Có 23 kết quả:

厖 máng ㄇㄤˊ哤 máng ㄇㄤˊ尨 máng ㄇㄤˊ庬 máng ㄇㄤˊ忙 máng ㄇㄤˊ杗 máng ㄇㄤˊ杧 máng ㄇㄤˊ氓 máng ㄇㄤˊ汒 máng ㄇㄤˊ盲 máng ㄇㄤˊ瞢 máng ㄇㄤˊ硭 máng ㄇㄤˊ笀 máng ㄇㄤˊ芒 máng ㄇㄤˊ茫 máng ㄇㄤˊ莽 máng ㄇㄤˊ蒙 máng ㄇㄤˊ邙 máng ㄇㄤˊ鋩 máng ㄇㄤˊ铓 máng ㄇㄤˊ駹 máng ㄇㄤˊ龍 máng ㄇㄤˊ龙 máng ㄇㄤˊ

1/23

máng ㄇㄤˊ [páng ㄆㄤˊ]

U+5396, tổng 9 nét, bộ hàn 厂 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To, lớn. ◎Như: “bàng nhiên đại vật” con vật lù lù.
2. (Tính) Lẫn lộn, tạp loạn.
3. Một âm là “mang”. (Tính) Dày. § Thông “hậu” . Đối lại với “bạc” .
4. (Tính) § Thông “mông” . ◎Như: “mang muội” mờ mịt, tối tăm.
5. (Danh) Chó nhiều lông. § Thông “mang” .

Từ điển Thiều Chửu

① Dầy, to. Như mang nhiên đại vật sù sù vật lớn.
② Lẫn lộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lớn: Vật to lù lù;
② Dày;
③ Tạp sắc, lẫn lộn (dùng như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiến đá lớn — Dầy dặn — Lẫn lộn.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+54E4, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lẫn lộn, tạp loạn (lời nói).

Từ điển Trung-Anh

jargon

Tự hình 2

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [méng ㄇㄥˊ, páng ㄆㄤˊ]

U+5C28, tổng 7 nét, bộ wāng 尢 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chó xồm, chó nhiều lông.
2. (Tính) Cao lớn. § Thông “bàng” .
3. Một âm là “mông”. (Tính) “Mông nhung” rối nùi. Cũng viết là “mông nhung” .

Từ điển Thiều Chửu

① Chó xồm.
② Lẫn lộn.
③ Một âm là mông. Mông nhung rối rít.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chó xồm;
② Lẫn lộn, pha trộn, lẫn màu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại chó lông xù — Màu sắc lẫn lộn, loang lổ.

Từ điển Trung-Anh

(1) shaggy dog
(2) striped

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [páng ㄆㄤˊ]

U+5EAC, tổng 10 nét, bộ ān 广 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đầy đủ, phong hậu. § Thông “bàng” .
2. (Tính) Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.
3. Một âm là “bàng”. To, lớn. § Thông “bàng” , “bàng” .

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầy đủ.
② Lẫn lộn tạp nhạp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đầy đủ;
② Lẫn lộn tạp nhạp (như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ mang .

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+5FD9, tổng 6 nét, bộ xīn 心 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bận rộn, bề bộn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vội gấp, cấp bách. ◎Như: “cấp mang” vội vàng, “thủ mang cước loạn” túi bụi chân tay.
2. (Tính) Bận rộn, không được thư nhàn. ◇Nguyễn Du : “Tiếu ngã bạch đầu mang bất liễu” (Đông A sơn lộ hành ) Cười ta đầu bạc chộn rộn chưa xong việc.
3. (Phó) Vội vàng.
4. (Danh) Họ “Mang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bộn rộn, trong lòng vội gấp.
② Công việc bề bộn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bận: Bận rộn; Mấy hôm nay bận quá;
② Vội, gấp: Anh vội gì, ngồi chơi tí nữa đi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vội vã gấp rút — Bận rộn lắm.

Từ điển Trung-Anh

(1) busy
(2) hurriedly
(3) to hurry
(4) to rush

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 54

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+6757, tổng 7 nét, bộ mù 木 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái xà lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái xà lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xà lớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây xà lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cột nhà.

Từ điển Trung-Anh

ridge-pole in roof

Tự hình 2

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+6767, tổng 7 nét, bộ mù 木 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả xoài, cây xoài

Từ điển Trần Văn Chánh

mang quả [mángguô] Quả xoài.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [méng ㄇㄥˊ]

U+6C13, tổng 8 nét, bộ shì 氏 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa chỉ dân chúng, trăm họ.
2. (Danh) Chỉ dân ở đất ngoài đến. ◇Mạnh Tử : “Viễn phương chi nhân, văn quân hành nhân chánh, nguyện thụ nhất triền nhi vi manh” , , (Đằng Văn Công thượng ).
3. (Danh) Dân ở miền thảo dã. ◇Chiến quốc sách : “Bỉ cố vong quốc chi hình dã, nhi bất ưu dân manh” , (Tần sách nhất , Trương Nghi thuyết Tần Vương ) Nước đó có cái địa thế vong quốc, mà lại không biết lo cho dân dã gì cả. § “Bào Bưu chú: Tại dã viết "manh"” : .

Từ điển Trung-Anh

see [liu2 mang2]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+6C52, tổng 6 nét, bộ shǔi 水 (+3 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mênh mang, xa vời
2. không biết gì

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [wàng ㄨㄤˋ]

U+76F2, tổng 8 nét, bộ mù 目 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mù loà

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mù, lòa. ◎Như: “manh nhân” người mù.
2. (Tính) Không hiểu sự lí. ◇Vương Sung : “Phù tri kim bất tri cổ, vị chi manh cổ” , (Luận hành , Thuyết đoản ) Biết nay không biết xưa, thế gọi là mù quáng.
3. (Danh) Người mù. § Tục gọi là “hạt tử” .
4. (Danh) Người thiếu kém về một phương diện hiểu biết nào đó. ◎Như: “văn manh” người mù chữ, nạn mù chữ.
5. (Danh) “Manh văn” chữ Braille dùng cho người mù.
6. (Động) Nhìn không thấy. ◇Đạo Đức Kinh : “Ngũ sắc lệnh nhân mục manh, ngũ âm lệnh nhân nhĩ lung” , (Chương 12) Ngũ sắc làm cho mắt người ta nhìn không thấy, ngũ âm làm cho tai người ta nghe không ra.
7. (Phó) Bừa, loạn, xằng, mù quáng. ◎Như: “manh tòng” hùa theo một cách mù quáng. ◇Pháp Hoa Kinh : “Trước lạc si sở manh” (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Tham vui mê mẩn làm xằng.

Từ điển Thiều Chửu

① Thanh manh.
② Làm mù, không biết mà làm xằng gọi là manh.
③ Tối.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mù, mù quáng: Người mù; Mù chữ;
② (văn) Làm xằng;
③ (văn) Tối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn xa. Trông nhìn. Như chữ Vọng . Xem Manh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt không có con ngươi. Mù — Mù quáng, không hiểu biết gì — Tối tăm. Thiếu ánh sáng — Một âm là Vọng.

Từ điển Trung-Anh

blind

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 56

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [méng ㄇㄥˊ, mèng ㄇㄥˋ]

U+77A2, tổng 15 nét, bộ mù 目 (+10 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mờ (mắt nhìn không rõ).
2. (Tính) Tối tăm (thiếu ánh sáng). ◎Như: “măng măng” mờ mịt.
3. (Tính) Ngu muội.
4. (Tính) Hồ đồ, mê mờ không rõ. § Xem “măng đổng” .
5. (Tính) Thẹn, xấu hổ. ◇Tả Tư : “Hữu điến măng dong” (Ngụy đô phú ) Có vẻ thẹn thùng e lệ.
6. (Tính) Buồn bực, ưu muộn. ◇Tả truyện : “Bất dữ ư hội, diệc vô măng yên” , (Tương Công thập tứ niên ) Không cùng gặp mặt, cũng chẳng buồn bực gì.
7. Một âm là “mộng”. § Thông “mộng” .

Tự hình 2

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+786D, tổng 11 nét, bộ shí 石 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mang tiêu )

Từ điển Trần Văn Chánh

mang tiêu [mángxiao] (hoá) Sunfat natri ngậm nước (Sodium sulfate).

Từ điển Trung-Anh

crude saltpeter

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+7B00, tổng 9 nét, bộ zhú 竹 (+3 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of [mang2]
(2) arista (of grain)

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [huāng ㄏㄨㄤ, huǎng ㄏㄨㄤˇ, wáng ㄨㄤˊ]

U+8292, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngọn cỏ
2. mũi nhọn của gươm, dao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ gai, lá nhỏ dài mà dắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn. ◎Như: “mang hài” giày làm bằng bẹ cỏ gai.
2. (Danh) Ngọn cỏ, tua lúa... ◎Như: “đạo mang” tua lúa.
3. (Danh) Mũi nhọn của gươm đao. ◎Như: “phong mang” mũi nhọn.
4. (Danh) Tia sáng. ◎Như: “quang mang” tia sáng nhoáng.
5. (Danh) Họ “Mang”.
6. (Tính) § Xem “mang mang” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ gai, lá nhỏ dài mà rắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn, cái bẹ nó dùng làm giày đi gọi là mang hài .
② Ngọn cỏ, tức là chỗ nó nhú đầu nhọn lên. Vì thế những rua hạt thóc gọi là đạo mang . Nó rộng ra thì vật gì có mũi nhọn đều gọi là mang. Như quang mang tia sáng nhoáng, phong mang mũi nhọn.
③ Nhọc phờ, phờ phạc. Như mang mang nhiên quy nhọc phờ ra về.
④ Rộng lớn.
⑤ Xa thăm thẳm.
⑥ Ngớ ngẩn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Râu thóc, râu lúa mì;
② Cỏ chè vè, cỏ gai: Giày cỏ gai;
③ (văn) Mệt lả, phờ phạc: Phờ phạc ra về;
④ (văn) Rộng lớn, thăm thẳm;
⑤ (văn) Ngớ ngẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây gai — Đầu nhọn của lá cây — Mờ ám, tối tăm — Bông lúa non ( đòng đòng ).

Từ điển Trung-Anh

(1) awn (of cereals)
(2) arista (of grain)
(3) tip (of a blade)
(4) Miscanthus sinensis (type of grass)
(5) variant of , Mt Mang at Luoyang in Henan

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 22

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [huǎng ㄏㄨㄤˇ]

U+832B, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mênh mang, xa vời
2. không biết gì

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mênh mông. ◎Như: “mang mang” mênh mông. ◇Nguyễn Du : “Giang thủy mang mang giang ngạn bình” (Vãn há Đại Than ) Nước sông mênh mông, bờ sông ngập bằng.
2. (Phó) Mờ mịt, không biết gì. ◎Như: “mang nhiên” mờ mịt. ◇Nguyễn Du : “Mang nhiên bất biện hoàn hương lộ” (Nhiếp Khẩu đạo trung ) Mờ mịt không còn nhận ra đường trở lại quê nhà.
3. (Phó) Vội vàng. § Thông “mang” .
4. (Phó) Mô hồ, không đích xác. § Thông “hoảng” . ◎Như: “mang hốt” hoảng hốt, mờ mịt, mô hồ.
5. (Danh) Họ “Mang”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thương mang mênh mông.
② Mang mang man mác.
③ Ngây ngô, mờ mịt. Tả cái dáng không biết gì. Như mang nhiên mờ mịt vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mênh mông, mịt mù;
② Chả hay biết gì cả, mờ mịt không biết gì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước lai láng mênh mông — Dùng như chữ mang .

Từ điển Trung-Anh

(1) vast, with no clear boundary
(2) fig. hazy
(3) indistinct
(4) unclear
(5) confused

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [mǎng ㄇㄤˇ]

U+83BD, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 (+7 nét)
hội ý & hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “mãng”. ◎Như: “mãng thảo” một thứ cây mọc từng bụi, mùi hăng mà độc, dùng đánh bả chuột (lat. Llicium anisatum).
2. (Danh) Chỗ cây cỏ mọc um tùm. ◇Liêu trai chí dị : “Nhi bạc mộ tiềm nhập Hà thị viên, phục mãng trung, tương dĩ tham hồ sở tại” , , (Cổ nhi ) Thằng bé xẩm tối lén đến vườn họ Hà, nấp trong bụi rậm, để dò xét chỗ ở của con hồ li.
3. (Tính) Thô lỗ, thô suất. ◎Như: “lỗ mãng” thô lỗ, “mãng phu” người lỗ mãng.
4. (Tính) § Xem “mãng mãng” .

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [mēng ㄇㄥ, méng ㄇㄥˊ, měng ㄇㄥˇ]

U+8499, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che, đậy, trùm. ◎Như: “mông đầu” trùm đầu, “mông thượng nhất trương chỉ” đậy một tờ giấy lên.
2. (Động) Bị, chịu, mắc, gặp, được. ◎Như: “mông nạn” bị nạn, “mông trần” bị long đong.
3. (Động) Được nhờ, đội ơn (đối với người trên). ◎Như: “mông ân” chịu ơn. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Thiếp mông đại nhân ân dưỡng, huấn tập ca vũ, ưu lễ tương đãi, thiếp tuy phấn thân toái cốt, mạc báo vạn nhất” , , , , (Đệ bát hồi) Con nhờ ơn cha nuôi nấng, dạy bảo múa hát, lại được hậu đãi, con dù thịt nát xương tan, cũng không báo được muôn một.
4. (Động) Lừa dối. ◇Tả truyện : “Thượng hạ tương mông” (Hi Công nhị thập tứ niên ) Trên dưới lừa gạt nhau.
5. (Danh) Chỗ tối. ◎Như: “đại mông” chỗ mặt trời lặn.
6. (Danh) Tâm trí ngu muội, tối tăm, không biết gì. ◎Như: “mông muội” tâm trí tối tăm, “khải mông” mở mang tâm trí còn ngu dốt, tối tăm.
7. (Danh) Trẻ con. ◎Như: “huấn mông” dạy trẻ con học. ◇Tây du kí 西: “Ngã nhất sanh mệnh khổ, tự ấu mông phụ mẫu dưỡng dục chí bát cửu tuế, tài tri nhân sự” , , (Đệ nhất hồi) Tôi suốt đời khổ sở, từ bé được cha mẹ nuôi nấng tới tám chín tuổi, mới hơi hay biết việc đời.
8. (Danh) Gọi tắt của “Mông Cổ” , thuộc Trung Quốc.
9. (Danh) Họ “Mông”.

Tự hình 4

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+9099, tổng 5 nét, bộ yì 邑 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi Mang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất thời xưa, nay ở tỉnh Hà Nam (Trung Quốc).
2. (Danh) § Xem “bắc mang” .

Từ điển Thiều Chửu

① Núi Mang.

Từ điển Trần Văn Chánh

Núi Mang (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bắc mang : Tên núi thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Hoa.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+92E9, tổng 14 nét, bộ jīn 金 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đầu mũi nhọn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu mũi nhọn. ◎Như: “phong mang” mũi nhọn.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu mũi nhọn. Như phong mang mũi nhọn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đầu mũi nhọn: Mũi nhọn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi nhọn của gươm đao.

Từ điển Trung-Anh

(1) sharp point
(2) point of sword

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+94D3, tổng 11 nét, bộ jīn 金 (+6 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

đầu mũi nhọn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) sharp point
(2) point of sword

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ

U+99F9, tổng 17 nét, bộ mǎ 馬 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

black horse with a white face

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [lóng ㄌㄨㄥˊ, lǒng ㄌㄨㄥˇ]

U+9F8D, tổng 16 nét, bộ lóng 龍 (+0 nét)
phồn thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rồng. § Người xưa nói rồng làm mây và mưa, là một trong bốn giống linh.
2. (Danh) Tượng trưng cho vua.
3. (Danh) Ngựa cao tám thước trở lên gọi là “long”.
4. (Danh) Lối mạch núi đi gọi là “long”. ◎Như: nhà xem đất (thầy địa lí) kêu là “long mạch” .
5. (Danh) Chỉ người tài giỏi phi thường. ◇Sử Kí : “Ngô kim nhật kiến Lão Tử, kì do long da!” , (Lão Tử Hàn Phi truyện ) Nay ta thấy Lão Tử như con rồng!
6. (Danh) Cổ sanh học chỉ loài bò sát (ba trùng ) có chân và đuôi rất lớn. ◎Như: “khủng long” , “dực thủ long” .
7. (Danh) Vật dài hình như con rồng. ◎Như: “thủy long” vòi rồng (ống dẫn nước chữa lửa).
8. (Danh) Đồ dệt bằng chất hóa học. ◎Như: “ni long” nylon.
9. (Danh) Họ “Long”.
10. (Tính) Thuộc về vua. ◎Như: “long sàng” giường vua, “long bào” áo vua. ◇Thủy hử truyện : “Long thể bất an” (Đệ nhất hồi) Mình rồng chẳng yên.
11. Một âm là “sủng”. § Thông “sủng” .

Tự hình 5

Dị thể 20

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

máng ㄇㄤˊ [lóng ㄌㄨㄥˊ, lǒng ㄌㄨㄥˇ]

U+9F99, tổng 5 nét, bộ lóng 龍 (+0 nét)
giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 3

Dị thể 18

Bình luận 0