Có 35 kết quả:

㳠 tà ㄊㄚˋ嗒 tà ㄊㄚˋ嚃 tà ㄊㄚˋ拓 tà ㄊㄚˋ挞 tà ㄊㄚˋ搨 tà ㄊㄚˋ搭 tà ㄊㄚˋ撻 tà ㄊㄚˋ榻 tà ㄊㄚˋ毾 tà ㄊㄚˋ沓 tà ㄊㄚˋ漯 tà ㄊㄚˋ澾 tà ㄊㄚˋ濕 tà ㄊㄚˋ獭 tà ㄊㄚˋ獺 tà ㄊㄚˋ荅 tà ㄊㄚˋ譶 tà ㄊㄚˋ踏 tà ㄊㄚˋ蹅 tà ㄊㄚˋ蹋 tà ㄊㄚˋ达 tà ㄊㄚˋ達 tà ㄊㄚˋ遝 tà ㄊㄚˋ遢 tà ㄊㄚˋ錔 tà ㄊㄚˋ鎉 tà ㄊㄚˋ闒 tà ㄊㄚˋ闥 tà ㄊㄚˋ闼 tà ㄊㄚˋ阘 tà ㄊㄚˋ鞳 tà ㄊㄚˋ韃 tà ㄊㄚˋ鰨 tà ㄊㄚˋ鳎 tà ㄊㄚˋ

1/35

ㄊㄚˋ

U+3CE0, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 (+6 nét)
giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trơn.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+55D2, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thất vọng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Tháp táng” thẫn thờ, ngơ ngác, ủ rũ, rầu rĩ, dáng mất cả ý khí, như kẻ mất hồn. § Cũng nói là “tháp nhiên” . ◇Liêu trai chí dị : “Sanh tháp táng nhi quy, quý phụ tri kỉ, hình tiêu cốt lập, si nhược mộc ngẫu” , , , (Diệp sinh ) Sinh thẫn thờ trở về, thẹn nỗi phụ lòng tri kỉ, hình dung gầy guộc, ngẩn ngơ như tượng gỗ.
2. Một âm là “đáp”. (Động) Liếm. § Cũng như “thiểm” .
3. (Trạng thanh) Lách cách, đoành đoành... § Tiếng ngựa kêu, tiếng súng bắn liên tục...
4. (Trợ) § Tương đương với “liễu” .

Từ điển Thiều Chửu

① Tháp yên ủ rũ, rầu rĩ. Tả cái dáng mất cả ý khí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiu nghỉu, rầu rĩ, ủ rũ, ủ ê: Ủ rũ, rầu rĩ; Mặt ủ mày ê. Xem [da].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ buồn rầu thất vọng.

Từ điển Trung-Anh

to despair

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+5683, tổng 16 nét, bộ kǒu 口 (+13 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

uống, húp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Uống, húp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to drink
(2) to swallow

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [tuò ㄊㄨㄛˋ, zhí ㄓˊ]

U+62D3, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khai triển, mở rộng. ◎Như: “khai thác” mở mang.
2. (Động) Khai khẩn. ◎Như: “thác hoang” khẩn hoang.
3. (Động) Nâng. § Thông “thác” .
4. (Động) Đẩy ra, gạt ra.
5. (Danh) Họ “Thác”.
6. Một âm là “tháp”. (Động) Rập lấy, lấy giấy mực in lại chữ bia khắc, mai rùa. § Cũng như “tháp” . ◎Như: “thác bổn” bản in rập.
7. Một âm là “chích”. (Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái. § Thông “chích” .

Từ điển Thiều Chửu

① Nâng, lấy tay nâng đồ lên gọi là thác, nay thông dụng chữ thác .
② Ẩn ra, gạt ra.
③ Một âm là tháp. Rập lấy. Lấy giấy mực in lại các bài bia cũ gọi là tháp, cũng một nghĩa như chữ tháp .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khai thác, khai phá, mở rộng: Khai phá, khai thác; Công trình mở rộng đường Bắc Nam;
② (văn) Nâng (bằng tay);
③ (văn) Ấn ra, gạt ra;
④ [Tuò] (Họ) Thác. Xem [tà].

Từ điển Trần Văn Chánh

Rập bia: Bản rập. Như . Xem [tuò].

Từ điển Trần Văn Chánh

Rập bia, rập bản chữ viết hoặc hình vẽ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhặt, lượm lên — Một âm là Thác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay mà đẫy — Vẹt rộng ra — Xem Chích.

Từ điển Trung-Anh

to make a rubbing (e.g. of an inscription)

Tự hình 4

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+631E, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh bằng roi
2. nhanh chóng, mau

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quật, quất, vụt, đánh (bằng roi hay gậy): Quật, vụt, quất (bằng roi);
② (văn) Nhanh chóng, mau mắn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) flog
(2) rapid

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 1

Từ ghép 5

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄉㄚ]

U+6428, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rập in

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rập in, dùng giấy mực rập vào bia cũ để lấy văn. § Thông “tháp” .

Từ điển Trần Văn Chánh

Rập bia, rập bản chữ viết hoặc hình vẽ.

Từ điển Trung-Anh

to make a rubbing

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄉㄚ]

U+642D, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 (+9 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngồi (xe, thuyền, máy bay, ...), đáp đi. ◎Như: “đáp xa” ngồi xe, “đáp thuyền” theo thuyền mà đi.
2. (Động) Dựng, gác, bắc. ◎Như: “đáp kiều” bắc cầu, “đáp trướng bằng” dựng rạp.
3. (Động) Khoác, vắt, treo. ◇Lâm Bô : “Bộ xuyên tăng kính xuất, Kiên đáp đạo y quy” 穿, (Hồ san tiểu ẩn ) Bước chân xuyên qua lối sư ra, Vai khoác áo đạo về.
4. (Động) Đắp lên, che lại. ◎Như: “tha thân thượng đáp trứ nhất điều mao thảm” trên mình đắp một tấm chăn chiên.
5. (Động) Nối liền, liên tiếp. ◎Như: “lưỡng điều điện tuyến dĩ đáp thượng liễu” hai sợi dây điện nối liền với nhau. ◇Hồng Lâu Mộng : “Tài yếu đáp ngôn, dã sấn thế nhi thủ cá tiếu” , (Đệ tam thập hồi) Muốn tiếp lời, châm vào cho buồn cười.
6. (Động) Móc, dẫn, lôi kéo. ◎Như: “câu đáp” dẫn dụ. ◇Thủy hử truyện : “Khô thảo lí thư xuất lưỡng bả nạo câu, chánh bả Thời Thiên nhất nạo câu đáp trụ” , (Đệ tứ thập lục hồi) Trong đám cỏ khô, hai cái câu liêm tung ra móc lấy Thời Thiên lôi đi.
7. (Động) Tham dự, gia nhập. ◎Như: “đáp hỏa” nhập bọn.
8. (Động) Trộn lẫn, phối hợp. ◎Như: “lưỡng chủng dược đáp trước phục dụng” hai thứ thuốc trộn với nhau mà uống.
9. (Động) Đè xuống, ấn. ◇Thanh bình san đường thoại bổn : “Lưỡng biên đáp liễu thủ ấn” (Khoái chủy Lí Thúy Liên kí ) Hai bên (tờ thư) đè tay xuống in dấu tay.
10. (Danh) Áo ngắn. ◇Liêu trai chí dị : “Duy nhất lão tăng quải đáp kì trung” (Họa bích ) Chỉ có một ông sư già khoác áo ngắn ở trong đó.
11. (Danh) Họ “Đáp”.
12. § Thông “tháp” .

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+64BB, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đánh bằng roi
2. nhanh chóng, mau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh bằng roi hoặc gậy. ◎Như: “tiên thát” đánh roi.
2. (Động) Đánh, đập. ◇Liêu trai chí dị : “Thát tì, tì tự ải tử, thử án vị kết” , , (Chương A Đoan ) Đánh đập đứa hầu gái, nó thắt cổ tự tử, vụ kiện chưa xong.
3. (Động) Công kích. ◎Như: “thát trách” công kích chỉ trích.
4. (Tính) Nhanh chóng, mau mắn. ◇Thi Kinh : ◇Thi Kinh : “Thát bỉ Ân vũ, Phấn phạt Kinh Sở” , (Thương tụng , Ân vũ ) Mau lẹ thay, oai võ nhà Ân, Phấn chấn đánh phạt (nước) Kinh Sở.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quật, quất, vụt, đánh (bằng roi hay gậy): Quật, vụt, quất (bằng roi);
② (văn) Nhanh chóng, mau mắn.

Từ điển Trung-Anh

(1) flog
(2) rapid

Tự hình 2

Dị thể 10

Chữ gần giống 5

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+69BB, tổng 14 nét, bộ mù 木 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái giường hẹp mà dài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giường thấp, hẹp và dài. ◇Nguyễn Trãi : “Vân quy thiền tháp lãnh” (Du sơn tự ) Mây về giường thiền lạnh. ◇Vương An Thạch : “Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên” , (Họa Huệ Tư Tuế ) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái giường hẹp mà dài.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái giường hẹp và dài, cái chõng: Chõng tre; (Nằm) cùng giường, cùng chõng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gỗ cứng — Cái sà nhà — Cái giường nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

couch

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+6BFE, tổng 14 nét, bộ máo 毛 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

a coarse, woollen serge

Tự hình 1

Dị thể 6

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄉㄚˊ]

U+6C93, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+4 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chồng chất
2. nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tương hợp. ◇Dương Hùng : “Thiên dữ địa đạp” (Vũ liệp phú ) Trời đất tương hợp.
2. (Danh) Lượng từ: chồng, xấp, đống, thếp. ◎Như: “nhất đạp tín chỉ” một xấp giấy viết thư, “nhất đạp thư” một chồng sách.
3. (Tính) Tham lam. ◇Quốc ngữ : “Kì dân đạp tham nhi nhẫn” (Trịnh ngữ ) Dân ấy tham lam mà tàn nhẫn.
4. (Phó) Tấp nập, nườm nượp, dồn dập. ◎Như: “vãng lai tạp đạp” đi lại tấp nập, “phân chí đạp lai” đến đông nườm nượp.

Từ điển Thiều Chửu

① Chồng chất.
② Nhiều, người đi lại nhiều gọi là vãng lai tạp đạp .
③ Tham.
④ Hợp.
⑤ Ðạp đạp trễ nải, lảm nhảm (nhiều lời).

Từ điển Trần Văn Chánh

(loại) Xấp, tập, thếp, chồng: Một xấp (thếp) giấy viết thư; Một tập báo; Một chồng sách. Xem [tà].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nườm nượp, tấp nập, tới tấp: Đến nườm nượp; Đi lại tấp nập; Điềm lành đến tới tấp (Thanh sương tạp kí);
② Loạn xạ;
③ Tham;
④ Hợp. Xem [dá].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① tạp đạp [zátà] a. Nhiều; b. Lẫn lộn;
② Kịp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhiều, chồng chất. Chẳng hạn Đáp tạp ( đông đúc lẫn lộn ).

Từ điển Trung-Anh

(1) again and again
(2) many

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [lěi ㄌㄟˇ, luò ㄌㄨㄛˋ]

U+6F2F, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Tháp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tháp” , ngày xưa là một nhánh của sông Hoàng Hà, nay đã mất dấu tích.

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 4

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+6FBE, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 (+12 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trơn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trơn.

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 6

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄊㄚˇ]

U+736D, tổng 16 nét, bộ quǎn 犬 (+13 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 5

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄊㄚˇ]

U+737A, tổng 19 nét, bộ quǎn 犬 (+16 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con rái cá. § Giống ở bể lông dài mà mượt, dùng làm áo rét rất quý, cũng có giống ở ao chuôm. § Rái cá thích bắt cá bày trên bờ như cúng tế mà ăn, nên gọi là “thát tế ngư” . Cũng để tỉ dụ người viết dùng nhiều điển cố, chắp nối tài liệu thành văn chương.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄉㄚ, ㄉㄚˊ]

U+8345, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 (+6 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái “đậu” nhỏ.
2. (Danh) Tức “cừ đáp” . § Một khí cụ để ngăn chống quân địch.
3. (Tính) Dày, thô. ◎Như: “đáp bố” một loại vải dày thô.
4. (Động) Trả lời, ứng đối. § Sau viết là “đáp” .
5. Một âm là “tháp”. § Thông “tháp” . ◎Như: “tháp yên” . § Cũng như “tháp nhiên” .

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+8B76, tổng 21 nét, bộ yán 言 (+14 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

to talk fast

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄊㄚ]

U+8E0F, tổng 15 nét, bộ zú 足 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đạp, dẫm lên
2. tại chỗ, hiên trường

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đặt chân, xéo, giẫm. ◎Như: “cước đạp thực địa” làm việc vững chãi, thiết thực. ◇Nguyễn Trãi : “Khứ phạ phồn hoa đạp nhuyễn trần” (Đề Từ Trọng Phủ canh ẩn đường ) Bỏ đi vì sợ giẫm phải bụi mềm của chốn phồn hoa.
2. (Động) Bước đi. ◎Như: “đạp nguyệt” đi bộ dưới trăng. ◇Lưu Vũ Tích : “Đạp nguyệt lí ca huyên” (Vũ Lăng thư hoài ) Đi tản bộ dưới trăng ca vang khúc hát quê.
3. (Động) Khảo nghiệm, xem xét. ◎Như: “đạp khám” khảo sát thật tế, xem xét tận nơi. ◇Nguyên sử : “Chư quận huyện tai thương, (...) cập án trị quan bất dĩ thì kiểm đạp, giai tội chi” , (...) , (Hình pháp chí nhất ) Các quận huyện bị tai họa thương tổn, (...) xét quan lại ở đấy không kịp thời xem xét kiểm tra, thì đều bị tội.

Từ điển Trung-Anh

(1) to tread
(2) to stamp
(3) to step on
(4) to press a pedal
(5) to investigate on the spot

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 2

Từ ghép 73

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [chǎ ㄔㄚˇ]

U+8E45, tổng 16 nét, bộ zú 足 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như .

Từ điển Trần Văn Chánh

Lội, dầm: Dầm mưa.

Tự hình 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+8E4B, tổng 17 nét, bộ zú 足 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tháp cúc )

Từ điển trích dẫn

1. § Nguyên là chữ “đạp” .

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ đạp .

Từ điển Trần Văn Chánh

tao đạp [zaotà] (khn) ① Giày xéo, chà đạp;
② Làm hại, làm hỏng: Làm hại sức khỏe; 西 Làm hỏng đồ đạc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dẵm, đạp lên.

Từ điển Trung-Anh

to step on

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄉㄚˊ, ㄊㄧˋ]

U+8FBE, tổng 6 nét, bộ chuò 辵 (+3 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 9

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄉㄚˊ, ㄊㄧˋ]

U+9054, tổng 12 nét, bộ chuò 辵 (+9 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thông suốt. ◎Như: “tứ thông bát đạt” thông cả bốn mặt suốt cả tám phía, “trực đạt” thẳng suốt.
2. (Động) Thông hiểu sự lí. ◇Luận Ngữ : “Tứ dã đạt, ư tòng chánh hồ hà hữu” (Ung dã ) Tứ (Tử Cống) thông hiểu sự lí, tòng sự chính trị có gì mà không được.
3. (Động) Biểu thị, diễn tả. ◎Như: “từ bất đạt ý” lời không diễn tả hết được ý tưởng.
4. (Động) Đến. ◇Đỗ Phủ : “Kí thư trường bất đạt” (Nguyệt dạ ức xá đệ ) Gửi thư, nhưng thường không tới nơi.
5. (Động) Nên, hoàn thành, thực hiện. ◎Như: “mục đích dĩ đạt” hoàn thành mục đích.
6. (Tính) Không câu nệ thói tục, tự do tự tại. ◎Như: “đạt nhân” người khoáng đạt tự tại, “đạt kiến” cái nhìn, quan điểm, ý kiến khoáng đạt, không câu nệ gò bó.
7. (Tính) Hiển quý. ◎Như: “đạt quan quý nhân” quan sang người quý.
8. (Tính) Thường mãi, không đổi. ◎Như: “đạt đức” thường đức, đức luôn luôn như vậy (Nhân, Trí, Dũng, v.v.) “đạt đạo” đạo thường, đạo không thay đổi.
9. (Danh) Con dê con. ◇Thi Kinh : “Đản di quyết nguyệt, Tiên sanh như đạt” , (Đại nhã , Sanh dân ) Mang thai đủ tháng (chín tháng mười ngày), Sinh lần đầu (dễ dàng) như sinh dê con.
10. (Danh) Họ “Đạt”.

Tự hình 5

Dị thể 8

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [dài ㄉㄞˋ]

U+905D, tổng 13 nét, bộ chuò 辵 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. lẫn lộn
2. kịp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kịp, đến.
2. (Động) Thừa dịp, thừa cơ. ◇Chiến quốc tung hoành gia thư : “Tu Giả thuyết Nhương Hầu viết: Kim Ngụy phương nghi, khả dĩ thiểu cát nhi thu dã. Nguyện quân đạp Sở, Triệu chi binh vị chí ư Lương dã, cức dĩ thiểu cát thu Ngụy” : , . , (Tu Giả thuyết Nhương Hầu Chương ).
3. (Phó) Tấp nập, dồn tụ, đông đảo lẫn lộn. § Thông “đạp” . ◇Lưu Đồng : “Quý tiện tương đạp, bần phú tương dịch mậu, nhân vật tề hĩ” , 貿, (Đế kinh cảnh vật lược , Xuân tràng ).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① tạp đạp [zátà] a. Nhiều; b. Lẫn lộn;
② Kịp.

Từ điển Trung-Anh

(1) abundant
(2) mixed

Tự hình 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄊㄚ]

U+9062, tổng 13 nét, bộ chuò 辵 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Lạp tháp” : xem “lạp” .
2. (Tính) Hõm, lõm. § Thông “tháp” .

Từ điển Trung-Anh

(1) careless, negligent, slipshod
(2) see [la1 ta5]

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+9314, tổng 16 nét, bộ jīn 金 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dùng kim loại bịt vào đầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bịt vàng hay bạc vào đầu đồ vật.

Từ điển Thiều Chửu

① Bịt, lấy các loài kim mà bịt vào đầu các đồ gọi là thạp. Như đồng bút sáo cái thắp bút bằng đồng. Có khi gọi là bút thạp .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bịt (bằng kim loại);
② Bao, bọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bọc bằng sắt, bằng kim loại. Cũng đọc Đạp.

Từ điển Trung-Anh

to encase the end with metal

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+9389, tổng 18 nét, bộ jīn 金 (+10 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

thallium

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+95D2, tổng 18 nét, bộ mén 門 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa trên gác (tầng trên)
2. tiếng chuông trống
3. thấp kém, hèn hạ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cửa nhỏ trên lầu.
2. (Danh) Xà ngang trên cửa.
3. (Danh) Giường thấp. § Cũng như “tháp” .
4. (Tính) Xòa, dáng rủ xuống. ◇Tôn Dữu : “Trâm nhi thùy, vân tấn tháp” , (Cầm tâm kí , Dạ vong thành đô ) Trâm rủ xuống, tóc mây xòa.
5. (Tính) “Tháp nhũng” : (1) Nhỏ nhen, hèn hạ. ◇Tư Mã Thiên : “Kim dĩ khuy hình vi tảo trừ chi lệ, tại tháp nhũng chi trung, nãi dục ngang thủ tín mi, luận liệt thị phi, bất diệc khinh triều đình, tu đương thế chi sĩ da” , , , , , (Báo Nhiệm An thư ) Nay thân thể tôi đã thiếu thốn, làm tên tôi tớ quét tước, ở trong địa vị hèn hạ mà còn muốn ngửng đầu lên, tỏ mày tỏ mặt, bàn lẽ thị phi, thì chẳng phải là khinh triều đình, làm nhục những bậc sĩ đương thời ư. (2) Ngu độn, thấp kém.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa trên gác (tầng trên);
② Tiếng chuông trống;
③ Thấp kém: Hèn hạ.

Từ điển Trung-Anh

door or window in an upper story

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+95E5, tổng 20 nét, bộ mén 門 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cửa ngách trong cung

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cửa nhỏ, cửa trong.
2. (Danh) Phiếm chỉ cửa, nhà. ◎Như: “bài thát nhi nhập” đẩy cửa mà vào.
3. (Danh) Phòng trong. ◎Như: “khuê thát” khuê phòng.
4. (Phó) Vèo, nhanh. ◎Như: “thát nhĩ” nhanh, vụt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa con, cửa nách (ở trong cung): Đẩy cửa bước vào;
② Khoảng giữa cửa và tấm bình phong, trong cửa;
③ Vèo, nhanh.

Từ điển Trung-Anh

door of an inner room

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+95FC, tổng 9 nét, bộ mén 門 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cửa ngách trong cung

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa con, cửa nách (ở trong cung): Đẩy cửa bước vào;
② Khoảng giữa cửa và tấm bình phong, trong cửa;
③ Vèo, nhanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

door of an inner room

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+9618, tổng 13 nét, bộ mén 門 (+10 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cửa trên gác (tầng trên)
2. tiếng chuông trống
3. thấp kém, hèn hạ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cửa trên gác (tầng trên);
② Tiếng chuông trống;
③ Thấp kém: Hèn hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

door or window in an upper story

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄊㄚˋ

U+97B3, tổng 18 nét, bộ gé 革 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thang tháp )

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Thang tháp” : xem “thang” .

Từ điển Thiều Chửu

① Thang tháp tiếng chuông trống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng chuông trống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ binh khí.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 6

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [ㄉㄚˊ]

U+97C3, tổng 21 nét, bộ gé 革 (+12 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thát Đát” một bộ lạc ở phía bắc nước Tàu, tộc Khất Đan , lập ra nhà Nguyên . Ngày nay thuộc vùng Mông Cổ .

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [dié ㄉㄧㄝˊ, ㄊㄚˇ]

U+9C28, tổng 21 nét, bộ yú 魚 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ cá mắt dính liền về một bên. § Còn gọi là “bỉ mục ngư” .

Tự hình 2

Dị thể 4

Bình luận 0

ㄊㄚˋ [dié ㄉㄧㄝˊ, ㄊㄚˇ]

U+9CCE, tổng 18 nét, bộ yú 魚 (+10 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0