Có 13 kết quả:

匾 biǎn扁 biǎn稨 biǎn窆 biǎn編 biǎn緶 biǎn萹 biǎn藊 biǎn褊 biǎn貶 biǎn贬 biǎn辨 biǎn辯 biǎn

1/13

biǎn [pián]

U+533E, tổng 11 nét, bộ xǐ 匸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. tấm biển
2. bức hoành
3. băng vải
4. cái mành tre

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giẹt, mỏng.
2. (Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao). ◎Như: “biển ngạch” 匾額 tấm biển. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cá cá đô hảo. Chẩm ma tả đích giá môn hảo liễu, minh nhi dã thế ngã tả nhất cá biển” 個個都好. 怎麼寫的這們好了, 明兒也替我寫一個匾 (Đệ lục thập bát hồi) Chữ nào cũng đẹp cả. Sao mà viết giỏi thế! Ngày mai anh viết hộ em một cái biển nhé.
3. (Danh) Đồ dùng giống như cái sàng nhỏ, hình tròn, giẹt, thường làm bằng tre. ◎Như: “trúc biển” 竹匾.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðẹp. Cái gì chiều dọc bé, chiều ngang to đều gọi là biển.
② Cái biển. Viết chữ vào tấm ván treo lên gọi là biển.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tấm biển, bức hoành phi: 金字紅匣 Bức hoành phi đỏ chữ vàng;
② (đph) Nong, nia: 蠶匾 Nong tằm;
③ (văn) Dẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm bảng treo trước nhà — Tấm mỏng, phiến mỏng — Méo, không tròn.

Từ điển Trung-Anh

(1) horizontal rectangular inscribed tablet hung over a door or on a wall
(2) shallow round woven bamboo basket

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

biǎn [biàn, piān]

U+6241, tổng 9 nét, bộ hù 戶 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giẹt, bẹt, rộng mà mỏng. ◎Như: “biển đậu” 扁豆 đậu ván (đậu xanh hạt giẹt).
2. (Danh) Ngày xưa cũng như chữ “biển” 匾 tấm biển, bức hoành.
3. Một âm là “thiên”. (Tính) Nhỏ. ◎Như: “thiên chu” 扁舟 thuyền nhỏ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thiên địa thiên chu phù tự diệp” 天地扁舟浮以葉 (Chu hành tức sự 舟行即事) Chiếc thuyền con như chiếc lá nổi giữa đất trời.

Từ điển Trung-Anh

(1) flat
(2) (coll.) to beat (sb) up
(3) old variant of 匾[bian3]

Tự hình 3

Dị thể 9

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

biǎn

U+7A28, tổng 14 nét, bộ hé 禾 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: biển đậu 藊豆,稨豆)

Từ điển Trung-Anh

see 稨豆[bian3 dou4]

Tự hình 1

Từ ghép 1

biǎn

U+7A86, tổng 9 nét, bộ xué 穴 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hạ quan tài xuống huyệt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mồ, mộ huyệt.
2. (Động) Hạ quan xuống huyệt, chôn cất. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt” 斂不憑其棺, 窆不臨其穴 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.

Từ điển Thiều Chửu

① Hạ quan xuống huyệt, lời cáo phó về việc tang, cũng có khi xưng là cáo biếm 告窆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chôn, chôn cất, hạ huyệt: 告窆 Cáo phó về việc tang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạ huyệt. Cho áo quan xuống huyệt.

Từ điển Trung-Anh

to put a coffin in the grave

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

biǎn [biān, biàn]

U+7DE8, tổng 15 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lề sách (ngày xưa, dùng dây xâu các thẻ tre). ◇Sử Kí 史記: “(Khổng Tử) độc Dịch, vi biên tam tuyệt” (孔子)讀易, 韋編三絕 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) (Khổng Tử) đọc kinh Dịch làm cho lề sách đứt ba lần.
2. (Danh) Phiếm chỉ sách vở (ngày xưa, thư tịch làm bằng thẻ tre thẻ gỗ). ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hàm Đan thắng tích kiến di biên” 邯鄲勝跡見遺編 (Hàm Đan tức sự 邯鄲即事) Thắng cảnh Hàm Đan thấy ghi trong sách cũ.
3. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho sách vở: quyển, tập. ◎Như: “tiền biên” 前編 tập thượng, “hậu biên” 後編 tập hạ, “tục biên” 續編 quyển tiếp theo.
4. (Danh) Họ “Biên”.
5. (Động) Sắp, xếp, sắp theo thứ tự. ◎Như: “biên liệt” 編列 xếp bày.
6. (Động) Soạn, thu thập góp nhặt để viết thành sách. ◎Như: “biên thư” 編書 soạn sách, “biên tự điển” 編字典 biên soạn tự điển.
7. (Động) Sáng tác. ◎Như: “biên ca” 編歌 viết bài hát, “biên khúc” 編曲 viết nhạc, “biên kịch bổn” 編劇本 viết kịch.
8. (Động) Đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã bả nhĩ lạn liễu chủy đích, ngã tựu tri đạo nhĩ thị biên ngã ni” 我把你爛了嘴的! 我就知道你是編我呢 (Đệ thập cửu hồi) Cái anh toét miệng này! Tôi biết ngay rằng anh đặt điều cho tôi mà.
9. (Động) Đan, ken, tết, bện. ◎Như: “biên trúc” 編竹 đan tre, “biên bồ” 編蒲 ken cỏ bồ, “biên phát” 編髮 bện tóc.

Tự hình 4

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

biǎn [biàn, pián]

U+7DF6, tổng 15 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lấy gai, cỏ bện thành dây.
2. (Danh) Chỉ vật gì hình như sợi dây, chùm dài, bím. § Thông “biện” 辮. ◎Như: “toán biền tử” 蒜緶子 túm tỏi, “phát biền nhi” 髮緶兒 bím tóc.
3. (Động) Khâu. ◇Vương Kiến 王建: “Biền đắc hồng la thủ phách tử, Trung tâm tế họa nhất song thiền” 緶得紅羅手帕子, 中心細畫一雙蟬 (Cung từ 宮詞) Khâu được cái khăn tay bằng là đỏ, Ở giữa vẽ tỉ mỉ một đôi ve sầu.

Tự hình 2

Dị thể 4

biǎn [biān, piān]

U+8439, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Phiên súc 萹蓄 một thứ cỏ để làm thuốc.
② Phiên đậu 萹豆 một thứ đậu để làm thuốc. Ta gọi là biển đậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loại đậu: 萹豆 Biển đậu (dùng làm thuốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Một thứ cỏ: 萹蓄 Phiên súc (dùng làm thuốc).

Từ điển Trung-Anh

see 萹豆[bian3 dou4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

biǎn

U+85CA, tổng 17 nét, bộ cǎo 艸 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: biển đậu 藊豆,稨豆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức “biển đậu” 藊豆 đậu ván, hạt trắng hoặc tía, ăn được như rau, cũng dùng làm thuốc (Lablab purpureus). § Cũng viết là 萹豆. Còn gọi là “hoàng đế đậu” 皇帝豆.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðậu ván, biển đậu 藊豆. Cũng viết là 萹豆. Còn gọi là hoàng đế đậu 皇帝豆.

Từ điển Trần Văn Chánh

【藊豆】biển đậu [biăndòu] Đậu ván, đậu cô ve. Cv. 扁豆、萹豆、稨豆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại đậu, hột đẹp.

Từ điển Trung-Anh

see 藊豆[bian3 dou4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

biǎn [piān]

U+890A, tổng 14 nét, bộ yī 衣 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhỏ, hẹp
2. nóng nảy

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Quần áo chật hẹp.
2. (Tính) Nhỏ, hẹp. ◎Như: “biển hiệp” 褊狹 nhỏ hẹp.
3. (Tính) Nóng nảy, cấp táo. ◎Như: “biển cấp” 褊急 độ lượng nhỏ nhen, tính tình nóng nảy.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhỏ, hẹp.
② Nóng nảy. Kinh Thi 詩經 có câu: Duy thị biển tâm 維是褊心 chỉ là lòng nóng nảy (bồn chồn, hấp tấp).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hẹp, chật: 土地褊小 Đất đai nhỏ hẹp;
② Nóng nảy, bồn chồn, hấp tấp: 維 是褊心 Chỉ là lòng nóng nảy (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo nhỏ — Nhỏ hẹp. Chật hẹp — Gấp gáp — Một âm khác là Biền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Biền thiên 褊躚 — Một âm khác là Biển.

Từ điển Trung-Anh

(1) narrow
(2) urgent

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

biǎn

U+8CB6, tổng 11 nét, bộ bèi 貝 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. biếm xuống, giảm xuống
2. giáng chức
3. chê bai

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giảm bớt, sụt xuống, đè nén. ◎Như: “biếm trị” 貶値 sụt giá.
2. (Động) Giáng chức. ◎Như: “biếm truất” 貶黜 cách chức.
3. (Động) Chê, chê bai. ◎Như: “bao biếm” 褒貶 khen chê.
4. (Động) Giễu cợt, mỉa mai.
5. (Danh) Lời chỉ trích, phê bình. ◇Phạm Nịnh 范甯: “Phiến ngôn chi biếm, nhục quá thị triều chi thát” 片言之貶, 辱過市朝之撻 (Xuân thu Cốc Lương truyện tự 椿秋穀梁傳序) Một lời chê nhỏ, còn nhục hơn bị quất roi giữa chợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chê: 褒貶 Khen chê;
② Giảm xuống, sụt xuống: 貶値 Sụt giá, mất giá; 貶低 Hạ thấp;
③ (văn) Biếm xuống, giáng xuống (chức quan).

Từ điển Trung-Anh

(1) to diminish
(2) to demote
(3) to reduce or devaluate
(4) to disparage
(5) to censure
(6) to depreciate

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

biǎn

U+8D2C, tổng 8 nét, bộ bèi 貝 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. biếm xuống, giảm xuống
2. giáng chức
3. chê bai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 貶.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chê: 褒貶 Khen chê;
② Giảm xuống, sụt xuống: 貶値 Sụt giá, mất giá; 貶低 Hạ thấp;
③ (văn) Biếm xuống, giáng xuống (chức quan).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貶

Từ điển Trung-Anh

(1) to diminish
(2) to demote
(3) to reduce or devaluate
(4) to disparage
(5) to censure
(6) to depreciate

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 19

biǎn [bān, bàn, biàn, piàn]

U+8FA8, tổng 16 nét, bộ xīn 辛 + 9 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ. ◎Như: “bất biện thúc mạch” 不辨菽麥 không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối). ◇Dịch Kinh 易經: “Biện thị dữ phi” 辨是與非 (Hệ từ hạ 繫辭下) Phân biệt phải trái.
2. (Động) Tranh luận, biện bác. § Thông “biện” 辯. ◇Thương quân thư 商君書: “Khúc học đa biện” 曲學多辨 (Canh pháp 外內) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.
3. Một âm là “biến”. (Phó) Khắp.
4. Một âm là “ban”. (Động) Ban bố. § Thông “ban” 班. ◇Hán Thư 漢書: “Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo” 吏以文法教訓辨告 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

biǎn [bàn, biàn, pián]

U+8FAF, tổng 21 nét, bộ xīn 辛 + 14 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lí luận, tranh luận. ◎Như: “cao đàm hùng biện” 高談雄辯 biện bác hùng dũng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dư khởi hiếu biện tai? Dư bất đắc dĩ dã” 予豈好辯哉, 予不得已也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Ta há thích tranh luận đâu. Ta bất đắc dĩ vậy.
2. (Động) Phân biệt. § Dùng như chữ 辨. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử dĩ biện thượng hạ” 君子以辯上下 (Lí quái 履卦) Người quân tử biết phân biệt trên dưới.
3. (Động) Trị, làm. § Thông 班. ◇Chu Lễ 周禮: “Biện kì ngục tụng” 辯其獄訟 (Thu quan 秋官, Ti khấu 司寇) Sửa trị các việc thưa kiện ngục án.
4. (Động) Biến hóa. § Thông “biến” 變. ◇Trang Tử 莊子: “Nhược phù thừa thiên địa chi chánh, nhi ngự lục khí chi biện, dĩ du vô cùng giả, bỉ thả ô hồ đãi tai?” 若夫乘天地之正, 而御六氣之辯, 以遊無窮者, 彼且惡乎待哉 (Tiêu dao du 逍遙遊) Đến như kẻ cưỡi lẽ chính của trời đất, chế ngự sự biến hóa của sáu khí (*), để sang chơi ở chỗ vô cùng, họ nào có chờ đợi gì đâu? § Ghi chú: (*) Sáu khí là âm, dương, sáng, tối, gió và mưa.
5. (Tính) Giỏi biện thuyết. ◎Như: “biện sĩ” 辯士.
6. (Danh) Lời khéo léo giả dối, xảo ngôn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Mê ư ngôn, hoặc ư ngữ, trầm ư biện, nịch ư từ” 迷於言或於語, 沈於辯, 溺於辭 (Tần sách nhất, Tô Tần thủy tương liên hoành 蘇秦始將連橫) Mê hoặc về ngôn ngữ, chìm đắm vào lời lẽ khôn khéo giả dối.
7. (Danh) Tên một thể văn. § Hàn Dũ có bài “húy biện” 諱辯.
8. § Thông “biếm” 貶.
9. § Thông “bạn” 辦.
10. § Thông “phán” 胖.

Tự hình 4

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng