. (Danh) § Xem “tì khí” 脾氣.
3. (Danh) Dạ dày bò. § Thông “tì” 膍.
4. Một âm là “bễ”. (Danh) Đùi. § Thông “bễ” 髀. ◇Trang Tử 莊子: “Hồng Mông phương tương phụ bễ tước dược nhi du” 鴻蒙方將拊脾雀躍而遊 (Tại hựu 在宥) Hồng Mông đương vỗ đùi nhảy tung tăng như chim mà chơi.
5. (Danh) Chỗ gần lưỡi sắc của cây gươm. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thả phù Ngô Can chi kiếm tài, nan phù vô tích chi hậu nhi phong bất nhập, vô bễ chi bạc nhi nhận bất đoạn” 且夫吳干之劍材, 難夫毋脊之厚而鋒不入, 無脾之薄而刃不斷 (Triệu sách tam 趙策三) Vả lại cây kiếm Can (Tướng) của nước Ngô, khó có được sống của nó không dày, mũi của nó không nhọn, chỗ gần lưỡi của nó không mỏng mà lưỡi của nó không mẻ.
6. Một âm là “bài”. § Thông “bài” 牌. ◇Lí Ngư 李漁: “Chỉ hữu bài danh kí bất đắc” 只有脾名記不得 (Bỉ mục ngư 比目魚) Chỉ có cái tên hiệu mà nhớ không được.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

[, bēi, ]

U+8406, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tì giải” 萆薢 cỏ tì giải, củ dùng làm thuốc (Dioscorea hypoglauca palib, Rhizoma Dioscoreae Collettii).
2. Một âm là “tế”. (Danh) Áo tơi, áo đi mưa.
3. (Động) Che, lấp. § Thông “tế” 蔽. ◇Sử Kí 史記: “Tuyển khinh kị nhị thiên nhân, nhân trì nhất xích xí, tòng gián đạo tế san nhi vọng Triệu quân” 選輕騎二千人, 人持一赤幟, 從閒道萆山而望趙軍 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Lựa lấy hai ngàn quân khinh kị, mỗi người cầm một cây cờ đỏ, theo đường tắt, có núi non che chở, tiến về phía quân Triệu.

Tự hình 3

Dị thể 2

[bài, , , ]

U+859C, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bệ lệ” 薜荔: (1) Một thứ cây mọc từng bụi, thường xanh, lá dùng làm phấn thoa, thuốc (Ficus pumila). § Còn gọi là “mộc liên” 木蓮. (2) Ngạ quỷ, loài quỷ đói. § Tiếng người “Hồ” 胡. Là một trong “lục đạo” 六道 theo Phật giáo.
2. (Danh) “Bệ la” 薜羅 cây “bệ lệ” và cây “nữ la”. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Bị bệ lệ hề đái nữ la” 被薜荔兮帶女羅 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Khoác bệ lệ hề mang nữ la. § “Bệ la” sau chỉ áo quần người ở ẩn.
3. Một âm là “phách”. (Danh) Một loại cây dùng làm thuốc.
4. (Danh) Cây gai núi.
5. (Động) Bẻ, tách, vỡ. § Thông “phách” 劈.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[bèi, , ]

U+88AB, tổng 10 nét, bộ yī 衣 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chăn, mền (đắp mình khi ngủ), khăn vải dùng để trải giường. ◎Như: “miên bị” 棉被 chăn bông, “sàng bị” 床被 drap trải giường.
2. (Danh) Họ “Bị”.
3. (Động) Bao trùm. ◎Như: “quang bị tứ biểu” 光被四表 sáng khắp cả bốn cõi.
4. (Động) Gặp phải. ◎Như: “bị nạn” 被難 gặp nạn.
5. (Động) Đến, đạt tới. ◇Thư Kinh 書經: “Đông tiệm vu hải, tây bị vu Lưu Sa” 東漸于海, 西被于流沙 (Vũ cống 禹貢) Phía đông dần ra biển, phía tây đến Lưu Sa.
6. (Trợ) Dùng trước động từ, biểu thị thể bị động: được, bị, chịu. ◎Như: “bị tuyển” 被選 được chọn, “bị hại” 被害 bị làm hại, “bị cáo” 被告 kẻ bị cáo mách, “bị lụy” 被累 bị liên lụy.
7. Một âm là “bí”. (Động) Xẻ, rẽ, phân tán. § Thông với 披. ◇Luận Ngữ 論語: “Vi Quản Trọng, ngô kì bí phát tả nhẫm hĩ” 微管仲, 吾其被髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có Quản Trọng, (thì nay) chúng ta phải gióc tóc, mặc áo có vạt bên trái rồi (như người Di, Địch).
8. (Động) Khoác, choàng. § Thông “phi” 披. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thao Ngô qua hề bí tê giáp” 操吳戈兮被犀甲 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Cầm mác nước Ngô hề khoác áo giáp bằng da tê.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+8B6C, tổng 20 nét, bộ yán 言 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ví như, coi như

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ví như, dùng thí dụ để nói cho rõ. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Cống viết: Thí chi cung tường, Tứ chi tường dã cập kiên, khuy kiến gia thất chi hảo” 子貢曰: 譬之宮牆, 賜之牆也及肩, 闚見家室之好 (Tử Trương 子張) Tử Cống nói: Lấy thí dụ bức tường cung thất, bức tường của Tứ tôi cao tới vai, nên người đứng ngoài thấy được những cái đẹp trong nhà.
2. (Động) Nói cho rõ, thuyết minh.
3. (Động) Hiểu rõ, minh bạch. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Ngôn chi giả tuy thành, nhi văn chi giả vị thí” 言之者雖誠, 而聞之者未譬 (Bảo Vĩnh truyện 鮑永傳) Người nói tuy chân thành, mà người nghe chưa hiểu rõ.
4. (Danh) Ví dụ. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ngã dĩ vô số phương tiện, chủng chủng nhân duyên, thí dụ ngôn từ, diễn thuyết chư pháp” (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) 我以無數方便, 種種因緣, 譬喻言辭, 演說諸法 Ta dùng vô số phương tiện, các thứ nhân duyên, ví dụ và lời chữ mà diễn giảng các pháp.

Từ điển Thiều Chửu

① Ví dụ.
② Hiểu rõ.
③ Ví như.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thí dụ, ví dụ;
② Như, chẳng hạn, tỉ như, ví như. 【譬如】thí như [pìrú] Ví dụ, thí dụ, như, chẳng hạn như: 譬如我吧 Chẳng hạn như tôi đây;
③ (văn) Hiểu rõ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiểu rõ — Đưa ra một sự việc làm mẫu để hiểu về những sự việc khác tương tự. Td: Thí dụ.

Từ điển Trung-Anh

to give an example

Tự hình 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ]

U+8F9F, tổng 13 nét, bộ xīn 辛 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. mở mang
2. khai hoang

Từ điển phổ thông

cong queo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vua. ◇Thư Kinh 書經: “Duy tích tác phúc” 惟辟作福 (Hồng phạm 洪範) Chỉ vua làm được phúc.
2. (Động) Đòi, vời. ◎Như: “tam trưng thất tích” 三徵七辟 ba lần đòi bảy lần vời.
3. (Động) Trừ bỏ đi. ◎Như: “tích tà” 辟邪 trừ tà, trừ bỏ cái xấu.
4. (Động) Lánh ra, lánh đi. § Thông 避. ◇Sử Kí 史記: “Hoài Âm Hầu khiết kì thủ, tích tả hữu dữ chi bộ ư đình” 淮陰侯挈其手, 辟左右與之步於庭 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Hoài Âm Hầu nắm lấy tay ông ta (Trần Hi), lánh bọn tả hữu, cùng ông ta đi tản bộ trong sân.
5. (Động) Đánh sợi, kéo sợi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thê tích lô” 妻辟纑 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vợ kéo sợi luyện gai.
6. Một âm là “tịch”. (Danh) Hình phạt, tội. ◎Như: “đại tịch” 大辟 tội xử tử, tử hình.
7. (Danh) Nơi xa xôi, hẻo lánh.
8. (Động) Mở mang, khai khẩn. § Thông “tịch” 闢. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhật tịch quốc bách lí” 日辟國百里 (Đại nhã 大雅, Thiệu Mân 召旻) Ngày ngày mở mang nước được trăm dặm.
9. (Động) Bác bỏ, bài xích. ◎Như: “tịch trừ” 辟除 bài trừ, “tịch tà thuyết” 辟邪說 bác bỏ tà thuyết.
10. (Động) Đấm ngực. § Thông “tịch” 擗. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tịch hữu phiếu” 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).
11. (Động) Thiên lệch, thiên tư.
12. (Tính) Sáng, tỏ. ◇Lễ Kí 禮記: “Đối dương dĩ tích chi” 對揚以辟之 Đối đáp đưa ra cho sáng tỏ.
13. Lại một âm là “phích”. (Tính) Cong queo, thiên lệch. ◇Luận Ngữ 論語: “Sài dã ngu, Sâm dã lỗ, Sư dã phích, Do dã ngạn” 柴也愚, 參也魯, 師也辟, 由也喭 (Tiên tiến 先進) (Cao) Sài ngu, (Tăng) Sâm chậm lụt, Sư (Tử Trương) thiên lệch, Do (Tử Lộ) thô lậu.
14. Lại một âm nữa là “thí”. (Động) Tỉ dụ. § Cũng như “thí” 譬.

Từ điển Thiều Chửu

① Vua. Như duy tích tác phúc 惟辟作福 chỉ vua làm được phúc.
② Đòi, vời. Như tam chưng thất tích 三徵七辟 ba lần đòi bảy lần vời.
③ Phép.
④ Sáng, tỏ.
⑤ Một âm là tịch. Hình pháp. Như tội xử tử gọi là đại tịch 大辟.
⑥ Trừ bỏ đi.
⑦ Lánh ra, lánh đi.
⑧ Đánh sợi.
⑨ Lại một âm là phích. Cong queo.
⑩ Khéo giả bộ.
⑪ Vỗ ngực.
⑫ Què, khập khiễng.
⑬ Một âm là nữa là bễ. Lánh.
⑭ Lại một âm nữa là thí. Cùng nghĩa với chữ thí 譬.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vua: 惟辟作福 Chỉ có vua tạo được phúc; 復辟khôi phục ngôi vua, phục hồi;
② Trừ, bài trừ, bài bác, đuổi: 辟邪說 Trừ tà thuyết;
③ Đòi, vời: 三征七辟 Ba lần đòi bảy lần vời;
④ Tránh;
⑤ Sáng tỏ, thấu suốt: 透闢的見解 Ý kiến thấu suốt. Xem辟 [pì] (bộ 門).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hình pháp: 大辟Tội xử tử, hình phạt tử hình;
② Mở mang, khai khẩn, khai hoá (dùng như 辟, bộ 門);
③ Xa xôi, hẻo lánh, vắng vẻ (dùng như 僻, bộ 亻);
④ Thí dụ, so sánh (như 譬, bộ 言): 辟之一身,遼東,肩背也,天下,腹心也 So sánh với cơ thể người thì Liêu Đông giống như lưng và vai, còn thiên hạ thì giống như tim và bụng vậy (Minh sử).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mở ra, mở mang, vỡ ra, khai khẩn: 闢一塊地種菜 Vỡ miếng đất để trồng rau;
② Thấu đáo, thấu triệt, sâu xa: 對這篇文章理解透闢 Hiểu thấu đáo bài (viết) này; 精闢的理論 Lí luận sâu xa;
③ Bác lại, bẻ lại, cải chính, bác bỏ: 闢邪說 Bác bỏ tà thuyết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như霹 (bộ 雨).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 闢

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Noi theo — Ông vua — Sáng tỏ — Một âm là Tịch. Xem Tịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình phạt theo luật lệ — Phép tắc — Bỏ đi. Trừ bỏ — Mở mang — Các âm khác là Tích, Tị. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bở ra, thái ra — Các âm khác là Tích, Phích, Tịch, Tị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Tị 避 — Xem Tích, Tịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghiêng. Xiên. Không thẳng — Chỉ sự gian tà, bất chánh — Các âm khác là Bách, Tích, Tịch, Tị. Xem các âm này.

Từ điển Trung-Anh

(1) law
(2) variant of 闢|辟[pi4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to open (a door)
(2) to open up (for development)
(3) to dispel
(4) to refute
(5) to repudiate

Tự hình 4

Dị thể 13

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

U+95E2, tổng 21 nét, bộ mén 門 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mở mang
2. khai hoang

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở, mở cửa.
2. (Động) Mở mang. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhật tịch quốc bách lí” 日闢國百里 (Đại nhã 大雅, Đãng chi thập 蕩之什) Ngày mở rộng đất nước trăm dặm.
3. (Động) Khai khẩn. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Địa khả khẩn tịch” 地可墾闢 (Thượng lâm phú 上林賦) Đất có thể khai khẩn được.
4. (Động) Bài bác, bài trừ. ◎Như: “tịch tà thuyết” 闢邪說 bác bỏ tà thuyết. ◇Tuân Tử 荀子: “Thị dĩ tịch nhĩ mục chi dục” 是以闢耳目之欲 (Giải tế 解蔽) Đó là trừ bỏ cái tham muốn của tai mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mở ra, mở mang, vỡ ra, khai khẩn: 闢一塊地種菜 Vỡ miếng đất để trồng rau;
② Thấu đáo, thấu triệt, sâu xa: 對這篇文章理解透闢 Hiểu thấu đáo bài (viết) này; 精闢的理論 Lí luận sâu xa;
③ Bác lại, bẻ lại, cải chính, bác bỏ: 闢邪說 Bác bỏ tà thuyết.

Từ điển Trung-Anh

(1) to open (a door)
(2) to open up (for development)
(3) to dispel
(4) to refute
(5) to repudiate

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

U+9AF2, tổng 15 nét, bộ biāo 髟 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

a wig

Tự hình 1

Dị thể 2

[]

U+9E0A, tổng 24 nét, bộ niǎo 鳥 + 13 nét
phồn thể, hình thanh