Có 62 kết quả:

係 xì傒 xì匸 xì卌 xì呬 xì咥 xì嚱 xì塈 xì墍 xì夕 xì屃 xì屓 xì屭 xì戏 xì戯 xì戱 xì戲 xì扢 xì既 xì旣 xì晳 xì歙 xì氣 xì汐 xì泻 xì滊 xì潟 xì澙 xì盻 xì矽 xì禊 xì穸 xì系 xì細 xì綌 xì繋 xì繫 xì细 xì绤 xì翕 xì肸 xì舃 xì舄 xì蕮 xì虩 xì衋 xì覤 xì謑 xì赩 xì赫 xì郄 xì郤 xì鄎 xì釳 xì釸 xì鑴 xì阋 xì隙 xì隟 xì餼 xì饩 xì鬩 xì

1/62

U+4FC2, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

buộc, bó, nối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buộc, trói buộc. § Cũng như “hệ” 繫. ◇Quốc ngữ 國語: “Tương phần tông miếu, hệ thê nô” 將焚宗廟, 係妻孥 (Việt ngữ 越語) Đem đốt tông miếu, trói buộc vợ con người ta.
2. (Động) Giam cầm.
3. (Động) Liên quan, dính líu. ◎Như: “thử sự quan hệ chúng nhân đích tiền đồ” 此事關係眾人的前途 việc này quan hệ tới tiền đồ dân chúng. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Cổ giả thế xưng đại thủ bút, Thử sự bất hệ vu chức ti” 古者世稱大手筆, 此事不係于職司 (Hàn bi 韓碑) Người xưa mà đời xưng là "đại thủ bút", Điều đó không liên quan gì tới quan chức.
4. (Động) Cướp bóc.
5. (Động) Là. ◎Như: “ủy hệ” 委係 nguyên ủy là, “xác hệ” 確係 đích xác là, quả là. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bộ tróc đả tử Trịnh đồ phạm nhân Lỗ Đạt, tức hệ Kinh lược phủ đề hạt” 捕捉打死鄭屠犯人魯達, 即係經略府提轄 (Đệ tam hồi) Truy nã phạm nhân Lỗ Đạt, tức là đề hạt trong phủ Kinh lược, đã đánh chết người hàng thịt Trịnh đồ.
6. (Danh) Dây buộc. ◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: “Thanh ti vi lung hệ, Quế chi vi lung câu” 青絲為籠係, 桂枝為籠鉤 (Mạch thượng tang 陌上桑) Dây tơ xanh là dây buộc lồng, Cành quế là cái móc khóa lồng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 繫 [jì] nghĩa
② (bộ 糸);
② (văn) Là: 委係 Nguyên uỷ là; 確係 Quả là, đích xác là; 純係 Thuần tuý là;
③ [Xì] (Họ) Hệ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to connect
(2) to relate to
(3) to tie up
(4) to bind
(5) to be (literary)

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 52

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+5092, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đời Lục triều chê người Giang Tây 江西, gọi là “hề” 傒.
2. (Danh) Tiếng dùng để đặt tên người.
3. Một âm là “hệ”. (Động) Bắt giữ, giam giữ. § Thông “hệ” 繫. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Khu nhân chi ngưu mã, hệ nhân chi tử nữ” 驅人之牛馬, 傒人之子女 (Bổn kinh 本經) Đuổi bắt trâu ngựa người ta, bắt giữ con cái người ta.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5338, tổng 2 nét, bộ xǐ 匸 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Thiều Chửu

① Che đậy, khác hẳn chữ phương 匚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Che đậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che đậy. Cất giấu — Tên một trong các bộ chữ Trung Hoa — Bộ này khác với bộ Phương 匚.

Từ điển Trung-Anh

(1) "cover" or "conceal" radical in Chinese characters (Kangxi radical 23)
(2) see also 匚[fang1]

Tự hình 3

U+534C, tổng 5 nét, bộ shí 十 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bốn mươi, 40

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bốn mươi.

Từ điển Thiều Chửu

① Bốn mươi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bốn mươi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số bốn mươi ( 40 ).

Từ điển Trung-Anh

forty

Tự hình 2

Dị thể 2

U+546C, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một phép vận khí thở ra thở vào.
2. (Động) Thở hổn hển, suyễn tức.
3. (Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.

Từ điển Trung-Anh

to rest

Tự hình 1

Dị thể 4

[dié, , zhì]

U+54A5, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cười lớn, cười to

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng cười lớn. ◇Trữ Quang Nghĩa 儲光義: “An tri phụ tân giả, Hí hí tiếu khinh bạc” 安知負薪者, 咥咥笑輕薄 (Điền gia tạp hứng 田家雜興) Biết đâu người vác củi, Hê hê cười khinh bạc.
2. Một âm là “điệt”. (Động) Cắn. ◇Dịch Kinh 易經: “Lí hổ vĩ, bất điệt nhân, hanh” 履虎尾, 不咥人, 亨(Lí quái 履卦) Đạp lên đuôi cọp, không cắn người, thuận lợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cười ầm.
② Một âm là điệt. Cắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cười ầm, cười lớn tiếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng răng mà cắn — Một âm là Hí. Xem Hí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười lớn tiếng — Một âm là Điệt.

Từ điển Trung-Anh

loud laugh

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+56B1, tổng 20 nét, bộ kǒu 口 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng than)

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) “Ô hi” 嗚嚱 than ôi!

Từ điển Thiều Chửu

① Ô hi 嗚嚱 than ôi!

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thán từ: 鳴嚱 Than ôi!

Tự hình 1

Dị thể 1

[]

U+5848, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bôi trát chóp nhà.
2. (Động) Lấy, nhặt. ◇Thi Kinh 詩經: “Phiếu hữu mai, Khoảnh khuông kí chi” 摽有梅, 頃筐塈之 (Thiệu nam 召南, Phiếu hữu mai 摽有梅) Quả mai rụng, Nghiêng giỏ nhặt lấy.
3. (Động) Nghỉ ngơi, an tức.

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+588D, tổng 14 nét, bộ tǔ 土 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

[]

U+5915, tổng 3 nét, bộ xì 夕 + 0 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Buổi chiều tối. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Tịch dương vô hạn hảo” 夕陽無限好 (Đăng Lạc Du nguyên 登樂遊原) Nắng chiều đẹp vô hạn.
2. (Danh) Đêm. ◎Như: “chung tịch bất mị” 終夕不寐 cả đêm không ngủ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Kim tịch phục hà tịch, Cộng thử đăng chúc quang” 今夕復何夕, 共此燈燭光 (Tặng Vệ bát xử sĩ 贈衛八處士) Đêm nay lại giống đêm nào, Cùng chung ánh ngọn nến này.
3. (Động) Yết kiến ban đêm. ◇Tả truyện 左傳: “Hữu doãn Tử Cách tịch” 右尹子革夕 (Chiêu Công thập nhị niên 昭公十二年) Quan hữu doãn Tử Cách yết kiến vua ban đêm.
4. (Động) Tế mặt trăng. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thu bát nguyệt, tịch nguyệt ư tây giao” 秋八月, 夕月於西郊 (Ngụy thư 魏書, Minh đế kỉ 明帝紀) Mùa thu tháng tám, tế mặt trăng ở khu ngoài thành phía tây.
5. (Tính) Vẹo, tà vạy.

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+5C43, tổng 7 nét, bộ shī 尸 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lớn mạnh
2. một loài vật giống như rùa
3. con rùa đá lớn cõng tấm bia

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lớn mạnh;
② Con rùa đá lớn cõng tấm bia.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 屭

Từ điển Trung-Anh

variant of 屭|屃[xi4]

Từ điển Trung-Anh

see 贔屭|赑屃[Bi4 xi4]

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

U+5C53, tổng 10 nét, bộ shī 尸 + 7 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 屭|屃[xi4]

Tự hình 1

Dị thể 4

U+5C6D, tổng 24 nét, bộ shī 尸 + 21 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lớn mạnh
2. một loài vật giống như rùa
3. con rùa đá lớn cõng tấm bia

Từ điển trích dẫn

1. “Bí hí” 贔屭: xem “bí” 贔.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lớn mạnh;
② Con rùa đá lớn cõng tấm bia.

Từ điển Trung-Anh

see 贔屭|赑屃[Bi4 xi4]

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[, huī, ]

U+620F, tổng 6 nét, bộ gē 戈 + 2 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đùa nghịch
2. tuồng, kịch, xiếc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戲

Từ điển Trung-Anh

variant of 戲|戏[xi4]

Từ điển Trung-Anh

(1) trick
(2) drama
(3) play
(4) show
(5) CL:出[chu1],場|场[chang3],臺|台[tai2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 98

[, huī, ]

U+622F, tổng 15 nét, bộ gē 戈 + 11 nét
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 戱.

Từ điển Trung-Anh

variant of 戲|戏[xi4]

Tự hình 1

Dị thể 2

[, huī, huì, ]

U+6231, tổng 16 nét, bộ gē 戈 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đùa nghịch
2. tuồng, kịch, xiếc

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “hí” 戲.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ hí 戲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 戲.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hí 戯 và Hí 戲.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 戲|戏[xi4]
(2) play
(3) drama

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[, huī, ]

U+6232, tổng 17 nét, bộ gē 戈 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đùa nghịch
2. tuồng, kịch, xiếc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đấu sức.
2. (Động) Chơi, vui chơi.
3. (Động) Đùa bỡn, trào lộng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Phả nại vô lễ, hí lộng hạ quan” 叵耐無禮, 戲弄下官 (Đệ nhất hồi) Đáng giận quân vô lễ, (dám) trêu cợt hạ quan.
4. (Động) Diễn trò (bằng lời nói, ca, múa). ◎Như: “hí kịch” 戲劇 diễn lại sự tích cũ.
5. (Danh) Họ “Hí”.
6. Một âm là “hi”. § Thông “hi” 羲. ◎Như: “Hi Hoàng” 戲皇.
7. Một âm là “hô”. (Thán) § Cũng như chữ “hô” 呼. ◎Như: “ô hô” 於戲 than ôi!
8. § Còn đọc là “huy”. § Cũng như “huy” 麾.

Từ điển Trung-Anh

(1) trick
(2) drama
(3) play
(4) show
(5) CL:出[chu1],場|场[chang3],臺|台[tai2]

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 98

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+6262, tổng 6 nét, bộ shǒu 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xoa, xát.
2. Một âm là “hất”. (Tính) Oai võ. ◇Trang Tử 莊子: “Tử Lộ hất nhiên chấp can nhi vũ” 子路扢然執干而舞 (Nhượng vương 讓王) Tử Lộ oai nghi cầm cây mộc mà múa.

Từ điển Thiều Chửu

① Xoa bóp.
② Nén.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xoa;
② Nén.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【扢然】hất nhiên [xìrán] Vẻ uy vũ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 疙 (bộ 疒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thoa bóp — Một âm khác là Hất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ phấn khởi, hăng hái. Cũng nói Hất nhiên — Một âm là Cột. Xem Cột.

Từ điển Trung-Anh

sprightful

Tự hình 1

Dị thể 1

[]

U+65E2, tổng 9 nét, bộ wú 无 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đã, rồi. ◇Tô Thức 蘇軾: “Bất tri đông phương chi kí bạch” 不知東方之既白 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Không biết phương đông đã sáng bạch.
2. (Phó) Hết, xong, toàn bộ. ◎Như: “ngôn vị kí” 言未旣 nói chưa xong. ◇Quốc ngữ 國語: “Cố thiên hạ tiểu quốc chư hầu kí hứa Hoàn Công, mạc chi cảm bối” 故天下小國諸侯既許桓公, 莫之敢背 (Tề ngữ 齊語) Cho nên các chư hầu nước nhỏ trong thiên hạ thuần phục Hoàn Công cả, không nước nào dám làm trái.
3. (Phó) Không lâu, chốc lát. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Kí nhi tịch tán” 既而席散 (Đệ lục hồi) Một chốc tiệc tan.
4. (Liên) Rồi, thì. § Thường dùng kèm theo “tắc” 則, “tựu” 就. ◇Luận Ngữ 論語: “Kí lai chi, tắc an chi” 既來之, 則安之 (Quý thị 季氏) (Họ) đã đến (với mình) rồi, thì làm cho họ được yên ổn.
5. (Liên) Đã ... còn, vừa ... vừa ... § Thường dùng chung với “thả” 且, “hựu” 又, “dã” 也. ◎Như: “kí túy thả bão” 既醉且飽 đã no lại say.
6. (Danh) Họ “Kí” 既.
7. § Cũng viết là “kí” 旣.

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+65E3, tổng 11 nét, bộ wú 无 + 7 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “kí” 既.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6673, tổng 12 nét, bộ rì 日 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như 晰.

Tự hình 2

Dị thể 2

[shè, , xié]

U+6B59, tổng 16 nét, bộ qiàn 欠 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hút vào. § Cũng như “hấp” 吸.
2. (Phó) Đồng lòng, đều cả, nhất trí.
3. Một âm là “thiệp”. (Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6C23, tổng 10 nét, bộ qì 气 + 6 nét
chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hơi. § Là một trong ba trạng thái của vật thể: dắn, lỏng, hơi. ◎Như: “thủy chưng khí” 水蒸氣 hơi nước.
2. (Danh) Riêng chỉ không khí.
3. (Danh) Hơi thở (người, động vật). ◎Như: “bình khí ngưng thần” 屏氣凝神 nín thở định thần.
4. (Danh) Hiện tượng tự nhiên: nóng, lạnh, ẩm, tạnh (khí hậu). ◎Như: “thiên khí” 天氣 khí trời, thời tiết.
5. (Danh) Trạng thái tinh thần, tình tự. ◎Như: “tì khí” 脾氣 tính tình, “triêu khí bột bột” 朝氣勃勃 tinh thần hăng hái bừng bừng.
6. (Danh) Thói, tính, phong cách. ◎Như: “tài khí” 才氣 phong cách tài hoa, “kiêu khí” 驕氣 tính kiêu căng, “khách khí” 客氣 thói khách sáo.
7. (Danh) Mùi. ◎Như: “khí vị” 氣味 mùi vị, “hương khí” 香氣 mùi thơm, “xú khí” 臭氣 mùi hôi thối.
8. (Danh) Một thứ “năng” 能 của sinh vật (theo đông y). § Lạnh, nóng, ấm, mát là “khí”, cay, chua, ngọt, đắng là “vị”. ◎Như: “huyết khí” 血氣, “nguyên khí” 元氣.
9. (Danh) Vận mệnh, số mạng. ◎Như: “khí vận” 氣運 số vận, “hối khí” 晦氣 vận đen, vận rủi.
10. (Động) Nổi giận, phẫn nộ. ◇Trương Quốc Tân 張國賓: “Khí đích lai hữu nhãn như manh, hữu khẩu tự á” 氣的來有眼如盲, 有口似啞 (Hợp hãn sam 合汗衫) Khi nổi giận lên thì có mắt như mù, có miệng như câm.

Tự hình 5

Dị thể 10

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6C50, tổng 6 nét, bộ shǔi 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

[xiè]

U+6CFB, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất mặn

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[xiē]

U+6ECA, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Tự hình 1

Dị thể 1

U+6F5F, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất mặn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất mặn, đất có chất muối.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất mặn, đất có chất muối.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất mặn (đất có chất muối). 【潟鹵】tích lỗ [xìlư] (văn) Đất chua mặn. Cv. 舄鹵.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất mặn, có muối, không trồng trọt được.

Từ điển Trung-Anh

(1) saline land
(2) salt marsh

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+6F99, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 潟[xi4]

Tự hình 1

Dị thể 1

U+76FB, tổng 9 nét, bộ mù 目 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lườm, nguýt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lườm, trừng mắt, nhìn một cách giận dữ.
2. (Tính) “Hễ hễ” 盻盻 nhọc nhằn, không được nghỉ ngơi. § Có thuyết cho rằng “hễ hễ” 盻盻 nghĩa là nhìn có vẻ oán hận. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vi dân phụ mẫu, sử dân hễ hễ nhiên” 為民父母, 使民盻盻然 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Làm cha mẹ của dân, khiến dân khổ nhọc không được nghỉ ngơi (khiến dân nhìn một cách oán hận).
3. Một âm là “phán”. (Động) § Cũng như “phán” 盼.

Từ điển Thiều Chửu

① Lườm, nhìn một cách giận tức gọi là hễ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Nhìn một cách giận dữ, lườm mắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn một cách oán giận.

Từ điển Trung-Anh

to glare at

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+77FD, tổng 8 nét, bộ shí 石 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học (silicon, Si).

Tự hình 2

Dị thể 2

U+798A, tổng 13 nét, bộ qí 示 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

trừ ma quỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phép tế tự ngày xưa, cử hành ở bờ sông để trừ sự bất tường. Tế vào mùa xuân gọi là “xuân hễ” 春禊, vào mùa thu gọi là “thu hễ” 秋禊.

Từ điển Thiều Chửu

① Phất hễ 祓禊 một phép tế trừ cái quái ác, đem ra sông vẩy làm phép trừ ma, vì thế ngày xưa coi như trò chơi, xuân gọi là xuân hễ 春禊, thu gọi là thu hễ 秋禊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 祓禊.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúng tế.

Từ điển Trung-Anh

semi-annual ceremony of purification

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7A78, tổng 8 nét, bộ xué 穴 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: truân tịch 窀穸)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Truân tịch” 窀穸: xem “truân” 窀.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7CFB, tổng 7 nét, bộ mì 糸 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

buộc, bó, nối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buộc, treo. ◎Như: “hệ niệm” 系念 nghĩ nhớ đến. § Cũng viết là 繫念.
2. (Động) Tiếp tục, kế thừa. ◇Ban Cố 班固: “Hệ Đường thống” 系唐統 (Đông đô phú 東都賦) Nối tiếp kỉ cương nhà Đường.
3. (Danh) Sự thể có liên quan theo một trật tự nhất định với một chỉnh thể hoặc tổ chức. ◎Như: “thế hệ” 世系 đời nọ đến đời kia, “thái dương hệ” 太陽系 hệ thống các hành tinh xoay chung quanh mặt trời.
4. (Danh) Ngành, nhánh, phân khoa (đại học). ◎Như: “triết học hệ” 哲學系 phân khoa triết học.
5. (Danh) Họ “Hệ”.
6. Giản thể của chữ 係.
7. Giản thể của chữ 繫.

Từ điển Thiều Chửu

① Buộc, treo, như hệ niệm 系念 nhớ luôn, để việc vào mối nghĩ luôn. Cũng viết là 繫念.
② Mối, liền nối. Như hết đời nọ đến đời kia gọi là thế hệ 世系. Về học thuật chia riêng từng khoa cũng gọi là phân hệ 分系.
③ Tên riêng trong khoa học tính, do theo cái lí nhất định ở chỗ này mà suy ra tìm được cái lí nhất định ở chỗ kia gọi là hệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thắt: 繫鞋帶 Thắt dây giày; 繫領帶 Thắt ca vát; 繫一個結子 Thắt một cái nút;
② Buộc, trói buộc, trói: 要繫得緊一些 Buộc cho chắc một chút; 被繫 Bị bắt trói, bị bắt giam;
③ (văn) Treo lên: 吾豈匏瓜也哉,焉能繫而不食? Ta há có phải là quả bầu đâu, sao treo đấy mà chẳng ăn? (Luận ngữ).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 繫 [jì] nghĩa
② (bộ 糸);
② (văn) Là: 委係 Nguyên uỷ là; 確係 Quả là, đích xác là; 純係 Thuần tuý là;
③ [Xì] (Họ) Hệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hệ thống: 太陽系 Hệ mặt trời;
② Khoa (trong trường đại học): 數學系 Khoa toán; 歴史系 Khoa sử;
③ Liên quan, liên hệ: 宬敗系此一舉 Hành động này liên quan đến sự thắng bại;
④ (văn) Buộc, treo (như 繫, [jì] nghĩa
②,
③). Xem 繫 [jì], 係 [xì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Nối kết, liên lạc, liên hệ: 關繫 Quan hệ 在我心 中,我無法把這兩件事情繫在一起 Trong thâm tâm tôi không thể nhập chung hai việc này làm một được Xem 系, 係 [xì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cột sợi tơ này tiếp vào sợi kia — Sự liên lạc nối tiếp — Suy ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) to connect
(2) to arrest
(3) to worry

Từ điển Trung-Anh

(1) to connect
(2) to relate to
(3) to tie up
(4) to bind
(5) to be (literary)

Từ điển Trung-Anh

(1) system
(2) department
(3) faculty

Tự hình 6

Dị thể 6

Từ ghép 311

Một số bài thơ có sử dụng

U+7D30, tổng 11 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhỏ bé
2. tinh xảo
3. mịn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhỏ, mịn. ◎Như: “tế sa” 細沙 cát mịn, “tế diêm” 細鹽 muối hạt nhỏ.
2. (Tính) Thon, mảnh mai. ◎Như: “tế trúc” 細竹 trúc mảnh mai. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Sở Linh Vương hiếu tế yêu, nhi quốc trung đa ngạ nhân” 楚靈王好細腰, 而國中多餓人 (Nhị bính 二柄) Sở Linh Vương thích eo thon, nên trong nước nhiều người nhịn đói.
3. (Tính) Tỉ mỉ, tinh xảo. ◎Như: “tế từ” 細瓷 đồ sứ tinh xảo, “tế bố” 細布 vải mịn.
4. (Tính) Vụn vặt, nhỏ nhặt. ◎Như: “tế tiết” 細節 tiểu tiết, “tế cố” 細故 cớ vụn vặt, chuyện nhỏ nhặt.
5. (Phó) Kĩ càng, cặn kẽ. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Tế khan vật lí tu hành lạc” 細看物理須行樂 (Khúc giang 曲江) Xem xét cặn kẽ các lí lẽ sự vật, thì nên vui chơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhỏ, bé, mịn, tinh vi: 一 條細鐵絲 Một sợi dây thép nhỏ; 磨得很細 Xay rất mịn; 細語 Nói nhỏ; 細故 Cớ nhỏ;
② Kĩ càng, cặn kẽ, tỉ mỉ, tinh tế: 她問 得很細 Cô ta hỏi rất cặn kẽ; 深耕細作 Cày sâu bừa kĩ; 細看物理須行樂 Nghĩ kĩ việc đời thì nên vui chơi cũng phải (Đỗ Phủ: Khúc giang);
③ Tằn tiện: 他過日子很細 Ông ta sống rất tằn tiện.

Từ điển Trung-Anh

(1) thin or slender
(2) finely particulate
(3) thin and soft
(4) fine
(5) delicate
(6) trifling
(7) (of a sound) quiet
(8) frugal

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 173

Một số bài thơ có sử dụng

U+7D8C, tổng 13 nét, bộ mì 糸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải to, vải thô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vải thô. ◇Thi Kinh 詩經: “Vi hi vi khích, Phục chi vô dịch” 為絺為綌, 服之無斁 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Làm ra vải mịn làm ra vải thô, Mặc những thứ ấy không chán.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vải to, vải thô: 絺綌冬陳 Vải mịn vải thô bày ra mùa đông (Đào Uyên Minh: Tự tế văn).

Từ điển Trung-Anh

coarse hempen fabric

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

U+7E4B, tổng 17 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

variant of 繫|系[xi4]

Tự hình 1

Dị thể 1

[]

U+7E6B, tổng 19 nét, bộ mì 糸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

buộc, bó, nối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buộc, trói buộc. ◎Như: “bị hệ” 被繫 bị bắt giam. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hoán tiểu lâu la giáo bả mã khứ hệ tại lục dương thụ thượng” 喚小嘍囉教把馬去繫在綠楊樹上 (Đệ ngũ hồi) Gọi lâu la bảo đem ngựa buộc vào gốc cây dương xanh.
2. (Động) “Hệ niệm” 繫念 nhớ nghĩ luôn. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thân tuy tại Trác tả hữu, tâm thật hệ niệm Điêu Thuyền” 然身雖在卓左右, 心實繫念貂蟬 (Đệ bát hồi) Thân tuy đứng hầu bên (Đổng) Trác, mà lòng thực chỉ tơ tưởng Điêu Thuyền.
3. (Động) Liên lạc, sự gì có can thiệp cả hai bên gọi là “quan hệ” 關繫, để cho vật này thuộc với vật kia cũng gọi là “hệ”. ◎Như: Dịch Kinh 易經 có “Hệ từ” 繫詞 nghĩa là những lời giải ở dưới các quẻ trong kinh vậy.
4. (Động) Treo. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô khởi bào qua dã tai, yên năng hệ nhi bất thực?” 吾豈匏瓜也哉焉能繫而不食 Ta đâu phải là trái bầu khô người ta treo mà không ăn được ư? (ý nói có tài mà không được dùng).

Từ điển Trần Văn Chánh

Nối kết, liên lạc, liên hệ: 關繫 Quan hệ 在我心 中,我無法把這兩件事情繫在一起 Trong thâm tâm tôi không thể nhập chung hai việc này làm một được Xem 系, 係 [xì].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thắt: 繫鞋帶 Thắt dây giày; 繫領帶 Thắt ca vát; 繫一個結子 Thắt một cái nút;
② Buộc, trói buộc, trói: 要繫得緊一些 Buộc cho chắc một chút; 被繫 Bị bắt trói, bị bắt giam;
③ (văn) Treo lên: 吾豈匏瓜也哉,焉能繫而不食? Ta há có phải là quả bầu đâu, sao treo đấy mà chẳng ăn? (Luận ngữ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to connect
(2) to arrest
(3) to worry

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

U+7EC6, tổng 8 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhỏ bé
2. tinh xảo
3. mịn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 細.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhỏ, bé, mịn, tinh vi: 一 條細鐵絲 Một sợi dây thép nhỏ; 磨得很細 Xay rất mịn; 細語 Nói nhỏ; 細故 Cớ nhỏ;
② Kĩ càng, cặn kẽ, tỉ mỉ, tinh tế: 她問 得很細 Cô ta hỏi rất cặn kẽ; 深耕細作 Cày sâu bừa kĩ; 細看物理須行樂 Nghĩ kĩ việc đời thì nên vui chơi cũng phải (Đỗ Phủ: Khúc giang);
③ Tằn tiện: 他過日子很細 Ông ta sống rất tằn tiện.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 細

Từ điển Trung-Anh

(1) thin or slender
(2) finely particulate
(3) thin and soft
(4) fine
(5) delicate
(6) trifling
(7) (of a sound) quiet
(8) frugal

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 173

U+7EE4, tổng 10 nét, bộ mì 糸 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải to, vải thô

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綌.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vải to, vải thô: 絺綌冬陳 Vải mịn vải thô bày ra mùa đông (Đào Uyên Minh: Tự tế văn).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綌

Từ điển Trung-Anh

coarse hempen fabric

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7FD5, tổng 12 nét, bộ yǔ 羽 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đóng lại
2. phù hợp, tương xứng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hòa hợp. ◇Thi Kinh 詩經: “Huynh đệ kí hấp, Hòa lạc thả trạm” 兄弟既翕, 和樂且湛 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Anh em hòa hợp, Thật là vui vẻ.
2. (Động) Thu lại, đóng lại. ◎Như: “tịch hấp” 闢翕 mở đóng.
3. (Động) Hút vào. § Thông “hấp” 吸. ◇Thi Kinh 詩經: “Duy nam hữu Cơ, Tái hấp kì thiệt” 維南有箕, 載翕其舌 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Phương nam có sao Cơ, Lại hút cái lưỡi của nó vào.
4. (Động) Tụ tập. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Hấp tập gia môn, Khuynh động nhân vật” 翕集家門, 傾動人物 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Bài điều 排調) Tụ tập gia tộc, Náo động người vật.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+80B8, tổng 8 nét, bộ ròu 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vang dậy

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Hật hật” 肸肸 tiếng cười. ◇Đái Biểu Nguyên 戴表元: “Thiên nữ tiếu hật hật” 天女笑肸肸 (Bát nguyệt thập lục nhật Trương viên ngoạn nguyệt đắc nhất tự 八月十六日張園翫月得一字).
2. (Động) Vang ra, rải ra, truyền ra. ◇Tả Tư 左思: “Quang sắc huyễn hoảng, phương phức hật hưởng” 光色炫晃, 芳馥肸蠁 (Ngô đô phú 吳都賦) Ánh sáng rực rỡ, hương thơm tỏa ra.
3. Một âm là “bị”. (Danh) Tên đất của nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Thiều Chửu

① Vang dậy.
② Hật hưởng 肸蠁 loài muỗi nhặng, vì nó bay họp từng đàn rất đông, nên nói về sự gì hưng thịnh cũng gọi là hật hưởng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Truyền ra, rải ra;
② Siêng năng, cần cù;
③ 【肸蠁】hật hưởng [xìxiăng] a. Như 肸 nghĩa ①; b. Hưng thịnh, đông nhiều; c. Chỉ sự cảm ứng của thần linh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sắp xếp lại — Tiếng cười. Cũng nói Hất hất.

Từ điển Trung-Anh

(1) giggle
(2) scatter

Tự hình 2

Dị thể 3

[qiǎo, què, tuō]

U+8203, tổng 12 nét, bộ jiù 臼 + 6 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giày 2 lần đế

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “tích” 舄.

Từ điển Thiều Chửu

① Giầy hai lần đế, giầy của vua đi gọi là xích tích 赤舃. Cũng viết là 舄.
② Phù tích 鳧舃 một tích truyện Vương Kiều 王喬 tri huyện Diệp đời nhà Hán. Vì thế về sau gọi quan huyện là phù tích.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Giày (có hai đế);
② Như 潟 [xì] (bộ 氵);
③ [Xì] (Họ) Tích. Cv. 舃.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Úp xuống — To lớn.

Tự hình 1

Dị thể 1

[qiǎo]

U+8204, tổng 12 nét, bộ jiù 臼 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giày 2 lần đế

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ giày thời xưa có đế gỗ lót thêm.
2. (Danh) Giày. ◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: “Bội hồng ngọc, duệ phượng tích” 珮紅玉, 曳鳳舄 (Trường hận truyện 長恨傳) Đeo hồng ngọc, mang giày phượng.
3. (Danh) Mượn chỉ chân.
4. (Danh) Đất mặn và cằn cỗi. § Thông “tích” 潟.
5. (Tính) To, lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ tích 舃.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 潟

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tích 舃.

Từ điển Trung-Anh

(1) shoe
(2) slipper

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+856E, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) plantain (Plantago asiatica)
(2) common water-plantain (Alisma plantago-aquatica)

Tự hình 1

Dị thể 1

U+8669, tổng 18 nét, bộ hū 虍 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hổ ruồi (một loài nhện ăn ruồi)
2. (xem: khích khích 虩虩)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hổ ruồi (một loài nhện ăn ruồi);
② 【虩虩】 khích khích [xìxì] Nơm nớp, phập phồng (lo sợ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất sợ hãi.

Từ điển Trung-Anh

terrified

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 1

U+884B, tổng 24 nét, bộ xuè 血 + 18 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đau xót, đau đớn

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Đau xót, đau đớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðau xót, đau đớn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đau xót, đau đớn, đau thương.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau thương. Đau lòng.

Từ điển Trung-Anh

sad (old)

Tự hình 3

Dị thể 2

U+89A4, tổng 15 nét, bộ jiàn 見 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 虩[xi4]

Tự hình 1

U+8B11, tổng 17 nét, bộ yán 言 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) shame
(2) disgrace

Tự hình 2

Dị thể 4

U+8D69, tổng 13 nét, bộ chì 赤 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đỏ choét
2. núi trọc

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đỏ rực, đỏ ửng.
2. (Tính) “Hách hấp” 赩翕 hưng thịnh, nhiều.
3. (Tính) “Hách lực” 赩屴 cao chót vót.

Từ điển Thiều Chửu

① Đỏ quá, đỏ khè, núi trọc không có cây cối gọi là hách.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Màu đỏ ké;
② Núi trọc (không có cây cối).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Màu đỏ tươi, đỏ máu.

Từ điển Trung-Anh

(1) red
(2) scarlet

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[, shì]

U+8D6B, tổng 14 nét, bộ chì 赤 + 7 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đỏ ửng.
2. (Tính) Sáng rõ, chói lọi. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố nhật nguyệt bất cao, tắc quang huy bất hách” 故日月不高, 則光暉不赫 (Thiên luận 天論) Cho nên mặt trời mặt trăng không cao, thì ánh sáng không rực rỡ.
3. (Tính) Lẫy lừng, uy thế lớn lao. ◎Như: “thanh thế hách hách” 聲勢赫赫 thanh thế lớn lao.
4. (Phó) Giận dữ. ◎Như: “hách nhiên đại nộ” 赫然大怒 đùng đùng nổi giận.
5. (Động) Chiếu sáng. ◇Nguyễn Tịch 阮籍: “Uy vũ hách hoang di” 威武赫荒夷 (Thải tân giả ca 采薪者歌) Oai võ rọi sáng man di.
6. (Động) Dọa nạt. § Thông “hách” 嚇.
7. (Danh) Họ “Hách”.

Tự hình 4

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[qiè, , xiè]

U+90C4, tổng 8 nét, bộ yì 邑 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (tên đất)
2. chỗ xương thịt giáp nhau

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng là chữ 卽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 郤.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khe hở. Như chữ Khích 隙.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khước 卻 và Khước 却.

Tự hình 2

Dị thể 5

[]

U+90E4, tổng 9 nét, bộ yì 邑 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (tên đất)
2. chỗ xương thịt giáp nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lỗ trống, khe hở. § Thông “khích” 隙. ◎Như: “khích địa” 郤地 chỗ đất giáp giới với nhau. ◇Trang Tử 莊子: “Nhân sinh thiên địa chi gian, nhược bạch câu chi quá khích” 人生天地之間, 若白駒之過郤 (Trí bắc du 知北遊) Người ta ở đời như ngựa trắng chạy qua khe hở.
2. (Danh) Hiềm khích. § Thông “khích” 隙. ◎Như: “hữu khích” 有郤 có hiềm khích, tranh chấp.
3. (Danh) Tên đất xưa.
4. (Danh) Họ “Khích”.
5. Một âm là “khước”. (Danh) Chỗ xương thịt giáp nhau. § Cũng như “khước” 卻.
6. (Phó) Nhưng, vẫn (biểu thị chuyển chiết). § Cũng như “khước” 卻.
7. (Tính) Mệt nhọc. § Cũng như “khước” 卻.

Từ điển Thiều Chửu

① Họ Khích.
② Tên đất.
③ Cùng nghĩa với chữ khích 隙, nghĩa là khoảng. Như khích địa 郤地 chỗ đất giáp giới với nhau. Hai bên không hoà hợp với nhau gọi là hữu khích 有郤.
④ Chỗ xương thịt giáp nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 隙 [xì] (bộ 阜);
② (văn) Chỗ xương thịt giáp nhau;
③ [Xì] Đất Khích (ở trong nước Tấn thời xưa);
④ [Xì] (Họ) Khích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thuộc nước Tấn thời Xuân Thu.

Từ điển Trung-Anh

variant of 隙[xi4]

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+910E, tổng 12 nét, bộ yì 邑 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

place name

Tự hình 3

U+91F3, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(arch.) metal horn attached as shield to horse or to the axle of a chariot

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

U+91F8, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

silicon

Tự hình 1

[huī, , xié]

U+9474, tổng 26 nét, bộ jīn 金 + 18 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to engrave or carve, as a block for printing

Tự hình 1

Dị thể 3

U+960B, tổng 11 nét, bộ mén 門 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cãi nhau, đánh nhau

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鬩.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cãi nhau, bất hoà, giận nhau, đấu đá: 兄弟鬩于墻,外禦其侮 Anh em đánh nhau ở trong nhà, (nhưng) bên ngoài thì cùng nhau chống lại kẻ lấn hiếp (Thi Kinh). 【鬩墻】huých tường [xìqiáng] Nội bộ lục đục: 兄弟鬩墻 Anh em đấu đá nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鬩

Từ điển Trung-Anh

(1) to argue
(2) to quarrel

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

U+9699, tổng 12 nét, bộ fù 阜 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

khe hở, khoảng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lỗ hổng, vết nứt, khe hở. ◎Như: “môn khích” 門隙 khe cửa. ◇Thương quân thư 商君書: “Đố chúng nhi mộc chiết, khích đại nhi tường hoại” 蠹眾而木折, 隙大而牆壞 (Tu quyền 修權) Mọt nhiều thì cây gãy, lỗ hổng lớn thì tường sập.
2. (Danh) Lúc nhàn hạ. ◎Như: “nông khích” 農隙 thời gian rảnh rỗi của nhà nông.
3. (Danh) Thù oán, oán hận. ◎Như: “hiềm khích” 嫌隙 oán hận. ◇Sử Kí 史記: “Huệ Vương lập, dữ Nhạc Nghị hữu khích” 惠王立, 與樂毅有隙 (Điền Đan truyện 田單傳) Huệ Vương lên ngôi, có hiềm khích với Nhạc Nghị.
4. (Danh) Sơ hở, cơ hội. ◎Như: “thừa khích nhi nhập” 乘隙而入 lợi dụng sơ hở mà vào.
5. (Tính) Trống, không. ◎Như: “khích địa” 隙地 đất trống.
6. (Tính) Không đủ, không hoàn bị. ◇Tôn Tử 孫子: “Phụ chu tắc quốc tất cường, phụ khích tắc quốc tất nhược” 輔周則國必強, 輔隙則國必弱 (Mưu công 謀攻) Giúp chu đáo thì nước ắt mạnh, giúp thiếu sót thì nước sẽ yếu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lỗ hổng trên tường trên vách. Như sách Mạnh Tử 孟子 nói toàn huyệt khích tương khuy 鑽穴隙相窺 chọc lỗ tường cùng nhòm.
② Lúc nhàn hạ. Như lúc công việc làm ruộng được rỗi gọi là nông khích 農隙.
③ Oán. Như hiềm khích 嫌隙 có điều oán hận hiềm thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 隙.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khe tường, khe cửa — Cái khe, chỗ hở — Lúc rảnh rang — Giận ghét. Td: Hiềm khích.

Từ điển Trung-Anh

(1) crack
(2) crevice
(3) gap or interval
(4) loophole
(5) discord
(6) rift

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

U+969F, tổng 13 nét, bộ fù 阜 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 隙[xi4]

Tự hình 1

U+993C, tổng 18 nét, bộ shí 食 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cấp lương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lương gạo ăn cấp cho người khác.
2. (Danh) Phiếm chỉ lương thực.
3. (Danh) Các thức cho ngựa trâu ăn.
4. (Danh) Chỉ “sinh khẩu” 牲口, tức gia súc còn sống dùng để cúng tế. Cũng chỉ thịt sống. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Cống dục khử cáo sóc chi hí dương” 子貢欲去告朔之餼羊 (Bát dật 八佾) Thầy Tử Cống muốn bỏ việc dâng dê sống trong lễ Cáo sóc (ngày mồng một) đi. § Vì lúc bấy giờ lễ Cốc sóc đã bỏ rồi mà vẫn còn chiếu lệ dùng dê sống nên nói thế.
5. (Danh) Bổng lộc. § Phép nhà Minh, nhà Thanh hễ học trò nào được vào hạng tốt thì nhà nước cấp lương cho ăn gọi là “lẫm sinh” 廩生, được bổ vào hạng lẫm sinh gọi là “thực hí” 食餼.
6. (Động) Tặng biếu, tặng tống. ◇Tả truyện 左傳: “Thị tuế, Tấn hựu cơ, Tần Bá hựu hí chi túc” 是歲, 晉又饑, 秦伯又餼之粟 (Hi Công thập ngũ niên 僖公十五年).
7. § Cũng đọc là “hi”.
8. § Còn đọc là “khái”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Súc vật dùng để tế lễ và biếu xén: 子貢慾去告朔之餼羊 Tử Cống muốn bỏ con dê sống tế ngày mùng một đi (Luận ngữ);
② Ngũ cốc;
③ Cỏ cho súc vật ăn, cỏ khô;
④ Biếu xén thực phẩm, tặng lương thực để ăn.

Từ điển Trung-Anh

(1) grain ration
(2) sacrificial victim

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 1

U+9969, tổng 7 nét, bộ shí 食 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cấp lương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餼.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Súc vật dùng để tế lễ và biếu xén: 子貢慾去告朔之餼羊 Tử Cống muốn bỏ con dê sống tế ngày mùng một đi (Luận ngữ);
② Ngũ cốc;
③ Cỏ cho súc vật ăn, cỏ khô;
④ Biếu xén thực phẩm, tặng lương thực để ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餼

Từ điển Trung-Anh

(1) grain ration
(2) sacrificial victim

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

[]

U+9B29, tổng 18 nét, bộ dòu 鬥 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cãi nhau, đánh nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cãi nhau, đánh nhau, tranh tụng. ◇Thi Kinh 詩經: “Huynh đệ huých ư tường, Ngoại ngự kì vũ” 兄弟鬩於牆, 外禦其務 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Anh em đánh nhau ở trong nhà, có người ngoài đến ăn hiếp, lại cùng nhau chống lại. § Ý nói anh em dẫu hiềm oán nhau, nhưng gặp có kẻ ngoài lấn áp, lại đồng tâm chống lại. § Ghi chú: Về sau, “huynh đệ huých tường” 兄弟鬩牆 chỉ anh em bất hòa. ☆Tương tự: “đồng thất thao qua” 同室操戈, “chử đậu nhiên ki” 煮荳燃萁.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cãi nhau, bất hoà, giận nhau, đấu đá: 兄弟鬩于墻,外禦其侮 Anh em đánh nhau ở trong nhà, (nhưng) bên ngoài thì cùng nhau chống lại kẻ lấn hiếp (Thi Kinh). 【鬩墻】huých tường [xìqiáng] Nội bộ lục đục: 兄弟鬩墻 Anh em đấu đá nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) to argue
(2) to quarrel

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng