Có 20 kết quả:

伢 yá厓 yá呀 yá崖 yá枒 yá桠 yá椏 yá涯 yá牙 yá玡 yá琊 yá睚 yá芽 yá蚜 yá衙 yá邪 yá釾 yá雅 yá顏 yá顔 yá

1/20

U+4F22, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(dialect) child

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

[yái]

U+5393, tổng 8 nét, bộ hàn 厂 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ven núi, cạnh núi, vách núi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “nhai” 崖.
2. (Danh) Xưa dùng như “nhai” 涯.
3. (Danh) Xưa dùng như “nhai” 睚.

Từ điển Thiều Chửu

① Bên, như nhai ngạn 厓岸 bên bờ. Cũng như chữ nhai 崖, 涯.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bên: 厓岸 Ven bờ;
② Vách, vách núi (như 崖, bộ 山): 懸厓 Vách núi cheo leo (dựng đứng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sườn núi — Bờ nước.

Từ điển Trung-Anh

old form of 崖 (cliff) and 涯 (bank)

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[yái]

U+5D16, tổng 11 nét, bộ shān 山 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ven núi, cạnh núi, vách núi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ven núi. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Hồi đầu dĩ cách vạn trùng nhai” 回頭已隔萬重崖 (Vọng Quan Âm miếu 望觀音廟) Quay đầu lại đã cách núi muôn trùng.
2. (Danh) Bờ, ranh giới, biên tế. ◇Trang Tử 莊子: “Kim nhĩ xuất ư nhai sĩ, quan ư đại hải” 今爾出於崖涘, 觀於大海 (Thu thủy 秋水) Nay ngươi ra khỏi bờ bến, nhìn xem biển cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Ven núi, cũng như chữ nhai 厓.

Từ điển Trần Văn Chánh

Vách núi (như 厓, bộ 厂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nhai 啀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sườn núi.

Từ điển Trung-Anh

(1) precipice
(2) cliff
(3) Taiwan pr. [yai2]

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 33

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+6792, tổng 8 nét, bộ mù 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây dừa. Tức “da tử thụ” 椰子樹.
2. (Tính) “Nha xoa” 枒杈 cành cây mọc ngang dọc, xiên xẹo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chạc cây.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vành bánh xe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ cây dừa.

Từ điển Trung-Anh

(1) the coconut tree
(2) rim

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6860, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 椏.

Tự hình 2

Dị thể 2

[]

U+690F, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chạc cây.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6DAF, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bờ, bến

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ bến, bờ nước. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Bồng Lai Nhược Thủy yểu vô nhai” 篷萊弱水杳無涯 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙寓興) Non Bồng nước Nhược mờ mịt không bờ bến.
2. (Danh) Biên tế, cực hạn. ◎Như: “vô nhai” 無涯 vô tận, không giới hạn. ◇Trang Tử 莊子: “Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai” 吾生也有涯, 而知也無涯 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đời ta thì có bờ bến (giới hạn), mà cái biết thì không bờ bến (vô tận).
3. (Danh) Phương diện, khu vực. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Từ nhân các tại nhất nhai cư” 詞人各在一涯居 (Thù vận Châu Lệnh Hồ tướng công 酬鄆州令狐相公) Những người làm từ mỗi người ở một phương.
4. (Danh) Chỗ hổng, khe hở.
5. (Động) Hạn chế, ước thúc.
6. (Động) Đo, lường. ◇Mạnh Giao 孟郊: “Trách hải thùy năng nhai” 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ bến, cái gì vô cùng vô tận gọi là vô nhai 無涯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bờ, bờ bến, chân trời: 天涯海角 Chân trời góc biển; 一望無涯 Không bờ bến; 人慾無涯 Lòng tham muốn của con người là không có bờ bến; 人之生者有涯,而知者無涯,以有涯隨無涯,殆矣 Đời sống của con người là có bờ bến, mà cái biết thì không có bờ bến, lấy cái có bờ bến để theo đuổi cái không bờ bến, là nguy lắm vậy (Lão tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước — Giới hạn — Vùng đất.

Từ điển Trung-Anh

(1) border
(2) horizon
(3) shore

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7259, tổng 4 nét, bộ yá 牙 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái răng
2. ngà voi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Răng. ◎Như: “môn nha” 門牙 răng cửa, “tước giác thử nha” 雀角鼠牙 đặt điều gây sự kiện tụng.
2. (Danh) Ngà voi, gọi tắt là “nha”. ◎Như: “tượng nha” 象牙 ngà voi, “nha bài” 牙牌 cái thẻ ngà.
3. (Danh) Người giới thiệu làm trung gian buôn bán. ◎Như: “nha nhân” 牙人 người môi giới, “nha quái” 牙儈 người mối lái.
4. (Danh) Sở quan, nơi làm việc của quan chức. ◎Như: “nha môn” 牙門 nha sở.
5. (Tính) Phó, phụ. ◎Như: “nha tướng” 牙將 phó tướng, tướng nhỏ.
6. (Động) Cắn, cắn xé. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Đầu chi nhất cốt, khinh khởi tương nha giả. Hà tắc? Hữu tranh ý dã” 投之一骨, 輕起相牙者. 何則? 有爭意也 (Tần sách tam, Thiên hạ chi sĩ hợp tung 天下之士合從) Ném cho một khúc xương thì (bầy chó của vua Tần) vùng dậy cắn xé nhau. Tại sao vậy? Tại tranh ăn.

Từ điển Thiều Chửu

① Răng to.
② Thử nha tước giác 鼠牙雀角 đặt điều gây sự kiện tụng.
③ Ngà, ngà voi dùng làm đồ được, gọi tắt là nha. Như nha bài 牙牌 cái thẻ ngà.
④ Các tướng nhỏ (ti tướng) gọi là nha tướng 牙將.
⑤ Người giới thiệu sự buôn bán gọi là nha quái 牙儈 (lái).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Răng: 門牙 Răng cửa; 蟲牙 Răng sâu;
② Ngà (voi): 象牙 Ngà, ngà voi;
③ Mép răng cưa (chỉ những vật hình răng): 牙輪 Bánh răng, răng khía;
④ Người mối lái.【牙行】nha hàng [yáháng] (cũ) Người (kẻ) buôn nước bọt, người mách mối hàng, người mối lái;
⑤ [Yá] (Họ) Nha.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Răng hàm — Ngà voi — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nha.

Từ điển Trung-Anh

(1) tooth
(2) ivory
(3) CL:顆|颗[ke1]

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 196

Một số bài thơ có sử dụng

U+73A1, tổng 8 nét, bộ yù 玉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

used in place names, notably 瑯琊山|琅玡山[Lang2 ya2 Shan1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 琊|玡[ya2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 3

[]

U+740A, tổng 10 nét, bộ yù 玉 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lang da” 瑯琊.

Từ điển Trung-Anh

used in place names, notably 瑯琊山|琅玡山[Lang2 ya2 Shan1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

[yái]

U+775A, tổng 13 nét, bộ mù 目 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vẹ mắt, góc mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khóe mắt.
2. (Tính) “Nhai xải” 睚眥 vẻ trừng mắt giận dữ.

Từ điển Thiều Chửu

① Vẹ mắt.
② Nhai xải 睚眥 nhìn một cách khinh bỉ, đưa mắt lườm.

Từ điển Trần Văn Chánh

【睚眥】nhai tí [yázì] (văn) Trợn mắt, quắc mắt (khi tức giận).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tầm mắt — Ngước mắt lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) corner of the eye
(2) to stare

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 6

U+82BD, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mầm, chồi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mầm, chồi. ◎Như: “đậu nha” 荳芽 mầm đậu. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thực đào chủng kì hạch, Nhất niên hạch sanh nha” 食桃種其核, 一年核生芽 (Chủng đào ca 種桃歌) Ăn trái đào trồng hột của nó, Một năm sau hột mọc mầm.
2. (Danh) Sự vật gì mới nhú ra (như cái mầm). ◎Như: “nhục nha” 肉芽 mộng thịt (ở chỗ vết thương sắp lành).
3. (Danh) Họ “Nha”.
4. (Động) Nẩy mầm.
5. (Động) Phát sinh, khởi đầu. ◇Giang Thống 江統: “Át gian quỹ vu vị nha” 遏姦宄于未芽 (Hàm Cốc quan phú 函谷關賦) Ngăn cấm gian tà từ chỗ chưa phát sinh.

Từ điển Thiều Chửu

① Mầm. Như đậu nha 荳芽 mầm đậu.
② Sự vật gì mới phát ra cũng gọi là nha.
③ Quặng mỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mầm, chồi, mầm non, búp non, nõn lộc: 發芽 Nảy mầm, đâm chồi nảy lộc; 荳芽 Mầm đậu;
② (Sự vật) mới phát ra, mới manh nha;
③ (văn) Quặng mỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mầm cây — Đầu mối của sự việc — Bắt đầu. Td: Manh nha.

Từ điển Trung-Anh

(1) bud
(2) sprout

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 33

Một số bài thơ có sử dụng

U+869C, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con sâu ăn lá cây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức “nha trùng” 蚜蟲 một giống sâu ăn lá cây. § Sâu này tiết ra chất mật ngọt để nuôi ấu trùng, loài kiến rất thích nên trừ khử các con trùng khác để bảo vệ “nha trùng”, do đó có hiện tượng kiến và nha trùng cộng sinh. Còn gọi là “nị trùng” 膩蟲.

Từ điển Thiều Chửu

① Con sâu ăn lá cây.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蚜蟲】nha trùng [yáchóng] Loài rệp (hút nhựa cây – Aphis): 棉蚜蟲 Rệp bông. Cg. 膩蟲 [nìchóng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài kiến lớn. Còn gọi là Gia trùng.

Từ điển Trung-Anh

aphis

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

[, , , ]

U+8859, tổng 13 nét, bộ xíng 行 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sở quan

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sở quan, chỗ quan lại làm việc ngày xưa. § Xem “nha môn” 牙門.
2. (Danh) Thời nhà Đường, trước điện thiên tử gọi là “nha”. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: “Quần thần thủy triều ư Tuyên Chánh nha” 群臣始朝於宣政衙 (Mục tông bổn kỉ 穆宗本紀) Các quan bắt đầu chầu vua ở nha Tuyên Chánh.
3. (Danh) Sự vật bày thành hàng lối. ◎Như: “liễu nha” 柳衙 hàng liễu. ◇Trình Cai 程垓: “Xuân tận nan bằng yến ngữ, Nhật trường duy hữu phong nha” 春盡難憑燕語, 日長惟有蜂衙 (Ô dạ đề 烏夜啼) Xuân hết khó nhờ tiếng én, Ngày dài chỉ có hàng ong.
4. (Danh) Họ “Nha”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sở quan, ta gọi là quan nha 官衙 hay là nha môn 衙門 vì ngày xưa trước quân trường đều cắm lá cờ có tua như cái răng lớn, nên gọi là nha môn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sở quan, nha môn, quan nha, nha. 【衙門】nha môn [yámén] (cũ) Cửa quan, nha môn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ quan làm việc — Một âm là Ngữ. Xem Ngữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi. Từ nơi này tới nơi khác — Một âm là Nha.

Từ điển Trung-Anh

(1) office
(2) yamen 衙門|衙门

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

[shé, xié, , , ]

U+90AA, tổng 6 nét, bộ yì 邑 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không ngay, gian. ◎Như: “tà niệm” 邪念 ý nghĩ không ngay thẳng, “tà tâm” 邪心 lòng gian ác, “tà thuyết” 邪說 chủ trương không chính đáng.
2. (Tính) Lệch, cong. § Thông “tà” 斜.
3. (Danh) Tư tưởng hoặc hành vi không ngay thẳng. ◎Như: “tà bất thắng chánh” 邪不勝正 tà không hơn chánh được. ◇Luận Ngữ: “Thi tam bách, nhất ngôn dĩ tế chi, viết: "tư vô tà"” 詩三百, 一言以蔽之, 曰: 思無邪 (Vi chính 為政) Thi có ba trăm thiên, nhưng chỉ một lời có thể thâu tóm được tất cả là: không nghĩ bậy.
4. (Danh) Những điều quái dị, không bình thường. ◎Như: “khu tà” 驅邪 đuổi trừ tà ma.
5. (Danh) Bệnh khí (đông y). ◎Như: “phong tà” 風邪 tà gió làm bệnh, “thấp tà” 濕邪 khí ẩm thấp làm bệnh.
6. Một âm là “da”. (Danh) “Lang Da” 琅邪 tên một ấp của nước Tề.
7. (Trợ) Đặt ở cuối câu, nói sự còn ngờ. Dùng như chữ “da” 耶. ◇Sử Kí 史記: “Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị da, phi da?” 余甚惑焉, 儻所謂天道, 是邪非邪 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Tôi rất nghi hoặc: nếu như vậy gọi là thiên đạo, đúng chăng, trái chăng?
8. Một âm là “từ”. (Phó) Chậm rãi, từ từ. § Thông “từ” 徐. ◇Thi Kinh 詩經: “Kì hư kì từ, Kí cức chỉ thư” 其虛其邪, 既亟只且 (Bội phong 邶風, Bắc phong 北風) Còn khoan thai từ từ hay sao? Đã gấp lắm rồi.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+91FE, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên gọi cũ của nguyên tố ensteni, Es

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) (Tên gọi cũ của) 鎄 [ai].

Tự hình 2

Dị thể 3

[, ]

U+96C5, tổng 12 nét, bộ zhuī 隹 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thể tài trong “Thi Kinh” 詩經. Dùng để ca tụng trong những dịp thiên tử và chư hầu triều hội hay yến tiệc. Có “Đại nhã” 大雅 và “Tiểu nhã” 小雅.
2. (Danh) Tình bạn, tình thân, giao tình. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Ngã dữ quân giao tuy bất thâm, nhiên ấu niên tằng hữu đồng song chi nhã” 我與君交雖不深, 然幼年曾有同窗之雅 (Quyển nhị thập ngũ) Tôi với ông tuy qua lại không thâm sâu, nhưng thuở nhỏ đã từng có tình bạn đồng học.
3. (Danh) Tên sách. § Sách “Nhĩ nhã” 爾雅 thường gọi tắt là “nhã”. Các sách huấn hỗ đời sau bắt chước như thể văn Nhĩ nhã cũng phần nhiều gọi là “nhã”. ◎Như: “dật nhã” 逸雅, “quảng nhã” 廣雅.
4. (Danh) Một thứ âm nhạc.
5. (Danh) Họ “Nhã”.
6. (Tính) Chính, đúng. ◇Luận Ngữ 論語: “Ố tử chi đoạt chu dã. Ố Trịnh thanh chi loạn nhã nhạc dã. Ố lợi khẩu chi phúc bang gia giả” 惡紫之奪朱也. 惡鄭聲之亂雅樂也. 惡利口之覆邦家者 (Dương Hóa 陽貨) Ghét màu tía cướp mất sắc đỏ. Ghét nhạc nước Trịnh làm loạn chính nhạc. Ghét kẻ bẻm mép làm nghiêng đổ nước nhà.
7. (Tính) Thanh cao, cao thượng, khác với thường tục. ◇Vương Bột 王勃: “Đô đốc Diêm Công chi nhã vọng, khể kích diêu lâm” 都督閻公之雅望, 棨戟遙臨 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Quan Đô đốc Diêm Công Dư là bậc cao nhã, khải kích từ xa tới đóng.
8. (Tính) Tốt, đẹp. ◎Như: “văn nhã” 文雅 nho nhã, lịch sự, “nhã quan” 雅觀 đẹp mắt.
9. (Phó) Cho nên, do đó. ◇Sử Kí 史記: “Xỉ kim hạ Ngụy, Ngụy dĩ Xỉ vi hầu thủ Phong. Bất hạ, thả đồ Phong. Ung Xỉ nhã bất dục thuộc Bái Công” 齒今下魏, 魏以齒為侯守豐. 不下, 且屠豐. 雍齒雅不欲屬沛公 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) (Ung) Xỉ nếu theo vua Ngụy, vua Ngụy sẽ phong hầu cho Xỉ giữ đất Phong. Nếu không, sẽ làm cỏ dân đất Phong. Cho nên Ung Xỉ không muốn theo Bái Công.
10. (Phó) Rất, lắm. ◎Như: “nhã thiện cổ sắt” 雅善鼓瑟 rất giỏi đánh đàn sắt.
11. (Phó) Tiếng kính xưng đối với người khác. ◎Như: “nhã giáo” 雅教 xin chỉ dạy, “nhã giám” 雅鑒 xin soi xét.

Tự hình 4

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

[yán]

U+984F, tổng 18 nét, bộ yè 頁 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trán. ◇Sử Kí 史記: “Long chuẩn nhi long nhan” 隆準而龍顏 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Mũi cao trán rồng.
2. (Danh) Dáng mặt, vẻ mặt. ◎Như: “hòa nhan duyệt sắc” 和顏悅色 vẻ mặt vui hòa.
3. (Danh) Mặt, danh dự. ◎Như: “vô nhan kiến nhân” 無顏見人 không còn mặt mũi nào gặp người. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược ngoại nhân tri đạo, tổ tông nhan diện hà tại!” 若外人知道, 祖宗顏面何在 (Đệ tam thập tam hồi) Nếu người ngoài biết thì tiếng tăm ông cha mình còn ra làm sao nữa!
4. (Danh) Màu sắc. ◎Như: “ngũ nhan lục sắc” 五顏六色 nhiều màu lắm sắc.
5. (Danh) Cái biển hay hoành phi trên môn đường.
6. (Danh) Họ “Nhan”.

Tự hình 3

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng