Có 19 kết quả:

今 jīn基 jīn巾 jīn斤 jīn津 jīn滨 jīn濱 jīn矜 jīn祲 jīn禁 jīn竻 jīn筋 jīn紟 jīn肋 jīn衿 jīn襟 jīn觔 jīn金 jīn錤 jīn

1/19

jīn

U+4ECA, tổng 4 nét, bộ rén 人 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

nay, bây giờ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày nay, hiện nay, thời nay. Đối lại với “cổ” 古 ngày xưa. ◎Như: “cổ kim” 古今 ngày xưa và ngày nay, “kim phi tích tỉ” 今非昔比 nay không bằng xưa.
2. (Danh) Họ “Kim”.
3. (Tính) Nay, bây giờ. ◎Như: “kim thiên” 今天 hôm nay, “kim niên” 今年 năm nay.
4. (Đại) Đây (dùng như “thử” 此). ◇Quốc ngữ 國學: “Vương viết: Kim thị hà thần dã” 上王曰: 今是何神也 (Chu ngữ thượng 周語上) Nhà vua hỏi: Đây là thần gì?

Từ điển Thiều Chửu

① Nay, hiện nay, bây giờ gọi là kim 今.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nay, hôm nay, hiện giờ, hiện tại: 當今 Ngày nay; 今世 Đời nay; 古往今來 Từ xưa đến nay, xưa nay; 今天 Hôm nay; 今晨 Sáng hôm nay; 今冬 Vụ đông năm nay; 今夜 Đêm nay;
② (văn) Đây (dùng như 此): 王曰:今是何神也? Nhà vua hỏi: Đây là thần gì? (Quốc ngữ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hiện nay, bây giờ.

Từ điển Trung-Anh

(1) today
(2) modern
(3) present
(4) current
(5) this
(6) now

Tự hình 6

Từ ghép 82

Một số bài thơ có sử dụng

jīn []

U+57FA, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: tư cơ 鎡錤,镃基)

Tự hình 5

Dị thể 9

Từ ghép 44

Một số bài thơ có sử dụng

jīn

U+5DFE, tổng 3 nét, bộ jīn 巾 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cái khăn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khăn. ◎Như: “mao cân” 毛巾 khăn lông, “dục cân” 浴巾 khăn tắm.
2. (Danh) Mũ bịt đầu. § Học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là “đầu cân khí” 頭巾氣. Cũng nói là “phương cân khí” 方巾氣.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái khăn.
② Mũ bịt đầu, học trò nhà Minh hay dùng thứ mũ ấy, nên kẻ nào học thức hủ bại gọi là đầu cân khí 頭巾氣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khăn: 手巾 Khăn tay;
② (cũ) Mũ bịt đầu, khăn quấn đầu: 首戴方山巾 Đầu đội khăn Phương Sơn (loại khăn của nho sinh thời xưa đội) (Lí Bạch: Trào lỗ nho); 頭巾氣 Kẻ học thức hủ bại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khăn lau mặt lau tay — Khăn đội đầu — Khăn phủ đồ vật — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) towel
(2) general purpose cloth
(3) women's headcovering (old)
(4) Kangxi radical 50

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 62

Một số bài thơ có sử dụng

jīn

U+65A4, tổng 4 nét, bộ jīn 斤 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái rìu
2. cân (đơn vị khối lượng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái rìu. ◇Trang Tử 莊子: “Tiêu dao hồ tẩm ngọa kì hạ, bất yểu cân phủ, vật vô hại giả” 逍遙乎寢臥其下, 不夭斤斧, 物 無害者 (Tiêu dao du 逍遙遊) Tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây), không chết yểu với búa rìu, không (sợ) có giống gì làm hại.
2. (Danh) Một thứ binh khí ngày xưa.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị trọng lượng. Một “cân” xưa bằng 16 lạng. Ngày nay, một “công cân” 公斤 (1 kg) bằng “thiên công khắc” 千公克 (1000 g).
4. (Động) Chặt, bổ, đẵn, đốn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái rìu.
② Cân, cân ta 16 lạng là một cân.
③ Một âm là cấn. Cấn cấn 斤斤 xét rõ (tường tất).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cân: 一包幾斤? Mấy cân một gói?;
② (văn) Cái rìu;
③ 【斤斤計較】cân cân kế giảo [jinjin jìjiào] Tính toán thiệt hơn, suy bì từng tí, so hơn quản thiệt: 他最愛斤斤計較 Anh ấy hay tính toán thiệt hơn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rìu chặt gỗ. Tên một đơn vị trọng lượng, bằng 16 lạng. Ta cũng gọi là một cân — Tên một bộ chữ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) catty
(2) (PRC) weight equal to 500 g
(3) (Tw) weight equal to 600 g
(4) (HK, Malaysia, Singapore) slightly over 604 g

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 23

Một số bài thơ có sử dụng

jīn

U+6D25, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bờ, bến nước
2. gần, ven

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bến, bến đò. ◎Như: “quan tân” 關津 cửa bến, “tân lương” 津梁 bờ bến. ◇Luận Ngữ 論語: “Sử Tử Lộ vấn tân yên” 使子路問津焉 (Vi tử 微子) Sai Tử Lộ hỏi bến đò (ở đâu).
2. (Danh) Đường giao thông trọng yếu. ◇Tấn Thư 晉書: “Thì nghị giả vị nghi phân binh thủ chư tân yếu” 時議者謂宜分兵守諸津要 (Vũ Đế kỉ thượng 武帝紀上) Lúc đó những người bàn thảo nói nên chia quân giữ các đường giao thông hiểm yếu.
3. (Danh) Chất lỏng.
4. (Danh) Nước dãi, nước miếng. ◎Như: “sanh tân chỉ khát” 生津止渴 làm chảy nước miếng hết khát.
5. (Danh) Tên gọi tắt của thành phố “Thiên Tân” 天津.
6. (Động) Thấm nhuần, trợ giúp. ◎Như: “tân thiếp” 津貼 giúp đỡ.

Từ điển Thiều Chửu

① Bến, như quan tân 關津 cửa bến, tân lương 津梁 bờ bến, đều nói về chỗ đất giao thông cần cốt cả, vì thế kẻ cầm quyền chính ở ngôi trọng yếu đều gọi là tân yếu 津要 cả.
② Thấm nhuần, thấy người ta nghèo túng mà giúp của cải cho gọi là tân thiệp 津貼.
③ Tân tân 津津 lời nói có ý dồi dào.
④ Nước dãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước bọt: 津液 Nước bọt, nước dãi;
② Mồ hôi: 遍體生津 Mồ hôi vã ra như tắm;
③ [Jin] Thành phố Thiên Tân (gọi tắt);
④ (văn) Bến đò: 津渡 Bến, bến đò; 孔子過之,使子路問津焉 Khổng Tử đi qua đó, sai Tử Lộ hỏi thăm bến đò (Luận ngữ);
⑤ 【津津樂道】tân tân lạc đạo [jinjinlèdào] Say sưa kể lại;
⑥ 【津貼】tân thiếp [jintie] Trợ cấp, phụ cấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước. Bến sông. Td: Giang tân ( bờ sông ) — Nhuần thấm — Nước bọt ( Nước miếng ).

Từ điển Trung-Anh

(1) saliva
(2) sweat
(3) a ferry crossing
(4) a ford (river crossing)
(5) abbr. for Tianjin 天津

Tự hình 5

Dị thể 10

Từ ghép 89

Một số bài thơ có sử dụng

jīn [bīn]

U+6EE8, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bờ, bến nước
2. gần, ven

Tự hình 2

Dị thể 5

jīn [guān, qín]

U+77DC, tổng 9 nét, bộ máo 矛 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khoe khoang

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thương tiềc, xót thương. ◎Như: “căng mẫn” 矜憫 xót thương. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử tôn hiền nhi dong chúng, gia hỉ nhi căng bất năng” 君子尊賢而容眾, 嘉喜而矜不能 (Tử Trương 子張) Người quân tử tôn trọng người hiền mà dung nạp mọi người, khen người lương thiện mà thương xót kẻ bất tài.
2. (Động) Tự khoe mình. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hướng lão đại niên căng quắc thước” 向老大年矜矍鑠 (Đề Đại Than Mã Phục Ba miếu 題大灘馬伏波廟) Về già lớn tuổi rồi còn khoe quắc thước.
3. (Động) Giữ mình một cách nghiêm ngặt. ◎Như: “căng trì” 矜持 giữ gìn. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử căng nhi bất tranh, quần nhi bất đảng” 君子矜而不爭, 群而不黨 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử giữ mình nghiêm trang mà không tranh với ai, hợp quần với người mà không bè đảng.
4. (Động) Kính trọng, chuộng. ◎Như: “căng thức” 矜式 khiến cho thấy người trông thấy mình phải làm phép. ◇Hán Thư 漢書: “... Liêm sỉ, cố nhân căng tiết hạnh” 廉恥, 故人矜節行 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) ... Liêm sỉ, cho nên người ta quý trọng đức hạnh.
5. (Tính) Kiêu ngạo. ◎Như: “kiêu căng” 驕矜 kiêu ngạo. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Diện hữu căng sắc” 面有矜色 (Dữ nhữ châu lô lang trung 與汝州盧郎中) Mặt có vẻ kiêu căng.
6. (Danh) Cán của cái mâu 矛, cái kích 戟.
7. Một âm là “quan”. (Danh) Người lớn tuổi mà không có vợ. § Thông “quan” 鰥.
8. (Động) Đau bệnh. § Thông “quan” 瘝.

Từ điển Thiều Chửu

① Xót thương.
② Tự khoe mình.
③ Giữ mình một cách nghiêm ngặt, như căng trì 矜持.
④ Kính, khiến cho thấy người trông thấy mình làm phép gọi là căng thức 矜式.
⑤ Cái cán giáo.
⑥ Khổ nhọc.
⑦ Nguy.
⑧ Tiếc, giữ.
⑨ Chuộng.
⑩ Bền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thương tiếc, xót thương: 矜惘 Thương hại;
② Kiêu căng, tự khoe mình: 驕矜之氣 Vẻ kiêu căng (ra mặt);
③ Thận trọng, dè dặt, giữ;
④ (văn) Kính;
⑤ (văn) Khổ nhọc;
⑥ (văn) Nguy;
⑦ (văn) Tiếc;
⑧ (văn) Chuộng;
⑨ (văn) Bền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cán dáo, mác — Thương xót — Kính trọng — Khoe khoang — Một âm khác là Quan.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Quan 瘝 — Một âm là Căng. Xem Căng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to boast
(2) to esteem
(3) to sympathize

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

jīn [jìn]

U+7972, tổng 11 nét, bộ qí 示 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khí độc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí không lành, khí bất tường. ◎Như: “khí tẩm” 氛祲 cái khí không lành, cũng như “yêu khí” 妖氣.
2. (Tính) Mạnh, tốt, thịnh đại. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Tẩm uy thịnh dong” 祲威盛容 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Oai nghi cao lớn.

Từ điển Trung-Anh

evil force

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

jīn [jìn]

U+7981, tổng 13 nét, bộ qí 示 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cấm đoán (không cho phép)
2. kiêng kị, tránh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngăn, chận, không cho phép. ◎Như: “cấm đổ” 禁賭 cấm cờ bạc. ◇Sử Kí 史記: “Binh toại loạn, độn tẩu, Triệu tướng tuy trảm chi, bất năng cấm dã” 兵遂亂, 遁走, 趙將雖斬之, 不能禁也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Thế là quân (Triệu) rối loạn, chạy trốn, tướng Triệu dù có chém, cũng không cấm cản được.
2. (Động) Giam cấm, giam giữ. ◎Như: “câu cấm” 拘禁 bắt giam, “tù cấm” 囚禁 giam tù.
3. (Danh) Chỗ vua ở. ◎Như: “cung cấm” 宮禁 cung vua. ◇Sử Kí 史記: “Nhị Thế thường cư cấm trung, dữ Cao quyết chư sự” 二世常居禁中, 與高決諸事 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Nhị Thế thường ở trong cung cấm, cùng với Triệu Cao quyết định mọi việc.
4. (Danh) Điều kiêng kị. ◎Như: “nhập quốc vấn cấm” 入國問禁 đến nơi nào đó phải hỏi cho biết những điều kị húy.
5. (Danh) Hành vi mà pháp luật hoặc tập tục không cho phép. ◎Như: “tửu cấm” 酒禁 sự cấm rượu.
6. (Danh) Khay nâng rượu.
7. Một âm là “câm”. (Động) Đương nổi, chịu đựng nổi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Thành nam thùy liễu bất câm phong” 城南垂柳不禁風 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Thành nam liễu rủ không đương nổi với gió.
8. (Động) Nhịn, nín, cầm. ◎Như: “ngã bất câm tiếu liễu khởi lai” 我不禁笑了起來 tôi không nín cười được.
9. (Phó) Dùng được, dùng tốt (nói về vật dụng). ◎Như: “giá song hài chân cấm xuyên” 這雙鞋真禁穿 đôi giày này mang bền thật.

Từ điển Trung-Anh

to endure

Tự hình 4

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

jīn []

U+7AFB, tổng 8 nét, bộ zhú 竹 + 2 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gân (thớ thịt)

Tự hình 1

Dị thể 2

jīn [qián]

U+7B4B, tổng 12 nét, bộ zhú 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

gân (thớ thịt)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gân. § Ghi chú: Còn gọi là “nhận đái” 韌帶. ◎Như: “ngưu đề cân” 牛蹄筋 gân bò.
2. (Danh) Bắp thịt. ◎Như: “cân cốt tựu suy” 筋骨就衰 thịt xương suy yếu. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Sản lương mã, thủ tự thác đà, cân cách tráng đại, nhật trung trì sổ bách lí” 產良馬, 首似橐它, 筋骼壯大, 日中馳數百里 (Hồi Cốt truyện 回鶻傳) Sinh sản ngựa tốt, đầu giống lạc đà, thịt xương to mạnh, một ngày chạy được mấy trăm dặm.
3. (Danh) Gân (ống dẫn tĩnh mạch). ◎Như: “thanh cân bộc lộ” 青筋暴露 gân xanh lòi ra.
4. (Danh) Vật thể hình dài, chắc, có tính co giãn. ◎Như: “tượng bì cân” 橡皮筋 dây chun, dây cao su, “cương cân” 鋼筋 cốt sắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Gân sức. Người già yếu ớt gọi là cân cốt tựu suy 筋骨就衰. Những thớ ở trong thịt giúp cho sức thịt co ruỗi mạnh mẽ đều gọi là cân cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (giải) Bắp thịt;
② (khn) Gân: 青筋 Gân xanh;
③ Cốt: 鋼筋 Cốt sắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợi gân — Bắp thịt — Tên một loại tre to cao, rất cứng, thời xưa thường dùng làm cán dáo mác.

Từ điển Trung-Anh

(1) muscle
(2) tendon

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 64

Một số bài thơ có sử dụng

jīn

U+7D1F, tổng 10 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) a sash
(2) to tie

Tự hình 2

Dị thể 4

jīn [, , lèi]

U+808B, tổng 6 nét, bộ ròu 肉 + 2 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xương sườn. § Mỗi sườn có 6 cái xương, hai bên có 12 cái xương, hai cái dưới cùng mềm nhũn không dính với xương ngực gọi là “phù lặc cốt” 浮肋骨 xương sườn cụt.
2. § Ghi chú: Sự gì không có giá trị lắm, hoặc không có ý vị sâu xa, gọi là “kê lặc” 雞肋 xương sườn gà (ăn không ngon lắm mà bỏ thì tiếc). Cũng viết là 鷄肋. Theo điển tích: Khi thấy đánh Hán Trung không được, Tào Tháo (155-220) ra lệnh “kê lặc” 雞肋 (xương sườn gà) cho quân chuẩn bị rút về. Thâm ý của Tào Tháo là, Hán Trung cũng như cái xương sườn gà, bỏ thì tiếc, mà ăn cũng không có gì ngon.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

jīn [qìn]

U+887F, tổng 9 nét, bộ yī 衣 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cổ áo, vạt áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cổ áo. ◇Thi Kinh 詩經: “Thanh thanh tử câm” 青青子衿 (Trịnh phong 鄭風, Tử câm 子衿) Cổ áo chàng xanh xanh. § Ghi chú: Cũng nói cái áo của học trò xanh xanh, vì thế nên sau gọi các ông đỗ tú tài là “thanh câm” 青衿. Có khi gọi tắt là “câm” 衿.
2. (Danh) Vạt áo. § Cũng viết là “khâm” 襟. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ xuất khuy, lập vị định, khuyển đoán sách trách nữ, nữ hãi tẩu, la câm đoạn” 女出窺, 立未定, 犬斷索咋女, 女駭走, 羅衿斷 (Chân Hậu 甄后) Nàng chạy ra xem, chưa đứng yên, con chó quyết muốn cắn nàng, nàng sợ hãi bỏ chạy, đứt cả vạt áo là.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo khép cổ. Kinh thi 詩經 có câu: Thanh thanh tử câm 青青子衿 cổ áo chàng xanh xanh, là nói cái áo của học trò xanh xanh, vì thế nên sau gọi các ông đỗ tú tài là thanh câm 青衿. Có khi gọi tắt là câm 衿.
② Vạt áo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Áo khép cổ: 青青子衿 Cổ áo chàng xanh xanh (Thi Kinh);
② Vạt áo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vạt áo — Cái giải áo — Cũng đọc Câm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vạt áo — Giải áo, đai áo — Cũng đọc là Khâm.

Từ điển Trung-Anh

(1) collar
(2) belt
(3) variant of 襟[jin1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

jīn

U+895F, tổng 18 nét, bộ yī 衣 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cổ áo, vạt áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vạt áo trước. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thi thành ngã diệc lệ triêm khâm” 詩成我亦淚沾襟 (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" 題何校尉白雲思親) Thơ làm xong, nước mắt ta cũng ướt đẫm vạt áo.
2. (Danh) § Xem “liên khâm” 連襟.
3. (Danh) Tấm lòng, hoài bão. ◎Như: “khâm bão” 襟抱 điều ôm ấp trong lòng. ◇Lục Quy Mông 陸龜蒙: “Thiên cao khí vị sảng, Dã huýnh khâm hoài khoáng” 天高氣味爽, 野迥襟懷曠 (Kí sự 記事) Trời cao khí vị thanh sảng, Đồng rộng tấm lòng khoan khoái.

Từ điển Thiều Chửu

① Vạt áo, cổ áo.
② Anh em rể gọi là liên khâm 連襟.
③ Ôm ấp, ôm một mối tình hay chí gì ở trong lòng gọi là khâm.
④ Phía nam nhà ở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vạt (áo), tà (áo): 大襟 Vạt lớn; 底襟 Vạt con; 對襟 Hai vạt cài giữa; 長使英雄淚滿襟 Mãi mãi khiến cho người anh hùng phải rơi lệ đẫm cả vạt áo (Đỗ Phủ: Vũ hầu từ);
②【連襟】liên khâm [liánjin] Anh em bạn rể;
③ (văn) Tấm lòng, hoài bão;
④ (văn) (Nước) cùng đổ về một nơi;
⑤ (văn) Phía nam nhà ở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái vạt áo trước — Chỉ lòng dạ — Cũng như chữ Khâm 衾và Khâm 衿.

Từ điển Trung-Anh

(1) lapel
(2) overlap of Chinese gown
(3) fig. bosom (the seat of emotions)
(4) to cherish (ambition, desires, honorable intentions etc) in one's bosom

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

jīn

U+89D4, tổng 9 nét, bộ jué 角 + 2 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái rìu
2. cân (đơn vị khối lượng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “cân” 筋.
2. (Danh) Tục mượn dùng như “cân” 斤.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên cùng nghĩa với chữ cân 筋. Tục mượn dùng như chữ cân 斤.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 筋 (bộ 竹);
② Như 斤 (bộ 斤).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Cân 筋 — Dùng như chữ Cân 斤.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 筋[jin1]
(2) variant of 斤[jin1]

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

jīn [jīn, jìn]

U+91D1, tổng 8 nét, bộ jīn 金 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. vàng, tiền
2. sao Kim
3. nước Kim

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kim loại. ◎Như: vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là “ngũ kim” 五金 năm loài kim.
2. (Danh) Vàng. § Tục gọi là “hoàng kim” 黃金.
3. (Danh) Tiền. ◎Như: “hiện kim” 現金 tiền mặt.
4. (Danh) Tiếng “kim”, một thứ tiếng trong bát âm. ◎Như: tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là “minh kim thu quân” 鳴金收軍.
5. (Danh) Đồ binh, vũ khí như đao, kiếm, giáo, mác, v.v. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tào Tháo lan trụ, đại tát nhất trận, trảm thủ vạn dư cấp, đoạt đắc kì phan, kim cổ mã thất cực đa” 曹操攔住, 大殺一陣, 斬首萬餘級, 奪得旗旛, 金鼓馬匹極多 (Đệ nhất hồi 第一回) Tào Tháo đón đánh một trận kịch liệt, chém giết hơn một vạn người, cướp được cờ, trống, ngựa, khí giới rất nhiều.
6. (Danh) Nhà “Kim” 金 (1115-1234), một giống rợ diệt nhà “Bắc Tống” 北宋, lấy được vùng Đông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà “Nguyên” 元 lấy mất.
7. (Danh) Một trong “ngũ hành” 五行. § Cổ nhân thường lấy âm dương ngũ hành giải thích biến hóa của các mùa, mùa thu trong ngũ hành thuộc Kim, nên gọi gió thu là “kim phong” 金風.
8. (Danh) Sao “Kim”, nói tắt của “Kim tinh” 金星, một trong tám hành tinh lớn.
9. (Danh) Họ “Kim”.
10. (Tính) Có màu vàng. ◎Như: “kim ngư” 金魚 cá vàng. ◇Tiết Đào 薛濤: “Kim cúc hàn hoa mãn viện hương” 金菊寒花滿院香 (Cửu nhật ngộ vũ 九日遇雨) Cúc vàng hoa lạnh thơm khắp sân.
11. (Tính) Bền, vững, kiên cố. ◎Như: “kim thành” 金城 thành bền vững như vàng.
12. (Tính) Quý trọng, trân quý. ◎Như: “kim khẩu” 金口 miệng vàng, “kim ngôn” 金言 lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nãi nãi dã yếu bảo trọng kim thể tài thị” 奶奶也要保重金體才是 (Đệ thập ngũ hồi) Mợ cũng cần phải giữ gìn sức khỏe (thân thể vàng ngọc) mới được.

Từ điển Thiều Chửu

① Loài kim. Phàm các vật lấy ở các mỏ mà có thể nấu chảy ra và biến hoá được hình chất đi đều gọi là kim. Như vàng, bạc, đồng, sắt, thiếc, ngày xưa gọi là ngũ kim 五金 (năm loài kim). Ðó là kể các thứ thường dùng đó thôi, chứ loài kim thì nhiều thứ lắm.
② Vàng. Vàng là một loài quý nhất trong loài kim, nên gọi vàng là kim.
③ Tiền. Ngày xưa cho tiền vàng là có giá trị nhất, nên tiền tệ đều gọi là kim. Tục gọi một lạng bạc là nhất kim 一金.
④ Tiếng kim, một thứ tiếng trong bát âm. Như tiếng cái kiểng, cái thanh la gọi là tiếng kim. Ngày xưa thu quân thì khoa chiêng, nên gọi là minh kim thu quân 鳴金收軍.
⑤ Ðồ binh. Như cái giáo cái mác đều gọi là kim.
⑥ Sắc vàng, phàm các loài động vật thực vật mà gọi là kim đều là vì sắc nó vàng cả.
⑦ Bền. Như kim thành 金城 thành bền như vàng.
⑧ Dùng để nói các bậc tôn quý. Như kim khẩu 金口 miệng vàng. Nói về Phật về thần về vua chúa đều dùng chữ kim. Như kim ngôn 金言 lời vàng, lời của các bậc thánh hiền nói.
⑨ Nhà Kim 金 (1115-1234), một giống rợ diệt nhà Bắc Tống 北宋, lấy được vùng Ðông tam tỉnh Mông Cổ và phía bắc nước Tàu, truyền mười đời vua, nối đời 120 năm, sau bị nhà Nguyên 元 lấy mất.
⑩ Sao Kim, một ngôi sao trong tám vì sao hành tinh lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kim, kim loại, kim thuộc: 五金 Ngũ kim; 合金 Hợp kim;
② Tiền: 現金 Tiền mặt; 獎金 Tiền thưởng;
③ Vàng: 眞金 Vàng thật; 金枝玉葉 Lá ngọc cành vàng; 鍍金 Mạ vàng;
④ (Có) màu vàng: 金魚 Cá vàng;
⑤ Tiếng kim (một trong bát âm);
⑥ (văn) Binh khí (như giáo, mác...);
⑦ [Jin] Sao Kim, Kim tinh;
⑧ [Jin] Đời Kim (Trung Quốc 1115–1234);
⑨ [Jin] (Họ) Kim.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vàng. Tên thứ kim loại quý màu vàng — Chỉ chung các kim loại — » Mạng kim ở lại cung càn « ( Lục Vân Tiên ) — Một trong Ngũ hành — Một trong Bát âm — Tên một triều đại ở bắc Trung Hoa, từ 1115 tới 1234 sau TL — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) gold
(2) chemical element Au
(3) generic term for lustrous and ductile metals
(4) money
(5) golden
(6) highly respected
(7) one of the eight ancient musical instruments 八音[ba1 yin1]

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 809

Một số bài thơ có sử dụng

jīn []

U+9324, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tư cơ 鎡錤,镃基)

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1