Có 17 kết quả:

剽 piāo嘌 piāo嫖 piāo彯 piāo慓 piāo摽 piāo漂 piāo瞟 piāo票 piāo縹 piāo缥 piāo翲 piāo薸 piāo螵 piāo飃 piāo飄 piāo飘 piāo

1/17

piāo [biāo, biǎo, piáo, piào]

U+527D, tổng 13 nét, bộ dāo 刀 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cướp bóc
2. nhanh nhẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cướp bóc.
2. (Động) Lấy trộm, ăn cắp. ◎Như: “phiếu thiết” 剽竊 lấy cắp.
3. (Động) Diệt hết. ◎Như: “phiếu phỉ hữu công” 剽匪有功 có công diệt hết giặc cướp.
4. (Tính) Nhanh nhẹn. ◇Từ Kha 徐珂: “Thủ chấp hoàng kì, tả hữu chỉ huy, tấn phấn phiếu tật” 手執黃旗, 左右指揮, 迅奮剽疾 (Chiến sự loại 戰事類) Tay cầm cờ vàng, bên phải bên trái chỉ huy, dũng mãnh nhanh lẹ.
5. (Tính) Mạnh bạo, dũng mãnh. ◇Tào Thực 曹植: “Giảo tiệp quá hầu viên, Dũng phiếu nhược báo li” 狡捷過猴猿, 勇剽若豹螭 (Bạch mã thiên 白馬篇) Giảo hoạt hơn khỉ vượn, Mạnh bạo tựa beo li.
6. (Tính) Khinh bạc.
7. Một âm là “phiểu”. (Danh) Ngọn. ◎Như: “phiểu bản” 剽本 ngọn và gốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngọn: 剽本 Gốc ngọn; 長其尾而銳其剽 Đuôi sợi chỉ dài mà ngọn cây kim (mũi kim) nhọn (Tuân tử: Phú thiên).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cướp bóc;
② Nhanh nhẹn. 【剽悍】phiêu hãn [piaohàn] Lanh lẹ, nhanh nhẹn: 一隊剽悍的騎兵 Đội kị binh nhanh nhẹn dũng mãnh;
③ (văn) Tiễu trừ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đâm vào. Châm vào — Cướp đoạt — Mau lẹ — Các âm khác là Phiêu, Phiểu. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đầu nhọn. Cái đầu, cái mũi, phần ngọn — Các âm khác là Phiêu, Phiếu. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ nhạc khí thời cổ, giống như cái chuông, dùng để gõ nhịp — Các âm khác là Phiếu, Phiểu. Xem các âm này.

Từ điển Trung-Anh

(1) to rob
(2) swift
(3) nimble
(4) Taiwan pr. [piao4]

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

piāo [piào]

U+560C, tổng 14 nét, bộ kǒu 口 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) fast
(2) speedy

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

piāo

U+5F6F, tổng 14 nét, bộ shān 彡 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dài lòng thòng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dải, đai.
2. (Động) Bay phất phới.
3. (Động) Linh lạc.
4. (Động) Vứt bỏ. § Thông “phiêu” 摽.
5. (Tính) “Phiêu phiêu” 彯彯 phất phơ, phất phới, bồng bềnh. ◇Phó Huyền 傅玄: “Bạch vân phiêu phiêu” 白雲彯彯 (Bạch dương hành 白楊行) Mây trắng bồng bềnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiêu phiêu 彯彯 Lòng thòng, tả cái dáng dây dài lòng thòng. Cái dải cờ gọi là phiêu đái 彯帶.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhanh nhẹn;
② 【彯彯】phiêu phiêu [piaopiao] (văn) Lòng thòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiêu diêu 彯搖: Nhẹ nhàng lâng lâng.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

piāo [piào]

U+6153, tổng 14 nét, bộ xīn 心 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhanh nhẹn, lanh lẹ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhanh nhẹn, lanh lẹ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mau lẹ.

Tự hình 2

Dị thể 1

piāo [biāo, biào, pāo, piǎo]

U+647D, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đập. ◇Tả truyện 左傳: “Trường mộc chi tễ, vô bất phiếu dã” 長木之斃, 無不摽也 (Ai Công thập nhị niên 哀公十二年) Cây cao đổ xuống, không có gì là không bị đập phải. ◇Lí Thọ Khanh 李壽卿: “Phiếu nghịch tử đầu” 摽逆子頭 (Ngũ viên xuy tiêu 伍員吹簫) Đánh vào đầu nghịch tử.
2. (Động) Rụng. § Trong kinh Thi có thơ “Phiếu hữu mai” 摽有梅 mai rụng, nói về sự hôn nhân phải cập thời. Nay ta gọi con gái sắp lấy chồng là “phiếu mai” là vì cớ đó.
3. (Động) Chằng, buộc. ◎Như: “trác tử đích thối tông liễu, dụng thằng tử phiếu trụ ba” 桌子的腿鬆了, 用繩子摽住吧 chân bàn lung lay rồi, lấy dây thừng chằng lại.
4. (Động) Gắn bó, khăng khít. ◎Như: “tha môn phiếu tại nhất khối nhi” 他們摽在一塊兒 chúng nó khăng khít với nhau lắm.
5. (Động) Khoác tay. ◎Như: “tha lưỡng phiếu trứ cách bác tẩu” 他兩 摽著胳膊走 hai người khoác tay nhau đi.
6. (Động) Đấm vào ngực. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh ngôn tư chi, Ngụ tích hữu phiếu” 靜言思之, 寤辟有摽 (Bội phong 邶風, Bách chu 柏舟) Lặng yên suy nghĩ, Khi thức dậy, (em) tự đấm ngực (vì khổ hận).
7. Một âm là “phiêu”. (Động) Vẫy. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phiêu sứ giả xuất chư đại môn chi ngoại” 摽使者出諸大門之外 (Vạn Chương hạ 萬章下) Vẫy sứ giả ra ngoài cửa cái.
8. (Động) Vứt bỏ. ◇Công Dương truyện 公羊傳: “Tào Tử phiêu kiếm nhi khứ chi” 曹子摽劍而去之 (Trang công thập tam niên 莊公十三年) Tào Tử vứt kiếm mà đi.
9. (Tính) Xa tít mù, cao ngất.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

piāo [biāo, piǎo, piào]

U+6F02, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trôi nổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nổi, trôi, lềnh bềnh. ◎Như: “phiêu lưu” 漂流 trôi nổi, “phiêu bạc” 漂泊 trôi giạt. ◇Vương Xán 王粲: “Nhật tịch lương phong phát, Phiên phiên phiêu ngô chu” 日夕涼風發, 翩翩漂吾舟 (Tòng quân 從軍).
2. (Động) Thổi. § Thông “phiêu” 飄.
3. (Động) Đánh, đập, kích.
4. (Động) Vay, mượn, mua chịu. ◎Như: “phiêu trướng” 漂帳.
5. (Động) Tiêu tan hi vọng, sắp sửa thành công đột nhiên thất bại. ◇Mao Thuẫn 茅盾: “Tha hoàn đắc bả ngã môn tái hồi Trùng Khánh, nhi thả Trùng Khánh lai giá lí đích nhất ban sanh ý bất thị dã phiêu liễu ma?” 它還得把我們載回重慶, 而且重慶來這裏的一班生意不是也漂了嗎? (Vong mệnh 亡命).
6. Một âm là “phiếu”. (Động) Đập sợi ở trong nước (giã vải), giặt, rửa. ◇Sử Kí 史記: “Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín, cánh phiếu sổ thập nhật” 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信, 竟漂數十日 (Hoài Âm Hầu truyện 淮陰侯傳). (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ đập sợi, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn cơm, rồi còn giặt giũ cho mấy mươi ngày.
7. (Động) Đãi, lọc. ◎Như: “phiêu chu sa” 漂朱砂.
8. (Động) Tẩy. ◎Như: dùng các chất thuốc tẩy vải lụa cho trắng gọi là “phiếu bạch” 漂白.

Từ điển Trung-Anh

(1) to float
(2) to drift

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 36

Một số bài thơ có sử dụng

piāo [piǎo, piào]

U+779F, tổng 16 nét, bộ mù 目 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Liếc. ◎Như: “tha phiếu liễu ngã nhất phiếu” 他瞟了我一眼 anh ta liếc tôi một cái.

Tự hình 2

Dị thể 6

piāo [piào]

U+7968, tổng 11 nét, bộ qí 示 + 6 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiền giấy, tiền. ◎Như: “sao phiếu” 鈔票 tiền giấy.
2. (Danh) Vé, tem, hóa đơn, giấy chứng nhận, giấy làm bằng cứ, phiếu, v.v. ◎Như: “hối phiếu” 匯票 phiếu đổi lấy tiền bạc, “xa phiếu” 車票 vé xe, “hí phiếu” 戲票 vé xem hát.
3. (Danh) Con tin (tiếng Anh: "hostage"). ◎Như: “bảng phiếu” 綁票 bắt cóc con tin (để tống tiền, v.v.).
4. (Danh) Người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư, không phải chuyên nghiệp. ◎Như: “ngoạn phiếu” 玩票 hát tuồng nghiệp dư.
5. (Danh) Lượng từ: (1) Người. ◎Như: “nhất phiếu nhân” 一票人 một người. (2) Đơn vị chỉ số, lần trong việc giao dịch: cuộc, món, vụ, v.v. ◎Như: “nhất phiếu mãi mại” 一票買賣 một cuộc mua bán.
6. Một âm là “tiêu”. (Danh) Lửa lém, lửa bay.
7. Lại một âm là “phiêu”. (Phó) Nhẹ nhàng, nhanh nhẹn. § Thông “phiêu” 嫖. ◎Như: “phiêu diêu” 票姚: (1) Nhanh nhẹn và cứng cỏi. (2) Nhà Hán gọi quan binh là “phiêu diêu”. § Cũng viết là 嫖姚.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

piāo [piǎo]

U+7F25, tổng 14 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縹.

Tự hình 2

Dị thể 3

piāo

U+7FF2, tổng 17 nét, bộ yǔ 羽 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bay cao
2. nhẹ

Tự hình 1

piāo

U+85B8, tổng 17 nét, bộ cǎo 艸 + 14 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bèo ván

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bèo. ◇Cừu Viễn: “Cổ thụ sào không quần điểu tán, Hoang trì sa mãn toái phiêu can” 古樹巢空群鳥散, 荒池沙滿碎薸乾 (Tân An quận phố 新安郡圃) Trên cổ thụ tổ trống rỗng, bầy chim đã bay đi mất, Ao nước bỏ hoang đầy cát, bèo vụn khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Bèo ván.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bèo ván.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bèo.

Từ điển Trung-Anh

duckweed

Tự hình 1

Dị thể 1

piāo []

U+87B5, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phiêu sao 螵蛸)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phiêu sao” 螵蛸 bọc đẻ trứng của con bọ ngựa, dài khoảng một tấc, to bằng ngón tay cái.
2. (Danh) “Hải phiêu sao” 海螵蛸 vỏ bọc thân bên trong cá mực, giống chất xương, màu trắng, hình bầu dục, dùng làm thuốc được, có tác dụng cầm máu.

Từ điển Thiều Chửu

① Phiêu sao 螵蛸 trứng con bọ ngựa, tổ hay làm ở bên cây dâu, nên gọi là tang phiêu sao 桑螵蛸.
② Hải phiêu sao 海螵蛸 mai cá mực.

Từ điển Trần Văn Chánh

【螵蛸】phiêu tiêu [piaoxiao] ① Trứng bọ ngựa. Cg. 桑螵蛸 [sang piao xiao];
② 【海螵蛸】hải phiêu tiêu [hăi piaoxiao] (dược) Hải phiêu tiêu, mai mực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiêu sao 螵蛸: Bọc trứng con bọ ngựa. Nếu bọc trứng bọ ngựa được bỏ trên cây dâu, thì gọi là Tang phiêu sao, và được dùng làm vị thuốc bắc.

Từ điển Trung-Anh

nest of eggs of mantis

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

piāo

U+98C3, tổng 20 nét, bộ fēng 風 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thổi (gió)
2. bay nhẹ

Từ điển trích dẫn

1. § Như chữ 飄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飄.

Từ điển Trung-Anh

variant of 飄|飘[piao1]

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

piāo

U+98C4, tổng 20 nét, bộ fēng 風 + 11 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thổi (gió)
2. bay nhẹ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió lốc.
2. (Động) Thổi. ◎Như: “phong phiêu diệp lạc” 風飄葉落 gió thổi lá rụng. ◇Thi Kinh 詩經: “Phong kì phiêu nhữ” 風其飄汝 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Gió thổi mày đi.
3. (Động) Bay phấp phới, bay phất phơ. ◇Dương Quảng 楊廣: “Phù hương phiêu vũ y” 浮香飄舞衣 (Yến đông đường 宴東堂) Hương bay áo múa phất phới.
4. (Động) Theo gió bay đi. ◎Như: “phiêu hương” 飄香 hương bay. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Li cung cao xứ nhập thanh vân, Tiên nhạc phong phiêu xứ xứ văn” 驪宮高處入青雲, 仙樂風飄處處聞 (Trường hận ca 長恨歌) Li Cung cao vút lẫn vào trong mây xanh, Tiếng nhạc tiên theo gió bay đi, khắp nơi đều nghe thấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phấp phới, phất phơ, bay lộn, tung bay: 紅旗飄 Cờ đỏ tung bay (phấp phới); 外面飄着小雨 Bên ngoài phấp phới mưa bay; 雪花飄 Tuyết bay lộn trên không;
② (văn) Bồng bềnh, lềnh bềnh (dùng như 漂, bộ 氵): 樹葉在水上飄流差 Lá cây nổi lềnh bềnh trên mặt nước;
③ (văn) Thổi: 風飄葉落 Gió thổi lá rụng; 風其飄汝 Gió thổi mày đi (Thi Kinh);
④ (văn) Lung lay, lay động;
⑤ (văn) Nhẹ nhàng, lâng lâng: 飄飄慾仙 Nhẹ nhàng như muốn lên tiên;
⑥ (văn) Gió lốc.

Từ điển Trung-Anh

to float

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 42

Một số bài thơ có sử dụng

piāo

U+98D8, tổng 15 nét, bộ fēng 風 + 11 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. thổi (gió)
2. bay nhẹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phấp phới, phất phơ, bay lộn, tung bay: 紅旗飄 Cờ đỏ tung bay (phấp phới); 外面飄着小雨 Bên ngoài phấp phới mưa bay; 雪花飄 Tuyết bay lộn trên không;
② (văn) Bồng bềnh, lềnh bềnh (dùng như 漂, bộ 氵): 樹葉在水上飄流差 Lá cây nổi lềnh bềnh trên mặt nước;
③ (văn) Thổi: 風飄葉落 Gió thổi lá rụng; 風其飄汝 Gió thổi mày đi (Thi Kinh);
④ (văn) Lung lay, lay động;
⑤ (văn) Nhẹ nhàng, lâng lâng: 飄飄慾仙 Nhẹ nhàng như muốn lên tiên;
⑥ (văn) Gió lốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飄

Từ điển Trung-Anh

variant of 飄|飘[piao1]

Từ điển Trung-Anh

to float

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 42