Có 41 kết quả:

合 gé嗝 gé噶 gé塥 gé挌 gé搁 gé搿 gé擱 gé格 gé槅 gé浩 gé烙 gé獦 gé砝 gé胳 gé膈 gé茖 gé葛 gé蛒 gé蛤 gé裓 gé觡 gé輵 gé轕 gé郃 gé鉀 gé鎘 gé镉 gé閘 gé閣 gé閤 gé闔 gé阁 gé阖 gé隔 gé革 gé韐 gé頜 gé颌 gé骼 gé鬲 gé

1/41

U+55DD, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nấc, ợ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nấc (ăn no dạ dày đầy hơi phát ra tiếng). ◎Như: “đả cách” 打嗝 nấc cục.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ợ, nấc: 打冷嗝兒 Ợ hơi; 打飽嗝兒 Ợ no.

Từ điển Trung-Anh

(1) hiccup
(2) belch

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 1

[]

U+5676, tổng 15 nét, bộ kǒu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dùng để dịch âm tiếng Tạng. ◎Như: “cát bố luân” 噶布倫 quan viên hành chánh chính phủ Tây Tạng (cựu thời).

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Cát Nhĩ Đan 噶爾丹.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+5865, tổng 13 nét, bộ tǔ 土 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

dry clay lump

Tự hình 2

Dị thể 1

U+630C, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

fight

Tự hình 1

Dị thể 3

[]

U+6401, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擱.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bear
(2) to stand
(3) to endure

Tự hình 2

Dị thể 1

U+643F, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

vùng tay lại, ngoắc hai tay vào nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hai tay ôm lại.
2. (Động) Kẹp giữ.
3. (Động) Kết giao, hợp tác. ◎Như: “cách bằng hữu” 搿朋友 kết giao bè bạn.
4. (Danh) Lượng từ: số lượng trong hai tay ôm lại được.

Từ điển Thiều Chửu

① Vùng, lấy hai tay vùng lại với nhau gọi là cách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Ôm chặt bằng hai tay;
② Kết giao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dang hai tay mà ôm.

Từ điển Trung-Anh

to hug

Tự hình 2

[]

U+64F1, tổng 17 nét, bộ shǒu 手 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Để, đặt, kê, gác. ◎Như: “bả thư các hạ” 把書擱下 để sách xuống. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Điếu chử ngư hàn trạo các sa” 釣渚魚寒棹擱沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Bến câu cá lạnh, mái chèo gác lên bãi cát.
2. (Động) Đình lại, gác lại, đình trệ. ◎Như: “diên các” 延擱 hoãn lại, “đam các” 耽擱 trì hoãn.
3. (Động) Thêm vào, bỏ vào. ◎Như: “ca phê trung đa các ta đường” 咖啡中多擱些糖 trong cà phê thường cho thêm chút đường.
4. (Động) Chịu đựng. ◎Như: “các bất trụ giá ma trầm” 擱不住這麼沉 không chịu nặng nổi như vậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bear
(2) to stand
(3) to endure

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+683C, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cách thức

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cành cây dài. ◇Dữu Tín 庾信: “Thảo thụ hỗn hào, Chi cách tương giao” 草樹溷淆, 枝格相交 (Tiểu viên phú 小園賦) Cỏ cây lẫn lộn, Cành nhánh giao nhau.
2. (Danh) Ô vuông. ◎Như: “song cách” 窗格 ô cửa sổ, “phương cách bố” 方格布 vải kẻ ô vuông (tiếng Pháp: carreaux).
3. (Danh) Ngăn, tầng. ◎Như: “giá kì đích tạp chí, tựu phóng tại thư giá đích đệ tam cách” 這期的雜誌, 就放在書架的第三格 những tạp chí định kì này, thì đem để ở ngăn thứ ba cái kệ sách này.
4. (Danh) Lượng từ: vạch, mức, lường (khắc trên chai, lọ làm dấu). ◎Như: “giá cảm mạo dược thủy mỗi thứ hát nhất cách đích lượng” 這感冒藥水每次喝一格的量 thuốc lỏng trị cảm mạo này mỗi lần uống một lường.
5. (Danh) Tiêu chuẩn, khuôn phép. ◎Như: “cập cách” 及格 hợp thức, “tư cách” 資格 đúng tiêu chuẩn, đủ điều kiện.
6. (Danh) Nhân phẩm, khí lượng, phong độ. ◎Như: “nhân cách” 人格, “phẩm cách” 品格.
7. (Danh) Phương pháp làm văn, tu từ pháp. ◎Như: “thí dụ cách” 譬喻格 lối văn thí dụ.
8. (Danh) Họ “Cách”.
9. (Động) Sửa cho ngay. ◇Mạnh Tử 孟子: “Duy đại nhân năng cách quân tâm chi phi” 惟大人能格君心之非 (Li Lâu thượng 離婁上) Chỉ có bực đại nhân mới sửa trị được cái lòng xằng bậy của vua.
10. (Động) Chống lại, địch lại. ◇Sử Kí 史記: “Vô dĩ dị ư khu quần dương nhi công mãnh hổ, hổ chi dữ dương bất cách, minh hĩ” 無以異於驅群羊而攻猛虎, 虎之與羊不格, 明矣 (Trương Nghi truyện 張儀傳) Không khác gì xua đàn dê để đánh mãnh hổ, dê không địch lại hổ, điều đó quá rõ.
11. (Động) Đánh, xô xát, vật lộn. ◎Như: “cách đấu” 格鬪 đánh nhau.
12. (Động) Cảm động. ◇Thư Kinh 書經: “Hữu ngã liệt tổ, cách ư hoàng thiên” 佑我烈祖, 格於皇天 (Thuyết mệnh hạ 說命下) Giúp đỡ các tổ tiên nhà ta, cảm động tới trời.
13. (Động) Nghiên cứu, tìm hiểu, xét tới cùng. ◇Lễ Kí 禮記: “Trí tri tại cách vật, vật cách nhi hậu tri chí” 致知在格物, 物格而后知至 (Đại Học 大學) Biết rõ là do xét tới cùng lẽ vật, vật đã được nghiên cứu thì hiểu biết mới đến nơi.
14. (Động) Đến, tới. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hoan thanh cách ư cửu thiên” 歡聲格於九天 (Hạ thì tể khải 賀時宰啟) Tiếng hoan ca lên tới chín từng trời.
15. Một âm là “các”. (Động) Bỏ xó. ◎Như: “sự các bất hành” 事格不行 sự bỏ đó không làm nữa.
16. (Động) Vướng mắc, trở ngại. ◎Như: “hình các thế cấm” 形格勢禁 hình thế trở ngại vướng mắc, hoàn cảnh tình thế không thuận lợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Chính, như duy đại nhân vi năng cách quân tâm chi phi 惟大人為能格君心之非 chỉ có bực đại nhân là chính được cái lòng xằng của vua.
② Cảm cách, lấy lòng thành làm cho người cảm phục gọi là cách.
③ Xét cho cùng, như trí tri tại cách vật 致知在格物 xét cùng lẽ vật mới biết hết, vì thế nên nghiên cứu về môn học lí hoá gọi là cách trí 格致.
④ Xô xát, như cách đấu 格鬥 đánh lộn. Sức không địch nổi gọi là bất cách 不格.
⑤ Khuôn phép, như cập cách 及格 hợp cách.
⑥ Phân lượng (so sánh), như làm việc có kinh nghiệm duyệt lịch gọi là tư cách 資格.
⑦ Từng, như một từng của cái giá sách gọi là nhất cách 一格.
⑧ Ô vuông, kẻ giấy ra từng ô vuông để viết gọi là cách.
⑨ Một âm là các. Bỏ xó, như sự các bất hành 事格不行 sự bỏ đó không làm nữa.
⑩ Vướng mắc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ô, ngăn, ô vuông, đường kẻ, tầng, nấc: 方紙格 Giấy kẻ ô; 四格兒書架 Kệ (giá) sách bốn ngăn;
② Tiêu chuẩn, cách thức, quy cách, phong cách, cách: 合格 Đủ tiêu chuẩn; 別具一格 Có phong cách riêng;
③ (ngôn) Cách: 俄語有六個格 Tiếng Nga có sáu cách;
④ (văn) Sửa cho ngay thẳng đúng đắn: 惟大人爲能格君心之非 Chỉ có bậc đại nhân là sửa cho ngay được lòng xằng bậy của vua (Mạnh tử);
⑤ (văn) Làm cho người khác cảm phục, cảm cách;
⑥ (văn) Xét cho cùng, suy cứu, nghiên cứu: 致知在格物 Muốn biết đến nơi đến chốn thì phải xét cho cùng lí lẽ của sự vật (Đại học);
⑦ (văn) Xô xát. 【格鬥】cách đấu [gédòu] Vật lộn quyết liệt;
⑧ (văn) Nhánh cây dài: 枝格相交 Nhánh dài giao nhau (Dữu Tín: Tiểu viên phú);
⑨ (văn) Hàng rào: 戰格 Hàng rào để ngăn giặc trong lúc đánh nhau;
⑩ (văn) Điều khoản pháp luật;
⑪ (văn) Ngăn trở, trở ngại;
⑫ (văn) Chống đỡ;
⑬ (văn) Đánh;
⑭ (văn) Đến;
⑮ (văn) Lại đây: 格,爾衆庶! Lại đây! Các ngươi! (Thượng thư);
⑯ [Gé] (Họ) Cách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây gỗ dài — Phép tắc, lề lối — Độ lượng của một người — Đến. Tới — Ngay thẳng.

Từ điển Trung-Anh

(1) square
(2) frame
(3) rule
(4) (legal) case
(5) style
(6) character
(7) standard
(8) pattern
(9) (grammar) case
(10) (classical) to obstruct
(11) to hinder
(12) (classical) to arrive
(13) to come
(14) (classical) to investigate
(15) to study exhaustively

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 443

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+69C5, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây đòn xe to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đòn xe to. Cũng mượn chỉ cái xe.
2. (Danh) Gỗ ngăn thành ô trên cửa sổ. Cũng chỉ bản gỗ ngăn chia phòng ốc hoặc đồ vật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc sấu liễu nhất khẩu, nhiên hậu tài hướng trà cách thượng thủ liễu trà oản” 寶玉漱了一口,然後才向茶槅上取了茶碗 (Đệ tứ thập hồi) Bảo Ngọc súc miệng xong rồi mới lấy từ trong ngăn tủ ra một chén trà.
3. (Danh) Một thứ đồ để đựng thức ăn thời xưa.
4. Một âm là “hạch”. (Danh) Hột trái cây. § Thông “hạch” 核.

Tự hình 1

Dị thể 1

[gǎo, hào]

U+6D69, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mênh mông, bao la (thế nước). ◎Như: “hạo hãn giang hà” 浩瀚江河 sông nước mênh mông, bát ngát.
2. (Tính) Nhiều. ◎Như: “hạo phồn” 浩繁 nhiều nhõi, bề bộn.
3. (Tính, phó) Lớn. ◎Như: “hạo kiếp” 浩劫 kiếp lớn. § Tục gọi sự tai vạ lớn của nhân gian là “hạo kiếp”. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Hạo ca kí vân thủy” 浩歌寄雲水 (Quá Dục Thúy sơn 過浴翠山) Hát vang gửi mây nước.
4. (Tính) Chính đại. § Xem “hạo nhiên chi khí” 浩然之氣.
5. (Danh) Họ “Hạo”.

Tự hình 4

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

[lào, luò]

U+70D9, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu. ◎Như: “lạc ấn” 烙印.
2. (Động) Là, ủi. ◎Như: “lạc y phục” 烙衣服 ủi quần áo.
3. (Động) Nướng. ◎Như: “lạc bính” 烙餅 nướng bánh.
4. (Danh) “Pháo lạc” 炮烙 một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm.

Tự hình 2

Dị thể 2

U+7366, tổng 15 nét, bộ quǎn 犬 + 12 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “cát đán” 獦狚.
2. Một âm là “liệp”. (Động) Săn, bắt chim muông. § Cũng như “liệp” 獵.
3. Một âm là “hát”. (Danh) Chó mõm ngắn.

Tự hình 1

Dị thể 3

[, , jié]

U+781D, tổng 10 nét, bộ shí 石 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Kiếp mã” 砝碼 quả cân, làm bằng đồng hay chì, có nhiều cỡ nặng nhẹ khác nhau. § Còn gọi là “pháp mã” 法馬 (hay 法碼).

Tự hình 2

Dị thể 2

[, ]

U+80F3, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phần dưới nách.
2. (Danh) Phần từ vai xuống tới tay. ◎Như: “cách tí” 胳臂 cánh tay.

Từ điển Trần Văn Chánh

【胳肢窩】ca chi oa [gazhiwo] Như 夾肢窩 [gazhiwo]. Xem 肐 [ge], 胳 [gé].

Từ điển Trần Văn Chánh

【胳肢】cách chi [gézhi] (đph) Cù (cho cười). Xem 胳 [ga], 肐 [ge].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạng sườn ( phần dưới nách ) — Xương đùi sau của loài thú bốn chân.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

U+8188, tổng 14 nét, bộ ròu 肉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cơ hoành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màng ngực (ngăn phần ngực ở trên với phần bụng ở dưới, khi co giãn làm thành hiện tượng hô hấp, hoặc động tác khóc, ho, nấc, v.v.). § Còn gọi là “cách mô” 膈膜 hay “hoành cách mô” 橫膈膜. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất tì cách hạ do ôn. Phù quán chi, di thì nhi tỉnh, nãi thuật sở kiến” 一婢膈 下猶溫. 扶灌之, 移時而醒, 乃述所見 (Phún thủy 噴水) Một đứa hầu màng ngực còn ấm. Nâng dậy vẩy nước, một lúc thì tỉnh, bèn kể lại chuyện đã thấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Mạng ngực, tức là cái hoành cách mô 橫膈膜 ở dưới ngực trên bụng, để phân giới hạn ngực và bụng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Màng ngực: 橫膈膜 Hoành cách mô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái màng ngăn giữa ngực và bụng. Cũng gọi là Cách mô 膜 hoặc Hoành cách mô.

Từ điển Trung-Anh

diaphragm (anatomy)

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

U+8316, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

allium victorialis

Tự hình 1

[]

U+845B, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây sắn dây
2. vải dệt bằng vỏ sắn dây
3. bối rối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây sắn (Pueraria lobata). § Rễ dây sắn dùng làm thuốc gọi là “cát căn” 葛根, vỏ dùng dệt vải gọi là “cát bố” 葛布. § Dây sắn mọc quấn quýt nhau, nên sự gì bối rối khó gỡ gọi là “củ cát” 糾葛 hay “giao cát” 膠葛.
2. (Danh) Ngày xưa mùa hè hay mặc áo vải sắn, nên áo mặc mùa hè thường gọi là “cát”.
3. (Danh) Tên nước thời xưa, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
4. (Danh) Họ “Cát”.

Từ điển Trung-Anh

(1) kudzu (Pueraria lobata)
(2) hemp cloth

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

U+86D2, tổng 12 nét, bộ chóng 虫 + 6 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức “tề tào” 蠐螬. § Xem từ này.
2. (Danh) Chỉ “sa kê” 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi. § Còn gọi là “phưởng chức nương” 紡織娘

Tự hình 1

[è, , ]

U+86E4, tổng 12 nét, bộ chóng 虫 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. con hàu nhỏ
2. con ếch, con cóc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con hàu nhỏ. § Tục gọi là “cáp lị” 蛤蜊.
2. (Danh) § Xem “văn cáp” 文蛤.
3. (Danh) § Xem “cáp giới” 蛤蚧.

Từ điển Trung-Anh

clam

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

[jiē]

U+88D3, tổng 12 nét, bộ yī 衣 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. vạt áo
2. áo nhà tu
3. cái địu trẻ con

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vạt áo trước. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Nhiên hậu miệt y cách chi tặng” 然後蔑衣裓之贈 (Tống văn sướng thượng nhân... 送文暢上人登五臺遂遊河朔序).
2. (Danh) Áo của hòa thượng.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+89E1, tổng 13 nét, bộ jué 角 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) horns
(2) antlers

Tự hình 1

U+8F35, tổng 16 nét, bộ chē 車 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

great array of spears and chariots

Tự hình 1

Dị thể 2

U+8F55, tổng 19 nét, bộ chē 車 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: giao cát 轇轕)

Từ điển trích dẫn

1. “(Tính) Giao cát” 轇轕: xem “giao” 轇.

Từ điển Thiều Chửu

① Giao cát 轇轕. Xem chữ giao 轇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 轇 nghĩa
③.

Từ điển Trung-Anh

(1) confused
(2) disorderly

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

[, xiá]

U+90C3, tổng 8 nét, bộ yì 邑 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cáp Dương” 郃陽 tên huyện.
2. (Danh) Chữ dùng để đặt tên người. ◎Như: “Trương Cáp” 張郃 tướng nhà Ngụy, thời Tam Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cáp Dương 郃陽 tên huyện.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tên huyện: 郃陽 Huyện Cáp Dương (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc);
② (Họ) Cáp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất, tức huyện Cáp Dương thuộc tỉnh Thiểm Tây — Họ người.

Tự hình 1

[, jiǎ]

U+9240, tổng 13 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (potassium, Ka).

Tự hình 1

Dị thể 2

U+9398, tổng 18 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố cadmi, Cd

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Catmi (Cadmium, kí hiệu Cd).

Từ điển Trung-Anh

cadmium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 3

U+9549, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố cadmi, Cd

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Catmi (Cadmium, kí hiệu Cd).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鎘

Từ điển Trung-Anh

cadmium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

[, zhá]

U+9598, tổng 13 nét, bộ mén 門 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đập nước (đóng mở tùy lúc để điều hòa lượng nước sông, hào, ... chảy qua). ◎Như: “thủy áp” 水閘 đập nước.
2. (Danh) Một loại bộ phận trang bị máy móc để giữ an toàn. ◎Như: “thủ áp” 手閘 thắng tay (xe), “điện áp” 電閘 cầu dao điện.
3. (Động) Ngăn nước, ngăn chận.
4. (Động) Cắt đứt.
5. (Động) Kiểm điểm, kiểm tra.
6. § Tục đọc là “sạp”.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+95A3, tổng 14 nét, bộ mén 門 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gác (kiến trúc nhiều tầng ngày xưa). ◇Đỗ Mục 杜牧: “Ngũ bộ nhất lâu, thập bộ nhất các” 五步一樓, 十步一閣 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Năm bước lại một lầu, mười bước lại một gác.
2. (Danh) Lối đi giao thông giữa các lầu gác, thường ở trên cao.
3. (Danh) Riêng chỉ lầu chứa sách quốc lập ngày xưa. ◎Như: “Văn Uyên các” 文淵閣, “Thiên Lộc các” 天祿閣, “Văn Lan các” 文瀾閣.
4. (Danh) Nói tắt của “nội các” 內閣 cơ quan hành chánh trung ương bậc cao nhất. ◎Như: “các quỹ” 閣揆 tổng lí, thủ tướng (người cầm đầu nội các), “tổ các” 組閣 thành lập nội các.
5. (Danh) Phòng của phụ nữ ở. ◎Như: “khuê các” 閨閣 chỗ phụ nữ ở, “xuất các” 出閣: (1) công chúa đi lấy chồng, (2) xuất giá. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Thị niên đông, trị kì đường tỉ xuất các, dư hựu tùy mẫu vãng” 是年冬, 值其堂姊出閣, 余又隨母往 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Mùa đông năm đó, gặp dịp một người chị họ ngoại đi lấy chồng, tôi lại theo mẹ đến thăm.
6. (Danh) Họ “Các”.
7. (Động) § Thông “các” 擱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gác, lầu, nhà, phòng, khuê các;
② Nội các (nói tắt): 組閣 Lập nội các, tổ chức nội các; 閣臣Quan chức lớn trong nội các;
③ (văn) Cây chống cửa;
④ (văn) Ngăn.

Từ điển Trung-Anh

(1) pavilion (usu. two-storied)
(2) cabinet (politics)
(3) boudoir
(4) woman's chamber
(5) rack
(6) shelf

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 36

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+95A4, tổng 14 nét, bộ mén 門 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cửa ngách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cửa nách, cửa nhỏ ở bên nhà.
2. (Danh) Lầu, gác. § Thông “các” 閣.
3. (Danh) Phòng phụ nữ ở. § Thông “các” 閣. ◎Như: “khuê cáp” 閨閤, “lan phòng tiêu cáp” 蘭房椒閤.
4. (Danh) Cung thất, cung điện. § Khi Công Tôn Hoằng 公孫弘 đời nhà Hán 漢 làm quan thừa tướng, liền xây “Đông Cáp” 東閤 để đón những người hiền ở. Vì thế đời sau “đông cáp” 東閤 chỉ nơi quan tướng mời đón các hiền sĩ.
5. Một âm là “hợp”. (Động) Đóng, khép. § Thông “hợp” 合, “hạp” 闔. ◎Như: “tha dĩ tam thiên tam dạ vị tằng cáp nhãn” 他已三天三夜未曾閤眼 ông ấy ba ngày ba đêm chưa chợp mắt.
6. (Tính) Cả, toàn thể, toàn bộ. § Thông “hạp” 闔. ◎Như: “cáp đệ quang lâm” 閤第光臨 các nhà đều tới.
7. (Tính) Cùng nhau. § Cũng như “hợp” 合. ◎Như: “Nhược thế giới thật hữu giả tắc thị nhất hợp tướng. Như Lai thuyết nhất hợp tướng tắc phi nhất hợp tướng. Thị danh nhất hợp tướng” 若世界實有者則是一閤相. 如來說一閤相則非一閤相. 是名一閤相 (Kim Cương Kinh, bản La Thập) Như thế giới có thật, đó là hình tướng hỗn hợp. Như Lai nói hình tướng hỗn hợp chẳng phải hình tướng hỗn hợp, tạm gọi là hình tướng hỗn hợp.

Từ điển Trung-Anh

(1) side door
(2) variant of 閣|阁[ge2]
(3) pavilion
(4) cabinet
(5) boudoir

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+95D4, tổng 18 nét, bộ mén 門 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh cửa. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố ngoại hạp bất bế” 故外闔不閉 (Nho hiệu 儒效) Cho nên cửa ngoài không đóng.
2. (Động) Lấp, đóng. ◎Như: “hạp hộ” 闔戶 đóng cửa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm” 景歸, 闔戶欲寢 (A Hà 阿霞) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.
3. (Tính) Cả, tất cả. ◎Như: “hạp đệ quang lâm” 闔第光臨 cả nhà đều có lòng yêu mà tới. ◇Liệt Tử 列子: “Hạp thất độc chi” 闔室毒之 (Chu Mục vương 周穆王) Cả nhà khổ não.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

U+9601, tổng 9 nét, bộ mén 門 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái lầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 閣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gác, lầu, nhà, phòng, khuê các;
② Nội các (nói tắt): 組閣 Lập nội các, tổ chức nội các; 閣臣Quan chức lớn trong nội các;
③ (văn) Cây chống cửa;
④ (văn) Ngăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 閣

Từ điển Trung-Anh

(1) pavilion (usu. two-storied)
(2) cabinet (politics)
(3) boudoir
(4) woman's chamber
(5) rack
(6) shelf

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 37

[]

U+9616, tổng 13 nét, bộ mén 門 + 10 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 闔.

Tự hình 2

Dị thể 4

[, rǒng]

U+9694, tổng 12 nét, bộ fù 阜 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngăn ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngăn trở, ngăn che (làm cho không thông suốt). ◎Như: “cách ngoa tao dưỡng” 隔靴搔癢 cách giày gãi ngứa.
2. (Động) Phân biệt, không tương hợp. ◇Nhan thị gia huấn 顏氏家訓: “Chí ư sĩ thứ quý tiện chi cách, tục dĩ vi thường” 至於士庶貴賤之隔, 俗以為常 (Hậu thú 後娶).
3. (Động) Xa, cách xa. ◎Như: “khuê cách” 暌隔 cách biệt xa xôi, “cách lưỡng nhật hựu nhất thứ” 隔兩日又一次 cách hai ngày lại có một lần. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai” 回頭已隔萬重崖 (Vọng quan âm miếu 望觀音廟) Quay đầu lại đã cách xa núi muôn trùng.
4. (Động) Biệt li. ◇Tả Tư 左思: “Hội nhật hà đoản? Cách nhật hà trường? Ngưỡng chiêm diệu linh, Ái thử thốn quang” 會日何短? 隔日何長? 仰瞻曜靈, 愛此寸光 (Điệu li tặng muội 悼離贈妹).
5. (Động) Sửa đổi, đổi khác, biến dịch. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Xưng hiệu thiên cách, phong cát củ phân” 稱號遷隔, 封割糾紛 (Quận quốc chí tán 郡國志贊).
6. (Động) Giới hạn. ◇Ngụy Huyền Đồng 魏玄同: “Bao biếm bất thậm minh, đắc thất vô đại cách” 褒貶不甚明, 得失無大隔 (Thỉnh Lại bộ các trạch liêu thuộc sớ 請吏部各擇寮屬疏).

Từ điển Thiều Chửu

① Ngăn cách, giữa khoảng hai cái gì mà lại có một cái ngăn cách ở giữa khiến cho không thông với nhau được gọi là cách.
② Xa lìa. Như khuê cách 暌隔 cách biệt xa xôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che. Lấp. Không thông dược với nhau — Xa lìa — Rời xa — Thay đổi. — Kông hợp nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) to separate
(2) to partition
(3) to stand or lie between
(4) at a distance from
(5) after or at an interval of

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 101

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+9769, tổng 9 nét, bộ gé 革 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. thay đổi
2. da thú đã cạo lông
3. bỏ đi, bãi đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đổi, thay. ◎Như: “cách mệnh” 革命 đổi triều đại, thay đổi chế độ. § Ghi chú: Xem thêm từ này.
2. (Động) Trừ bỏ đi. ◎Như: “cách chức” 革職 tước bỏ chức vị. ◇Lưu Trú 劉晝: “Lập lễ giáo dĩ cách kì tệ tính, phong di tục dịch nhi thiên hạ chánh hĩ” 立禮教以革其弊性, 風移俗易而天下正矣 (Phong tục 風俗) Đặt lễ giáo để trừ bỏ tính xấu xa, thay đổi phong tục mà thiên hạ thành chính trực vậy.
3. (Danh) Da giống thú đã thuộc, bỏ sạch lông. ◇Thi Kinh 詩經: “Cao dương chi cách, Tố ti ngũ vực” 羔羊之革, 素絲五緎 (Thiệu nam 召南, Cao dương 羔羊) (Áo) bằng da cừu, Tơ trắng trăm sợi (tức là năm "vực").
4. (Danh) Da. ◇Lễ Kí 禮記: “Phu cách sung doanh, nhân chi phì dã” 膚革充盈, 人之肥也 (Lễ vận 禮運) Da dẻ dày dặn, người bép mập.
5. (Danh) Tiếng “cách”, một tiếng trong bát âm. ◎Như: tiếng trống tiếng bộc gọi là tiếng “cách”.
6. (Danh) Lông cánh loài chim.
7. (Danh) Áo giáp mũ trụ (của quân đội thời xưa). ◎Như: “binh cách” 兵革 áo giáp của quân lính. ◇Sử Kí 史記: “Cố kiên cách lợi binh bất túc dĩ vi thắng, cao thành thâm trì bất túc dĩ vi cố, nghiêm lệnh phồn hình bất túc dĩ vi uy” 故堅革利兵不足以為勝, 高城深池不足以為固, 嚴令繁刑不足以為威 (Lễ thư 禮書) Cho nên áo dày mũ trụ, vũ khí sắc bén chưa đủ để mà thắng trận, thành cao hào sâu chưa đủ là kiên cố, lệnh nghiêm khắc, hình phạt nhiều chưa đủ ra uy.
8. (Danh) Họ “Cách”.
9. Một âm là “cức”. (Tính) Nguy cấp. ◎Như: “bệnh cức” 病革 bệnh nguy kịch. ◇Lễ Kí 禮記: “Phu tử chi bệnh cức hĩ” 夫子之病革矣 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bệnh của thầy đã nguy ngập.

Từ điển Trung-Anh

(1) animal hide
(2) leather
(3) to reform
(4) to remove
(5) to expel (from office)

Tự hình 6

Dị thể 7

Từ ghép 91

Một số bài thơ có sử dụng

U+97D0, tổng 15 nét, bộ wéi 韋 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: muội cáp 韎韐)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bịt đầu gối. Xem 韎 nghĩa
④.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 1

[]

U+981C, tổng 15 nét, bộ yè 頁 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

miệng, mồm, hàm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bộ phận xương và bắp thịt tạo thành hốc miệng.
2. (Danh) Má, hai bên mặt.
3. (Danh) Họ “Hàm”.
4. (Động) Gật đầu.

Tự hình 1

Dị thể 5

[]

U+988C, tổng 12 nét, bộ yè 頁 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

miệng, mồm, hàm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 頜

Tự hình 2

Dị thể 2

U+9ABC, tổng 15 nét, bộ gǔ 骨 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xương khô
2. bộ xương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xương khô.
2. (Danh) Xương nói chung. ◎Như: “cốt cách” 骨骼 bộ xương.
3. (Danh) Xương đùi (cổ cốt 股骨). § Có thuyết cho là xương lưng (yêu cốt 腰骨).

Từ điển Thiều Chửu

① Xương khô.
② Xương cầm thú.
③ Bộ xương.
④ Ðánh.
⑤ Cốt cách 骨格 tinh thần, tính nết, tính cách. Như mai cốt cách tuyết tinh thần 梅骨格雪精神 cốt cách thanh tao như mai, tinh thần trong như tuyết.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xương, bộ xương. Xem 骨骼 [gưgé];
② (văn) Xương khô;
③ (văn) Xương cầm thú;
④ (văn) Đánh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương của loài vật — Xương khô.

Từ điển Trung-Anh

skeleton

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[è, , ]

U+9B32, tổng 10 nét, bộ gé 鬲 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

nước Cách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Huyệt ở đốt thứ bảy trên xương sống, khoảng giữa ngực và bụng. ◇Ngụy thư 魏書: “Thái tổ khổ đầu phong, mỗi phát, tâm loạn mục huyễn, Đà châm cách, tùy thủ nhi sai” 太祖苦頭風, 每發, 心亂目眩, 佗針鬲, 隨手而差 (Hoa Đà truyện 華佗傳) Thái tổ khổ sở vì bệnh đau đầu, mỗi khi phát sinh, tim bấn loạn mắt hoa, Hoa Đà lấy kim châm vào huyệt cách, tay đưa tới đâu đỡ đau tới đó.
2. (Danh) Tên một nước ngày xưa.
3. Một âm là “lịch”. (Danh) Dụng cụ nấu ăn ngày xưa, miệng tròn, giống như cái đỉnh ba chân.
4. (Danh) Một loại bình bằng sành dùng trong tang lễ thời xưa.

Từ điển Trung-Anh

(1) earthen pot
(2) iron cauldron

Tự hình 6

Dị thể 14

Một số bài thơ có sử dụng