Có 55 kết quả:

㞢 zhī䵹 zhī之 zhī卮 zhī厎 zhī只 zhī吱 zhī巵 zhī指 zhī掷 zhī搘 zhī擲 zhī支 zhī智 zhī枝 zhī枳 zhī栀 zhī梔 zhī椥 zhī榰 zhī氏 zhī氐 zhī汁 zhī泜 zhī疧 zhī疷 zhī知 zhī祇 zhī祗 zhī禔 zhī秖 zhī稙 zhī綕 zhī織 zhī织 zhī肢 zhī胑 zhī胝 zhī脂 zhī芝 zhī蜘 zhī衼 zhī觯 zhī觶 zhī趵 zhī跂 zhī跖 zhī躓 zhī郅 zhī隻 zhī鳷 zhī鴟 zhī鸱 zhī鼅 zhīㄓ zhī

1/55

zhī

U+37A2, tổng 4 nét, bộ cǎo 艸 + 1 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 之 cổ (bộ 丿).

Tự hình 1

Dị thể 1

zhī

U+4D79, tổng 21 nét, bộ mǐn 黽 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 蜘[zhi1]

Tự hình 1

Dị thể 1

zhī

U+4E4B, tổng 3 nét, bộ piě 丿 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. đã, rồi
2. thuộc về
3. (đại từ thay thế)
4. mà
5. đi tới

Từ điển trích dẫn

1. (Giới) Của, thuộc về. ◎Như: “đại học chi đạo” 大學之道 đạo đại học, “dân chi phụ mẫu” 民之父母 cha mẹ của dân, “chung cổ chi thanh” 鐘鼓之聲 tiếng chiêng trống. ◇Luận Ngữ 論語: “Phu tử chi văn chương” 夫子之文章 (Công Dã Tràng 公冶長) Văn chương của thầy.
2. (Giới) Đối với (dùng như 於). ◇Lễ Kí 禮記: “Nhân chi kì sở thân ái nhi phích yên” 人之其所親愛而辟焉 (Đại Học 大學) Người ta đối với người thân của mình thì vì yêu mà thiên lệch.
3. (Giới) Ở chỗ (tương đương với “chư” 諸, “chi ư” 之於). ◇Mạnh Tử 孟子: “Vũ sơ cửu hà, thược Tể, Tháp nhi chú chư hải, quyết Nhữ, Hán, bài Hoài, Tứ nhi chú chi Giang” 禹疏九河, 瀹濟, 漯而注諸海, 決汝, 漢, 排淮, 泗而注之江 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Vua Vũ khai thông chín sông, đào sông Tể, sông Tháp cho chảy vào biển, khơi các sông Nhữ, Hán, bời sông Hoài, sông Tứ cho chảy vô sông Giang.
4. (Liên) Và, với (dùng như “dữ” 與, “cập” 及). ◇Thư Kinh 書經: “Duy hữu ti chi mục phu” 惟有司之牧夫 (Lập chánh 立政) Chỉ có quan hữu ti và mục phu.
5. (Liên) Mà (dùng như “nhi” 而). ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thần khủng vương vị thần chi đầu trữ dã” 臣恐王為臣之投杼也 (Tần sách nhị) Thần e rằng nhà vua phải vì thần mà liệng cái thoi. § Ghi chú: Tức là làm như bà mẹ của Tăng Sâm, nghe người ta đồn Tăng Sâm giết người lần thứ ba, quăng thoi, leo tường mà trốn.
6. (Liên) Thì (dùng như “tắc” 則). ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Cố dân vô thường xứ, kiến lợi chi tụ, vô chi khứ” 故民無常處, 見利之聚, 無之去 (Trọng xuân kỉ 仲春紀, Công danh 功名) Cho nên dân không có chỗ ở nhất định, thấy có lợi thì tụ lại, không có thì bỏ đi.
7. (Liên) Nếu, như quả. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngã chi đại hiền dư, ư nhân hà sở bất dong? Ngã chi bất hiền dư, nhân tương cự ngã, như chi hà kì cự nhân dã?” 我之大賢與, 於人何所不容? 我之不賢與, 人將拒我, 如之何其拒人也 (Tử Trương 子張) Nếu ta là bậc đại hiền, thì ai mà ta chẳng dung nạp được? Nếu ta mà chẳng là bậc hiền thì người ta sẽ cự tuyệt ta, chứ đâu cự tuyệt được người?
8. (Động) Đi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Đằng Văn Công tương chi Sở” 滕文公將之楚 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Đằng Văn Công sắp đi sang nước Sở.
9. (Động) Đến. ◎Như: “tự thiểu chi đa” 自少之多 từ ít đến nhiều. ◇Thi Kinh 詩經: “Chi tử thỉ mĩ tha” 之死矢靡它 (Dung phong 鄘風, Bách chu 柏舟) Đến chết, ta thề không có lòng dạ khác.
10. (Động) Là, chính là. ◎Như: “Lí Bạch thị cử thế tối vĩ đại đích thi nhân chi nhất” 李白是舉世最偉大的詩人之一 Lí Bạch là một trong những nhà thơ vĩ đại nhất trên đời.
11. (Động) Dùng. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Xả kì sở trường, chi kì sở đoản” 舍其所長, 之其所短 (Tề sách tam, Mạnh Thường Quân 孟嘗君) Bỏ cái sở trường, dùng cái sở đoản.
12. (Đại) Đấy, đó, kia (tiếng dùng thay một danh từ). ◎Như: “chi tử vu quy” 之子于歸 cô ấy về nhà chồng. ◇Sử Kí 史記: “Chu đạo suy phế, Khổng Tử vi Lỗ ti khấu, chư hầu hại chi, đại phu ủng chi” 周道衰廢, 孔子為魯司寇, 諸侯害之, 大夫壅之 (Thái sử công tự tự 太史公自序) Đạo nhà Chu suy vi bị bỏ phế, Khổng Tử làm quan tư khấu nước Lỗ, bị các nước chư hầu hại ông, quan đại phu ngăn cản ông. ◇Trang Tử 莊子: “Chi nhị trùng hựu hà tri” 之二蟲又何知 (Tiêu dao du 逍遙遊) Hai giống trùng kia lại biết gì.
13. (Trợ) Dùng để nhấn mạnh. ◇Sử Kí 史記: “Trướng hận cửu chi” 悵恨久之 (Trần Thiệp thế gia 陳涉世家) Bùi ngùi một hồi lâu.
14. (Danh) Họ “Chi”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Của (đặt giữa định ngữ và thành phần trung tâm, tương đương với 的 trong Hán ngữ hiện đại): 民之父母 Cha mẹ của dân; 鐘鼓之聲 Tiếng chiêng trống; 光榮之家 Gia đình vẻ vang;
② Đặt giữa chủ ngữ và vị ngữ để thủ tiêu tính độc lập của câu: 皮之不存,毛將安傅? Da không còn thì lông bám vào đâu? (Tả truyện); 人之所不學而能者,其良能也 Người ta sở dĩ không học mà biết, là nhờ có lương năng (Mạnh tử); 天下之無道也久矣 Thiên hạ vô đạo đã lâu lắm rồi (Luận ngữ); 民歸之,猶水之就下 Dân chúng theo về với ông ấy, giống như nước chảy xuống chỗ thấp (Mạnh tử);
③ (văn) Họ, hắn, nó...: 吾愛之重之 Tôi yêu nó, trọng nó; 使吏卒共抱大巫嫗,投之河中 Sai quan quân hè nhau ôm bà đồng, ném bà ta vào giữa sông (Sử kí);
④ Cái đó, điều đó (chỉ sự vật đã nêu ra ở trước, hoặc sắp nêu ra): 學而時習之 Học thì thường ôn lại những điều đã học (Luận ngữ); 道之不明也,我知之矣 Đạo không sáng ra được, ta biết điều đó rồi (Luận ngữ); 寡人聞之:哀樂失時,殃咎必至 Quả nhân nghe nói: Buồn vui không phải lúc thì việc hoạ hoạn ắt phải đến (Tả truyện: Trang công nhị thập nhị niên); 商聞之矣:死生有命,富貴在天 Thương này nghe nói rằng: Sống chết có mạng, giàu sang do trời (Luận ngữ: Nhan Uyên);
⑤ Ở đó, nơi đó (chỉ nơi chốn): 淵深而魚生之,山深而獸往之 Vực có sâu thì cá mới sinh ra ở đó, núi có thẳm thì thú vật mới đến nơi đó (Sử kí);
⑥ Này, kia, ấy (biểu thị sự cận chỉ, đặt trước danh từ): 之子于歸 Cô kia về nhà chồng (Thi Kinh); 之二蟲又何知? Hai giống trùng ấy lại biết gì? (Trang tử);
⑦ Thì (dùng như 則, 便, 就): 故民無常處,見利之聚,無之去 Cho nên dân không có chỗ ở nhất định, (hễ họ) thấy có lợi thì tụ lại, không có thì bỏ đi (Lã thị Xuân thu);
⑧ Đối với (dùng như 於, 于, 對于): 人之其所親愛而闢焉 Người ta đối với người thân của mình thì vì yêu mà thiên lệch (Lễ kí: Đại học);
⑨ (văn) Khác hơn so với (dùng như 此, 于, 於): 哭顏淵慟者,殊之衆徒,哀痛之甚也 (Khổng tử) khóc Nhan Uyên rất đau thương, vì Nhan Uyên khác hơn những học trò khác của ông, nên ông hết sức thương đau (Luận hoành: Vấn Khổng thiên);
⑩ (văn) Và (dùng như liên từ để nối kết từ hoặc nhóm từ, biểu thị mối quan hệ đẳng lập, tương đương với 與): 惟有司之牧夫 Chỉ có quan hữu ty và mục phu (Thương thư: Lập chính); 皇父之二子死焉 Hoàng Phụ và hai người khác nữa chết ở đó (Tả truyện: Văn công thập nhất niên); 得之不得,曰有命 Được và không được, gọi là có mệnh (Mạnh tử: Vạn Chương thượng); 知遠之近 Biết xa và gần (Lễ kí: Trung dung);
⑪ (văn) Đi, đến: 先生將何之? Tiên sinh định đi đâu? (Mạnh tử); 沛公引兵之薛 Bái công dẫn quân đi sang đất Tiết (Hán thư);
⑫ Tiếng đệm: 總之 Tóm lại; 久而久之 Qua một thời gian lâu; 知之爲知之 Biết thì cho là biết (Luận ngữ); 頃之,煙炎張天 Trong khoảnh khắc, khói lửa mù trời... (Tư trị thông giám); 則苗沛然興之 Thì lúa non mọc rộ lên (Mạnh tử); 之綱之紀 Có cương có kỉ (Thi Kinh);
⑬ Chỉ phân số: 三分之一 Một phần ba;

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi ra — Tới, đến — Của ( giới từ ) — Tiếng hư từ trong cổ văn Trung Hoa, nghĩa tuỳ theo cách dùng trong câu — Tên người, tức Mạc Đĩnh Chi, tự Tiết phu, người làng Lũng Động huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương, Bắc phần Việt Nam, đậu trạng nguyên năm 1304, niên hiệu Hưng Long 12 đời Trần Anh Tông, trãi thờ ba đời vua là Anh Tông, Minh Tông và Hiến Tông, làm quan tới chức Đại liêu ban tả bộc xạ, nổi tiếng hay chữ và cực kì thông minh, từng đi xứ Trung Hoa khiến vua tôi Trung Hoa nể phục. Ông là Tổ bảy đời của Mạc Đăng Dung. Tác phẩm có bài Ngọc tỉnh liên phú ( bài phú hoa sen nở trong giếng ngọc ) viết bằng chữ Hán.

Từ điển Trung-Anh

(1) (possessive particle, literary equivalent of 的[de5])
(2) him
(3) her
(4) it

Tự hình 6

Dị thể 3

Từ ghép 785

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+536E, tổng 5 nét, bộ jié 卩 + 3 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cái chén

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ấm, nậm, chén đựng rượu (thời xưa). ◇Sử Kí 史記: “Bái Công phụng chi tửu vi thọ” 沛公奉卮酒為壽 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Bái Công nâng chén chúc thọ.
2. (Danh) Lượng từ: đồ đong rượu có ghi đơn vị dung lượng chất lỏng (thời xưa). Tương đương với “bôi” 杯. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: “Quan nhân cảm phu nhân thịnh tình, đặc bị nhất chi tửu tạ phu nhân” 官人感夫人盛情, 特備一卮酒謝夫人 (Quyển lục) Quan nhân cảm kích thịnh tình của phu nhân, riêng để sẵn một chi rượu để cảm tạ phu nhân.
3. (Danh) Một loài cây mọc dại, màu đỏ tía, có thể dùng làm phấn trang điểm.
4. § Cũng viết là 巵.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chén. Một chén rượu gọi là nhất chi 一卮, nguồn lợi giàn ra ngoài gọi là lậu chi 漏卮. Cũng viết là 巵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chén đựng rượu (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình sành lùn. Như chữ Chi 巵 — Chén uống rượu.

Từ điển Trung-Anh

goblet

Từ điển Trung-Anh

old variant of 卮[zhi1]

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhǐ]

U+538E, tổng 7 nét, bộ hàn 厂 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Ðến.
② Ðịnh. Lại có nghĩa như chữ chỉ 砥 nghĩa là đá mài.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đến;
② Định;
③ Đá mài (như 砥, bộ 石).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đá mài, loại đá mềm để mài dao — Rất. Lắm.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhǐ]

U+53EA, tổng 5 nét, bộ kǒu 口 + 2 nét
giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. chiếc, cái
2. đơn chiếc, lẻ loi

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Trợ từ giữa câu hoặc cuối câu: Biểu thị cảm thán hoặc xác định. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhạc chỉ quân tử” 樂只君子 (Tiểu nhã 小雅, Nam san hữu đài 南山有臺) Vui vậy thay người quân tử.
2. (Phó) Chỉ có. § Nghĩa như “cận” 僅. ◎Như: “chỉ thử nhất gia” 只此一家 chỉ một nhà ấy.
3. (Phó) Chỉ, chỉ ... mà thôi. ◎Như: “chỉ quản khứ tố” 只管去做.
4. (Liên) Nhưng, nhưng mà. § Dùng như “đãn” 但, “nhi” 而. ◎Như: “tha bất thị bất hội, chỉ thị bất dụng tâm bãi liễu” 他不是不會, 只是不用心罷了.
5. (Danh) Họ “Chỉ”.
6. § Giản thể của “chích” 隻.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (loại) Con, cái, chiếc, bàn: 一隻眼睛 Một con mắt; 一隻鳥 Một con chim; 一隻手表 Một cái đồng hồ đeo tay; 一隻鞋 Một chiếc giầy; 一隻手 Một bàn tay; 乾坤隻眼小塵埃 Một con mắt càn khôn coi cõi trần là nhỏ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn);
② Lẻ loi, một mình, đơn độc, chiếc: 隻影 Bóng chiếc, lẻ bóng; 形單影隻 Lẻ loi đơn chiếc; 隻字不提 Không nhắc đến một lời. Xem 只 [zhê].

Từ điển Trung-Anh

classifier for birds and certain animals, one of a pair, some utensils, vessels etc

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

zhī []

U+5431, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng kêu của con vật nhỏ hoặc tiếng nhỏ mà sắc nhọn. ◎Như: “tiểu tùng thử tại thụ thượng chi chi đích khiếu” 小松鼠在樹上吱吱的叫 con sóc trên cây kêu chít chít.

Từ điển Thiều Chửu

① Chi chi 吱吱 tiếng kêu.
② Tất chi 嗶吱 đồ dệt bằng lông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Két, kẹt (tiếng mở cửa) 門吱地一聲開了 Tiếng mở cửa kêu két một cái. Xem 嗞 [zi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng khò khè do đàm kéo lên cổ — Một âm khác là Chi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Chi chi 吱吱.

Từ điển Trung-Anh

(onom.) creaking or groaning

Tự hình 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+5DF5, tổng 7 nét, bộ jǐ 己 + 4 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cái chén

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “chi” 卮.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ chi 卮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 卮 (bộ 卩).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình sành lùn.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 卮[zhi1]

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhǐ]

U+6307, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Ngón tay. Tay có năm ngón, ngón tay cái gọi là cự chỉ 巨指 hay mẫu chỉ 拇指, ngón tay trỏ gọi là thực chỉ 食指, ngón tay giữa gọi là tướng chỉ 將指, ngón tay đeo nhẫn gọi là vô danh chỉ 無名指, ngón tay út gọi là tiểu chỉ 小指.
② Trỏ bảo, lấy tay trỏ cho biết gọi là chỉ, như chỉ điểm 指點, chỉ sử 指使, v.v. Phàm biểu thị ý kiến cho người biết đều gọi là chỉ.
③ Ý chỉ, cũng như chữ chỉ 旨.
④ Chỉ trích.
⑤ Tính số người bao nhiêu cũng gọi là chỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 指 [zhê] nghĩa ①. Xem 指 [zhi], [zhê].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 指 [zhê] nghĩa ①. Xem 指 [zhí], [zhê].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngón tay, ngón chân: 大姆指 (hay 巨指) Ngón tay cái; 屈指可數 Bấm ngón tay cũng đếm được;
② Ngón: 兩指寬的紙條 Mảnh giấy rộng bằng hai ngón (tay); 下五指雨 Mưa được năm ngón tay nước;
③ Chỉ, trỏ, chĩa: 箭頭指向北 Mũi tên chỉ về hướng bắc; 他指著鼻子質問我 Hắn trỏ ngay vào mũi mà chất vấn tôi; 指出應走的路 Chỉ ra con đường phải đi;
④ Dựa vào, trông cậy vào, trông mong vào: 不應指著別人生活 Không nên sống dựa vào người khác; 單指著一個人是不能把事情做好的 Chỉ trông cậy vào một người thì không thể làm tốt công việc; 我們就指望這點錢度日 Chúng tôi chỉ trông vào số tiền này để sống qua ngày;
⑤ Mong mỏi, trông ngóng: 實指你協助 Rất mong anh giúp đỡ;
⑥ Dựng đứng: 頭髮上指 Tóc dựng lên (Sử kí); 令人髮指 Khiến ai nấy đều dựng (rợn) tóc gáy;
⑦ (văn) Chỉ trích, quở trách: 千人所指,無病而死 Ngàn người quở trách thì không bệnh cũng chết (Hán thư);
⑧ (văn) Ý, ý tứ, ý chỉ, ý hướng, ý đồ (như 旨, bộ 日): 孰能稱陛下之指 Ai có thể hợp với ý của bệ hạ (Vương An Thạch: Thượng hoàng đế vạn ngôn thư);
⑨ (văn) Chỉ số người;
⑩ (văn) Ngon (như 旨, bộ 日);
⑪ (văn) Thẳng, suốt: 指通豫南 Thông thẳng đến phía nam Châu Dự (Liệt tử: Thang vấn). Xem 指 [zhi], [zhí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngón tay, ngón chân — Dùng ngón tay mà trỏ — Hướng về — Cái ý hướng, ý định — Chê trách.

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhí, zhì]

U+63B7, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 擲

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ném, phóng: 擲鐵餅 Ném đĩa;
② (văn) Chồm lên. Xem 擲 [zhi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Gieo, đổ: 擲色子 Đổ súc sắc; 孤注一擲 Đánh canh bạc cuối cùng, đánh bài liều. Xem 擲 [zhì].

Tự hình 2

Dị thể 1

zhī

U+6418, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chống chọi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chống đỡ.

Từ điển Thiều Chửu

① Chống chỏi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chống chỏi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ. Giữ chặt. Cũng nói là Chi ngô 捂 — Chống trả.

Từ điển Trung-Anh

prop up

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhí, zhì]

U+64F2, tổng 17 nét, bộ shǒu 手 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ném, gieo xuống. ◎Như: “trịch thiết bính” 擲鐵餅 ném đĩa sắt (thể thao). ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao” 泰山一擲輕鴻毛 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.
2. (Động) Bỏ, vứt bỏ. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nhật nguyệt trịch nhân khứ” 日月擲人去 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng bỏ người đi.
3. (Động) Nhảy, chồm lên. ◇Chu Hạ 周賀: “Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành” 澄波月上見魚擲, 晚徑葉多聞犬行 (Vãn đề giang quán 晚題江館) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.
4. (Động) Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ). ◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng “trịch hạ” 擲下 nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ném, phóng: 擲鐵餅 Ném đĩa;
② (văn) Chồm lên. Xem 擲 [zhi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Gieo, đổ: 擲色子 Đổ súc sắc; 孤注一擲 Đánh canh bạc cuối cùng, đánh bài liều. Xem 擲 [zhì].

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhī]

U+652F, tổng 4 nét, bộ zhī 支 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cấp cho, chi cấp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cành. § Thông “chi” 枝.
2. (Danh) Tránh, nhánh, bộ phận. ◎Như: “bàng chi” 旁支 nhánh phụ, “phân chi” 分支 phân nhánh.
3. (Danh) Chân tay. § Thông “chi” 肢.
4. (Danh) Nói tắt của “địa chi” 地支: “tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, vị (mùi), thân, dậu, tuất, hợi” 子, 丑, 寅, 卯, 辰, 巳, 午, 未, 申, 酉, 戌, 亥 gọi là mười hai “chi”, cũng gọi là mười hai “địa chi”.
5. (Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị đội ngũ: cánh, đạo. ◎Như: “nhất chi quân đội” 一支軍隊 một cánh quân. (2) Đơn vị ca khúc, nhạc khúc. ◎Như: “lưỡng chi ca khúc” 兩支歌曲. (3) Đơn vị the, lụa, bông. (4) Đơn vị cường độ ánh sáng (watt). ◎Như: “tứ thập chi quang” 四十支光 bốn mươi watt.
6. (Danh) Họ “Chi”.
7. (Động) Chống, đỡ, giữ. ◎Như: “lưỡng thủ chi trước yêu” 兩手支著腰 hai tay chống nạnh.
8. (Động) Chịu đựng. ◎Như: “đông chi bất trụ” 疼支不住 đau không chịu đựng được.
9. (Động) Tiêu ra. ◎Như: “thu chi” 收支 nhập vào và tiêu ra.
10. (Động) Lãnh (tiền, lương bổng). ◎Như: “tiên chi liễu nhất cá nguyệt đích tân thủy” 先支了一個月的薪水 lãnh trước một tháng lương. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng” 十月杪, 始支山左廉俸 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.
11. (Động) Điều khiển, sai khiến. ◎Như: “chi phối” 支配 phân chia sắp xếp, “bả tha chi tẩu liễu” 把他支走 đuổi nó đi chỗ khác.
12. (Tính) Từ một tổng thể chia ra thành (bộ phận, nhánh, nhành). ◎Như: “chi điếm” 支店 chi nhánh, “chi lưu” 支流 dòng nhánh.

Từ điển Thiều Chửu

① Chi, thứ, như trưởng chi 長支 chi trưởng, chi tử 支子 con thứ, v.v.
② Tránh, nhánh, như chi lưu 支流 dòng tránh. Phàm có một dòng mà chia ra nhiều dòng ngang đều gọi là chi cả.
③ Giữ, cầm, cố sức ứng phó gọi là chi trì 支持.
④ Tính, nhà Thanh có bộ đạc chi 度支 giữ việc tính toán, cũng như bộ tài chính bây giờ.
⑤ Khoản chi ra.
⑥ Chia rẽ, như chi li 支離 vụn vặt.
⑦ Ðịa chi, tí, sửu, dần, mão, thìn, tị, ngọ, vị (mùi), thân, dậu, tuất, hợi gọi là mười hai chi, cũng gọi là mười hai địa chi.
⑧ Chân tay, cũng như chữ chi 肢.
⑨ Cành, cũng như chữ chi 枝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chống, đỡ: 兩手支着腰 Hai tay chống nạnh;
② Vểnh: 支起耳朶聽 Vểnh tai nghe;
③ Chịu đựng: 疼得實在支不住 Đau đến nỗi không thể chịu đựng được.
④ Sai khiến, điều khiển: 想法把他們都支走 Tìm cách đuổi (điều khiển) họ đi nơi khác;
⑤ Chi (tiêu), lãnh, lấy (tiền): 收支 Chi thu; 先支一個月的薪水 Lãnh trước một tháng lương; 先支一千元 Lấy trước một nghìn đồng; 足支萬人一歲食 Đủ chi cho một vạn người ăn trong một năm (Hán thư);
⑥ Chi, chi nhánh, chi phái, một bộ phận: 支店 Chi điếm, chi nhánh; 支流 Chi nhánh, nhánh sông;
⑦ (loại) Cánh, đạo (quân), bài, cái, cây: 一支軍隊 Một cánh (đạo) quân; 一支新歌 Một bài hát mới; 一支鋼筆 Một cây bút máy; 六十支光的燈泡 Bóng đèn 60 oát;
⑧ Xem 地支 [dìzhi];
⑨ (văn) Cành, nhánh (dùng như 枝, bộ 木): 支葉茂接 Cành lá rậm rạp (Hán thư);
⑩ (văn) Chân tay (dùng như 肢, bộ 肉);
⑪ 【支吾】chi ngô [zhiwu] Nói thoái thác, nói quanh co, ấp úng, úp mở, không nên lời, không gãy gọn: 言語支吾,很可疑 Ăn nói quanh co (ấp úng) rất đáng nghi; 支吾其詞 Úp úp mở mở, ấp a ấp úng; 毫不支吾 Rất gãy gọn;
⑫ [Zhi] (Họ) Chi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm giữ — Chống trả — Chia ra, làm phân tán — Cành cây — Nhánh sông — Chỉ chung chân và tay. Chẳng hạn Tứ chi — Ngành họ ( một họ chia ra làm nhiều nghành ) — Lối chia năm tháng ngày giờ theo Đất, còn gọi là Địa chi. Có Thập nhị chi, từ Tí đến Hợi — Tiêu dùng tiền bạc.

Từ điển Trung-Anh

(1) to support
(2) to sustain
(3) to erect
(4) to raise
(5) branch
(6) division
(7) to draw money
(8) classifier for rods such as pens and guns, for army divisions and for songs or compositions

Tự hình 5

Dị thể 8

Từ ghép 163

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhì]

U+667A, tổng 12 nét, bộ rì 日 + 8 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Khôn, hiểu thấu sự lí. Trái với “ngu” 愚. ◎Như: “trí giả thiên lự tất hữu nhất thất” 智者千慮必有一失 người khôn suy nghĩ chu đáo mà vẫn khó tránh khỏi sai sót.
2. (Tính) Nhiều mưu kế, tài khéo.
3. (Danh) Trí khôn, trí tuệ, hiểu biết. ◎Như: “tài trí” 才智 tài cán và thông minh, “túc trí đa mưu” 足智多謀 đầy đủ thông minh và nhiều mưu kế, “đại trí nhược ngu” 大智若愚 người thật biết thì như là ngu muội. ◇Sử Kí 史記: “Ngô ninh đấu trí, bất năng đấu lực” 吾寧鬥智, 不能鬥力 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ta thà đấu trí, chứ không biết đấu lực.
4. (Danh) Họ “Trí”.

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhī []

U+679D, tổng 8 nét, bộ mù 木 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cành cây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cành, nhánh cây. ◎Như: “nộn chi” 嫩枝 cành non.
2. (Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là “chi”. ◎Như: “kim chi ngọc diệp” 金枝玉葉 cành vàng lá ngọc (các họ nhà vua).
3. (Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân. § Thông “chi” 肢. ◇Trang Tử 莊子: “Đọa chi thể, truất thông minh, li hình khứ trí” 墮枝體, 黜聰明, 離形去知 (Đại tông sư 大宗師) Rớt thân thể, bỏ thông minh, lìa hình thể, vất trí tuệ.
4. (Danh) Lượng từ (đơn vị dùng cho những vật hình dài): cây, nhành, chiếc, cái, v.v. ◎Như: “nhất chi hoa” 一枝花 một nhành hoa, “tam chi mao bút” 三枝毛筆 ba cây bút lông.
5. (Danh) Họ “Chi”.
6. (Tính) Tán loạn, không nhất trí. ◇Dịch Kinh 易經: “Trung tâm nghi giả, kì từ chi” 中心疑者, 其辭枝 (Hệ từ hạ 繫辭下) Trong lòng nghi ngờ thì lời nói lung tung.
7. Một âm là “kì”. (Danh) Ngón tay hoặc ngón chân mọc thừa. § Thông “kì” 跂. ◎Như: “kì chỉ” 枝指 ngón tay mọc trạnh ra.

Từ điển Trung-Anh

(1) branch
(2) classifier for sticks, rods, pencils etc

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 68

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+6800, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây dành dành

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 梔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 梔.

Từ điển Trung-Anh

(1) gardenia
(2) cape jasmine (Gardenia jasminoides)
(3) same as 栀子

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

zhī

U+6894, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây dành dành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây dành dành, hột nó là “chi tử” 梔子 dùng để nhuộm và làm thuốc. § Còn gọi là “sơn chi” 山梔.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây dành dành, hột nó là chi tử 梔子 dùng để nhuộm và làm thuốc, có khi gọi là sơn chi 山梔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây dành dành: 梔子 Hạt dành dành, chi tử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Chi tử 梔子.

Từ điển Trung-Anh

(1) gardenia
(2) cape jasmine (Gardenia jasminoides)
(3) same as 栀子

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+6925, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 檳椥|槟椥[Bin1 zhi1]

Tự hình 1

Từ ghép 2

zhī

U+69B0, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái tán kê cột nhà
2. chống đỡ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cục tán kê cột nhà;
② Chống đỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiến đá kê chân cột — Cầm giữ, chống chỏi.

Từ điển Trung-Anh

(1) base of pillar
(2) prop

Tự hình 2

zhī [jīng, shì]

U+6C0F, tổng 4 nét, bộ shì 氏 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ, ngành họ.
2. (Danh) Thời xưa, tên nhân vật, triều đại hoặc nước đều đệm chữ “thị” ở sau. ◎Như: “Phục Hi thị” 伏羲氏, “Thần Nông thị” 神農氏, “Cát Thiên thị” 葛天氏, “Hữu Hỗ thị” 有扈氏.
3. (Danh) Xưng hiệu của chi hệ của dân tộc thiểu số thời xưa. ◎Như: tộc “Tiên Ti” 鮮卑 có “Mộ Dong thị” 慕容氏, “Thác Bạt thị” 拓跋氏, “Vũ Văn thị” 宇文氏.
4. (Danh) Tiếng tôn xưng người chuyên học danh tiếng. ◎Như: “Xuân Thu Tả thị truyện” 春秋左氏傳, “Đoạn thị Thuyết văn giải tự chú” 段氏說文解字注.
5. (Danh) Ngày xưa xưng hô đàn bà, lấy họ cha hoặc chồng thêm “thị” ở sau. ◎Như: “Trương thị” 張氏, “Vương thị” 王氏, “Trần Lâm thị” 陳林氏, “Tôn Lí thị” 孫李氏.
6. (Danh) Ngày xưa, tên quan tước, thêm “thị” ở sau để xưng hô. ◎Như: “Chức Phương thị” 職方氏, “Thái Sử thị” 太史氏.
7. (Danh) Đối với người thân tôn xưng, thêm “thị” ở sau xưng vị của người đó. ◎Như: “mẫu thị” 母氏, “cữu thị” 舅氏, “trọng thị” 仲氏.
8. (Danh) Học phái. ◎Như: “Lão thị” 老氏, “Thích thị” 釋氏.
9. Một âm là “chi”. (Danh) Vợ vua nước “Hung Nô” 匈奴 gọi là “Yên Chi” 閼氏, ở Tây Vực có nước “Đại Nguyệt Chi” 大月氏, “Tiểu Nguyệt Chi” 小月氏.

Từ điển Thiều Chửu

① Họ, ngành họ.
② Tên đời trước đều đệm chữ thị ở sau, như vô hoài thị 無懷氏, cát thiên thị 葛天氏, v.v. đều là tên các triều đại ngày xưa cả.
③ Tên quan, ngày xưa ai chuyên học về môn nào thì lại lấy môn ấy làm họ, như chức phương thị 職方氏, thái sử thị 太史氏, v.v.
④ Ðàn bà tự xưng mình cũng gọi là thị.
⑤ Một âm là chi. Vợ vua nước Hung nô (匈奴) gọi là át chi 閼氏, ở cõi tây có nước đại nguyệt chi 大月氏, tiểu nguyệt chi 小月氏, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Dùng trong) tên của một bộ lạc thời cổ: 大月氏 Nước Đại Nguyệt Chi (ở phía tây Trung Quốc);
② Xem 閼氏 [èzhi].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Họ, dòng họ: 李氏兄弟 Anh em họ Lí; 張氏 Người đàn bà họ Trương; 夫人林氏 Bà Lâm;
② (văn) Tên đời, tên triều đại, tên nước: 無懷氏 Đời Vô Hoài; 葛天氏 Đời Cát Thiên;
③ Đặt sau tên họ những người có tiếng tăm chuyên về một ngành nào: 職方氏 Chức phương thị; 太史氏 Thái sử thị; 攝氏溫度計 Nhiệt kế Celsius (Xen-xi-uýt);
④ (văn) Tôi (tiếng người đàn bà tự xưng): 氏夫已死 Chồng tôi đã chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ. Tức chữ đứng trước tên, dùng gọi phân biệt dòng họ này với dòng họ khác — Triều đại. Vì mỗi triều đại do một họ làm vua — Tiếng thường làm chữ đệm trong tên đàn bà con gái.

Từ điển Trung-Anh

see 月氏[Yue4 zhi1] and 閼氏|阏氏[yan1 zhi1]

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [, ]

U+6C10, tổng 5 nét, bộ shì 氏 + 1 nét
chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nền, gốc, căn bổn, cơ sở. § Thông “để” 柢.
2. (Phó) Tóm lại, đại khái, nói chung. § Thông “để” 抵.
3. Một âm là “đê”. (Danh) Tên một thiểu số dân tộc ở phía tây, nay ở vào khoảng các tỉnh Thiểm Tây, Cam Túc, Tứ Xuyên.
4. (Động) Cúi, rủ xuống. § Thông “đê” 低.
5. (Danh) Sao “Đê” 氐, một sao trong nhị thập bát tú.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [shī, xié]

U+6C41, tổng 5 nét, bộ shǔi 水 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhựa, chất lỏng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhựa, chất lỏng. ◎Như: “quả chấp” 果汁 nước trái cây, “nhũ chấp” 乳汁 sữa.
2. (Danh) Vừa mưa vừa tuyết.
3. Một âm là “hiệp”. (Động) Hòa. § Thông “hiệp” 協.

Từ điển Trung-Anh

juice

Tự hình 3

Từ ghép 54

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [chí, , zhì]

U+6CDC, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Trì” 泜, phát nguyên từ tỉnh Hà Nam 河南, chảy vào sông Nhữ 汝.

Từ điển Trung-Anh

a river in Hebei province

Tự hình 1

zhī []

U+75A7, tổng 9 nét, bộ nǐ 疒 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

sick

Tự hình 1

Dị thể 1

zhī

U+75B7, tổng 10 nét, bộ nǐ 疒 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: biền chi 胼胝)

Tự hình 1

Dị thể 1

zhī [zhì]

U+77E5, tổng 8 nét, bộ shǐ 矢 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. biết
2. quen nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Biết, hiểu. ◇Cổ huấn 古訓 “Lộ diêu tri mã lực, sự cửu kiến nhân tâm” 路遙知馬力, 事久見人心 Đường dài mới biết sức ngựa, việc lâu ngày mới thấy lòng người.
2. (Động) Phân biệt, khu biệt. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Loan tử chi tương tự giả, duy kì mẫu năng tri chi” 孿子之相似者, 唯其母能知之 (Tu vụ 脩務) Con sinh đôi thì giống nhau, chỉ có mẹ chúng mới phân biệt được.
3. (Động) Biết nhau, qua lại, giao thiệp. ◎Như: “tri giao” 知交 giao thiệp, tương giao.
4. (Động) Nhận ra mà đề bạt, tri ngộ. ◇Sầm Tham 岑參: “Hà hạnh nhất thư sanh, Hốt mông quốc sĩ tri” 何幸一書生, 忽蒙國士知 (Bắc đình tây giao 北庭西郊) May sao một thư sinh, Bỗng được nhờ bậc quốc sĩ nhận ra (tài năng).
5. (Động) Làm chủ, cầm đầu, chưởng quản. ◇Quốc ngữ 國語: “Hữu năng trợ quả nhân mưu nhi thối Ngô giả, ngô dữ chi cộng tri Việt quốc chi chánh” 有能助寡人謀而退吳者, 吾與之共知越國之政 (Việt ngữ 越語) Ai có thể giúp quả nhân mưu đánh lùi quân Ngô, ta sẽ cùng người ấy cai trị nước Việt.
6. (Danh) Kiến thức, học vấn. ◎Như: “cầu tri” 求知 tìm tòi học hỏi. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên” 吾有知乎哉? 無知也. 有鄙夫問於我, 空空如也; 我叩其兩端而竭焉 (Tử Hãn 子罕) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.
7. (Danh) Ý thức, cảm giác. ◇Tuân Tử 荀子: “Thảo mộc hữu sanh nhi vô tri” 草木有生而無知 (Vương chế 王制) Cây cỏ có sinh sống nhưng không có ý thức, cảm giác.
8. (Danh) Bạn bè, bằng hữu, tri kỉ. ◎Như: “cố tri” 故知 bạn cũ.
9. Một âm là “trí”. (Danh) Trí khôn, trí tuệ. § Thông “trí” 智. ◇Luận Ngữ 論語: “Lí nhân vi mĩ, trạch bất xử nhân yên đắc trí?” 里仁為美, 擇不處仁焉得知 (Lí nhân 里仁) Chỗ ở có đức nhân là chỗ tốt, chọn chỗ ở mà không chọn nơi có đức nhân thì sao gọi là sáng suốt được (tức là có trí tuệ)?
10. (Danh) Họ “Trí”.

Từ điển Trung-Anh

(1) to know
(2) to be aware

Tự hình 7

Dị thể 4

Từ ghép 391

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [chí, , zhǐ]

U+7947, tổng 8 nét, bộ qí 示 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần đất. ◎Như: “thần kì” 神祇 thần đất.
2. (Động) Làm cho yên lòng. ◇Thi Kinh 詩 經: “Nhất giả chi lai, Tỉ ngã kì dã” 壹者之來, 俾我祇也 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Một lần đến (thăm), Khiến ta yên lòng.
3. (Tính) Cả, lớn. ◇Dịch Kinh 易經: “Bất viễn phục, vô kì hối” 不遠復, 無祇悔 (Hệ từ hạ 繫辭下) Thời gian không xa, trở lại tốt lành ngay, thì không đến nỗi ăn năn lớn.
4. Một âm là “chỉ”. (Phó) Chỉ, vừa vặn, những. ◇Thi Kinh 詩 經: “Chỉ giảo ngã tâm” 祇攪我心 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Chỉ làm rối loạn lòng ta.

Tự hình 1

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+7957, tổng 9 nét, bộ qí 示 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cung kính, kính trọng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kính, tôn kính. ◇Thi Kinh 詩經: “Thượng đế thị chi” 上帝是祗 (Thương tụng 商頌, Trường phát 長髮) Thượng đế được tôn kính.
2. (Phó) Thích, hợp, vừa. § Cũng như “thích” 適, “kháp” 恰, “chánh” 正.
3. (Phó) Chỉ, như thế thôi. § Cũng như “cận” 僅, “chỉ” 只. ◇Trương Nhược Hư 張若虛: “Nhân sinh đại đại vô cùng dĩ, Giang nguyệt niên niên chi tương tự” 人生代代無窮已, 江月年年祗相似 (Xuân giang hoa nguyệt dạ 春江花月夜) Đời người ta đời này sang đời khác không cùng tận, (nhưng) Mặt trăng trên sông năm này sang năm khác cũng vẫn như nhau.
4. (Danh) Thần đất. § Dùng như “kì” 祇.

Từ điển Thiều Chửu

① Kính, cung kính.
② Chỉ, như thế thôi. Nhân sinh đại đại vô cùng dĩ, Giang nguyệt niên niên chi tương tự 人生代代無窮已,江月年年祗相似 (Trương Nhược Hư 張若虛) đời người ta đời này sang đời khác không cùng tận, (nhưng) mặt trăng năm này sang năm khác cũng vẫn như nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Kính;
② Chỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính trọng.

Từ điển Trung-Anh

respectful (ly)

Tự hình 3

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

zhī []

U+7994, tổng 13 nét, bộ qí 示 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Yên ổn, an hưởng. ◇Nhan Diên Chi 顏延之: “Thượng ưng vạn thọ, hạ đề bách phúc” 上膺萬壽, 下禔百福 (Tam nguyệt tam nhật khúc thủy thi tự 三月三日曲水詩序) Trên nhận vạn thọ, dưới an hưởng bách phúc.
2. (Phó) Chỉ. § Thông “kì” 祇. ◇Sử Kí 史記: “Đề thủ nhục nhĩ” 禔取辱耳 (Hàn Trường Nhụ liệt truyện 韓長孺列傳) Chỉ rước lấy nhục mà thôi.

Tự hình 1

Dị thể 3

zhī [, zhǐ]

U+79D6, tổng 9 nét, bộ hé 禾 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “kì” 祇.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhí]

U+7A19, tổng 13 nét, bộ hé 禾 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trồng sớm hoặc chín sớm (lúa, hoa màu)

Từ điển Trần Văn Chánh

(Lúa má, hoa màu) trồng sớm hoặc chín sớm: 稙禾 Lúa sớm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gieo mạ sớm, trước mùa.

Tự hình 2

zhī

U+7D95, tổng 13 nét, bộ mì 糸 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dệt vải

Tự hình 1

Dị thể 2

zhī [zhì]

U+7E54, tổng 18 nét, bộ mì 糸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chế ra, làm thành vải lụa.
2. (Động) Dệt, đan. ◎Như: “chức bố” 織布 dệt vải, “chức mao y” 織毛衣 đan áo len.
3. (Động) Kết hợp, tổ thành, cấu kết. ◎Như: “ái hận giao chức” 愛恨交織.
4. (Động) Tìm kiếm. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Yếu thập ma đông tây? Thuận tiện chức lai hiếu kính” 要什麼東西? 順便織來孝敬 (Đệ thập lục hồi) Có cần gì không? Thuận tiện sẽ tìm mua về biếu.
5. (Tính) Tỉ dụ qua lại chằng chịt. ◇Lí Bạch 李白: “Bình lâm mạc mạc yên như chức, Hàn san nhất đái thương tâm bích” 平林漠漠煙如織, 寒山一帶傷心碧 (Bồ tát man 菩薩蠻).
6. (Tính) Tỉ dụ ý nghĩ tình tự bối rối lẫn lộn. ◇Trần Duy Tung 陳維崧: “Sầu hận chức, hoa lạc xứ, đường lê thành huyết” 愁恨織, 花落處, 棠梨成血 (Thiên môn dao 天門謠, Cấp huyện đạo trung tác 汲縣道中作, Từ 詞).
7. Một âm là “chí”. (Danh) Lụa dệt bằng tơ màu.
8. Lại một âm là “xí”. (Danh) Cờ xí, tiêu chí. § Thông “xí” 幟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Trung-Anh

(1) to weave
(2) to knit

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 131

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhì]

U+7EC7, tổng 8 nét, bộ mì 糸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dệt vải

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 織.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dệt, đan: 織布 Dệt vải; 織品 Hàng dệt; 織毛衣 Đan áo len;
② (văn) Lụa dệt bằng tơ màu;
③ (văn) Kết hợp nên: 組織 Tổ chức;
④ (văn) Như幟 (bộ 巾).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 織

Từ điển Trung-Anh

(1) to weave
(2) to knit

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 131

zhī [shì]

U+80A2, tổng 8 nét, bộ ròu 肉 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chân tay

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân tay người, chân giống thú, chân cánh giống chim đều gọi là “chi”. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhất cá thạch hầu, ngũ quan câu bị, tứ chi giai toàn” 一個石猴, 五官俱備, 四肢皆全 (Đệ nhất hồi) Một con khỉ đá, có đủ ngũ quan, chân tay.
2. (Danh) Sống lưng.

Từ điển Thiều Chửu

① Chân tay người, chân giống thú, chân cánh giống chim đều gọi là chi.
② Sống lưng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chi, cẳng chân, cánh tay: 上肢 Cánh tay; 下肢 Cẳng chân; 四肢無力 Tứ chi (chân tay) mệt lả;
② Sống lưng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung chân tay người. Chẳng hạn Tứ chi. Cũng viết là Chi 支, hoặc Chi 枝 — Chỉ chung loài thú, hoặc cánh loài chim.

Từ điển Trung-Anh

limb

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 33

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+80D1, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) wings of birds
(2) legs of animals

Tự hình 2

Dị thể 2

zhī [chī, ]

U+80DD, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: biền chi 胼胝)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Da chai cứng trên tay chân (vì bị mài xát). ◎Như: “thủ túc biền chi” 手足腁胝 chân tay chai cứng.
2. § Theo Khang Hi Tự Điển: “trúc ni thiết” 竹尼切, âm “tri”; “chỉ nhi thiết” 旨而切, âm “chi”. Ta quen đọc là “đê”.

Từ điển Thiều Chửu

① Biền chi 胼胝 da dày, chai. Như thủ túc biền chi 手足胼胝 chân tay chai cộp, nghĩa là làm ăn vất vả da chân da tay thành chai ra. Ta quen đọc là chữ đê.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ bị chai trên tay hoặc chân. Xem 胼胝 [piánzhi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chai. Chỗ da dầy cứng lên ở tay chân.

Từ điển Trung-Anh

callous

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhǐ]

U+8102, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mỡ tảng
2. sáp, nhựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất dầu mỡ của động vật hay thực vật. ◎Như: “tùng chi” 松脂 dầu thông.
2. (Danh) Viết tắt của “yên chi” 胭脂 dầu sáp dùng để trang sức. § Nguyên viết là 燕支. Có khi viết là 胭脂 hay 臙脂. ◎Như: “chi phấn” 脂粉 phấn sáp.
3. (Danh) Ví dụ tiền của. ◎Như: “dân chi dân cao” 民脂民膏 "dầu mỡ" của cải của dân.
4. (Danh) Họ “Chi”.
5. (Động) Bôi dầu mỡ cho trơn tru. ◇Thi Kinh 詩 經: “Nhĩ chi cức hành, Hoàng chi nhĩ xa?” 爾之亟行, 遑脂爾車 (Tiểu nhã 小雅, Hà nhân tư 何人斯) Ngươi đi vội vàng, Sao lại rảnh rang vô dầu mỡ cho xe của ngươi?

Từ điển Thiều Chửu

① Mỡ tảng, mỡ dót lại từng mảng.
② Yên chi 燕脂 phấn, đàn bà dùng để làm dáng. Nguyên viết là 燕支. Có khi viết là 胭脂 hay 臙脂. Tục gọi tắt là chi 脂, như chi phấn 脂粉 phấn sáp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【脂肪】 chi phương [zhifáng] a. Mỡ, chất mỡ, béo, chất béo; b. Chất bổ của cây cỏ;
② Sáp đỏ, son: 涂脂抹粉 Tô son điểm phấn, tô điểm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mỡ đọng — Sáp tô môi của đàn bà — Tốt đẹp. Thoa dầu mỡ — Mập mạp.

Từ điển Trung-Anh

(1) fat
(2) rouge (cosmetics)
(3) resin

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 86

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+829D, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loại cỏ thơm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài cỏ như nấm, mọc kí sinh ở rễ cây khô, có nhiều loại xanh, đỏ, vàng, trắng, có thể dùng làm thuốc. Người xưa cho là cỏ báo điềm lành.
2. (Danh) “Linh chi” 靈芝 loài cỏ như nấm, cán cao, tán xòe có nhiều lỗ, trắng hoặc vàng nhạt. Người xưa cho “linh chi” là cỏ tiên, ăn vô giữ được trẻ mãi không già. Còn gọi tên là “hi di” 希夷.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài cỏ như nấm, mọc ở các cây đã chết, hình như cái nấm, cứng nhẵn nhụi, có sáu sắc xanh, đỏ, vàng, trắng, đen, tía. Người xưa cho đó là cỏ báo điềm tốt lành, nên gọi là linh chi 靈芝.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ chi. 【芝蘭】chi lan [zhilán] Cỏ chi và cỏ lan (hai thứ cỏ thơm). (Ngb) Cao thượng, tài đức, tình bạn tốt: 芝蘭氣味 Tình bạn thắm thiết, tình bạn tốt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây có hương thơm, tương tự như cây huệ.

Từ điển Trung-Anh

Zoysia pungens

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 49

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+8718, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tri chu” 蜘蛛 con nhện. § Ta quen đọc là “tri thù”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tri chu 蜘蛛. Xem chữ chu 蛛.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蜘蛛】tri thù [zhizhu] (Con) nhện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tri thù Con nhện.

Từ điển Trung-Anh

see 蜘蛛[zhi1 zhu1]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+887C, tổng 9 nét, bộ yī 衣 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: kỳ chi 衹衼)

Tự hình 1

Từ ghép 1

zhī [zhì]

U+89EF, tổng 15 nét, bộ jué 角 + 8 nét
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 觶.

Tự hình 2

Dị thể 3

zhī [zhì]

U+89F6, tổng 19 nét, bộ jué 角 + 12 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ vò dùng để uống rượu thời xưa, bụng tròn, miệng to, có nắp đậy.

Tự hình 1

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [bào, , páo, zhuó]

U+8DB5, tổng 10 nét, bộ zú 足 + 3 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Thình thịch, bành bạch (tiếng giậm chân trên đất).
2. (Động) Giẫm, đạp chân.
3. Một âm là “báo”. (Động) Nhảy lên.

Tự hình 2

Dị thể 2

zhī [zhí]

U+8DD6, tổng 12 nét, bộ zú 足 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bàn chân.
2. (Danh) Tiếng dùng để đặt tên người. ◎Như: “Đạo Chích” 盜跖 tên một kẻ trộm đại bợm thời Xuân Thu. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Khả liên Đạo Chích dĩ vô gia” 可憐盜跖已無家 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Thương cho Đạo Chích kẻ không nhà.
3. § Ghi chú: Cũng viết là “chích” 蹠.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [zhì]

U+8E93, tổng 22 nét, bộ zú 足 + 15 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vấp ngã.
2. (Động) Gặp trở ngại, không được thuận lợi.
3. (Tính) Khúc mắc, không xuôi (văn từ).
4. (Tính) Hèn, yếu kém. ◇Cổ thi nguyên 古詩源: “Trí mã phá xa, ác phụ phá gia” 躓馬破車, 惡婦破家 (Dịch vĩ 易緯, Dẫn cổ thi 引古詩) Ngựa kém làm hỏng xe, người vợ xấu ác làm bại hoại nhà.
5. (Danh) Tấm gỗ kê dưới thân người lúc hành hình thời xưa. § Thông 鑕.
6. Một âm là “tri”. (Danh) § Cũng như “tri” 胝.

Tự hình 1

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [, zhì]

U+90C5, tổng 8 nét, bộ yì 邑 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Rất mực, hết sức. ◎Như: “chất trị” 郅治 rất thịnh trị. ◇Sử Kí 史記: “Văn Vương cải chế, viên Chu chất long” 文王改制, 爰周郅隆(Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Văn Vương cải tổ chế độ, do đó nhà Chu cực thịnh. § Ta quen đọc là “chí”.
2. (Danh) Họ “Chất”.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhī

U+96BB, tổng 10 nét, bộ zhuī 隹 + 2 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chiếc, cái
2. đơn chiếc, lẻ loi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Một mình, cô độc. ◎Như: “hình đan ảnh chích” 形單影隻 hình đơn bóng lẻ. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Chích mã thiên san nguyệt” 隻馬千山月 (Bảo Xuyên ông 寶川翁) Ngựa lẻ loi (vượt) nghìn núi dưới trăng.
2. (Tính) Lẻ (số). ◎Như: “chích nhật” 隻日 ngày lẻ. § Ghi chú: “song nhật” 雙日 ngày chẵn.
3. (Tính) Riêng biệt, độc đặc, đặc thù. ◎Như: “độc cụ chích nhãn” 獨具隻眼 có nhãn quan hoặc kiến giải đặc thù, riêng biệt.
4. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị dùng cho cầm thú. ◎Như: “nhất chích kê” 一隻雞 một con gà, “lưỡng chích thố tử” 兩隻兔子 hai con thỏ. (2) Đơn vị số kiện, vật thể. ◎Như: “nhất chích tương tử” 一隻箱子 một cái rương, “lưỡng chích nhĩ hoàn” 兩隻耳環 đôi bông tai.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (loại) Con, cái, chiếc, bàn: 一隻眼睛 Một con mắt; 一隻鳥 Một con chim; 一隻手表 Một cái đồng hồ đeo tay; 一隻鞋 Một chiếc giầy; 一隻手 Một bàn tay; 乾坤隻眼小塵埃 Một con mắt càn khôn coi cõi trần là nhỏ (Trần Bích San: Quá Vân Sơn);
② Lẻ loi, một mình, đơn độc, chiếc: 隻影 Bóng chiếc, lẻ bóng; 形單影隻 Lẻ loi đơn chiếc; 隻字不提 Không nhắc đến một lời. Xem 只 [zhê].

Từ điển Trung-Anh

classifier for birds and certain animals, one of a pair, some utensils, vessels etc

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

zhī [chī]

U+9E31, tổng 10 nét, bộ niǎo 鳥 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鴟.

Tự hình 2

Dị thể 10

zhī

U+9F05, tổng 21 nét, bộ mǐn 黽 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tri chu 蜘蛛,鼅鼄)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xem 鼄.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nhện. Như chữ Tri 蜘.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 蜘[zhi1]

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

zhī

U+3113
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Chú âm phù hiệu, tương đương với âm J.