Có 49 kết quả:

侄 zhí値 zhí值 zhí埴 zhí執 zhí妷 zhí姪 zhí慹 zhí懫 zhí戠 zhí执 zhí拓 zhí掷 zhí摭 zhí擲 zhí擿 zhí枳 zhí柣 zhí桎 zhí植 zhí樴 zhí殖 zhí直 zhí秷 zhí稙 zhí絷 zhí縶 zhí聀 zhí职 zhí職 zhí蘵 zhí蛰 zhí蟄 zhí豑 zhí貭 zhí質 zhí贄 zhí质 zhí跖 zhí踯 zhí蹠 zhí蹢 zhí躑 zhí軄 zhí迟 zhí遲 zhí郦 zhí酈 zhí馽 zhí

1/49

zhí

U+4F84, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng cháu xưng hô với bác)

Từ điển phổ thông

bền

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bền, chắc, kiên cố.
2. (Danh) Tục mượn làm chữ “điệt” 姪 cháu. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Đại Nghiệp dĩ quy lão lâm hạ, ý chất dĩ tử, hốt huề giai tôn mĩ phụ quy, hỉ như hoạch bảo” 大業已歸老林下, 意侄已死, 忽攜佳孫美婦歸, 喜如獲寶 (Phiên Phiên 翩翩) (Lúc này ông chú ruột) Đại Nghiệp đã già cáo quan về nhà, tin rằng đứa cháu đã chết, bỗng (thấy cháu) dắt cả con trai với con dâu trở về, (ông cụ) vui mừng như bắt được của báu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cháu (như 姪, bộ 女): 侄兒 Xem 侄子.【侄子】điệt tử [zhízi] Cháu trai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bền cứng — Ngu dốt — Tục dùng như chữ Điệt ( cháu gọi bằng chú bác ).

Từ điển Trung-Anh

variant of 姪|侄[zhi2]

Từ điển Trung-Anh

variant of 姪|侄[zhi2]

Từ điển Trung-Anh

nephew by the male line

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+5024, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trị giá, đáng giá

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của 值.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, như trị kì lộ vũ 値其鷺羽 cầm thửa cánh cò.
② Ðang, như trị niên 値年 đang năm, trị nhật 値日 đang ngày, nghĩa là phải làm mọi việc năm ấy, ngày ấy vậy.
③ Ðánh giá (giá tiền với đồ xứng đáng nhau).
④ Gặp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cầm: 値其鷺羽 Cầm lông cò kia (Thi Kinh: Trần phong, Uyển khâu). Xem 値 [zhí].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giá trị: 二物之値相等 Giá trị hai vật ngang nhau;
② Giá, đáng giá, trị giá: 値多少錢 Đáng bao nhiêu tiền?; 分文不値 Không đáng một xu; 春宵一刻値千金 Đêm xuân một khắc đáng giá ngàn vàng (Tô Thức: Xuân dạ);
③ (toán) Trị, trị số, số: 定値 Trị số xác định; 化引値 Số suy dẫn; 近似値 Trị số gần đúng;
④ Gặp: 相値 Gặp nhau;
⑤ Nhân dịp, gặp lúc, giữa khi: 正値國慶 Nhân dịp Quốc khánh; 去拜訪他,正値他外出 Đến thăm anh ấy thì gặp lúc anh ấy đi vắng;
⑥ Trực, thường trực: 値日 Trực nhật, thường trực; 値夜 Trực đêm. Xem 値 [zhì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đáng với. Vừa tới. Td: Giá trị ( cái giá đáng như vậy ) — Tên người, tức Phan Văn Trị, đậu Cử nhân năm 1849, niên hiệu Tự Đức thứ 2, nhưng không ra làm quan vì chủ trương bất hợp tác, người làng Hưng Thịnh huyện Bản An tỉnh Vĩnh long, không rõ năm sanh năm mất. Tác phẩm chữ Nôm gồm 10 bài hoạ 10 bài Tự thuật của Tôn Thọ Tường, và một số bài thơ khác như bài hoạ Từ Thứ quy Tào, Hát bội… Tất cả đều nói lên lòng yêu nước, chủ trương chống Pháp.

Từ điển Trung-Anh

variant of 值[zhi2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhì]

U+503C, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

trị giá, đáng giá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giá. ◎Như: “giá trị” 價值.
2. (Động) Đáng giá. ◎Như: “trị đa thiểu tiền?” 值多少錢 đáng bao nhiêu tiền? ◇Tô Thức 蘇軾: “Xuân tiêu nhất khắc trị thiên kim” 春宵一刻值千金 (Xuân tiêu 春宵) Đêm xuân một khắc đáng giá ngàn vàng.
3. (Động) Trực. ◎Như: “trị ban” 值班 luân phiên trực, “trị nhật” 值日 ngày trực, “trị cần” 值勤 thường trực.
4. (Động) Gặp. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thiên trung cộng hỉ trị giai thần” 天中共喜值佳辰 (Đoan ngọ nhật 端午日) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng gặp ngày đẹp trời.
5. (Động) Cầm, nắm giữ. ◇Thi Kinh 詩經: “Vô đông vô hạ, Trị kì lộ vũ” 無冬無夏, 值其鷺羽 (Trần phong 陳風, Uyên khâu 宛丘) Không kể mùa đông hay mùa hạ, Cầm lông cò trắng (để chỉ huy múa hát).
6. Cũng viết là 値.

Từ điển Trung-Anh

(1) value
(2) (to be) worth
(3) to happen to
(4) to be on duty

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 184

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+57F4, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất thó, đất sét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất dính, đất thó, đất sét. ◇Trang Tử 莊子: “Ngã thiện trị thực. Viên giả trúng quy, phương giả trúng củ” 我善治埴. 圓者中規, 方者中矩 (Mã đề 馬蹄) Tôi giỏi sử dụng đất sét. Đất tròn thì đúng quy (khuôn tròn), đất vuông thì đúng củ (khuôn vuông).

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất dính, đất thó.
② Ðoàn thực 摶埴 thợ gốm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đất dính, đất thó (để làm đồ gốm): 獨埴在埏也 Như đất thó nhào với nước (Quản tử: Nhiệm pháp); 搏埴 Thợ gốm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đất sét.

Từ điển Trung-Anh

soil with large clay content

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+57F7, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cầm, giữ
2. thi hành, thực hiện

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm. ◇Tây du kí 西遊記: “Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân” 三藏心驚, 輪開手, 牽衣執袂, 滴淚難分 (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.
2. (Động) Bắt, tróc nã. ◇Trang Tử 莊子: “Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử” 此能為大矣, 而不能執鼠 (Tiêu dao du 逍遙遊) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.
3. (Động) Giữ. ◎Như: “trạch thiện cố chấp” 擇善固執 chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.
4. (Động) Nắm giữ, trị lí (quyền hành). ◎Như: “chấp chánh” 執政 nắm chính quyền. ◇Sử Kí 史記: “Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo” 季氏亦僭於公室, 陪臣執國政, 是以魯自大夫以下皆僭離於正道 (Khổng Tử thế gia 孔子世家) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.
5. (Động) Kén chọn.
6. (Động) Thi hành. ◎Như: “chấp pháp” 執法 thi hành theo luật pháp.
7. (Động) Liên kết, cấu kết.
8. (Danh) Bạn tốt, bạn cùng chí hướng. ◎Như: “chấp hữu” 執友 bạn bè, “phụ chấp” 父執 bạn của cha.
9. (Danh) Bằng chứng. ◎Như: “hồi chấp” 回執 biên nhận (để làm bằng chứng).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm: 執槍作戰 Cầm súng chiến đấu;
② Chấp, giữ: 固執 Cố chấp; 爭執 Tranh chấp; 執行 Chấp hành; 各執己見 Mỗi người đều giữ ý kiến của mình;
③ Giấy biên nhận: 收執 Giấy biên nhận, biên lai;
④ Bắt: 被執 Bị bắt; 執罪犯 Bắt một tên tội phạm;
⑤ (văn) Kén chọn;
⑥ [Zhí] (Họ) Chấp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to execute (a plan)
(2) to grasp

Tự hình 5

Dị thể 11

Từ ghép 57

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+59B7, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 姪|侄[zhi2]

Tự hình 1

Dị thể 1

zhí

U+59EA, tổng 9 nét, bộ nǚ 女 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tiếng cháu xưng hô với bác)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng xưng hô: Cháu. (1) Con của anh hay em trai mình. ◎Như: “điệt nữ” 姪女, “điệt tử” 姪子. (2) Tiếng gọi con của bạn bè mình. ◎Như: “hiền điệt” 賢姪, “thế điệt” 世姪. (3) Tiếng tự xưng đối với bậc tuổi tác tương đương với cha mình.

Từ điển Thiều Chửu

① Cháu, tiếng xưng hô đối với chú bác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 侄 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cháu gọi bằng chú bác cô dì — Cháu. Tiếng tự xưng của người cháu khi nói chuyện với chú bác cô dì — Cũng viết là Điệt. Nhiều nơi còn phân biệt chữ Điệt với bộ Nhân là cháu trai, viết với bộ Nữ là cháu gái.

Từ điển Trung-Anh

nephew by the male line

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhé]

U+6179, tổng 15 nét, bộ xīn 心 + 11 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kinh hãi.
2. (Tính) Trơ trơ, bất động. ◇Trang Tử 莊子: “Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân” 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.

Tự hình 2

Dị thể 3

zhí

U+61EB, tổng 18 nét, bộ xīn 心 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) enraged
(2) resentful
(3) to hate
(4) to desist

Tự hình 1

Dị thể 6

zhí

U+6220, tổng 12 nét, bộ gē 戈 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) to gather
(2) old variant of 埴[zhi2]

Tự hình 3

Dị thể 2

zhí

U+6267, tổng 6 nét, bộ shǒu 手 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cầm, giữ
2. thi hành, thực hiện

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 執.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm: 執槍作戰 Cầm súng chiến đấu;
② Chấp, giữ: 固執 Cố chấp; 爭執 Tranh chấp; 執行 Chấp hành; 各執己見 Mỗi người đều giữ ý kiến của mình;
③ Giấy biên nhận: 收執 Giấy biên nhận, biên lai;
④ Bắt: 被執 Bị bắt; 執罪犯 Bắt một tên tội phạm;
⑤ (văn) Kén chọn;
⑥ [Zhí] (Họ) Chấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 執

Từ điển Trung-Anh

(1) to execute (a plan)
(2) to grasp

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 57

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [, tuò]

U+62D3, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khai triển, mở rộng. ◎Như: “khai thác” 開拓 mở mang.
2. (Động) Khai khẩn. ◎Như: “thác hoang” 拓荒 khẩn hoang.
3. (Động) Nâng. § Thông “thác” 托.
4. (Động) Đẩy ra, gạt ra.
5. (Danh) Họ “Thác”.
6. Một âm là “tháp”. (Động) Rập lấy, lấy giấy mực in lại chữ bia khắc, mai rùa. § Cũng như “tháp” 搨. ◎Như: “thác bổn” 拓本 bản in rập.
7. Một âm là “chích”. (Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái. § Thông “chích” 摭.

Tự hình 4

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhī, zhì]

U+63B7, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擲.

Tự hình 2

Dị thể 1

zhí [tuò]

U+646D, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhặt lấy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhặt lấy, chọn lấy, hái. ◎Như: “chích thập” 摭拾 thu thập. ◇Trương Hành 張衡: “Chích nhược hoa nhi trù trừ” 摭若華而躊躇 (Tư huyền phú 思玄賦) Nhặt lấy hoa cỏ nhược mà chần chừ.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhặt lấy. Lẩy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhặt lấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhặt, lượm lấy. Như chữ Chích 拓.

Từ điển Trung-Anh

(1) pick up
(2) to select

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhī, zhì]

U+64F2, tổng 17 nét, bộ shǒu 手 + 14 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ném, gieo xuống. ◎Như: “trịch thiết bính” 擲鐵餅 ném đĩa sắt (thể thao). ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Thái Sơn nhất trịch khinh hồng mao” 泰山一擲輕鴻毛 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Gieo Thái Sơn nhẹ tựa hồng mao.
2. (Động) Bỏ, vứt bỏ. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Nhật nguyệt trịch nhân khứ” 日月擲人去 (Tạp thi 雜詩) Ngày tháng bỏ người đi.
3. (Động) Nhảy, chồm lên. ◇Chu Hạ 周賀: “Trừng ba nguyệt thượng kiến ngư trịch, Vãn kính diệp đa văn khuyển hành” 澄波月上見魚擲, 晚徑葉多聞犬行 (Vãn đề giang quán 晚題江館) Sóng trong trăng lên thấy cá nhảy, Đường tối lá nhiều nghe chó đi.
4. (Động) Xin người giao hoàn vật gì (khiêm từ). ◎Như: Trong thơ từ thường hay dùng “trịch hạ” 擲下 nghĩa là thỉnh xin giao cho vật gì.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [, , zhì]

U+64FF, tổng 17 nét, bộ shǒu 手 + 14 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. gãi
2. ném

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gãi, cào. ◇Liệt Tử 列子: “Chước thát vô thương thống, chỉ trích vô tiêu dưỡng” 斫撻無傷痛, 指擿無痟癢 (Hoàng đế 黃帝) Đánh đập mà không đau đớn, gãi cào mà không nhức ngứa.
2. (Động) Ném. § Thông “trịch” 擲. ◇Sử Kí 史記: “Nãi dẫn kì chủy thủ dĩ trích Tần vương, bất trúng, trúng đồng trụ” 乃引其匕首以擿秦王, 不中, 中桐柱 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Bèn cầm chủy thủ ném vua Tần, không trúng, trúng cái cột đồng.
3. (Danh) Trâm cài tóc.
4. Một âm là “thích”. (Động) Khều lấy, ngoèo lấy, trích ra. ◇Hán Thư 漢書: “Thích sào tham noãn, đạn xạ phi điểu” 擿巢探卵, 彈射飛鳥 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Khều tổ tìm trứng, bắn đạn chim bay.
5. (Động) Phơi bày, vạch ra, phát giác. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Quốc Trung dĩ đắc chí, tắc cùng trích Lâm phủ gian sự” 國忠已得志, 則窮擿林甫姦事 (Dương Quốc Trung truyện 楊國忠傳) (Dương) Quốc Trung đắc chí, liền vạch ra hết những việc gian dối của Lâm phủ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+67E3, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

threshold

Tự hình 1

Dị thể 1

zhí [zhì]

U+684E, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cùm chân. ◎Như: “chất cốc” 桎梏 gông cùm.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+690D, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thực vật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỉ chung các loài cây cỏ. ◎Như: “thực vật” 植物 cây cỏ.
2. (Danh) Cái dõi cửa.
3. (Động) Trồng trọt, chăm bón. ◎Như: “chủng thực” 種植 trồng trọt, “bồi thực” 培植 vun trồng.
4. (Động) Cắm, dựng. ◎Như: “thực tinh” 植旌 dựng cờ.
5. (Động) Dựa vào. ◇Luận Ngữ 論語: “Thực kì trượng nhi vân” 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Dựa vào cây gậy rồi cào cỏ.
6. Một âm là “trĩ”. (Danh) Cái cột treo né tằm.
7. (Danh) Chức quan coi xét.

Từ điển Thiều Chửu

① Các loài có rễ, như thực vật 植物 các cây cỏ.
② Giồng (trồng), như chủng thực 種植 giồng giọt (trồng tỉa).
③ Cắm, tựa, như thực kì trượng nhi vân 植其杖而芸 cắm thửa gậy mà làm cỏ ruộng.
④ Phù thực, vun giồng cho con em đông đúc khá giả gọi là bồi thực 培植.
⑤ Cái dõi cửa.
⑥ Một âm là trĩ. Cái cột treo né tằm.
⑦ Chức coi xét.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trồng, cấy: 植樹造林 Trồng cây gây rừng; 合理密植 Cấy dầy hợp lí;
② Dựng, cắm: 植其杖于門側 Dựng chiếc gậy bên cửa;
③ Thực vật, cây trồng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trồng cây. Xem Thực vật — Lớn lên. Td: Sinh thực — Dựng nên — Tên người, tức Phan Đình Thực, người huyện Thanh chương tỉnh Nghệ An, đậu Phó bảng năm 1851, niên hiệu Tự Đức thứ 4, làm quan tới chức Biện lí bộ Hình, ông viết ra Tam thanh thi văn tập, Kí trai thi văn tập, và nhuận sắc cuốn Đại Nam Quốc Sử diễn ca.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái giá gác nong tằm — Một âm là Thực.

Từ điển Trung-Anh

to plant

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 100

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+6A34, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cọc, cột, trụ.
2. (Danh) Lượng từ: món, kiện, cái. § Dùng như “kiện” 件, “tông” 宗.

Từ điển Trung-Anh

(1) stake
(2) picket

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [shì]

U+6B96, tổng 12 nét, bộ dǎi 歹 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sinh sôi, nảy nở
2. nhiều, đông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cao giữ lâu đã hư thối.
2. (Danh) Họ “Thực”.
3. (Động) Tích tụ, tụ tập. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Khang toại đa thực tài hóa, đại tu cung thất” 康遂多殖財貨, 大修宮室 (Tế Nam An Vương Khang truyện 濟南安王康傳).
4. (Động) Tăng gia, tăng trưởng. ◇Vương An Thạch 王安石: “Lộc tắc bất thực, kì thư mãn tứ” 祿則不殖, 其書滿笥 (Quảng Tây chuyển vận sử tôn quân mộ bi 廣西轉運使孫君墓碑).
5. (Động) Sinh trưởng, sinh sôi nẩy nở. ◎Như: “phồn thực” 蕃殖 sinh sôi, nẩy nở.
6. (Động) Trồng trọt. ◎Như: “khẩn thực” 墾殖 khai khẩn trồng trọt. ◇Thư Kinh 書經: “Nông thực gia cốc” 農殖嘉穀 (Lữ hình 呂刑).
7. (Động) Dựng, lập ra. ◇Quốc ngữ 國學: “Thượng đắc dân tâm, dĩ thực nghĩa phương” 上得民心, 以殖義方 (Chu ngữ hạ 周語下).
8. (Động) Kinh doanh, mưu lợi, hóa thực. ◇Tân ngũ đại sử 新五代史: “Phụ tông thiện thực tài hóa, phú nghĩ vương hầu” 父宗善殖財貨, 富擬王侯 (Vương Xử Trực truyện 王處直傳) Cha ông giỏi kinh doanh buôn bán, giàu có ngang bậc vương hầu.
9. Một âm là “sự”. (Danh) Hài (cốt). ◎Như: “cốt sự” 骨殖 hài cốt, xương xác chết.

Từ điển Thiều Chửu

① Sinh, như phồn thực 蕃殖 sinh sôi, nẩy nở.
② Sinh lợi, chấn hưng công nghệ để sinh ra tài lợi gọi là thực.
③ Dựng.
④ Nhiều, đông đúc.
⑤ Thực dân 殖民 đem dân đi đến khai thác làm ăn ở nước khác mà vẫn phục tòng pháp luật của nước mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hài (cốt): 骨殖 Hài cốt. Xem 殖 [zhí].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tăng thêm, tăng: 牲畜增殖計劃 Kế hoạch tăng thêm (tăng gia) gia súc;
② Đẻ, sinh đẻ: 殖利 Đẻ lãi; 繁殖 Sinh đẻ;
③ Sinh lợi;
④ (văn) Dựng;
⑤ (văn) Nhiều, đông đúc;
⑥ 【殖民】 thực dân [zhímín] Thực dân: 殖民 政策 Chính sách thực dân; 殖民者 Bọn thực dân. Xem 殖 [shi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sinh đẻ. Td: Sinh thực — Trồng cây. Dựng nên. Như chữ Thực 植 — Sinh lợi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to grow
(2) to reproduce

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 69

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhí]

U+76F4, tổng 8 nét, bộ mù 目 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

thẳng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thẳng. ◎Như: “trực tuyến” 直線 đường thẳng.
2. (Tính) Thẳng thắn. ◎Như: “trực tính tử” 直性子 người thẳng tính.
3. (Tính) Không tư riêng, không thiên lệch. ◎Như: “chính trực” 正直 ngay thẳng.
4. (Tính) Thẳng đờ, mỏi đờ. ◎Như: “lưỡng nhãn phát trực” 兩眼發直 hai mắt đờ đẫn, “song thối cương trực” 雙腿僵直 hai đùi cứng đờ.
5. (Động) Uốn thẳng, làm cho thẳng. ◎Như: “trực khởi yêu lai” 直起腰來 ưỡn thẳng lưng lên.
6. (Động) Hầu (để trực tiếp sai bảo). ◇Kim sử 金史: “Nhật nhị nhân trực, bị cố vấn” 日二人直, 備顧問 (Ai Tông bổn kỉ thượng 哀宗本紀上) Mỗi ngày có hai người hầu trực, để sẵn sàng khi cần hỏi đến.
7. (Động) Giá trị. § Thông “trị” 值. ◇Tô Thức 蘇軾: “Xuân tiêu nhất khắc trực thiên kim” 春宵一刻直千金 (Xuân dạ thi 春夜詩) Đêm xuân một khắc đáng giá nghìn vàng.
8. (Phó) Thẳng tới. ◎Như: “trực tiếp” 直接 liên hệ thẳng, không qua trung gian.
9. (Phó) Chỉ, bất quá. ◇Mạnh Tử 孟子: “Trực bất bách bộ nhĩ” 直不百步耳 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Chẳng qua trăm bước vậy.
10. (Phó) Ngay, chính nên. ◇Đỗ Thu Nương 杜秋娘: “Hoa khai kham chiết trực tu chiết” 花開堪折直須折 (Kim lũ y 金縷衣) Hoa nở đáng bẻ thì nên bẻ ngay.
11. (Phó) Một mạch, cứ, mãi. ◎Như: “nhất trực tẩu” 一直走 đi một mạch, “trực khốc” 直哭 khóc mãi.
12. (Phó) Thực là. ◇Trang Tử 莊子: “Thị trực dụng quản khuy thiên” 是直用管窺天 (Thu thủy 秋水) Thực là lấy ống dòm trời.
13. (Phó) Cố ý. ◇Sử Kí 史記: “Trực trụy kì lí di hạ” 直墜其履圯下 (Lưu Hầu thế gia留侯世家) Cố ý làm rơi giày dưới cầu.
14. (Liên) Dù, mặc dù. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Nhân sanh trực tác bách tuế ông, diệc thị vạn cổ nhất thuấn trung” 人生直作百歲翁, 亦是萬古一瞬中 (Trì Châu tống Mạnh Trì tiền bối 池州送孟遲先輩) Đời người dù có làm ông già trăm tuổi, thì cũng là một cái nháy mắt trong vạn cổ mà thôi.
15. (Danh) Lẽ thẳng, lí lẽ đúng đắn. ◎Như: “đắc trực” 得直 được lẽ ngay, được tỏ nỗi oan.
16. (Danh) Họ “Trực”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thẳng.
② Chính trực không có riêng tây gì.
③ Ðược lẽ thẳng, được tỏ nỗi oan ra gọi là đắc trực 得直.
④ Thẳng tới, như trực tiếp 直接 thẳng tiếp.
⑤ Những, bất quá, dùng làm trợ từ, như trực bất bách bộ nhĩ 直不百步耳 (Mạnh Tử 孟子) những chẳng qua trăm bước vậy.
⑥ Ngay, chính nên, như hoa khai kham chiết trực tu chiết 花開堪折直須折 hoa nở nên bẻ bẻ ngay.
⑦ Hầu.
⑧ Cùng nghĩa với chữ trị 値 giá trị.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thẳng, trực tiếp: 這支棍很直 Chiếc gậy này rất thẳng; 直牴 Đến thẳng;
② Uốn thẳng, ưỡn thẳng: 直起腰來 Ưỡn thẳng lưng lên;
③ Ngay thẳng, chính trực, trực: 正直 Chính trực, ngay thẳng;
④ Một mạch, mãi: 一直走 Đi một mạch; 一直說了半天 Nói một mạch hàng giờ, nói mãi; 直哭 Khóc mãi;
⑤ Cứng đờ, mỏi đờ: 手凍直了 Tay cóng đờ; 眼睛發直 Mắt mỏi đờ;
⑥ Dọc: 直行書寫 Viết theo hàng dọc; 直裡有三公尺 Chiều dọc 3 mét;
⑦ Thật (là): 他的脾氣直像小孩子一樣 Tính nết thằng ấy thật chả khác gì trẻ con;
⑧ (văn) Cố ý, đặc biệt, có ý: 直墮其履圯下 (Ông già) cố ý làm rơi giày dưới cầu (Sử kí); 嬰最不肖,故直使楚矣 Án Anh này rất bất tiếu, nên mới chuyên đi sứ sang nước Sở (Án tử Xuân thu);
⑨ (văn) Chỉ: 直不百步耳 Chỉ không đầy trăm bước (Mạnh tử); 吾直戲耳 Tôi chỉ đùa mà thôi (Hán thư);
⑩ (văn) Trực thuộc: 直省 Các tỉnh trực thuộc;
⑪ (văn) Đối mặt, gặp phải;
⑫ (văn) Trực ban, trực nhật;
⑬ (văn) Giá trị, tiền công (dùng như 値, bộ 亻): 昂其直,居爲奇貨 Nâng giá nó lên, tích trữ để bán giá cao (Liêu trai chí dị: Xúc chức);
⑭ (văn) Lời lẽ chính xác, lí lẽ chính xác: 告之以直而不改 Đem lí lẽ đúng nói với y, nhưng y không chịu sửa đổi (Liễu Tôn Nguyên: Phong kiến luận);
⑮ (văn) Dù, mặc dù: 人生直作百歲翁,亦是萬古一瞬中 Đời người dù có làm ông già trăm tuổi, thì cũng là một cái nháy mắt trong vạn cổ mà thôi (Đỗ Mục: Tiết Châu tống Mạnh Trì Tiên bối);
⑯ (văn) Ngay, chính nên: 花門堪折直須折 Hoa nở bẻ được thì nên bẻ ngay (Đỗ Thu Nương: Kim lũ y);
⑰ [Zhí] (Họ) Trực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái giá cao thấp của một vật — Xem Trực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thẳng ( không cong, gẫy ). Td: Cương trực — Không thiên lệch. Td: Trung trực — Thẳng tới, không qua trung gian nào. Td: Trực tiếp — Chờ đợi. Td: Túc trực — Tên người, tức Nguyễn Trực, 1417-1473, tự là Công Đĩnh, hiệu là Sư Liệu, người xã Bối khê huyện Thanh oai tỉnh Hà đông, đậu Trạng nguyên năm 1442, niên hiệu Đại bảo thứ 3 đời Lê Thánh Tông, làm quan tới chức Hàn lâm viện Thừa chỉ kiêm Quốc tử giám Tế tửu, từng đi sứ Trung Hoa. Tác phẩm Hán văn có Sư liệu tập và Bối khê tập.

Từ điển Trung-Anh

(1) straight
(2) to straighten
(3) fair and reasonable
(4) frank
(5) straightforward
(6) (indicates continuing motion or action)
(7) vertical
(8) vertical downward stroke in Chinese characters

Tự hình 7

Dị thể 10

Từ ghép 291

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+79F7, tổng 11 nét, bộ hé 禾 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng gặt lúa

Từ điển Trung-Anh

sound of reaping

Tự hình 1

Dị thể 1

zhí [zhī]

U+7A19, tổng 13 nét, bộ hé 禾 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

early-planted crop

Tự hình 2

Từ ghép 2

zhí

U+7D77, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

buộc, trói, cùm lại

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縶.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Buộc, trói;
② Cùm lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縶

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 縶.

Từ điển Trung-Anh

(1) to connect
(2) to tie up

Tự hình 2

Dị thể 3

zhí

U+7E36, tổng 17 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

buộc, trói, cùm lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Buộc chân ngựa, lừa, ... ◎Như: “trập mã” 縶馬 buộc ngựa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn” 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
2. (Động) Buộc, trói, cùm, kẹp, vướng. ◇Trang Tử 莊子: “Đông hải chi miết, tả túc vị nhập, nhi hữu tất dĩ trập hĩ” 東海之鱉, 左足未入, 而右膝已縶矣 (Thu thủy 秋水) Con ba ba ở biển đông, chân trái chưa vào, mà gối phải đã mắc kẹt rồi.
3. (Động) Bỏ tù, giam cấm. ◎Như: “bị trập” 被縶 bắt giam.
4. (Danh) Dây cương buộc ngựa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Mạc giao ki trập tái tương xâm” 莫教羈縶再相侵 (Thành hạ khí mã 城下棄馬) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Buộc, trói;
② Cùm lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) to connect
(2) to tie up

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhì]

U+8040, tổng 10 nét, bộ ěr 耳 + 4 nét

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ “chức” 職.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhì]

U+804C, tổng 11 nét, bộ ěr 耳 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phần việc về mình

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 職.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chức, vị, chức vụ: 有職有權 Có chức có quyền; 盡職 Làm tròn chức vụ;
② Nắm, trông coi, coi giữ, quản lí. 【職掌】chức chưởng [zhízhăng] (văn) Nắm, phụ trách, trông coi, quản lí: 職掌國家大事 Trông coi š(quản lí) việc nước;
③ (cũ) Tôi (tiếng tự xưng của công chức): 職 已于上月返京Tôi đã trở về Bắc Kinh tháng trước;
④ (văn) Chủ yếu: 職是之故 Chủ yếu vì cớ đó; 史之煩,職由于此 Sử mà sinh ra phức tạp lộn xộn, chủ yếu là vì lẽ đó (Lưu Tri Cơ: Sử thông);
⑤ (văn) Cống hiến: 是時荊州牧劉 表不供職貢 Bấy giờ viên đầu mục ở Kinh Châu là Lưu Biểu không chịu cống nạp (Hậu Hán thư: Khổng Dung truyện).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 職

Từ điển Trung-Anh

(1) office
(2) duty

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 114

zhí [, zhì]

U+8077, tổng 18 nét, bộ ěr 耳 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

phần việc về mình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sự vụ, công tác, việc quan. ◎Như: “từ chức” 辭職 thôi làm chức vụ. ◇Thư Kinh 書經: “Lục khanh phân chức, các suất kì thuộc” 六卿分職, 各率其屬 Sáu quan khanh chia nhau công việc, mỗi người trông coi thuộc quan của mình.
2. (Danh) Phân loại của các công việc (theo tính chất). ◎Như: “văn chức” 文職 chức văn, “vũ chức” 武職 chức võ, “công chức” 公職 chức việc làm cho nhà nước.
3. (Danh) Tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên. ◎Như: “chức đẳng phụng mệnh” 職等奉命 chúng tôi xin tuân lệnh.
4. (Danh) Họ “Chức”.
5. (Động) Nắm giữ, phụ trách, quản lí. ◎Như: “chức chưởng đại quyền” 職掌大權 nắm giữ quyền hành lớn.
6. (Trợ) Duy, chỉ. ◎Như: “chức thị chi cố” 職是之故 chỉ vì cớ ấy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chức, vị, chức vụ: 有職有權 Có chức có quyền; 盡職 Làm tròn chức vụ;
② Nắm, trông coi, coi giữ, quản lí. 【職掌】chức chưởng [zhízhăng] (văn) Nắm, phụ trách, trông coi, quản lí: 職掌國家大事 Trông coi š(quản lí) việc nước;
③ (cũ) Tôi (tiếng tự xưng của công chức): 職 已于上月返京Tôi đã trở về Bắc Kinh tháng trước;
④ (văn) Chủ yếu: 職是之故 Chủ yếu vì cớ đó; 史之煩,職由于此 Sử mà sinh ra phức tạp lộn xộn, chủ yếu là vì lẽ đó (Lưu Tri Cơ: Sử thông);
⑤ (văn) Cống hiến: 是時荊州牧劉 表不供職貢 Bấy giờ viên đầu mục ở Kinh Châu là Lưu Biểu không chịu cống nạp (Hậu Hán thư: Khổng Dung truyện).

Từ điển Trung-Anh

(1) office
(2) duty

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 114

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+8635, tổng 21 nét, bộ cǎo 艸 + 18 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

Physalis angulata

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 3

zhí [zhé]

U+86F0, tổng 12 nét, bộ chóng 虫 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蟄.

Tự hình 2

Dị thể 2

zhí [zhé]

U+87C4, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Động vật mùa đông ẩn mình trong đất ngủ, không ăn, không uống gọi là “trập”. ◇Sưu Thần Kí 搜神記: “Trùng thổ bế nhi trập, ngư uyên tiềm nhi xử” 蟲土閉而蟄, 魚淵潛而處 (Quyển thập nhị) Thú vật lấp đất ngủ đông, cá lặn dưới vực ở.
2. (Động) Tiềm tàng, ẩn phục. ◎Như: “vĩnh trập” 永蟄 chết. ◇Tôn Văn 孫文: “Cửu trập chi nhân tâm, nãi đại hưng phấn” 久蟄之人心,乃大興奮 (Hoàng hoa cương liệt sĩ sự lược tự 黃花岡烈士事略序) Lòng người tiềm tàng đã lâu, mới phấn phát lên mạnh mẽ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhì]

U+8C51, tổng 20 nét, bộ dòu 豆 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thứ tự đẳng cấp của chén rót rượu cúng tế thời xưa

Từ điển Trần Văn Chánh

Thứ tự đẳng cấp của chén rót rượu cúng tế thời xưa. Như 秩 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trật 秩.

Tự hình 2

Dị thể 2

zhí [zhì]

U+8CAD, tổng 11 nét, bộ bèi 貝 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “chất” 質.

Tự hình 1

Dị thể 1

zhí [zhì]

U+8CEA, tổng 15 nét, bộ bèi 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bản thể của sự vật, gốc rễ, căn bản, đặc tính. ◎Như: “khí chất” 氣質 chất hơi, “lưu chất” 流質 chất lỏng. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử nghĩa dĩ vi chất, lễ dĩ hành chi” 君子義以為質, 禮以行之 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử lấy nghĩa làm gốc, theo lễ mà làm.
2. (Danh) Bẩm tính trời cho. ◎Như: “tư chất” 私質 bẩm tính riêng.
3. (Danh) Bản tính chất phác. ◇Luận Ngữ 論語: “Chất thắng văn tắc dã, văn thắng chất tắc sử, văn chất bân bân, nhiên hậu quân tử” 質勝文則野, 文勝質則史, 文質彬彬然後君子 (Ung dã 雍也) Chất phác thắng văn nhã thì là người quê mùa, văn nhã thắng chất phác thì là người chép sử (giữ việc văn thư), văn và chất đều nhau mới là người quân tử.
4. (Danh) Hình vóc, thân thể. ◇Tào Thực 曹植: “Thống dư chất chi nhật khuy” 痛余質之日虧 (Mẫn chí phú 愍志賦) Đau đớn trong thân ta mà ngày một suy kém.
5. (Danh) Cái đích tập bắn.
6. (Danh) Gông, một hình cụ thời xưa.
7. (Danh) Lối văn tự mua bán. ◎Như: “chất tề” 質劑 tờ hợp đồng buôn bán.
8. (Danh) Lời thề ước.
9. (Động) Hỏi, cật vấn, còn nghi ngờ nên hỏi lại. ◎Như: “chất nghi” 質疑 tới người biết hơn mà định phải trái nên chăng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ấp trung bộ dịch nghi nhi chấp chi, chất ư quan, khảo lược khốc thảm” 邑中捕役疑而執之, 質於官, 拷掠酷慘 (Vương Lan 王蘭) Sai dịch trong ấp nghi ngờ nên bắt giữ, cật vấn ở sở quan, khảo đánh thảm khốc.
10. (Tính) Thật thà, mộc mạc. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược thuyết nhĩ tính linh, khước hựu như thử chất xuẩn” 若說你性靈, 卻又如此質蠢 (Đệ nhất hồi) Ngươi bảo ngươi có tính linh, sao lại dại dột ngu dốt thế?
11. Một âm là “chí”. (Động) Để một vật hay người làm tin. § Ngày xưa hai nước hòa hiếu với nhau, sợ sau phản trắc, mới cắt người thân nước này sang ở nước kia để làm con tin gọi là “chí”. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy” 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
12. (Động) Đem đồ đạc hay nhà ruộng mà cầm làm tin để lấy tiền. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tả nang chí y” 瀉囊質衣 (Cát Cân 葛巾) Dốc hết túi cầm bán áo.
13. (Danh) Lễ vật để bái kiến người trên. § Thông “chí” 贄. ◇Sử Kí 史記: “Nãi lệnh Trương Nghi tường khứ Tần, hậu tệ ủy chí sự Sở” 乃令張儀詳去秦, 厚幣委質事楚 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Bèn sai Trương Nghi giả vờ bỏ Tần, mang nhiều tiền của và lễ vật xin thờ nước Sở.

Tự hình 4

Dị thể 7

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhì]

U+8D04, tổng 18 nét, bộ bèi 貝 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lễ vật đem theo để yết kiến. § Ngày xưa đến gặp nhau tất đưa lễ vật vào trước gọi là “chí”. Tục gọi là “chí kiến lễ” 贄見禮. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Hàm chấp chí dĩ hạ, tranh bái thức chi” 咸執贄以賀, 爭拜識之 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Mọi người đem lễ vật đến mừng, tranh nhau chào làm quen.
2. (Động) Đem lễ vật đến xin yết kiến.
3. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “chí ngự” 贄御 cầm roi điều khiển xe.
4. (Danh) Lượng từ: bó, quyển. ◇Từ Vị 徐渭: “Nhất thúc đan thanh bán chí thi” 一束丹青半贄詩 (Mại họa 賣畫) Một bó tranh vẽ nửa quyển thơ.
5. Một âm là “trập”. (Phó) “Trập nhiên” 贄然 lặng yên, không động đậy. ◇Trang Tử 莊子: “Vân tướng kiến chi, thảng nhiên chỉ, trập nhiên lập” 桁雲將見之, 倘然止, 贄然立 (Tại hựu 在宥) Tướng quân Mây thấy (Hồng Mông 鴻蒙), kinh ngạc dừng lại, đứng ngẩn người ra.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [zhì]

U+8D28, tổng 8 nét, bộ bèi 貝 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 質.

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

zhí [zhī]

U+8DD6, tổng 12 nét, bộ zú 足 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bàn chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bàn chân.
2. (Danh) Tiếng dùng để đặt tên người. ◎Như: “Đạo Chích” 盜跖 tên một kẻ trộm đại bợm thời Xuân Thu. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Khả liên Đạo Chích dĩ vô gia” 可憐盜跖已無家 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Thương cho Đạo Chích kẻ không nhà.
3. § Ghi chú: Cũng viết là “chích” 蹠.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàn chân.
② Tên một kẻ trộm đại bợm ngày xưa, Ðạo Chích 盜跖. Có khi viết là chích 蹠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蹠 [zhí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cẳng chân — Nhảy lên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng bàn chân. Gan bàn chân — Nhẩy lên cao — Tên một tay trộm cực giỏi thời cổ Trung Hoa. Về sau chỉ kẻ trộm, và thường gọi là Đạo 盜 chích.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蹠[zhi2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+8E2F, tổng 15 nét, bộ zú 足 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chùn bước, trù trừ, do dự

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 躑.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chùn bước, chần chừ, do dự (như 蹢). 【躑躅】trịch trục [zhízhú] (văn) Chần chừ, trù trừ, do dự, chùng chình. Cv. 蹢躅.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 躑

Từ điển Trung-Anh

(1) hesitating
(2) to stop

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

zhí

U+8E60, tổng 18 nét, bộ zú 足 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. xéo, giẫm lên
2. vừa gấp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bàn chân. § Cũng như “chích” 跖. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Thướng tranh san, du thâm khê, chích xuyên tất bộc” 上崢山, 踰深谿, 蹠穿膝暴 (Sở sách nhất 楚策一) Lên núi cao, qua hang sâu, lủng chân lòi đầu gối.
2. (Động) Xéo, giẫm. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Hạ ngọ vũ thiểu chỉ, nính thậm, chích nê vãng Phan Sanh gia, bất ngộ” 下午雨少止, 濘甚, 蹠泥往潘生家, 不遇 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Sau trưa mưa ngừng một chút, lầy lội, giẫm bùn đến nhà Phan Sinh, không gặp.
3. (Động) Cưỡi, lên cao.
4. (Động) Nhảy lên.
5. (Động) Đến, đạt tới. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Tự vô chích hữu, tự hữu chích vô” 自無蹠有, 自有蹠無 (Nguyên đạo 原道) Từ không đến có, từ có đến không.
6. (Tính) Thẳng đứng, sừng sững. ◇Thang Hiển Tổ 湯顯祖: “Huyền nhai chích thạch” 懸崖蹠石 (Đại tư mã Tân Thành Vương công tổ đức phú tự 大司馬新城王公祖德賦序) Núi treo lơ lửng, đá thẳng đứng.

Từ điển Thiều Chửu

① Xéo, giẫm chân.
② Vừa gấp.
③ Cũng như chữ 跖.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (giải) Mu bàn chân;
② (văn) Bàn chân (như 跖);
③ (văn) Giày xéo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gan bàn chân. Như chữ Chích

Từ điển Trung-Anh

(1) metatarsus
(2) sole of foot
(3) to tread on

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

zhí [, ]

U+8E62, tổng 18 nét, bộ zú 足 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chùn bước, trù trừ, do dự

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như “trịch” 躑. § Xem “trịch trục” 躑躅.
2. Một âm là “đích”. (Danh) Móng chân thú.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

zhí

U+8E91, tổng 21 nét, bộ zú 足 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chùn bước, trù trừ, do dự

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “trịch trục” 躑躅.
2. § Cũng viết là “trịch” 蹢.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chùn bước, chần chừ, do dự (như 蹢). 【躑躅】trịch trục [zhízhú] (văn) Chần chừ, trù trừ, do dự, chùng chình. Cv. 蹢躅.

Từ điển Trung-Anh

(1) hesitating
(2) to stop

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

zhí

U+8EC4, tổng 19 nét, bộ shēn 身 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phần việc về mình

Tự hình 1

Dị thể 1

zhí [chí]

U+8FDF, tổng 7 nét, bộ chuò 辵 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 遲.

Tự hình 2

Dị thể 8

zhí [chí, , zhì]

U+9072, tổng 15 nét, bộ chuò 辵 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Chậm, thong thả, chậm chạp. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Dương liễu hoa thâm điểu ngữ trì” 楊柳花深鳥語遲 (Xuân cảnh 春景) Hoa dương liễu rậm rạp, tiếng chim hót chậm rãi.
2. (Tính) Chậm lụt, không mẫn tiệp. ◎Như: “trì độn” 遲鈍 chậm lụt, ngu muội.
3. (Phó) Muộn, trễ. ◇Tây du kí 西遊記: “Tảo khởi trì miên bất tự do” 早起遲眠不自由 (Đệ nhất hồi) Dậy sớm ngủ trễ, chẳng tự do.
4. (Động) Do dự, không quyết. ◎Như: “trì nghi bất quyết” 遲疑不決 chần chờ không quyết định. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Tầm thanh ám vấn đàn giả thùy, Tì bà thanh đình dục ngữ trì” 尋聲暗問彈者誰, 琵琶聲停欲語遲 (Tì bà hành 琵琶行) Tìm theo tiếng đàn, thầm hỏi ai là người gẩy, Tiếng tì bà ngừng lại, định nói (nhưng lại) ngần ngừ.
5. (Danh) Họ “Trì”.
6. Một âm là “trí”. (Động) Đợi, mong chờ, kì vọng. ◎Như: “trí quân vị chí” 遲君未至 đợi anh chưa đến, “trí minh” 遲明 đợi sáng, trời sắp sáng. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運: “Đăng lâu vị thùy tư? Lâm giang trí lai khách” 登樓為誰思? 臨江遲來客 (Nam lâu trung vọng sở trí khách 南樓中望所遲客) Lên lầu vì ai nhớ? Ra sông mong khách đến.
7. (Phó) Vừa, kịp, đến lúc. ◇Hán Thư 漢書: “Trí đế hoàn, Triệu vương tử” 遲帝還, 趙王死 (Cao Tổ Lã Hoàng Hậu truyện 高祖呂皇后) Kịp khi vua quay về, Triệu vương đã chết.

Tự hình 5

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

zhí []

U+90E6, tổng 9 nét, bộ yì 邑 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 酈.

Tự hình 2

Dị thể 3

zhí [, ]

U+9148, tổng 21 nét, bộ yì 邑 + 19 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất nước Lỗ 魯 thời Xuân Thu.
2. Một âm là “lịch”. (Danh) Họ “Lịch” 酈 .

Tự hình 1

Dị thể 4

zhí

U+99BD, tổng 14 nét, bộ mǎ 馬 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

ngăn chân ngựa lại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây buộc chân ngựa.
2. (Động) Buộc chân ngựa, trâu.
3. (Động) Trói buộc, ràng buộc, câu thúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngăn chân ngựa lại.

Tự hình 2

Dị thể 4