Có 28 kết quả:

吃 chī呎 chī哧 chī喫 chī嗤 chī媸 chī彲 chī摛 chī樆 chī瓻 chī痴 chī癡 chī眵 chī离 chī笞 chī粚 chī絺 chī胝 chī胵 chī蚩 chī螭 chī郗 chī離 chī魑 chī鴟 chī鸱 chī黐 chī齝 chī

1/28

chī []

U+5403, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nói lắp
2. ăn uống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn, uống. § Cũng như “khiết” 喫. ◎Như: “cật phạn” 吃飯 ăn cơm, “cật trà” 吃茶 uống trà, “cật dược” 吃藥 uống thuốc.
2. (Động) Hút, thấm. ◎Như: “cật yên” 吃煙 hút thuốc, “cật mặc” 吃墨 thấm mực.
3. (Động) Diệt, chặt. ◎Như: “trừu xa cật pháo” 抽車吃炮 lấy con xe diệt con pháo (đánh cờ).
4. (Động) Nuốt trọn. ◎Như: “giá tham quan bất tri cật liễu đa thiểu dân chi dân cao” 這貪官不知吃了多少民脂民膏 tên quan tham đó nuốt trọn không biết bao nhiêu máu mủ của dân.
5. (Động) Chìm. ◎Như: “giá thuyền cật thủy đa thâm?” 這船吃水多深 cái thuyền đó chìm trong nước sâu không?
6. (Động) Gánh vác. ◎Như: “cật trọng” 吃重 gách vác trách nhiệm nặng nề, “cật bất trụ” 吃不住 chịu đựng không nổi.
7. (Động) Bị, chịu. ◎Như: “cật kinh” 吃驚 giật mình, “cật khuy” 吃虧 chịu thiệt thòi, “cật quan ti” 吃官司 bị thưa kiện, “cật đắc khổ” 吃得苦 chịu cực khổ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Giá tứ cá nam nữ cật liễu nhất kinh, tiện bả tác tử giải liễu, tương y phục dữ Vũ Tùng xuyên liễu” 這四個男女吃了一驚, 便把索子解了, 將衣服與武松穿了 (Đệ tam thập nhất hồi) Bốn người nam nữ đó giật mình, liền cởi trói, đưa quần áo cho Võ Tòng mặc.
8. (Động) Tốn, phí. ◎Như: “cật lực” 吃力 tốn sức, vất vả.
9. (Tính) Lắp (nói), vấp váp. ◎Như: “khẩu cật” 口吃 miệng nói lắp.
10. (Trạng thanh) Khặc khặc (tiếng cười). ◎Như: “tiếu cật cật bất chỉ” 笑吃吃不止 cười khặc khặc không thôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Nói lắp.
② Ăn. Cũng như chữ khiết 喫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ăn, uống: 吃素 Ăn chay, ăn lạt; 吃藥 Uống thuốc;
② Hút, thấm, ngấm: 吃墨紙 Giấy thấm; 不吃墨 Không thấm mực;
③ Chịu đựng: 吃不住 Không chịu nổi;
④ Bị, mắc: 吃虧 Bị thiệt; 吃那廝的騙了 Bị thằng ấy lừa rồi;
⑤ Tiêu diệt: 吃掉敵人 Tiêu diệt quân địch;
⑥ (văn) Nói lắp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói liệu, lắp bắp, tiếng nọ lộn thành tiếng kia — Ăn vào miệng — Nhận lấy.

Từ điển Trung-Anh

(1) to eat
(2) to consume
(3) to eat at (a cafeteria etc)
(4) to eradicate
(5) to destroy
(6) to absorb
(7) to suffer
(8) to stammer (Taiwan pr. for this sense is [ji2])

Từ điển Trung-Anh

variant of 吃[chi1]

Tự hình 2

Dị thể 12

Từ ghép 264

Một số bài thơ có sử dụng

chī [chǐ]

U+544E, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ xích 尺 thước đo của nước Anh-cát-lợi, tức là 9 tấc 5 phân 2 li tây. Ta gọi là một mã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thước Anh (bằng 0, 914 thước Trung Quốc). Cg. 英尺 [ying chê].

Tự hình 1

Dị thể 1

chī

U+54E7, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng cười khúc khích

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Khúc khích...: 哧哧地笑 Cười khúc khích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng cười khanh khách — Viết tắt của chữ 嚇.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng cười khúc khích — Một âm là Hách. Xem Hách.

Từ điển Trung-Anh

(1) (onom.) giggling
(2) breathing
(3) tearing of paper, ripping of fabric etc

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

chī [, qiè]

U+55AB, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

ăn uống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn uống. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Điếm gia thiết nhất bàn thục ngưu nhục, năng nhất hồ nhiệt tửu, thỉnh Lâm Xung khiết” 店家切一盤熟牛肉, 燙一壺熱酒, 請林沖喫 (Đệ thập hồi) Nhà quán thái một đĩa thịt bò chín, hâm một hồ rượu nóng, mời Lâm Xung ăn uống.
2. (Động) Nhận chịu. ◎Như: “khiết khuy” 喫虧 chịu thiệt, “khiết khẩn” 喫緊 gắng chịu. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Khiết đả khiết mạ, thiên tân vạn khổ” 喫打喫罵, 千辛萬苦 (Ngũ Hầu Yến 五侯宴) Chịu đánh chịu mắng, muôn đắng nghìn cay.

Từ điển Trung-Anh

variant of 吃[chi1]

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+55E4, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cười giễu, cười khinh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cười nhạo, cười mỉa. ◎Như: “xi chi dĩ tị” 嗤之以鼻 cười nhạt. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Địa hạ vô linh quỷ bối xi” 地下無令鬼輩嗤 (Lỗi Dương Đỗ Thiếu Lăng mộ 耒陽杜少陵墓) Dưới địa phủ đừng để cho lũ quỷ cười.
2. (Trạng thanh) Khúc khích (tiếng cười). ◎Như: “xi xi đích tiếu” 嗤嗤的笑 cười khúc khích.
3. (Trạng thanh) Toạc, soàn soạt (tiếng giấy xé rách). ◎Như: ◇Tây sương kí 西廂記: “Tha khả cảm xi xi đích xả tố liễu chỉ điều nhi” 他可敢嗤嗤的扯做了紙條兒 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ nhất chiết) Cô ấy dám xé rách toạc tờ thư à.

Từ điển Thiều Chửu

① Cười, cười nhạt gọi là xuy chi dĩ tị 嗤之以鼻.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cười mỉa, cười nhạo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười — Chê cười.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mở miệng cười.

Từ điển Trung-Anh

(1) laugh at
(2) jeer
(3) scoff at
(4) sneer at

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+5AB8, tổng 13 nét, bộ nǚ 女 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đàn bà xấu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xấu xí (mặt mày, tướng mạo). § Đối lại với “nghiên” 妍. ◎Như: “cầu nghiên cánh xi” 求妍更媸 già kén kẹn hom.

Từ điển Thiều Chửu

① Xấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Mặt mày) xấu xí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu xí ( nói về mặt mũi đàn bà con gái ) — Kinh khi.

Từ điển Trung-Anh

ugly woman

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+5F72, tổng 22 nét, bộ shān 彡 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loài thú thời xưa giống như rồng nhưng không có sừng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “li” 螭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài thú thời xưa giống như rồng nhưng không có sừng.

Từ điển Trung-Anh

variant of 螭[chi1]

Tự hình 1

Dị thể 2

chī []

U+645B, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bày vẽ, trải ra, vạch ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mở ra, thư triển.
2. (Động) Bày tỏ, phô diễn. ◇Ban Cố 班固: “Si tảo như xuân hoa” 摛藻如春華 (Đáp tân hí 答賓戲) Bày vẽ văn chương như hoa xuân.
3. (Động) Truyền bá. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: “Anh danh viễn si” 英名遠摛 (Thần San tự bi 神山寺碑) Tiếng tăm tốt đẹp truyền xa.

Từ điển Thiều Chửu

① Bày vẽ, vạch ra, mở ra, như si tảo như xuân hoa 摛藻如春華 vẽ vời văn chương như hoa xuân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Truyền đi (tin tức...);
② Vung (ngòi bút), vẽ vời: 摛藻如春華 Vẽ vời văn chương như hoa xuân;
③ Hiểu biết rộng rãi, thông thái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phát ra. Lan rộng ra. Td: Anh danh viễn si ( tiếng tăm anh hùng lan rộng ra xa ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to spread (fame)
(2) wield (pen)

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

chī []

U+6A06, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

manjack or cordia (genus Cordia)

Tự hình 1

chī []

U+74FB, tổng 11 nét, bộ wǎ 瓦 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái ve đựng rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ đựng rượu (chai, ve, ...).
2. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho dung lượng: chai, ve, ... ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Minh nhật khả thủ bạch tửu nhất hi lai” 明日可取白酒一瓻來 (Cổ nhi 賈兒) Ngày mai hãy mang một chai rượu trắng lại.

Từ điển Trung-Anh

large wine jar

Tự hình 1

Dị thể 1

chī

U+75F4, tổng 13 nét, bộ nǐ 疒 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngây ngô, ngớ ngẩn, bị điên
2. si, mê

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “si” 癡.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ si 癡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 癡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đần, ngốc, ngu si, ngu dại: 白癡 Si ngốc, ngu đần; 癡兒 Đứa trẻ ngu đần;
② Mê mẩn, si: 癡情 Si tình, yêu mê mẩn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Si 癡.

Từ điển Trung-Anh

(1) imbecile
(2) sentimental
(3) stupid
(4) foolish
(5) silly

Từ điển Trung-Anh

variant of 痴[chi1]

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 33

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+7661, tổng 19 nét, bộ nǐ 疒 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngây ngô, ngớ ngẩn, bị điên
2. si, mê

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn. ◎Như: “ngu si” 愚癡 dốt nát ngớ ngẩn.
2. (Tính) Mê mẩn, say đắm. ◎Như: “si tâm” 癡心 lòng say đắm, “si tình” 癡情 tình cảm luyến ái đắm say.
3. (Danh) Người say mê, say đắm một thứ gì. ◎Như: “tửu si” 酒癡 người nghiện rượu, “tình si” 情癡 người si tình, “thư si” 書癡 người mê sách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đần, ngốc, ngu si, ngu dại: 白癡 Si ngốc, ngu đần; 癡兒 Đứa trẻ ngu đần;
② Mê mẩn, si: 癡情 Si tình, yêu mê mẩn.

Từ điển Trung-Anh

variant of 痴[chi1]

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+7735, tổng 11 nét, bộ mù 目 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rỉ mắt, dử mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dử mắt, ghèn mắt. § Tục gọi là “nhãn thỉ” 眼屎. ◇Khang Tiến Chi 康進之: “Nhu si mạt lệ khốc hào đào” 揉眵抹淚哭嚎啕 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Dụi ghèn lau nước mắt khóc kêu gào.

Từ điển Thiều Chửu

① Dử mắt (ghèn).

Từ điển Trần Văn Chánh

Dử mắt, ghèn. Cg. 眵目 糊 [chimùhú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rỉ mắt. Nhử mắt. Ghèn mắt.

Từ điển Trung-Anh

discharge (rheum) from the mucous membranes of the eyes

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+7B1E, tổng 11 nét, bộ zhú 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh roi, vọt roi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh roi, đánh bằng bàn vả. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thăng đường, kiến Minh vương hữu nộ sắc, bất dong trí từ, mệnh si nhị thập” 升堂, 見冥王有怒色, 不容置詞, 命笞二十 (Tịch Phương Bình 席方平) Lên công đường, thấy Diêm vương có sắc giận, không cho biện bạch gì cả, truyền đánh hai mươi roi.
2. (Danh) Hình phạt đánh bằng roi hoặc bàn vả, là một thứ trong ngũ hình ngày xưa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh roi, đánh bằng bàn vả. Là một thứ hình trong ngũ hình ngày xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Roi tre;
② Đánh bằng roi, quất roi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây roi — Đánh bằng roi — Hình phạt đánh bằng roi thời xưa.

Từ điển Trung-Anh

to whip with bamboo strips

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+7C9A, tổng 11 nét, bộ mǐ 米 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 黐[chi1]

Tự hình 1

Dị thể 1

chī

U+7D7A, tổng 13 nét, bộ mì 糸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vải nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vải nhỏ, mịn để mặc mùa hè. ◇Quốc ngữ 國語: “Thần văn chi cổ nhân, hạ tắc tư bì, đông tắc tư hi, hạn tắc tư chu, thủy tắc tư xa, dĩ đãi phạp dã” 臣聞之賈人, 夏則資皮, 冬則資絺, 旱則資舟, 水則資車, 以待乏也 (Việt ngữ thượng 越語上) Thần nghe nói nhà buôn, mùa hè thì tích trữ da, mùa đông trữ vải mịn, mùa nắng hạn trữ thuyền, mùa nước trữ xe, để đợi khi không có vậy.
2. (Danh) Họ “Hi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Vải nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Vải nhỏ, vải mịn, vải lanh;
② [Chi] (Họ) Hi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mịn. Nhỏ sợi, nhỏ mặt ( nói về vải lụa ).

Từ điển Trung-Anh

(1) fine fibers of hemp
(2) linen

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chī [, zhī]

U+80DD, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát). ◎Như: “thủ túc biền chi” 手足腁胝 chân tay chai cứng.
2. § Theo Khang Hi Tự Điển: “trúc ni thiết” 竹尼切, âm “tri”; “chỉ nhi thiết” 旨而切, âm “chi”. Ta quen đọc là “đê”.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+80F5, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dạ dày loài chim

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Dạ dày loài chim.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dạ dày của loài chim, gà. Cái mề chim, mề gà.

Tự hình 1

Dị thể 2

chī [chī]

U+86A9, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngây ngô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh Tên một giống côn trùng.
2. (Danh) Họ “Xi”. ◎Như: “Xi Vưu” 蚩尤 vua nước Cửu Lê ngày xưa, sinh việc binh qua, chế ra giáo mác cung nỏ quấy rối chư hầu, bị vua Hoàng Đế 黃帝 đánh chết.
3. (Tính) Ngây ngô, ngu đần. ◇Thi Kinh 詩經: “Manh chi xi xi, Bão bố mậu ti” 氓之蚩蚩, 抱布貿絲 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Một gã ngơ ngáo không biết gì, Ôm tiền đi mua tơ.
4. (Tính) Xấu xí. § Thông “xi” 媸. ◇Triệu Nhất 趙壹: “Thục tri biện kì xi nghiên?” 孰知辨其蚩妍 (Thứ thế tật tà phú 刺世疾邪賦) Ai biết biện biệt xấu đẹp?
5. (Động) Cười nhạo. § Thông 嗤. ◇Nguyễn Tịch 阮籍: “Khiếu khiếu kim tự xi” 噭噭今自蚩 (Vịnh hoài 詠懷) Hì hì nay tự cười mình.
6. (Động) Khinh nhờn. ◇Trương Hành 張衡: “Xi huyễn biên bỉ” 蚩眩邊鄙 (Tây kinh phú 西京賦) Khinh nhờn lừa dối nơi biên giới xa xôi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngây ngô, tả cái dáng vô tri thức.
② Si Vưu 蚩尤 vua nước Cửu Lê ngày xưa sinh việc binh qua, chế ra giáo mác cung nỏ quấy rối chư hầu, bị vua Hoàng Đế 黃帝 đánh chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngu đần, ngây ngô, ngốc nghếch, ngờ nghệch: 氓之蚩蚩 Có một người ngờ nghệch (Thi Kinh);
② Cười cợt;
③ Xấu xí;
④ Một loài côn trùng;
⑤ 【蚩尤】Xi Vưu [Chiyóu] Xi Vưu (tên một ông vua hiếu chiến của nước Cửu Lệ thời xưa, theo truyền thuyết bị Hoàng Đế đánh chết).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con sâu. Loài sâu — Ngu, đần như chữ Si 癡 — Khinh lờn — Chê cười — Xấu xí.

Từ điển Trung-Anh

(1) ignorant
(2) worm

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+87AD, tổng 16 nét, bộ chóng 虫 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: giao ly 蛟螭)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con li. § Theo truyền thuyết, giống như rồng, sắc vàng, không có sừng. Các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là “li đầu” 螭頭. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Lam thủy đa giao li” 藍水多蛟螭 (Kí mộng 記夢) Sông Lam nhiều thuồng luồng và con li.
2. § Thông “si” 魑.

Từ điển Thiều Chửu

① Con li, ngày xưa nói nó giống con rồng, sắc vàng, không có sừng. Nay các đầu cột nhà hay chạm con li gọi là li đầu 螭頭.
② Cùng nghĩa với chữ si 魑.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con rồng không có sừng;
② Như 魑 (bộ 鬼).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài vật tương tự loài rồng, nhưng có sắc vàng.

Từ điển Trung-Anh

(1) dragon with horns not yet grown (in myth or heraldry)
(2) variant of 魑[chi1]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

chī [chī, ]

U+90D7, tổng 9 nét, bộ yì 邑 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tên một ấp đời nhà Chu (nay thuộc thành phố Thấm Dương, tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)
2. họ Si

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên ấp thuộc địa nhà “Chu” 周 ngày xưa, ở tỉnh “Hà Nam” 河南 bây giờ.
2. (Danh) Họ “Si”.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

chī [, , , ]

U+96E2, tổng 18 nét, bộ zhuī 隹 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lìa tan, chia lìa, chia cách. ◎Như: “li quần tác cư” 離群索居 lìa bầy ở một mình, thui thủi một mình. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thương nhân trọng lợi khinh biệt li, Tiền nguyệt Phù Lương mãi trà khứ” 商人重利輕別離, 前月浮梁買茶去 (Tì bà hành 琵琶行) Người lái buôn trọng lợi coi thường chia cách, Tháng trước đi mua trà tại Phù Lương.
2. (Động) Cách (khoảng). ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Viên môn li trung quân nhất bách ngũ thập bộ” 轅門離中軍一百五十步 (Đệ thập lục hồi) Nha môn cách chỗ quân một trăm năm chục bước.
3. (Động) Làm trái, phản lại. ◇Tả truyện 左傳: “Chúng bạn thân li, nan dĩ tể hĩ” 眾叛親離, 難以濟矣 (Ẩn công tứ niên 隱公四年) Nhiều người phản bội, người thân làm trái lại, khó mà nên thay.
4. (Động) Gặp, bị, mắc phải. ◇Sử Kí 史記: “Tất khứ Tào, vô li Tào họa” 必去曹, 無離曹禍 (Quản Thái thế gia 管蔡世家) Tất nhiên bỏ Tào, khỏi mắc vào họa với Tào.
5. (Động) Thiếu, tách rời. ◎Như: “tố đản cao, li bất liễu miến phấn dữ đản” 做蛋糕, 離不了麵粉與蛋 làm bánh bột lọc, không được thiếu bột mì và trứng.
6. (Động) Dính bám. ◇Thi Kinh 詩經: “Bất li vu lí” 不離于裹 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu biện 常棣 Chẳng dính bám với lần trong (bụng mẹ) sao?
7. (Danh) Quẻ “Li”, trong bốn phương thuộc về phương nam.
8. (Danh) Họ “Li”.

Tự hình 4

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

chī

U+9B51, tổng 19 nét, bộ gǔi 鬼 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ma quỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Si mị” 魑魅 loài yêu quái ở rừng núi, mặt người mình thú, hay mê hoặc và làm hại người ta. § Cũng viết là 螭魅. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua” 文章憎命達, 魑魅喜人過 (Thiên mạt hoài Lí Bạch 天末懷李白) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.

Từ điển Thiều Chửu

① Si mị 魑魅 loài yêu quái ở gỗ đá hoá ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

Loài quỷ trên núi giống như cọp. 【魑魅】si mị [chimèi] (văn) Yêu quái, ma quỷ trong rừng (từ gỗ đá hoá ra).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Si mị 魑魅: Vị thần ở núi non ao hồ.

Từ điển Trung-Anh

mountain demon

Tự hình 2

Dị thể 14

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

chī [zhī]

U+9D1F, tổng 16 nét, bộ niǎo 鳥 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(như: giốc si 角鴟,角鸱)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cú tai mèo. § Thường gọi là “giốc si” 角鴟. Tục gọi là “miêu đầu ưng” 貓頭鷹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cú tai mèo;
② Diều hâu;
③ Chén uống rượu.

Từ điển Trung-Anh

scops owl

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

chī [zhī]

U+9E31, tổng 10 nét, bộ niǎo 鳥 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(như: giốc si 角鴟,角鸱)

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cú tai mèo;
② Diều hâu;
③ Chén uống rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鴟

Từ điển Trung-Anh

scops owl

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 5

chī []

U+9ED0, tổng 22 nét, bộ shǔ 黍 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhựa để bẫy chim

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhựa dính làm bằng lá cây dùng để dán. ◎Như: “li giao” 黐膠 nhựa dùng để bẫy chim.

Từ điển Trung-Anh

birdlime

Tự hình 1

Dị thể 6

Từ ghép 4

chī

U+9F5D, tổng 20 nét, bộ chǐ 齒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

răng thưa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Răng thưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhai lại ( Nói về loài trâu bò ).

Tự hình 1

Dị thể 5