Có 31 kết quả:

乐 luò咯 luò摞 luò樂 luò橐 luò泺 luò洛 luò漯 luò濼 luò烁 luò烙 luò爍 luò犖 luò珞 luò硌 luò碌 luò礫 luò絡 luò纙 luò络 luò荦 luò落 luò跞 luò路 luò躒 luò逻 luò邏 luò酪 luò雒 luò駱 luò骆 luò

1/31

luò [, liáo, yào, yuè]

U+4E50, tổng 5 nét, bộ piě 丿 + 4 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 樂.

Tự hình 4

Dị thể 4

luò [, , , , lo]

U+54AF, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khạc ra máu

Từ điển Trung-Anh

(1) to cough up
(2) also pr. [ka3]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

luò

U+645E, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. xếp, sắp
2. chồng, đống

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xếp: 把那堆磚摞起來 Xếp đống gạch kia lại;
② (loại) Chồng: 一摞書 Một chồng sách.

Từ điển Trung-Anh

(1) to pile up
(2) to stack
(3) a pile
(4) a stack

Tự hình 2

Từ ghép 1

luò [, liáo, yào, yuè]

U+6A02, tổng 15 nét, bộ mù 木 + 11 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhạc. § Tức là thanh âm có quy luật hài hòa làm xúc động lòng người. ◇Tả truyện 左傳: “Cố hòa thanh nhập ư nhĩ nhi tàng ư tâm, tâm ức tắc nhạc” 故和聲入於耳而藏於心, 心億則樂 (Chiêu Công nhị thập nhất niên 昭公二十一年) Cho nên tiếng nhịp nhàng vào tai và giữ ở trong lòng, lòng thấy yên vui tức là nhạc.
2. (Danh) Kinh “Nhạc” (một trong sáu kinh).
3. (Danh) Họ “Nhạc”.
4. Một âm là “lạc”. (Tính) Vui, thích. ◇Luận Ngữ 論語: “Hữu bằng tự viễn phương lai, bất diệc lạc hồ?” 有朋自遠方來, 不亦樂乎 (Học nhi 學而) Có bạn từ nơi xa đến, cũng chẳng vui ư?
5. (Danh) Niềm vui hoặc thái độ vui thích. ◇Luận Ngữ 論語: “Hiền tai Hồi dã! Nhất đan tự, nhất biều ẩm, tại lậu hạng, nhân bất kham kì ưu, Hồi dã bất cải kì lạc” 賢哉回也! 一簞食, 一瓢飲, 在陋巷, 人不堪其憂, 回也不改其樂 (Ung dã 雍也) Hiền thay, anh Hồi! Một giỏ cơm, một bầu nước, ở ngõ hẻm, người khác ưu sầu không chịu nổi cảnh khốn khổ đó, anh Hồi thì vẫn không đổi niềm vui.
6. (Danh) Thú vui âm nhạc, sắc đẹp và tình dục. ◇Quốc ngữ 國語: “Kim Ngô vương dâm ư lạc nhi vong kì bách tính” 今吳王淫於樂而忘其百姓 (Việt ngữ hạ 越語下).
7. (Động) Cười. ◎Như: “bả nhất ốc tử đích nhân đô đậu lạc liễu!” 把一屋子的人都逗樂了!
8. (Động) Lấy làm vui thích, hỉ ái. ◎Như: “lạc ư trợ nhân” 樂於助人.
9. Lại một âm là “nhạo”. (Động) Yêu thích, ưa, hân thưởng (văn ngôn). ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Chí nhạo ư tĩnh xứ, Xả đại chúng hội nháo, Bất nhạo đa sở thuyết” 志樂於靜處, 捨大眾憒鬧, 不樂多所說 (Tòng địa dũng xuất phẩm đệ thập ngũ 從地湧出品第十五) Ý thích ở chỗ vắng, Bỏ đám đông ồn ào, Không ưa nói bàn nhiều.

Tự hình 5

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

luò [, tuó, tuò]

U+6A50, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Túi, bao, đẫy. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Phụ thư đam thác, hình dong khô cảo, diện mục lê hắc, trạng hữu quý sắc” 負書擔橐, 形容枯槁, 面目黧黑, 狀有愧色 (Tần sách nhất 秦策一) Đội sách đeo đẫy, hình dung tiều tụy, mặt mày đen xạm, có vẻ xấu hổ.
2. (Danh) Ống bễ quạt lò, tức “phong tương” 風箱. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cổ thác xuy đóa, dĩ tiêu đồng thiết” 鼓橐吹埵, 以銷銅鐵 (Bổn kinh 本經) Quạt bễ thổi ống, để nấu chảy đồng và sắt.
3. (Danh) § Xem “thác đà” 橐駝.
4. (Động) Đựng trong bị, giữ trong bao. ◇Từ Kha 徐珂: “Quật chi, đắc nhất đồng khí, ... nãi thác dĩ nhập thành” 掘之, 得一銅器...乃橐以入城 (Hứa tứ san tàng nhũ di 許四山藏乳彝) Đào lên, được một đồ bằng đồng, ... bèn đựng vô bị, đi vào thành.
5. (Trạng thanh) § Xem “thác thác” 橐橐.

Tự hình 4

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

luò [, ]

U+6CFA, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Lạc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 濼.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 濼水 Sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Ao lớn, hồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 濼

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

luò [luò]

U+6D1B, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Lạc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Lạc”.
2. (Danh) Tên gọi tắt của “Lạc Dương” 洛陽.
3. (Danh) Họ “Lạc”.
4. § Thông “lạc” 絡.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Lạc.
② Cùng nghĩa với chữ lạc 絡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 絡 (bộ 糸);
② [Luò] Tên sông: 洛河 Sông Lạc (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc);
③ [Luò] (Họ) Lạc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Lạc thuỷ 洛水, phát nguyên từ tỉnh Thiểm Tây, chảy tới tỉnh Hà Nam — Nước chảy xuống.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 136

Một số bài thơ có sử dụng

luò [lěi, ]

U+6F2F, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tháp” 漯, ngày xưa là một nhánh của sông Hoàng Hà, nay đã mất dấu tích.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tháp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên thành phố: 漯河 Loa Hà (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 漯河 Sông Tháp (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Tháp hà, phát nguyên từ tỉnh Sơn Đông.

Tự hình 2

Dị thể 3

luò [, , ]

U+6FFC, tổng 18 nét, bộ shǔi 水 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Lạc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Lạc”, phát nguyên ở Sơn Đông.
2. Một âm là “bạc”. (Danh) Hồ, ao to. § Thông “bạc” 泊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ao lớn, hồ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 濼水 Sông Lạc (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Tự hình 4

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

luò [shuò]

U+70C1, tổng 9 nét, bộ huǒ 火 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 爍.

Tự hình 2

Dị thể 2

luò [, lào]

U+70D9, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dùng lửa đốt nóng kim loại rồi áp lên mình bò, ngựa, đồ vật để làm dấu. ◎Như: “lạc ấn” 烙印.
2. (Động) Là, ủi. ◎Như: “lạc y phục” 烙衣服 ủi quần áo.
3. (Động) Nướng. ◎Như: “lạc bính” 烙餅 nướng bánh.
4. (Danh) “Pháo lạc” 炮烙 một hình phạt thời xưa, lấy lửa đỏ đốt thân thể tội phạm.

Từ điển Thiều Chửu

① Áp lửa, là. Cái bàn là gọi là lạc thiết 烙鐵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Là, ủi, áp lửa: 烙衣服 Là quần áo;
② Nướng: 烙餅 Bánh nướng. Xem 烙 [luò].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 烙 [lào].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nướng trên lửa.

Tự hình 2

Dị thể 2

luò [shuò, yuè]

U+720D, tổng 19 nét, bộ huǒ 火 + 15 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Long lanh, lấp lánh. ◎Như: “đăng quang thiểm thước” 燈光閃爍 ánh đèn lấp lánh, “mục quang thước thước” 目光爍爍 ánh mắt long lanh.
2. (Tính) Nóng.
3. (Động) Chiếu rọi.
4. (Động) Nung, nấu chảy. § Cũng như “thước” 鑠. ◇Chu Lễ 周禮: “Thước kim dĩ vi nhận” 爍金以為刃 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記) Nung chảy kim loại làm mũi nhọn (binh khí như đao, kiếm).
5. (Động) Thiêu, đốt.
6. (Động) Trang sức. ◇Văn tuyển 文選: “Điểm dĩ ngân hoàng, Thước dĩ lang can” 點以銀黃, 爍以琅玕 (Hà Yến 何晏, Cảnh phúc điện phú 景福殿賦).
7. (Động) Tiêu hủy. § Thông “thước” 鑠. ◇Trang Tử 莊子: “Cố thượng bội nhật nguyệt chi minh, hạ thước san xuyên chi tinh” 故上悖日月之明, 下爍山川之精 (Khư khiếp 胠篋) Cho nên trên che lấp ánh sáng mặt trời mặt trăng, dưới tiêu diệt tinh anh của sông núi.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

luò

U+7296, tổng 14 nét, bộ níu 牛 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trâu có nhiều sắc loang lổ
2. rành rọt, rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bò lông có nhiều màu loang lổ.
2. (Danh) Màu sắc vằn vệt lẫn lộn.
3. (Danh) Tên đất xưa, thời Xuân Thu của nhà Tống, nay ở vào khoảng tỉnh Hà Nam.
4. (Tính) Rõ ràng, nổi bật. ◎Như: “trác lạc” 卓犖 xuất chúng, trác tuyệt siêu quần.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Con bò có đốm lang lổ;
② (văn) Có nhiều màu;
③ Tuyệt vời, rõ rệt: 卓犖 Tuyệt vời, siêu việt hơn người.

Từ điển Trung-Anh

(1) brindled ox
(2) clear
(3) eminent

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

luò []

U+73DE, tổng 10 nét, bộ yù 玉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chuỗi ngọc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Anh lạc” 瓔珞: xem “anh” 瓔.

Từ điển Thiều Chửu

① Anh lạc 瓔珞 chuỗi ngọc, lấy ngọc châu xâu từng chuỗi đeo vào cổ cho đẹp gọi là anh lạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 瓔珞 [yingluò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đá cứng và đẹp.

Từ điển Trung-Anh

neck-ornament

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

luò []

U+784C, tổng 11 nét, bộ shí 石 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đá to trên núi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đá to trên núi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(khn) Bị cấn: 褥子沒鋪平,躺在上面硌得難受 Đệm trải không phẳng, nằm cấn khó chịu. Xem 硌 [luò].

Tự hình 2

Dị thể 1

luò [liù, ]

U+788C, tổng 13 nét, bộ shí 石 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đá nhỏ nhiều.
2. (Tính) Bận rộn, bận bịu. ◎Như: “mang lục” 忙碌 bận rộn. ◇Tây du kí 西遊記: “Giá nhất hướng tại đồ trung bôn lục, vị cập trí tạ” 這一向在途中奔碌, 未及致謝 (Đệ nhị thập nhị hồi) Khi ấy trên đường vội vã bận rộn, chưa đến tạ ơn.
3. § Xem “lục lục” 碌碌.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

luò [lào]

U+7D61, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quấn quanh
2. ràng buộc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sợi bông còn thô.
2. (Danh) Lưới, mạng. ◇Trương Hành 張衡: “Chấn thiên duy, diễn địa lạc” 振天維, 衍地絡 (Tây kinh phú 西京賦) Rung chuyển màn trời, tràn ngập lưới đất.
3. (Danh) Dây thừng.
4. (Danh) Dàm ngựa. ◇Giản Văn Đế 簡文帝: “Thần phong bạch kim lạc” 晨風白金絡 (Tây trai hành mã 西齋行馬) Gió sớm làm trắng dàm ngựa vàng.
5. (Danh) Xơ, thớ (rau, quả). ◎Như: “quất lạc” 橘絡 thớ quả quýt, “ti qua lạc” 絲瓜絡 xơ mướp.
6. (Danh) Hệ thống thần kinh và mạch máu trong thân thể (đông y). ◎Như: “kinh lạc” 經絡, “mạch lạc” 脈絡.
7. (Danh) “Lạc tử” 絡子 túi lưới dây dùng để trang hoàng.
8. (Động) Quấn quanh, chằng chịt, triền nhiễu. ◎Như: “lạc ti” 絡絲 quay tơ (quấn tơ vào cái vòng quay tơ). ◇Lục Du 陸游: “Sấu hoàng xuyên thạch khiếu, Cổ mạn lạc tùng thân” 瘦篁穿石竅, 古蔓絡松身 (San viên thư xúc mục 山園書觸目) Tre gầy chui qua hốc đá, Cây leo già quấn quanh thân tùng.
9. (Động) Bao trùm, bao la. ◎Như: “võng lạc cổ kim” 網絡古今 bao la cả xưa nay.
10. (Động) Ràng buộc.
11. (Động) Liên hệ, lôi kéo. ◎Như: “lung lạc nhân tâm” 籠絡人心 lôi kéo (gây ảnh hưởng) lòng người, “liên lạc” 連絡 liên hệ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【洛子】lạc tử [làozi] ① Túi lưới;
② Dụng cụ quấn chỉ (cuộn dây), guồng sợi;
③ (văn) Bao la, bao quát: 網洛古今 Bao quát cả xưa nay. Xem 洛 [luò].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xơ, thớ: 絲瓜洛 Xơ mướp;
② (y) Kinh lạc;
③ Chụp lại, bọc lại, trùm lại (bằng một vật có dạng như lưới): 頭上洛着一個髮網 Trên đầu chụp cái lưới bọc tóc;
④ Quấn, xe, quay: 洛絲 Quấn tơ;
⑤ (văn) Cái dàm ngựa. Xem 洛 [lào].

Từ điển Trung-Anh

(1) net-like object
(2) to hold sth in place with a net
(3) to wind
(4) to twist
(5) (TCM) channels in the human body

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 83

Một số bài thơ có sử dụng

luò [lòu]

U+7E99, tổng 25 nét, bộ mì 糸 + 19 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

string on which coins are strung

Tự hình 1

luò [lào]

U+7EDC, tổng 9 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quấn quanh
2. ràng buộc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 絡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 絡

Từ điển Trần Văn Chánh

【洛子】lạc tử [làozi] ① Túi lưới;
② Dụng cụ quấn chỉ (cuộn dây), guồng sợi;
③ (văn) Bao la, bao quát: 網洛古今 Bao quát cả xưa nay. Xem 洛 [luò].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xơ, thớ: 絲瓜洛 Xơ mướp;
② (y) Kinh lạc;
③ Chụp lại, bọc lại, trùm lại (bằng một vật có dạng như lưới): 頭上洛着一個髮網 Trên đầu chụp cái lưới bọc tóc;
④ Quấn, xe, quay: 洛絲 Quấn tơ;
⑤ (văn) Cái dàm ngựa. Xem 洛 [lào].

Từ điển Trung-Anh

(1) net-like object
(2) to hold sth in place with a net
(3) to wind
(4) to twist
(5) (TCM) channels in the human body

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 83

luò

U+8366, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trâu có nhiều sắc loang lổ
2. rành rọt, rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 犖.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Con bò có đốm lang lổ;
② (văn) Có nhiều màu;
③ Tuyệt vời, rõ rệt: 卓犖 Tuyệt vời, siêu việt hơn người.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 犖

Từ điển Trung-Anh

(1) brindled ox
(2) clear
(3) eminent

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

luò [, lào, luō]

U+843D, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rơi, rụng
2. xóm (đơn vị hành chính)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rụng. ◎Như: “ngô đồng nhất diệp lạc, thiên hạ cộng tri thu” 梧桐一葉落, 天下共知秋 một lá ngô đồng rụng, mọi người đều biết là mùa thu đến.
2. (Động) Rơi xuống. ◎Như: “vũ lạc” 雨落 mưa xuống, “tuyết lạc” 雪落 tuyết sa.
3. (Động) Xuống thấp, rút xuống. ◎Như: “lạc giá” 落價 xuống giá. ◇Tô Thức 蘇軾: “San cao nguyệt tiểu, thủy lạc thạch xuất” 山高月小, 水落石出 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Núi cao trăng nhỏ, nước rút xuống đá nhô ra.
4. (Động) Lọt vào, rơi vào. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Ngộ lạc trần võng trung” 誤落塵網中 (Quy viên điền cư 歸園田居) Lầm lỡ mà lọt vào trong lưới trần ai.
5. (Động) Trừ bỏ, cắt bỏ, sót. ◎Như: “lạc kỉ tự” 落幾字 bỏ sót mất mấy chữ, “san lạc phù từ” 刊落浮詞 xóa bỏ lời nhảm nhí đi. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: “Long cung lạc phát phi ca sa” 龍宮落髮披袈裟 (Hí tặng can việt ni tử ca 戲贈干越尼子歌) Ở long cung (ý nói ở chùa) xuống tóc khoác áo cà sa.
6. (Động) Tụt hậu, rớt lại đằng sau. ◎Như: “lạc tại hậu đầu” 落在後頭 tụt lại phía sau. ◇Lí Bạch 李白: “Phong lưu khẳng lạc tha nhân hậu” 風流肯落他人後 (Lưu dạ lang tặng tân phán quan 流夜郎贈辛判官) Về phong lưu thì chịu rớt lại đằng sau người ta.
7. (Động) Suy bại, suy đồi, sa sút. ◎Như: “luân lạc” 淪落 chìm nổi, “đọa lạc” 墮落 chìm đắm. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhất sinh lạc thác cánh kham liên” 一生落魄更堪憐 (Mạn hứng 漫興) Một đời luân lạc càng đáng thương.
8. (Động) Dừng lại, ở đậu. ◎Như: “lạc cước” 落腳 nghỉ chân. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: “Phiến phàm lạc quế chử, Độc dạ y phong lâm” 片帆落桂渚, 獨夜依楓林 (Nhập quế chử 入桂渚) Cánh buồm đậu lại ớ bãi nước trồng quế, Đêm một mình nghỉ bên rừng phong.
9. (Động) Để lại, ghi lại. ◎Như: “lạc khoản” 落款 ghi tên để lại, “bất lạc ngân tích” 不落痕跡 không để lại dấu vết.
10. (Động) Được, bị. ◎Như: “lạc cá bất thị” 落個不是 bị lầm lỗi. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ngã môn tố hạ nhân đích phục thị nhất tràng, đại gia lạc cá bình an, dã toán thị tạo hóa liễu” 我們做下人的伏侍一場, 大家落個平安, 也算是造化了 (Đệ tam thập tứ hồi) Chúng con là kẻ dưới hầu hạ lâu nay, mọi người đều được yên ổn, thật là nhờ ơn trời.
11. (Động) Cúng tế, khánh thành (nhà cửa, cung điện mới làm xong). ◇Tả truyện 左傳: “Sở Tử thành Chương Hoa chi đài, nguyện dữ chư hầu lạc chi” 楚子成章華之臺, 願與諸侯落之 (Chiêu Công thất niên 昭公七年) Sở Tử làm xong đài Chương Hoa muốn cúng tế với chư hầu.
12. (Động) Thuộc về. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thiên chu lạc ngô thủ” 扁舟落吾手 (Tương thích ngô sở lưu biệt chương sứ quân 將適吳楚留別章使君) Thuyền nhỏ thuộc về tay ta.
13. (Động) Ràng, buộc. § Thông “lạc” 絡. ◇Trang Tử 莊子: “Lạc mã thủ, xuyên ngưu tị” 落馬首, 穿牛鼻 (Thu thủy 秋水) Ràng đầu ngựa, xỏ mũi bò.
14. (Tính) Rớt rụng, tàn tạ. ◎Như: “lạc anh tân phân” 落英繽紛 hoa rụng đầy dẫy. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tây cung nam uyển đa thu thảo, Lạc diệp mãn giai hồng bất tảo” 溫泉水滑洗凝脂 (Trường hận ca 長恨歌) Tại cung tây, điện nam, cỏ thu mọc nhiều, Lá rụng đỏ đầy thềm không ai quét.
15. (Tính) Rộng rãi. ◎Như: “khoát lạc” 闊落 rộng rãi.
16. (Tính) Thưa thớt. ◎Như: “liêu lạc thần tinh” 寥落晨星 lơ thơ sao buổi sáng.
17. (Tính) Linh lợi. ◎Như: “lị lạc” 俐落 linh lợi.
18. (Danh) Chỗ người ta ở tụ với nhau. ◎Như: “bộ lạc” 部落 chòm trại, “thôn lạc” 村落 chòm xóm.
19. (Danh) Hàng rào. ◎Như: “li lạc” 籬落 hàng rào, giậu.
20. (Danh) Chỗ dừng chân, nơi lưu lại. ◎Như: “hạ lạc” 下落 chỗ ở, “hữu liễu trước lạc” 有了著落 đã có nơi chốn.
21. (Danh) Họ “Lạc”.

Từ điển Trung-Anh

(1) to fall or drop
(2) (of the sun) to set
(3) (of a tide) to go out
(4) to lower
(5) to decline or sink
(6) to lag or fall behind
(7) to fall onto
(8) to rest with
(9) to get or receive
(10) to write down
(11) whereabouts
(12) settlement

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 289

Một số bài thơ có sử dụng

luò []

U+8DDE, tổng 12 nét, bộ zú 足 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 躒.

Tự hình 2

Dị thể 1

luò []

U+8DEF, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường cái, đường đi lại. ◎Như: “hàng lộ” 航路 đường đi thuyền.
2. (Danh) Địa vị. ◇Mạnh tử 孟子: “Phu tử đương lộ ư Tề” 夫子當路於齊 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Nhà thầy ở vào cái địa vị trọng yếu ở nước Tề.
3. (Danh) Phương diện, mặt, hướng, vùng, miền. ◎Như: ở giữa đối với bốn phương thì chia làm “đông lộ” 東路 mặt đông, “tây lộ” 西路 mặt tây, “nam lộ” 南路 mặt nam, “bắc lộ” 北路 mặt bắc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tự thị đông lộ giai bình, lệnh thúc Tôn Tĩnh thủ chi” 自是東路皆平, 令孫靜守之 (Đệ thập ngũ hồi) Từ đó xứ đông bình định được cả, (Tôn Sách) cho chú là Tôn Tĩnh giữ ở đấy.
4. (Danh) Đường lối, cách làm, phương pháp, mạch lạc. ◎Như: “sanh lộ” 生路 con đường sống, “lễ môn nghĩa lộ” 禮門義路 cửa lễ đường nghĩa (ý nói lễ như cái cửa, nghĩa như con đường, không cửa không ra vào, không đường không chỗ đi lại vậy), “tư lộ” 思路 phép nghĩ làm văn, “bút lộ” 筆路 phép bút, phép gửi ý tứ.
5. (Danh) Thứ, loại, hạng, lối. ◎Như: “tha môn thị na nhất lộ nhân” 他們是那一路人 những người đó là hạng người nào? ◇Tây du kí 西遊記: “Giá nhất lộ quyền, tẩu đắc tự cẩm thượng thiêm hoa” 這一路拳, 走得似錦上添花 (Đệ tam hồi) Lối đi quyền này tựa như trên gấm thêm hoa.
6. (Danh) Đường dây, ngả. ◎Như: “ngũ lộ công xa” 五路公車 đường xe công cộng số 5. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Kim nhật Tống Giang phân binh tố tứ lộ, lai đả bổn trang” 今日宋江分兵做四路, 來打本莊 (Đệ ngũ thập hồi) Hôm nay Tống Giang chia quân làm bốn ngả, lại đánh trang ta.
7. (Danh) Cái xe. ◎Như: Ngày xưa các thiên tử có năm thứ xe đi là “ngọc lộ” 玉路, “kim lộ” 金路, “tượng lộ” 象路, “cách lộ” 革路, “mộc lộ” 木路 gọi là “ngũ lộ” 五路.
8. (Danh) Họ “Lộ”.
9. (Tính) To lớn. ◎Như: Vua ở chỗ nào lấy sự to lớn làm hiệu, nên cửa nhà vua gọi là “lộ môn” 路門, chỗ vua ngủ gọi là “lộ tẩm” 路寢.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

luò [, yuè]

U+8E92, tổng 22 nét, bộ zú 足 + 15 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cựa, cử động, nhảy qua. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Khóa lịch cổ kim” 跨躒古今 (Đáp Liễu Tử Hậu thư 答柳子厚書) Đi suốt qua từ xưa tới nay.
2. (Động) Đạt tới, thành ra. ◇Vương Duy 王維: “Nọa giả phát phẫn dĩ lịch cần” 惰者發憤以躒勤 (Bùi Bộc Xạ Tế Châu di ái bi 裴僕射濟州遺愛碑) Người lười biếng phát phẫn trở thành siêng năng.
3. Một âm là “lạc”. (Động) Vượt hơn, siêu tuyệt. ◎Như: “trác lạc” 卓躒 siêu tuyệt hơn người.

Tự hình 1

Dị thể 3

luò [luó]

U+903B, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 邏.

Tự hình 2

Dị thể 1

luò [luó]

U+908F, tổng 22 nét, bộ chuò 辵 + 19 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tuần tra. ◎Như: “tuần la” 巡邏 tuần canh.
2. (Động) Ngăn che.
3. (Danh) Lính tuần canh. ◎Như: “la tốt” 邏卒 lính tuần canh.
4. (Danh) Ven khe hoặc núi. ◇Phạm Thành Đại 范成大: “Thúy la sâm thú tước” 翠邏森戍削 (Trung nham 中巖) Ven khe núi biếc rậm rạp, lính thú chặt, đẽo.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

luò [lào, ]

U+916A, tổng 13 nét, bộ yǒu 酉 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sữa nấu đông.
2. (Danh) Cao, mứt (thực phẩm nấu cô lại). ◎Như: “hạnh lạc” 杏酪 mứt hạnh đào, “quất lạc” 橘酪 mứt quýt.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

luò

U+96D2, tổng 14 nét, bộ zhuī 隹 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Lạc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Lạc”. § Chữ “y lạc” 伊雒 trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ “lạc” 洛. Có thuyết nói vì nhà Hán 漢 vượng về hỏa đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ “lạc” 洛 ra thành “lạc” 雒.
2. (Danh) Họ “Lạc”.
3. (Động) Quấn, ràng buộc. § Thông “lạc” 絡. ◇Trang Tử 莊子: “Bá Nhạc viết: Ngã thiện trị mã. Thiêu chi, dịch chi, khắc chi, lạc chi” 伯樂曰: 我善治馬. 燒之, 剔之, 刻之, 雒之 (Mã đề 馬蹄) Bá Nhạc nói: Tôi giỏi trị ngựa. Rồi đốt lông nó, cắt bờm nó, gạt móng nó, ràng đầu nó.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Lạc. Chữ y lạc 伊雒 trong thiên Vũ Cống nguyên là chữ lạc 洛. Có nhà nói vì nhà Hán 漢 vượng về hoả đức, kiêng nước thích lửa, nên mới đổi chữ lạc 洛 ra lạc 雒 (xem lại chữ 洛).
② Quấn, cũng như chữ lạc 絡 (chữ Trang Tử).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ngựa đen có bờm trắng;
② (văn) Con cú;
③ (văn) Quấn (dùng như 絡, bộ 系);
④ [Luò] Sông Lạc;
⑤ [Luò] (Họ) Lạc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ giống ngựa mình đen bờm trắng — Cắt tóc. Như chữ Lạc 鉻.

Từ điển Trung-Anh

(1) black horse with white mane
(2) fearful

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

luò [jià, luò]

U+99F1, tổng 16 nét, bộ mǎ 馬 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa trắng bờm đen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Họ “Lạc”.
2. (Danh) § Xem “lạc đà” 駱駝.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ngựa trắng lông gáy đen;
② 【駱駝】 lạc đà [luòtuo] Con lạc đà: 單峰駱駝 Lạc đà một bướu; 雙峰駱駝 Lạc đà hai bướu; 駱駝被人稱為沙漠之舟 Lạc đà được người ta gọi là chiếc thuyền sa mạc;
③ [Luò] (Họ) Lạc.

Từ điển Trung-Anh

(1) camel
(2) white horse with a black mane (archaic)

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

luò [luò]

U+9A86, tổng 9 nét, bộ mǎ 馬 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa trắng bờm đen

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ngựa trắng lông gáy đen;
② 【駱駝】 lạc đà [luòtuo] Con lạc đà: 單峰駱駝 Lạc đà một bướu; 雙峰駱駝 Lạc đà hai bướu; 駱駝被人稱為沙漠之舟 Lạc đà được người ta gọi là chiếc thuyền sa mạc;
③ [Luò] (Họ) Lạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駱

Từ điển Trung-Anh

(1) camel
(2) white horse with a black mane (archaic)

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng