Có 15 kết quả:

於 yū 毹 yū 汙 yū 汚 yū 污 yū 淤 yū 瘀 yū 穻 yū 箊 yū 紆 yū 纡 yū 菸 yū 込 yū 迂 yū 邘 yū

1/15

[, ㄩˊ]

U+65BC, tổng 8 nét, bộ fāng 方 (+4 nét)
phồn thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Giới) Ở tại, vào lúc. ◎Như: “sanh ư mỗ niên” 生於某年 sinh vào năm đó, “chu hành ư hải” 舟行於海 thuyền đi trên biển, “sanh ư tư, trưởng ư tư” 生於斯, 長於斯 sanh ở đây, lớn lên ở đây. ◇Luận Ngữ 論語: “Hữu mĩ ngọc ư tư” 有美玉於斯 (Tử Hãn 子罕) Có viên ngọc đẹp ở đây.
2. (Giới) Cho. ◇Luận Ngữ 論語: “Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân” 己所不欲, 勿施於人 (Vệ Linh Công 衛靈公) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
3. (Giới) Hướng về. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Cầm vấn ư Tử Cống” 子禽問於子貢 (Học nhi 學而) Tử Cầm hỏi (hướng về) Tử Cống.
4. (Giới) Đối với. ◇Luận Ngữ 論語: “Thủy ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh. Kim ngô ư nhân dã, thính kì ngôn nhi quan kì hạnh” 始吾於人也, 聽其言而信其行. 今吾於人也, 聽其言而觀其行 (Công Dã Tràng 公冶長) Mới đầu, đối với người, ta nghe lời nói mà tin việc làm. Nay đối với người, ta nghe nghe lời nói mà còn phải xem việc làm nữa.
5. (Giới) Đến, cho đến. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ” 自吾氏三世居是鄉, 積於今六十歲矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Họ tôi ở làng này đã ba đời, tính đến nay được sáu chục năm.
6. (Giới) Hơn. ◇Lễ Kí 禮記: “Hà chánh mãnh ư hổ dã” 苛政猛於虎也 (Đàn cung hạ 檀弓下) Chính sách hà khắc còn tàn bạo hơn cọp vậy.
7. (Giới) Vì, nhờ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Nghiệp tinh ư cần” 業精於勤 (Tiến học giải 進學解) Nghề nghiệp tinh thâm nhờ ở chuyên cần.
8. (Giới) Từ, do. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Thiên lí chi hành, thủy ư túc hạ” 千里之行, 始於足下 (Chương 64) Đi ngàn dặm, bắt đầu từ một bước chân.
9. (Giới) Bị (đặt sau động từ). ◇Sử Kí 史記: “Ngụy Huệ Vương binh sổ phá ư Tề, Tần, quốc nội không, nhật dĩ tước, khủng” 魏惠王兵數破於齊, 秦, 國內空, 日以削, 恐 (Thương Quân truyện 商君傳) Ngụy Huệ vương mấy lần bị quân Tề, quân Tần đánh phá, trong nước trống rỗng, ngày càng hao mòn nên lo sợ.
10. (Giới) Với. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô đảng chi trực giả dị ư thị, phụ vi tử ẩn, tử vi phụ ẩn, trực tại kì trung hĩ” 吾黨之直者異於是, 父為子隱, 子為父隱, 直在其中矣 (Tử Lộ 子路) Người ngay thẳng trong làng tôi khác với làng đó (*), cha dấu tội cho con, con dấu tội cho cha, sự ngay thẳng ở trong đó. § Ghi chú: (*) Khác với làng đã nói đến trước đó.
11. (Liên) Và, với. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Kim Triệu chi dữ Tần, do Tề chi ư Lỗ dã” 今趙之與秦, 猶齊之於魯也 (Tề sách nhất 齊策一) Nay Triệu với Tần, thì cũng như Tề với Lỗ vậy.
12. (Danh) Họ “Ư”.
13. (Động) Nương, tựa. ◇Lưu Đắc Nhân 劉得仁: “Phiến vân cô hạc khả tương ư” 片雲孤鶴可相於 (Tặng kính 贈敬) Mảnh mây lẻ hạc có thể nương tựa nhau.
14. Một âm là “ô”. (Thán) Ôi, lời than thở. § Cùng nghĩa với chữ “ô” 嗚. ◇Thượng Thư 尚書: “Ô, Đế niệm tai!” 於, 帝念哉 (Đại Vũ mô 大禹謨) Ôi, nhà vua hãy thường suy nghĩ!

Từ điển Thiều Chửu

① Chưng. Tiếng dùng để giúp lời, như sinh ư bắc phương 生於北方 sinh chưng phương bắc.
② Ở, như tương ư 相於 cùng nương ở với nhau.
③ Một âm là ô. Ôi, lời than thở, cùng nghĩa với chữ ô 嗚.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô, ôi (biểu thị tiếng kêu hoặc than thở, dùng như 鳴 bộ 口): 於,帝念哉!Ôi, nhà vua hãy thường suy nghĩ (Thượng thư: Đại Vũ mô).【於戲】ô hô [wuhu] Than ôi. Cv. 於乎,於呼,於虖. Như 鳴呼 [wuhu]. Xem 於 [yu].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ở, vào lúc (chỉ nơi chốn, thời gian): 褒於道病死 Bao bệnh chết ở dọc đường (Hán thư); 有美玉於斯 Có viên ngọc đẹp ở nơi này (Luận ngữ); 進士之科創於隋而盛於唐宋 Khoa thi tiến sĩ bắt đầu có vào đời Tùy và thịnh hành vào các đời Đường, Tống (Lê triều lịch khoa tiến sĩ đề danh bi kí);
② Hơn (dùng trong một kết cấu so sánh): 冰,水爲之,而寒於水 Băng do nước tạo thành nhưng lại lạnh hơn nước (Tuân tử);
③ Cho: 我贈一枝筆於張兄 Tôi tặng một cây viết cho anh Trương;
④ Với: 於我無關 Không liên quan gì đến (với) tôi;
⑤ Bị: 甲敗於乙 Giáp bị Ất đánh bại; 兵破於陳涉,地奪於劉氏 Binh bị Trần Thiệp phá, đất bị họ Lưu chiếm (Hán thư). Xem 爲…於;
⑥ Đối với, đến: 於此事很關心 Rất quan tâm đối với (đến) việc đó;
⑦ Do: 於是 Do đó;
⑧ 【於邑】 ư ấp [yuyì] (văn) Nghẹn hơi;
⑨ [Yu] (Họ) Ư. Xem 於 [wu], 于 [yú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ở. Ở tại — Một âm là Ô. Xem Ô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng kêu than thở. Như chữ Ô 嗚 — Một âm là Ư. Xem Ư.

Tự hình 7

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

[shū ㄕㄨ, ㄩˊ]

U+6BF9, tổng 13 nét, bộ máo 毛 (+9 nét)
hình thanh

[ㄨㄚ, , ㄨˋ]

U+6C59, tổng 6 nét, bộ shǔi 水 (+3 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vật dơ bẩn. ◎Như: “tàng ô nạp cấu” 藏汙納垢 chất chứa dơ bẩn.
2. (Tính) Đục, bẩn. ◎Như: “ô nê” 汙泥 bùn nhơ, “ô thủy” 汙水 nước đục bẩn.
3. (Tính) Không liêm khiết. ◎Như: “tham quan ô lại” 貪官汙吏 quan lại gian tham.
4. (Động) Làm bẩn, vấy bẩn. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Thối nhi tự vẫn dã, tất dĩ kì huyết ô kì y” 退而自刎也, 必以其血汙其衣 (Bất xâm 不侵) Lui về tự đâm cổ, tất máu vấy áo.
5. (Động) Hủy báng. ◎Như: “ô miệt” 汙衊 vu cáo, bôi nhọ.
6. (Động) Suy vi, suy đồi.
7. Một âm là “oa”. (Động) Đào đất. ◎Như: “oa tôn” 汙尊 đào đất làm ao trữ nước (vì ao có hình như chén rượu nên gọi là “tôn” 尊).
8. (Danh) Chỗ trũng. ◎Như: “oa hạ” 汙下 đất thấp trũng.
9. Một âm là “ố”. (Động) Rửa sạch, giặt sạch. ◇Thi Kinh 詩經: “Bạc ố ngã ti, Bạc cán ngã y” 薄污我私, 薄澣我衣 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Hãy giặt áo thường của ta, Hãy gột áo lễ của ta.
10. Một âm là “hu”. (Tính) Cong queo, bất chính. § Thông “hu” 紆. ◇Tả truyện 左傳: “Tận nhi bất hu” 盡而不汙 (Thành Công thập tứ niên 成公十四年) Nói hết cả, không chỗ nào cong queo.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước đục, dơ bẩn. Phàm cái gì không sạch sẽ đều gọi là ô cả, như phẩm hạnh không tốt gọi là tham ô 貪汙, ti ô 卑汙, v.v.
② Vấy bẩn.
③ Thấp kém.
④ Một âm là oa. Ðào đất. Chỗ đất thấp trũng gọi là oa hạ 汙下.
⑤ Lại một âm là ố. Rửa sạch, giặt sạch.
⑥ Buộc lòng phải gượng theo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cong queo (như 紆, bộ 糸).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhơ, dơ, bẩn: 去汙粉 Thuốc tẩy bẩn;
② Không liêm khiết, có hành vi bất chính, gian tà: 貪官汙吏 Tham quan ô lại;
③ Làm bẩn, vấy bẩn, ô nhiễm: 空氣汙染 Làm bẩn bầu không khí; 玷汙 Làm ô danh;
④ (văn) Nước đọng không chảy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Giặt sạch, rửa sạch;
② Miễn cưỡng làm theo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lõm xuống;
② Khoe khoang, khoác lác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm nhơ. Vấy bẩn — Trừ bẩn. Trừ vết nhơ — Các âm khác là Oa, Ô. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khoét đất. Xem Oa tôn 汙尊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước tù đọng, không lưu thông được. Đục. Nhơ bẩn — Làm bẩn. Vẩy nhơ — Giết đi — Các âm khác là Oa, Ố. Xem các âm này.

Tự hình 4

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

[ㄩˊ]

U+6DE4, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đọng, ứ
2. phù sa, bùn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bùn. ◇Hán Thư 漢書: “Xuân hạ can táo, thiểu thủy thì dã, cố sử hà lưu trì, trữ ứ nhi sảo thiển” 春夏乾燥, 少水時也, 故使河流遲, 貯淤而稍淺 (Quyển nhị cửu, Câu hức chí 溝洫志).
2. (Động) Ứ đọng, nghẽn. ◎Như: “ứ tắc” 淤塞 đọng lấp.
3. (Động) Dồn nén, uất kết. ◎Như: “tha thị tích ứ liễu thiên đại đích ủy khuất, nhẫn thụ liễu nan tố đích thống khổ” 她是積淤了天大的委屈, 忍受了難訴的痛苦.
4. (Động) Tràn, trào ra ngoài (phương ngôn). ◎Như: “oa dã mạo bạch phao, mễ thang ứ liễu nhất oa đài” 鍋也冒白泡, 米湯淤了一鍋臺.
5. (Tính) Không thông, đọng. ◎Như: “ứ nê” 淤泥 bùn đọng.
6. (Tính) Ô trọc, dơ bẩn. ◎Như: “ứ hắc” 淤黑 đen bẩn.

Từ điển Thiều Chửu

① Bẩn đọng, như ứ tắc 淤塞 đọng lấp (chất bẩn đọng lấp).
② Ứ, như huyết ứ 血淤 máu ứ, không lưu thông.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ứ đọng;
② Bùn: 河淤 Phù sa trong nước sông;
③ Tụ huyết, ứ máu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước đọng lại, tắc lại, không chảy đi được — Bế tắc, không tiến triển được.

Từ điển Trung-Anh

(1) silt
(2) river sludge
(3) to silt up
(4) choked with silt
(5) variant of 瘀[yu1]

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

U+7600, tổng 13 nét, bộ nǐ 疒 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

máu đọng, máu ứ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh máu đọng, máu ngưng trệ không thông. § Cũng viết là “ứ huyết” 淤血.

Từ điển Thiều Chửu

① Máu đọng, máu ứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chứng ứ máu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh tích huyết, máu lưu thông không được.

Từ điển Trung-Anh

(1) hematoma (internal blood clot)
(2) extravasated blood (spilt into surrounding tissue)
(3) contusion

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 10

Bình luận 0

[ㄩˇ]

U+7A7B, tổng 8 nét, bộ xué 穴 (+3 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cánh cửa sổ

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

U+7B8A, tổng 14 nét, bộ zhú 竹 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) bamboo with thin
(2) wide leaves

Tự hình 1

Chữ gần giống 4

Bình luận 0

[ōu ㄛㄨ, ㄩˇ]

U+7D06, tổng 9 nét, bộ mì 糸 (+3 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quanh co

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Quanh co, khúc khuỷu. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Man khê lộ viễn hu loan ngự” 蠻溪路遠紆鸞馭 (Hạ tiệp 賀捷) Chốn Man Khê đường xa xôi, xe loan (xe vua) phải đi quanh co.
2. (Tính) Uất kết, phiền muộn. ◇Lưu Hướng 劉向: “Chí hu uất kì nan thích” 志紆鬱其難釋 (Ưu khổ 憂苦) Lòng lo buồn khôn nguôi.
3. (Động) Vướng vít, triền nhiễu.
4. (Động) Đeo, buộc. ◇Trương Hành 張衡: “Bội ngọc tỉ, hu hoàng tổ” 佩玉璽, 紆皇組 (Đông Kinh phú 東京賦) Đeo ấn tín, buộc dây thao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quanh co;
② Sự rối rắm trong lòng, sự sầu muộn.

Từ điển Trung-Anh

(1) winding
(2) twisting

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

[ㄩˇ]

U+7EA1, tổng 6 nét, bộ mì 糸 (+3 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quanh co

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 紆

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quanh co;
② Sự rối rắm trong lòng, sự sầu muộn.

Từ điển Trung-Anh

(1) winding
(2) twisting

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

[yān ㄧㄢ, ㄩˋ]

U+83F8, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Héo, úa.
2. Một âm là “yên”. (Danh) Cây thuốc lá (Nicotiana glauca).

Từ điển Trung-Anh

(1) to wither
(2) dried leaves
(3) faded
(4) withered

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

U+8FBC, tổng 5 nét, bộ chuò 辵 (+2 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (Japanese kokuji) to be crowded
(2) to go into

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

[ㄩˋ]

U+8FC2, tổng 6 nét, bộ chuò 辵 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đường xa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Quanh co, ngoằn ngoèo. ◎Như: “san lộ khúc vu” 山路曲迂 đường núi quanh co.
2. (Tính) Viển vông, thiếu thực tế. ◎Như: “vu khoát” 迂闊 viển vông.
3. (Động) Đi vòng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Quanh co, ngoằn ngoèo: 山路典迂 Đường núi quanh co;
② Cổ hủ, không thực tế;
③ Đi vòng quanh;
④ Phi lí.

Từ điển Trung-Anh

(1) literal-minded
(2) pedantic
(3) doctrinaire
(4) longwinded
(5) circuitous

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

[ㄩˊ]

U+9098, tổng 5 nét, bộ yì 邑 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Tên một nước ngày xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước Vu (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0