Có 15 kết quả:

伴 bàn办 bàn半 bàn姅 bàn扮 bàn拌 bàn柈 bàn湴 bàn瓣 bàn秚 bàn絆 bàn绊 bàn辦 bàn辨 bàn辯 bàn

1/15

bàn [pàn]

U+4F34, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bạn bè
2. người đồng sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người cùng làm một việc, có thể giúp đỡ lẫn nhau. ◎Như: “bạn lữ” 伴侶 bạn bè, “hỏa bạn” 伙伴 bạn bè, bầu bạn, “lão bạn” 老伴 bạn già.
2. (Động) Tiếp, theo cùng, làm bạn. ◎Như: “bạn thực” 伴食 ngồi tiếp ăn uống.
3. (Động) Ca hát họa theo. ◎Như: “nhĩ ca ngã bạn” 你歌我伴 anh hát tôi họa theo.
4. (Phó) Cùng, phụ vào. ◎Như: “bạn du” 伴遊 đi chơi cùng, “bạn độc” 伴讀 cùng học.
5. (Phó) Cùng hát theo, đệm nhạc theo. ◎Như: “bạn tấu” 伴奏 tấu nhạc đệm, “bạn xướng” 伴唱 hát đệm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bạn: 伙伴 Bạn bè, bầu bạn: 老伴 Bạn già;
② Cùng làm, cùng đi, tiếp: 伴遊 Cùng đi chơi; 伴食 Ngồi tiếp ăn uống (cùng ngồi ăn uống).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phán hoán 伴奐: Chỉ ý tưởng lớn mà đẹp, hoặc lời văn phóng túng mà có văn chương — Một âm là Bạn. Xem Bạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người giao thiệp với mình, chơi với mình. Ta cũng gọi là Bạn.

Từ điển Trung-Anh

(1) partner
(2) companion
(3) comrade
(4) associate
(5) to accompany

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 66

Một số bài thơ có sử dụng

bàn

U+529E, tổng 4 nét, bộ lì 力 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lo liệu, trù tính công việc
2. buộc tội, trừng trị
3. mua, buôn
4. sắp sẵn, chuẩn bị sẵn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 辦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làm: 辦事公道 Làm việc (xử sự) công bằng;
② Kinh doanh, xây dựng, lập: 辦工廠 Xây dựng nhà máy; 辦學校 Lập trường học;
③ Phạt, xử, buộc tội, trừng trị: 首惡者必辦 Tên thủ phạm nhất định bị trừng trị;
④ Buôn, mua, sắm: 辦貨 Mua hàng, buôn hàng;
⑤ (văn) Đủ: 咄嗟立辦 Giây lát có đủ cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 辦

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Biện 辦.

Từ điển Trung-Anh

(1) to do
(2) to manage
(3) to handle
(4) to go about
(5) to run
(6) to set up
(7) to deal with

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 104

bàn

U+534A, tổng 5 nét, bộ shí 十 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. một nửa
2. ở giữa, lưng chừng
3. nhỏ bé
4. hơi hơi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nửa, rưỡi. ◎Như: “bán cân” 半斤 nửa cân, “lưỡng cá bán nguyệt” 兩個半月 hai tháng rưỡi.
2. (Tính) Ở khoảng giữa, lưng chừng. ◎Như: “bán dạ” 半夜 khoảng giữa đêm, nửa đêm, “bán lộ” 半路 nửa đường, “bán san yêu” 半山腰 lưng chừng núi. ◇Trương Kế 張繼: “Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền” 姑蘇城外寒山寺, 夜半鐘聲到客船 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.
3. (Tính) Rất nhỏ. ◎Như: “nhất tinh bán điểm” 一星半點 một điểm nhỏ li ti.
4. (Tính) Hồi lâu. ◎Như: “bán nhật” 半日 hồi lâu (thậm xưng: tới cả nửa ngày trời). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khiếu liễu bán nhật, một nhất cá đáp ứng” 叫了半日, 沒一個答應 (Đệ ngũ hồi) Gọi một hồi lâu, chẳng thấy trả lời.
5. (Phó) Không hoàn toàn, nửa chừng. ◎Như: “bán thành phẩm” 半成品 phẩm vật làm chưa xong hoàn toàn, “bán sanh bất thục” 半生不熟 nửa sống nửa chín.
6. (Danh) Phần nửa. ◎Như: “nhất bán” 一半 một nửa. ◇Trang Tử 莊子: “Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt” 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.

Từ điển Thiều Chửu

① Nửa. Vật chia đôi mỗi bên một nửa gọi là bán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Một nửa, rưỡi: 半斤 Nửa cân; 一斤半 Một cân rưỡi;
② Nửa (không hoàn toàn), phụ: 半生不熟 Nửa chín nửa sống; 半肥半瘐 Nửa nạc nửa mỡ; 半勞動力 Lao động phụ; 門半掩着 Cửa khép một nửa;
③ Nửa (biểu thị sự cường điệu): 雨已經下了老半天了 Mưa rơi đã quá nửa ngày rồi (ý nói mưa lâu); 等了一上午,半點消息也沒有 Đợi suốt một buổi sáng mà không có chút tin tức nào cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một nửa.

Từ điển Trung-Anh

(1) half
(2) semi-
(3) incomplete
(4) (after a number) and a half

Tự hình 4

Từ ghép 306

Một số bài thơ có sử dụng

bàn

U+59C5, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

menstruation

Tự hình 2

bàn

U+626E, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giả làm, cải trang
2. đóng vai (kịch, phim)
3. trang sức, làm dáng

Từ điển phổ thông

1. quấy, nhào đều
2. bao gồm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấy, trộn.
2. Một âm là “ban”. (Động) Trang điểm, trang sức, làm dáng. ◎Như: “đả ban” 打扮 trang điểm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cánh kiêm giá ta nhân đả ban đắc đào tu hạnh nhượng, yến đố oanh tàm, nhất thì dã đạo bất tận” 更兼這些人打扮得桃羞杏讓, 燕妒鶯慚, 一時也道不盡 (Đệ nhị thập thất hồi) Lại thêm những người tô son điểm phấn. làm cho đào thẹn hạnh nhường, yến ghen oanh tủi, (vẻ tươi đẹp) không thể tả hết được.
3. (Động) Hóa trang, giả làm. ◎Như: “nữ ban nam trang” 女扮男裝 gái giả trai.
4. (Động) Đóng vai, sắm vai.
5. § Cũng đọc là “bán”.

Từ điển Thiều Chửu

① Quấy, nhào đều.
② Gồm.
③ Một âm là ban. Tục gọi sự trang sức là đả ban 打扮, cũng đọc là chữ bán.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quấy, khuấy, nhào đều;
② Gồm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoá trang, cải trang, giả làm: 女扮男裝 Gái giả trai; 扮老頭兒 Hoá trang làm cụ già; 扮一丐者往 Giả làm một người ăn xin mà đến (Nguỵ Tuấn: Biên thành);
② Đóng.【扮演】 ban diễn [bànyăn] a. Đóng vai, sắm vai, thủ vai, diễn: 她在〝白毛女〞裡扮演喜兒 Chị ấy đóng vai Hỉ Nhi trong vở “Bạch Mao nữ”; b. Đóng vai trò: 扮演了重要的角色 Đóng vai trò quan trọng;
③ Ăn mặc, diện: 愛打扮 Thích diện, làm đỏm, làm dáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trang sức, tổ điểm. Cũng gọi là Đả biện 打扮 — Một âm khác là Phẫn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ — Bao gồm — Một âm khác là Biện. Xem Biện.

Từ điển Trung-Anh

(1) to disguise oneself as
(2) to dress up
(3) to play (a role)
(4) to put on (an expression)

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 24

bàn [pàn]

U+62CC, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. quấy đều, nhào, trộn
2. món nộm
3. cãi nhau
4. vứt bỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khuấy, trộn, nhào. ◎Như: “bạn quân” 拌勻 khuấy đều, “bạn thái” 拌菜 trộn rau.
2. (Động) Tranh cãi, cãi nhau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lưỡng khẩu tử bạn khởi lai tựu thuyết cha môn sử liễu tha gia đích ngân tiền” 兩口子拌起來就說咱們使了他家的銀錢 (Đệ bách hồi) Hai miệng (vợ chồng) cãi nhau là (hắn) nói nhà mình tiêu mất tiền của nhà nó.
3. Một âm là “phan”. (Động) Vứt bỏ. § Cũng như “phiên” 拚. ◎Như: “phan mệnh” 拌命 bỏ liều mạng người.
4. (Động) Chia cắt. § Cũng như “phán” 判.

Từ điển Thiều Chửu

① Vứt bỏ, như phan mệnh 拌命 bỏ liều mạng người.
② Một âm là bạn. Quấy đều.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vứt bỏ: 拌命 Bỏ liều mạng người.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhào, quấy, khuấy trộn, khuấy đều: 給牲口拌草 Trộn thức ăn cho gia súc;
② (Món) nộm: 拌木瓜絲兒 Nộm đu đủ; 涼拌菠菜 Nộm rau chân vịt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Điều hoà. Làm cho hoà hợp tốt đẹp — Dùng như chữ Phán 判 — Một âm là Bàn. Xem Bàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi, không dùng nữa — Một âm khác là Phán.

Từ điển Trung-Anh

(1) to mix
(2) to mix in
(3) to toss (a salad)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

bàn [pán]

U+67C8, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

củi to

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

bàn [pán]

U+6E74, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) mud
(2) slush
(3) ooze

Tự hình 1

Dị thể 1

bàn

U+74E3, tổng 19 nét, bộ guā 瓜 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cánh hoa
2. múi quả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hột giống dưa.
2. (Danh) Cánh hoa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Dụng hoa biện, liễu chi biên thành kiệu mã” 用花瓣, 柳枝編成轎馬 (Đệ nhị thập thất hồi) Dùng cánh hoa, cành liễu bện thành kiệu ngựa.
3. (Danh) Gọi tắt của “biện mô” 瓣膜. ◎Như: “tam tiêm biện” 三尖瓣 bộ phận ba màng nhánh trong tim (tiếng Anh: aortic valve).
4. (Danh) Lượng từ: múi, nhánh, tép, miếng, phần. ◎Như: “lưỡng biện nhi toán” 兩瓣兒蒜 hai nhánh tỏi, “bả tây qua thiết thành tứ biện nhi” 把西瓜切成四瓣兒 bổ quả dưa hấu thành bốn miếng.
5. (Động) § Xem “biện hương” 瓣香.

Từ điển Thiều Chửu

① Những chỗ trong quả dưa có nhiều hạt nó châu lại với nhau gọi là biện.
② Cánh hoa.
③ Múi quả.
④ Biện hương 瓣香 kính trọng, kính mộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Múi (cam...), tép (tỏi...) ;
② Cánh (hoa): 花瓣 Cánh hoa. Cv. 瓣兒 [bànr];
③ 【瓣香】 biện hương [bànxiang] Kính trọng, kính mộ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hột của trái dưa — Tấm mỏng, phiến mỏng — Cánh hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) petal
(2) segment
(3) clove (of garlic)
(4) piece
(5) section
(6) fragment
(7) valve
(8) lamella
(9) classifier for pieces, segments etc

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 28

Một số bài thơ có sử dụng

bàn

U+79DA, tổng 10 nét, bộ hé 禾 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 拌[ban4]

Tự hình 1

bàn

U+7D46, tổng 11 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cùm lại, giữ lại
2. vướng, vấp
3. vật cản trở, chướng ngại vật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cùm ngựa, dây cương buộc ngựa.
2. (Động) Ngăn trở, chèn chặn, vướng vít. ◎Như: “bán trụ” 絆住 ngăn trở. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na mã khước đãi hồi đầu, bối hậu bán mã tác tề khởi, tương mã bán đảo” 那馬卻待回頭, 背後絆馬索齊起, 將馬絆倒 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Con ngựa đó sắp quay đầu, (nhưng) các dây sau lưng đều giương lên cả, làm con ngựa bị vướng ngã lăn.
3. (Động) Gò bó, ước thúc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tế thôi vật lí tu hành lạc, Hà dụng phù danh bán thử thân” 細推物理須行樂, 何用浮名絆此身 (Khúc giang 曲江) Xét kĩ lí lẽ sự vật, ta hãy nên vui chơi, Để cho cái danh hão gò bó tấm thân, có ích gì?

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vướng, vấp: 絆馬索 Vướng phải dây cương; 被 石頭絆倒了 Vấp phải hòn đá ngã lăn ra;
② (văn) Cái cùm (để cùm ngựa).

Từ điển Trung-Anh

(1) to trip
(2) to stumble
(3) to hinder

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

bàn

U+7ECA, tổng 8 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cùm lại, giữ lại
2. vướng, vấp
3. vật cản trở, chướng ngại vật

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 絆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vướng, vấp: 絆馬索 Vướng phải dây cương; 被 石頭絆倒了 Vấp phải hòn đá ngã lăn ra;
② (văn) Cái cùm (để cùm ngựa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絆

Từ điển Trung-Anh

(1) to trip
(2) to stumble
(3) to hinder

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 9

bàn

U+8FA6, tổng 16 nét, bộ xīn 辛 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lo liệu, trù tính công việc
2. buộc tội, trừng trị
3. mua, buôn
4. sắp sẵn, chuẩn bị sẵn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đầy đủ, cụ bị. ◇Thế thuyết tân ngữ 世說新語: “Thạch Sùng vi khách tác đậu chúc, đốt ta tiện bạn” 石崇為客作豆粥, 咄嗟便辦 (Thái xỉ 汰侈) Thạch Sùng nấu cháo đậu cho khách, giây lát đã sắp sẵn đầy đủ.
2. (Động) Làm. ◎Như: “bạn sự” 辦事 làm việc, “trù bạn” 籌辦 lo toan liệu làm.
3. (Động) Trừng phạt. ◎Như: “nghiêm bạn” 嚴辦 trừng trị nghiêm khắc.
4. (Động) Lập ra, xây dựng, kinh doanh. ◎Như: “bạn công xưởng” 辦工廠 xây dựng công xưởng, “bạn học hiệu” 辦學校 lập ra trường học.
5. (Động) Buôn, mua, sắm. ◎Như: “bạn hóa” 辦貨 buôn hàng.
6. § Ghi chú: Ta quen đọc là “biện” cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Làm: 辦事公道 Làm việc (xử sự) công bằng;
② Kinh doanh, xây dựng, lập: 辦工廠 Xây dựng nhà máy; 辦學校 Lập trường học;
③ Phạt, xử, buộc tội, trừng trị: 首惡者必辦 Tên thủ phạm nhất định bị trừng trị;
④ Buôn, mua, sắm: 辦貨 Mua hàng, buôn hàng;
⑤ (văn) Đủ: 咄嗟立辦 Giây lát có đủ cả.

Từ điển Trung-Anh

(1) to do
(2) to manage
(3) to handle
(4) to go about
(5) to run
(6) to set up
(7) to deal with

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 104

Một số bài thơ có sử dụng

bàn [bān, biǎn, biàn, piàn]

U+8FA8, tổng 16 nét, bộ xīn 辛 + 9 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phân tích, phân biệt, nhận rõ. ◎Như: “bất biện thúc mạch” 不辨菽麥 không phân biệt lúa đỗ (chỉ người ngu tối). ◇Dịch Kinh 易經: “Biện thị dữ phi” 辨是與非 (Hệ từ hạ 繫辭下) Phân biệt phải trái.
2. (Động) Tranh luận, biện bác. § Thông “biện” 辯. ◇Thương quân thư 商君書: “Khúc học đa biện” 曲學多辨 (Canh pháp 外內) Cái học khúc mắc thì hay tranh cãi.
3. Một âm là “biến”. (Phó) Khắp.
4. Một âm là “ban”. (Động) Ban bố. § Thông “ban” 班. ◇Hán Thư 漢書: “Lại dĩ văn pháp giáo huấn ban cáo” 吏以文法教訓辨告 (Cao Đế kỉ hạ 高帝紀下) Quan lại dùng văn pháp dạy dỗ ban bố cho biết.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

bàn [biǎn, biàn, pián]

U+8FAF, tổng 21 nét, bộ xīn 辛 + 14 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lí luận, tranh luận. ◎Như: “cao đàm hùng biện” 高談雄辯 biện bác hùng dũng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dư khởi hiếu biện tai? Dư bất đắc dĩ dã” 予豈好辯哉, 予不得已也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Ta há thích tranh luận đâu. Ta bất đắc dĩ vậy.
2. (Động) Phân biệt. § Dùng như chữ 辨. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử dĩ biện thượng hạ” 君子以辯上下 (Lí quái 履卦) Người quân tử biết phân biệt trên dưới.
3. (Động) Trị, làm. § Thông 班. ◇Chu Lễ 周禮: “Biện kì ngục tụng” 辯其獄訟 (Thu quan 秋官, Ti khấu 司寇) Sửa trị các việc thưa kiện ngục án.
4. (Động) Biến hóa. § Thông “biến” 變. ◇Trang Tử 莊子: “Nhược phù thừa thiên địa chi chánh, nhi ngự lục khí chi biện, dĩ du vô cùng giả, bỉ thả ô hồ đãi tai?” 若夫乘天地之正, 而御六氣之辯, 以遊無窮者, 彼且惡乎待哉 (Tiêu dao du 逍遙遊) Đến như kẻ cưỡi lẽ chính của trời đất, chế ngự sự biến hóa của sáu khí (*), để sang chơi ở chỗ vô cùng, họ nào có chờ đợi gì đâu? § Ghi chú: (*) Sáu khí là âm, dương, sáng, tối, gió và mưa.
5. (Tính) Giỏi biện thuyết. ◎Như: “biện sĩ” 辯士.
6. (Danh) Lời khéo léo giả dối, xảo ngôn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Mê ư ngôn, hoặc ư ngữ, trầm ư biện, nịch ư từ” 迷於言或於語, 沈於辯, 溺於辭 (Tần sách nhất, Tô Tần thủy tương liên hoành 蘇秦始將連橫) Mê hoặc về ngôn ngữ, chìm đắm vào lời lẽ khôn khéo giả dối.
7. (Danh) Tên một thể văn. § Hàn Dũ có bài “húy biện” 諱辯.
8. § Thông “biếm” 貶.
9. § Thông “bạn” 辦.
10. § Thông “phán” 胖.

Tự hình 4

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng