Có 24 kết quả:

倃 jiù ㄐㄧㄡˋ僦 jiù ㄐㄧㄡˋ匶 jiù ㄐㄧㄡˋ厩 jiù ㄐㄧㄡˋ咎 jiù ㄐㄧㄡˋ就 jiù ㄐㄧㄡˋ廄 jiù ㄐㄧㄡˋ廏 jiù ㄐㄧㄡˋ廐 jiù ㄐㄧㄡˋ捄 jiù ㄐㄧㄡˋ救 jiù ㄐㄧㄡˋ旧 jiù ㄐㄧㄡˋ柩 jiù ㄐㄧㄡˋ桕 jiù ㄐㄧㄡˋ湫 jiù ㄐㄧㄡˋ畂 jiù ㄐㄧㄡˋ疚 jiù ㄐㄧㄡˋ究 jiù ㄐㄧㄡˋ臼 jiù ㄐㄧㄡˋ舅 jiù ㄐㄧㄡˋ舊 jiù ㄐㄧㄡˋ赳 jiù ㄐㄧㄡˋ鷲 jiù ㄐㄧㄡˋ鹫 jiù ㄐㄧㄡˋ

1/24

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+5003, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to malign
(2) to slander

Tự hình 2

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+50E6, tổng 14 nét, bộ rén 人 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thuê, mướn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mướn làm công. ◇Tuân Duyệt 荀悅: “Quan phát tựu dân xa ngưu tam vạn thặng, tái sa tiện kiều hạ” 官發僦民車牛三萬乘, 載沙便橋下 (Hán kỉ 漢紀, Tuyên Đế kỉ nhất 宣帝紀一). § Cũng chỉ tiền làm công hoặc vận chuyển.
2. (Động) Thuê. ◎Như: “tựu ốc” 僦屋 thuê nhà.
3. (Danh) Chỉ giá trị.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thuê: 僦屋 Thuê nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiền thuê nhà — Thuê mướn.

Từ điển Trung-Anh

(1) hire
(2) to rent

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+5336, tổng 19 nét, bộ fāng 匚 (+17 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

áo quan (mặc cho người chết)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 柩 (bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xác người chết đã nhập quan.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 柩[jiu4]

Tự hình 1

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+53A9, tổng 11 nét, bộ hàn 厂 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chuồng ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như chữ “cứu” 廏.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 廄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 廄 (bộ 广).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cứu 廄.

Từ điển Trung-Anh

(1) stable
(2) barn

Từ điển Trung-Anh

variant of 廄|厩[jiu4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ [gāo ㄍㄠ]

U+548E, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

xấu, lỗi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai họa. ◎Như: “hưu cữu” 休咎 phúc lành và tai họa, “cữu do tự thủ” 咎由自取 họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.
2. (Danh) Lỗi, tội. ◎Như: “quy cữu ư nhân” 歸咎於人 đổ tội cho người khác.
3. (Động) Trách móc, trách cứ. ◇Luận Ngữ 論語: “Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu” 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
4. (Động) Ghét.
5. Một âm là “cao”. (Danh) Trống lớn. § Thông “cao” 鼛.
6. (Danh) Họ “Cao”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xấu, hưu cữu 休咎 tốt xấu.
② Lỗi, như cữu vô khả từ 咎無可辭 lỗi không khá từ.
③ Một âm là cao, cũng như chữ cao 皐.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tội, lỗi: 歸咎於人 Đổ tội cho người khác;
② Trách móc, xử phạt, kể tội: 既往不咎 Không kể tội những việc đã qua;
③ (văn) Xấu: 休咎 Tốt xấu;
④ (văn) Tai hoạ: 諸侯必叛,君必有咎 Chư hầu ắt làm phản, vua ắt có tai hoạ (Tả truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ người — Một âm khác là Cữu. Xem vần Cữu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tai hoạ — Tội lỗi — Ghét bỏ — Một âm khác là Cao.

Từ điển Trung-Anh

(1) fault
(2) to blame
(3) to punish
(4) calamity
(5) misfortune

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+5C31, tổng 12 nét, bộ wāng 尢 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. nên, hay là
2. tới, theo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nên, thành công. ◎Như: “sự tựu” 事就 sự thành, “công thành danh tựu” 功成名就 công danh thành tựu.
2. (Động) Tới, theo. ◎Như: “tựu chức” 就職 đến nhận chức. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khoa cử bất đệ, khí văn tựu vũ” 科舉不第, 棄文就武 (Đệ thập nhất hồi) Đi thi không đỗ, bỏ văn theo võ.
3. (Động) Lại gần, tụ về. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Đãi đáo trùng dương nhật, Hoàn lai tựu cúc hoa” 待到重陽日, 還來就菊花 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Đợi tới ngày trùng dương, Lại về gần bên hoa cúc.
4. (Phó) Tức khắc, ngay. ◎Như: “hiện tại tựu tẩu” 現在就走 đi ngay bây giờ.
5. (Phó) Chính, đúng. ◎Như: “cận hiệu biên tựu thị cổ tỉnh” 近校邊就是古井 gần bên trường học chính là cái giếng cổ.
6. (Phó) Đã, mà đã, mà lại. ◎Như: “ngã hoàn một hữu khởi sàng, tha tựu thướng học khứ liễu” 我還沒有起床, 他就上學去了 tôi chưa dậy, nó đã đi học rồi.
7. (Liên) Dù, dù rằng. ◎Như: “nhĩ tựu bất thuyết, ngã dã tri đạo” 你就不說, 我也知道 dù anh không nói, tôi đã biết rồi.
8. (Liên) Biểu thị sự tiếp theo: thì, là, rồi. ◎Như: “nhất đáo gia, tựu khứ hưu tức liễu” 一到家, 就去休息了 vừa về đến nhà, là đi nghỉ ngay.
9. (Giới) Tùy, theo. ◎Như: “tựu sự luận sự” 就事論事 tùy việc mà xét.

Từ điển Thiều Chửu

① Nên, sự đã nên gọi là sự tựu 事就.
② Tới, theo. Như khứ tựu 去就 bỏ tới.
③ Lời suy chắc, như tựu lịnh 就令 tới khiến.
④ Hay, như tựu dụng mệnh yên 就用命焉 hay dùng theo mệnh vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gần, đến gần, sát, đặt vào: 就着燈光看書 Đến gần ánh đèn xem sách; 就敵 Tiến gần quân địch; 金就礦則利 Gươm dao bằng kim loại đặt vào hòn đá mài để mài thì bén (Tuân tử);
② Đi, đến, vào: 就餐 Đến ăn cơm; 就席 (Ngồi) vào chỗ (trong bữa tiệc); 就死地 Đi đến chỗ chết;
③ Xong, nên, thành tựu, hoàn thành: 諸事已就 Mọi việc đã xong (hoàn thành); 功成業就 Công thành nghiệp tựu; 瞬息可就 Trong giây lát có thể hoàn thành (làm xong) (Mộng khê bút đàm); 嬴慾就公子之名 Doanh tôi muốn thành tựu tiếng tăm của công tử (Sử kí);
④ Làm, gánh vác: 找個人就伴 Kiếm người làm bạn; 不論職位高低,欣然樂就 Dù chức vị cao hay thấp, vẫn vui vẻ làm việc như thường;
⑤ Tiện, thuận tiện, tiện thể, thuận theo: 就手兒Tiện tay; 就便 Tiện thể, nhân tiện; 就世 Thuận theo đời;
⑥ Tùy, theo: 就事論事 Tùy việc mà xét; 就目前的情況來看 Xét theo tình hình trước mắt;
⑦ (Ăn kèm) với: 吃飯就什麼菜呢? Ăn cơm với gì?; 花生仁就酒 Nhắm rượu với lạc;
⑧ (pht) Ngay: 現在就走 Đi ngay bây giờ; 我這就來 Tôi đến ngay bây giờ; 你略等片刻,飯馬上就得 Anh chờ một lát, cơm sẽ làm xong ngay; 建築工程今年就可以結束 Công trình xây dựng có thể xong ngay trong năm nay;
⑨ (pht) Đã: 我還沒有起床,他就上學去了 Tôi chưa dậy nó đã đi học rồi; 這件事我昨天就聽說了 Việc đó hôm qua tôi đã nghe nói;
⑩ (pht) Là: 他一說就錯 Anh ấy hễ mở miệng là nói sai;
⑪ (pht) Thì: 他一到家就來找我 Anh ấy vừa về đến nhà thì đến tìm tôi ngay; 這樣我就沒法子 Thế thì tôi chịu; 你怎麼說,我們就怎麼辦 Anh nói sao thì chúng tôi làm vậy;
⑫ (pht) Chỉ, riêng: 他們就這個女兒 Anh chị (ông bà) ấy chỉ có đứa con gái này thôi; 全車間就我知道這件事 Cả phân xưởng chỉ mình tôi biết chuyện này; 就這條街也有兩所民校 Riêng phố này cũng đã có hai lớp bình dân;
⑬ (pht) Chính: 那就是他的家 Đó chính là nhà anh ấy; 他的家就在這個村子裡 Nhà anh ấy chính ở ngay làng này; 這位就是他的哥哥 Người này chính là anh của cậu ta đấy;
⑭ (lt) Dù, dù rằng: 你就送來,我也不要 Dù anh đưa đến tôi cũng không nhận; 就能破之,尚不可有也 Dù đánh phá được vẫn không chiếm hữu nó được (Tam quốc chí). Như 就是 nghĩa
④;
⑮ (văn) Đến nhận. 【就任】 tựu nhiệm [jiùrèn] (văn) (Đến) nhận chức;【就職】tựu chức [jiùzhí] (Đến) nhận chức, tựu chức;
⑯ (văn) Chết: 先人就世,不穀即位 Tiên nhân lìa đời, ta sẽ kế thừa ngôi vị (Quốc ngữ);
⑰ (văn) Ở lại: 亦頗識去就之分 Cũng khá biết cái lẽ đi và ở (Tư Mã Thiên: Báo Nhiệm Thiếu Khanh thư);
⑱ (văn) Có thể (dùng như 能, bộ 肉): 就用命焉 Có thể tuân theo mệnh vậy (Tả truyện);
⑲ (văn) Bắt chước theo: 去其不如舜者,就其如舜者 Bỏ đi những chỗ không giống vua Thuấn, (và) bắt chước theo những chỗ giống vua Thuấn (Hàn Dũ: Nguyên huỷ);
⑳ (văn) Thụ, nhận chịu (hình phạt): 臣請就湯鑊 Thần xin chịu hình phạt nấu dầu (Sử kí);
㉑ 【就是】 tựu thị [jiùshì] a. Vậy, được (trợ từ cuối câu tỏ ý khẳng định): 你替他辦就是了 Anh làm thay hắn vậy; 我一定辦到,你放心就是了 Tôi nhất định làm xong, anh cứ yên chí (vậy); 我盡我的力量去辦就是了 Được rồi, tôi cố gắng làm; b. Chính, ngay cả (tỏ ý nhấn mạnh): 就是現在 Ngay bây giờ; 就是這個 Chính là cái này; 事實就是這樣 Sự thực chính là như thế; 就是你也不成 (Ngay) cả anh cũng không được; c. Vâng, phải... (tỏ sự đồng ý): 就是,就是,你的話很對 Vâng, vâng (phải, phải), anh nói rất đúng; d. (lt) Dù, dù rằng: 就是死我也要干到底 Dù chết tôi cũng làm đến cùng; 就是難也得辦 Dù khó cũng phải làm; 就是在日常生活中,也需要有一定的科學知識 Dù trong đời sống hàng ngày cũng cần phải có kiến thức khoa học nhất định;
㉒ 【就算】tựu toán [jiùsuàn] (khn) Dù, dù cho: 就算有困難,也不會太大 Dù có khó khăn cũng không phải là lớn lắm; 就算你有天大的本領,也不應該自負 Dù cho anh tài giỏi đến mấy, cũng không nên tự phụ;
㉓【就要】tựu yếu [jiùyào] Sắp, sắp sửa: 中秋節就要到了 Tết Trung thu sắp đến rồi; 大家注意,火車就要進站了 Mọi người chú ý, tàu hoả sắp vào ga rồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tới. Đến. Td: Tề tựu ( tới đông đủ ) — Nên việc. Td: Thành tựu — Bèn. Thì.

Từ điển Trung-Anh

(1) at once
(2) right away
(3) only
(4) just (emphasis)
(5) as early as
(6) already
(7) as soon as
(8) then
(9) in that case
(10) as many as
(11) even if
(12) to approach
(13) to move towards
(14) to undertake
(15) to engage in
(16) to suffer
(17) subjected to
(18) to accomplish
(19) to take advantage of
(20) to go with (of foods)
(21) with regard to
(22) concerning

Tự hình 4

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Từ ghép 154

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+5ECF, tổng 14 nét, bộ ān 广 (+11 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chuồng ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuồng ngựa.

Từ điển Thiều Chửu

① Chuồng ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chuồng ngựa.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 廄|厩, stable
(2) barn

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+5ED0, tổng 12 nét, bộ ān 广 (+9 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

chuồng ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “cứu” 廄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 廏.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cứu 廄.

Từ điển Trung-Anh

variant of 廄|厩[jiu4]

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+6344, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cứu giúp

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 救 (bộ 攴).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổ đất vào — Giúp đỡ.

Từ điển Trung-Anh

variant of 救[jiu4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+6551, tổng 11 nét, bộ pù 攴 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cứu giúp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngăn, cản lại. ◇Luận Ngữ 論語: “Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết: Nhữ phất năng cứu dữ?” 季氏旅於泰山. 子謂冉有曰: 女弗能救與? (Bát dật 八佾) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng: Anh không ngăn được sao? § Ghi chú: Ý nói, theo lễ thì vua Lỗ mới có quyền tế lữ, họ Quý chỉ là một quan đại phu, đã tiếm lễ.
2. (Động) Cứu giúp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi” 妾度日如年, 願君憐而救之 (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngăn, như nhữ phất năng cứu dư 汝弗能救與 mày chẳng ngăn nổi họ rư.
② Cứu giúp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cứu: 一定把他救出來 Nhất định phải cứu lấy anh ấy;
② Cứu giúp, viện trợ: 救助 Cứu giúp;
③ Chữa: 救火 Chữa cháy;
④ (văn) Ngăn lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm cho ngừng lại. Cấm đoán — Giúp đỡ — Giúp người khác thoát khỏi tai nạn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 救[jiu4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to save
(2) to assist
(3) to rescue

Tự hình 4

Dị thể 7

Từ ghép 129

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+65E7, tổng 5 nét, bộ rì 日 (+1 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cũ
2. lâu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 舊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cũ: 舊學 Lối học cũ; 舊觀點 Quan điểm cũ; 舊機器 Máy cũ; 衣服已穿舊了 Quần áo đã mặc cũ; 舊友 Bạn cũ, bạn cố tri;
② Xưa: 舊¨¹ Nước xưa; 舊日 Ngày xưa;
③ Cổ: 舊戲 Tuồng cổ; 舊詩 Thơ cổ;
⑤ Lâu đời: 舊恨 Mối hận lâu đời; 舊怨 Nỗi oán hận lâu đời.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 舊

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết tắt của chữ Cựu 舊.

Từ điển Trung-Anh

(1) old
(2) opposite: new 新
(3) former
(4) worn (with age)

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 123

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+67E9, tổng 9 nét, bộ mù 木 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

áo quan (mặc cho người chết)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo quan, quan tài. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền” 平生親友, 羅拜柩前 Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái áo quan, áo quan đã để xác người chết gọi là cữu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Quan tài, áo quan, linh cữu: 靈柩 Linh cữu; 運柩回籍 Đưa (áo quan) về quê chôn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo quan đựng xác người chết.

Từ điển Trung-Anh

bier

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ [gāo ㄍㄠ]

U+6855, tổng 10 nét, bộ mù 木 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây bồ hòn (tên khoa học: sapium sebiferum)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ô cữu” 烏桕 cây ô cữu, hột ép lấy dầu, làm nến hay xà phòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ô cữu 烏桕 cây ô cữu, hột ép lấy dầu để làm nến.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) Cây bồ hòn (Sapium sebiferum). Cg. 烏桕[wujiù].

Từ điển Trung-Anh

(1) Tallow tree
(2) Sapium sebiferum

Tự hình 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái đầm sâu.
2. (Tính) Thanh tĩnh.
3. (Tính) Mát mẻ.
4. Một âm là “tiểu”. (Tính) “Tiểu ải” 湫隘 trũng và hẹp. ◇Tả truyện 左傳: “Tử chi trạch cận thị, tiểu ải hiêu trần” 子之宅近市, 湫隘囂塵 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Nhà ông gần chợ, thấp hẹp, ồn ào, bụi bặm.
5. § Cũng đọc là “tiều”.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ [diàn ㄉㄧㄢˋ, liù ㄌㄧㄡˋ, ㄇㄨˇ]

U+7542, tổng 8 nét, bộ tián 田 (+3 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa dùng như “mẫu” 畝.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+759A, tổng 8 nét, bộ nǐ 疒 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

điều thẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh lâu không khỏi.
2. (Danh) Sự nghèo khổ, bần cùng.
3. (Động) Hổ thẹn. ◎Như: “nội cứu” 內疚 trong lòng hổ thẹn thắc thỏm không yên, “tại cứu” 在疚 cư tang, để tang.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh lâu.
② Ðau lòng, lúc để tang gọi là tại cứu 在疚.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bệnh kinh niên;
② (văn) Đau khổ (trong lòng): 内疚于心 Trong lòng đau khổ; 使心疚 Khiến tôi đau khổ trong lòng; 在疚 Đau lòng lúc để tang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh lâu ngày không khỏi — Đau khổ. Chẳng hạn trong lúc để tang cha mẹ gọi là Tại cứu.

Từ điển Trung-Anh

(1) chronic disease
(2) guilt
(3) remorse

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ [jiū ㄐㄧㄡ]

U+7A76, tổng 7 nét, bộ xué 穴 (+2 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cùng, tận. ◎Như: “cứu cánh” 究竟 mục đích, kết quả, “cứu đồ” 究途 lộ trình trọn vẹn, làm từ đầu tới cuối, “cứu niên” 究年 hết năm, “cứu quy” 究歸 chung quy.
2. (Động) Xét tìm. ◎Như: “nghiên cứu” 研究 nghiền ngẫm xét tìm, “tra cứu” 查究 xem xét tìm tòi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chánh yếu giảng cứu thảo luận, phương năng trường tiến” 正要講究討論, 方能長進 (Đệ tứ thập bát hồi) Cần phải tìm tòi, xem xét, bàn bạc, mới tiến xa được.
3. (Động) Đạt tới, quán triệt. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Tắc quân lệnh bất hạ cứu, thần tình bất thượng thông” 則君令不下究, 臣情不上通 (Nan nhất 難一) Lệnh vua không đạt tới dưới, tình huống của bề tôi không thông lên trên.
4. (Phó) Cuối cùng, rốt cuộc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Độc kiến Hoàn nhi nhưng thị tiên tiền, cứu bất thậm chung ái” 獨見環兒仍是先前, 究不甚鍾愛 (Đệ bách tứ hồi) Riêng thấy Giả Hoàn là vẫn như trước, cho nên (rốt cuộc) không thương yêu lắm.
5. (Danh) Thác trong khe núi.

Tự hình 3

Dị thể 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+81FC, tổng 6 nét, bộ jiù 臼 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cái cối để giã

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cối giã gạo. ◎Như: “thạch cữu” 石臼 cối đá.
2. (Danh) Khớp xương. ◎Như: “thoát cữu” 脫臼 trật khớp.
3. (Danh) Tên cây.
4. (Danh) Tên sao.
5. (Danh) Họ “Cữu”.
6. (Tính) Có hình trạng giống như cái cối. ◎Như: “cữu xỉ” 臼齒 răng hàm.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cối, làm bằng gỗ hay bằng đá để giã các thứ. Thạch cữu 石臼 cối đá.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) cối giã gạo;
② Khớp: 脫臼 Trật khớp, sai khớp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cối để giã gạo — Tên một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

mortar

Tự hình 4

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+8205, tổng 13 nét, bộ jiù 臼 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cậu (anh, em của mẹ)
2. bố chồng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cậu, anh em với mẹ gọi là “cữu”.
2. (Danh) Cha chồng. ◇Lễ Kí 禮記: “Tích giả, ngô cữu tử ư hổ, ngô phu hựu tử yên” 昔者, 吾舅死於虎, 吾夫又死焉 (Đàn cung hạ 檀弓下) Ngày trước, cha chồng tôi chết vì cọp, chồng tôi cũng chết vì cọp.
3. (Danh) Chồng gọi cha vợ là “ngoại cữu” 外舅.
4. (Danh) Các anh em vợ cũng gọi là “cữu”. ◎Như: “thê cữu” 妻舅.
5. (Danh) Họ “Cữu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cậu, anh em với mẹ gọi là cữu.
② Bố chồng.
③ Chồng gọi bố vợ là ngoại cữu 外舅. Các anh em vợ cũng gọi là cữu cả, như ta nói các cậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cậu (em hay anh trai của mẹ, hoặc em trai của vợ mình): 妻舅 Em trai vợ;
② (văn) Cha chồng;
③ Xem 外舅 [wàijiù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cha chồng — Cậu, tức anh em trai của mẹ — Tiếng người chồng gọi anh em trai của vợ mình.

Từ điển Trung-Anh

maternal uncle

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+820A, tổng 17 nét, bộ jiù 臼 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cũ
2. lâu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cũ, xưa. ◎Như: “cựu học” 舊學 lối học cũ. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Cựu thời Vương Tạ đường tiền yến, Phi nhập tầm thường bách tính gia” 舊時王謝堂前燕, 飛入尋常百姓家 (Ô Y hạng 烏衣巷) Chim én nơi lâu đài họ Vương, họ Tạ ngày xưa, Nay bay vào nhà dân thường.
2. (Tính) Lâu. ◎Như: “cựu hận” 舊恨 mối hận từ lâu. ◇Thượng Thư 尚書: “Cựu lao ư ngoại” 舊勞于外 (Vô dật 無逸) Đã lâu vất vả bên ngoài (tức ở trong dân gian, làm việc cày bừa).
3. (Danh) Bạn cũ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thành trung cố cựu như tương vấn, Vị đạo thiên nhai nhậm chuyển bồng” 城中故舊如相問, 爲道天涯任轉蓬 (Kí hữu 寄友) Bạn cũ trong thành nếu như có hỏi thăm, Nói hộ rằng (tôi nay) như cỏ bồng xoay chuyển ở tận phương trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cũ: 舊學 Lối học cũ; 舊觀點 Quan điểm cũ; 舊機器 Máy cũ; 衣服已穿舊了 Quần áo đã mặc cũ; 舊友 Bạn cũ, bạn cố tri;
② Xưa: 舊¨¹ Nước xưa; 舊日 Ngày xưa;
③ Cổ: 舊戲 Tuồng cổ; 舊詩 Thơ cổ;
⑤ Lâu đời: 舊恨 Mối hận lâu đời; 舊怨 Nỗi oán hận lâu đời.

Từ điển Trung-Anh

(1) old
(2) opposite: new 新
(3) former
(4) worn (with age)

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 123

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ [jiū ㄐㄧㄡ, jiǔ ㄐㄧㄡˇ]

U+8D73, tổng 9 nét, bộ zǒu 走 (+2 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Củ củ” 赳赳 hùng dũng, dũng mãnh. § Cũng viết là “củ củ” 糾糾. ◇Thi Kinh 詩經: “Củ củ vũ phu” 赳赳武夫 (Chu nam 周南, Thố 兔) Bậc vũ dũng hùng mạnh.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+9DF2, tổng 23 nét, bộ niǎo 鳥 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim kên kên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kên kên, một giống chim hung tợn.
2. (Danh) “Linh Thứu sơn” 靈鷲山 núi Linh Thứu. Một núi nhỏ gần Vương Xá 王舍, nơi đức Phật Thích Ca hay dừng chân. Theo truyền thuyết, đức Phật giảng Diệu Pháp Liên Hoa Kinh 妙法蓮華經 tại đây. Tên núi Kên Kên xuất phát từ tích nói rằng Ma Vương 魔王 đã tìm cách quấy phá thiền định của A-nan-đà 阿難陀 bằng cách hiện hình với dạng của một con chim kên kên. Có sách cho rằng, các tảng đá ở núi này có hình chim kên kên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Kên kên.

Từ điển Trung-Anh

vulture

Tự hình 3

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

jiù ㄐㄧㄡˋ

U+9E6B, tổng 17 nét, bộ niǎo 鳥 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim kên kên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鷲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Kên kên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鷲

Từ điển Trung-Anh

vulture

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Từ ghép 12

Bình luận 0