Có 27 kết quả:

乇 tuō佗 tuō侂 tuō它 tuō托 tuō拕 tuō拖 tuō棁 tuō沰 tuō牠 tuō稅 tuō税 tuō脫 tuō脱 tuō舃 tuō託 tuō說 tuō説 tuō讬 tuō说 tuō迤 tuō隋 tuō飥 tuō饦 tuō馲 tuō驝 tuō魠 tuō

1/27

tuō [zhé]

U+4E47, tổng 3 nét, bộ piě 丿 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

uỷ thác

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 托[tuo1]

Tự hình 4

Dị thể 3

tuō [tuó, tuò, ]

U+4F57, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Cũng như “đà” 它: đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
2. (Động) Gánh, vác, chở. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực” 「以一馬自佗負三十日食 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.
3. Một âm là “tha”. (Đại) Khác. § Cùng nghĩa như “tha” 他. ◎Như: “quân tử chính nhi bất tha” 君子正而不佗 người quân tử chính mà không đổi khác.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tuō

U+4F82, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) to commission
(2) to entrust to
(3) to depute
(4) to request
(5) to ask (sb to do sth)

Tự hình 1

Dị thể 4

tuō []

U+5B83, tổng 5 nét, bộ mián 宀 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa dùng như chữ xà 蛇 con rắn. § Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?
2. (Tính) Đời xưa dùng như chữ “đà” 佗, nghĩa là không phải, khác, biệt. ◎Như: “tha san chi thạch” 它山之石 đá của núi khác, “cảm hữu tha chí” 敢有它志 dám có ý khác.
3. (Đại) Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ... ◎Như: “chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba” 只剩這半瓶酒, 咱們把它喝完了吧 chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.
4. Một âm là “đà”. (Danh) “Thác đà” 橐它 con lạc đà. ◇Hán Thư 漢書: “Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà” 民隨畜牧逐水草, 有驢馬, 多橐它 (Tây vực truyện 西域傳) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.

Tự hình 7

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

tuō [tuò]

U+6258, tổng 6 nét, bộ shǒu 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bưng, nâng, chống, nhấc. ◎Như: “thác trước trà bàn” 托著茶盤 bưng mâm trà, “thác tai” 托腮 chống má. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Một đa thì, tựu sảnh thượng phóng khai điều trác tử, trang khách thác xuất nhất dũng bàn, tứ dạng thái sơ, nhất bàn ngưu nhục” 沒多時, 就廳上放開條桌子. 莊客托出一桶盤, 四樣菜蔬, 一盤牛肉 (Đệ nhị hồi) Được một lúc, trong sảnh bày ra chiếc bàn, trang khách bưng thùng đặt bàn, dọn bốn món rau và một dĩa thịt bò.
2. (Động) Lót, đệm. ◎Như: “hạ diện thác nhất tằng mao thảm” 下面托一層毛毯 mặt dưới lót một lớp đệm lông.
3. (Động) Bày ra. ◎Như: “hòa bàn thác xuất” 和盤托出 bày hết khúc nhôi ra.
4. (Danh) Cái khay, cái đế. ◎Như: “trà thác” 茶托 khay trà, “hoa thác” 花托 đài hoa.
5. (Danh) Họ “Thác”.
6. § Dùng như chữ “thác” 託.

Từ điển Thiều Chửu

① Nâng, lấy tay mà nhấc vật gì lên gọi là thác.
② Bày ra. Như hoà bàn thác xuất 和盤托出 bày hết khúc nhôi ra.
③ Cái khay, như trà thác 茶托 khay chè.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhờ: 託福 Nhờ ơn;
② Ủy thác;
③ Thỉnh cầu, yêu cầu: 他託我買書 Nó yêu cầu tôi mua sách cho nó;
④ Gởi;
⑤ Vin, thác, mượn cớ;
⑥ (Người chết) hiện về (trong mộng);
⑦ Gởi gián tiếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm, chống, nâng, nhắc lên: 托著槍 Cầm súng; 兩手托著下巴 Hai tay chống cằm;
② Làm cho nổi lên: 襯托 Nổi bật;
③ Cái đế, cái khay: 茶託兒 Khay nước;
④ Nhờ, gởi: 托人代買 Nhờ người mua hộ;
⑤ Mượn cớ từ chối, thoái thác: 托辭 Vin cớ từ chối;
⑥ (văn) Bày ra: 和盤托出 Bày hết khúc nhôi ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gửi — Đầy đi. Từ chối. Td: Thoại thác.

Từ điển Trung-Anh

(1) prop
(2) support (for weight)
(3) rest (e.g. arm rest)
(4) thanks to
(5) to hold in one's hand
(6) to support in one's palm
(7) to give
(8) to base
(9) to commit
(10) to set
(11) Torr (unit of pressure)

Từ điển Trung-Anh

(1) to trust
(2) to entrust
(3) to be entrusted with
(4) to act as trustee

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 198

Một số bài thơ có sử dụng

tuō

U+62D5, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

kéo, lôi

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “tha” 拖.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ tha 拖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 拖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Đà 拖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tha 扡.

Từ điển Trung-Anh

variant of 拖[tuo1]

Tự hình 1

Dị thể 1

tuō

U+62D6, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kéo, lôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kéo, dẫn. ◎Như: “tha duệ” 拖拽 lôi kéo, “hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương” 火車頭後面拖著十節車箱 đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.
2. (Động) Liên lụy, dây dưa.
3. (Động) Đoạt lấy.
4. (Động) Ném xuống.
5. (Động) Buông, rủ, cụp. ◎Như: “tha trước biện tử ” 拖著辮子 buông đuôi sam.
6. (Động) Kéo dài. ◎Như: “tha diên” 拖延 trì hoãn, “tha thì gian” 拖時間 kéo dài thời gian.
7. (Danh) Lượng từ: cái, chiếc. ◇Từ Mộng Sân 徐夢莘: “Tuấn, Chánh đẳng khiển tây thành bách tính thủ thuyền, đắc lục thập dư tha” 俊政等遣西城百姓取船, 得六十餘拖 (Tam triêu bắc minh hội biên 三朝北盟會編, Quyển nhị tam nhất).
8. § Ghi chú: Cũng đọc là “đà”.

Từ điển Thiều Chửu

① Kéo, cũng đọc là chư đà.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kéo, dắt: 把箱 子拖到這裡來 Kéo cái rương lại đây;
② Kéo dài, ngâm tôm: 這件事拖了幾個月 Việc này đã kéo dài mất mấy tháng rồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dắt. Kéo — Đem tới — Thòng xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Tha 拕, 扡 — Chiếm đoạt.

Từ điển Trung-Anh

variant of 拖[tuo1]

Từ điển Trung-Anh

(1) to drag
(2) to tow
(3) to trail
(4) to hang down
(5) to mop (the floor)
(6) to delay
(7) to drag on

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 97

Một số bài thơ có sử dụng

tuō [zhuō, zhuó]

U+68C1, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 梲.

Tự hình 2

Dị thể 1

tuō

U+6CB0, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

to let drop

Tự hình 1

Dị thể 1

tuō [, tuó]

U+7260, tổng 7 nét, bộ níu 牛 + 3 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Nó, dùng cho loài vật. § Cũng đọc là “đà”.

Tự hình 1

Dị thể 2

tuō [shuì, tuàn, tuì]

U+7A05, tổng 12 nét, bộ hé 禾 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cởi bỏ, tháo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khoản tiền nhà nước trưng thu của nhân dân để chi dùng cho việc nước. ◎Như: “doanh nghiệp thuế” 營業稅.
2. (Động) Thuê, mướn. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đối hộ cựu hữu không đệ, nhất lão ẩu cập thiếu nữ, thuế cư kì trung” 對戶舊有空第, 一老嫗及少女, 稅居其中 Ở trước nhà có gian buồng từ lâu bỏ không, một bà cụ với một thiếu nữ đến thuê ở đó.
3. (Động) Đưa tặng, cho.
4. (Động) Mua bán. ◇Viên Hoành Đạo 袁宏道: “Thuế hoa mạc kế trì” 稅花莫計池 (Nguyệt dạ quy lai dữ Trường Nhụ đạo cựu 月夜歸來與長孺道舊) Mua bán hoa đừng đếm số "trì". § “Nhất trì” 一池 một đơn vị "trì" (của người bán hoa), tức là “nhất phương” 一方.
5. (Động) Ngừng nghỉ, thôi. ◎Như: “thuế giá” 稅駕 (tháo xe) nghỉ ngơi, hưu tức.
6. (Động) Thả ra, phóng thích. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Nãi thuế mã ư Hoa San” 乃稅馬於 華山 (Thận đại 慎大) Bèn thả ngựa ở Hoa Sơn.
7. (Tính) Vui vẻ. § Thông “duyệt” 悅.
8. (Danh) Vải thưa. § Thông “huệ” 繐.
9. (Danh) Lợi tức.
10. (Danh) Họ “Thuế”.
11. Một âm là “thối”. (Động) Để tang muộn, truy phục. § Ngày xưa quy định việc làm tang lễ khi nghe tin muộn.
12. (Động) Biến dịch, cải biến.
13. Lại một âm là “thoát”. (Động) Cởi. § Thông “thoát” 脫.
14. (Động) Đầy tràn.

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

tuō [shuì, tuàn, tuì]

U+7A0E, tổng 12 nét, bộ hé 禾 + 7 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 稅.

Tự hình 2

Dị thể 2

tuō [duì, tuì]

U+812B, tổng 11 nét, bộ ròu 肉 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. róc, lóc, bóc
2. sơ lược
3. rơi mất

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Róc, lóc, bóc, tuột. ◎Như: “thoát chi” 脫脂 lạng bỏ mỡ.
2. (Động) Cởi, bỏ, tháo. ◎Như: “thoát quan” 脫冠 cất mũ, “thoát y” 脫衣 cởi áo, “thoát hài” 脫鞋 cởi giày. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Lệnh nhi khoái tao bối, Thoát ngã đầu thượng trâm” 令兒快搔背, 脫我頭上簪 (Trở vũ bất đắc quy nhương Tây Cam Lâm 阻雨不得歸瀼西甘林) Sai con mau gãi lưng, Tháo trâm trên đầu ta.
3. (Động) Rơi mất, rụng. ◎Như: “thoát lạc” 脫落 lọt rơi đi mất, “thoát phát” 脫髮 rụng tóc, “thoát bì” 脫皮 bong da. ◇Tô Thức 蘇軾: “Mộc diệp tận thoát” 木葉盡脫 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Lá cây rụng hết.
4. (Động) Bỏ sót, thiếu sót. ◎Như: “giá nhất hàng thoát liễu nhất cá tự” 這一行脫了一個字 dòng này sót một chữ.
5. (Động) Khỏi, thoát khỏi. ◎Như: “đào thoát” 逃脫 trốn thoát. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thái Sử Từ đắc thoát, tinh dạ đầu Bình Nguyên lai kiến Lưu Huyền Đức” 太史慈得脫, 星夜投平原來見劉玄德 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ thoát khỏi (vòng vây), ngày đêm (chạy) đến Bình Nguyên, ra mắt Lưu Huyền Đức.
6. (Động) Bán ra. ◎Như: “thoát thụ” 脫售 bán hàng ra.
7. (Tính) Nhanh. ◎Như: “động như thoát thố” 動如脫兔 động nhanh như cắt.
8. (Tính) Sơ lược, giản lược, sơ xài, thô. ◎Như: “sơ thoát” 疏脫 sơ lược. ◇Tả truyện 左傳: “Vô lễ tắc thoát” 無禮則脫 (Hi công tam thập tam niên 僖公三十三年) Không có lễ thì sơ xài quá.
9. (Tính) Không bị gò bó, câu thúc. ◎Như: “sái thoát” 灑脫 tự do tự tại, “siêu thoát” 超脫 vượt ra khỏi ngoài vòng cương tỏa.
10. (Danh) Thịt đã lạng xương.
11. (Phó) Hoặc giả, thế chăng, có lẽ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Sự kí vị nhiên, thoát khả miễn họa” 事既未然, 脫可免禍 (Quyển thập ngũ, Lí Thông truyện 李通傳) Việc đó đã không làm, có lẽ tránh được họa.
12. Một âm là “đoái”. (Tính) “Đoái đoái” 脫脫 thư thái, thong thả.

Từ điển Trung-Anh

(1) to shed
(2) to take off
(3) to escape
(4) to get away from

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 133

Một số bài thơ có sử dụng

tuō

U+8131, tổng 11 nét, bộ ròu 肉 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. róc, lóc, bóc
2. sơ lược
3. rơi mất

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 脫.

Từ điển Trung-Anh

(1) to shed
(2) to take off
(3) to escape
(4) to get away from

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 133

Một số bài thơ có sử dụng

tuō [qiǎo, què, ]

U+8203, tổng 12 nét, bộ jiù 臼 + 6 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “tích” 舄.

Tự hình 1

Dị thể 1

tuō

U+8A17, tổng 10 nét, bộ yán 言 + 3 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhờ cậy, phó thác

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gởi. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “An đắc như điểu hữu vũ sí, Thác thân bạch vân hoàn cố hương” 安得如鳥有羽翅, 託身白雲還故鄉 (Đại mạch hành 大麥行) Sao được như chim có lông cánh, Gởi thân mây trắng về cố hương.
2. (Động) Giao cho, giao phó, ủy nhậm. ◎Như: “thác phó” 託付 giao cho. ◇Luận Ngữ 論語: “Khả dĩ thác lục xích chi cô, khả dĩ kí bách lí chi mệnh” 可以託六尺之孤, 可以寄百里之命 (Thái Bá 泰伯) Có thể giao phó đứa con côi cao sáu thước, có thể giao cho vận mệnh một nước rộng trăm dặm.
3. (Động) Thỉnh cầu, yêu cầu. ◎Như: “tha thác ngã mãi thư” 他託我買書 nó yêu cầu tôi mua sách giùm.
4. (Động) Mượn. ◎Như: “thác danh” 託名: mạo danh, “thác phúng” 託諷 mượn việc khác để bày tỏ ý mình.
5. (Động) Nhờ, dựa vào. ◎Như: “thác phúc” 託福 nhờ ơn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thần thác bệ hạ hồng phúc, tất cầm Công Tôn Uyên dĩ hiến bệ hạ” 臣託陛下洪福, 必擒公孫淵以獻陛下 (Hồi 106) Thần nhờ hồng phúc của bệ hạ, tất bắt được Công Tôn Uyên đem nộp cho bệ hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhờ: 託福 Nhờ ơn;
② Ủy thác;
③ Thỉnh cầu, yêu cầu: 他託我買書 Nó yêu cầu tôi mua sách cho nó;
④ Gởi;
⑤ Vin, thác, mượn cớ;
⑥ (Người chết) hiện về (trong mộng);
⑦ Gởi gián tiếp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to trust
(2) to entrust
(3) to be entrusted with
(4) to act as trustee

Từ điển Trung-Anh

variant of 託|托[tuo1]

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 23

Một số bài thơ có sử dụng

tuō [shuì, shuō, yuè]

U+8AAA, tổng 14 nét, bộ yán 言 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói, giải thích, giảng giải. ◎Như: “diễn thuyết” 演說 nói rộng ý kiến mình cho nhiều người nghe, “thuyết minh” 說明 nói rõ cho người khác hiểu.
2. (Động) Đàm luận, thương thuyết. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhị quan mật khiển phúc tâm dữ Tịch quan thuyết, hứa dĩ thiên kim” 二官密遣腹心与席關說, 許以千金 (Tịch Phương Bình 席方平) Hai viên qua mật sai người tâm phúc đến điều đình với Tịch, hứa biếu ngàn vàng.
3. (Động) Mắng, quở trách. ◎Như: “thuyết liễu tha nhất đốn” 說了他一頓 mắng nó một trận.
4. (Động) Giới thiệu, làm mối. ◎Như: “thuyết môi” 說媒 làm mối.
5. (Danh) Ngôn luận, chủ trương. ◎Như: “học thuyết” 學說 quan niệm, lập luận về một vấn đề.
6. Một âm là “duyệt”. (Tính) Vui lòng, đẹp lòng. § Thông “duyệt” 悅. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ” 學而時習之, 不亦說乎 (Học nhi 學而) Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
7. Lại một âm nữa là “thuế”. (Động) Dùng lời nói để dẫn dụ người ta theo ý mình. ◎Như: “du thuế” 遊說 đi các nơi nói dẫn dụ người.
8. § Ghi chú: Ta quen đọc “thuyết” cả.
9. § Thông “thoát” 脫.

Tự hình 4

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

tuō [shuì, shuō, yuè]

U+8AAC, tổng 14 nét, bộ yán 言 + 7 nét
hình thanh

tuō

U+8BAC, tổng 5 nét, bộ yán 言 + 3 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nhờ cậy, phó thác

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 託.

Từ điển Trung-Anh

variant of 託|托[tuo1]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

tuō [shuì, shuō, yuè]

U+8BF4, tổng 9 nét, bộ yán 言 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 說.

Tự hình 2

Dị thể 3

tuō [tuó, , ]

U+8FE4, tổng 8 nét, bộ chuò 辵 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Dĩ lệ” 迤邐 liên tục không dứt. § Cũng viết là 邐迆 hay 迆邐. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Liên dạ tự quá lĩnh lai, dĩ lệ thủ lộ, vọng trứ Thanh Châu địa diện lai” 連夜自過嶺來, 迤邐取路, 望著青州地面來 (Đệ tam thập nhị hồi) Suốt đêm vượt núi, đi một mạch về hướng Thanh Châu.
2. (Tính) Địa thế xiên mà dài.
3. (Giới) Về phía, hướng về.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

tuō [duò, suí, tuǒ]

U+968B, tổng 11 nét, bộ fù 阜 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà “Tùy” 隋 (581-618), vua “Tùy Văn Đế” 隋文帝 là “Dương Kiên” 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà “Bắc Chu” 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà “Trần” 陳, nhất thống cả thiên hạ. Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà “Đường” 唐.
2. (Danh) Họ “Tùy”.
3. Một âm là “đọa”. (Danh) Vật phẩm tế tự còn thừa lại.
4. (Danh) Tên một tế lễ thời cổ.
5. (Động) Rơi, rụng, ngã, đổ. § Thông “đọa” 墮.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

tuō

U+98E5, tổng 11 nét, bộ shí 食 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bác thác 餺飥,馎饦)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bác thác” 餺飥: xem “bác” 餺.

Từ điển Thiều Chửu

① Bác thác 餺飥 một thứ bánh bột.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 餺飥 [bótuo].

Từ điển Trung-Anh

(cake)

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tuō

U+9966, tổng 6 nét, bộ shí 食 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bác thác 餺飥,馎饦)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飥

Từ điển Trung-Anh

(cake)

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

tuō

U+99B2, tổng 13 nét, bộ mǎ 馬 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) camel
(2) Taiwan pr. [luo4]

Tự hình 1

Dị thể 6

tuō [tuó]

U+9A5D, tổng 24 nét, bộ mǎ 馬 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “thác” 橐.

Tự hình 1

Dị thể 1

tuō

U+9B60, tổng 14 nét, bộ yú 魚 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 土魠魚|土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2