Có 16 kết quả:

圈 juān ㄐㄩㄢ娟 juān ㄐㄩㄢ悁 juān ㄐㄩㄢ捐 juān ㄐㄩㄢ朘 juān ㄐㄩㄢ泫 juān ㄐㄩㄢ涓 juān ㄐㄩㄢ脧 juān ㄐㄩㄢ蜎 juān ㄐㄩㄢ蠲 juān ㄐㄩㄢ身 juān ㄐㄩㄢ鎸 juān ㄐㄩㄢ鐫 juān ㄐㄩㄢ镌 juān ㄐㄩㄢ鵑 juān ㄐㄩㄢ鹃 juān ㄐㄩㄢ

1/16

juān ㄐㄩㄢ

U+5A1F, tổng 10 nét, bộ nǚ 女 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xinh đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xinh đẹp. ◎Như: “quyên tú” xinh đẹp. ◇Liêu trai chí dị : “Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên” , 姿 (A Anh ) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Xinh đẹp, tả cái dáng đẹp của người, như quyên quyên , thiền quyên , v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xinh đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đẹp đẽ của đàn bà. Td: Thuyền quyên ( người đàn bà đẹp, cũng đọc là Thiền quyên ).

Từ điển Trung-Anh

(1) beautiful
(2) graceful

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ [juàn ㄐㄩㄢˋ, yuān ㄩㄢ]

U+6081, tổng 10 nét, bộ xīn 心 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tức giận

Từ điển Trung-Anh

(1) angry
(2) sad

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ [yuán ㄩㄢˊ]

U+6350, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quyên góp
2. bỏ, hiến

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bỏ, xả. ◎Như: “quyên quán” bỏ chỗ ở, nghĩa là chết, “quyên sinh” bỏ mạng, tự tử, “vị quốc quyên khu” xả thân vì nước. ◇Pháp Hoa Kinh : “Vị ư pháp cố, quyên xả quốc vị” , (Đề Bà Đạt Đa phẩm đệ thập nhị ) Vì Phật pháp nên từ bỏ ngôi vua.
2. (Động) Trừ bỏ, trừ khử. ◎Như: “quyên trừ nhất thiết” nhất thiết trừ bỏ hết.
3. (Động) Ngày xưa, nộp tiền cho nhà nước để nhận quan chức gọi là “quyên”. ◎Như: “quyên quan” mua chức quan.
4. (Động) Đem tiền giúp vào việc nghĩa. ◎Như: “quyên khoản cứu tai” quyên tiền cứu nạn.
5. (Danh) Thuế. ◎Như: “phòng quyên” thuế nhà, “địa quyên” thuế đất.
6. (Danh) Cái vòng xe.

Từ điển Thiều Chửu

① Bỏ, như quyên quán bỏ chỗ ở, nghĩa là chết.
② Trừ bỏ đi, như quyên trừ nhất thiết nhất thiết trừ bỏ hết.
③ Giúp riêng.
④ Quyên, nộp tiền cho nhà nước ban chức tước cho gọi là quyên. Ðem tiền cúng vào việc nghĩa gì cũng gọi là quyên.
⑤ Thuế quyên.
⑥ Cái vòng xe.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trừ bỏ, bỏ đi: Bỏ mạng, tự tử; Bỏ chỗ ở, chết; Trừ bỏ;
② (Quyên) góp, cúng, ủng hộ: Góp tiền, quyên tiền;
③ (cũ) Thuế: Thuế nhà;
④ (văn) Cái vòng xe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi. Trừ đi. Xem Quyên sinh — Thâu góp tiền bạc. Td: Lạc quyên – Tiền thuế phải nộp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to contribute
(2) to donate
(3) contribution
(4) tax
(5) to abandon

Tự hình 3

Chữ gần giống 5

Từ ghép 52

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ

U+6718, tổng 11 nét, bộ yuè 月 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to reduce
(2) to exploit

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ [xuán ㄒㄩㄢˊ, xuàn ㄒㄩㄢˋ]

U+6CEB, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhỏ nước mắt, nhỏ giọt (sương, móc). ◇Tạ Linh Vận : “Nham hạ vân phương hợp, Hoa thượng lộ do huyễn” , (Tòng cân trúc giản việt lĩnh khê hành ) Dưới núi mây vừa họp, Trên hoa sương còn nhỏ.
2. (Tính) Long lanh (hạt sương, móc).
3. (Phó) Ròng ròng (nước mắt chảy). ◇Phan Nhạc : “Thế huyễn lưu nhi triêm cân” (Hoài cựu phú ) Nước mắt chảy ròng ròng thấm ướt khăn.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ [xuàn ㄒㄩㄢˋ, yuàn ㄩㄢˋ]

U+6D93, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dòng nước nhỏ
2. kén chọn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nước nhỏ.
2. (Danh) Hoạn quan gọi là “trung quyên” . ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Mã Nguyên Nghĩa, ám tê kim bạch, kết giao trung quyên Phong Tư, dĩ vi nội ứng” , , , (Đệ nhất hồi ) Mã Nguyên Nghĩa ngầm đem vàng lụa kết giao với hoạn quan Phong Tư, để làm nội ứng.
3. (Danh) Họ “Quyên”.
4. (Tính) Nhỏ, bé. ◎Như: “quyên trích” giọt nước, “quyên ai” hạt bụi li ti. ◇Nguyễn Trãi : “Quyên ai hà dĩ đáp quân ân” (Thứ Cúc Pha tặng thi ) Biết lấy gì mà báo đáp ơn vua được mảy may.
5. (Tính) Sạch, thanh khiết. ◎Như: “quyên khiết” thanh khiết.
6. (Động) Kén chọn. ◎Như: “quyên cát nhật” chọn ngày tốt lành.

Từ điển Thiều Chửu

① Dòng nước nhỏ, như quyên trích giọt nước tí tẹo, quyên ai hạt bụi tí tẹo, đều là nói ví sự nhỏ mọn cả.
② Kén chọn, như quyên cát chọn ngày tốt lành.
③ Sạch, hoạn quan cũng gọi là trung quyên .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước nhỏ giọt, nước rỉ ra;
② Chọn: Chọn ngày tốt;
③ Sạch;
④ Xem [zhongjuan].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng nước nhỏ — Trừ dỏ đi — Lựa chọn.

Từ điển Trung-Anh

(1) brook
(2) to select

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 5

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ [zuī ㄗㄨㄟ]

U+8127, tổng 11 nét, bộ ròu 肉 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giảm bớt, rút bớt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giảm bớt, co rút.
2. (Danh) Canh thịt ít nước.
3. Một âm là “thôi”. (Danh) Dái trẻ con.

Từ điển Thiều Chửu

① Giảm bớt, rút bớt.
② Một âm là thôi. Dái trẻ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Hòn dái của trẻ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bóc lột.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Co lại. Rút đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) fleece
(2) extort
(3) reduce

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ [xuān ㄒㄩㄢ, yuān ㄩㄢ]

U+870E, tổng 13 nét, bộ chóng 虫 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Con bọ gậy.
② Quyên quyên ngọ nguậy.
③ Cùng nghĩa với chữ quyên .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con bọ gậy (loăng quăng);
quyên quyên [juanjuan] Ngọ nguậy;
③ (văn) Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con loăng quăng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ

U+8832, tổng 23 nét, bộ chóng 虫 (+17 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sạch sẽ
2. trừ đi, loại được
3. sáng sủa
4. một loài sâu nhỏ nhiều chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài sâu nhỏ có nhiều chân. § Cũng gọi là “mã lục” .
2. (Động) Miễn trừ. ◎Như: “quyên miễn” miễn trừ.
3. (Động) Chiếu sáng, sáng rõ. ◇Tả truyện : “Huệ Công quyên kì đại đức” (Tương Công thập tứ niên ) Huệ Công hiển minh đức lớn của mình.
4. (Động) Tẩy sạch, làm cho sạch. ◎Như: “quyên cát” trai giới sạch sẽ, chọn ngày tốt lành. ◇Tấn Thư : “Kì Bá phẫu phúc dĩ quyên tràng” (Hoàng Phủ Mật truyện ) Kì Bá mổ bụng rửa ruột cho sạch.

Từ điển Thiều Chửu

① Sạch. Như quyên cát trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành.
② Trừ đi. Như quyên miễn trừ khỏi phải đi làm sưu hay thuế má.
③ Sáng sủa.
④ Một loài sâu nhỏ nhiều chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài sâu nhỏ có nhiều chân;
② Sạch: Trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành;
③ Sáng sủa;
④ Miễn: Miễn thuế; Miễn tô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa — Sạch sẽ — Trừ bỏ đi. Cũng như chữ Quyên .

Từ điển Trung-Anh

(1) to deduct
(2) to show
(3) bright and clean
(4) glow-worm
(5) galleyworm
(6) millipede

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ [shēn ㄕㄣ, yuán ㄩㄢˊ]

U+8EAB, tổng 7 nét, bộ shēn 身 (+0 nét)
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mình người. ◎Như: “tùy thân huề đái” mang theo bên mình, “thân trường thất xích” thân cao bảy thước (thành nhân, thành niên).
2. (Danh) Bộ phận chủ yếu hoặc trung tâm của vật thể. ◎Như: “xa thân” thân xe, “thuyền thân” thân thuyền, “thụ thân” thân cây, “hà thân” lòng sông.
3. (Danh) Mạng sống, sinh mệnh. ◎Như: “xả thân cứu nhân” bỏ mạng cứu người.
4. (Danh) Tự kỉ, chính mình. ◇Luận Ngữ : “Tăng Tử viết: Ngô nhật tam tỉnh ngô thân: vi nhân mưu nhi bất trung hồ? Dữ bằng hữu giao nhi bất tín hồ? Truyền bất tập hồ?” : : ? ? ? (Học nhi ) Mỗi ngày tôi tự xét ba việc: Làm việc gì cho ai, có hết lòng không? Giao thiệp với bạn bè, có thành tín không? Thầy dạy cho điều gì, có học tập đủ không?
5. (Danh) Phẩm cách, đạo đức. ◎Như: “tu thân tề gia” tu sửa phẩm hạnh, yên trị gia đình.
6. (Danh) Địa vị, thân phận. ◎Như: “xuất thân hàn vi” nguồn gốc thân phận nghèo khó.
7. (Danh) Đàn bà có mang gọi là “hữu thân” . § Cũng nói là “hữu thần” .
8. (Danh) Đời, kiếp. ◎Như: “tiền thân” đời trước, kiếp trước.
9. (Danh) Lượng từ: số tượng Phật. ◎Như: “giáp đạo lưỡng bàng hữu bồ tát ngũ bách thân” sát theo hai bên đường có năm trăm bức tượng Bồ-tát.
10. (Phó) Tự mình. ◇Sử Kí : “Ngô khởi binh chí kim bát tuế hĩ, thân thất thập dư chiến” , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Ta từ khi dấy binh đến nay đã tám năm, đích thân trải qua hơn bảy mươi trận.
11. (Đại) Tôi, ta. § Cũng như “ngã” . Người đời Ngụy, Tấn thường tự xưng là “thân”. ◇Tam quốc chí : “Thân thị Trương Ích Đức dã, khả lai cộng quyết tử” , (Trương Phi truyện ) Ta là Trương Ích Đức, có thể cùng quyết tử.
12. Một âm là “quyên”. (Danh) § Xem “Quyên Độc” .

Tự hình 5

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ

U+93B8, tổng 18 nét, bộ jīn 金 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ .

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of |, to engrave (on wood or stone)
(2) to inscribe

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ

U+942B, tổng 20 nét, bộ jīn 金 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khắc
2. giáng chức, biếm xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí cụ dùng để chạm khắc.
2. (Động) Chạm, khắc. ◎Như: “tuyên bản” khắc bản in. ◇Hồng Lâu Mộng : “Tu đắc tái tuyên thượng sổ tự, sử nhân nhất kiến tiện tri thị kì vật phương diệu” , 使便 (Đệ nhất hồi) Cần phải khắc lên trên (viên ngọc) mấy chữ, để ai vừa trông thấy liền biết ngay là vật lạ lùng mới được.
3. (Động) Hằn sâu, ghi nhớ. ◎Như: “tuyên tâm chi cảm” niềm cảm kích ghi sâu trong lòng.
4. (Động) Trích xuống, giáng xuống. ◎Như: “tuyên cấp” giáng bậc quan.
5. § Cũng viết là .
6. § Ghi chú: chữ “tuyên” khác với chữ “huề” (một thứ đỉnh, vạc).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khắc. tuyên khắc [juankè] Khắc, chạm trổ: Chạm hoa văn;
② (văn) (Quan lại bị) giáng cấp, giáng xuống, trích xuống, trích giáng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to engrave (on wood or stone)
(2) to inscribe

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ

U+954C, tổng 15 nét, bộ jīn 金 (+10 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khắc
2. giáng chức, biếm xuống

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ hay .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khắc. tuyên khắc [juankè] Khắc, chạm trổ: Chạm hoa văn;
② (văn) (Quan lại bị) giáng cấp, giáng xuống, trích xuống, trích giáng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to engrave (on wood or stone)
(2) to inscribe

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 6

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ

U+9D51, tổng 18 nét, bộ niǎo 鳥 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chim cuốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “đỗ quyên” .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con quốc, đỗ quyên;
② Hoa đỗ quyên. Cg. [dùjuan].

Từ điển Trung-Anh

cuckoo

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 41

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

juān ㄐㄩㄢ

U+9E43, tổng 12 nét, bộ niǎo 鳥 (+7 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chim cuốc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con quốc, đỗ quyên;
② Hoa đỗ quyên. Cg. [dùjuan].

Từ điển Trung-Anh

cuckoo

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 41

Bình luận 0