Có 27 kết quả:

䖸 é䳗 é䳘 é俄 é吪 é哦 é囮 é娥 é峨 é峩 é皒 é莪 é蚵 é蛾 é訛 é誐 é譌 é讹 é鋨 é锇 é隲 é頟 é額 é额 é鵝 é鵞 é鹅 é

1/27

é

U+45B8, tổng 13 nét, bộ chóng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 蛾[e2]

Tự hình 1

Dị thể 1

é

U+4CD7, tổng 18 nét, bộ niǎo 鳥 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 鵝|鹅[e2]

Tự hình 1

Dị thể 1

é

U+4CD8, tổng 18 nét, bộ niǎo 鳥 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 鵝|鹅[e2]

Tự hình 1

Dị thể 1

é [é]

U+4FC4, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chốc lát
2. nước Nga [La Tư]

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Chốc lát. ◎Như: “nga khoảnh” 俄頃 khoảnh khắc. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Nga khoảnh phong định vân mặc sắc” 俄頃風定雲墨色 (Mao ốc vi thu phong Sở phá ca 茅屋為秋風所破歌) Chốc lát gió yên mây đen như mực.
2. (Tính) Nghiêng, lệch. ◇Thi Kinh 詩經: “Thị viết kí túy, Bất tri kì bưu, Trắc biện chi nga, Lũ vũ ta ta” 是曰既醉, 不知其郵, 側弁之俄, 屢舞傞傞, 常棣之華, 鄂不韡韡 (Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Ấy là đã say, Chẳng biết lỗi mình, Mũ đội nghiêng ngả, Múa may lắc lư.
3. (Danh) Tên gọi tắt của “Nga-la-tư” 俄羅斯 nước Nga (Russian).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thoáng, chốc lát: 俄見 Thoáng trông thấy. 【俄而】 nga nhi [é'ér] (văn) Chốc lát thì, chưa mấy chốc thì, một lúc sau thì, thoáng một cái thì: 俄而達旅次,東方亦既白矣 Chốc sau thì đến quán trọ, khi ấy nơi hướng đông trời cũng đã sáng (Vương Thời Tường). Cv. 蛾而; 【俄爾】nga nhĩ [é'âr] (văn) Như 俄而 [é'ér]: 走向東北,俄爾不見 Chạy theo hướng đông bắc, thoáng chốc thì không còn thấy nữa (Tấn Thư: Ngũ hành chí hạ);【俄頃】nga khoảnh [éqêng] (văn) Trong chốc lát, thoáng chốc; 【俄然】nga nhiên [érán] (văn) Bỗng, bỗng chốc, bỗng nhiên;
② [É] Nước Nga (gọi tắt).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghiêng qua một bên — Khoảnh khắc. Chốc lát — Tên nước, Tức nước Nga, còn gọi là Nga La Tư ( Russia ).

Từ điển Trung-Anh

(1) suddenly
(2) very soon

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 47

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+542A, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

động đậy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Động đậy, hành động. ◇Khích Ngang 郤昂: “Như long như bưu, hoặc tẩm hoặc ngoa” 如龍如彪, 或寢或吪 (Kì bân kính 岐邠涇) Như rồng như hổ, có con nằm ngủ có con động đậy.
2. (Động) Cảm hóa. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu Công đông chinh tứ quốc thị ngoa” 周公東征四國是吪 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Ông Chu Công đi đánh bên đông, Bốn nước đều cảm hóa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðộng đậy.
② Hoá, như Chu-công đông chinh tứ quốc thị ngoa 周公東征四國是吪 ông Chu-công đi đánh bên đông, bốn nước đều cảm hoá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Động đậy: 尚寐無吪 Thôi hãy ngủ yên không động (Thi Kinh: Vương phong, Thỏ viên);
② Cảm hoá: 周公東征,四國是吪 Chu Công đi đánh dẹp ở phương đông, bốn nước đều cảm hoá (Thi Kinh: Mân phong, Phá phủ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cử động, động đậy. Kinh Thi có câu: » Thượng mị vô ngoa « ( hãy còn ngủ, chưa cựa quậy gì, ngủ yên ) — Thay đổi, biến hoá.

Từ điển Trung-Anh

move

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

é [ó, ò, o]

U+54E6, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ngâm nga 吟哦)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngâm nga, ngâm vịnh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhàn lai vô sự bất thanh nga” 閒來無事不清哦 (Hí đề 戲題) Khi nhàn rỗi, không việc gì mà không ngâm nga thanh nhã.
2. (Thán) Biểu thị ngạc nhiên hoặc ý đã hiểu ra: ô, ồ, a, à, ơ. ◎Như: “nga! nhĩ dã lai liễu, chân nan đắc” 哦, 你也來了, 眞難得 ô, anh cũng đến, thật là quý hóa, “nga! ngã minh bạch liễu” 哦!我明白了 à, tôi đã hiểu ra rồi. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Nga, giá dã thị nữ nhân khả ố chi nhất tiết” 哦, 這也是女人可惡之一節 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) A, đó cũng là một điều làm cho đàn bà đáng ghét thật.

Từ điển Trung-Anh

to chant

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

é [yóu]

U+56EE, tổng 7 nét, bộ wéi 囗 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. con chim mồi
2. mượn cớ đánh lừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim mồi. § Người ta dùng để dụ bắt chim đồng loại.
2. (Động) Dùng thủ đoạn hoặc hạch sách để đánh lừa lấy tiền của. § Thông “ngoa” 訛.

Từ điển Thiều Chửu

① Con chim mồi.
② Mượn cớ đánh lừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con chim mồi;
② Mượn cớ đánh lừa. 【囮子】ngoa tử [ézi] Chim mồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim mồi ( dùng để bẫy những con chim khác ) — Lừa gạt tiền bạc của người khác.

Từ điển Trung-Anh

decoy

Tự hình 1

Dị thể 6

é

U+5A25, tổng 10 nét, bộ nǚ 女 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tốt đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tốt, đẹp. ◇Mai Thừa 枚乘: “Hạo xỉ nga mi” 皓齒娥眉 (Thất phát 七發) Răng trắng lông mày đẹp.
2. (Danh) Đàn bà đẹp, mĩ nữ. ◇Mai Nghiêu Thần 梅堯臣: “Diêu diêu tường đầu hoa, Nhất nhất như vũ nga” 搖搖牆頭花, 一一如舞娥 (Hình bộ sảnh hải đường 刑部廳海棠) Rung rinh hoa đầu tường, Đóa đóa như người đẹp múa.
3. (Danh) Phiếm chỉ người con gái.
4. (Danh) Mượn chỉ lông mày. ◇Cố Quýnh 顧敻: “Bằng lan sầu lập song nga tế” 憑欄愁立雙娥細 (Ngu mĩ nhân 虞美人, Từ 詞) Buồn đứng dựa lan can, đôi lông mày nhỏ.
5. (Danh) Chỉ “Thường Nga” 嫦娥.
6. (Danh) Chỉ mặt trăng. ◎Như: “nga luân” 娥輪 ánh trăng, vầng trăng.
7. (Danh) Tức “Nga Hoàng” 娥皇, tương truyền là con gái vua Nghiêu và vợ vua Thuấn.
8. (Danh) Họ “Nga”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tốt đẹp, cho nên con gái hay đặt tên là nga.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đẹp, mĩ nữ: 宮娥 Cung nữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ đẹp của người con gái — Người con gái đẹp. Td: Tố Nga. Đoạn trường tân thanh có câu: » Đầu lòng hai ả tố nga, Thuý Kiều là chị, em là Thuý Vân «.

Từ điển Trung-Anh

(1) good
(2) beautiful

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+5CE8, tổng 10 nét, bộ shān 山 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cao lớn
2. (tên núi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên gọi tắt của núi “Nga Mi” 峨嵋. ◇Lục Du 陸游: “Mạc hận cửu vi Nga hạ khách” 莫恨久為峨下客 (Thu dạ độc túy hí đề 秋夜獨醉戲題) Chớ hận là khách lâu ngày dưới núi Nga Mi.
2. (Tính) Cao. ◎Như: “nga quan bác đái” 峨冠博帶 mũ cao đai rộng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao, như nga quan bác đái 峨冠博帶 mũ cao đai rộng.
② Nga mi 峨嵋 núi Nga-mi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cao lớn: 巍峨 Nguy nga; 峨冠 Mũ cao;
② Tên núi: 峨眉山Núi Nga Mi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi cao ngất — Tên núi, tức Nga sơn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 峨[e2]

Từ điển Trung-Anh

(1) lofty
(2) name of a mountain

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+5CE9, tổng 10 nét, bộ shān 山 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cao lớn
2. (tên núi)

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ 峨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 峨.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nga 峨.

Từ điển Trung-Anh

variant of 峨[e2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+7692, tổng 12 nét, bộ bái 白 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 皒皒[e2 e2]

Tự hình 1

Từ ghép 1

é

U+83AA, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ nga

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “nga”, tức “nga hao” 莪蒿, lá hình kim, tháng năm tháng sáu nở hoa vàng lục nhạt, quả ở trong bao hạt, lá non ăn được (Curcuma zedoaria).

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ nga.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ nga (Artemisia). 【莪蒿】nga hao [éhao] (thực) Nga hao (cỏ nga và cỏ hao).

Từ điển Trung-Anh

zedoary (Curcuma zedoaria), plant rhizome similar to turmeric

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

é []

U+86B5, tổng 11 nét, bộ chóng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

oyster (Taiwanese)

Tự hình 2

Từ ghép 3

é []

U+86FE, tổng 13 nét, bộ chóng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con ngài
2. lông mày

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con ngài, bướm ngài.
2. (Danh) Gọi tắt của “nga mi” 蛾眉 mày ngài, chỉ lông mày người đẹp. ◎Như: “song nga” 雙蛾 hai hàng lông mày. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Ngọc nhân túc kì song nga” 玉人蹙其雙蛾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Người đẹp nhíu hai hàng lông mày. § Ghi chú: “Nga mi” 蛾眉 cũng chỉ người đẹp. Cũng viết là 娥眉.
3. (Danh) Sinh vật hình trạng giống như con ngài. ◎Như: mộc nhĩ còn gọi là “mộc nga” 木蛾.
4. (Danh) Họ “Nga”.
5. (Phó) Chốc lát. § Thông “nga” 俄.
6. Một âm là “nghĩ”. (Danh) Cũng như “nghĩ” 蟻.

Từ điển Thiều Chửu

① Con ngài, thứ sâu nào giống như con ngài đều gọi là nga.
② Đàn bà con gái lông mày nhỏ gọi là nga mi 蛾眉 mày ngài. Có khi gọi tắt là nga. Như song nga 雙蛾 hai hàng lông mày. Một âm là nghĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con ngài, con bướm: 蛾子 Con ngài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngài, tức con tằm sắp thành bướm.

Từ điển Trung-Anh

moth

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 22

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+8A1B, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. làm bậy
2. sai, nhầm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sai lầm. ◇Chu Hi 朱熹: “Bách thế chủng mậu ngoa, Di luân nhật đồi bĩ” 百世踵謬訛, 彝倫日頹圮 (San bắc kỉ hành 山北紀行) Trăm đời nối theo sai lầm, Đạo lí ngày một suy đồi.
2. (Danh) Lời phao đồn không có căn cứ. ◎Như: “dĩ ngoa truyền ngoa” 以訛傳訛 lời đồn đãi không chính xác kế tiếp nhau truyền đi.
3. (Danh) Họ “Ngoa”.
4. (Tính) Sai, không đúng thật, không chính xác. ◎Như: “ngoa ngôn” 訛言 lời nói bậy, “ngoa tự” 訛字 chữ sai. ◇Thi Kinh 詩經: “Dân chi ngoa ngôn, Ninh mạc chi trừng?” 民之訛言, 寧莫之懲 (Tiểu nhã 小雅, Miện thủy 沔水) Những lời sai trái của dân, Há sao không ngăn cấm?
5. (Động) Hạch sách, dối gạt, lừa bịp, vu khống. ◎Như: “ngoa trá” 訛詐 lừa gạt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngoa tha tha khiếm quan ngân, nã tha đáo nha môn lí khứ” 訛他拖欠官銀, 拿他到衙門裡去 (Đệ tứ thập bát hồi) Vu cho nó thiếu tiền công, bắt nó đến cửa quan.
6. (Động) Cảm hóa. ◇Thi Kinh 詩經: “Thức ngoa nhĩ tâm, Dĩ húc vạn bang” 式訛爾心, 以畜萬邦 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Hầu mong cảm hóa lòng ngài, Mà nuôi dưỡng muôn nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai, nhầm, bậy: 訛字 Chữ sai; 以訛傳訛 Nghe nhầm đồn bậy;
② Hạch sách, lòe bịp, tống tiền;
③ (văn) Cảm hoá: 式訛爾心 Cảm hoá lòng ngươi (Thi Kinh: Tiểu nhã, Tiết Nam Sơn);
④ (văn) Động đậy (dùng như 吪, bộ 口): 或寢或訛 Có con nằm ngủ, có con động đậy (Thi Kinh: Tiểu nhã, Vô dương).

Từ điển Trung-Anh

(1) error
(2) false
(3) to extort

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+8A90, tổng 14 nét, bộ yán 言 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Tốt, đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Giả dĩ dật ngã, Ngã kì thu chi” 假以溢我, 我其收之 (Chu tụng 周頌, Duy thiên chi mệnh 維天之命). § “Giả” 假: thông “gia” 嘉 (tốt, đẹp); “dật ngã” 溢我: tức “thận ngã” 慎我, “tĩnh ngã” 慎我, “an ngã” 安我 (Xem: Nhĩ nhã 爾雅, Thích cổ 釋詁).
2. (Động) § Xưa dùng như “nga” 哦, “ngâm nga” 吟哦.

Tự hình 1

Dị thể 2

é

U+8B4C, tổng 19 nét, bộ yán 言 + 12 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. làm bậy
2. sai, nhầm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訛.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dối trá. Như chữ Ngoa 訛.

Từ điển Trung-Anh

variant of 訛|讹[e2]

Tự hình 2

Dị thể 2

é

U+8BB9, tổng 6 nét, bộ yán 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. làm bậy
2. sai, nhầm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sai, nhầm, bậy: 訛字 Chữ sai; 以訛傳訛 Nghe nhầm đồn bậy;
② Hạch sách, lòe bịp, tống tiền;
③ (văn) Cảm hoá: 式訛爾心 Cảm hoá lòng ngươi (Thi Kinh: Tiểu nhã, Tiết Nam Sơn);
④ (văn) Động đậy (dùng như 吪, bộ 口): 或寢或訛 Có con nằm ngủ, có con động đậy (Thi Kinh: Tiểu nhã, Vô dương).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訛

Từ điển Trung-Anh

variant of 訛|讹[e2]

Từ điển Trung-Anh

(1) error
(2) false
(3) to extort

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 8

é

U+92E8, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố osimi, Os

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Osimi (Osi-mium, kí hiệu Os).

Từ điển Trung-Anh

osmium (chemistry)

Tự hình 1

Dị thể 2

é

U+9507, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố osimi, Os

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋨

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Osimi (Osi-mium, kí hiệu Os).

Từ điển Trung-Anh

osmium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

é [zhì]

U+96B2, tổng 16 nét, bộ fù 阜 + 14 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “chất” 騭.

Tự hình 1

Dị thể 2

é

U+981F, tổng 15 nét, bộ yè 頁 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trán (trên đầu)
2. hạn chế số lượng nhất định

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 額;
② 【頟頟】ngạch ngạch [éé] (văn) a. Không nghỉ; b. Cao lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái trán — Tấm bản treo trước cửa nhà. Cũng nói Biển ngạch — Con số đã được ấn định. Thơ Trần Tế Xương có câu: » Lộc nước cũng nhờ thêm giải ngạch « ( giải ngạch là lấy thêm số người thi đậu, ngoài số người đã được ấn định trước ) — Ngày nay ta còn hiểu là bậc, hạng. Td: Chính ngạch, Ngoại ngạch.

Từ điển Trung-Anh

variant of 額|额[e2]

Tự hình 2

Dị thể 2

é

U+984D, tổng 18 nét, bộ yè 頁 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trán (trên đầu)
2. hạn chế số lượng nhất định

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bộ trán, trên chỗ lông mày dưới mái tóc. ◇Lí Bạch 李白: “Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch” 妾髮初覆額, 折花門前劇 (Trường Can hành 長干行) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.
2. (Danh) Số lượng đặt ra có hạn định. ◎Như: “binh ngạch” 兵額 số binh nhất định.
3. (Danh) Tấm biển treo trên cửa. ◎Như: “biển ngạch” 匾額 tấm hoành phi. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khán na san môn thì, thượng hữu nhất diện cựu chu hồng bài ngạch, nội hữu tứ cá kim tự, đô hôn liễu, tả trứ Ngõa Quan Chi Tự” 看那山門時, 上有一面舊朱紅牌額, 內有四個金字, 都昏了, 寫著瓦官之寺 (Đệ lục hồi) Nhìn lên cổng, có tấm biển cũ sơn đỏ, trên có kẻ bốn chữ vàng, đều đã mờ: "Ngõa Quan Chi Tự".
4. (Danh) Họ “Ngạch”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trán: 短髮覆額 Tóc ngắn che lấp cả trán;
② Mức: 超額完成計划 Hoàn thành vượt mức kế hoạch; 額餉 Số lượng theo mức đã định;
③ (văn) Tấm hoành phi, bức hoành;
④ [É] (Họ) Ngạch.

Từ điển Trung-Anh

(1) forehead
(2) horizontal tablet or inscribed board
(3) specified number or amount

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 88

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+989D, tổng 15 nét, bộ yè 頁 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trán (trên đầu)
2. hạn chế số lượng nhất định

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 額.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 額

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trán: 短髮覆額 Tóc ngắn che lấp cả trán;
② Mức: 超額完成計划 Hoàn thành vượt mức kế hoạch; 額餉 Số lượng theo mức đã định;
③ (văn) Tấm hoành phi, bức hoành;
④ [É] (Họ) Ngạch.

Từ điển Trung-Anh

(1) forehead
(2) horizontal tablet or inscribed board
(3) specified number or amount

Từ điển Trung-Anh

variant of 額|额[e2]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 88

é

U+9D5D, tổng 18 nét, bộ niǎo 鳥 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ngỗng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngan, ngỗng. ◎Như: “thương nga” 蒼鵝 giống ngỗng đen.
2. (Danh) “Nga quán” 鵝鸛 tên một trận thế thời xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngỗng: 蒼鵝 Ngỗng đen. Cv. 鵞.

Từ điển Trung-Anh

(1) goose
(2) CL:隻|只[zhi1]

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 30

Một số bài thơ có sử dụng

é

U+9D5E, tổng 18 nét, bộ niǎo 鳥 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Cũng như “nga” 鵝.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鵝|鹅[e2]

Tự hình 1

Dị thể 1

é

U+9E45, tổng 12 nét, bộ niǎo 鳥 + 7 nét
giản thể, hình thanh