Có 24 kết quả:

丘 qiū丠 qiū坵 qiū恘 qiū楸 qiū橚 qiū湫 qiū秋 qiū秌 qiū緧 qiū萩 qiū蚯 qiū遒 qiū邱 qiū鞦 qiū鞧 qiū鰌 qiū鰍 qiū鳅 qiū鶖 qiū鹙 qiū龜 qiū龝 qiū龟 qiū

1/24

qiū [qiū]

U+4E18, tổng 5 nét, bộ yī 一 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. gò, đống
2. thửa (ruộng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gò, đống, đồi. ◎Như: “sa khâu” 沙丘 đồi cát, “khâu lăng” 丘陵 gò đống. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Ngu khê chi thượng, mãi tiểu khâu vi Ngu khâu” 幽邃淺狹, 蛟龍不屑居 (Ngu khê thi tự 愚溪詩序) Phía trên ngòi Ngu tôi mua một cái gò nhỏ, gọi là gò Ngu.
2. (Danh) Mồ, mả. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Diệc hà diện mục phục thượng phụ mẫu khâu mộ hồ?” 亦何面目復上父母丘墓乎 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Còn mặt mũi nào mà trở lại nấm mồ của cha mẹ nữa.
3. (Danh) Lượng từ: khoảnh, thửa, miếng. ◎Như: “khâu điền” 丘田 thửa ruộng. § Ghi chú: Phép tỉnh điền ngày xưa chia bốn “tỉnh” 井 là “ấp” 邑, bốn “ấp” 邑 là “khâu” 丘.
4. (Danh) Tên đức Khổng tử, vì thế sách nhà Hán đổi chữ 丘 làm 邱.
5. (Danh) Họ “Khâu”.
6. (Tính) Lớn, trưởng. ◎Như: “khâu tẩu” 丘嫂 chị dâu trưởng (ngày xưa).
7. Một âm là “khiêu”. (Danh) ◎Như: “tỉ khiêu” 比丘 dịch âm tiếng Phạn "bhikkhu", người tu hành đạo Phật đã chịu đủ 250 giới luật, lần lượt đến các nhà xin ăn, trên cầu tu cho thành Phật, dưới hóa độ cho chúng sinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gò, đống, đồi: 土丘 Gò đất; 沙丘 Đồi cát;
② Mộ, mồ mả: 填丘子 Nấm mồ, mồ mả; 晉代衣冠成古丘 Những nhân vật phong lưu đời Đông Tấn đều trở thành những ngôi mộ cổ (Lí Bạch);
③ Khoảnh, thửa, miếng (phép chia ruộng thời xưa, cứ 4 tỉnh là một ấp, bốn ấp là một khâu): 四井爲邑,四邑爲丘 Bốn tỉnh là ấp, bốn ấp là khưu (Chu lễ); 丘田 Thửa ruộng;
④ Đống gạch vụn, bãi hoang tàn, thành cũ hoang phế: 曾不知夏之爲丘兮 Lại không biết rằng đô thành cung điện đã trở thành nơi hoang phế (Khuất Nguyên: Cửu chương);
⑤ Lớn, niên trưởng: 高祖微時,常避事,時時與賓客過其丘嫂食 Vua Cao tổ lúc còn hàn vi, thường tránh né công việc, luôn cùng các tân khách đến nhà chị dâu lớn xin ăn (Hán thư: Sở Nguyên vương truyện);
⑥ Trống không: 躬歸國,未有第宅,寄居丘亭 Cung trở về nước, không có nhà ở, phải ở trong một chòi trống (Hán thư);
⑦ [Qiu] (Họ) Khưu.

Từ điển Trung-Anh

(1) mound
(2) hillock
(3) grave
(4) classifier for fields

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 丘[qiu1]
(2) hillock

Tự hình 6

Dị thể 10

Từ ghép 74

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+4E20, tổng 6 nét, bộ yī 一 + 5 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Trung-Anh

old variant of 丘[qiu1]

Tự hình 1

Dị thể 1

qiū

U+5775, tổng 8 nét, bộ tǔ 土 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gò, đống
2. thửa (ruộng)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khâu” 丘.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ khâu 丘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 丘 (bộ 一).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khâu 丘.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 丘[qiu1]
(2) hillock

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+6058, tổng 9 nét, bộ xīn 心 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

meaning uncertain, related to 戾[li4], to violate

Tự hình 1

Dị thể 2

qiū

U+6978, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây gỗ thu (thường dùng để đóng bàn cờ)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “thu”. § Gỗ dùng để làm bàn cờ rất tốt, nên cuộc cờ cũng gọi là “thu bình” 楸枰.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây thu, gỗ dùng đóng bàn cờ đẹp, nên cuộc cờ cũng gọi là thu bình 楸枰.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây thu (một loại gỗ cứng dùng để làm bàn cờ).

Từ điển Trung-Anh

(1) Catalpa
(2) Mallotus japonicus

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

qiū []

U+6A5A, tổng 17 nét, bộ mù 木 + 13 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cây gỗ thu (thường dùng để đóng bàn cờ)

Tự hình 2

Dị thể 4

qiū [jiǎo, jiū, jiù, qiù]

U+6E6B, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đầm sâu.
2. (Tính) Thanh tĩnh.
3. (Tính) Mát mẻ.
4. Một âm là “tiểu”. (Tính) “Tiểu ải” 湫隘 trũng và hẹp. ◇Tả truyện 左傳: “Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần” 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
5. § Cũng đọc là “tiều”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao.
② Mát rượi.
② Một âm là tiểu. Tiểu ải 湫隘 đất trũng mà hẹp. Có khi đọc là chữ tiều.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đất lõm, đất trũng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ao nhỏ;
② Mát rượi;
③ [Qiu] Sông Tưu (ở tỉnh Cam Túc, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mát mẻ — Hết — Một âm là Tiểu. Xem Tiểu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất hiểm trở ở biên giới — Một âm là Tưu. Xem Tưu.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiū [qiū]

U+79CB, tổng 9 nét, bộ hé 禾 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

mùa thu

Từ điển phổ thông

dây thắng đái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mùa thu. § Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa “thu”. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa “thu”. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Vạn lí bi thu thường tác khách” 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
2. (Danh) Năm. ◎Như: “thiên thu” 千秋 nghìn năm.
3. (Danh) Lúc, buổi. ◎Như: “đa sự chi thu” 多事之秋 lúc đang nhiều việc. ◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: “Sanh ư nhiễu nhương chi thu” 生於擾攘之秋 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sinh ra phải thời loạn lạc.
4. (Danh) Họ “Thu”.
5. (Tính) Tỉ dụ già cỗi. ◇Lục Du 陸游: “Tam thập niên lai chân nhất mộng, kham sầu. Khách lộ tiêu tiêu lưỡng tấn thu” 三十年來真一夢, 堪愁. 客路蕭蕭兩鬢秋 (Tảo tuế nhập Hoàng Châu từ 早歲入皇州詞) Ba mươi năm nay thật là một giấc mơ, chịu đựng buồn rầu. Khách trên đường phơ phơ hai mấn tóc cằn.

Từ điển Thiều Chửu

① Mùa thu. Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu. Ðến mùa thu thì muôn vật điêu linh, khí trời sầu thảm, cho nên ai có dáng thương xót thê thảm thì gọi là thu khí 秋氣. Ðỗ Phủ 杜甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
② Mùa màng lúa chín gọi là hữu thu 有秋.
③ Năm, như thiên thu 千秋 nghìn năm.
④ Lúc, buổi. Như đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.
⑤ Tả cái dáng bay lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mùa thu: 秋風 Gió thu;
② Năm: 千秋 Nghìn năm, ngàn thu;
③ Lúc, thời buổi: 危急存亡之秋 Lúc nguy ngập mất còn; 多事之秋 Thời buổi rối ren; 彼當風牛莫及之秋 Trong lúc họ chưa can hệ gì đến ta (Nguyễn Lộ Trạch: Thời vụ sách);
④ Mùa màng;
⑤ (văn) Bay nhảy, bay múa, bay lượn, múa lượn: 飛龍秋,游上天 Rồng bay múa lượn, rong chơi trên trời cao (Hán thư: Lễ nhạc chí). 【秋秋】thu thu [qiuqiu] (văn) Múa lượn: 鳳凰秋秋 Phượng hoàng múa lượn (Tuân tử: Giải tế);
⑥ [Qiu] (Họ) Thu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa chín. Mùa lúa chín — Mùa thứ ba trong bốn mùa của một năm. Đoạn trường tân thanh: "Một trời thu để riêng ai một người" — Chỉ một năm. Đoạn trường tân thanh: "Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu".

Từ điển Trung-Anh

a swing

Từ điển Trung-Anh

(1) autumn
(2) fall
(3) harvest time
(4) a swing

Từ điển Trung-Anh

old variant of 秋[qiu1]

Tự hình 7

Dị thể 18

Từ ghép 157

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+79CC, tổng 9 nét, bộ hé 禾 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

old variant of 秋[qiu1]

Tự hình 1

Dị thể 1

qiū

U+7DE7, tổng 15 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dây thắng đái

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Như 鞧 và 鞦 (bộ 革);
②【緧縮】thu súc [qiu suo] Rút bớt, thu hẹp, co lại.

Tự hình 2

Dị thể 3

qiū

U+8429, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loài ngải

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại cỏ ngải, mọc ở bờ nước, đất cát, cao khoảng 3 thước, mùa hè nở hoa xanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài ngải;
② Như 楸 (bộ 木).

Từ điển Trung-Anh

Lespedeza bicolor

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+86AF, tổng 11 nét, bộ chóng 虫 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: khưu dẫn 蚯蚓)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khưu dẫn” 蚯蚓 con giun đất.

Từ điển Thiều Chửu

① Xem chữ dẫn 蚓.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蚯蚓】 khâu dẫn [qiuyên] Con giun đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khâu dẫn 蚯蚓: Con giun đất.

Từ điển Trung-Anh

earthworm

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiū [qiú]

U+9052, tổng 12 nét, bộ chuò 辵 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bức bách. ◇Tào Thực 曹植: “Thịnh thì bất khả tái, Bách niên hốt ngã tù” 盛時不可再, 百年忽我遒 (Không hầu dẫn 箜篌引) Thời thịnh vượng không thể trở lại, Trăm năm chợt hối thúc ta.
2. (Động) Hết, tận. ◎Như: “tuế tù” 歲遒 năm hết.
3. (Động) Họp lại, tụ tập. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị tù” 周公東征, 四國是遒 (Bân phong 豳風, Phá phủ 破斧) Chu Công chinh phạt ở phía đông, Các nước bốn phương đều họp lại (thần phục).
4. (Tính) Cứng mạnh, bền chắc. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Vãng xa tuy chiết, nhi lai chẩn phương tù” 往車雖折, 而來軫方遒 (Tả Chu Hoàng liệt truyện 左周黄列傳) Xe trước tuy gãy, nhưng xe đến sau còn chắc.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiū [qiū]

U+90B1, tổng 7 nét, bộ yì 邑 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất.
2. (Danh) Dùng như chữ “khâu” 丘 (gò) để tránh tên húy đức “Khổng Tử” 孔子.
3. (Danh) Họ “Khâu”.
4. (Tính) Không tốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất. Nay mượn dùng như chữ khâu 丘 (gò) để tránh tên huý đức Khổng Tử 孔子.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 丘;
② [Qiu] Nước Khưu (một nước thời xưa, thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc);
③ [Qiu] (Họ) Khưu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất — Họ người — Hiền ngu thiên tải tri thuỵ thị, mãn nhỡn bồng cảo thổ nhất khâu 賢愚千載知誰是滿眼篷藁土一邱 Người hiền kẻ ngu ngàn năm trước biết ai hay dở, đầy mắt một nắm đất toàn những lau lách. » Thôn hoang mấy năm cổ khâu. Ấy nền Đồng tước hay lầu Nhạc dương « ( Bích câu kì ngộ ).

Từ điển Trung-Anh

mound

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+97A6, tổng 18 nét, bộ gé 革 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dây thắng đái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thu thiên” 鞦韆 xích đu. § Cũng viết là 秋千. § Nguyên là một trò chơi đánh đu của Hán Vũ Đế 漢武帝, vốn gọi là “thiên thu” 千秋 lời chúc thọ của vua, và nói trẹo đi thành “thu thiên” 秋千. Đời sau lại ghi lầm là 鞦韆. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá lí chúng nhân thả xuất lai tán nhất tán. Bội Phụng Giai Loan lưỡng cá khứ đả thu thiên ngoan sái” 這裡眾人且出來散一散. 佩鳳偕鸞兩個去打鞦韆頑耍 (Đệ lục thập tam hồi) Mọi người trong nhà đều tản ra. Bội Phượng và Giai Loan đi chơi đánh đu.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây, da thắng vào vế sau ngựa, dây thắng đái.
② Thu thiên 鞦韆 cái đu. Cũng viết là 秋千. Xem chữ thiên 韆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái đu. Xem 韆;
② Dây đuôi, dây da thắng vào vế sau ngựa, dây thắng đái;
③ Dây kéo xe (buộc vào ngựa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thu thiên 鞦韆 Cây đu. Cũng viết 秋千.

Từ điển Trung-Anh

a swing

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+97A7, tổng 18 nét, bộ gé 革 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dây thắng đái

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “thu” 鞦.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ thu 鞦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鞦.

Từ điển Trung-Anh

(1) crupper
(2) leather strap
(3) (dialect) to draw back
(4) to shrink

Tự hình 1

Dị thể 4

qiū [qiú]

U+9C0C, tổng 20 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá chạch. § Cũng như “thu” 鰍.
2. Một âm là “tù”. (Động) Bức bách, kiềm chế. § Xưa dùng như 遒.

Tự hình 2

Dị thể 3

qiū

U+9C0D, tổng 20 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “thu” 鰌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá chạch.

Từ điển Trung-Anh

loach

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+9CC5, tổng 17 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰍.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá chạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰍

Từ điển Trung-Anh

loach

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

qiū

U+9D96, tổng 20 nét, bộ niǎo 鳥 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cò già (một loài chim nước)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại chim nước, giống như hạc nhưng to hơn. Tính rất tham ác. Đầu nó trụi lông nên cũng gọi là “ngốc thu” 禿鶖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cò già (một loài chim nước).

Từ điển Trung-Anh

see 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+9E59, tổng 14 nét, bộ niǎo 鳥 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cò già (một loài chim nước)

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của 鶖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鶖

Từ điển Trần Văn Chánh

Cò già (một loài chim nước).

Từ điển Trung-Anh

see 鶖鷺|鹙鹭[qiu1 lu4]

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1

qiū [guī, jūn]

U+9F9C, tổng 16 nét, bộ guī 龜 + 16 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rùa. ◇Lễ Kí 禮記: “Lân, phụng, quy, long, vị chi tứ linh” 麟, 鳳, 龜, 龍, 謂之四靈 (Lễ vận 禮運).
2. (Danh) Mai rùa. § Ngày xưa dùng mai rùa để làm “chiêm bốc” 占卜 (tức là coi bói). Nên gọi coi bói là “quy”.
3. (Danh) Mai rùa. § Ngày xưa dùng mai rùa làm tiền tệ.
4. (Danh) Gọi loại thú có lưng cao gồ lên như mai rùa.
5. (Danh) Gọi tắt của “quy đại” 龜袋, một thứ túi quan viên đeo làm trang sức (đời Vũ Hậu, nhà Đường).
6. (Danh) Mượn chỉ ấn chương. § Ngày xưa ấn chương thường dùng núm thắt hình rùa nên gọi tên như vậy.
7. (Danh) Bia đá hình rùa. ◇Vương Kiến 王建: “Thương đài mãn tự thổ mai quy, Phong vũ tiêu ma tuyệt diệu từ” 蒼苔滿字土埋龜, 風雨銷磨絕妙詞 (Đề toan tảo huyện thái trung lang bi 題酸棗縣蔡中郎碑).
8. (Danh) Chén rượu. § Ngày xưa lấy mắt rùa trang trí chén đựng rượu nên gọi tên như thế.
9. (Danh) Dùng làm tiếng chế giễu người có vợ đi "gặp gỡ" người ngoài. ◇Đào Tông Nghi 陶宗儀: “Xá nhân tổng tác súc đầu quy” 舍人總作縮頭龜 (Phế gia tử tôn 廢家子孫) Người trong nhà đều làm "rùa" rụt đầu cả.
10. (Danh) Tiếng mắng chửi đàn ông mở kĩ viện. § Đời nhà Đường bọn ca nhạc chít khăn xanh như con rùa, cho nên gọi kẻ chít khăn xanh là “quy”. Vợ con bọn ca nhạc đều làm con hát, nên gọi những kẻ mở nhà hát, nhà thổ cho vợ con mãi dâm là “quy”.
11. (Danh) Chỉ bộ phận sinh dục của đàn ông. ◇Kim Bình Mai 金瓶梅: “Kim lão đa bất thượng tam thập nhất nhị niên kỉ, chánh thị đương niên hán tử, đại thân tài, nhất biểu nhân vật, dã tằng cật dược dưỡng quy” 今老爹不上三十一二年紀, 正是當年漢子, 大身材, 一表人物, 也曾吃藥養龜 (Đệ lục thập cửu hồi).
12. (Danh) Tên sao.
13. (Danh) Tên đất cổ nhà Tống. § Có thuyết cho là ở vào tỉnh Hà Nam ngày nay.
14. (Danh) Tên núi.
15. Một âm là “quân”. (Động) Nứt nẻ (da thịt nứt nẻ vì lạnh hoặc khô quá). § Thông “quân” 皸. ◇Trang Tử 莊子: “Tống nhân hữu thiện vi bất quân thủ chi dược giả” 宋人有善爲不龜手之藥者 (Tiêu dao du 逍遙遊) Người nước Tống có kẻ khéo chế thứ thuốc làm cho tay khỏi nứt nẻ.
16. Một âm là “cưu”. (Danh) § Xem “Cưu Tư” 龜茲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nứt nẻ: 不龜手 Tay không nứt (khi bị giá rét). 【龜裂】quy liệt [junliè] ① Như 皸裂 [junliè];
② Nứt, nẻ: 田地龜裂 Ruộng đất bị nẻ. Xem 龜 [gui], [qiu].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rùa;
② Ngọc hành. 【龜頭】quy đầu [guitóu] (giải) Quy đầu;
③ (văn) (Những) người hát xướng (thời xưa);
④ (văn) Chủ nhà hát (hoặc nhà thổ) (thời xưa). Xem 龜 [jun], [qiu].

Từ điển Trần Văn Chánh

【龜茲】 Khưu Từ [qiucí] Nước Khưu Từ (một nước ở Trung Á, Tây Vực đời Hán, thuộc tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiū

U+9F9D, tổng 21 nét, bộ guī 龜 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mùa thu

Từ điển trích dẫn

1. Cùng nghĩa như chữ “thu” 秋.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa như chữ thu 秋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 秋 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thu 秋.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 秋[qiu1]

Tự hình 1

Dị thể 3

qiū [guī, jūn]

U+9F9F, tổng 7 nét, bộ guī 龜 + 0 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

(xem: khưu từ 龜茲,龟兹)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 龜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nứt nẻ: 不龜手 Tay không nứt (khi bị giá rét). 【龜裂】quy liệt [junliè] ① Như 皸裂 [junliè];
② Nứt, nẻ: 田地龜裂 Ruộng đất bị nẻ. Xem 龜 [gui], [qiu].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rùa;
② Ngọc hành. 【龜頭】quy đầu [guitóu] (giải) Quy đầu;
③ (văn) (Những) người hát xướng (thời xưa);
④ (văn) Chủ nhà hát (hoặc nhà thổ) (thời xưa). Xem 龜 [jun], [qiu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 龜

Từ điển Trần Văn Chánh

【龜茲】 Khưu Từ [qiucí] Nước Khưu Từ (một nước ở Trung Á, Tây Vực đời Hán, thuộc tỉnh Tân Cương, Trung Quốc).

Tự hình 3

Dị thể 9

Từ ghép 1