Có 28 kết quả:

份 bīn傧 bīn儐 bīn宾 bīn彬 bīn斌 bīn梹 bīn槟 bīn檳 bīn浜 bīn滨 bīn濒 bīn濱 bīn瀕 bīn獱 bīn璸 bīn矉 bīn繽 bīn缤 bīn蠙 bīn豳 bīn賓 bīn賔 bīn邠 bīn鑌 bīn镔 bīn頻 bīn频 bīn

1/28

bīn [fèn]

U+4EFD, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một phần, một đơn vị trong toàn thể. ◎Như: “cổ phần” 股份.
2. (Danh) Trình độ, hạn độ. ◇Sa Đinh 沙汀: “Tổng dĩ vi tha môn đắc đáo đích báo thưởng quá phần ý ngoại, quá phần hà khắc” 總以為他們得到的報賞過份意外, 過份苛刻 (Khốn thú kí 困獸記, Nhị thất).
3. (Danh) Tình nghị, tình cảm giữa bạn bè thân hữu. ◇Ba Kim 巴金: “Na ma nhĩ khán tại ngã đích phần thượng, nguyên lượng tha bãi” 那麼你看在我的份上, 原諒她罷 (Hàn dạ 寒夜, Thập thất).
4. (Danh) Bổn phận, danh phận.
5. (Danh) Lượng từ: phần, suất, tờ, bản... ◎Như: “nhất phần công tác” 一份工作 một phần công tác, “lưỡng phần tân thủy” 兩份薪水 hai phần củi nước.
6. (Danh) Đặt sau các từ chỉ đơn vị như “tỉnh” 省, “huyện” 縣, “niên” 年, “nguyệt” 月: biểu thị sự tách biệt của từng đơn vị ấy. ◎Như: “tại giá cá huyện phần” 在這個縣份 ở huyện ấy.
7. (Tính) Nguyên là chữ “bân” 彬 ngày xưa, nghĩa là “văn” 文 và “chất” 質 đủ cả.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [bìn]

U+50A7, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

người tiếp tân

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắp xếp;
② Tiếp khách;
③ Người tiếp khách.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儐

Từ điển Trung-Anh

(1) best man
(2) to entertain

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

bīn [bìn]

U+5110, tổng 16 nét, bộ rén 人 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

người tiếp tân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiếp đãi tân khách. ◇Chu Lễ 周禮: “Vương mệnh chư hầu, tắc tấn” 王命諸侯, 則儐 (Xuân quan 春官, Đại tông bá 大宗伯) Vua đặt định chư hầu, thì tiếp đãi tân khách.
2. (Động) Xếp đặt, bày biện. ◇Thi Kinh 詩經: “Tấn nhĩ biên đậu, Ẩm tửu chi ứ” 儐爾籩豆, 飲酒之飫 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Bày biện bát đĩa, Uống rượu no say.
3. (Động) Bài xích. § Thông “tấn” 擯. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Lục quốc tòng thân dĩ tấn bạn Tần, lệnh thiên hạ chi tướng tướng tương dữ hội ư Hoàn thủy chi thượng” 六國從親以儐畔秦, 令天下之將相相與會於洹水之上 (Triệu sách nhị 周趙策二) Sáu nước thân thiện với nhau để chống cự với Tần, khiến cho các tướng soái trong thiên hạ cùng họp nhau trên bờ sông Hoàn.
4. Một âm là “tân”. (Động) Kính trọng. ◇Lễ Kí 禮記: “San xuyên sở dĩ tấn quỷ thần dã” 山川所以儐鬼神也 (Lễ vận 禮運) Núi sông vì thế mà kính trọng quỷ thần vậy.
5. (Danh) Người tiếp đãi tân khách. ◎Như: “tân tướng” 儐相 người giúp chủ nhân tiếp đón tân khách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sắp xếp;
② Tiếp khách;
③ Người tiếp khách.

Từ điển Trung-Anh

(1) best man
(2) to entertain

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [bìn]

U+5BBE, tổng 10 nét, bộ mián 宀 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khách quý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賓

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khách: 來賓 Tân khách, khách khứa; 外賓 Khách nước ngoài; 貴賓 Khách quý; 喧賓奪主 Khách đoạt ngôi chủ, (Ngr) để cái phụ lấn cái chính;
② (văn) Đãi như khách;
③ (văn) Phục, nghe theo;
④ [Bin] (Họ) Tân.

Từ điển Trung-Anh

(1) visitor
(2) guest
(3) object (in grammar)

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 67

bīn

U+5F6C, tổng 11 nét, bộ shān 彡 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẻ đẹp mộc mạc

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Bân bân” 彬彬 các thứ khác nhau phối hợp đầy đủ quân bình. § Cũng viết “bân bân” 斌斌. ◇Luận Ngữ 論語: “Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử” 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
2. (Danh) Họ “Bân”.

Từ điển Thiều Chửu

① Có văn hoá có mộc mạc hoàn toàn hợp cách gọi là bân hay bân bân 彬彬 hoàn hảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Có văn vẻ, có văn hoá. 【彬彬】bân bân [binbin] Phong nhã, lịch sự, hoàn mĩ, rỡ ràng: 文質彬彬 Dáng vẻ và tính tình đều hoàn mĩ cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoàn toàn tốt đẹp, cả trong lẫn ngoài.

Từ điển Trung-Anh

(1) ornamental
(2) refined

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

bīn

U+658C, tổng 12 nét, bộ wén 文 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lịch thiệp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Thông “bân” 彬.

Từ điển Thiều Chửu

① Lịch thiệp, không văn hoa quá không mộc mạc quá gọi là bân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lịch thiệp (không mộc mạc cũng không quá văn hoa). Như 彬.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bân 彬.

Từ điển Trung-Anh

variant of 彬[bin1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [bīng]

U+68B9, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “tân” 檳.

Tự hình 1

Dị thể 1

bīn [bīng]

U+69DF, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây cau

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 檳.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

bīn [bīng]

U+6AB3, tổng 18 nét, bộ mù 木 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây cau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tân lang” 檳榔 cây cau. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Đắc khách dĩ tân lang” 得客以檳榔 (Phong tục 風俗) Tiếp khách thì đãi trầu cau.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [bāng]

U+6D5C, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngòi, dòng nước nhỏ (tiếng địa phương). § Thường dùng làm chữ đặt tên đất.
2. (Danh) Tiếng riêng gọi kĩ nữ.

Từ điển Trung-Anh

(1) Japanese variant of 濱|滨[bin1]
(2) used in Japanese place names such as Yokohama 橫浜|横浜[Heng2 bin1] with phonetic value hama

Tự hình 2

Dị thể 1

bīn [jīn]

U+6EE8, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờ, bến, bãi: 湖濱 Bờ hồ; 海濱 Bờ biển;
② Gần, giáp, ven: 濱海 Giáp biển; 濱江 Gần sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 濱

Từ điển Trung-Anh

(1) shore
(2) beach
(3) coast
(4) bank
(5) to border on

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 43

bīn

U+6FD2, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gần, bên cạnh
2. sắp, chuẩn bị
3. đất gần nước

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kề, gần, sắp: 瀕湖 Gần bờ hồ; 瀕行 Sắp đi;
② Như 濱 [bin].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀕

Từ điển Trung-Anh

(1) to approach
(2) to border on
(3) near

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 9

bīn [jīn]

U+6FF1, tổng 17 nét, bộ shǔi 水 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến, bờ, ven nước. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thác lạc nhân gia Nhị thủy tân” 錯落人家珥水濱 (Đại nhân hí bút 代人戲筆) Nhà ở chen chúc trên bến sông Nhị.
2. (Động) Sát, ở gần, tiếp cận. ◎Như: “tân hải” 濱海 ở ven biển.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bờ, bến, bãi: 湖濱 Bờ hồ; 海濱 Bờ biển;
② Gần, giáp, ven: 濱海 Giáp biển; 濱江 Gần sông.

Từ điển Trung-Anh

(1) shore
(2) beach
(3) coast
(4) bank
(5) to border on

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 43

Một số bài thơ có sử dụng

bīn

U+7015, tổng 19 nét, bộ shǔi 水 + 16 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. gần, bên cạnh
2. sắp, chuẩn bị
3. đất gần nước

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến nước.
2. (Động) Đến gần, sắp. ◎Như: “tần lâm” 瀕臨 sắp đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kề, gần, sắp: 瀕湖 Gần bờ hồ; 瀕行 Sắp đi;
② Như 濱 [bin].

Từ điển Trung-Anh

(1) to approach
(2) to border on
(3) near

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [biān]

U+7371, tổng 17 nét, bộ quǎn 犬 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loài rái cá nhỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loài rái cá nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con hải cẩu — Con rái cá.

Tự hình 1

Dị thể 2

bīn

U+74B8, tổng 18 nét, bộ yù 玉 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(pearl)

Tự hình 1

Dị thể 3

bīn [bìn, pín]

U+77C9, tổng 19 nét, bộ mù 目 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trợn mắt, trừng mắt (vì tức giận).
2. (Động) Cau mày. § Thông “tần” 顰.

Tự hình 2

Dị thể 1

bīn

U+7E7D, tổng 20 nét, bộ mì 糸 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hỗn loạn, rối loạn
2. nhầm lẫn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Tân phân” 繽紛 tạp loạn, phồn thịnh. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân” 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.

Từ điển Trần Văn Chánh

【繽紛】tân phân [binfen] ① Rực rỡ, sặc sỡ: 五色繽紛 Màu sắc sặc sỡ;
② Lả tả: 落英繽紛 Hoa rơi lả tả.

Từ điển Trung-Anh

(1) helter-skelter
(2) mixed colors
(3) in confusion

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

bīn

U+7F24, tổng 13 nét, bộ mì 糸 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hỗn loạn, rối loạn
2. nhầm lẫn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繽

Từ điển Trần Văn Chánh

【繽紛】tân phân [binfen] ① Rực rỡ, sặc sỡ: 五色繽紛 Màu sắc sặc sỡ;
② Lả tả: 落英繽紛 Hoa rơi lả tả.

Từ điển Trung-Anh

(1) helter-skelter
(2) mixed colors
(3) in confusion

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

bīn [pín]

U+8819, tổng 20 nét, bộ chóng 虫 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một loài trai
2. trân châu, ngọc trai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một tên riêng của con trai (“bạng” 蚌). Cũng chỉ ngọc trai, trân châu.

Từ điển Thiều Chửu

① Một tên riêng của con trai.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài trai;
② Trân châu, ngọc trai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tần châu 蠙珠: Hạt ngọc trai.

Từ điển Trung-Anh

pearl-oyster

Tự hình 2

Dị thể 3

bīn [bīn]

U+8C73, tổng 17 nét, bộ shǐ 豕 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nước Bân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà “Chu” 周 ở. § Thông “bân” 邠.
2. (Danh) Tên núi ở tỉnh “Thiểm Tây” 陝西.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Bân, thuộc tỉnh Thiểm Tây nước Tàu bây giờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Bân (một nước thời Chu, nay thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc);
② Núi Bân (thuộc tỉnh Thiểm Tây).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vằn vện. Có vằn, có vân.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [bìn]

U+8CD3, tổng 14 nét, bộ bèi 貝 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khách quý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khách. § Đối lại với “chủ” 主. ◎Như: “quý tân” 貴賓 khách quý, “tương kính như tân” 相敬如賓 kính trọng nhau như khách. § Ngày xưa đặt ra năm lễ, trong đó có một lễ gọi là “tân lễ” 賓禮, tức là lễ phép khách khứa đi lại thù tạc với nhau. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Chúng tân hoan dã” 眾賓歡也 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Khách khứa vui thích vậy.
2. (Danh) Họ “Tân”.
3. (Động) Lấy lễ đối đãi. ◇Nam sử 南史: “Tri phi thường nhân, tân đãi thậm hậu” 知非常人, 賓待甚厚 (Lạc Văn Nha truyện 駱文牙傳) Biết là người khác thường, lấy lễ đối đãi như khách rất hậu.
4. (Động) Phục, nghe theo, quy thuận. ◇Quốc ngữ 國語: “Man, Di, Nhung, Địch, kì bất tân dã cửu hĩ” 蠻夷戎狄其不賓也久矣 Man, Di, Nhung, Địch, từ lâu không quy phục nữa.
5. Một âm là “thấn”. (Động) Khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi. § Thông 擯. ◇Trang Tử 莊子: “Tiên sanh cư san lâm, thực tự lật, yếm thông cửu, dĩ thấn quả nhân, cửu hĩ phù!” 先生居山林, 食芧栗, 厭蔥韭, 以賓寡人, 久矣夫 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tiên sinh ở núi rừng, ăn hạt dẻ, chán hành hẹ, mà khước bỏ quả nhân đã lâu rồi!

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khách: 來賓 Tân khách, khách khứa; 外賓 Khách nước ngoài; 貴賓 Khách quý; 喧賓奪主 Khách đoạt ngôi chủ, (Ngr) để cái phụ lấn cái chính;
② (văn) Đãi như khách;
③ (văn) Phục, nghe theo;
④ [Bin] (Họ) Tân.

Từ điển Trung-Anh

(1) visitor
(2) guest
(3) object (in grammar)

Tự hình 4

Dị thể 10

Từ ghép 67

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [bìn]

U+8CD4, tổng 14 nét, bộ bèi 貝 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “tân” 賓.

Tự hình 1

Dị thể 1

bīn [bīn]

U+90A0, tổng 6 nét, bộ yì 邑 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Bân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà “Chu” 周 ở. § Cũng viết là “bân” 豳.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một nước ngày xưa, chỗ tổ tiên nhà Chu 周 ở. Cũng có khi viết là bân 豳.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Bân (tên một nước thời xưa thuộc tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc. Cv. 豳);
② Tên huyện: 邠縣 Huyện Bân (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc) (nay viết 彬縣).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Bân 彬 — Tên huyện thuộc tỉnh Thiểm Tây.

Từ điển Trung-Anh

variant of 彬[bin1]

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

bīn

U+944C, tổng 22 nét, bộ jīn 金 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thép già, thép đã luyện

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Tấn thiết” 鑌鐵 thép già, sắt tinh luyện. § Cũng viết là 賓鐵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thép già (thép chất lượng cao).

Từ điển Trung-Anh

fine steel

Tự hình 2

Dị thể 2

bīn

U+9554, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thép già, thép đã luyện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鑌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鑌

Từ điển Trần Văn Chánh

Thép già (thép chất lượng cao).

Từ điển Trung-Anh

fine steel

Tự hình 2

Dị thể 1

bīn [pín]

U+983B, tổng 16 nét, bộ yè 頁 + 7 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Luôn luôn, nhiều lần, dồn dập, thường. ◎Như: “tần tần” 頻頻 luôn luôn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Chinh mã tần tần kinh thất lộ” 征馬頻頻驚失路 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Ngựa chiến nhiều lần (hí lên) sợ lạc đường.
2. (Tính) Kíp, gấp, cấp bách. ◇Thi Kinh 詩經: “Ô hô hữu ai! Quốc bộ tư tần” 於乎有哀, 國步斯頻 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Hỡi ôi! Đáng thương xót thay! Vận nước đã nguy cấp lắm.
3. (Danh) Gọi tắt của “tần suất” 頻率 tần số. ◎Như: “cao tần” 高頻 tần số cao (high frequency).
4. (Danh) Họ “Tần”.

Tự hình 4

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

bīn [pín]

U+9891, tổng 13 nét, bộ yè 頁 + 7 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 頻.

Tự hình 2

Dị thể 2