Có 45 kết quả:

代 dài侢 dài叇 dài垈 dài埭 dài大 dài岱 dài带 dài帯 dài帶 dài廗 dài待 dài怠 dài戴 dài棣 dài殆 dài毒 dài玳 dài瑇 dài甙 dài紿 dài绐 dài艜 dài苷 dài蝳 dài袋 dài襶 dài詒 dài貸 dài货 dài贷 dài跢 dài載 dài迨 dài递 dài逮 dài逯 dài遝 dài遞 dài隶 dài靆 dài馱 dài駘 dài黛 dài黱 dài

1/45

dài

U+4EE3, tổng 5 nét, bộ rén 人 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. triều đại
2. thay thế cho
3. đại diện

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đời (giai đoạn, thời kì lịch sử). ◎Như: “Hán đại” 漢代 đời nhà Hán, “hiện đại” 現代 đời nay.
2. (Danh) Phiếm chỉ thời gian. ◎Như: “niên đại” 年代, “thì đại” 時代.
3. (Danh) Lượng từ: lớp, thế hệ, đời (trong gia đình). ◎Như: “hạ nhất đại” 下一代 thế hệ sau, “tha gia tứ đại tổ tôn” 他家四代祖孫 bốn đời từ ông tới cháu của anh ấy.
4. (Danh) Người kế nhiệm.
5. (Danh) Tên nước ngày xưa.
6. (Danh) Họ “Đại”.
7. (Động) Chuyển đổi, luân lưu, luân phiên. ◎Như: “hàn thử điệt đại” 寒暑迭代 lạnh nóng thay đổi.
8. (Động) Thay thế. ◎Như: “đại lí” 代理 liệu trị thay kẻ khác. ◇Trang Tử 莊子: “Tử trị thiên hạ, thiên hạ kí dĩ trị dã, nhi ngã do đại tử, ngô tương vi danh hồ?” 子治天下, 天下既已治也, 而我猶代子, 吾將為名乎? (Tiêu dao du 逍遙遊) Ngài cai trị thiên hạ, nay thiên hạ đã yên trị rồi, mà ta còn thay ngài, ta muốn cầu danh ư?
9. (Động) Kế thừa, nối tiếp. ◇Vương Sung 王充: “Phụ một nhi tử tự, cô tử nhi phụ đại” 父歿而子嗣, 姑死而婦代 (Luận hành 論衡, Ngẫu hội 偶會) Cha mất thì con kế thừa, mẹ chồng chết thì vợ nối tiếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thay (mặt), thế: 這事情我代他辦 Việc này tôi làm cho anh ấy; 經理不在時由他代 Khi giám đốc đi vắng, anh ấy thay mặt; 莊子來, 慾代子相 Trang tử đến định thay cho Tử Tương (Trang tử);
② (văn) Thay đổi nhau, luân lưu, luân phiên: 寒暑选代 Rét nóng thay đổi luân phiên nhau; 春與秋其代序 Xuân và thu lần lượt luân phiên (Khuất Nguyên: Li tao);
③ Quyền, tạm thay: 代主席 Quyền chủ tịch; 我代了一個月的班長 Tôi tạm thay chức tiểu đội trưởng một tháng;
④ Đời (nhà), thời, triều đại: 唐代 Đời (nhà) Đường; 當代 Thời nay;
⑤ Đời (cha con kế tiếp nhau là một đời);
⑥ Thế hệ, lớp: 下一代 Thế hệ sau; 年青一代 Lớp trẻ, thế hệ trẻ;
⑦ (địa) Đại, giới: 古生 代 Đại Cổ sinh, đại Paleozoi; 新生代 Giới Tân sinh, giới Neozoi;
⑧ [Dài] (Họ) Đại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi — Thay thế — Một đời, Chẳng hạn Tam đại ( ba đời ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to substitute
(2) to act on behalf of others
(3) to replace
(4) generation
(5) dynasty
(6) age
(7) period
(8) (historical) era
(9) (geological) eon

Tự hình 4

Từ ghép 456

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+4FA2, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 戴[dai4]

Tự hình 1

dài

U+53C7, tổng 15 nét, bộ sī 厶 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ái đãi 靉靆,叆叇)

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ 靆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 靆

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 靉靆.

Từ điển Trung-Anh

see 靉靆|叆叇[ai4 dai4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

dài

U+5788, tổng 8 nét, bộ tǔ 土 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) used in place names
(2) Japanese -nuta
(3) Korean -dae

Tự hình 1

Dị thể 1

dài

U+57ED, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đập ngăn nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đập đất, đê ngăn nước.
2. (Danh) Dùng đặt tên đất. ◎Như: “Chung Đại” 鐘埭 ở tỉnh Chiết Giang.
3. (Danh) Lượng từ: lần đi, chuyến, lượt, đợt. § Tương đương với: “thảng” 趟, “hồi” 回.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðập đất, lấy đất đắp ngăn nước lại, hai bên bờ chôn trục quay, có thuyền nào qua lại thì buộc dây vào đuôi thuyền mà quay, hoặc dùng sức trâu sức người quay trục cho thuyền đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đập đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ đất đắp để giữ nước.

Từ điển Trung-Anh

dam

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

dài [, tài]

U+5927, tổng 3 nét, bộ dà 大 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lớn, to (thể tích, diện tích, dung lượng, số lượng, cường độ, lực lượng). ◎Như: “đại san” 大山 núi lớn, “đại hà” 大河 sông cả, “đại vũ” 大雨 mưa to, “nhãn tình đại” 眼睛大 tròng mắt to, “lực khí đại” 力氣大 khí lực lớn, “lôi thanh đại” 雷聲大 tiếng sấm to.
2. (Tính) Cả, trưởng (lớn tuổi nhất). ◎Như: “đại ca” 大哥 anh cả, “đại bá” 大伯 bác cả.
3. (Tính) Tiếng tôn xưng. ◎Như: “đại tác” 大作 tác phẩm lớn (tôn xưng tác phẩm của người khác), “tôn tính đại danh” 尊姓大名 quý tính quý danh.
4. (Tính) Lớn lao, trọng yếu, cao cả. ◎Như: “đại chí” 大志 chí lớn, chí cao cả.
5. (Tính) Trước hoặc sau cấp kế cận (dùng cho thời gian). ◎Như: “đại tiền thiên” 大前天 ngày trước hôm qua, “đại hậu thiên” 大後天 ngày kìa (sau ngày mai).
6. (Động) Hơn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Tệ ấp chi vương sở thuyết thậm giả, vô đại đại vương” 弊邑之王所說甚者, 無大大王 (Quyển tứ) Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương.
7. (Động) Khoa trương. ◎Như: “khoa đại” 誇大 khoe khoang. ◇Lễ Kí 禮記: “Thị cố quân tử bất tự đại kì sự, bất tự thượng kì công” 是故君子不自大其事, 不自尚其功 (Biểu kí 表記) Cho nên người quân tử không tự khoa trương việc mình, không tự đề cao công lao của mình.
8. (Phó) Thẫm, sâu, nhiều, hẳn. ◎Như: “đại hồng” 大紅 đỏ thẫm, “thiên dĩ đại lượng” 天已大亮 trời đã sáng hẳn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngư đại chí hĩ” 魚大至矣 (Vương Lục Lang 王六郎) Cá đến nhiều rồi.
9. (Phó) Rất, vô cùng. ◎Như: “đại công” 大公 rất công bình.
10. (Phó) Thường, hay, lắm (dùng theo sau chữ “bất” 不). ◎Như: “tha bất đại xuất môn kiến nhân đích” 她不大出門見人的 chị ấy không hay ra ngoài gặp người khác, “ngã bất đại liễu giải” 我不大了解 tôi không rõ lắm.
11. (Phó) Sơ lược, nói chung, ước chừng. ◎Như: “đại phàm” 大凡 nói chung, “đại khái” 大概 sơ lược.
12. (Danh) Người lớn tuổi.
13. (Danh) Họ “Đại”.
14. Một âm là “thái”. (Tính) Cao trọng hơn hết. ◎Như: “thái hòa” 大和, “thái cực” 大極, “thái lao” 大牢. Đều cùng âm nghĩa như chữ “thái” 太.

Từ điển Thiều Chửu

① Lớn.
② Tiếng nói gộp, như đại phàm 大凡 hết thẩy, đại khái 大概, v.v.
③ Tiếng nói tôn trọng người. Như khen sự trước tác của người là đại tác 大作 nghĩa là văn chương sách vở làm ra to tát rộng lớn lắm. Các bậc trên như cha, anh, quan trưởng cũng gọi là đại nhân 大人. Anh lớn nhất gọi là đại 大.
④ Cho là to.
⑤ Hơn.
⑥ Một âm là thái. Như thái hoà 大和, thái cực 大極, thái lao 大牢, v.v. đều cùng âm nghĩa như chữ thái 太.

Từ điển Trần Văn Chánh

① To, lớn, đại, rộng, sâu rộng, rộng rãi, quan trọng, nặng, nặng nề, trầm trọng, lừng lẫy, mạnh mẽ, rầm rộ: 大豐收 Được mùa to; 大城市 Thành phố lớn; 房子大 Nhà rộng; 學問大 Học thức sâu rộng; 大協作 Hợp tác rộng rãi; 這是個大問題 Đây là vấn đề quan trọng; 利息大 Lãi nặng; 大病 Bệnh nặng; 大天災 Thiên tai trầm trọng; 名聲很大 Tiếng tăm lừng lẫy; 力量大 Sức mạnh; 大示威 Biểu tình rầm rộ; 大啼 Khóc to. 【大半】đại bán [dàbàn] a. Già nửa, quá nửa, hơn nửa, phần lớn, đa số: 大半輩子 Quá nửa đời người; 這個車間大半是年輕了 Phân xưởng này phần lớn (đa số) là những người trẻ tuổi; b. (pht) Rất có thể, chắc là: 他大半不來了 Anh ấy chắc là không đến rồi;【大 大】đại đại [dàdà] a. Rất nhiều, rất lớn, rất to, vô cùng, hết sức: 今年的糧食產量大大超過了去年 Sản lượng lương thực năm nay tăng hơn năm ngoái rất nhiều; b. (khn) Bác: 叫聲大大 Gọi bác;【大… 大…】đại... đại... [dà...dà...] Đặt trước danh từ, động từ hay tính từ để biểu thị quy mô to lớn, mức độ sâu sắc: 大魚大肉 Thức ăn béo bổ, thịt cá ê hề, cỗ bàn linh đình; 大吵大鬧 La ó (la lối) om sòm; 大爭大辯 Cãi nhau ầm ĩ, tranh cãi kịch liệt; 【大抵】đại để [dàdê] Đại để, đại thể, đại khái, nói chung: 他們的意思大牴相同 Ý kiến của họ đại thể như nhau; 故其著書十萬餘言,大牴率寓言也 Cho nên ông viết sách có đến hơn mười vạn chữ, phần lớn đều là ngụ ngôn (Sử kí: Lão tử, Hàn Phi liệt truyện). Cv. 大氐,大底; 【大都】đại đô [dàdu] a. Nói chung, phần lớn, đa số: 這些學生大都是工農子弟 Các em học sinh này phần lớn đều là con em công nông; b. Kinh đô lớn, thành phố lớn: 大都不過三國之一 Kinh đô nước chư hầu lớn rộng không quá một phần ba kinh đô của thiên tử (Tả truyện); 【大多】đại đa [dàduo] Phần lớn, số đông, số lớn, đa số: 出席大會的代表大多是先進工作者 Các đại biểu dự hội nghị phần lớn là những người lao động tiên tiến; 【大凡】 đại phàm [dàfán] Phần nhiều, phàm là, đại phàm, nói chung, đại khái: 大凡長得胖的人,夏天都比較怕熱 Nói chung, những người béo mập đến mùa hè đều sợ nóng hơn; 大凡物不得其平則鳴 Nói chung (đại phàm) các vật nếu không đạt được trạng thái quân bình của chúng thì phải kêu lên (Hàn Dũ: Tống Mạnh Đông Dã tự); 【大概】đại khái [dàgài] a. Đại khái, qua loa, sơ lược: 說個大概 Nói qua loa, trình bày sơ lược; b. Chung chung: 作一個大概的分析 Phân tích chung chung; c. Đại để, chắc, ước chừng: 從這裡到邊和,大概有三十公里 Từ đây đi Biên Hoà, đại để 30 kilômét; 他們大概已經起程了 Chắc họ đã lên đường rồi; 【大較】đại giảo [dà jiào] (văn) Đại khái, đại để, nói chung: 國之用材,大較不過六事 Quốc gia sử dụng người tài, đại để không qua sáu việc (Nhan thị gia huấn: Thiệp vụ);【大力】đại lực [dàlì] Dốc sức, ra sức, gắng sức, hết sức, mạnh mẽ: 大力發展生產 Ra sức phát triển sản xuất; 大力支援農業 Dốc sức chi viện nông nghiệp; 大力支持科研工作 Ủng hộ mạnh mẽ công tác nghiên cứu khoa học;【大率】đại suất [dàshuài] (văn) Đại khái, đại để, phần lớn: 于是商賈中家以上大率破 Vì thế các nhà buôn bán bậc trung trở lên phần lớn đều phá sản (Sử kí: Bình chuẩn thư);【大肆】đại tứ [dàsì] Trắng trợn, không kiêng dè, rùm beng: 大肆活動 Hoạt động trắng trợn; 大肆攻擊 Công kích thậm tệ; 大肆宣揚 Quảng cáo rùm beng; 【大體】đại thể [dàtê] a. Lí lẽ (quan trọng), nguyên tắc, điều quan trọng: 識大體,顧大局 Biết đến nguyên tắc, chiếu cố toàn cục; b. Nói đại để: 大體相同 Đại để giống nhau; 他的話,大體上是符合事實的 Lời nói của anh ấy nói chung là đúng với sự thật; 【大爲】đại vi [dàwéi] Rất, rất đỗi, rất nhiều, rất lớn, vô cùng, hết sức: 大爲震惊 Rất đỗi kinh sợ; 大爲改觀 Thay đổi rất nhiều; 大爲不滿 Hết sức bất mãn (bất bình); 【大約】 đại ước [dàyue] (pht) a. Ước chừng, ước độ, vào khoảng: 她大約三點 才來 Chị ấy khoảng 3 giờ mới đến; 大約需要一小時就可以修好 Chỉ cần độ một tiếng đồng hồ là có thể chữa xong; b. Chắc là, rất có thể 他大約是開會去了 Chắc anh ấy đã đi họp rồi; 【大約莫】 đaị ước mạc [dàyuemo] Như 大概 [dàgài]; 【大致】đại trí [dàzhì] a. Đại thể, đại để, đại khái, về cơ bản: 兩組的情況大致相同 Tình hình của hai nhóm đại để như nhau; b. Phỏng chừng, ước chừng, độ chừng, ước độ, vào khoảng: 列車大致六點進站 Đoàn tàu vào ga vào khoảng 6 giờ;
② Nhiều, hoàn toàn, hẳn, rất, lắm: 大辦糧食 Trồng nhiều cây lương thực; 小張的作文近來大有進步 Bài tập làm văn của bé Trương gần đây có nhiều tiến bộ; 病大好了 Bệnh đã khỏi hẳn rồi; 天已經大亮了 Trời đã sáng hẳn rồi; 大有可能 Rất có thể; 生活越過越好,跟過去大不相同了 Đời sống ngày càng tốt lên, so với trước đây đã rất khác; 他是南方人,不大喜歡吃麵食 Anh ấy là người miền Nam nên không thích ăn những món làm bằng bột mì lắm; 言之大甘,其中必苦 Lời nói quá ngọt, bên trong tất phải đắng (Quốc ngữ);
③ Hơn tuổi, nhiều tuổi, lớn tuổi, có tuổi: 他比我大 Anh ấy nhiều tuổi (lớn tuổi) hơn tôi; 年紀大了 Có tuổi rồi, luống tuổi rồi;
④ Cả, trưởng: 老大 Đứa cả, đứa lớn; 大兒子 Con trưởng, con trai cả;
⑤ Hay, thường, lắm: 我不大吃麵條 Tôi không hay ăn mì; 我不大了解 Tôi không rõ lắm;
⑥ Quý, đại... (tôn xưng cái gì của người khác): 尊姓大名 Quý hiệu, đại danh; 大作 Đại tác;
⑦ Bức, nhất.... (tỏ ý nhấn mạnh): 大熱天 Trời nóng bức; 大節日 Tết nhất; 大白天 Ban ngày ban mặt;
⑧ (văn) Cho là lớn, cho là to, tôn trọng, chú trọng: 大天而思之 Tôn trọng trời mà ngưỡng mộ trời (Tuân tử: Thiên luận);
⑨ (văn) Hơn, lớn hơn: 弊邑之王所說甚者,無大大王 Người mà vua nước tôi tôn kính nhất, không ai hơn đại vương (Quốc ngữ);
⑩ (văn) Khoa trương, khoe khoang: 是故君子不自大其事 Vì vậy người quân tử không tự khoa trương việc mình làm (Lễ kí);
⑪ (đph) a. Bố, ba, cha, thầy, cậu: 俺大叫我來看看您 Cha cháu bảo cháu đến thăm bác; b. Chú, bác: 三大 Chú ba;
⑫ (văn) Đại khái, đại để, nói chung (như 大致): 上谷至遼東…大與趙,代俗相類 Từ Thượng Cốc tới Liêu Đông... đại để giống như phong tục ở Triệu và Đại (Sử kí: Hoá thực liệt truyện);
⑬ [Dà] (Họ) Đại. Xem 大 [dài], [tài].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như [dà]. Xem 大 [dà], [tài].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 太 (bộ 大): 大和 Thái hoà; 大極 Thái cực; 大牢 Thái lao;
② Yên ổn, bình yên (như 泰, bộ 水): 天下大而富 Thiên hạ yên ổn và giàu có (Tuân tử: Phú quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Kiêu căng. Chẳng hạn Tự cao tự đại — Tiếng dùng để tôn xưng người khác — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

see 大夫[dai4 fu5]

Tự hình 6

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

dài [dài]

U+5CB1, tổng 8 nét, bộ shān 山 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi Đại (tức núi Thái Sơn)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Núi “Đại”, tức núi “Thái Sơn” 泰山. ◇Trương Đại 張岱: “Cập chí Hoàng Hà chu thứ, thất bách lí nhi diêu hĩ, nhiên do cập kiến Đại chi loa kế yên” 及至黃河舟次, 七百里而遙矣, 然猶及見岱之螺髻焉 (Đại chí 岱志) Cho tới chỗ đậu thuyền trên sông Hoàng Hà, bảy trăm dặm xa, mà vẫn còn thấy được ngọn núi Đại.

Từ điển Thiều Chửu

① Núi đại, tức núi Thái Sơn 泰山.

Từ điển Trần Văn Chánh

Núi Đại (tên riêng của núi Thái Sơn). Cg. 岱宗 [Dàizong] hoặc 岱岳 [Dàiyuè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi, tức Đại sơn, một tên của ngọn Thái sơn. Xem Thái sơn 泰山.

Tự hình 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+5E26, tổng 9 nét, bộ jīn 巾 + 6 nét
giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
3. mang, đeo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 帶.

Từ điển Trung-Anh

(1) band
(2) belt
(3) girdle
(4) ribbon
(5) tire
(6) area
(7) zone
(8) region
(9) CL:條|条[tiao2]
(10) to wear
(11) to carry
(12) to take along
(13) to bear (i.e. to have)
(14) to lead
(15) to bring
(16) to look after
(17) to raise

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 227

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+5E2F, tổng 10 nét, bộ jīn 巾 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
3. mang, đeo

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dây, dải áo, đai, thắt lưng, băng: 皮帶 Dây da, dây curoa; 腰帶 Thắt lưng; 錄音帶 Băng ghi âm;
② Săm, lốp, săm lốp: 内帶 Săm; 外帶 Lốp; 自行車帶 Săm lốp xe đạp;
③ Dải đất, vùng, miền, xứ, đới: 熱帶 Xứ nóng, nhiệt đới; 北極帶 Miền Bắc cực; 我們這一帶主要是生產棉花 Vùng chúng tôi đây chủ yếu là sản xuất bông;
④ Bệnh khí hư. 【帶下】đới hạ [dàixià] (y) Bệnh khí hư;
⑤ Đeo, đèo, quàng, thắt, khoác, mang theo, đem theo: 帶劍 Đeo gươm, mang gươm; 騎自行車不要帶人 Đi xe đạp không nên đèo người; 帶紅領巾 Quàng khăn đỏ; 每位旅客可帶二十公斤行李 Mỗi hành khách có thể mang theo 20 kilôgam hành lí; 我沒有帶錢 Tôi không có đem tiền theo;
⑥ Mua hộ, (tiện tay) đóng (cửa) hộ, nhắn tin, gởi lời: 你上街請給我帶一份報紙 Anh ra phố thì mua hộ cho tôi tờ báo; 請把門帶上 (Tiện tay) xin đóng cửa hộ; 給家裡帶個口信 Nhắn tin về nhà;
⑦ Có vẻ, có mang theo, có kèm, vừa... vừa...: 面帶笑容 Mặt (có vẻ) tươi cười; 帶有時代的特色 Có mang những điểm đặc sắc của thời đại;
⑧ Kèm thêm, kèm theo: 玉米地裡帶着種點黃豆 Trong ruộng ngô (bắp) trồng kèm thêm một ít đậu nành; 這茶杯是帶蓋子的 Cốc này có (kèm theo) nắp; 他連說帶笑地走進來 Anh ấy vừa nói vừa cười bước vào;
⑨ Dìu dắt, dạy bảo, hướng dẫn, đưa (đường), cầm, kèm, kèm cặp: 老師傅帶徒弟 Thợ cả kèm cặp người học nghề; 你帶我們走吧 Anh đưa chúng tôi đi; 帶兵 Cầm quân;
⑩ Nuôi (dạy), trông nom, săn sóc: 帶孩子 Nuôi con, trông nom con; 他是這位大娘帶大的 Nó được bà cụ này nuôi dạy đến lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 帶

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 帶|带

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+5E36, tổng 11 nét, bộ jīn 巾 + 8 nét
phồn thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
3. mang, đeo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dải, đai. ◎Như: “y đái” 衣帶 dải áo, “yêu đái” 腰帶 dây thắt lưng.
2. (Danh) Phiếm chỉ vật thể có hình dạng dài. ◎Như: “hải đái” 海帶 đai biển, “quang đái” 光帶 dải ánh sáng.
3. (Danh) Vùng khí hậu khác nhau trên trái đất. ◎Như: “ôn đái” 溫帶 dải đất ấm, “hàn đái” 寒帶 dải đất rét.
4. (Danh) Khu đất, khu vực. ◎Như: “lâm đái” 林帶 khu vực rừng, “duyên hải nhất đái” 沿海一帶 một khu vực dọc bờ biển.
5. (Danh) Bệnh đàn bà khí hư. ◎Như: “bạch đái” 白帶, “xích đái” 赤帶.
6. (Danh) Họ “Đái”.
7. (Động) Đeo, quàng. ◎Như: “đái đao” 帶刀 đeo dao, “đái kiếm” 帶劍 đeo gươm.
8. (Động) Mang vẻ, hiện ra vẻ. ◎Như: “diện đái sầu dong” 面帶愁容 mặt mang vẻ buồn rầu, “diện đái tiếu dong” 面帶笑容 mặt có vẻ tươi cười.
9. (Động) Mang theo mình. ◎Như: “huề đái” 攜帶 dắt theo, “tự đái can lương” 自帶乾糧 tự mang theo lương khô.
10. (Động) Nhân tiện mà làm, tiện thể, kèm thêm. ◎Như: “xuất khứ thì bả môn đái thượng” 出去時把門帶上 lúc ra tiện tay đóng cửa, “cấp gia lí đái cá khẩu tín” 給家裡帶個口信 nhắn tin về nhà, “liên thuyết đái tiếu” 連說帶笑 vừa nói vừa cười.
11. (Động) Cầm đầu, hướng dẫn, dìu dắt. ◎Như: “đái lĩnh” 帶領 dẫn dắt, “đái binh” 帶兵 cầm quân, “đái lộ” 帶路 dẫn đường. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhĩ hoàn tiên tẩu, đái ngã môn tiến khứ, tiến khứ” 你還先走, 帶我們進去, 進去 (Đệ nhất hồi) Ngươi hãy đi trước, dẫn chúng tôi đi tới, đi tới.
12. (Động) Bao quanh, vòng quanh. ◇Lục Cơ 陸機: “Trường giang chế kì khu vũ, tuấn san đái kì phong vực” 長江制其區宇, 峻山帶其封域 (Biện vong luận hạ 辯亡論下) Sông dài chế ngự khu miền, núi cao bao quanh bờ cõi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dây, dải áo, đai, thắt lưng, băng: 皮帶 Dây da, dây curoa; 腰帶 Thắt lưng; 錄音帶 Băng ghi âm;
② Săm, lốp, săm lốp: 内帶 Săm; 外帶 Lốp; 自行車帶 Săm lốp xe đạp;
③ Dải đất, vùng, miền, xứ, đới: 熱帶 Xứ nóng, nhiệt đới; 北極帶 Miền Bắc cực; 我們這一帶主要是生產棉花 Vùng chúng tôi đây chủ yếu là sản xuất bông;
④ Bệnh khí hư. 【帶下】đới hạ [dàixià] (y) Bệnh khí hư;
⑤ Đeo, đèo, quàng, thắt, khoác, mang theo, đem theo: 帶劍 Đeo gươm, mang gươm; 騎自行車不要帶人 Đi xe đạp không nên đèo người; 帶紅領巾 Quàng khăn đỏ; 每位旅客可帶二十公斤行李 Mỗi hành khách có thể mang theo 20 kilôgam hành lí; 我沒有帶錢 Tôi không có đem tiền theo;
⑥ Mua hộ, (tiện tay) đóng (cửa) hộ, nhắn tin, gởi lời: 你上街請給我帶一份報紙 Anh ra phố thì mua hộ cho tôi tờ báo; 請把門帶上 (Tiện tay) xin đóng cửa hộ; 給家裡帶個口信 Nhắn tin về nhà;
⑦ Có vẻ, có mang theo, có kèm, vừa... vừa...: 面帶笑容 Mặt (có vẻ) tươi cười; 帶有時代的特色 Có mang những điểm đặc sắc của thời đại;
⑧ Kèm thêm, kèm theo: 玉米地裡帶着種點黃豆 Trong ruộng ngô (bắp) trồng kèm thêm một ít đậu nành; 這茶杯是帶蓋子的 Cốc này có (kèm theo) nắp; 他連說帶笑地走進來 Anh ấy vừa nói vừa cười bước vào;
⑨ Dìu dắt, dạy bảo, hướng dẫn, đưa (đường), cầm, kèm, kèm cặp: 老師傅帶徒弟 Thợ cả kèm cặp người học nghề; 你帶我們走吧 Anh đưa chúng tôi đi; 帶兵 Cầm quân;
⑩ Nuôi (dạy), trông nom, săn sóc: 帶孩子 Nuôi con, trông nom con; 他是這位大娘帶大的 Nó được bà cụ này nuôi dạy đến lớn.

Từ điển Trung-Anh

(1) band
(2) belt
(3) girdle
(4) ribbon
(5) tire
(6) area
(7) zone
(8) region
(9) CL:條|条[tiao2]
(10) to wear
(11) to carry
(12) to take along
(13) to bear (i.e. to have)
(14) to lead
(15) to bring
(16) to look after
(17) to raise

Tự hình 5

Dị thể 7

Từ ghép 228

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+5ED7, tổng 14 nét, bộ ān 广 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. một dãy nhà
2. cái chiếu
3. tên một con sông thời xưa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một dãy nhà;
② Chiếc chiếu;
③ [Dài] Tên sông đời cổ.

Tự hình 1

Dị thể 1

dài [dāi]

U+5F85, tổng 9 nét, bộ chì 彳 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đối xử, tiếp đãi
2. đợi, chờ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đợi, chờ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Sơn nguyệt giang phong như hữu đãi” 山月江風如有待 (Ngẫu đề công quán bích 偶題公館壁) Trăng núi gió sông như có (lòng) chờ đợi.
2. (Động) Tiếp đãi, đối xử. ◎Như: “đãi ngộ” 待遇 tiếp đãi. ◇Tây du kí 西遊記: “Dưỡng mã giả, nãi hậu sanh tiểu bối, hạ tiện chi dịch, khởi thị đãi ngã đích?” 養馬者, 乃後生小輩, 下賤之役, 豈是待我的? (Đệ tứ hồi) Nuôi ngựa là việc của bọn trẻ con, là việc hèn mọn, sao lại đối xử với ta như thế?
3. (Động) Phòng bị, chống cự. ◇Sử Kí 史記: “Liêm Pha kiên bích dĩ đãi Tần, Tần sổ khiêu chiến, Triệu binh bất xuất” 廉頗堅壁以待秦, 秦數挑戰, 趙兵不出 (Bạch Khởi Vương Tiễn truyện 白起王翦傳) Liêm Pha làm lũy vững chắc để chống cự lại Tần, quân Tần mấy lần khiêu chiến, quân Triệu không ra.
4. (Động) Dựa vào, nương tựa. ◇Thương quân thư 商君書: “Quốc đãi nông chiến nhi an” 國待農戰而安 (Nông chiến 農戰) Nước nhờ vào chính sách nông chiến mà được yên.
5. (Động) Muốn, định. ◎Như: “chánh đãi xuất ngoại, khước hạ khởi đại vũ lai liễu” 正待出外, 卻下起大雨來了 đúng lúc muốn ra ngoài, thì trời mưa lớn.
6. (Động) Ở lại, lưu lại. ◎Như: “nhĩ đãi nhất hội nhi tái tẩu” 你待一會兒再走 anh ở chơi một chút rồi hãy về.

Từ điển Trung-Anh

(1) to wait
(2) to treat
(3) to deal with
(4) to need
(5) going to (do sth)
(6) about to
(7) intending to

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 145

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+6020, tổng 9 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lười biếng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lười biếng. ◎Như: “đãi nọa” 怠惰 nhác nhớn, “giải đãi” 懈怠 lười biếng.
2. (Tính) Khinh mạn, bất kính. ◎Như: “đãi mạn” 怠慢 khinh nhờn.
3. (Tính) Mệt. ◎Như: “quyện đãi” 倦怠 mệt mỏi.

Từ điển Thiều Chửu

① Lười biếng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lười, biếng nhác, chểnh mảng, uể oải: 學習上不可懈怠 Học hành không được chểnh mảng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chậm chạp — Lười biếng. Cũng gọi là Đãi noạ 怠惰.

Từ điển Trung-Anh

(1) idle
(2) lazy
(3) negligent
(4) careless

Tự hình 2

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

dài [dài]

U+6234, tổng 17 nét, bộ gē 戈 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đội (mũ)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đội, đeo. ◎Như: “đái mạo tử” 戴帽子 đội mũ, “đái nhãn kính” 戴眼鏡 đeo kính. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đầu cân dĩ tự xả toái, thả nã cá chiên lạp tử dữ tha đái thượng” 頭巾已自扯碎, 且拿個氈笠子與他戴上 (Đệ tam thập nhất hồi) Khăn đầu đã bị xé rách, bèn đội cho chàng chiếc nón chiên.
2. (Động) Tôn kính, quý trọng. ◎Như: “ái đái” 愛戴 yêu kính.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðội, phàm để cái gì lên đầu mà đội đều gọi là đái.
② Tôn kính, như ái đái 愛戴 yêu chuộng, yêu mà bốc người lên gọi là ái đái.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đội, đeo: 戴帽 子 Đội mũ; 戴眼鏡 Đeo kính;
② Kính (trọng), quý trọng: 愛戴 Kính yêu; 擁戴 Ủng hộ và quý trọng;
③ [Dài] (Họ) Đái, Đới.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đội trên đầu — Thờ phụng. Tôn kính.

Từ điển Trung-Anh

(1) to put on or wear (glasses, hat, gloves etc)
(2) to respect
(3) to bear
(4) to support

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 52

Một số bài thơ có sử dụng

dài [, ]

U+68E3, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên khác của cây “thường lệ” 常棣 hay cây “đường lệ” 唐棣 (còn viết là 棠棣).
2. (Danh) Em. § Thông “đệ” 弟. ◇Thi Kinh 詩經: có thơ “Thường lệ” 常棣 nói anh em ăn uống vui vầy. Vì thế tục mượn làm chữ “đệ”. ◎Như: “hiền lệ” 賢棣.
3. (Danh) Họ “Lệ”.
4. Một âm là “đại”. (Tính) Chỉnh tề, khuôn phép. ◇Lí Hoa 李華: “Mục mục đại đại, quân thần chi gian” 穆穆棣棣, 君臣之間 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Cung kính uy nghi, trong chốn vua tôi.
5. Lại một âm là “thế”. (Phó) Thông suốt. ◇Hán Thư 漢書: “Vạn vật lệ thông” 萬物棣通 (Luật lịch chí 律曆志) Muôn vật thông suốt.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+6B86, tổng 9 nét, bộ dǎi 歹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nguy khốn
2. mỏi mệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nguy hiểm, không yên. ◎Như: “nguy đãi” 危殆 nguy ngập. ◇Tôn Tử 孫子: “Tri bỉ tri kỉ, bách chiến bất đãi” 知彼知己, 百戰不殆 (Mưu công 謀攻) Biết địch biết mình, trăm trận đánh không nguy. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi” 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
2. (Tính) Mỏi mệt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Lang quân tinh trì dạ bán, nhân súc tưởng đương câu đãi” 郎君星馳夜半, 人畜想當俱殆 (Phượng Dương sĩ nhân 鳳陽士人) Lang quân rong ruổi suốt đêm, người ngựa hẳn đều mệt mỏi.
3. (Phó) Chắc rằng, sợ rằng, e là. ◎Như: “đãi bất khả cập” 殆不可及 sợ rằng chẳng kịp.
4. (Phó) Chỉ. ◇Hán Thư 漢書: “Thử đãi không ngôn, phi chí kế dã” 此殆空言, 非至計也 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Đó chỉ là lời nói suông, không phải là cách hay.
5. (Phó) Hầu như, gần như. ◇Khổng Dung 孔融: “Hải nội tri thức, linh lạc đãi tận” 海內知識, 零落殆盡 (Luận thịnh hiếu chương thư 論盛孝章書) Các hiểu biết trong thiên hạ, rơi rớt hầu như hết cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguy, như ngập ngập hồ đãi tai 岌岌乎殆哉 cheo leo vậy nguy thay!
② Mỏi mệt.
③ Bèn, dùng làm tiếng giúp lời.
④ Sợ, như đãi bất khả cập 殆不可及 sợ chẳng khá kịp.
⑤ Ngờ.
⑥ Gần, thân gần.
⑦ Chỉ thế.
⑧ Hầu như.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nguy (hiểm), thua: 危殆 Nguy ngập; 知己知彼,百戰不殆 Biết người biết ta, trăm trận không thua;
② Biếng trễ, lười (như 怠, bộ 心): 農者殆則土地荒 Người làm ruộng lười nhác thì đất đai hoang vu (Thương Quân thư);
③ Chắc rằng, sợ rằng, e là: 吾嘗見一子于路,殆君之子也 Tôi từng gặp một đứa trẻ ngoài đường, chắc là con của ông (Sử kí); 此殆天 所以資將軍 Đó chắc có lẽ trời dùng để giúp tướng quân (Tam quốc chí);
④ Chỉ: 此殆空言,非至計也 Đó chỉ là lời nói suông, không phải là ý kiến hay nhất (Hán thư);
⑤ Gần như, hầu như: 殆不可得 Hầu như không thể được; 凡永嘉山水,游歷殆遍 Sông núi Vùng Vĩnh Gia, đã du lịch hầu khắp (Mộng Khê bút đàm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nguy hiểm — Gần gũi — Giống như — Chỉ có — Chậm chạp, lười biếng — Kịp đến.

Từ điển Trung-Anh

(1) dangerous
(2) perilous
(3) to endanger
(4) almost
(5) probably
(6) only

Tự hình 2

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

dài []

U+6BD2, tổng 9 nét, bộ wú 毋 + 4 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ác, hiểm. ◎Như: “độc kế” 毒計 mưu kế độc ác, “ngoan độc” 狠毒 hung ác.
2. (Tính) Có tính chất làm hại. ◎Như: “độc xà” 毒蛇 rắn độc, “độc duợc” 毒藥 thuốc độc. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Bất lộ trảo nha dữ giác độc” 不露爪牙與角毒 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Không để lộ ra nanh vuốt nọc độc.
3. (Tính) Gay gắt, mãnh liệt. ◎Như: “thái dương chân độc” 太陽眞毒 nắng thật gay gắt. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Mỗi nhân độc thử bi thân cố, Đa tại viêm phương chướng hải trung” 每因毒暑悲親故, 多在炎方瘴海中(Hạ nhật dữ Nhàn thiền sư lâm hạ tị thử 夏日與閑禪師林下避暑) Mỗi lần nắng gắt lại thương xót cho người thân quyến, Phần lớn ở tại miền biển khí chướng phương nam.
4. (Danh) Họa hại. ◎Như: “sanh độc” 生毒 sinh ra họa hại.
5. (Danh) Chất làm hại người. ◎Như: “trúng độc” 中毒.
6. (Danh) Chỉ morphine (mạ phê 嗎啡), chất ma túy, v.v. ◎Như: “phiến độc” 販毒 buôn ma túy, “hấp độc” 吸毒 hút thuốc phiện, hít ma túy.
7. (Động) Làm hại. ◎Như: “đồ độc sinh linh” 荼毒生靈 làm hại giống sinh linh.
8. (Động) Căm giận, oán hận. ◎Như: “phẫn độc” 憤毒 căm tức. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Bỉ ngô hương lân chi tử tắc dĩ hậu hĩ, hựu an cảm độc da?” 比吾鄉鄰之死則已後矣, 又安敢毒耶 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) So với những người trong làng xóm của tôi thì cũng là chết sau, sao lại dám oán hận chi nữa?
9. (Động) Trị, cai trị.
10. Một âm là “đốc”. (Danh) ◎Như: “quyên đốc” 身毒 nước Quyên Đốc, tức là nước Thiên Trúc 天竹, gọi là nước ấn Độ 印度 bây giờ.

Tự hình 4

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+73B3, tổng 9 nét, bộ yù 玉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đại mội 玳瑁)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “đại mội” 玳瑁.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðại mội 玳瑁 con đồi mồi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【玳瑁】đại mội [dàimào] (động) Đồi mồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Đại mội 玳瑁.

Từ điển Trung-Anh

(1) tortoise shell
(2) turtle

Từ điển Trung-Anh

variant of 玳[dai4]

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+7447, tổng 13 nét, bộ yù 玉 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: đại mội 玳瑁)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “đại” 玳.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 玳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 玳.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Đại 玳.

Từ điển Trung-Anh

variant of 玳[dai4]

Tự hình 1

Dị thể 2

dài

U+7519, tổng 8 nét, bộ gān 甘 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất glucô

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Glucozit (chất hoá hợp hữu cơ). Cg. 配糖物 [pèi táng wù] hoặc 配糖體 [pèitángtê], trước viết 苷[gan].

Từ điển Trung-Anh

glucoside

Tự hình 2

Dị thể 3

dài

U+7D3F, tổng 11 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lừa dối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lừa dối. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương chí Âm Lăng, mê thất đạo, vấn nhất điền phủ, điền phủ đãi viết tả. Tả, nãi hãm đại trạch trung” 項王至陰陵, 迷失道, 問一田父, 田父紿曰左. 左, 乃陷大澤中 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương đến Âm Lăng thì lạc đường, hỏi một lão làm ruộng, lão này nói dối bảo "Phía trái". (Hạng Vương) chạy về phía trái, thành ra lọt vào giữa một khu đồng lầy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lừa dối.

Từ điển Trung-Anh

(1) to cheat
(2) to pretend
(3) to deceive

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+7ED0, tổng 8 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lừa dối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紿.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lừa dối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紿

Từ điển Trung-Anh

(1) to cheat
(2) to pretend
(3) to deceive

Tự hình 2

Dị thể 1

dài

U+825C, tổng 17 nét, bộ zhōu 舟 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a long narrow vessel with two masts

Tự hình 1

Dị thể 2

dài [gān]

U+82F7, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

chất glucô

Tự hình 2

dài

U+8773, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

see 蝳蝐[dai4 mao4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

dài

U+888B, tổng 11 nét, bộ yī 衣 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đẫy, túi, bao, bị

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi, đẫy, bao, bị. ◎Như: “bố đại” 布袋 bao vải, “tửu nang phạn đại” 酒囊飯袋 giá áo túi cơm.
2. (Danh) Lượng từ: bao, túi. ◎Như: “nhất đại mễ” 一袋米 một bao gạo, “lưỡng đại yên” 兩袋煙 hai túi thuốc hút.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đẫy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Túi, đẫy, bao, bị: 麻袋 Bao tải; 酒囊飯袋 Túi cơm giá áo;
② (loại) Bao, túi: 一袋大米 Một bao gạo; 一袋旱煙 Một túi thuốc rê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái túi vải — Cái tay nải.

Từ điển Trung-Anh

(1) pouch
(2) bag
(3) sack
(4) pocket

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 74

Một số bài thơ có sử dụng

dài []

U+8976, tổng 22 nét, bộ yī 衣 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bù xù, lộn xộn

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “nại đái” 褦襶.

Từ điển Trung-Anh

untidy (in dress)

Tự hình 1

dài [tái, ]

U+8A52, tổng 12 nét, bộ yán 言 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Để lại, lưu truyền. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Dĩ di hậu thế” 以詒後世 (Nhiêu nga bi 饒娥碑) Để lưu truyền lại đời sau.
2. (Động) Đưa tặng, biếu, cho. § Thông “di” 貽.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

dài []

U+8CB8, tổng 12 nét, bộ bèi 貝 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vay mượn
2. cho vay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vay. ◎Như: “thải khoản” 貸款 vay tiền.
2. (Động) Cho vay. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Giáp Tí, chiếu chẩn thải Tịnh Châu tứ quận bần dân” 甲子, 詔賑貸并州四郡貧民 (Hòa Đế kỉ 和帝紀) Năm Giáp Tí, xuống chiếu cấp giúp cho vay dân nghèo bốn quận Tịnh Châu.
3. (Động) Đùn, thoái thác. ◎Như: “trách vô bàng thải” 責無旁貸 trách nhiệm không thể đùn cho người khác được.
4. (Động) Khoan hồng, tha thứ, rộng tha cho. ◎Như: “nghiêm cứu bất thải” 嚴究不貸 xét ngặt không tha.
5. Một âm là “thắc”. (Động) Sai lầm. § Cũng như “thắc” 忒.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sai lầm (dùng như 忒, bộ 心): 毋有差貸 Không có sai lầm (Lễ kí: Nguyệt lệnh).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vay: 這家公司沒有向銀行貸過款 Công ti này chưa hề vay tiền của ngân hàng;
② Cho vay: 銀行貸給大量款項 Ngân hàng cho vay rất nhiều tiền;
③ Bên có (trong sổ kế toán);
④ Đùn, đổ, thoái thác: 責無旁貸 Trách nhiệm không thể đùn cho người khác được;
⑤ Tha thứ, dung tha, khoan hồng: 嚴懲不貸 Nghiêm trị không khoan hồng (tha thứ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to lend on interest
(2) to borrow
(3) a loan
(4) leniency
(5) to make excuses
(6) to pardon
(7) to forgive

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

dài [huò]

U+8D27, tổng 8 nét, bộ bèi 貝 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vay: 這家公司沒有向銀行貸過款 Công ti này chưa hề vay tiền của ngân hàng;
② Cho vay: 銀行貸給大量款項 Ngân hàng cho vay rất nhiều tiền;
③ Bên có (trong sổ kế toán);
④ Đùn, đổ, thoái thác: 責無旁貸 Trách nhiệm không thể đùn cho người khác được;
⑤ Tha thứ, dung tha, khoan hồng: 嚴懲不貸 Nghiêm trị không khoan hồng (tha thứ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Sai lầm (dùng như 忒, bộ 心): 毋有差貸 Không có sai lầm (Lễ kí: Nguyệt lệnh).

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

dài []

U+8D37, tổng 9 nét, bộ bèi 貝 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vay mượn
2. cho vay

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 貸.

Từ điển Trung-Anh

(1) to lend on interest
(2) to borrow
(3) a loan
(4) leniency
(5) to make excuses
(6) to pardon
(7) to forgive

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 38

dài [chí, duō, duò]

U+8DE2, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, té.
2. (Tính) Chập chững (dáng đi của đứa bé).
3. Một âm là “trì”. (Phó) § Xưa dùng như “trì” 踟.

Tự hình 1

Dị thể 2

dài [zāi, zǎi, zài, ]

U+8F09, tổng 13 nét, bộ chē 車 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngồi trên, đi bằng. ◎Như: “tái dĩ hậu xa” 載以後車 lấy xe sau chở về. ◇Sử Kí 史記: “Lục hành tái xa, thủy hành tái chu” 陸行載車, 水行載舟 (Hà cừ thư 河渠書) Đi đường bộ ngồi xe, đi đường thủy ngồi thuyền.
2. (Động) Chở, chuyên chở, chuyển vận. ◎Như: “tái nhân” 載人 chở người, “tái hóa” 載貨 chở hàng. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Tái tửu tùy khinh chu” 載酒隨輕舟 (Chu hành há Thanh Khê 舟行下清溪) Chở rượu theo thuyền nhẹ.
3. (Động) Ghi chép. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Nhiên sử khuyết nhi bất tái” 然史闕而不載 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Nhưng (quốc) sử bỏ qua không chép.
4. (Động) Đầy dẫy. ◎Như: “oán thanh tái đạo” 怨聲載道 tiếng oán than đầy đường.
5. (Động) Nâng đỡ. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử dĩ hậu đức tái vật” 君子以厚德載物 (Khôn quái 坤卦) Người quân tử lấy đức dày nâng đỡ mọi vật. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thần văn cổ nhân dĩ thủy dụ dân, viết: Thủy sở dĩ tái chu, diệc sở dĩ phúc chu” 臣聞古人以水喻民, 曰: 水所以載舟, 亦所以覆舟 (Vương Cơ truyện 王基傳) Thần nghe người xưa ví nước với dân, nói rằng: Nước để mà đỡ thuyền, cũng có thể làm lật thuyền.
6. (Phó) Trước. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thang thủy chinh, tự Cát tái” 湯始征, 自葛載 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vua Thang bắt đầu chinh phạt từ nước Cát trước.
7. (Giới) Thành, nên. ◎Như: “nãi canh tái ca” 乃賡載歌 bèn nối thành bài hát.
8. (Liên) Thời. ◎Như: “tái tập can qua” 載戢干戈 thời thu mộc mác.
9. (Trợ) Vừa, lại. ◎Như: “tái ca tái vũ” 載歌載舞 vừa hát vừa múa.
10. Một âm là “tại”. (Danh) Đồ vật chở trên xe hoặc thuyền. § Thông 儎.
11. Lại một âm là “tải”. (Danh) Lượng từ: đơn vị thời gian bằng một năm. ◎Như: “thiên tải nan phùng” 千載難逢 nghìn năm một thuở. § Ghi chú: Nhà Hạ gọi là “tuế” 歲. Nhà Thương gọi là “tự” 祀. Nhà Chu gọi là “niên” 年. Nhà Đường, nhà Ngô gọi là “tải” 載.

Tự hình 4

Dị thể 13

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+8FE8, tổng 8 nét, bộ chuò 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. theo kịp
2. đuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp, chờ đến. § Cũng như “đãi” 逮. ◇Thi Kinh 詩經: “Cầu ngã thứ sĩ, Đãi kì cát hề” 求我庶士, 迨其吉兮 (Thiệu nam 召南, Phiếu hữu mai 摽有梅) Kẻ sĩ tìm đến em để cưới, Hãy kịp ngày tốt này.
2. (Giới) Nhân lúc, thừa dịp. ◇Thi Kinh 詩經: “Sĩ như quy thê, Đãi băng vị phán” 士如歸妻, 迨冰未泮 (Bội phong 邶風, Bào hữu khổ diệp 匏有苦葉) Nếu anh rước vợ về nhà, Nên thừa dịp lúc băng giá chưa tan.

Từ điển Thiều Chửu

① Kịp, cùng nghĩa với chữ đãi 逮.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chờ đến, kịp khi, đợi tới: 迨下月再談 Đợi tới tháng sau sẽ hay;
② Nhân lúc: 迨其未渡河而擊之 Đánh nhân lúc họ chưa qua sông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kịp. Kịp đến.

Từ điển Trung-Anh

(1) until
(2) while

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

dài []

U+9012, tổng 10 nét, bộ chuò 辵 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 遞.

Tự hình 2

Dị thể 2

dài [dǎi, ]

U+902E, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. theo kịp
2. đuổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp, đạt tới. ◎Như: “lực hữu vị đãi” 力有未逮 sức chưa tới, chưa đủ sức. ◇Luận Ngữ 論語: “Cổ giả ngôn chi bất xuất, sỉ cung chi bất đãi dã” 古者言之不出, 恥躬之不逮也 (Lí nhân 里仁) Người xưa thận trọng lời nói, sợ sẽ xấu hổ nói mà không làm được (không theo kịp).
2. (Động) Đến, đến với. ◇Tả truyện 左傳: “Đãi quan quả, khuông phạp khốn, cứu tai hoạn” 逮鰥寡, 振廢滯, 匡乏困, 救災患 (Thành Công thập bát niên 成公十八年) Đến với người góa bụa, cứu giúp người khốn đốn, bị tai họa hoạn nạn.
3. (Động) Tiếp tục, liên lụy.
4. (Động) Bằng với, sánh với. ◇Triệu Ngạn Vệ 趙彥衛: “Ban Cố tài thức bất đãi Tư Mã Thiên viễn thậm” 班固才識不逮司馬遷遠甚 (Vân lộc mạn sao 雲麓漫鈔, Quyển lục) Ban Cố tài thức kém rất xa sánh với Tư Mã Thiên.
5. (Động) Đuổi bắt, tróc nã. ◇Hán Thư 漢書: “Thỉnh đãi bộ Quảng Hán” 請逮捕廣漢 (Triệu Quảng Hán truyện 趙廣漢傳) Xin đuổi bắt Quảng Hán.
6. (Động) Bắt giữ.
7. (Động) Bắt, chụp. ◎Như: “miêu đãi lão thử” 貓逮老鼠 mèo bắt chuột.
8. (Giới) Tới lúc, đến khi. ◇Tả truyện 左傳: “Đãi dạ chí ư Tề, quốc nhân tri chi” 逮夜至於齊,國人知之 (Ai Công lục niên 哀公六年) Đến đêm tới Tề, người trong nước đều biết chuyện đó.
9. (Giới) Thửa lúc, nhân dịp. § Cũng như “đãi” 迨.
10. (Tính) Hồi trước, ngày xưa. § Cũng như: “tích” 昔, “dĩ tiền” 以前. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Tử Hậu thiếu tinh mẫn, vô bất thông đạt. Đãi kì phụ thì, tuy thiếu niên, dĩ tự thành nhân, năng thủ tiến sĩ đệ, tiệm nhiên kiến đầu giác” 子厚少精敏, 無不通達. 逮其父時, 雖少年, 已自成人, 能取進士第, 嶄然見頭角 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Tử Hậu thuở nhỏ minh mẫn, học cái gì cũng thông. Hồi thân phụ còn sống, tuy ông ít tuổi mà đã có vẻ như người lớn, có thể thi đậu tiến sĩ, tài cao vòi vọi, xuất đầu lộ diện.
11. (Danh) Họ “Đãi”.
12. Một âm là “đệ”. (Phó) “Đệ đệ” 逮逮 đầy đủ và thuần thục. Cũng như “đệ đệ” 棣棣. ◇Thi Kinh 詩經: “Uy nghi đệ đệ, Bất khả tuyển dã” 威儀逮逮, 不可選也 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) (Cử chỉ của em) uy nghi, đầy đủ và thuần thục, Mà lại không được chọn dùng.

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) to arrest
(2) to seize
(3) to overtake
(4) until

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

dài []

U+902F, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cẩn thận, thận trọng (dáng đi).
2. (Phó) Tùy ý, không mục đích.
3. (Danh) Họ “Lục”.

Tự hình 2

dài []

U+905D, tổng 13 nét, bộ chuò 辵 + 10 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp, đến.
2. (Động) Thừa dịp, thừa cơ. ◇Chiến quốc tung hoành gia thư 戰國縱橫家書: “Tu Giả thuyết Nhương Hầu viết: Kim Ngụy phương nghi, khả dĩ thiểu cát nhi thu dã. Nguyện quân đạp Sở, Triệu chi binh vị chí ư Lương dã, cức dĩ thiểu cát thu Ngụy” 須賈說穰侯曰: 今魏方疑, 可以少割而收也. 願君遝楚趙之兵未至於梁也, 亟以少割收魏 (Tu Giả thuyết Nhương Hầu Chương 須賈說穰侯章).
3. (Phó) Tấp nập, dồn tụ, đông đảo lẫn lộn. § Thông “đạp” 沓. ◇Lưu Đồng 劉侗: “Quý tiện tương đạp, bần phú tương dịch mậu, nhân vật tề hĩ” 貴賤相遝, 貧富相易貿, 人物齊矣 (Đế kinh cảnh vật lược 帝京景物略, Xuân tràng 春場).

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

dài []

U+905E, tổng 13 nét, bộ chuò 辵 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đưa, chuyển. ◎Như: “truyền đệ” 傳遞 chuyển giao. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lâm Xung hoài trung thủ thư đệ thượng” 林沖懷中取書遞上 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung rút trong người bức thư đệ lên.
2. (Phó) Thay đổi, thay nhau. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thử quốc sở dĩ đệ hưng đệ phế dã” 此國所以遞興廢遞也 Đó là cái khiến cho nước này (thay nhau) lúc hưng lúc phế.
3. (Phó) Lần lượt, theo thứ tự. ◎Như: “đệ tiến” 遞進 lần lượt tiến lên.
4. Một âm là “đái”. (Động) Xúm quanh, vây quanh.

Tự hình 2

Dị thể 12

Một số bài thơ có sử dụng

dài [, , ]

U+96B6, tổng 8 nét, bộ dài 隶 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp đến, đuổi theo sau. § Cũng như “đãi” 逮.
2. Giản thể của chữ 隸.

Từ điển Thiều Chửu

① Kịp, cùng nghĩa với chữ đãi 逮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Kịp (dùng như 逮, bộ 辶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kịp. Kịp đến — Một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Tự hình 3

Dị thể 4

dài

U+9746, tổng 23 nét, bộ yǔ 雨 + 15 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: ái đãi 靉靆,叆叇)

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “ái đãi” 靉靆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 靉靆.

Từ điển Trung-Anh

see 靉靆|叆叇[ai4 dai4]

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1

dài [dòu, duò, tuó]

U+99B1, tổng 13 nét, bộ mǎ 馬 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng. ◇Tinh Trung Nhạc truyện 精忠岳傳: “Trương Bảo tương Cao Sủng thi thủ đà tại bối thượng” 張保將高寵尸首馱在背上 (Đệ tam thập cửu hồi) Trương Bảo đem thi thể của Cao Sủng cõng trên lưng.
2. (Danh) “Đà tử” 馱子 (1) Người có súc vật như ngựa, lừa... đi chuyên chở hàng hóa cho người khác. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na nhật chánh tẩu chi gian, đính đầu lai liễu nhất quần đà tử, nội trung nhất hỏa, chủ bộc thập lai kị mã” 那日正走之間, 頂頭來了一群馱子, 內中一伙,主僕十來騎馬 (Đệ lục thập lục hồi) Hôm đó đang đi, gặp một đoàn người thồ ngựa, trong đó cả thầy và tớ cưỡi độ mười con ngựa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa... dùng để cột và chở hàng hóa.
3. Một âm là “đạ”. (Danh) Đồ vật mang, chở trên lưng súc vật. ◎Như: “đạ tử” 馱子 hàng hóa, đồ chở trên lưng súc vật. ◇Lục Du 陸游: “Tái quy hựu lục niên, Bì mã hân giải đạ” 再歸又六年, 疲馬欣解馱 (Đoản ca kì chư trĩ 短歌示諸稚) Lại trở về sáu năm nữa, Ngựa mỏi mừng trút bỏ gánh nặng.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị vật phẩm chở trên lưng súc vật. ◎Như: “cẩm đoạn nhị thập đà” 錦緞二十馱 hai mươi thồ đoạn gấm.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+9EDB, tổng 17 nét, bộ hēi 黑 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thuốc vẽ lông mày (trang điểm)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thuốc đen của đàn bà ngày xưa dùng vẽ lông mày. ◎Như: “phấn đại” 粉黛 phấn son.
2. (Danh) Lông mày đàn bà. ◇Nguyên Đế 元帝: “Oán đại thư hoàn liễm” 怨黛舒還斂 (Đại cựu cơ hữu oán 代舊姬有怨) Lông mày giận hờn giãn ra rồi lại nhíu lại.
3. (Danh) Đàn bà đẹp. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc” 回眸一笑百媚生, 六宮粉黛無顏色 (Trường hận ca 長恨歌) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) Các phi tần xinh đẹp trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Đà dịch thơ: Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son.
4. (Tính) Xanh đen. ◇Vi Trang 韋莊: “Diêu thiên ỷ đại sầm” 遙天倚黛岑 (Tam dụng vận 三用韻) Núi xanh thẫm dựa trời xa.

Từ điển Thiều Chửu

① Thuốc đen của đàn bà vẽ lông mày. Vì thế gọi đồ trang sức là phấn đại 粉黛. Cũng để ví người đàn bà đẹp. Bạch Cư Dị 白居易: Hồi mâu nhất tiếu bách mị sinh, Lục cung phấn đại vô nhan sắc 回眸一笑百媚生,六宮粉黛無顏色 (Trường hận ca 長恨歌) Nàng liếc mắt lại, mỉm một nụ cười, trăm vẻ đẹp phát sinh, (khiến cho) các phi tần trong sáu cung đều như không có nhan sắc. Tản Ðà dịch thơ: Một cười trăm vẻ thiên nhiên, Sáu cung nhan sắc thua hờn phấn son.
② Thanh đại 青黛 bột chàm, dùng để làm thuốc, màu nó xanh sẫm.
③ Cái gì xanh sẫm cũng gọi là đại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Một thứ) than vẽ lông mày (của phụ nữ thời xưa): 粉黛 Phấn son. (Ngr) Phụ nữ đẹp, người đẹp (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ bột mềm màu xanh đen dùng để vẽ lông mày, một loại mĩ phẩm của đàn bà.

Từ điển Trung-Anh

umber-black dye for painting the eyebrow

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

dài

U+9EF1, tổng 22 nét, bộ hēi 黑 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 黛[dai4]

Tự hình 2

Dị thể 1