Có 27 kết quả:

來 lài俫 lài倈 lài勑 lài厉 lài厲 lài唻 lài嬾 lài徕 lài徠 lài懒 lài来 lài濑 lài瀨 lài瀬 lài癞 lài癩 lài睐 lài睞 lài籁 lài籟 lài藾 lài賚 lài賴 lài赉 lài赖 lài頼 lài

1/27

lài [lái]

U+4F86, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đến. § Đối lại với “khứ” 去, “vãng” 往. ◎Như: “xa lai liễu” 車來了 xe đến rồi. ◇Luận Ngữ 論語: “Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ?” 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
2. (Động) Tới nay. ◎Như: “tự cổ dĩ lai, hồng nhan đa bạc mệnh” 自古以來, 紅顏多薄命 từ xưa đến nay, những kẻ má hồng thường bạc mệnh. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Dạ lai phong vũ thanh, Hoa lạc tri đa thiểu” 夜來風雨聲, 花落知多少 (Xuân hiểu 春曉) Từ hồi đêm đến giờ (nghe) tiếng mưa gió, Hoa rụng không biết nhiều hay ít?
3. (Động) Xảy ra, đã đến. ◎Như: “vấn đề lai liễu” 問題來了 xảy ra vấn đề rồi đấy.
4. (Động) Làm (dùng thay cho một số động từ để nói vắn tắt). ◎Như: “lai nhất bàn kì” 來一盤棋 chơi một ván cờ, “giá giản đan, nhượng ngã lai” 這簡單, 讓我來 cái đó dễ mà, để tôi làm cho.
5. (Tính) Sẽ đến, về sau. ◎Như: “lai niên” 來年 sang năm, “lai nhật” 來日 ngày sau, “lai sanh” 來生 đời sau.
6. (Tính) Khoảng chừng (dùng với số lượng). ◎Như: “tam thập lai tuế” 三十來歲 khoảng ba mươi tuổi, “nhị thập lai cân” 二十來斤 chừng hai chục cân.
7. (Trợ) Đặt sau tính từ hoặc động từ, biểu thị: từ đó ... về sau. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tiểu lai tập tính lãn” 小來習性懶 (Tống Lí Hiệu Thư 送李校書) Từ nhỏ, tính vốn lười. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Khứ lai giang khẩu thủ không thuyền, Nhiễu thuyền minh nguyệt giang thủy hàn” 去來江口守空船, 繞船明月江水寒 (Tì bà hành 琵琶行) Từ khi (người đó) đi đến nay, tôi ở cửa sông giữ con thuyền không, Quanh thuyền trăng sáng trải trên dòng sông lạnh.
8. (Trợ) Đặt trước động từ, biểu thị ý nguyện. ◎Như: “nhĩ lai khán điếm” 你來看店 anh coi tiệm, “đại gia lai tưởng tưởng biện pháp” 大家來想想辦法 mọi người sẽ nghĩ cách.
9. (Trợ) Đặt sau động từ: đến, để. ◎Như: “tha hồi gia khán gia nương lai liễu” 他回家看爹娘來了 anh ấy về nhà để thăm cha mẹ.
10. (Trợ) Đi liền với “đắc” 得, “bất” 不, biểu thị "có thể" hay "không thể". ◎Như: “giá sự ngã tố đắc lai” 這事我做得來 việc này tôi làm được, “Anh ngữ ngã thuyết bất lai” 英語我說不來 tôi không biết nói tiếng Anh.
11. (Trợ) Dùng sau số từ, dùng để liệt kê: một là ..., hai là ..., v.v. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Trí Thâm nhất lai đỗ lí vô thực, nhị lai tẩu liễu hứa đa trình đồ, tam giả đương bất đắc tha lưỡng cá sanh lực, chỉ đắc mại cá phá trán, tha liễu thiền trượng tiện tẩu” 智深一來肚裏無食, 二來走了許多程途, 三者當不得他兩個生力, 只得賣個破綻, 拖了禪杖便走 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm một là bụng đói, hai là đi đường xa, ba là không đương nổi hai người sung sức, nên đành chờ một miếng hở, gạt thiền trượng rồi chạy.
12. (Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị thúc giục, khuyến nhủ. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy” 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.
13. (Trợ) Dùng làm chữ đệm trong câu. ◎Như: “chánh nguyệt lí lai, đào hoa khai” 正月裡來, 桃花開 tháng giêng, hoa đào nở, “bất sầu cật lai, bất sầu xuyên” 不愁吃來, 不愁穿 không lo ăn, chẳng lo mặc.
14. (Danh) Họ “Lai”.
15. Một âm là “lại”. (Động) Yên ủi, vỗ về. § Thông 徠.

Tự hình 6

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

lài [lái]

U+4FEB, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 倈.

Từ điển Trần Văn Chánh

An ủi (như 徠 (2), bộ 彳).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Như 來;
② 【倈兒】lai nhi [láir] Đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên;
③ 【倈子】lai tử [láizi] kĩ nữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 倈

Tự hình 1

Dị thể 1

lài [lái]

U+5008, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một dân tộc thiểu thời cổ Trung Quốc.
2. (Danh) “Lai nhi” 倈兒 đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên.
3. (Danh) “Lai tử” 倈子 kĩ nữ.
4. § Ngày xưa cũng như chữ “lai” 來.

Từ điển Trần Văn Chánh

An ủi (như 徠 (2), bộ 彳).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Như 來;
② 【倈兒】lai nhi [láir] Đứa bé hầu trong tạp kịch đời Nguyên;
③ 【倈子】lai tử [láizi] kĩ nữ.

Tự hình 1

Dị thể 4

lài [chì, lái]

U+52D1, tổng 10 nét, bộ lì 力 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “lai” 徠.
2. § Cũng như “sắc” 敕.

Tự hình 2

Dị thể 6

lài []

U+5389, tổng 5 nét, bộ hàn 厂 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厲

Tự hình 2

Dị thể 2

lài []

U+53B2, tổng 14 nét, bộ hàn 厂 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Ðá mài, thường dùng chữ lệ 礪.
② Mài, như mạt mã lệ binh 秣馬厲兵 cho ngựa ăn, mài đồ binh.
③ Gắng gỏi. Như miễn lệ 勉厲 khuyên nhủ cố gắng lên, khích lệ 激厲 chọc tức cho gắng lên, v.v.
④ Mạnh dữ. Như tái tiếp tái lệ 再接再厲 lại đánh lại càng hăng dữ.
⑤ Ác, bạo ngược.
⑥ Bệnh dịch lệ 疫厲.
⑦ Ðể cả áo lội qua nước cũng gọi là lệ.
⑧ Trên, như tại bỉ kì lệ 在彼淇厲ở trên sông Kì.
⑨ Thắt lưng buông múi xuống.
⑩ Một âm là lại. Bệnh hủi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bệnh hủi (như 癩, bộ 疒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá mài — Mài cho sắc — Nghiêm khắc — Có hại — Ác quỷ — Bệnh truyền nhiễm. Td: Dịch lệ — Cũng dùng như chữ Lệ 勵— Chết mà không có con cái, gọi là Lệ — Một âm là Lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh hủi ( cùi ) — Bệnh rụng tóc — Một âm là Lệ.

Tự hình 4

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+553B, tổng 11 nét, bộ kǒu 口 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(modal particle similar to 呢[ne5] or 啦[la1])

Tự hình 1

Dị thể 1

lài [lǎn]

U+5B3E, tổng 19 nét, bộ nǚ 女 + 16 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Lười biếng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懶 (bộ 忄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lười biếng. Td: Đại lãn ( rất lười ).

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lài [lái]

U+5F95, tổng 10 nét, bộ chì 彳 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 徠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 來 (bộ 人). Xem 招徠 [zháolái]. Xem 徠 [lài].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ủy lạo, an ủi: 勞徠 Thăm hỏi và an ủi. Xem 徠 [lái].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 徠

Tự hình 2

Dị thể 1

lài [lái]

U+5FA0, tổng 11 nét, bộ chì 彳 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Đời xưa dùng như chữ “lai” 來.
2. Một âm là “lại”. (Động) Yên ủi, ủy lạo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 來 (bộ 人). Xem 招徠 [zháolái]. Xem 徠 [lài].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ủy lạo, an ủi: 勞徠 Thăm hỏi và an ủi. Xem 徠 [lái].

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

lài [lǎn]

U+61D2, tổng 16 nét, bộ xīn 心 + 13 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嬾

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+6FD1, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước chảy trên cát
2. chảy xiết
3. sông Lai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瀨.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瀨

Từ điển Trung-Anh

(1) name of a river
(2) rushing of water

Tự hình 2

Dị thể 2

lài

U+7028, tổng 19 nét, bộ shǔi 水 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước chảy trên cát
2. chảy xiết
3. sông Lai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nước cạn chảy xiết trên cát hay đá.
2. (Động) Chảy xiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy trên cát.
② Chảy xiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Dòng nước) chảy xiết;
② Nước chảy trên cát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng suối nông, chảy trên cát — Cái thác nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) name of a river
(2) rushing of water

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+702C, tổng 19 nét, bộ shǔi 水 + 16 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 瀨|濑

Tự hình 1

Dị thể 1

lài []

U+765E, tổng 18 nét, bộ nǐ 疒 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bệnh hủi
2. bị hói đầu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 癩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 癩

Từ điển Trung-Anh

(1) scabies
(2) skin disease

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

lài []

U+7669, tổng 21 nét, bộ nǐ 疒 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bệnh hủi
2. bị hói đầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh hủi.
2. (Danh) Người mắc bệnh hủi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tất thân vi lại dịch tu mi” 漆身爲癩剔鬚眉 (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành 豫讓橋匕首行) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày.
3. (Danh) Bệnh chốc đầu, bệnh rụng tóc hói đầu.
4. (Tính) Xấu xa, không ra gì. § Thông “lại” 賴.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh hủi, lông tóc rụng trụi cũng gọi là lại (hói).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bệnh hủi;
② (đph) Chốc đầu, hói đầu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh hủi ( cùi ) — Chứng rụng tóc — Bệnh khó chữa trị ( nan y ).

Từ điển Trung-Anh

(1) scabies
(2) skin disease

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+7750, tổng 12 nét, bộ mù 目 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

liếc mắt trông

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 睞.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mắt lác, mắt hiếng, lệch đồng tử;
② Liếc, nhìn, xem, trông, coi: 青睞 Mắt xanh, (Ngb) Coi trọng, ưa thích.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 睞

Từ điển Trung-Anh

(1) to glance
(2) to look askance at

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

lài

U+775E, tổng 13 nét, bộ mù 目 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

liếc mắt trông

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Con ngươi trong mắt không thẳng.
2. (Động) Liếc mắt.
3. (Động) Nhìn. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運: “Cực mục lãi tả khoát, Hồi cố thiếu hữu hiệp” 極目睞左闊, 迴顧眺右狹 (Đăng thượng thú thạch cổ san 登上戍石鼓山) Mút mắt nhìn bên trái rộng, Quay lại nhìn ra xa bên phải hẹp.
4. (Động) Quay lại nhìn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mắt lác, mắt hiếng, lệch đồng tử;
② Liếc, nhìn, xem, trông, coi: 青睞 Mắt xanh, (Ngb) Coi trọng, ưa thích.

Từ điển Trung-Anh

(1) to glance
(2) to look askance at

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+7C41, tổng 19 nét, bộ zhú 竹 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 籟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ống tiêu (cổ);
② Âm thanh, tiếng kêu (của thiên nhiên): 萬籟俱寂 Im phăng phắc, vắng vẻ tĩnh mịch; 天籟 Tiếng trời; 地籟 Tiếng đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 籟

Từ điển Trung-Anh

(1) a sound
(2) a noise
(3) musical pipe with 3 reeds

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

lài

U+7C5F, tổng 22 nét, bộ zhú 竹 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái tiêu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) (1) Nhạc khí thời xưa, ống có ba lỗ. Thứ to hơn gọi là “sanh” 笙, thứ nhỏ hơn gọi là “ước” 箹. (2) Ống sáo, tức cái “tiêu” 簫.
2. (Danh) Tiếng phát ra từ những lỗ trống trong thiên nhiên. Phiếm chỉ âm thanh. ◎Như: “thiên lại” 天籟 tiếng trời, “địa lại” 地籟 tiếng đất. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thiên lại ngữ thu kinh thảo mộc” 天籟語秋驚草木 (Thu dạ dữ Hoàng Giang 秋夜與黃江) Tiếng trời nói thu đến làm kinh động cây cỏ.
3. § Còn có âm là “lãi”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ống tiêu (cổ);
② Âm thanh, tiếng kêu (của thiên nhiên): 萬籟俱寂 Im phăng phắc, vắng vẻ tĩnh mịch; 天籟 Tiếng trời; 地籟 Tiếng đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) a sound
(2) a noise
(3) musical pipe with 3 reeds

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+85FE, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 + 16 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: lại hao 藾蒿)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loại cỏ ngải, lá trắng xanh, lúc còn non ăn được.
2. (Danh) Bóng rợp. ◇Trang Tử 莊子: “Nam Bá Tử Kì du hồ Thương chi khâu, kiến đại mộc yên, hữu dị, kết tứ thiên thừa, ẩn tương tỉ kì sở lại” 南伯子綦游乎商之丘, 見大木焉, 有異, 結駟千乘, 隱將芘其所藾 (Nhân gian thế 人間世) Nam Bá Tử Kì chơi trên gò đất Thương, thấy cây gỗ lớn, có vẻ lạ, xếp nghìn cỗ xe bốn ngựa có thể ẩn nấp (được che chở) dưới bóng râm của nó.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【藾蒿】lại hao [làihao] (thực) Một loại ngải, lá trắng xanh, thân giòn, lúc còn non ăn được;
② Che, che lấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bóng mát của cây cối — Tên một loài cỏ.

Từ điển Trung-Anh

(fragrant labiate plant)

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+8CDA, tổng 15 nét, bộ bèi 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ban cho

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ban thưởng, tặng cho. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phủ quân diệc hậu lãi Thành” 撫軍亦厚賚成 (Xúc chức 促織) Phủ quan cũng hậu thưởng cho Thành.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ban cho, tặng cho.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bestow
(2) to confer

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

lài [lài]

U+8CF4, tổng 16 nét, bộ bèi 貝 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhờ cậy
2. ích lợi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cậy nhờ, nương tựa. ◎Như: “ỷ lại” 倚賴 nương tựa nhờ vả không tự lo, “ngưỡng lại” 仰賴 trông cậy vào.
2. (Động) Ỳ, ườn ra. ◎Như: “lại sàng” 賴床 nằm ỳ trên giường.
3. (Động) Chối cãi, không nhận. ◎Như: “để lại” 抵賴 chối cãi, “lại trái” 賴債 quỵt nợ.
4. (Động) Đổ tội, đổ oan. ◎Như: “vu lại” 誣賴 vu khống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Thật thị ngộ thương, chẩm ma lại nhân?” 實是誤傷, 怎麼賴人? (Đệ bát thập lục hồi) Đúng là lầm lỡ bị chết, sao lại vu vạ cho người?
5. (Tính) Xấu, tệ, dở. ◎Như: “kim niên trang giá trưởng đắc chân bất lại” 今年莊稼長得眞不賴 năm nay hoa màu lên thật không tệ lắm.
6. (Tính) Lành, tốt. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã” 富歲子弟多賴, 凶歲子弟多暴, 非天之降才爾殊也 (Cáo tử thượng 告子上) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.
7. (Phó) May mà. ◇Vi Ứng Vật 韋應物: “Tệ cừu luy mã đống dục tử, Lại ngộ chủ nhân bôi tửu đa” 弊裘羸馬凍欲死, 賴遇主人杯酒多 (Ôn tuyền hành 溫泉行) Áo cừu rách, ngựa yếu, lạnh cóng gần muốn chết, May gặp chủ nhân chén rượu nhiều.
8. (Danh) Lợi nhuận.
9. (Danh) Họ “Lại”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhờ cậy, dựa vào: 完成任務,有賴於大家的努力 Hoàn thành nhiệm vụ, là nhờ vào sự cố gắng của mọi người;
② Ỳ, trì hoãn: 孩子看到櫥窗裏的玩具,賴著不肯走 Trẻ con trông thấy đồ chơi trong tủ kính thì ỳ ra không chịu đi;
③ Chối, chối cãi, quịt, không thừa nhận: 事實俱在,賴 是賴不掉的 Sự thật rành rành chối cãi sao được; 賴債 Quỵt nợ;
④ Đổ tội, đổ oan: 自己做錯了,不能賴人 Mình làm sai không nên đổ tội cho người khác;
⑤ Trách móc: 大家都有責任,不能賴哪一個 Mọi người đều có trách nhiệm, không thể trách móc một cá nhân nào;
⑥ (khn) Xấu, dở: 好賴 Tốt và xấu; 不論好的賴的我都能吃 Dù ngon hay dở, tôi đều ăn được cả; 今年莊稼長得眞不賴 Mùa màng năm nay thật không tệ;
⑦ Lười biếng;
⑧ (văn) Lành: 富歲子弟多賴 Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành (Mạnh tử);
⑨ (văn) Lấy;
⑩ [Lài] (Họ) Lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) to depend on
(2) to hang on in a place
(3) bad
(4) to renege (on promise)
(5) to disclaim
(6) to rat (on debts)
(7) rascally
(8) to blame
(9) to put the blame on

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 41

Một số bài thơ có sử dụng

lài

U+8D49, tổng 11 nét, bộ bèi 貝 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ban cho

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賚

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ban cho, tặng cho.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bestow
(2) to confer

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 4

lài [lài]

U+8D56, tổng 13 nét, bộ bèi 貝 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhờ cậy
2. ích lợi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賴.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 賴

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhờ cậy, dựa vào: 完成任務,有賴於大家的努力 Hoàn thành nhiệm vụ, là nhờ vào sự cố gắng của mọi người;
② Ỳ, trì hoãn: 孩子看到櫥窗裏的玩具,賴著不肯走 Trẻ con trông thấy đồ chơi trong tủ kính thì ỳ ra không chịu đi;
③ Chối, chối cãi, quịt, không thừa nhận: 事實俱在,賴 是賴不掉的 Sự thật rành rành chối cãi sao được; 賴債 Quỵt nợ;
④ Đổ tội, đổ oan: 自己做錯了,不能賴人 Mình làm sai không nên đổ tội cho người khác;
⑤ Trách móc: 大家都有責任,不能賴哪一個 Mọi người đều có trách nhiệm, không thể trách móc một cá nhân nào;
⑥ (khn) Xấu, dở: 好賴 Tốt và xấu; 不論好的賴的我都能吃 Dù ngon hay dở, tôi đều ăn được cả; 今年莊稼長得眞不賴 Mùa màng năm nay thật không tệ;
⑦ Lười biếng;
⑧ (văn) Lành: 富歲子弟多賴 Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành (Mạnh tử);
⑨ (văn) Lấy;
⑩ [Lài] (Họ) Lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) to depend on
(2) to hang on in a place
(3) bad
(4) to renege (on promise)
(5) to disclaim
(6) to rat (on debts)
(7) rascally
(8) to blame
(9) to put the blame on

Từ điển Trung-Anh

variant of 賴|赖[lai4]

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 41

lài

U+983C, tổng 16 nét, bộ yè 頁 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 賴|赖[lai4]

Tự hình 1

Dị thể 1