Có 14 kết quả:

保 bǎo堡 bǎo媬 bǎo宝 bǎo寳 bǎo寶 bǎo緥 bǎo葆 bǎo褓 bǎo褴 bǎo飽 bǎo饱 bǎo鴇 bǎo鸨 bǎo

1/14

bǎo [bǎo]

U+4FDD, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. giữ gìn
2. bảo đảm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gánh vác, nhận lấy trách nhiệm. ◎Như: “bảo chứng” 保證 nhận làm chứng, “bảo hiểm” 保險 nhận giúp đỡ lúc nguy hiểm.
2. (Động) Giữ. ◎Như: “bảo hộ” 保護 bảo vệ, giữ gìn.
3. (Động) Bầu. ◎Như: “bảo cử” 保舉 bầu cử ai lên làm chức gì.
4. (Danh) Ngày xưa, tổ chức trong làng để tự vệ, năm hoặc mười nhà họp thành một “bảo” 保. ◇Trang Tử 莊子: “Sở quá chi ấp, đại quốc thủ thành, tiểu quốc nhập bảo, vạn dân khổ chi” 所過之邑, 大國守城, 小國入保, 萬民苦之 (Đạo Chích 盜跖) Nơi nào hắn (Đạo Chích) đi qua, nước lớn phải giữ thành, nước nhỏ phải vào lũy, muôn dân khốn khổ.
5. (Danh) Kẻ làm thuê. ◎Như: “tửu bảo” 酒保 kẻ làm thuê cho hàng rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giữ gìn, chăm sóc: 保家衛國 Giữ nước giữ nhà;
② Bảo đảm, chắc chắn, phụ trách, gánh vác: 我敢保他一定做得好 Tôi dám chắc anh ấy sẽ làm tốt; 保收 Bảo đảm thu hoạch tốt;
③ Người bảo đảm;
④ Người giúp việc, người trông nom: 酒保 Người giúp việc cho quán rượu;
⑤ Chế độ bảo giáp, chế độ chòm xóm. 【保甲】bảo giáp [băojiă] (cũ) Bảo giáp, liên gia, chòm xóm: 保甲制度 Chế độ bảo giáp, chế độ liên gia;
⑥ Chức quan thời xưa ở Trung Quốc: 宮保 Chức quan thiếu bảo hoặc thái bảo;
⑦ Tên nước ngoài viết tắt: 保加利亞 Nước Bun-ga-ri;
⑧ [Băo] (Họ) Bảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giữ gìn — Nuôi dưỡng — nhận lĩnh trách nhiệm — Người làm công.

Từ điển Trung-Anh

(1) to defend
(2) to protect
(3) to keep
(4) to guarantee
(5) to ensure

Tự hình 6

Dị thể 14

Từ ghép 391

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo [, ]

U+5821, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

pháo đài, lô cốt, thành trì

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bảo chướng” 堡障.

Từ điển Trung-Anh

(1) an earthwork
(2) castle
(3) position of defense
(4) stronghold
(5) used in place names, often as phonetic bao for "burg" or "bad"

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 95

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+5AAC, tổng 12 nét, bộ nǚ 女 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) governess
(2) nurse

Tự hình 1

bǎo

U+5B9D, tổng 8 nét, bộ mián 宀 + 5 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

quý giá

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “bảo” 寶.
2. Giản thể của chữ 寶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 寶

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quý, quý giá, quý báu, quý trọng: 寶石 Đá quý;
② Vật quý giá, tiền tệ: 珠寶 Châu báu; 國寶 Của quý của nhà nước; 元寶 Nén bạc; 通寶 Đồng tiền;
③ (cũ) Tiếng gọi tôn hãng buôn: 寶號 Quý hiệu;
④ (văn) Cái ấn, con dấu (như 璽, bộ 玉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lối viết tắt của chữ Bảo 寶.

Từ điển Trung-Anh

(1) jewel
(2) gem
(3) treasure
(4) precious

Từ điển Trung-Anh

variant of 寶|宝[bao3]

Tự hình 3

Dị thể 19

Từ ghép 116

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+5BF3, tổng 19 nét, bộ mián 宀 + 16 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

quý giá

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “bảo” 寶.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ bảo 寶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 寶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bảo 寶.

Từ điển Trung-Anh

variant of 寶|宝[bao3]

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+5BF6, tổng 20 nét, bộ mián 宀 + 17 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

quý giá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật trân quý. ◎Như: “châu bảo” 珠寶 châu báu, “quốc bảo” 國寶 vật trân quý của nước, “truyền gia chi bảo” 傳家之寶 vật trân quý gia truyền.
2. (Danh) Cái ấn của vua. § Các vua đời xưa dùng ngọc khuê ngọc bích làm dấu. Nhà Tần gọi là “tỉ” 璽, nhà Đường đổi là “bảo” 寶.
3. (Danh) Tiền tệ ngày xưa. ◎Như: “nguyên bảo” 元寶 nén bạc, “thông bảo” 通寶 đồng tiền. § Tục viết là 寳.
4. (Danh) Họ “Bảo”.
5. (Tính) Trân quý. ◎Như: “bảo đao” 寶刀, “bảo kiếm” 寶劍.
6. (Tính) Tiếng xưng sự vật thuộc về vua, chúa, thần, Phật. ◎Như: “bảo vị” 寶位 ngôi vua, “bảo tháp” 寶塔 tháp báu, “bảo sát” 寶剎 chùa Phật.
7. (Tính) Tiếng tôn xưng người khác. ◎Như: “bảo quyến” 寶眷 quý quyến, “quý bảo hiệu” 貴寶號 quý hãng, quý hiệu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quý, quý giá, quý báu, quý trọng: 寶石 Đá quý;
② Vật quý giá, tiền tệ: 珠寶 Châu báu; 國寶 Của quý của nhà nước; 元寶 Nén bạc; 通寶 Đồng tiền;
③ (cũ) Tiếng gọi tôn hãng buôn: 寶號 Quý hiệu;
④ (văn) Cái ấn, con dấu (như 璽, bộ 玉).

Từ điển Trung-Anh

(1) jewel
(2) gem
(3) treasure
(4) precious

Tự hình 6

Dị thể 16

Từ ghép 116

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+7DE5, tổng 15 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo choàng, tã ấp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “bảo” 褓.

Từ điển Thiều Chửu

① Áo choàng, tã ấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Áo choàng, tã ấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo của trẻ con.

Từ điển Trung-Anh

variant of 褓[bao3]

Tự hình 1

Dị thể 2

bǎo [bāo]

U+8446, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ mọc um tùm
2. giấu kỹ
3. rộng lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ cây mọc thành bụi um tùm. ◎Như: “đầu như bồng bảo” 頭如蓬葆 tóc rối như bòng bong.
2. (Danh) Vật dùng để trang sức. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Can tiêm thượng dụng kê vũ vi bảo, dĩ chiêu phong tín” 竿尖上用雞羽為葆, 以招風信 (Đệ tứ thập cửu hồi) Trên cần nhọn dùng lông gà làm vật trang trí, để chiêu gió.
3. (Danh) § Thông “bảo” 堡.
4. (Danh) Họ “Bảo”.
5. (Động) Che giấu, ẩn tàng.
6. (Động) Giữ. § Thông “bảo” 保.
7. (Động) Bảo trì. § Thông “bảo” 保.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ cây mọc từng bụi, um tùm. Như đầu như bồng bảo 頭如蓬葆 tóc rối như bòng bong.
② Giấu kĩ, cất kĩ. Giữ gìn cho tinh khí vững bền ở trong không tiết ra ngoài gọi là bảo.
③ Rộng lớn.
④ Cùng nghĩa với những chữ bảo sau đây: 保, 褓, 堡, 寶.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sum sê, rậm rạp, um tùm: 頭如蓬葆 Tóc rối như bòng bong;
② Giữ được: 永葆青春 Giữ mãi tuổi xuân;
③ (văn) Rộng lớn;
④ [Băo] (Họ) Bảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt của cây cỏ — Chỉ chung các thứ rau — Cái lọng, cái dù.

Từ điển Trung-Anh

(1) dense foliage
(2) to cover

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+8913, tổng 14 nét, bộ yī 衣 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: cưỡng bảo 襁褓)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cưỡng bảo” 襁褓 cái địu, tã ấp trẻ con. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Dư tự cưỡng bảo, độc ảo nhất nhân liên nhi phủ ngã” 余自襁褓, 獨媼一人憐而撫我 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Từ ngày anh còn bé bỏng (nằm trong cái địu), chỉ một mình bà là người thương yêu vỗ về. § Cũng viết là “cưỡng” 繈.

Từ điển Thiều Chửu

① Cưỡng bảo 襁褓 cái địu, tã ấp trẻ con.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tã lót (trẻ con);
② Xem 襁褓.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo của trẻ con.

Từ điển Trung-Anh

variant of 褓[bao3]

Từ điển Trung-Anh

cloth for carrying baby on back

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo [lán]

U+8934, tổng 15 nét, bộ yī 衣 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 襤.

Tự hình 2

Dị thể 4

bǎo

U+98FD, tổng 13 nét, bộ shí 食 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. no bụng
2. hạt gạo mẩy
3. đủ, nhiều, từng trải
4. thoả thích

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm cho đầy. ◎Như: “nhất bão nhãn phúc” 一飽眼福 xem thỏa thích. ◇Quốc ngữ 國語: “Mĩ kì phục, bão kì thực” 美其服, 飽其食 (Việt ngữ thượng 越語上) Làm cho đẹp cái mặc, làm cho đầy cái ăn (mặc đẹp ăn no).
2. (Tính) No, no đủ. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Chỉ đạo Trung Hoa tẫn ôn bão, Trung Hoa diệc hữu như thử nhân” 只道中華盡溫飽, 中華亦有如此人 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ nghe nói ở Trung Hoa đều được no ấm, Thế mà Trung Hoa cũng có người (đói khổ) như vậy sao?
3. (Phó) Nhiều, rộng. ◎Như: “bão học” 飽學 học rộng, “bão kinh thế cố” 飽經世故 từng trải thói đời, “bão lịch phong sương” 飽歷風霜 dầu dãi gió sương.
4. (Danh) Sự no đủ. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử thực vô cầu bão, cư vô cầu an” 君子食無求飽, 居無求安 (Học nhi 學而) Người quân tử ăn không cầu được no thừa, ở không cần cho sướng thích.
5. (Danh) Họ “Bão”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① No, ăn no: 吃飽 Ăn no; 溫飽 Ấm no, no ấm; 飽食暖衣 Ăn no, mặc ấm; 君子食無求飽 Người quân tử ăn chẳng cần no (Luận ngữ);
② Đầy đủ, nhiều. 【飽經風霜】 bão kinh phong sương [băojing feng shuang] Dãi dầu sương gió, lặn lội gió sương. (Ngb) Từng trải nhiều gian nan khó nhọc;
③ Mẩy, mẫm, đầy: 穀粒很飽 Thóc mẩy;
④ Làm thoả mãn, làm vừa lòng: 一飽眼褔 Xem thoả mãn, xem cho đã.

Từ điển Trung-Anh

(1) to eat till full
(2) satisfied

Tự hình 3

Dị thể 15

Từ ghép 47

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+9971, tổng 8 nét, bộ shí 食 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. no bụng
2. hạt gạo mẩy
3. đủ, nhiều, từng trải
4. thoả thích

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① No, ăn no: 吃飽 Ăn no; 溫飽 Ấm no, no ấm; 飽食暖衣 Ăn no, mặc ấm; 君子食無求飽 Người quân tử ăn chẳng cần no (Luận ngữ);
② Đầy đủ, nhiều. 【飽經風霜】 bão kinh phong sương [băojing feng shuang] Dãi dầu sương gió, lặn lội gió sương. (Ngb) Từng trải nhiều gian nan khó nhọc;
③ Mẩy, mẫm, đầy: 穀粒很飽 Thóc mẩy;
④ Làm thoả mãn, làm vừa lòng: 一飽眼褔 Xem thoả mãn, xem cho đã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飽

Từ điển Trung-Anh

(1) to eat till full
(2) satisfied

Tự hình 3

Dị thể 11

Từ ghép 47

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+9D07, tổng 15 nét, bộ niǎo 鳥 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim bảo (giống con mòng, tương truyền là giống rất dâm)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giống chim như con nhạn, lông cánh loang lổ, chân không có ngón sau, bay không giỏi nhưng biết lội nước.
2. (Danh) Ngày xưa nói chim bảo là giống rất dâm, cho nên gọi kĩ nữ là “bảo nhi” 鴇兒, mụ dầu hay tú bà là “bảo mẫu” 鴇母.
3. (Danh) Ngựa lông đen trắng lẫn lộn. § Cũng gọi là “bác” 駁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chim sấm, chim ôtit;
② Mụ “tú bà”, mụ trùm gái điếm, mụ trùm nhà thổ.

Từ điển Trung-Anh

(1) Chinese bustard
(2) procuress

Tự hình 2

Dị thể 11

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

bǎo

U+9E28, tổng 9 nét, bộ niǎo 鳥 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim bảo (giống con mòng, tương truyền là giống rất dâm)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鴇.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chim sấm, chim ôtit;
② Mụ “tú bà”, mụ trùm gái điếm, mụ trùm nhà thổ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鴇

Từ điển Trung-Anh

(1) Chinese bustard
(2) procuress

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 6