Có 16 kết quả:

感 gǎn扞 gǎn擀 gǎn敢 gǎn杆 gǎn桿 gǎn橄 gǎn澉 gǎn灨 gǎn秆 gǎn稈 gǎn竿 gǎn簳 gǎn贑 gǎn赶 gǎn趕 gǎn

1/16

gǎn [hàn]

U+611F, tổng 13 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cảm thấy
2. cảm động
3. tình cảm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm cho xúc động, động lòng. ◎Như: “cảm động” 感動 xúc động. ◇Dịch Kinh 易經: “Thánh nhân cảm nhân tâm nhi thiên hạ hòa bình” 聖人感人心而天下和平 (Hàm quái 咸卦) Thánh nhân làm xúc động lòng người mà thiên hạ thái bình.
2. (Động) Mắc phải, bị phải (do tiếp xúc mà gây ra). ◎Như: “cảm nhiễm” 感染 bị lây, truyền nhiễm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thái phu nhân tịnh vô biệt chứng, bất quá ngẫu cảm nhất điểm phong hàn” 太夫人並無別症, 不過偶感一點風寒 (Đệ tứ thập nhị hồi) Cụ không có bệnh gì khác, chẳng qua chỉ cảm phong hàn một chút.
3. (Động) Nhận thấy, thấy trong người. ◎Như: “thâm cảm bất an” 深感不安 cảm thấy thật là không yên lòng, “thân thể ngẫu cảm bất thích” 身體偶感不適 bỗng cảm thấy khó chịu trong người.
4. (Động) Ảnh hưởng lẫn nhau, ứng với. ◇Dịch Kinh 易經: “Thiên địa cảm nhi vạn vật hóa sanh” 天地感而萬物化生 (Hàm quái 咸卦) Trời đất ảnh hưởng qua lại mà muôn vật sinh sôi biến hóa.
5. (Động) Thương xót than thở. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thiện vạn vật chi đắc thì, cảm ngô sanh chi hành hưu” 善萬物之得時, 感吾生之行休 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Khen cho muôn vật đắc thời, cảm khái cho việc xuất xử của đời ta. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Cảm thì hoa tiễn lệ, Hận biệt điểu kinh tâm” 感時花濺淚, 恨別鳥驚心 (Xuân vọng 春望) Thương cảm thời thế, hoa đẫm lệ, Oán hận biệt li, chim kinh sợ trong lòng.
6. (Động) Mang trong lòng niềm ơn, biểu thị sự mang ơn với người khác. ◎Như: “cảm ân” 感恩, “cảm kích” 感激.
7. (Danh) Tình tự phản ứng phát sinh do kích thích bên ngoài. ◎Như: “khoái cảm” 快感 cảm giác thích sướng, “hảo cảm” 好感 cảm giác tốt.
8. (Danh) Tinh thần, quan điểm, óc. ◎Như: “u mặc cảm” 幽默感 óc khôi hài, “trách nhậm cảm” 責任感 tinh thần trách nhiệm, “tự ti cảm” 自卑感 tự ti mặc cảm.
9. Một âm là “hám”. § Thông “hám” 憾.
10. § Thông “hám” 撼.

Từ điển Thiều Chửu

① Cảm hoá, lấy lời nói sự làm của mình làm cảm động được người gọi là cảm hoá 感化 hay cảm cách 感格.
② Cảm kích, cảm động đến tính tình ở trong gọi là cảm. Như cảm khái 感慨, cảm kích 感激, v.v.
③ Cảm xúc, xông pha nắng gió mà ốm gọi là cảm mạo 感冒.
④ Cùng nghĩa với chữ 憾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cảm giác, cảm thấy: 身體偶感不適 Bỗng cảm thấy khó chịu trong người; 他感到自己錯了 Anh ấy thấy mình đã sai;
② Cảm động, cảm kích, cảm xúc, cảm nghĩ: 深有所感 Có nhiều cảm nghĩ; 十分感人 Rất cảm động;
③ Cảm ơn, cảm tạ: 請早日寄下為感 Mong gửi cho sớm thì rất cảm ơn;
④ Cảm hoá, làm cảm động, gây cảm xúc;
⑤ Tinh thần: 責任感 Tinh thần trách nhiệm; 民族自豪感 Tinh thần tự hào dân tộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mối rung động trong lòng khi đứng trước ngoại vật — Làm cho lòng người rung động — Nhiễm vào người.

Từ điển Trung-Anh

(1) to feel
(2) to move
(3) to touch
(4) to affect
(5) feeling
(6) emotion
(7) (suffix) sense of ~

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 260

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn [hàn]

U+625E, tổng 6 nét, bộ shǒu 手 + 3 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che lấp.
2. (Động) Bảo vệ, bảo hộ. § Cũng như “hãn” 捍. ◇Khổng An Quốc 孔安國: “Hãn ngã ư gian nan” 扞我於艱難 (Truyện 傳) Bảo vệ ta trong lúc khó khăn.
3. (Động) Chống giữ, ngăn. § Cũng như “hãn” 捍. ◎Như: “hãn cách” 扞格 chống cự. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Phàm nhân chi tính, trảo nha bất túc dĩ tự thủ vệ, cơ phu bất túc dĩ hãn hàn thử” 凡人之性, 爪牙不足以自守衛, 肌膚不足以扞寒暑 (Thị quân lãm 恃君覽) Phàm tính người ta, móng vuốt không đủ tự vệ, da thịt không đủ ngăn nóng lạnh.
4. (Động) Vi phạm, làm trái. ◇Sử Kí 史記: “Tuy thì hãn đương thế chi văn võng, nhiên kì tư nghĩa liêm khiết thối nhượng, hữu túc xưng giả” 雖時扞當世之文罔, 然其私義廉絜退讓, 有足稱者 (Du hiệp liệt truyện 游俠列傳) Tuy có lúc vi phạm lưới pháp luật đương thời, nhưng tư cách của họ nghĩa hiệp, liêm khiết, nhún nhường, cũng đủ đáng khen.
5. (Động) Vuốt dài ra, nắn ra. ◎Như: “hãn miến” 扞麵 nặn bột.
6. (Danh) Bao da, ngày xưa dùng để che chở cánh tay người bắn cung.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn

U+64C0, tổng 16 nét, bộ shǒu 手 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cán, nghiền, ép

Từ điển Trần Văn Chánh

Cán: 擀麵條 Cán mì sợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cán 扞.

Từ điển Trung-Anh

to roll (dough etc)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

gǎn

U+6562, tổng 11 nét, bộ pù 攴 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

gan dạ, dám, bạo dạn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Gan dạ, không sợ hãi. ◎Như: “dũng cảm” 勇敢 gan dạ.
2. (Phó) Bạo dạn, dám. ◎Như: “cảm tác cảm đương” 敢作敢當 dám làm dám chịu.
3. (Phó) Xin, mạo muội (khiêm từ). ◎Như: “cảm vấn” 敢問 xin hỏi, “cảm thỉnh giới thiệu” 敢請介紹 xin mạo muội giới thiệu.
4. (Phó) Há, sao. § Dùng như “khởi” 豈. ◇Tả truyện 左傳: “Nhược đắc tòng quân nhi quy, cố thần chi nguyện dã. Cảm hữu dị tâm” 若得從君而歸, 固臣之願也, 敢有異心 (Chiêu Công tam thập niên 昭公三十年) Nếu được theo quân mà về, vốn là niềm mong ước của thần. Há đâu lại có lòng khác.
5. (Phó) Có lẽ, chắc là. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bất thị ngã, nhĩ cảm thác nhận liễu” 不是我, 你敢錯認了 (Đệ ngũ thập tam hồi) Không phải tôi, có lẽ ông nhìn lầm rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiến lên, như dũng cảm 勇敢 mạnh bạo tiến lên.
② Bạo dạn, như cảm tác cảm vi 敢作敢為 bạo dạn mà làm không e sợ chi.
③ Dám, như yên cảm cố từ 焉敢固辭 sao dám cố từ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dũng cảm, can đảm, cả gan;
② Dám: 敢想,敢幹 Dám nghĩ, dám làm;
③ (đph) Có lẽ, hay là: 敢是他來了 Có lẽ anh ấy đến đấy;
④ (văn) Xin, dám (lời nói khiêm) : 敢問 Xin hỏi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dám. Dám làm, không sợ gì — Cũng là tiếng nhún nhường khi nói về sự mạo muội của mình.

Từ điển Trung-Anh

(1) to dare
(2) daring
(3) (polite) may I venture

Tự hình 6

Dị thể 6

Từ ghép 43

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn [gān]

U+6746, tổng 7 nét, bộ mù 木 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc
2. chấn song cửa sổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gậy, côn, quản. ◎Như: “bút can” 筆杆 quản bút, “kì can” 旗杆 cán cờ, “lan can” 欄杆 hàng rào, chấn song.
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho những vật hình dài như cái gậy: cây, cán, v.v. ◎Như: “lưỡng can thương” 兩杆槍 hai cây súng, “nhất can xứng” 一杆秤 một cán cân.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc.
② Tục gọi hàng chấn song ngăn ở trên cửa là lan can 欄杆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cán, quản, cây (dùng như 桿): 筆桿 Quản bút; 旗桿 Cán cờ; 槍桿兒 Cây súng. Xem 槓桿;
② (loại) Khẩu, cây...: 一桿槍 Một khẩu súng; 一桿枰 Một cây cân;
③ Như 桿 [gan], nghĩa
②;
④ Xem 槓桿 [gànggăn]. Xem 桿 [gan].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 桿

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cành cây — Cái gậy nhỏ. Ta cũng gọi là cái Can — Tấm lá chắn. Như chữ Can 干. Tay vịnh gỗ. Còn gọi là Lan can. Cũng viết là 桿.

Từ điển Trung-Anh

(1) stick
(2) pole
(3) lever
(4) classifier for long objects such as guns

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 57

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn [gān]

U+687F, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái gậy gỗ, cái côn, cái mộc
2. chấn song cửa sổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “can” 杆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cán, quản, cây (dùng như 桿): 筆桿 Quản bút; 旗桿 Cán cờ; 槍桿兒 Cây súng. Xem 槓桿;
② (loại) Khẩu, cây...: 一桿槍 Một khẩu súng; 一桿枰 Một cây cân;
③ Như 桿 [gan], nghĩa
②;
④ Xem 槓桿 [gànggăn]. Xem 桿 [gan].

Từ điển Trung-Anh

(1) stick
(2) pole
(3) lever
(4) classifier for long objects such as guns

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 52

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn

U+6A44, tổng 15 nét, bộ mù 木 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây quả trám

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Cảm lãm” 橄欖 cây trám, cây cà na (tiếng Pháp: olivier). § Còn gọi là: “nam uy” 南威, “gián quả” 諫果, “thanh quả” 青果, “trung quả” 忠果.
2. (Danh) “Cảm lãm cầu” 橄欖球 môn bóng bầu dục (rugby).

Từ điển Thiều Chửu

① Cảm lãm 橄欖 cây trám.

Từ điển Trần Văn Chánh

【橄欖】cảm lãm [gănlăn] (thực) Ôliu, quả trám, cà na: 橄欖綠 Màu ôliu, màu lục vàng; 橄欖球 (thể) Môn bóng bầu dục; 橄欖石 (khoáng) Ôlivin; 橄欖油 Dầu ôliu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

橄欖: Cảm lãm. Cây trám ( canarium alnum ).

Từ điển Trung-Anh

olive

Tự hình 2

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn

U+6F89, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gột rửa

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Gột rửa;
② 【澉浦】Cảm Phổ [Gănpư] Tên đất (thuộc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất. Tức Cam Phố 浦, thuộc tỉnh Chiết Giang — Một âm khác là Cảm.

Từ điển Trung-Anh

(1) place name
(2) wash

Tự hình 2

gǎn [gàn, gòng]

U+7068, tổng 27 nét, bộ shǔi 水 + 24 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Cám”.
2. § Ghi chú: Cũng đọc là “công”.

Tự hình 1

Dị thể 1

gǎn

U+79C6, tổng 8 nét, bộ hé 禾 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cuống lúa, thân cây lúa

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “cán” 稈.
2. Giản thể của chữ 稈.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ cán 稈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 稈

Từ điển Trần Văn Chánh

Thân (cây lúa), cuống (lúa, hoa): 高梁稈 Thân cây cao lương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thân cây lúa. Thân cây.

Từ điển Trung-Anh

stalks of grain

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 3

gǎn

U+7A08, tổng 12 nét, bộ hé 禾 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cuống lúa, thân cây lúa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thân cây các loại cốc (lúa, mạch, đạo, v.v.).

Từ điển Thiều Chửu

① Cuống lúa, thân cây lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 稈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thân (cây lúa), cuống (lúa, hoa): 高梁稈 Thân cây cao lương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cán 秆.

Từ điển Trung-Anh

stalks of grain

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

gǎn [gān, gàn]

U+7AFF, tổng 9 nét, bộ zhú 竹 + 3 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sào, cây tre, cần tre. ◎Như: “nhất can” 一竿 một cành tre.
2. (Danh) Phong thư. § Ngày xưa viết bằng thẻ tre nên gọi phong thư là “can độc” 竿牘.
3. (Danh) Sào (đơn vị chiều dài ngày xưa). ◎Như: “nhật cao tam can” 日高三竿 mặt trời cao đã ba ngọn tre, “thủy thâm kỉ can” 水深幾竿 nước sâu mấy con sào. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hồng nhật tam can, Vương thủy khởi” 紅日三竿, 王始起 (Vương Thành 王成) Mặt trời hồng lên cao ba sào, Vương mới dậy.
4. Một âm là “cán”. (Danh) Cái giá mắc áo.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn

U+7C33, tổng 19 nét, bộ zhú 竹 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tre non

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tre non.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây tre nhỏ — Thân của mũi tên.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

gǎn [gàn, gòng]

U+8D11, tổng 21 nét, bộ bèi 貝 + 14 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “cống” 贛.

Tự hình 1

Dị thể 2

gǎn [qián]

U+8D76, tổng 10 nét, bộ zǒu 走 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đuổi theo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngựa chạy.
2. (Động) Thú vật cong đuôi chạy.
3. Một dạng của 趕.

Từ điển Thiều Chửu

① Đuổi theo.
② Cong đuôi chạy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 趕.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đuổi theo, xua, lùa, xua đuổi: 你在前頭走,我在後頭趕 Anh đi trước, tôi đuổi theo sau; 快趕! Đuổi nhanh lên; 趕蒼蠅 Xua ruồi, đuổi ruồi;
② Vội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật: 他騎着車往廠裡趕 Anh ta vội phóng xe đạp về nhà máy; 趕任務 Gấp rút hoàn thành nhiệm vụ. 【趕 緊】cản khẩn [gănjên] Nhanh lên, gấp, ngay, vội vàng: 趕緊剎車 Vội vàng phanh xe ngay; 趕緊解釋 Giải thích ngay; 他趕緊吃了飯就上工地去了 Anh ấy ăn vội ăn vàng rồi lên công trường ngay; 【趕 快】cản khoái [gănkuài] Nhanh lên, mau lên: 趕快跟我走 Đi theo tôi mau lên; 【趕忙】 cản mang [gănmáng] Vội vàng, gấp, mau: 他趕忙道歉 Anh ta vội vàng xin lỗi;
③ Đánh, đánh đuổi: 趕大車 Đánh xe ngựa;
④ Vào lúc, gặp: 趕上一陣雨 Gặp một trận mưa; 正趕上他在家 Vừa đúng lúc anh ấy có ở nhà;
⑤ Đợi (chờ) đến: 趕明兒再說 Đợi đến mai hãy hay;
⑥ (văn) Cong đuôi chạy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Cản 趕.

Từ điển Trung-Anh

(1) to overtake
(2) to catch up with
(3) to hurry
(4) to rush
(5) to try to catch (the bus etc)
(6) to drive (cattle etc) forward
(7) to drive (sb) away
(8) to avail oneself of (an opportunity)
(9) until

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 35

gǎn

U+8D95, tổng 14 nét, bộ zǒu 走 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đuổi theo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đuổi theo. ◎Như: “truy cản” 追趕 đuổi theo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na Phú An tẩu bất đáo thập lai bộ, bị Lâm Xung cản thượng, hậu tâm chỉ nhất thương, hựu sóc đảo liễu” 那富安走不到十來步, 被林沖趕上, 後心只一鎗, 又搠倒了 (Đệ thập hồi) Thằng Phú An chạy không quá mươi bước, bị Lâm Xung đuổi kịp, đâm cho một nhát thương ở sau lưng, cũng ngã gục.
2. (Động) Xua, lùa, đánh xe (súc vật kéo). ◎Như: “cản ngưu” 趕牛 xua bò, “cản áp tử” 趕鴨子 lùa vịt, “cản xa” 趕車 đánh xe (súc vật kéo).
3. (Động) Đuổi đi. ◎Như: “cản thương dăng” 趕蒼蠅 đuổi ruồi nhặng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đãn phàm hòa thượng phá giới khiết tửu, quyết đả tứ thập trúc bề, cản xuất tự khứ” 但凡和尚破戒喫酒, 決打四十竹篦, 趕出寺去 (Đệ tứ hồi) Nếu sư phá giới uống rượu, bị phạt đánh cho bốn chục roi, đuổi ra khỏi chùa.
4. (Động) Làm gấp cho kịp. ◎Như: “cản lộ” 趕路 gấp rút đi đường (cho kịp), “cản nhậm vụ” 趕任務 gấp rút làm xong nhiệm vụ.
5. (Động) Gặp, gặp đúng lúc. ◎Như: “cản thượng nhất trận vũ” 趕上一陣雨 gặp một cơn mưa.
6. (Tính) Gấp, vội.
7. (Giới) Đến. ◇Hồng Lâu Mộng: “Dĩ khiển nhân khứ, cản vãn tựu hữu hồi tín đích” 已遣人去, 趕晚就有回信的 (Đệ thất thập thất hồi) Đã sai người đi rồi, đến chiều sẽ có tin.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đuổi theo, xua, lùa, xua đuổi: 你在前頭走,我在後頭趕 Anh đi trước, tôi đuổi theo sau; 快趕! Đuổi nhanh lên; 趕蒼蠅 Xua ruồi, đuổi ruồi;
② Vội vàng, vội vã, hấp tấp, lật đật: 他騎着車往廠裡趕 Anh ta vội phóng xe đạp về nhà máy; 趕任務 Gấp rút hoàn thành nhiệm vụ. 【趕 緊】cản khẩn [gănjên] Nhanh lên, gấp, ngay, vội vàng: 趕緊剎車 Vội vàng phanh xe ngay; 趕緊解釋 Giải thích ngay; 他趕緊吃了飯就上工地去了 Anh ấy ăn vội ăn vàng rồi lên công trường ngay; 【趕 快】cản khoái [gănkuài] Nhanh lên, mau lên: 趕快跟我走 Đi theo tôi mau lên; 【趕忙】 cản mang [gănmáng] Vội vàng, gấp, mau: 他趕忙道歉 Anh ta vội vàng xin lỗi;
③ Đánh, đánh đuổi: 趕大車 Đánh xe ngựa;
④ Vào lúc, gặp: 趕上一陣雨 Gặp một trận mưa; 正趕上他在家 Vừa đúng lúc anh ấy có ở nhà;
⑤ Đợi (chờ) đến: 趕明兒再說 Đợi đến mai hãy hay;
⑥ (văn) Cong đuôi chạy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to overtake
(2) to catch up with
(3) to hurry
(4) to rush
(5) to try to catch (the bus etc)
(6) to drive (cattle etc) forward
(7) to drive (sb) away
(8) to avail oneself of (an opportunity)
(9) until

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 35

Một số bài thơ có sử dụng