Có 13 kết quả:

倱 hùn ㄏㄨㄣˋ圂 hùn ㄏㄨㄣˋ慁 hùn ㄏㄨㄣˋ掍 hùn ㄏㄨㄣˋ昆 hùn ㄏㄨㄣˋ棍 hùn ㄏㄨㄣˋ浑 hùn ㄏㄨㄣˋ混 hùn ㄏㄨㄣˋ渾 hùn ㄏㄨㄣˋ溷 hùn ㄏㄨㄣˋ緄 hùn ㄏㄨㄣˋ諢 hùn ㄏㄨㄣˋ诨 hùn ㄏㄨㄣˋ

1/13

hùn ㄏㄨㄣˋ

U+5031, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “hỗn độn” 倱伅.
2. (Tính) Ngu muội, tối tăm, không biết gì. ◎Như: “mông hỗn” 蒙倱 mông muội, tối tăm.
3. (Phó) Lộn xộn, lung tung. § Cũng như “hỗn” 混.
4. (Động) Làm cẩu thả, làm bừa bãi cho qua. § Cũng như “hỗn” 混.
5. § Cũng như “hồn” 渾.

Tự hình 1

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ [huàn ㄏㄨㄢˋ]

U+5702, tổng 10 nét, bộ wéi 囗 (+7 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhà xí
2. chuồng lợn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuồng heo.
2. (Danh) Chuồng xí, nhà xí. § Cũng như “hỗn” 溷.
3. (Tính) Hèn hạ, thấp kém. ◇Giả Nghị 賈誼: “Thành động khả úy vị chi uy, phản uy vi hỗn” 誠動可畏謂之威, 反威為圂 (Tân thư 新書, Đạo thuật 道術).
4. Một âm là “hoạn”. (Danh) Gia súc (heo, chó...). § Thông “hoạn” 豢.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nuôi súc vật (như 豢, bộ 豕).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhà xí;
② Chuồng lợn (heo).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bộ đồ lòng của loài lợn, chó. Cũng gọi là Hoạn du 圂腴 — Một âm khác là Hỗn. Xem Hỗn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cầu tiêu — Chuồng lợn — Một âm là Hoạn. Xem Hoạn.

Từ điển Trung-Anh

(1) grain-fed animals
(2) pigsty

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ

U+6141, tổng 14 nét, bộ xīn 心 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lo lắng
2. nhục nhã
3. quấy rối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lo lắng, ưu lự. ◇Tả truyện 左傳: “Xả bất vi bạo, chủ bất hỗn tân” 舍不為暴, 主不慁賓 (Chiêu Công lục niên 昭公六年) Từ bỏ không làm sự tàn ác, chủ không lo sợ khách.
2. (Động) Quấy rối, nhiễu loạn. ◇Sử Kí 史記: “Thị thiên dĩ quả nhân hỗn tiên sanh” 是天以寡人慁先生 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Ấy là trời dùng quả nhân quấy nhiễu tiên sinh đó.
3. (Động) Làm nhục. ◇Lễ Kí 禮記: “Bất hỗn quân vương, bất lụy trưởng thượng” 不慁君王, 不累長上 (Nho hành 儒行) Không làm nhục vua, không lụy đến bậc trên.
4. (Tính) Hỗn loạn. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Phiền nhi bất hỗn giả, sự lí minh dã” 煩而不慁者, 事理明也 (Nghị đối 議對) Nhiều mà không tạp loạn, sự lí rõ ràng vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Lo lắng.
② Nhục.
③ Quấy rối.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quấy rầy, quấy rối;
② Nhục;
③ Lo lắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lo lắng. Lo sợ — Quấy nhiễu. Làm rộn — Nhơ bẩn, nhục nhã.

Từ điển Trung-Anh

(1) confused
(2) dishonor

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ

U+638D, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) edging (of a dress etc)
(2) old variant of 混[hun4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ [kūn ㄎㄨㄣ]

U+6606, tổng 8 nét, bộ rì 日 (+4 nét)
hội ý

hùn ㄏㄨㄣˋ [āo ㄚㄛ, gǔn ㄍㄨㄣˇ, gùn ㄍㄨㄣˋ]

U+68CD, tổng 12 nét, bộ mù 木 (+8 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, que. ◎Như: “thiết côn” 鐵棍 gậy sắt, “cảnh côn” 警棍 dùi cui của cảnh sát.
2. (Danh) Kẻ vô lại. ◎Như: “đổ côn” 賭棍 con bạc, “ác côn” 惡棍 bọn côn đồ xấu ác.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ [gǔn ㄍㄨㄣˇ, hún ㄏㄨㄣˊ]

U+6D51, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hỗn độn 渾敦)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 渾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đục, vẩn: 渾水坑 Vũng nước đục;
② (chửi) Dấm dớ, (đồ) ngu, ngu ngốc: 渾人 Kẻ dấm dớ, kẻ ngu ngốc, đồ ngu; 渾話 Lời dấm dớ, lời ngu;
③ Đầy, đều, khắp cả.【渾身】hồn thân [húnshen] Khắp cả người, đầy cả mình, toàn thân, cả người: 渾身是汗 Mồ hôi đầm đìa khắp cả người; 渾身是泥 Bùn bê bết cả người;
④ Hồn hậu;
⑤ (văn) Thật là, cơ hồ, hầu như: 白頭搔更短,渾慾不勝簪 Gãi đầu tóc bạc ngắn thêm, hầu như không còn cài (đầu) được nữa (Đỗ Phủ: Xuân vọng);
⑥ [Hún] (Họ) Hồn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 渾

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 混.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ [gǔn ㄍㄨㄣˇ, hún ㄏㄨㄣˊ, hǔn ㄏㄨㄣˇ, kūn ㄎㄨㄣ]

U+6DF7, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thế nước lớn.
2. (Tính) Đục, ô trọc, không trong sạch. ◇Sử Kí 史記: “Cử thế hỗn trọc nhi ngã độc thanh, chúng nhân giai túy nhi ngã độc tỉnh” 舉世混濁而我獨清, 眾人皆醉而我獨醒 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Cả đời đều đục, chỉ mình ta trong, người đời say cả, chỉ mình ta tỉnh.
3. (Động) Trộn. ◎Như: “miến phấn hỗn đường” 麵粉混糖 bột mì trộn với đường.
4. (Động) Giả mạo, lừa gạt, làm gian dối. ◎Như: “tệ hỗn” 弊混 làm gian dối, “ngư mục hỗn châu” 魚目混珠 mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Di thái thái đích bài dã sanh, gia môn nhất xứ tọa trước, biệt khiếu Phượng Thư nhi hỗn liễu ngã môn khứ” 姨太太的牌也生, 咱們一處坐著, 別叫鳳姐兒混了我們去 (Đệ tứ thập thất hồi) Di thái thái đánh bài cũng vẫn còn thấp, chúng ta ngồi một chỗ, đừng để con Phượng ăn gian chúng ta đấy.
5. (Động) Làm cẩu thả, làm bừa bãi. ◎Như: “bất yêu tái hỗn nhật tử liễu” 不要再混日子了 không nên sống cẩu thả qua ngày nữa.
6. (Phó) Lộn xộn, lung tung. ◎Như: “hỗn loạn” 混亂 lộn xộn rối loạn, “hỗn độn” 混沌 chưa phân rành mạch. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất khí mang mang hỗn độn tiền, Kì lai vô tế khứ vô biên” 一氣茫茫混沌前, 其來無際去無邊 (Hoàng Hà 黄河) Một bầu khí mênh mông trước thời hỗn mang, Không biết từ đâu đến, chẳng biết chảy về bến bờ nào.
7. Một âm là “cổn”. (Phó) “Cổn cổn” 混混 cuồn cuộn. § Cũng viết là 袞袞, 滾滾. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nguyên toàn cổn cổn, bất xả trú dạ” 源泉混混, 不舍晝夜 (Li Lâu hạ 離婁下) Suối chảy cuồn cuộn, ngày đêm không ngừng.
8. Một âm là “côn”. (Danh) § Xem “Côn Di” 混夷.

Từ điển Thiều Chửu

① Hỗn tạp, làm gian dối khiến cho người khó phân biệt được gọi là tệ hỗn 弊混.
② Hỗn độn 混沌 lúc trời đất chưa phân rành mạch gọi là hỗn độn.
③ Một âm là cổn. Cuồn cuộn, như nguyên toàn cổn cổn 源泉混混 suối chảy cuồn cuộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 渾 [hún] nghĩa ①;
② Xem 混 [hùn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trà trộn, trộn, hỗn tạp: 不讓壞人混進來 Không cho kẻ xấu trà trộn vào đây; 麵粉混糖 Bột mì trộn với đường;
② Sống cẩu thả, sống bừa bãi: 不要再混日子了 Không nên sống cẩu thả qua ngày tháng nữa; 不要混一天算一天 Không nên sống bừa bãi được ngày nào hay ngày ấy;
③ Ẩu, ẩu tả, bậy bạ, bừa bãi: 混出主意 Góp ý ẩu tả, nói ẩu, nói bừa. Xem 混 [hún].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng nước đầy, nước lớn — Nhiều thứ lẫn lộn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Côn đi. Tên một nước ở Tây vực thời cổ — Một âm khác là Hỗn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to mix
(2) to mingle
(3) muddled
(4) to drift along
(5) to muddle along
(6) to pass for
(7) to get along with sb
(8) thoughtless
(9) reckless

Tự hình 3

Dị thể 4

Chữ gần giống 5

Từ ghép 123

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ [gǔn ㄍㄨㄣˇ, hún ㄏㄨㄣˊ]

U+6E3E, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hỗn độn 渾敦)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đục, vẩn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tân lạo sơ sinh giang thủy hồn” 新潦初生江水渾 (Minh Giang chu phát 明江舟發) Lụt mới phát sinh, nước sông vẩn đục.
2. (Tính) Hồ đồ, ngớ ngẩn. ◎Như: “hồn đầu hồn não” 渾頭渾腦 đầu óc mơ hồ ngớ ngẩn, “hồn hồn ngạc ngạc” 渾渾噩噩 ngớ nga ngớ ngẩn, chẳng biết sự lí gì cả.
3. (Tính) Khắp, cả. ◎Như: “hồn thân phát đẩu” 渾身發抖 cả mình run rẩy. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quả nhiên na mã hồn thân thượng hạ, hỏa thán bàn xích, vô bán căn tạp mao” 果然那馬渾身上下, 火炭般赤,無半根雜毛 (Đệ tam hồi) Quả nhiên khắp thân con ngựa (“Xích Thố” 赤兔) ấy từ trên xuống dưới một màu đỏ như than hồng, tuyệt không có cái lông nào tạp.
4. (Phó) Toàn thể, hoàn toàn. ◎Như: “hồn bất tự” 渾不似 chẳng giống tí nào. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bạch đầu tao cánh đoản, Hồn dục bất thăng trâm” 白頭搔更短, 渾欲不勝簪 (Xuân vọng 春望) Đầu bạc càng gãi càng ngắn, Hoàn toàn như không cài trâm được nữa.
5. (Phó) Vẫn, còn. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Phổ Minh phong cảnh hồn như tạc” 普明風景渾如昨 (Thiên Trường phủ 天長府) Phong cảnh (chùa) Phổ Minh vẫn như cũ.
6. (Động) Hỗn tạp. ◇Hán Thư 漢書: “Kim hiền bất tiếu hồn hào, bạch hắc bất phân, tà chánh tạp nhữu, trung sàm tịnh tiến” 今賢不肖渾殽, 白黑不分, 邪正雜糅, 忠讒並進 (Sở Nguyên Vương Lưu Giao truyện 楚元王劉交傳) Nay người hiền tài kẻ kém cỏi hỗn tạp, trắng đen không phân biệt, tà chính lẫn lộn, người trung trực kẻ gièm pha cùng tiến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đục, vẩn: 渾水坑 Vũng nước đục;
② (chửi) Dấm dớ, (đồ) ngu, ngu ngốc: 渾人 Kẻ dấm dớ, kẻ ngu ngốc, đồ ngu; 渾話 Lời dấm dớ, lời ngu;
③ Đầy, đều, khắp cả.【渾身】hồn thân [húnshen] Khắp cả người, đầy cả mình, toàn thân, cả người: 渾身是汗 Mồ hôi đầm đìa khắp cả người; 渾身是泥 Bùn bê bết cả người;
④ Hồn hậu;
⑤ (văn) Thật là, cơ hồ, hầu như: 白頭搔更短,渾慾不勝簪 Gãi đầu tóc bạc ngắn thêm, hầu như không còn cài (đầu) được nữa (Đỗ Phủ: Xuân vọng);
⑥ [Hún] (Họ) Hồn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 混.

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ [hún ㄏㄨㄣˊ]

U+6EB7, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chuồng xí, nhà tiêu
2. rối loạn
3. chuồng nhốt thú

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuồng tiêu, nhà xí.
2. (Danh) Chuồng heo.
3. (Tính) Rối loạn. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thế hỗn trọc nhi bất phân hề” 世溷濁而不分兮 (Li Tao 離騷) Đời rối loạn mà không biết phân biệt hề.
4. (Động) Quấy rối, làm rầy.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuồng tiêu, chuồng xí.
② Rối loạn.
③ Chuồng nhốt giống thú.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vẩn (đục), rối loạn;
② Nhà xí, chuồng xí;
③ (văn) Chuồng nhốt thú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đục bẩn — Rối loạn — Cái cầu tiêu — Cái chuồng lợn.

Từ điển Trung-Anh

(1) privy
(2) animal pen
(3) muddy
(4) disordered
(5) to disturb

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ [gǔn ㄍㄨㄣˇ, hún ㄏㄨㄣˊ]

U+7DC4, tổng 14 nét, bộ mì 糸 (+8 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây, dải.
2. (Động) May viền (trang sức quần áo).
3. (Danh) Lượng từ: bó, mớ.
4. Một âm là “hỗn”. (Danh) § Xem “Hỗn Nhung” 緄戎.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ

U+8AE2, tổng 16 nét, bộ yán 言 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói đùa, pha trò

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lời nói đùa, lời pha trò, trong các bài văn du hí thêm vào cho vui. ◎Như: “đả ngộn” 打諢 nói đùa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phượng Thư diệc tri Giả mẫu hỉ nhiệt nháo, cánh hỉ hước tiếu khoa ngộn, tiện điểm liễu nhất xích "Lưu Nhị đương y"” 鳳姐亦知賈母喜熱鬧, 更喜謔笑科諢, 便點了一齣<劉二當衣> (Đệ nhị thập nhị hồi) Phượng Thư cũng biết Giả mẫu thích vui ồn, thích cười đùa, nên chấm ngay vở "Lưu Nhị đương y".

Từ điển Trần Văn Chánh

(Nói) đùa: 打諢 Nói đùa.

Từ điển Trung-Anh

(1) jest
(2) nickname

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Bình luận 0

hùn ㄏㄨㄣˋ

U+8BE8, tổng 8 nét, bộ yán 言 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói đùa, pha trò

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諢

Từ điển Trần Văn Chánh

(Nói) đùa: 打諢 Nói đùa.

Từ điển Trung-Anh

(1) jest
(2) nickname

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Bình luận 0