Có 33 kết quả:

估 gū呱 gū咕 gū唂 gū唃 gū姑 gū孤 gū家 gū毂 gū沽 gū泒 gū瓠 gū痼 gū皋 gū箍 gū箛 gū罛 gū苽 gū菇 gū菰 gū蓇 gū蛄 gū觚 gū軱 gū軲 gū轂 gū轱 gū辜 gū酤 gū鈷 gū骨 gū鴣 gū鸪 gū

1/33

[, ]

U+4F30, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh giá

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh giá, ước tính. ◎Như: “cổ giá” 估價 đánh giá.
2. (Động) § Xem “cổ y” 估衣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bán (quần áo cũ): 估衣 Bán quần áo cũ; 估鋪 Hiệu bán quần áo cũ. Xem 估 [gu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Ước tính, đánh giá: 估一估這塊地能收多少糧食 Ước tính xem mảnh đất này có thể được bao nhiêu lương thực; 低估 Đánh giá thấp. Xem 估 [gù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người buôn bán — Trả giá. Mà cả — Thuế chợ.

Từ điển Trung-Anh

estimate

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 39

Một số bài thơ có sử dụng

[guā]

U+5471, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng trẻ khóc

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Oa oa” 呱呱 oe oe (tiếng trẻ con khóc). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khanh bất niệm oa oa giả da?” 卿不念呱呱者耶 (Thư si 書癡) Em không nghĩ đến đứa bé (còn khóc oe oe) sao?

Từ điển Trung-Anh

crying sound of child

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+5495, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lải nhải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) “Cô nông” 咕噥 nói lẩm bẩm, nói thì thầm. § Xem thêm “đô” 嘟.

Từ điển Thiều Chửu

① Cô nông 咕噥 nói dai (lải nhải).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thanh) Tiếng kêu của gà mái hay tiếng chim gáy;
② (văn) Lải nhải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng ú ớ không rõ ( vì giận, xúc động… ).

Từ điển Trung-Anh

(onom.) for the sound of a bird, an empty stomach etc

Tự hình 2

Từ ghép 23

U+5502, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(onom.) bird call

Tự hình 1

Dị thể 1

U+5503, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 唂[gu1]

Tự hình 1

U+59D1, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. mẹ chồng, mẹ vợ, cô ruột
2. con gái chưa chồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng xưng hô: (1) Phụ nữ gọi mẹ chồng là “cô”. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Ninh thụ trách ư ông, vật thất hoan ư cô dã” 寧受責於翁, 勿失歡於姑也 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) (Em) thà chịu cha khiển trách, chớ đừng làm mất lòng mẹ. (2) Chị em với cha gọi là “cô”. (3) Chị dâu gọi em gái chồng là “cô”. (4) Mẹ vợ gọi là “ngoại cô” 外姑.
2. (Danh) Tiếng gọi chung đàn bà con gái.
3. (Danh) Tục gọi con gái chưa chồng là “cô”.
4. (Danh) Phụ nữ xuất gia tu hành. ◎Như: “ni cô” 尼姑, “đạo cô” 道姑.
5. (Danh) Họ “Cô”.
6. (Phó) Hẵng, hãy, cứ, hãy tạm. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Cổ tiên chi sự cô trí vật luận” 古先之事姑置勿論 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Việc đời trước hẵng tạm không bàn. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cô xả nhữ sở học nhi tòng ngã” 姑舍汝所學而從我 (Lương Huệ vương hạ 梁惠王下) Hãy bỏ cái mi học mà theo ta.
7. (Phó) § Xem “cô tức” 姑息.

Từ điển Thiều Chửu

① Mẹ chồng.
② Chị dâu gọi em gái chồng là tiểu cô 小姑.
③ Chị em với bố cũng gọi là cô.
④ Mẹ vợ cũng gọi là ngoại cô 外姑.
⑤ Tiếng gọi chung của đàn bà con gái. Tục gọi con gái chưa chồng là cô.
⑥ Tiếng giúp lời, nghĩa là hẵng, hãy. Như cô xả nhữ sở học nhi tòng ngã 姑舍汝所學而從我 hãy bỏ cái mày học mà theo ta.
⑦ Cô tức 姑息 núm náu, yêu không phải đạo gọi là cô tức.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cô (gọi chung đàn bà con gái, hoặc gọi con gái chưa chồng): 小姑 Em gái chồng; 師姑 Sư cô, ni cô;
② Cô (em hoặc chị gái của cha);
③ Mẹ chồng;
④ Mẹ vợ: 外姑 Mẹ vợ;
⑤ (văn) Tạm thời, hãy tạm: 姑且勿論 Tạm không bàn tới; 子姑待之 Ông hãy tạm chờ đó (Hàn Phi tử).【姑且】 cô thả [guqiâ] (pht) Tạm thời, hãy: 你姑且試一試 Anh hãy thử xem.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mẹ chồng — Chị hoặc em gái của cha — Tiếng người vợ gọi chị hoặc em gái của chồng mình — Tiếng gọi chung đàn bà con gái. Ta chỉ dùng để gọi người con gái hoặc đàn bà thật trẻ mà thôi.

Từ điển Trung-Anh

(1) paternal aunt
(2) husband's sister
(3) husband's mother (old)
(4) nun
(5) for the time being (literary)

Tự hình 4

Từ ghép 56

Một số bài thơ có sử dụng

U+5B64, tổng 8 nét, bộ zǐ 子 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cô đơn, lẻ loi, cô độc
2. mồ côi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mồ côi. § Ít tuổi mất cha hoặc cha mẹ đều mất. ◎Như: “cô nhi” 孤兒 trẻ mồ côi. ◇Quản Tử 管子: “Dân sanh nhi vô phụ mẫu, vị chi cô tử” 民生而無父母, 謂之孤子 (Khinh trọng 輕重) Dân sinh không có cha mẹ gọi là mồ côi.
2. (Tính) Lẻ loi, đơn độc. ◎Như: “cô nhạn” 孤雁 con chim nhạn đơn chiếc. ◇Vương Duy 王維: “Đại mạc cô yên trực, Trường hà lạc nhật viên” 大漠孤煙直, 長河落日圓 (Sử chí tắc thượng 使至塞上) Sa mạc sợi khói thẳng đơn chiếc, Sông dài mặt trời tròn lặn.
3. (Tính) Cô lậu, không biết gì cả. ◎Như: “cô thần” 孤臣.
4. (Tính) Hèn kém, khinh tiện.
5. (Tính) Độc đặc, đặc xuất. ◎Như: “cô tuấn” 孤俊 (tướng mạo) thanh tú, cao đẹp.
6. (Tính) Nhỏ. ◎Như: “cô đồn” 孤豚.
7. (Tính) Xa. ◇Hán Thư 漢書: “Thần niên thiếu tài hạ, cô ư ngoại quan” 臣年少材下, 孤於外官 (Chung Quân truyện 終軍傳).
8. (Tính) Quái dị, ngang trái. ◎Như: “cô tích” 孤僻 khác lạ, gàn dở. § Ghi chú: cũng có nghĩa là hẻo lánh.
9. (Danh) Đặc chỉ con cháu người chết vì việc nước.
10. (Danh) Chỉ người không có con cái.
11. (Danh) Quan “cô”. § Dưới quan Tam Công có quan “Tam cô” 三孤, tức “Thiếu sư” 少師, “Thiếu phó” 少傅, “Thiếu bảo” 少保.
12. (Danh) Vai diễn quan lại trong hí kịch.
13. (Danh) Họ “Cô”.
14. (Đại) Tiếng nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là nói tự khiêm là kẻ đức độ kém. Đời sau gọi các vua là “xưng cô đạo quả” 稱孤道寡 là theo ý ấy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Khổng Minh lai Ngô, cô dục sử Tử Du lưu chi” 孔明來吳, 孤欲使子瑜留之 (Đệ bát thập nhị hồi) Khổng Minh đến (Đông) Ngô, quả nhân muốn sai Tử Du giữ ông ta ở lại.
15. (Động) Làm cho thành cô nhi.
16. (Động) Thương xót, cấp giúp. ◇Pháp ngôn 法言: “Lão nhân lão, cô nhân cô” 老人老, 孤人孤 (Tiên tri 先知).
17. (Động) Nghĩ tới, cố niệm.
18. (Động) Phụ bạc. § Cũng như “phụ” 負. ◎Như: “cô ân” 孤恩 phụ ơn. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhất tắc bất cô tha ngưỡng vọng chi tâm, nhị lai dã bất phụ ngã viễn lai chi ý” 一則不孤他仰望之心, 二來也不負我遠來之意 (Đệ tam thập hồi) Một là khỏi phụ tấm lòng ngưỡng vọng của người, hai là không uổng cái ý của tôi từ xa đến.

Từ điển Thiều Chửu

① Mồ côi, mồ côi cha sớm gọi là cô.
② Cô độc, như cô lập vô trợ 孤立無助 trọi một mình không ai giúp. Học thức dốt nát hẹp hòi gọi là cô lậu 孤陋, tính tình ngang trái gọi là cô tịch 孤僻 đều là cái ý nghĩa không cùng hoà hợp với chúng cả.
③ Trọi trót, vật gì vượt ra hơn các vật khác gọi là cô, như cô sơn 孤山 núi trọi, cô thụ 孤樹 cây trọi, v.v.
④ Quan cô, dưới quan Tam-công có quan tam cô 三孤, tức thiếu sư 少師, thiếu phó 少傅, thiếu bảo 少保.
⑤ Tiếng nói nhún mình của các vua chư hầu, nghĩa là mình tự khiêm mình là kẻ đức độ kém. Ðời sau gọi các vua là xưng cô đạo quả 稱孤道寡 là theo ý ấy.
⑥ Phụ bạc, như cô ân 孤恩 phụ ơn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mồ côi;
② Một mình, trơ trọi, cô đơn, lẻ loi: 孤立無助 Trơ trọi một mình không ai giúp; 孤山Núi trọi; 孤樹 Cây trọi;
③ Ta (vương hầu thời phong kiến tự xưng): 稱孤道寡 Xưng vua xưng chúa; 孤之有孔明,猶魚之有水也 Ta có được Khổng Minh cũng giống như cá có nước vậy (Tam quốc chí); 正與孤同 Thật hợp với ý ta (Tư trị thông giám);
④ (cũ) Quan cô (tên chức quan, nằm khoảng giữa chức Tam công và Lục khanh, gồm Thiếu sư, Thiếu phó, Thiếu bảo);
⑤ (văn) Cô Phụ, phụ bạc, bội bạc, phụ: 孤恩 Phụ ơn;
⑥ (văn) Quy tội (dùng như 辜, bộ 辛).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không có cha. Cha chết — Một mình — Bỏ đi. Phụ rẫy. Ruồng bỏ — Quê mùa thấp kém — Tiếng tự xưng khiêm nhường của bậc Vương hầu thời trước.

Từ điển Trung-Anh

(1) lone
(2) lonely

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 92

Một số bài thơ có sử dụng

[jiā, jiē]

U+5BB6, tổng 10 nét, bộ mián 宀 + 7 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ở, cư trú. ◎Như: “thiếp gia Hà Dương” 妾家河陽 (Văn tuyển, Biệt phú 文選, 別賦) thiếp ở Hà Dương.
2. (Danh) Nhà (chỗ ở). ◎Như: “hồi gia” 回家 trở về nhà.
3. (Danh) Chỉ quốc gia. ◇Trương Hành 張衡: “Thả Cao kí thụ kiến gia” 且高既受建家 (Đông Kinh phú 東京賦) Cao Tổ thụ mệnh trời kiến lập quốc gia.
4. (Danh) Triều đình, triều đại. ◎Như: “Hán gia” 漢 家 (triều đình) nhà Hán.
5. (Danh) Chỉ vợ hoặc chồng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hoàn hữu Trương Tài gia đích, Chu Thụy gia đích bồi trước” 還有張材家的, 周瑞家的陪著 (Đệ tam thập cửu hồi) Lại có cả vợ Trương Tài, vợ Chu Thụy tiếp đãi.
6. (Danh) Trường phái, lưu phái. ◎Như: “nho gia” 儒家 nhà nho, “đạo gia” 道家 nhà theo phái đạo Lão, “bách gia tranh minh” 百家爭鳴 trăm nhà đua tiếng.
7. (Danh) Người chuyên môn. ◎Như: “văn học gia” 文學家 nhà văn học, “chính trị gia” 政治家 nhà chính trị, “khoa học gia” 科學家 nhà khoa học.
8. (Danh) Người (làm nghề). ◎Như: “nông gia” 農家 nhà làm ruộng, “thương gia” 商家 nhà buôn.
9. (Danh) Tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác. ◎Như: “tự gia” 自家 tôi đây, “cô nương gia” 姑娘家 cô nương nhà, “tiểu hài tử gia” 小孩子家 chú bé nhà.
10. (Danh) Khu vực, đất đai, ấp phong cho bực đại phu cai trị thời xưa. ◇Luận Ngữ 論語: “Khâu dã văn hữu quốc hữu gia giả, bất hoạn quả nhi hoạn bất quân, bất hoạn bần nhi hoạn bất an” 丘也, 聞有國有家者, 不患寡而患不均, 不患貧而患不安 (Quý thị 季氏) Khâu này nghe nói người có nước có ấp (tức ấp phong của các đại phu), không lo ít mà lo (sự phân chia) không đều, không lo nghèo mà lo (xã tắc) không yên.
11. (Danh) Lượng từ: gia đình, cửa tiệm, xí nghiệp. ◎Như: “lưỡng gia lữ quán” 兩家旅館 hai khách sạn, “kỉ gia công xưởng” 幾家工廠 vài nhà máy.
12. (Danh) Tục đối với người ngoài, tự xưng bậc tôn trưởng của mình là “gia”. ◎Như: “gia phụ” 家父 cha tôi, “gia huynh” 家兄 anh tôi.
13. (Danh) Họ “Gia”.
14. (Tính) Thuộc về một nhà. ◎Như: “gia trưởng” 家長 người chủ nhà, “gia nhân” 家人 người nhà, “gia sự” 家事 việc nhà, “gia sản” 家產 của cải nhà, “gia nghiệp” 家業 nghiệp nhà.
15. (Tính) Nuôi ở trong nhà (cầm thú). ◎Như: “gia cầm” 家禽 chim nuôi trong nhà, “gia súc” 家畜 muông nuôi trong nhà.
16. (Trợ) Đặt giữa câu, tương đương như “địa” 地, “đích” 的. ◇Tây du kí 西遊記: “Đại oản gia khoan hoài sướng ẩm” 大碗家寬懷暢飲 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Rót từng bát lớn uống (một cách) tha hồ thỏa thích.
17. Một âm là “cô”. (Danh) Cũng như chữ “cô” 姑. “Thái cô” 太家 tiếng gọi tôn trọng dành cho phụ nữ. ◎Như: “Ban Chiêu” 班昭 vợ “Tào Thế Húc” 曹世叔 đời nhà Hán, vì có đức hạnh lại học giỏi, được cử vào dạy vợ con vua nên gọi là “Tào Thái cô” 曹太家.

Tự hình 6

Dị thể 9

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6BC2, tổng 13 nét, bộ shū 殳 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

wheel

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

[, ]

U+6CBD, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sông Cô
2. bán
3. mua

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Cô”, cửa bể “Đại Cô” 大沽.
2. (Động) Bán. ◇Luận Ngữ 論語: “Cầu thiện giá nhi cô chư” 求善賈而沽諸 (Tử Hãn 子罕) Cầu giá đắt mà bán chăng.
3. (Động) Mua. ◇Luận Ngữ 論語: “Cô tửu thị bô bất thực” 沽酒市脯不食 (Hương đảng 鄉黨) Rượu, thịt khô mua ở chợ không ăn.
4. (Động) Mưu lấy, mua chuộc. ◎Như: “cô danh điếu dự” 沽名釣譽 mua danh vọng chuộc tiếng khen.
5. Một âm là “cổ”. (Danh) Người bán rượu. ◎Như: “đồ cổ” 屠沽 kẻ bán thịt bán rượu.
6. (Tính) Xấu, thô. ◎Như: “công cô” 功沽 tốt xấu, tinh thô, ưu liệt.
7. (Tính) Sơ sài, giản lược. ◇Lễ Kí 禮記: “Đỗ Kiều chi mẫu tang, cung trung vô tướng, dĩ vi cô dã” 杜橋之母喪, 宮中無相, 以為沽也 (Đàn cung thượng 檀弓上) Lễ tang của ông Đỗ Kiều, trong cung không giúp, làm sơ sài vậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to buy
(2) to sell

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

U+6CD2, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sông Cô
2. bán
3. mua

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Cô”, phát nguyên ở Sơn Tây.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Cô.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Cô.

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

[, , huò]

U+74E0, tổng 11 nét, bộ guā 瓜 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bầu. § Một giống dây như dưa có quả dài như quả bầu, lúc lớn ăn hết ruột, còn vỏ dùng làm cái lọ đựng nước được.
2. Một âm là “hoạch”. (Tính) “Hoạch lạc” 瓠落: cũng như “khuếch lạc” 廓落 trống rỗng, vô dụng. ◇Trang Tử 莊子: “Phẫu chi dĩ vi biều, tắc hoạch lạc vô sở dung” 剖之以為瓢, 則瓠落無所容 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bổ nó ra làm cái bầu thì trống rỗng không đựng được vật gì.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+75FC, tổng 13 nét, bộ nǐ 疒 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lâu năm, lâu ngày khó trị, căn thâm đế cố. ◎Như: “cố tật” 痼疾 bệnh lâu ngày khó chữa.

Tự hình 2

Dị thể 2

[gāo, háo]

U+768B, tổng 10 nét, bộ bái 白 + 5 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất thấp bên bờ nước, vệ chằm, vệ hồ.
2. (Danh) Ruộng nước. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Canh đông cao chi ốc nhưỡng hề” 耕東皋之沃壤兮 (Thu hứng phú 秋興賦) Cày ruộng nước bên đông đất màu mỡ hề.
3. (Danh) Đất cao. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Bộ dư mã hề san cao” 步余馬兮山皋 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Cho ngựa ta bước đi hề trên đất cao đồi núi.
4. (Danh) Họ “Cao”.
5. (Tính) Cao lớn. § Thông “cao” 高. ◇Lễ Kí 禮記: “Khố môn thiên tử cao môn” 庫門天子皋門 (Minh đường vị 明堂位) Cửa kho thiên tử cổng cao lớn.
6. (Trợ) Đặt đầu câu, biểu thị ngữ khí kéo dài tiếng, ngân dài ra. ◇Lễ Kí 禮記: “Cập kì tử dã, thăng ốc nhi hào, cáo viết: Cao! mỗ phục!” 及其死也, 升屋而號, 告曰: 皋! 某復! (Lễ vận 禮運) Đến khi chết, lên nóc nhà mà gào, bảo rằng: Hỡi ơi! Mỗ hãy trở về!

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

U+7B8D, tổng 14 nét, bộ zhú 竹 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái đai tre, cạp tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đai, vòng, vành. ◎Như: “thiết cô” 鐵箍 đai sắt. ◇Tây du kí 西遊記: “Nguyên lai lưỡng đầu thị lưỡng cá kim cô, trung gian nãi nhất đoạn ô thiết” 原來兩頭是兩個金箍, 中間乃一段烏鐵 (Đệ tam hồi) Thì ra (vật đó) hai đầu có hai cái đai vàng, ở giữa là một khúc sắt đen.
2. (Động) Đóng đai, bó, thắt chặt lại. ◎Như: “cô dũng” 箍桶 đóng đai thùng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đai, lấy lạt tre mà đánh đai đồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đai, vòng, vành: 箍桶 Đóng đai thùng; 鐵箍 Đai sắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy dây lạt ( bằng tre ) mà buộc, cột đồ vật.

Từ điển Trung-Anh

(1) hoop
(2) to bind with hoops

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 34

U+7B9B, tổng 14 nét, bộ zhú 竹 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (bamboo)
(2) trumpet for chariots

Tự hình 2

Dị thể 2

U+7F5B, tổng 10 nét, bộ wǎng 网 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lưới to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưới to để đánh cá. ◇Thi Kinh 詩經: “Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát” 施罛濊濊, 鱣鮪發發 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưới to.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lưới to (để bắt cá).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lưới đánh cá.

Từ điển Trung-Anh

large fishing net

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+82FD, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. rau cô, lúa cô
2. cây nấm

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “cô” 菰.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ cô 菰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 菰.

Tự hình 2

Dị thể 3

U+83C7, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cô tô 菇苏)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nấm. ◎Như: “hương cô” 香菇 nấm hương (Lentinus edodes).

Từ điển Thiều Chửu

① Nấm. Như hương cô 香菇 nấm hương.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nấm: 香菇 Nấm hương.

Từ điển Trung-Anh

mushroom

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

U+83F0, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rau cô, lúa cô
2. cây nấm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rau cô, lúa cô (Zizania latifolia). Tục gọi là “giao bạch duẩn” 茭白筍.
2. (Danh) Nấm. § Cũng như 菇.

Từ điển Thiều Chửu

① Rau cô, lúa cô.
② Nấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) ① Niễng (Zizania latifolia). Cg. 茭白;
② Như 菇 [gu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tù và làm bằng ống tre lớn.

Từ điển Trung-Anh

(1) Zizania latifolia
(2) mushroom

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+84C7, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: cốt đột 蓇葖)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cốt đột” 蓇葖: (1) Một loại quả trên cây, ở trong bẹ, khi chín thì bẹ nứt ra (Illicium verum). ◎Như: quả của “thược dược” 芍葯, “bát giác hồi hương” 八角茴香, “mộc lan” 木蘭. (2) Tức “cốt đóa nhi” 骨朵兒 một thứ binh khí thời xưa, giống như cây bổng dài, một đầu gắn một chùm quả gai làm bằng sắt hoặc gỗ cứng.

Từ điển Thiều Chửu

① Giống cây cỏ nào quả như quả có bẹ chín thì một bên nứt ra gọi là cốt đột 蓇葖.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蓇葖】cốt đột [gutu] ① (thực) Quả đại;
② Nụ hoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Cốt dung 蓇蓉.

Tự hình 1

Từ ghép 1

[]

U+86C4, tổng 11 nét, bộ chóng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄; huệ cô 蟪蛄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lâu cô” 螻蛄.
2. (Danh) § Xem “huệ cô” 蟪蛄.

Từ điển Thiều Chửu

① Lâu cô 螻蛄 con dế, một thứ sâu ở lỗ giống như con dế mèn làm hại lúa và nho.
② Huệ cô 蟪蛄 một loại ve sầu nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 螻蛄[lóugu], 蟪蛄[huigu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Huệ cô 蟪蛄, Lâu cô 螻蛄 ở các vần Huệ và Câu.

Từ điển Trung-Anh

see 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

U+89DA, tổng 12 nét, bộ jué 角 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phép tắc, luật lệ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bình đựng rượu có cạnh. ◇Luận Ngữ 論語: “Cô bất cô, cô tai, cô tai” 觚不觚, 觚哉, 觚哉 (Ung dã 雍也) Cái cô mà không có cạnh góc thì sao gọi là cái cô! Sao gọi là cái cô! § Ghi chú: Cô vốn là cái bình đựng rượu có cạnh góc. Tới đời Khổng Tử, người ta biến đổi nó, bỏ cạnh góc đi, nhưng vẫn giữ tên cũ. Khổng Tử chỉ trích thói đương thời hữu danh vô thực, nhất là trong chính trị.
2. (Danh) Góc. ◎Như: “lục cô” 六觚 sáu góc.
3. (Danh) Hình vuông. ◇Sử Kí 史記: “Phá cô vi viên” 破觚為圓 (Khốc lại truyện 酷吏傳) Đổi vuông làm tròn.
4. (Danh) Thẻ tre, ngày xưa dùng để viết chữ. § Vì thế nên người nào khinh suất viết lách (viết bậy không nghĩ) gọi là “suất nhĩ thao cô” 率爾操觚.
5. (Danh) Chuôi gươm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bình đựng rượu có cạnh.
② Góc. Như lục cô 六觚 sáu góc.
③ Vuông. Như phá cô vi viên 破觚為圓 đổi vuông làm tròn, ý nói không cố chấp vậy.
④ Cái thẻ tre, ngày xưa dùng để viết chữ. Vì thế nên người nào khinh suất viết lách (viết bậy không nghĩ) gọi là suất nhĩ thao cô 率爾操觚.
⑤ Chuôi gươm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bình đựng rượu có góc cạnh (thời xưa);
② Góc: 六 觚 Sáu góc;
③ Hình vuông: 破觚爲圓 Bỏ vuông làm tròn, bỏ chín làm mười, không cố chấp;
④ Thẻ tre (thời xưa dùng để viết): 率爾操觚 Viết lách ẩu tả;
⑤ Quy tắc, phép tắc;
⑥ Thư từ, giấy má, tài liệu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bầu rượu — Góc cạnh, chỗ hai mái nhà giáp nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) goblet
(2) rule
(3) law

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

U+8EF1, tổng 12 nét, bộ chē 車 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xương to. ◇Trang Tử 莊子: “Kĩ kinh khải khính chi vị thường, nhi huống đại cô hồ!” 技經肯綮之未嘗, 而況大軱乎 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Lách (dao) qua chỗ thịt, gân và xương tiếp giáp nhau còn chưa từng làm, huống chi là khúc xương lớn!

Từ điển Trung-Anh

big bone

Tự hình 1

Dị thể 1

U+8EF2, tổng 12 nét, bộ chē 車 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh xe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh xe.
2. (Động) Lăn, chuyển động.

Từ điển Trần Văn Chánh

【軲軲轆】cô lộc [gulu] (khn) Bánh xe. Cv. 軲轤, 轂轆.

Từ điển Trung-Anh

(1) wheel
(2) to roll

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

[]

U+8F42, tổng 17 nét, bộ chē 車 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bầu giữa bánh xe, trục bánh xe. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Tam thập phúc cộng nhất cốc, đương kì vô, hữu xa chi dụng” 三十輻共一轂, 當其無, 有車之用 (Chương 11) Ba mươi tay hoa tụ vào một bầu, nhờ ở chỗ "không" của nó mới có cái dùng của xe.
2. (Danh) Mượn chỉ xe. ◇Văn tuyển 文選: “Chu luân hoa cốc, ủng mao vạn lí, hà kì tráng dã” 朱輪華轂, 擁旄萬里, 何其壯也 (Khâu Trì 丘遲, Dữ Trần Bá chi thư 與陳伯之書) Bánh xe đỏ xe hoa, cắm cờ mao muôn dặm, hùng tráng biết bao.

Từ điển Trung-Anh

wheel

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+8F71, tổng 9 nét, bộ chē 車 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh xe

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軲.

Từ điển Trần Văn Chánh

【軲軲轆】cô lộc [gulu] (khn) Bánh xe. Cv. 軲轤, 轂轆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軲

Từ điển Trung-Anh

(1) wheel
(2) to roll

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

[]

U+8F9C, tổng 12 nét, bộ xīn 辛 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tội, lỗi
2. mổ phanh thây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tội, vạ, lỗi lầm. ◎Như: “vô cô” 無辜 không tội, “tử hữu dư cô” 死有餘辜 chết chưa hết tội. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đào Cung Tổ nãi nhân nhân quân tử, bất ý thụ thử vô cô chi oan” 陶恭祖乃仁人君子, 不意受此無辜之冤 (Đệ thập nhất hồi) Đào Cung Tổ là người quân tử đức hạnh, không ngờ mắc phải cái oan vô tội vạ này. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Phiêu lưu nhữ hạt cô?” 漂流汝曷辜 (Cái tử 丐子) Nhà ngươi phiêu bạt như thế là bởi tội tình gì?
2. (Danh) Họ “Cô”.
3. (Động) Làm trái ý, phật lòng, phụ lòng. ◎Như: “cô phụ” 辜負 phụ lòng. § Cũng viết là 孤負. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tựu thị giá dạng bãi liễu, biệt cô phụ liễu nhĩ đích tâm” 就是這樣罷了, 別辜負了你的心 (Đệ lục thập nhị hồi) Thế cũng được, không dám phụ lòng cậu.
4. (Động) Mổ phanh muông sinh để tế lễ.
5. (Động) Ngăn, cản.
6. (Phó) Ắt phải. ◇Hán Thư 漢書: “Tẩy, khiết dã, ngôn dương khí tẩy vật cô khiết chi dã” 洗, 絜也, 言陽氣洗物辜絜之也 ( Luật lịch chí 律曆志) Rửa, làm cho sạch vậy, ý nói ánh sáng rửa vật ắt phải sạch.

Từ điển Thiều Chửu

① Tội. Như vô cô 無辜 không tội.
② Cô phụ 辜負 phụ lòng.
③ Mổ phanh muôn sinh.
④ Ngăn, cản.
⑤ Ắt phải.
⑥ Họ Cô.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội, vạ: 無辜 Vô tội, không có tội; 死有餘辜 Chết chưa đền hết tội;
② (văn) Phụ. 【辜負】cô phụ [gufù] Phụ, phụ lòng. Cv. 孤負;
③ [Gu] (Họ) Cô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tội lỗi — Dùng như chữ Cô 孤.

Từ điển Trung-Anh

(1) crime
(2) sin

Tự hình 4

Dị thể 11

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

U+9164, tổng 12 nét, bộ yǒu 酉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bán rượu
2. rượu mua
3. rượu để cách đêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu. ◇Tả Tư 左思: “Chước thanh cô, cát phương tiên” 酌清酤, 割芳鮮 (Thục đô phú 蜀都賦) Rót rượu trong, cắt thức ăn tươi ngon.
2. (Động) Mua rượu. ◇Lí Kì 李頎: “Đông môn cô tửu ẩm ngã tào, Tâm khinh vạn sự như hồng mao” 東門酤酒飲我曹, 心輕萬事如鴻毛 (Tống Trần Chương Phủ 送陳章甫) Ở cửa đông bọn ta mua rượu uống, Lòng coi nhẹ muôn việc như lông chim hồng.
3. (Động) Bán rượu. ◇Tư trị thông giám 資治通鑑: “Hạ, tứ nguyệt, địa chấn. Hạn, cấm cô tửu” 夏, 四月, 地震. 旱, 禁酤酒 (Cảnh Đế Trung nhị niên 景帝中二年) Mùa hè, tháng tư, động đất. Nắng hạn, cấm bán rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Bán rượu.
② Rượu để cách đêm.
③ Rượu mua, cũng đọc là chữ cổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rượu;
② Mua rượu: 無酒酤我 Không có rượu thì đi mua rượu cho ta (Thi Kinh: Tiểu nhã, Phạt mộc);
③ Bán rượu: 買一酒舍酤酒 Mua một quán rượu (để) bán rượu (Sử kí: Tư Mã Tương Như liệt truyện);
④ Rượu để cách đêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ rượu cất trong một đêm. Rượu ngon — Mua rượu — Bỏ tiền ra mua. Như chữ Cô 沽 — Cũng có nghĩa là bán.

Từ điển Trung-Anh

to deal in liquors

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

[, , , ]

U+9237, tổng 13 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học Cobalt (cobaltum, Co).
2. (Danh) § Xem “cổ mẫu” 鈷鉧.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+9AA8, tổng 9 nét, bộ gǔ 骨 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xương. ◎Như: “kiên giáp cốt” 肩胛骨 xương bả vai, “tỏa cốt” 鎖骨 xương đòn (quai xanh), “quăng cốt” 肱骨 xương cánh tay, “cân cốt” 筋骨 gân và xương.
2. (Danh) Chỉ xác chết, thi cốt. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Bích thảo đa tình oanh chiến cốt” 碧草多情縈戰骨 (Cảm phú 感賦) Cỏ biếc nặng tình quấn quanh xác lính chết trận. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Chu môn tửu nhục xú, Lộ hữu đống tử cốt” 朱門酒肉臭, 路有凍死骨 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài 自京赴奉先縣詠懷) Cửa son rượu thịt ôi, Ngoài đường người chết cóng.
3. (Danh) Thân mình, khu thể. ◇Tống Liêm 宋濂: “Thì binh hậu tuế cơ, Dân cốt bất tương bảo” 時兵後歲饑, 民骨不相保 (Đỗ Hoàn Tiểu truyện 杜環小傳).
4. (Danh) Chỉ thịt của gia súc dùng để cúng tế. § Tức là những con “sinh” 牲. ◇Lễ Kí 禮記: “Phàm vi trở giả, dĩ cốt vi chủ. Cốt hữu quý tiện. Ân nhân quý bễ, Chu nhân quý kiên” 凡為俎者, 以骨為主. 骨有貴賤. 殷人貴髀, 周人貴肩 (Tế thống 祭統).
5. (Danh) Khung, nan, cốt. ◎Như: “phiến cốt” 扇骨 nan quạt, “cương cốt thủy nê” 鋼骨水泥 xi-măng cốt sắt.
6. (Danh) Chỉ thành phần chủ yếu.
7. (Danh) Rễ cây. ◇Quản Tử 管子: “Phong sanh mộc dữ cốt” 風生木與骨 (Tứ thì 四時).
8. (Danh) Phẩm chất, tính chất. ◇Lí Ngư 李漁: “Cụ tùng bách chi cốt, hiệp đào lí chi tư” 具松柏之骨, 挾桃李之姿 (Nhàn tình ngẫu kí 閑情偶寄, Chủng thực 種植, Mộc bổn 木本).
9. (Danh) Chỉ thật chất, cái lẽ thật bên trong. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Cố thử sự chánh diệc vị khả tri, ngã nghi tất cốt nô nhi phu chủ, kì trạng dữ chiến khu đồng” 顧此事正亦未可知, 我疑必骨奴而膚主, 其狀與戰區同 (Thư tín tập 書信集, Trí đài tĩnh nông 致臺靜農).
10. (Danh) Chỉ khí chất. ◇Tấn Thư 晉書: “Thử nhi hữu kì cốt, khả thí sử đề” 此兒有奇骨, 可試使啼 (Hoàn Ôn truyện 桓溫傳).
11. (Danh) Chỉ bổn tính, tính cách. ◎Như: “ngạo cốt” 傲骨 phong cách kiêu ngạo, “phong cốt” 風骨 tính cách.
12. (Danh) Chỉ tâm thần, tâm ý. ◇Giang Yêm 江淹: “Sử nhân ý đoạt thần hãi, tâm chiết cốt kinh” 使人意奪神駭, 心折骨驚 (Biệt phú 別賦).
13. (Danh) Chỉ nét chữ cứng cỏi hùng mạnh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Đông Pha bình thì tác tự, cốt sanh nhục, nhục một cốt, vị thường tác thử sấu diệu dã” 東坡平時作字, 骨撐肉, 肉沒骨, 未嘗作此瘦玅也 (Đề tự tác tự 題自作字).
14. (Danh) Chỉ đường hướng và khí thế của thơ văn. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Cố luyện ư cốt giả, tích từ tất tinh” 故練於骨者, 析辭必精 (Phong cốt 風骨).
15. (Danh) Tỉ dụ đáy lòng sâu xa. ◇Vương Sung 王充: “Dĩ vi tích cổ chi sự, sở ngôn cận thị, tín chi nhập cốt, bất khả tự giải” 以為昔古之事, 所言近是, 信之入骨, 不可自解 (Luận hành 論衡, Tự kỉ 自紀).
16. (Danh) Tỉ dụ (trong lời nói) hàm ý bất mãn, chế giễu... ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Lí Ngọc Đình bất minh bạch tha môn đích thoại trung hữu cốt” 李玉亭不明白他們的話中有骨 (Tí dạ 子夜, Cửu).
17. (Danh) Khắc (thời giờ). § Dịch âm tiếng Anh: quarter. ◇Khang Hữu Vi 康有為: “Âu nhân ư nhất thì chi trung, phân tứ cốt, mỗi cốt tam tự, diệc đồng ư thì số” 歐人於一時之中, 分四骨, 每骨三字, 亦同於時數 (Đại đồng thư 大衕書, Ất bộ đệ tứ chương 乙部第四章).
18. (Danh) Họ “Cốt”.
19. (Danh) Tức “cốt phẩm chế” 骨品製. § Chế độ của tộc Tân La 新羅 ngày xưa, dựa theo huyết thống phân chia đẳng cấp (hoàng thất, quý tộc...).
20. (Giới) Vẫn cứ, vẫn lại. § Dùng như: “hoàn” 還, “nhưng nhiên” 仍然. ◇Lí Lai Lão 李萊老: “Tú áp thùy liêm, cốt hữu hứa đa hàn tại” 繡壓垂簾, 骨有許多寒在 (Quyện tầm phương 倦尋芳, Từ 詞).

Từ điển Thiều Chửu

① Xương, là một phần cốt yếu trong thân thể người và vật.
② Cái cốt, dùng để làm cái mẫu để đúc nắn các hình đứng đều gọi là cốt.
③ Thứ cốt 次骨 khắc sâu vào. Giận người không quên gọi là hàm chi thứ cốt 銜之次骨.
④ Cứng cỏi. Như kẻ cứ đứng thẳng mà can, không a dua nịnh hót gọi là cốt ngạnh 骨鯁 (xương cá).
⑤ Người chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xương (từ được dùng trong một vài thành ngữ thông tục). Xem 骨 [gu], [gư].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xương: 顱骨 Xương sọ; 肩胛骨 Xương bả vai; 鎖骨 Xương đòn (quai xanh); 肱骨 Xương cánh tay; 肋骨 Xương sườn; 胸骨 Xương mỏ ác; 脊柱骨 Xương cột sống; 撓骨 Xương quay; 尺骨 Xương trụ; 髂骨 Xương đai hông; 腕骨 Xương cổ tay; 掌骨 Xương bàn tay; 手指骨 Xương ngón tay; 骶骨 Xương cùng; 臏骨 Xương bánh chè; 股骨 Xương đùi; 脛骨 Xương chày; 腓骨 Xương mác; 蹠骨 Xương bàn chân; 趾骨 Xương ngón; 恥骨 Xương đuôi (mu);
② Nan, cốt, khung: 扇骨 Nan quạt; 鋼骨水泥 Xi măng cốt sắt;
③ Tinh thần, tính nết, tính cách, cốt cách: 梅骨格雪精神 Cốt cách thanh tao như mai, tinh thần trong như tuyết;
④ (văn) Cứng cỏi: 骨鯁 Thẳng thắn không a dua;
⑤ (văn) Người chết. Xem 骨 [gu], [gú].

Từ điển Trần Văn Chánh

①【骨朵兒】cốt đoá nhi [guduor] (khn) Nụ hoa;
② 【骨碌】cốt lục [gulu] Lăn long lóc. Xem 骨 [gú], [gư].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương — Chỉ sự cứng cỏi — Chính yếu.

Tự hình 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+9D23, tổng 16 nét, bộ niǎo 鳥 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim cô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “chá cô” 鷓鴣.
2. (Danh) § Xem “bột cô” 鵓鴣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim cô. Xem 鷓鴣 [zhègu], 鵓鴣 [bógu].

Từ điển Trung-Anh

(1) partridge
(2) Francolinus chinensis

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

U+9E2A, tổng 10 nét, bộ niǎo 鳥 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim cô

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鴣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim cô. Xem 鷓鴣 [zhègu], 鵓鴣 [bógu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鴣

Từ điển Trung-Anh

(1) partridge
(2) Francolinus chinensis

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 12