Có 22 kết quả:

剚 zì ㄗˋ字 zì ㄗˋ孳 zì ㄗˋ孶 zì ㄗˋ恣 zì ㄗˋ扌 zì ㄗˋ扻 zì ㄗˋ柴 zì ㄗˋ渍 zì ㄗˋ漬 zì ㄗˋ牸 zì ㄗˋ瘠 zì ㄗˋ眥 zì ㄗˋ眦 zì ㄗˋ胔 zì ㄗˋ胾 zì ㄗˋ自 zì ㄗˋ艹 zì ㄗˋ菑 zì ㄗˋ資 zì ㄗˋ輜 zì ㄗˋ輺 zì ㄗˋ

1/22

ㄗˋ

U+525A, tổng 10 nét, bộ dāo 刀 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cắm dao, đâm dao

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắm dao, cắm vào. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Như chí dư dĩ nhận dã” 如剚余以刃也 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Lòng như dao cắt.
2. § Ghi chú: Cũng đọc là “tứ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắm dao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cắm xuống đất. Cày xuống đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) erect
(2) stab

Tự hình 1

Dị thể 4

Bình luận 0

ㄗˋ

U+5B57, tổng 6 nét, bộ zǐ 子 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chữ
2. giấy tờ
3. hiệu, tên chữ
4. người con gái đã hứa hôn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chữ. ◎Như: “đan tự” 單字 chữ đơn, “Hán tự” 漢字 chữ Hán, “đồng nghĩa tự” 同義字 chữ cùng nghĩa.
2. (Danh) Tên hiệu đặt thêm ngoài tên gốc. § Kinh Lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên. ◎Như: con đức Khổng Tử tên là “Lí” 鯉, tên tự là “Bá Ngư” 伯魚, “Nhạc Phi tự Bằng Cử” 岳飛字鵬舉 tên hiệu của Nhạc Phi là Bằng Cử.
3. (Danh) Giấy tờ, giấy làm bằng, khế ước. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Cấp tha thập ki lạng ngân tử, tả thượng nhất trương thối hôn đích tự nhi” 給他十幾兩銀子, 寫上一張退婚的字兒 (Đệ lục thập tứ hồi) Cho nó mười mấy lạng bạc, bảo viềt một tờ giấy chứng từ hôn.
4. (Danh) Âm đọc. ◎Như: “giảo tự thanh sở” 咬字清楚 phát âm rõ ràng.
5. (Danh) Họ “Tự”.
6. (Động) Hứa hôn. § Ngày xưa, con gái nhận lời gả chồng thì cài trâm và đặt tên tự. ◎Như: “đãi tự khuê trung” 待字閨中 người con gái trong phòng khuê, chưa hứa hôn.
7. (Động) Nuôi nấng, dưỡng dục. ◎Như: “phủ tự” 撫字 vỗ về nuôi nấng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi” 過過八九月, 女果舉一男, 買媼撫字之 (Thư si 書癡) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.
8. (Động) Yêu thương. ◇Tả truyện 左傳: “Sở tuy đại, phi ngô tộc dã, kì khẳng tự ngã hồ?” 楚雖大, 非吾族也, 其肯字我乎 (Thành Công tứ niên 成公四年) Nước Sở dù lớn, đâu phải dòng họ ta, họ có chịu yêu thương ta chăng?
9. (Động) Trị lí. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Phòng dân chi lí thậm chu, nhi bất chí kiểu sát; tự dân chi phương thậm dụ, nhi bất chí sử xâm mâu” 防民之理甚周, 而不至皎察; 字民之方甚裕, 而不至使侵蛑 (Đáp Nhiêu Châu chi sứ quân thư 答饒州之使君書).

Từ điển Thiều Chửu

① Văn tự, bắt chước hình trạng từng loài mà đặt gọi là văn 文, hình tiếng cùng họp lại với nhau gọi là tự 字.
② Tên tự, kinh lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên. Như con đức Khổng-tử tên là Lí 鯉, tên tự là Bá-ngư 伯魚. Con gái nhận lời gả chồng mới cài trâm và đặt tên tự, cho nên nhận lời gả chồng cũng gọi là tự nhân 字人.
③ Sinh sản, người ta sinh con gọi là tự. Chữ tự ở trong văn tự cũng là noi ở nghĩa ấy mà ra, ý nói nẩy nở ra nhiều vậy.
④ Yêu, phủ tự 撫字 vỗ về nuôi nấng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chữ, tự: 漢字 Chữ Hán; 他寫得一手好字 Anh ấy viết chữ rất đẹp;
② Âm: 咬字清楚 Phát âm rõ ràng;
③ Tên tự, tên chữ: 阮攸字素如 Nguyễn Du tự là Tố Như;
④ Giấy (tờ), văn tự: 立字爲憑 Viết giấy (văn tự) làm bằng;
⑤ (cũ) (Con gái) đã hứa hôn: 待字閨中 Người con gái trong phòng khuê còn chưa hứa hôn;
⑥ (văn) Sinh con, đẻ con;
⑦ (văn) Yêu thương: 撫字 Vỗ về nuôi nấng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chữ viết — Nuôi dưỡng — Con gái đã hứa hôn — Tên chữ của một người. Truyện Hoa Tiên : » Huý Phương Châu, tự Diệc Thương «.

Từ điển Trung-Anh

(1) letter
(2) symbol
(3) character
(4) word
(5) CL:個|个[ge4]
(6) courtesy or style name traditionally given to males aged 20 in dynastic China

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 562

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ []

U+5B73, tổng 12 nét, bộ zǐ 子 (+9 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sinh trường, sinh sôi nẩy nở. § Thông “tư” 滋.
2. (Phó) Chăm chỉ, siêng năng. § Thông “tư” 孜.

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ []

U+5B76, tổng 13 nét, bộ zǐ 子 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Xưa dùng như “tư” 孳.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄗˋ []

U+6063, tổng 10 nét, bộ xīn 心 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phóng túng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phóng túng, buông thả. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhân thử, Tháo đắc tứ ý phóng đãng” 因此, 操得恣意放蕩 (Đệ nhất hồi 第一回) Nhân thể, (Tào) Tháo (càng) được tự do phóng đãng (hơn trước).
2. Một âm là “thư”. § Xem “thư tuy” 恣睢.

Từ điển Thiều Chửu

① Phóng túng, tự ý làm láo không kiêng nể gì gọi là tứ.
② Một âm là thư. Thư tuy 恣睢 trợn mắt nhìn người.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Buông thả, phóng túng.【恣意】tứ ý [zìyì] Bừa bãi, làm liều, tha hồ, mặc sức, tùy tiện: 不能恣意妄爲 Không thể tự tiện làm càn;
② (đph) Dễ chịu;
③ 【恣睡】thư tuy [zìsui] (văn) ① Lườm mắt, trợn mắt nhìn;
② Làm liều, làm bậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buông thả — Không kìm giữ — Mặc người khác.

Từ điển Trung-Anh

(1) to abandon restraint
(2) to do as one pleases
(3) comfortable (dialect)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ [páng ㄆㄤˊ, shǒu ㄕㄡˇ]

U+624C, tổng 3 nét, bộ shǒu 手 (+0 nét)
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của bộ “thủ” 手.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ

U+627B, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

(1) to strike
(2) to run against
(3) to throw, as a stone

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄗˋ [chái ㄔㄞˊ, zhài ㄓㄞˋ]

U+67F4, tổng 10 nét, bộ mù 木 (+6 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Củi. ◎Như: “sài hỏa” 柴火 củi để đốt.
2. (Danh) Họ “Sài”.
3. (Động) Đốt củi tế trời. ◇Lễ Kí 禮記: “Sài vu thượng đế” 柴于上帝 (Đại truyện 大傳) Đốt củi tế thượng đế.
4. (Động) Dùng củi che, che chở, bảo hộ. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Sài Cơ Tử chi môn” 柴箕子之門 (Đạo ứng 道應) Giữ gìn nhà của Cơ Tử.
5. (Tính) Làm bằng củi. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Sài môn trú tảo tịnh âm âm” 柴門晝掃凈陰陰 (Tức hứng 即興) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.
6. Một âm là “trại”. (Danh) § Thông “trại” 寨.

Tự hình 4

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ

U+6E0D, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngâm, tẩm, thấm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 漬.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngâm, tẩm, thấm: 漬麻 Ngâm đay;
② Bám: 機器一點泥也不漬 Máy không bám một tí bụi nào;
③ (đph) Vết ố, vết bẩn: 油漬 Ố dầu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漬

Từ điển Trung-Anh

(1) to soak
(2) to be stained
(3) stain
(4) floodwater

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 7

Bình luận 0

ㄗˋ [ㄑㄧˋ, ㄙㄜˋ]

U+6F2C, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngâm, tẩm, thấm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngâm, tẩm thấm. ◇Lục Du 陸游: “Giai mật tí thực chi” 皆蜜漬食之 (Lão học am bút kí 老學庵筆記) Đều ngâm mật để ăn.
2. (Động) Nhiễm, lây.
3. (Động) Thú vật lây dịch bệnh mà chết.
4. (Danh) Ngấn, vết bẩn. ◎Như: “ô tí” 汙漬 vết bẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngâm, tẩm, thấm: 漬麻 Ngâm đay;
② Bám: 機器一點泥也不漬 Máy không bám một tí bụi nào;
③ (đph) Vết ố, vết bẩn: 油漬 Ố dầu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to soak
(2) to be stained
(3) stain
(4) floodwater

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 3

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ

U+7278, tổng 10 nét, bộ níu 牛 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con trâu nái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bò cái.
2. (Danh) Chỉ chung thú vật giống cái.

Từ điển Thiều Chửu

① Con trâu cái.
② Giống thú nuôi con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trâu cái;
② Con thú cái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con trâu cái — Con ngựa cái.

Từ điển Trung-Anh

female of domestic animals

Tự hình 1

Từ ghép 3

Bình luận 0

ㄗˋ [ㄐㄧˊ]

U+7620, tổng 15 nét, bộ nǐ 疒 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Gầy, yếu. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Chỉ hữu sấu tích vô sung phì” 只有瘦瘠無充肥 (Phản chiêu hồn 反招魂) Chỉ có người gầy gò, không ai béo tốt.
2. (Tính) Xấu, cằn cỗi (đất). ◎Như: “bần tích” 貧瘠 đất cằn cỗi.
3. (Động) Tổn hại.
4. (Danh) Thịt thối rữa. § Thông “tích” 胔.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ

U+7725, tổng 11 nét, bộ mù 目 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vành mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vành mắt, da bọc chung quanh mắt. ◎Như: “liệt tí” 裂眥 giận nhìn rách mắt. ◇Sử Kí 史記: “Sân mục thị Hạng Vương, đầu phát thượng chỉ, mục tí tận liệt” 瞋目視項王, 頭髮上指, 目眥盡裂 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Phàn Khoái) quắc mắt nhìn Hạng Vương, tóc dựng ngược, kẽ mắt như muốn rách.
2. Một âm là “xải”. (Tính) “Nhai xải” 睚眥 dáng trừng mắt giận dữ. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ, thích hội triệu vấn, tức dĩ thử chỉ thôi ngôn Lăng chi công, dục dĩ quảng chúa thượng chi ý, tắc nhai xải chi từ” 僕懷欲陳之而未有路, 適會召問, 即以此指推言陵之功, 欲以廣主上之意, 塞睚眥之辭 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội, thì gặp lúc chúa thượng vời hỏi, liền đem ý ấy ra bày tỏ công lao của (Lí) Lăng, muốn cho chúa thượng rộng lượng, mà ngăn chận những lời giận dữ.
3. § Ghi chú: Cũng đọc là chữ “trại”.

Từ điển Thiều Chửu

① Vành mắt, da bọc bốn chung quanh mắt gọi là tí. Giận nhìn rách mắt gọi là liệt tí 裂眥.
② Một âm là xải. Nhai xải 睚眥 nhìn một cách khinh bỉ, đưa mắt lườm. Cũng đọc là chữ trại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) ① Khóe mắt, đuôi mắt, vành mắt: 外眥 Khóe (mắt) ngoài; 内眥 Khóe (mắt) trong; 裂眥 Vành mắt rách ra (vì giận và trợn mạnh mắt); 目眥盡裂 Rách hết vành mắt (Sử kí);
② (văn) Lườm mắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vành mắt — Đường cài nút áo, chỗ hai tà áo được cài lại với nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) corner of the eye
(2) canthus
(3) eye socket

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ

U+7726, tổng 11 nét, bộ mù 目 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 眥.

Từ điển Trung-Anh

(1) corner of the eye
(2) canthus
(3) eye socket

Từ điển Trung-Anh

variant of 眥|眦[zi4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

Bình luận 0

ㄗˋ [ㄅㄧˋ]

U+80D4, tổng 12 nét, bộ ròu 肉 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thịt thiu thối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt thối rữa. Phiếm chỉ xác người chết. ◇Lễ Kí 禮記: “Yểm cách mai tí” 掩骼埋胔 (Nguyệt lệnh 月令) Lấp xương khô vùi xác rữa.
2. (Danh) Xác chết cầm thú. ◇Trương Hiệp 張協: “Lan mạn lang tạ, khuynh trăn đảo hác, vẫn tí quải san, cương phấu yểm trạch” 瀾漫狼藉, 傾榛倒壑, 殞胔挂山, 僵踣掩澤 (Thất mệnh 七命) Lan tràn bừa bãi, cây cối nghiêng ngả hang hốc sụp đổ, xác chim chóc thú vật treo trên núi, chết cứng che lấp ao chằm.
3. (Danh) Cây cối mục nát.
4. (Động) Chết, tử vong. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Luy xú dĩ tí giả” 羸醜以胔者 (Thiên thặng 千乘) Gầy gò xấu xí mà chết.
5. (Động) Giết hại. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Cừu tí dĩ sính” 仇胔以逞 (Địch Nhân Kiệt Hác Xử Tuấn đẳng truyện tán 狄仁傑郝處俊等傳贊) Thù địch giết hại buông tuồng.
6. Một âm là “tích”. (Tính) Gầy, yếu. § Thông “tích” 瘠.

Từ điển Trung-Anh

(1) rotten meat
(2) bones of dead animal

Tự hình 1

Dị thể 5

Bình luận 0

ㄗˋ

U+80FE, tổng 12 nét, bộ ròu 肉 (+6 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. thái
2. thịt đã thái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt đã thái thành miếng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tửu chí mãn án, vi tọa tiếu ngữ” 酒胾滿案, 圍坐笑語 (Thanh Phụng 青鳳) Rượu thịt đầy bàn, (người) ngồi quanh cười nói.

Từ điển Thiều Chửu

① Thái, thịt đã thái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thái thịt, thịt đã thái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thái thịt thú vật ra từng miếng lớn.

Từ điển Trung-Anh

(1) cut meat into pieces
(2) diced meat

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄗˋ

U+81EA, tổng 6 nét, bộ zì 自 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. tự mình, riêng tư
2. tự nhiên, tất nhiên
3. từ, do (liên từ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ khởi đầu. ◎Như: “kì lai hữu tự” 其來有自 sự vật hình thành hoặc sinh ra đều có nguồn gốc.
2. (Danh) Họ “Tự”.
3. (Đại) Mình, của mình. ◎Như: “tự cấp tự túc” 自給自足 tạo cho mình những cái cần dùng, lo đủ lấy mình, “tự dĩ vi thị” 自以為是 cho mình là đúng, “các nhân tự tảo môn tiền tuyết, hưu quản tha nhân ngõa thượng sương” 各人自掃門前雪, 休管他人瓦上霜 mỗi người quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng lo chuyện sương trên mái ngói nhà người khác.
4. (Phó) Chủ động, chính mình, đích thân. ◎Như: “tự giác” 自覺 chính mình biết lấy, “tự nguyện” 自願 chính mình mong muốn.
5. (Phó) Vốn là, sẵn có. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Nhiên bộc quan kì vi nhân, tự thủ kì sĩ” 然僕觀其為人, 自守奇士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Nhưng tôi xét người ấy, thấy vốn là một kẻ sĩ khác thường.
6. (Phó) Không miễn cưỡng, đương nhiên. ◎Như: “bất chiến tự nhiên thành” 不戰自然成 không đánh mà thành công. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Ngã vô vi nhi dân tự hóa” 我無為而民自化 (Chương 57) Ta vô vi mà dân tự nhiên cải hóa.
7. (Phó) Cứ, vẫn. ◇Vương Bột 王勃: “Các trung đế tử kim hà tại? Hạm ngoại Trường Giang không tự lưu” 閣中帝子今何在? 檻外長江空自流 (Đằng Vương các 滕王閣) Trong gác con vua nay ở đâu? Ngoài hiên sông Trường Giang vẫn chảy.
8. (Giới) Từ, do. ◎Như: “tự cổ dĩ lai” 自古以來 từ xưa tới nay, “tự viễn nhi cận” 自遠而近 từ xa đến gần. ◇Luận Ngữ 論語: “Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ?” 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
9. (Liên) Nếu, nếu như, như quả. ◇Tả truyện 左傳: “Tự phi thánh nhân, ngoại ninh tất hữu nội ưu” 自非聖人, 外寧必有內憂 (Thành Công thập lục niên 成公十六年) Nếu không phải là bậc thánh, yên ổn bên ngoài ắt có mối lo bên trong.
10. (Liên) Mặc dù, tuy. ◇Sử Kí 史記: “Phù tự thượng thánh hoàng đế tác vi lễ nhạc pháp độ, thân dĩ tiên chi, cận dĩ tiểu trị” 夫自上聖黃帝作為禮樂法度, 身以先之, 僅以小治 (Tần bổn kỉ 秦本紀) Dù bậc thượng thánh là Hoàng Đế đặt ra phép tắc cho lễ nhạc, lấy mình làm gương mẫu, cũng chỉ yên trị chẳng bao lâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Bởi, từ. Như sinh hữu tự lai 生有自來 sinh có từ đâu mà sinh ra.
② Mình, chính mình. Như tự tu 自修 tự sửa lấy mình.
③ Tự nhiên, không phải miễn cưỡng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tự, tự mình, mình: 不自量力 Không tự lường sức mình; 人必自侮,然後人侮之 Người ta ắt tự khinh mình thì người khác mới khinh mình được (Mạnh tử);
② Từ: 自古到今 Từ xưa đến nay; 自河内到北京 Từ Hà Nội đến Bắc Kinh; 自天子以至於庶民 Từ bậc thiên tử cho đến hạng thường dân (Đại học). 【自從】tự tòng [zìcóng] Từ..., từ khi: 自從去年秋天到現在 Từ mùa thu năm ngoái đến nay; 自從我到這裡來,身體很好 Từ khi tôi đến đây, sức khỏe tốt lắm;
③ Tự nhiên. 【自然】 tự nhiên [zìrán] a. Thiên nhiên, (giới) tự nhiên: 大自然 Giới thiên nhiên, thiên nhiên, tự nhiên; 征服自然 Chinh phục thiên nhiên; 自然條件 Điều kiện thiên nhiên; b. Tự khắc, tự nhiên: 你先別問,到時候自然明白 Đừng hỏi vội, đến lúc thì anh tự khắc rõ; 聽其自然 Để mặc (cho) tự nhiên; c. Tất nhiên, đương nhiên, khắc (ắt) sẽ: 只要認眞學習,自然會進步 Miễn là chịu khó học tập, ắt sẽ tiến bộ; 【自然】tự nhiên [zìran] Không miễn cưỡng, tự nhiên: 態度非常自然 Thái độ rất tự nhiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Từ đó. Từ. Td: Tự cổ chí kim — Chính mình.

Từ điển Trung-Anh

(1) self
(2) oneself
(3) from
(4) since
(5) naturally
(6) surely

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 904

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ [cǎo ㄘㄠˇ, ㄐㄧˊ, tóu ㄊㄡˊ]

U+8279, tổng 3 nét, bộ cǎo 艸 (+0 nét)
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của bộ “thảo” 艸.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄗˋ [zāi ㄗㄞ, ]

U+83D1, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 (+8 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruộng mới khai khẩn được một năm.
2. (Danh) Phiếm chỉ ruộng. ◇Vương Duy 王維: “Tích vũ không lâm yên hỏa trì, Chưng lê xuy thử hướng đông tri” 積雨空林煙火遲, 蒸藜炊黍餉東菑 (Tích vũ võng xuyên trang tác 積雨輞川莊作) Mưa đọng rừng không lửa khói chậm, Nấu rau lê thổi lúa nếp đem thức ăn cho ruộng ở phía đông.
3. (Danh) Họ “Tri”.
4. (Tính) Đen. § Thông “truy” 緇. ◇Tuân Tử 荀子: “Bất thiện tại thân, tri nhiên, tất dĩ tự ác dã” 不善在身, 菑然, 必以自惡也 (Tu thân 修身) Sự không tốt ở nơi mình, đen bẩn, thì tự mình làm xấu ác vậy.
5. (Tính) Cây cỏ rậm rạp, sum suê. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tri trăn uế” 菑榛穢 (Bổn kinh 本經) Bụi cây cỏ dại rậm rạp um tùm.
6. (Động) Trừ cỏ khai khẩn.
7. (Một âm là “trại”. (Danh) Cây khô chết đứng chưa đổ.
8. (Danh) Tường vây quanh.
9. (Động) Dựng lên, kiến lập.
10. (Động) Bổ ra, tách ra.
11. Một âm là “tai”. (Danh) Tai họa, tai nạn. § Thông “tai” 災. ◇Sử Kí 史記: “Thử giai học sĩ sở vị hữu đạo nhân nhân dã, do nhiên tao thử tri, huống dĩ trung tài nhi thiệp loạn thế chi mạt lưu hồ?” 此皆學士所謂有道仁人也, 猶然遭此菑, 況以中材而涉亂世之末流乎 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Những người này đều là những người mà các học sĩ gọi là những bậc có đạo nhân, vậy mà còn gặp phải những tai họa như thế, huống hồ những kẻ tài năng hạng trung sống vào cuối thời loạn lạc?
12. (Động) Làm hại, nguy hại. § Thông “tai” 災. ◇Trang Tử 莊子: “Tai nhân giả, nhân tất phản tai chi” 菑人者, 人必反菑之 (Nhân gian thế 人間世) Hại người thì người hại lại.
13. § Cũng viết là 葘.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ []

U+8CC7, tổng 13 nét, bộ bèi 貝 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Của cải, vốn liếng. ◎Như: “tư bản” 資本 của vốn, “gia tư” 家資 vốn liếng nhà.
2. (Danh) Tiền lương. ◎Như: “công tư” 工資 tiền công.
3. (Danh) Tiền của tiêu dùng. ◎Như: “quân tư” 軍資 của tiêu về việc quân, “tư phủ” 資斧 của dùng hằng ngày, cũng như ta nói "củi nước" vậy. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đồ trung ngộ khấu, tư phủ tận táng” 途中遇寇, 資斧盡喪 (Ngưu Thành Chương 牛成章) Trên đường gặp cướp, tiền bạc mất sạch.
4. (Danh) Bẩm phú, tính chất của trời phú cho. ◎Như: “thiên đĩnh chi tư” 天挺之資 tư chất trời sinh trội hơn cả các bực thường.
5. (Danh) Chỗ dựa, chỗ nương nhờ. ◇Sử Kí 史記: “Phù vi thiên hạ trừ tàn tặc, nghi cảo tố vi tư” 夫為天下除殘賊, 宜縞素為資 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Đã vì thiên hạ diệt trừ tàn bạo, thì ta nên lấy sự thanh bạch làm chỗ nương dựa (cho người ta trông vào). § Ghi chú: Đây là lời Trương Lương can gián Bái Công không nên bắt chước vua Tần mà ham thích vui thú xa xỉ thái quá.
6. (Danh) Cái nhờ kinh nghiệm từng trải mà tích lũy cao dần lên mãi. ◎Như: “tư cách” 資格 nhân cách cao quý nhờ công tu học.
7. (Danh) Tài liệu. ◎Như: “tư liệu” 資料.
8. (Danh) Họ “Tư”.
9. (Động) Cung cấp, giúp đỡ. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Vương tư thần vạn kim nhi du” 王資臣萬金而遊 (Tần sách tứ, Tần vương dục kiến Đốn Nhược 秦王欲見頓弱) Xin đại vương cấp cho thần vạn nén vàng để đi du thuyết.
10. (Động) Tích trữ. ◇Quốc ngữ 國語: “Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã” 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.

Tự hình 4

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ []

U+8F1C, tổng 15 nét, bộ chē 車 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe có màn che thời xưa.
2. (Danh) Phiếm chỉ xe.
3. (Danh) Lương thực, khí giới... của quân đội.
4. § Cũng viết là 輺.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄗˋ []

U+8F3A, tổng 16 nét, bộ chē 車 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của chữ 輜.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0