Có 21 kết quả:

倪 ní兒 ní呢 ní坭 ní妮 ní尼 ní怩 ní泥 ní猊 ní臡 ní蜺 ní貎 ní輗 ní郳 ní鈮 ní铌 ní霓 ní鯢 ní鲵 ní麑 ní齯 ní

1/21

[, ]

U+502A, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. trẻ con
2. chia cõi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhỏ yếu.
2. (Danh) Trẻ con, hài đồng. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: “Ư thì thùy thiều chi nghê, giai tri lễ nhượng” 於時垂髫之倪, 皆知禮讓 (Huyền Tông bổn kỉ hạ 玄宗本紀下) Lúc đó còn là trẻ con để tóc trái đào, đã biết cả lễ nhượng.
3. (Danh) Đầu mối, biên tế. ◎Như: “đoan nghê” 端倪 đầu mối.
4. (Danh) Họ “Nghê”.
5. (Đại) Tiếng nước “Ngô” 吳: ta, chúng ta.
6. (Động) Chia biệt, khu phân. ◇Trang Tử 莊子: “Ô chí nhi nghê quý tiện, ô chí nhi nghê tiểu đại?” 惡至而倪貴賤, 惡至而倪小大? (Thu thủy 秋水) Nhờ đâu mà phân biệt sang hèn, nhờ đâu mà phân biệt lớn nhỏ?

Từ điển Thiều Chửu

① Bé nhỏ, trẻ con gọi là nghê.
② Chia cõi, như đoan nghê 端倪 mối khoé (nói chỗ chia rõ đầu mối mánh khoé của một sự gì).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 端倪 [duanní];
② (văn) Bé nhỏ, trẻ con;
③ [Ní] (Họ) Nghê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ dại yếu ớt — Đứa trẻ thơ — Đầu mối của sự việc. Cũng gọi là Đoan nghê 端倪.

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) small child
(2) limit
(3) bound
(4) extremity
(5) to differentiate
(6) origin
(7) cause

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

[ér, r]

U+5152, tổng 8 nét, bộ rén 儿 + 6 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trẻ con. ◎Như: “nhi đồng” 兒童 trẻ em, “anh nhi” 嬰兒 bé trai bé gái.
2. (Danh) Con đối với cha mẹ tự xưng là “nhi”.
3. (Danh) Cha mẹ gọi con cái là “nhi”.
4. (Danh) Bậc trưởng bối gọi người sinh sau là “nhi”.
5. (Danh) Trai trẻ.
6. (Danh) Tiếng dùng để nhục mạ, khinh thị người khác.
7. (Trợ) (1) Đặt sau danh từ. ◎Như: “hoa nhi” 花兒, “điểu nhi” 鳥兒, “lão đầu nhi” 老頭兒, “mĩ nhân nhi” 美人兒. (2) Đặt sau động từ. ◎Như: “quải loan nhi” 拐彎兒. (3) Đặt sau phó từ. ◎Như: “khoái khoái nhi” 快快兒, “mạn mạn nhi” 慢慢兒.
8. Một âm mà “nghê”. (Danh) Họ “Nghê”. Nhà Hán có tên “Nghê Khoan” 兒寬.

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ne]

U+5462, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một thứ dệt bằng lông giống như giạ

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) § Xem “ni nam” 呢喃.
2. (Danh) Dạ, nỉ (dệt bằng lông). ◎Như: “ni nhung” 呢絨 dạ nhung.
3. (Trợ) Biểu thị nghi vấn: nhỉ, hả, giờ. ◎Như: “chẩm ma bạn ni?” 怎麼辦呢 làm sao bây giờ?
4. (Trợ) Biểu thị nhấn mạnh, tăng cường ngữ khí: đấy, cơ, cho coi. ◎Như: “sanh bả tán, ngoại diện chánh hạ trứ vũ ni” 撐把傘, 外面正下著雨呢 giương dù lên, bên ngoài đang mưa đấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ni nam 呢喃 rì rầm, tiếng chim yến kêu.
② Một thứ dệt bằng lông giống như giạ. Ta gọi là nỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dạ, nỉ: 毛呢 Len dạ;
② (văn) Tiếng rì rầm, tiếng thì thào, tiếng chút chít. Xem 呢 [ne].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhỉ, còn: 我錯在哪兒呢? Tôi sai ở đâu nhỉ?; 他們倆人都有任務了,我呢? Hai người họ đều có nhiệm vụ rồi, còn tôi?;
② Đấy, cơ: 遠得很,有好幾千里地呢 Xa lắm, hàng mấy nghìn dặm cơ; 別走了,外面下着雨呢 Đừng đi, bên ngoài còn mưa đấy. Xem 呢 [ní].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng rì rầm, xì xào — Trợ từ cuối câu.

Từ điển Trung-Anh

woolen material

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

U+576D, tổng 8 nét, bộ tǔ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bùn đất

Từ điển Trung-Anh

variant of 泥[ni2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+59AE, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đòi, tì nữ.
2. (Danh) Đứa bé gái (có ý thương mến hoặc khinh bỉ).

Tự hình 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5C3C, tổng 5 nét, bộ shī 尸 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

nữ sư

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên núi “Ni Khâu” 尼丘 núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu.
2. (Danh) Sư nữ, phiên âm tiếng Phạn là “tỉ-khiêu-ni” 比丘尼 nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là “ni cô” 尼姑.
3. (Danh) Họ “Ni”.
4. Một âm là “nệ”. (Động) Ngăn cản. ◎Như: “nệ kì hành” 尼其行 ngăn cản không cho đi. § Còn đọc là “nặc”.
5. Lại một âm là “nật”. (Tính) Thân gần. Cũng như chữ 昵.

Từ điển Trung-Anh

(1) Buddhist nun
(2) (often used in phonetic spellings)

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 458

Một số bài thơ có sử dụng

U+6029, tổng 8 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: nữu ni 忸怩)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Nữu ni” 忸怩: xem “nữu” 忸.

Từ điển Thiều Chửu

① Nữu ny 忸怩 thẹn thò (sắc mặt thẹn thò).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bẽn lẽn, thẹn thò: 她忸怩作態 Nàng có vẻ bẽn lẽn. Xem 忸怩;
② Đỏ mặt (vì thẹn), ngượng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hổ thẹn — Thẹn thùng.

Từ điển Trung-Anh

(1) shy
(2) timid
(3) bashful
(4) to look ashamed

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 4

[, , niè, nìng]

U+6CE5, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bùn đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bùn. § Nước và đất trộn lẫn. ◎Như: “ô nê” 汙泥 bùn nhơ.
2. (Danh) Chất sền sệt, chất giã nát nhừ. ◎Như: “tảo nê” 棗泥 táo nghiền nhừ, “ấn nê” 印泥 mực đóng dấu, “toán nê” 蒜泥 tỏi giã.
3. (Danh) Tên một động vật ở trong biển, không có nước thì bị say (theo truyền thuyết).
4. (Động) Bôi, trát. ◎Như: “nê bích” 泥壁 trát tường. ◇Phạm Thành Đại 范成大: “Ốc thượng thiêm cao nhất bả mao, Mật nê phòng bích tự tăng liêu” 屋上添高一把茅, 密泥房壁似僧寮 (Tứ thì điền viên tạp hứng 四時田園雜興).
5. (Động) Vấy bẩn, bị dơ. ◎Như: “y phục nê liễu yếu hoán điệu” 衣服泥了要換掉 quần áo vấy bẩn cần phải thay.
6. Một âm là “nệ”. (Động) Trầm trệ, chần chừ. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: “Thúy Hoàn nhưng nệ trước bất khẳng khứ, nhãn khán trước nhân thụy, hữu cầu cứu đích ý tứ” 翠環仍泥著不肯去, 眼看著人瑞, 有求救的意思 (Đệ nhất thất hồi).
7. (Động) Cố chấp, câu nệ. ◎Như: “nệ cổ bất hóa” 泥古不化 câu nệ theo xưa không biết biến thông.
8. (Động) Nài nỉ, dùng lời mềm mỏng êm ái để cầu xin.
9. (Động) Mê luyến, quyến luyến. ◇Lưu Đắc Nhân 劉得仁: “Khởi năng vi cửu ẩn, Cánh dục nệ phù danh” 豈能為久隱, 更欲泥浮名 (Bệnh trung thần khởi tức sự kí tràng trung vãng hoàn 病中晨起即事寄場中往還) Làm sao là người ẩn dật đã lâu, Lại còn ham muốn mê luyến cái danh hão.
10. (Động) Làm cho quyến luyến
11. Lại một âm là “nễ”. (Tính) “Nễ nễ” 泥泥: (1) móc sa đầm đề; (2) mềm, mướt, mịn màng.

Từ điển Trung-Anh

(1) mud
(2) clay
(3) paste
(4) pulp

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 109

Một số bài thơ có sử dụng

U+730A, tổng 11 nét, bộ quǎn 犬 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một mình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Toan nghê” 狻猊: xem “toan” 狻.
2. (Danh) “Đường nghê” 唐猊 một dã thú thời xưa, rất hung mãnh, da rất dầy có thể dùng làm áo giáp. Cũng chỉ áo giáp.

Từ điển Thiều Chửu

① Toan nghê 狻猊 tức là con sư tử.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 狻.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên gọi là con sư tử. Cũng gọi là Toan nghê 狻猊.

Từ điển Trung-Anh

(1) wild beast
(2) wild horse
(3) lion
(4) trad. form used erroneously for 貌
(5) simplified form used erroneously for 狻

Từ điển Trung-Anh

(1) (mythical animal)
(2) lion

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+81E1, tổng 25 nét, bộ ròu 肉 + 19 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngâm giấm
2. thịt thái nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tương thịt có cả xương. Phiếm chỉ tương thịt.

Từ điển Thiều Chửu

① Thứ giấm ngâm cả xương.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngâm giấm;
② Thịt thái (băm) nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ mắm sền sệt, làm bằng thịt và lẫn cả xương.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

U+873A, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhiều màu
2. cầu vồng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ “nghê” 霓. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí” 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ nghê 霓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 霓 (bộ 雨).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại ve sầu.

Từ điển Trung-Anh

(1) Japanese cicada
(2) old variant of 霓[ni2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+8C8E, tổng 15 nét, bộ zhì 豸 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

một mình

Từ điển Trần Văn Chánh

【䝜貎】toan nghê [suanní] (văn) Như 狻猊 (bộ 犭).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nghê 麑.

Từ điển Trung-Anh

(1) wild beast
(2) wild horse
(3) lion
(4) trad. form used erroneously for 貌
(5) simplified form used erroneously for 狻

Tự hình 1

Dị thể 3

U+8F17, tổng 15 nét, bộ chē 車 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đòn xe to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chốt nối liền càng xe và đòn ngang của xe lớn. § Xem thêm “ngột” 軏.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đòn xe to, tức là cái đòn đòng vào hai đầu càng xe vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thanh ngang ở cuối gọng xe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái đòn ngang nối hai càng của loại xe lớn thời cổ.

Từ điển Trung-Anh

clamps for crossbar of carriage

Tự hình 2

Dị thể 4

U+90F3, tổng 10 nét, bộ yì 邑 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Nghê thời Xuân Thu (nay thuộc phía đông nam thành phố Đằng Châu, tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên nước thời Xuân thu (thuộc phía đông nam thành phố Đằng Châu, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay);
② (Họ) Nghê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước thời Xuân Thu đất cũ nay thuộc tỉnh Sơn Đông — Họ người.

Từ điển Trung-Anh

place name

Tự hình 3

Dị thể 1

U+922E, tổng 13 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

nguyên tố niobi, Nb

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Niobi (Niobium, kí hiệu Nb).

Từ điển Trung-Anh

niobium (chemistry)

Tự hình 1

Dị thể 2

U+94CC, tổng 10 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố niobi, Nb

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Niobi (Niobium, kí hiệu Nb).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈮

Từ điển Trung-Anh

niobium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

U+9713, tổng 16 nét, bộ yǔ 雨 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhiều màu
2. cầu vồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cầu vồng. ◎Như: “nghê thuờng” 霓裳 cái xiêm có màu sắc của cầu vồng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cầu vồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cầu vồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cầu vồng ( mống trời ) — Nghê thường: 霓裳 thứ xiêm của nàng tiên. Theo Đường thư: Đường minh Hoàng 唐明皇 lên chơi nguyệt điện, thấy các nàng tiên nữ mặc áo cách chim ( vũ y ) đeo xiêm mùi cầu vồng ( nghê thường ), hát bài Tây thiên điệp khúc 西天調曲 Trở về chỉ còn nhớ mang máng nhằm lúc có Tiết Đô Sứ từ Tây Lương 西涼 đem khúc hát Bà la môn 婆羅門 đến hiến, Minh Hoàng truyền đem sửa sang nhuận sắc lại đổi tên là khúc ( Nghê thường vũ y ). » Vũ y thấp thoáng, Nghê thường thiết tha « ( B. C. K. N. ).

Từ điển Trung-Anh

secondary rainbow

Từ điển Trung-Anh

(1) Japanese cicada
(2) old variant of 霓[ni2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

U+9BE2, tổng 19 nét, bộ yú 魚 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

U+9CB5, tổng 16 nét, bộ yú 魚 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá kình, cá voi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鯢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá voi cái.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鯢

Từ điển Trung-Anh

(1) Cryptobranchus japonicus
(2) salamander

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

[]

U+9E91, tổng 19 nét, bộ lù 鹿 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con hươu con

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hươu con.
2. (Danh) “Toan nghê” 狻麑 tức sư tử. § Cũng viết là “toan nghê” 狻猊.

Từ điển Thiều Chửu

① Con hươu con.
② Cùng nghĩa với chữ nghê. Toan nghê 狻麑 là con sư sử.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con hươu con (nói trong sách cổ);
② (văn) Như 猊 (bộ 犭): 狻麑 Con sư tử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con hưu con — Dùng như chữ nghê 猊.

Từ điển Trung-Anh

fawn

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+9F6F, tổng 23 nét, bộ chǐ 齒 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

răng của người già rụng rồi mọc lại

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Răng của người già rụng rồi mọc lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Răng của người già. Cũng gọi là Nghê xỉ 齯齒.

Từ điển Trung-Anh

teeth grown in old age

Tự hình 2

Dị thể 2