Có 17 kết quả:

丿 fá乏 fá伐 fá垡 fá拨 fá撥 fá栰 fá橃 fá泛 fá砝 fá筏 fá罚 fá罰 fá罸 fá茷 fá閥 fá阀 fá

1/17

[piě]

U+4E3F, tổng 1 nét, bộ piě 丿 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Trần Văn Chánh

Nét phẩy (của chữ Hán).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nét phẩy trong chữ Hán — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Phiệt — Một âm là Thiên. Xem Thiên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quen dùng như chữ Thiên 千 — Xem Phiệt.

Tự hình 3

U+4E4F, tổng 4 nét, bộ piě 丿 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

thiếu, không đủ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thiếu, không đủ. ◇Sử Kí 史記: “Hán Vương thực phạp, khủng, thỉnh hòa” 漢王食乏, 恐, 請和 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hán Vương thiếu lương thực, lo sợ, phải xin hòa.
2. (Động) Không có. ◎Như: “hồi sinh phạp thuật” 回生乏術 không có thuật làm sống lại (không có chút hi vọng nào cả).
3. (Tính) Mỏi mệt. ◎Như: “đạo phạp” 道乏 mệt lắm, xin thứ cho (chủ từ khách không tiếp). ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ngã đẳng kim đốn phạp, ư thử dục thối hoàn” 我等今頓乏, 於此欲退還 (Hóa thành dụ phẩm đệ thất 化城喻品第七) Chúng tôi nay mệt mỏi, nơi đây muốn trở về.
4. (Tính) Nghèo khốn. ◎Như: “bần phạp” 貧乏 bần cùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Không có, thiếu: 不 乏其人 Thiếu gì hạng người đó;
② Mệt nhọc: 人困馬乏 Người và ngựa đều mệt nhoài; 因其勞乏而乘之 Thừa lúc ông ta mỏi mệt mà truy đuổi theo (Tân Ngũ đại sử); 道乏 Mệt lắm xin thứ cho;
③ Yếu đuối, vu vơ: 乏人 Con người yếu đuối; 乏話 Lời nói vu vơ; 貼乏了的膏藥 Thuốc cao đã nhã rồi;
④ (văn) Xao lãng: 光不敢以乏國事 Quang không dám vì thế mà xao lãng việc nước (Chiến quốc sách).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thiếu. Td: Khuyết phạp ( thiếu thốn, không đầy đủ ) — Nghèo túng. Td: Bần phạp ( nghèo nàn túng thiếu ) — Không. Không còn gì. Xem Phạp nguyệt — Mệt nhọc. Td: Bì phạp ( mỏi mệt nhọc nhằn ).

Từ điển Trung-Anh

(1) short of
(2) tired

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 35

Một số bài thơ có sử dụng

U+4F10, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chinh phạt
2. chặt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh, đem binh đi đánh dẹp. ◎Như: “chinh phạt” 征伐 đem quân đi đánh nơi xa.
2. (Động) Nện, đập. ◎Như: “phạt cổ” 伐鼓 đánh trống.
3. (Động) Chặt, đốn. ◎Như: “phạt mộc” 伐木 chặt cây.
4. (Động) Khoe công. ◇Luận Ngữ 論語: “Mạnh Chi Phản bất phạt” 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Ông Mạnh Chi Phản không khoe công. § Xem thêm chữ 殿.
5. (Động) Đâm chém, đánh giết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chặt, đốn (cây): 伐了幾棵樹 Chặt mấy gốc cây; 伐工業 Nghề đốn gỗ;
② Phạt, đánh, dẹp: 征伐 Chinh phạt; 討伐 Thảo phạt; 北伐 Bắc phạt;
③ (văn) Đánh, nện: 伐鼓 Đánh trống;
④ (văn) Sát phạt, đánh giết;
⑤ (văn) Khoe khoang: 伐善 Hay khoe khoang; 不矜不伐 Không kiêu ngạo khoe khoang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh giặc. Đánh kẻ có lỗi — Đem binh đi đánh. Td: Chinh phạt — Tự khoe công lao của mình — Đánh. Gõ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to cut down
(2) to fell
(3) to dispatch an expedition against
(4) to attack
(5) to boast
(6) Taiwan pr. [fa1]

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 43

Một số bài thơ có sử dụng

U+57A1, tổng 9 nét, bộ tǔ 土 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cày vỡ

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Cày vỡ: 耕垡 Cày vỡ; 深耕晒垡 Cày ải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đập đất ruộng, làm cho đất nhỏ ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) to turn the soil
(2) upturned soil
(3) (used in place names)

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+62E8, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撥.

Tự hình 2

Dị thể 2

[]

U+64A5, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 + 12 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vén, bài trừ, đánh tan. ◎Như: “bát thảo” 撥草 phát cỏ, “bát vân kiến nhật” 撥雲見日 vén mây thấy mặt trời.
2. (Động) Chuyển, xoay lại. ◎Như: “bát loạn phản chánh” 撥亂反正 chuyển loạn thành chánh.
3. (Động) Phát ra. ◎Như: “chi bát” 支撥 chia ra, phân tán, “bát khoản” 撥款 chi tiền ra.
4. (Động) Khêu, bới, cạy, nạy, gảy. ◎Như: “khiêu bát” 挑撥 bới ra, “bát thuyền” 撥船 bơi thuyền, “bát huyền” 撥弦 gảy đàn, “bát đăng” 撥燈 khêu đèn.
5. (Động) Đụng chạm, xung đột. ◇Sầm Tham 岑參: “Tướng quân kim giáp dạ bất thoát, Bán dạ quân hành qua tương bát” 詩將軍金甲夜不脫, 半夜軍行戈相撥 (Tẩu mã xuyên hành phụng tống Phong đại phu xuất sư tây chinh 走馬川行奉送封大夫出師西征) Tướng quân áo giáp sắt đêm không cởi, Nửa đêm quân đi giáo mác đụng chạm nhau.
6. (Danh) Cái vuốt (phiến nhỏ như cái móng để gảy đàn). ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khúc chung thu bát đương tâm hoạch, Tứ huyền nhất thanh như liệt bạch” 曲終收撥當心畫, 四弦一聲如裂帛 (Tì bà hành 琵琶行) Khúc nhạc gảy xong, thu cái vuốt, đánh xuống giữa đàn, Bốn dây cùng bung lên một tiếng như xé lụa.
7. (Danh) Lượng từ: nhóm, toán, đám, đợt. ◎Như: “phân thành lưỡng bát nhân tiến hành công tác” 分成兩撥人進行工作 chia làm hai nhóm người tiến hành công việc.

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+6830, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 筏[fa2]

Tự hình 1

Dị thể 2

U+6A43, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) large boat
(2) old variant of 筏[fa2]

Tự hình 2

Dị thể 4

[fán, fàn, fěng]

U+6CDB, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trôi nổi, bồng bềnh, lênh đênh. ◇Tô Thức 蘇軾: “Tô Tử dữ khách phiếm chu ư Xích Bích chi hạ” 蘇子與客泛舟遊於赤壁之下 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tô Tử cùng với khách bơi thuyền chơi ở dưới núi Xích Bích.
2. (Động) Hiện ra, bốc lên. ◎Như: “kiểm thượng phiếm liễu nhất tằng hồng quang” 臉上泛了一層紅光 trên mặt bừng đỏ lên (một lớp). ◎Như: “na điều thủy câu phiếm trước nhất trận trận ác xú” 那條水溝泛著一陣陣惡臭 cái rãnh nước đó bốc lên từng luồng hôi thối.
3. (Động) Tràn, ngập. ◇Diệp Đình Quản 葉廷琯: “Hà lộ bạo trướng, tây phiếm đông tố” 河路暴漲, 西泛東泝 (Xuy võng lục 吹網錄, Tam Hà huyện liêu bi 三河縣遼碑).
4. (Động) Lật, lật đổ. ◎Như: “phiếm giá” 泛駕 lật xe. ◇Sử Kí 史記: “Tề vương khởi, Hiếu Huệ diệc khởi, thủ chi dục câu vi thọ, thái hậu nãi khủng, tự khởi phiếm Hiếu Huệ chi” 齊王起, 孝惠亦起, 取卮欲俱為壽, 太后迺恐, 自起泛孝惠卮 (Lữ thái hậu bổn kỉ 呂太后本紀) Tề vương đứng dậy, Hiếu Huệ cũng đứng dậy nâng chén muốn cùng (với Tề vương) chúc thọ, thái hậu sợ quá, tự mình đứng dậy hất đổ chén rượu của Hiếu Huệ.
5. (Động) Thua, bại. ◇Hán Thư 漢書: “Đại mệnh tương phiếm, mạc chi chấn cứu” 大命將泛, 莫之振救 (Thực hóa chí thượng 食貨志上) Mệnh lớn sắp thất bại, không ai cứu vãn được.
6. (Tính) Không thiết thực. ◎Như: “văn chương phù phiếm” 文意浮泛 văn chương không thiết thực.
7. (Tính) Ố, bẩn, ô nhiễm. § Thông “phiếm” 氾. ◎Như: “kỉ trương phiếm hoàng đích tướng phiến” 幾張泛黃的相片 mấy tấm hình ố vàng.
8. (Phó) Không chuyên chỉ vào một sự gì nhất định. ◎Như: “phiếm luận” 泛論 bàn phiếm, nói chuyên không theo một chủ đề, mục đích rõ rệt.
9. (Phó) Rộng khắp, phổ biến. ◎Như: “quảng phiếm” 廣泛 rộng khắp.

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[, , jié]

U+781D, tổng 10 nét, bộ shí 石 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rắn, cứng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Kiếp mã” 砝碼 quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau. § Còn gọi là “pháp mã” 法馬 (hay 法碼).

Tự hình 2

Dị thể 2

U+7B4F, tổng 12 nét, bộ zhú 竹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bè (thuyền bè)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bè, sào. ◎Như: “từ hàng bảo phiệt” 慈航寶筏 thuyền từ bè báu (§ thuật ngữ Phật giáo: để cứu vớt chúng sinh khỏi chìm đắm). ◇Tây du kí 西遊記: “Quả độc tự đăng phiệt, tẫn lực sanh khai” 果獨自登筏, 儘力撐開 (Đệ nhất hồi) Rồi một mình lên bè, ra sức đẩy sào.

Từ điển Thiều Chửu

① Cánh bè, tán dương phép Phật rất mầu cứu vớt cho người khỏi chìm đắm gọi là từ hàng bảo phiệt 慈航寶筏 ý nói cứu vớt được các chúng sinh vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chiếc bè: 皮筏 Chiếc bè nhỏ hình thon làm bằng da; 慈航寶筏 Bè từ cứu vớt chúng sinh (ra khỏi bể khổ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bè làm bằng những cây tre xếp lại.

Từ điển Trung-Anh

variant of 筏[fa2]

Từ điển Trung-Anh

raft (of logs)

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+7F5A, tổng 9 nét, bộ wǎng 网 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

trừng phạt, hình phạt, đánh đập

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 罰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 罰

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xử phạt: 挨罰 Bị phạt; 罰款 Phạt tiền; 罰他喝一杯 Phạt anh ấy uống một chén rượu; 罰直接任意 Phạt trực tiếp (bóng đá);
② (văn) Đánh đập.

Từ điển Trung-Anh

variant of 罰|罚[fa2]

Từ điển Trung-Anh

(1) to punish
(2) to penalize

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 27

U+7F70, tổng 14 nét, bộ wǎng 网 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

trừng phạt, hình phạt, đánh đập

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hình phạt. § Phạm vào pháp luật gọi là “tội” 罪, phép để trị tội gọi là “hình” 刑, có tội lấy hình pháp mà trừng trị gọi là “phạt” 罰. ◎Như: “trừng phạt” 懲罰 trị tội.
2. (Động) Bỏ tiền ra chuộc tội. ◎Như: “phạt hoàn” 罰鍰 nộp tiền chuộc tội.
3. (Động) Trừng trị, đánh dẹp. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Khởi chủng chủng binh nhi vãng thảo phạt” 起種種兵而往討罰 (An lạc hạnh phẩm đệ thập tứ 安樂行品第十四) Đem các quân ra đánh dẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xử phạt: 挨罰 Bị phạt; 罰款 Phạt tiền; 罰他喝一杯 Phạt anh ấy uống một chén rượu; 罰直接任意 Phạt trực tiếp (bóng đá);
② (văn) Đánh đập.

Từ điển Trung-Anh

(1) to punish
(2) to penalize

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 27

Một số bài thơ có sử dụng

U+7F78, tổng 15 nét, bộ wǎng 网 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

trừng phạt, hình phạt, đánh đập

Từ điển Thiều Chửu

Như 罰

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 罰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 罰.

Từ điển Trung-Anh

variant of 罰|罚[fa2]

Tự hình 1

Dị thể 1

U+8337, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

denseness of grass-foliage

Tự hình 1

U+95A5, tổng 14 nét, bộ mén 門 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tờ ghi công trạng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Công trạng, công lao.
2. (Danh) Ngày xưa viết công trạng vào giấy hay tấm ván rồi nêu ra ngoài cửa, cửa bên trái gọi là “phiệt” 閥, cửa bên phải gọi là “duyệt” 閱.
3. (Danh) Mượn chỉ dòng họ, gia thế, địa vị. § Sách Sử Kí 史記 nói: Nêu rõ thứ bực gọi là “phiệt” 閥, tích số ngày lại gọi là “duyệt” 閱. Vì thế gọi các thế gia, cự thất là “phiệt duyệt” 閥閱 hay “thế phiệt” 世閥. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tọa thứ, cụ triển tông phiệt” 坐次, 具展宗閥 (Anh Ninh 嬰寧) Ngồi rồi nói rõ gốc tích dòng họ.
4. (Danh) Nhân vật, gia tộc hoặc tổ chức có quyền hành hay thế lực về một phương diện nào đó. ◎Như: “tài phiệt” 財閥, “quân phiệt” 軍閥.
5. (Danh) Van (tiếng Anh: valve). ◎Như: “thủy phiệt” 水閥 van nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân vật, gia đình hoặc nhóm, khối có thế lực, phiệt: 軍閥 Quân phiệt; 財閥 Tài phiệt. Xem 閱 nghĩa
⑥;
② (cơ) Van: 氣閥 Van hơi; 水閥 Van nước; 安全閥 Van an toàn;
③ (văn) Cửa bên trái, ngưỡng cửa;
④ (văn) Công lao.

Từ điển Trung-Anh

(1) powerful individual, family or group
(2) clique
(3) (loanword) valve

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

U+9600, tổng 9 nét, bộ mén 門 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tờ ghi công trạng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhân vật, gia đình hoặc nhóm, khối có thế lực, phiệt: 軍閥 Quân phiệt; 財閥 Tài phiệt. Xem 閱 nghĩa
⑥;
② (cơ) Van: 氣閥 Van hơi; 水閥 Van nước; 安全閥 Van an toàn;
③ (văn) Cửa bên trái, ngưỡng cửa;
④ (văn) Công lao.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閥

Từ điển Trung-Anh

(1) powerful individual, family or group
(2) clique
(3) (loanword) valve

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 18