Có 22 kết quả:

嚜 mèi ㄇㄟˋ妹 mèi ㄇㄟˋ妺 mèi ㄇㄟˋ媚 mèi ㄇㄟˋ寐 mèi ㄇㄟˋ昧 mèi ㄇㄟˋ每 mèi ㄇㄟˋ沬 mèi ㄇㄟˋ煝 mèi ㄇㄟˋ瑁 mèi ㄇㄟˋ痗 mèi ㄇㄟˋ眛 mèi ㄇㄟˋ篃 mèi ㄇㄟˋ苺 mèi ㄇㄟˋ莓 mèi ㄇㄟˋ袂 mèi ㄇㄟˋ謎 mèi ㄇㄟˋ谜 mèi ㄇㄟˋ迷 mèi ㄇㄟˋ韎 mèi ㄇㄟˋ鬽 mèi ㄇㄟˋ魅 mèi ㄇㄟˋ

1/22

mèi ㄇㄟˋ [ㄇㄚ, ㄇㄜ, me , ㄇㄛˋ]

U+569C, tổng 18 nét, bộ kǒu 口 (+15 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giả dối, lừa dối

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ (dùng như 嘛).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (cũ) Như 嘜;
② (văn) Như 默 (bộ 黑).

Từ điển Trần Văn Chánh

【嚜杘】muội si [mèichi] (văn) Giả dối, lừa dối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mặc 嘿 — Trong Bạch thoại còn có nghĩa là nhãn hiệu của món hàng.

Tự hình 1

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+59B9, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

em gái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xưng vị: (1) Em gái. ◎Như: “tỉ muội” 姊妹 chị em gái, “huynh muội” 兄妹 anh và em gái. (2) Giữa những người nữ ngang bậc, xưng người nhỏ tuổi là “muội”.
2. (Danh) Người nữ tự xưng với những người ngang hàng (khiêm từ). ◎Như: “tiểu muội ngã niên ấu vô tri, thỉnh đa đa chỉ giáo” 小妹我年幼無知, 請多多指教 em tuổi nhỏ không biết, xin mọi người chỉ bảo cho.
3. (Danh) Phiếm chỉ thiếu nữ. ◇Tây du kí 西遊記: “Giá bảo tràng hạ nãi nguyệt cung Thái Âm tinh quân, lưỡng biên đích tiên muội thị nguyệt lí Thường nga” 這寶幢下乃月宮太陰星君, 兩邊的仙妹是月裡嫦娥 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Dưới lọng báu này là Thái Âm tinh quân ở cung trăng, hai bên là các nàng tiên Hằng Nga ở trên đó.

Từ điển Trần Văn Chánh

Em gái: 小妹 Em gái út; 姐妹 Chị em; 兄妹 Anh em (gái).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Em gái — Tiếng gọi em gái mình.

Từ điển Trung-Anh

younger sister

Tự hình 5

Từ ghép 50

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [ㄇㄛˋ]

U+59BA, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

em gái

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+5A9A, tổng 12 nét, bộ nǚ 女 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nịnh nọt, lấy lòng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nịnh nọt, lấy lòng. ◎Như: “siểm mị” 諂媚 nịnh nọt, ton hót.
2. (Động) Yêu, thân gần. ◇Phồn Khâm 繁欽: “Ngã kí mị quân tư, Quân diệc duyệt ngã nhan” 我既媚君姿, 君亦悅我顏 (Định tình 定情) Em đã yêu dáng dấp của chàng, Chàng cũng mến nhan sắc của em.
3. (Tính) Xinh đẹp, dễ thương, kiều diễm, khả ái. ◎Như: “kiều mị” 嬌媚 xinh đẹp, “vũ mị” 嫵媚 tha thướt yêu kiều, “xuân quang minh mị” 春光明媚 ánh sáng mùa xuân tươi đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Tươi đẹp. Con gái lấy nhan sắc làm cho người yêu dấu gọi là mị. Cảnh vật đẹp cũng gọi là mị, như xuân quang minh mị 春光明媚 bóng sáng mùa xuân sáng đẹp, cũng là noi cái ý ấy.
② Nịnh nọt, kẻ dưới nịnh hót người trên để hi đồ vinh hiển gọi là mị.
③ Yêu, thân gần.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nịnh hót, nịnh nọt: 諂媚 Nịnh hót;
② Đẹp, nhu mì đáng yêu: 春光明媚 Mùa xuân tươi đẹp;
③ (văn) Yêu, thân gần;
④ (văn) Ganh ghét.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ trong lòng — Yêu mến — Nịnh hót, làm mê hoặc người khác. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Hơi yêu mị quét dưới cờ thanh đạo — Áng tường quang tuôn trước ngọn huyền lô «.

Từ điển Trung-Anh

(1) flatter
(2) charm

Tự hình 5

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 29

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+5BD0, tổng 12 nét, bộ mián 宀 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngủ say

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngủ. ◇Tào Phi 曹丕: “Triển chuyển bất năng mị, Phi y khởi bàng hoàng” 展轉不能寐, 披衣起彷徨 (Tạp thi 雜詩) Trằn trọc không ngủ được, Khoác áo dậy bàng hoàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngủ say.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngủ: 喜而不寐 Trong lòng có điều vui không ngủ được; 夢寐以求 Mơ ước từ lâu; 寤寐求之 Thức ngủ đều tìm kiếm (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nằm. Ngủ say.

Từ điển Trung-Anh

to sleep soundly

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+6627, tổng 9 nét, bộ rì 日 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mờ mờ, tối tăm
2. ngu dốt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mờ mờ, không sáng, hôn ám. ◎Như: “muội đán” 昧旦 mờ mờ sáng, “ái muội” 曖昧 mờ mịt.
2. (Tính) U mê, tối tăm, dốt. ◎Như: “hôn muội” 昏昧 tối tăm không hiểu lẽ gì, “ngu muội” 愚昧 dốt nát.
3. (Động) Giấu giếm, ẩn tàng. ◎Như: “thập kim bất muội” 拾金不昧 nhặt được vàng không giấu (thấy tiền của người khác làm rơi mất, không tham lấy làm của mình).
4. (Động) Làm trái. ◎Như: “bất yếu muội trước lương tâm tố sự” 不要昧著良心做事 không chịu làm việc gì trái với lương tâm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã tưởng tha hồi Kế Châu tham mẫu tham sư, kì ước bách nhật tiện hồi. Kim kinh nhật cửu, bất tri tín tức, mạc phi muội tín bất lai?” 我想他回薊州探母參師, 期約百日便回. 今經日久, 不知信息, 莫非昧信不來? (Đệ tứ thập tứ hồi) Tôi cứ nghĩ ông ấy về Kế Châu thăm mẹ thăm thấy, và hẹn một trăm ngày rồi trở lại. Bây giờ đã lâu rồi mà không có tin tức, chẳng lẽ lại thất hứa không đến nữa?
5. (Động) Mạo phạm, liều lĩnh. ◎Như: “mạo muội” 冒昧 làm liều, làm bừa. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Thần muội tử, nguyện vọng kiến đại vương” 臣昧死, 願望見大王 (Sơ kiến Tần 初見秦) Thần liều chết, cầu mong gặp đại vương.

Từ điển Thiều Chửu

① Mờ mờ, như muội đán 昧旦 mờ mờ sáng.
② Tối, như hôn muội 昏昧 tối tăm không hiểu lẽ gì.
③ Tam muội 三昧 dịch âm chữ Phạm, Tàu dịch là chính định 正定 nghĩa là dùng công tu hành trừ sạch được hết trần duyên mà vào cõi một mầu rỗng không vắng lặng gọi là tam muội, như du hí tam muội 遊戲三昧 nhập định xuất định thuần mặc tự nhiên. Bây giờ hay mượn hai chữ ấy để chỉ cái áo diệu của một môn gì, như ông Hoài Tố tài viết chữ thảo, tự cho là đắc thảo thư tam muội 得艸書三昧 biết được cái chỗ áo diệu về nghề viết chữ thảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① U mê, tối, dốt: 蒙昧 Mê muội; 愚昧 Ngu dốt;
② Mờ mờ: 昧旦 Mờ mờ sáng;
③ Giấu giếm, tham: 拾金不昧 Nhặt được tiền của không tham;
④ Hôn mê, ngất xỉu: 幾個孩子因受熱而昏昧 Có mấy đứa trẻ bị ngất xỉu vì nóng;
⑤ Xem 三昧 [sanmèi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tối tăm — Đầu óc tối tăm — Mắt mờ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời u ám, bị che đậy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to conceal
(2) dark

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 24

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [měi ㄇㄟˇ]

U+6BCF, tổng 7 nét, bộ wú 毋 (+2 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Thường, luôn. ◎Như: “mỗi mỗi như thử” 每每如此 thường thường như thế. ◇Tây du kí 西遊記: “Phong đầu thì thính cẩm kê minh, Thạch quật mỗi quan long xuất nhập” 峰頭時聽錦雞鳴, 石窟每觀龍出入 (Đệ nhất hồi) Đầu núi thường nghe gà gấm gáy, Hang đá thường thấy rồng ra vào.
2. (Phó) Cứ, hễ, mỗi lần. ◇Vương Duy 王維: “Độc tại dị hương vi dị khách, Mỗi phùng giai tiết bội tư thân” 獨在異鄉為異客, 每逢佳節倍思親 (Cửu nguyệt cửu nhật ức San Đông huynh đệ 九月九日憶山東兄弟) Một mình ở quê người làm khách lạ, Mỗi lần gặp tiết trời đẹp càng thêm nhớ người thân.
3. (Đại) Các, mỗi. ◎Như: “mỗi nhân” 每人 mỗi người, “mỗi nhật” 每日 mỗi ngày.
4. (Danh) Họ “Mỗi”.
5. Một âm là “môi”. (Tính) “Môi môi” 每每 mù mịt, hỗn độn. ◇Trang Tử 莊子: “Cố thiên hạ môi môi đại loạn, tội tại ư hiếu trí” 故天下每每大亂, 罪在於好知 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên thiên hạ hỗn độn đại loạn, tội ở chỗ thích trí khôn (ham cơ trí).

Tự hình 5

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [huì ㄏㄨㄟˋ]

U+6CAC, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (tên đất)
2. sáng lờ mờ, hoàng hôn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất, ấp của nước Vệ 衛 thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
2. (Danh) Ánh sáng mờ mờ. ◇Dịch Kinh 易經: “Nhật trung kiến muội” 日中見沬 (Phong quái 豐卦) Trong ngày thấy ánh sáng mờ mờ.
3. § Cũng đọc là “mội”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất. Sáng lờ mờ, cũng đọc là chữ mội.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sáng mờ;
② Ngừng, dứt: 未沬 Chưa dứt;
③ [Mèi] Ấp Muội (thời Xuân thu, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rửa mặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rửa mặt — Một âm là Muội. Xem Muội.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi tối một chút — Tên đất thuộc Vệ thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay.

Từ điển Trung-Anh

(1) dawn
(2) place name

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+715D, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) be radiant
(2) flaming
(3) drought

Tự hình 1

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+75D7, tổng 12 nét, bộ nǐ 疒 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đau
2. bệnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Phụ mẫu ưu niệm thành mội” 父母憂念成痗 (Mai nữ 梅女) Cha mẹ lo nghĩ thành bệnh.
2. (Động) Đau thương. ◇Thi Kinh 詩經: “Sử ngã tâm mội” 使我心痗 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Khiến lòng ta đau thương.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh, đau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bệnh, đau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh hoạn, đau đớn.

Từ điển Trung-Anh

disease caused by anxiety

Tự hình 1

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+771B, tổng 10 nét, bộ mù 目 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mắt mờ, mắt khôn sáng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mắt không sáng.
2. (Tính) U mê, tối tăm, không hiểu gì.

Từ điển Thiều Chửu

① Mắt mờ, mắt không có thần, mắt không được sáng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Mắt) mờ, không sáng, không có thần, thất thần.

Từ điển Trung-Anh

(1) blind
(2) imperceptive

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+7BC3, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a kind of bamboo

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [méi ㄇㄟˊ]

U+82FA, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “môi” 莓.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [méi ㄇㄟˊ]

U+8393, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 (+7 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Môi đài” 莓苔 rêu. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Môi đài thạch thượng kí Tam Quy” 莓苔石上記三歸 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Trên đá rêu phủ còn ghi chữ "Tam Quy".
2. (Danh) “Thảo môi” 草莓 quả dâu tây, cây dâu tây (Fragaria x ananassa).
3. (Tính) “Môi môi” 莓莓 tươi tốt, phì nhiêu. ◇Tả Tư 左思: “Lan chử môi môi, Thạch lại sương sương” 蘭渚莓莓, 石瀨湯湯 (Ngụy đô phú 魏都賦) Bãi lan tốt tươi, Dòng nước trên đá cuồn cuộn.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [ㄧˋ]

U+8882, tổng 9 nét, bộ yī 衣 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tay áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tay áo. ◎Như: “phân mệ” 分袂 chia tay. § Ta quen đọc là “duệ”. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Thanh Đàm thôi biệt duệ” 清潭催別袂 (Thanh Trì phiếm chu nam hạ 清池汎舟南下) Giục giã chia tay ở Thanh Đàm.
2. (Danh) Mượn chỉ áo. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phụng Thư, Bình Nhi đẳng đô mang dữ Thám Xuân lí quần chỉnh mệ, khẩu nội hát trứ Vương Thiện Bảo gia đích thuyết...” 鳳姐, 平兒等都忙與探春理裙整袂, 口內喝着王善保家的說... (Đệ thất thập tứ hồi) Phượng Thư, Bình Nhi vội sửa lại xiêm áo cho Thám Xuân, miệng vừa la mắng vợ Vương Thiện Bảo...

Từ điển Thiều Chửu

① Tay áo. Biệt nhau gọi là phân mệ 分袂. Ta quen đọc là chữ duệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tay áo: 分袂 Dứt áo, chia tay từ biệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tay áo.

Từ điển Trung-Anh

sleeve of a robe

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [ㄇㄧˊ, ㄇㄧˋ]

U+8B0E, tổng 16 nét, bộ yán 言 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Câu đố, ẩn ngữ. ◇Tây du kí 西遊記: “Nguyên lai na Hầu vương, dĩ đả phá bàn trung chi mê, ám ám tại tâm, sở dĩ bất dữ chúng nhân tranh cạnh, chỉ thị nhẫn nại vô ngôn” 原來那猴王, 已打破盤中之謎, 暗暗在心, 所以不與眾人爭競, 只是忍耐無言 (Đệ nhị hồi) Nguyên là Hầu vương, đã hiểu ra ẩn ý (của tổ sư), âm thầm trong lòng, vì vậy không tranh cãi với mọi người, mà chỉ nhẫn nại không nói.
2. (Danh) Việc khó hiểu, khó giải thích. ◎Như: “vũ trụ đích thần bí áo diệu, đối nhân loại lai thuyết nhưng thị cá mê” 宇宙的神祕奧妙, 對人類來說仍是個謎 những điều thần bí ảo diệu trong vũ trũ, đối với con người vẫn là điều khó hiểu.

Từ điển Trung-Anh

see 謎兒|谜儿[mei4 r5], riddle

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [ㄇㄧˊ, ㄇㄧˋ]

U+8C1C, tổng 11 nét, bộ yán 言 (+9 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謎.

Từ điển Trung-Anh

see 謎兒|谜儿[mei4 r5], riddle

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ [ㄇㄧˊ, ㄇㄧˋ]

U+8FF7, tổng 9 nét, bộ chuò 辵 (+6 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lạc, không phân biệt phương hướng. ◎Như: “mê lộ” 迷路 lạc đường.
2. (Động) Lầm lạc. ◎Như: “tài mê tâm khiếu” 財迷心竅 tiền bạc làm sai trái lòng người ta. ◇Dịch Kinh 易經: “Quân tử hữu du vãng, tiên mê hậu đắc” 君子有攸往, 先迷後得 (Khôn quái 坤卦) Người quân có chỗ đến (có việc gì làm), khởi lên trước thì lầm lạc, theo sau thì được (nên việc).
3. (Động) Mị hoặc, mất sáng suốt. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Phụng khuyến thế nhân hưu ái sắc, Ái sắc chi nhân bị sắc mê” 奉勸世人休愛色, 愛色之人被色迷 (Bạch nương tử vĩnh trấn lôi phong tháp 白娘子永鎮雷峰塔) Khuyên nhủ người đời thôi ham thích sắc đẹp, Người ham thích sắc đẹp sẽ bị sắc đẹp làm cho mê muội.
4. (Động) Đắm đuối, say đắm, ham thích quá độ. ◎Như: “nhập mê” 入迷 say đắm, “trầm mê” 沉迷 chìm đắm.
5. (Tính) Không rõ ràng, làm cho rối trí, làm cho sai lầm. ◎Như: “mê đồ” 迷途 đường lối sai lạc, “mê cung” 迷宮 (1) đường lối quanh co, phức tạp, khó thấy được phương hướng để đi ra. (2) cục diện hỗn loạn, tình huống phức tạp khó tìm được giải pháp.
6. (Tính) Lờ mờ, mơ hồ, hôn loạn, tinh thần không được thanh sảng.
7. (Danh) Người ham thích, say đắm một thứ gì. ◎Như: “ảnh mê” 影迷 người say mê điện ảnh, “cầu mê” 球迷 người mê túc cầu, “ca mê” 歌迷 người mê ca hát.

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+97CE, tổng 14 nét, bộ wéi 韋 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. da đã nhuộm bằng cỏ thiến
2. màu vàng đỏ
3. tên một nhạc khí của dân tộc thiểu số miền đông Trung Quốc

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Da đã nhuộm bằng cỏ thiến;
② Màu vàng đỏ;
③ Tên một nhạc khí của dân tộc thiểu số miền đông Trung Quốc;
④【韎韐】muội cáp [mèi gé] Cái bịt gối trong đồ mặc tế.

Từ điển Trung-Anh

a grass that gives red dye

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+9B3D, tổng 12 nét, bộ gǔi 鬼 (+3 nét)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “mị” 魅.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

mèi ㄇㄟˋ

U+9B45, tổng 14 nét, bộ gǔi 鬼 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ma quỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Yêu ma, quỷ quái. ◎Như: “si mị” 魑魅 loài yêu quái ở rừng núi, “quỷ mị” 鬼魅 ma quỷ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ” 渭南姜部郎第, 多鬼魅, 常惑人, 因徙去 (Tiểu Tạ 小謝) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.
2. (Động) Làm cho mê hoặc, làm mê muội. ◇Thuyết phu 說郛: “Năng tri thiên lí ngoại sự, thiện cổ mị, sử nhân mê hoặc” 能知千里外事, 善蠱魅, 使人迷惑 (Huyền trung kí 玄中記) Biết được chuyện xa ngoài nghìn dặm, giỏi làm mê muội, khiến người ta mê hoặc.

Từ điển Thiều Chửu

① Si mị 魑魅 loài yêu quái ở gỗ đá hoá ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ma quỷ, yêu quái, yêu ma;
② Làm mê hoặc, làm cho mê muội, quyến rũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Mị 鬽.

Từ điển Trung-Anh

(1) demon
(2) magic
(3) to charm

Tự hình 2

Dị thể 27

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0