Có 35 kết quả:

㐅 wǔ五 wǔ仵 wǔ伍 wǔ侮 wǔ倵 wǔ儛 wǔ午 wǔ啎 wǔ妩 wǔ娬 wǔ嫵 wǔ庑 wǔ廡 wǔ忤 wǔ怃 wǔ憮 wǔ捂 wǔ摀 wǔ橆 wǔ武 wǔ母 wǔ潕 wǔ牾 wǔ珷 wǔ甒 wǔ碔 wǔ膴 wǔ舞 wǔ蕪 wǔ迕 wǔ鵡 wǔ鹉 wǔ𫝀 wǔ〥 wǔ

1/35

U+3405, tổng 2 nét, bộ piě 丿 + 1 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 五[wu3]

Tự hình 1

Dị thể 4

U+4E94, tổng 4 nét, bộ ér 二 + 2 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

năm, 5

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số năm.
2. (Danh) Họ “Ngũ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Năm (số 5): 五人 Năm người;
② Một trong những dấu hiệu kí âm trong nhạc phổ dân tộc của Trung Quốc;
③ (Họ) Ngũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Số năm. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: » Tước hữu ngũ, sĩ cư kì liệt « ( Tước vị có năm bậc, thì kẻ sĩ cũng được sắp ở trong ).

Từ điển Trung-Anh

(1) five
(2) 5

Tự hình 6

Dị thể 3

Từ ghép 254

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+4EF5, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đối lập

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Bằng nhau, như nhau, tương đồng.
2. (Danh) Họ “Ngỗ”.
3. (Danh) “Ngỗ tác” 仵作 tên một chức lại để khám xét các người bị tử thương. § Xem từ này.

Từ điển Trần Văn Chánh

【仵作】ngỗ tác [wưzuò] (Chức) quan khám nghiệm tử thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một đôi. Một cặp — Một chống một. Tay đôi.

Từ điển Trung-Anh

(1) equal
(2) well-matched
(3) to violate

Tự hình 2

Từ ghép 2

[]

U+4F0D, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hàng ngũ (hàng gồm 5 lính)
2. bằng hàng
3. 5, năm (như: 五, dùng viết trong văn tự)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đơn vị quân đội ngày xưa, gồm năm người. ◇Trương Tự Liệt 張自烈: “Ngũ, quân pháp ngũ nhân vi ngũ” 伍, 軍法五人為伍 (Chánh tự thông 正字通, Nhân bộ 人部) Ngũ, phép quân năm người là một ngũ.
2. (Danh) Quân đội. ◎Như: “nhập ngũ” 入伍 vào quân đội.
3. (Danh) Đơn vị hành chánh thời xưa, năm nhà là một “ngũ”. ◇Quản Tử 管子: “Ngũ gia nhi ngũ, thập gia nhi liên” 五家而伍, 十家而連 (Thừa mã 乘馬) Năm nhà là một “ngũ”, mười nhà là một “liên”.
4. (Danh) Hàng ngũ. ◎Như: “Hán Hàn Tín giáng tước vi hầu, tự tàm dữ Khoái đẳng ngũ” 漢韓信降爵為侯自慚與噲等伍 Hàn Tín bị giáng xuống tước hầu, phải bằng hàng với bọn Phàn Khoái tự lấy làm thẹn.
5. (Danh) Chữ “ngũ” 五 kép, dùng để viết cho khó chữa.
6. (Danh) Họ “Ngũ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngũ, đội (đơn vị quân đội ngày xưa, gồm 5 người): 軍伍 Quân đội; 隊伍 Đội ngũ, hàng ngũ; 入伍 Nhập ngũ;
② Năm (chữ 五 [wư] viết kép);
③ [Wư] (Họ) Ngũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ Ngũ 五, chỉ số năm — Tổ chức binh đội thời xưa, có năm người gọi là một Ngũ — Tổ chức hộ tịch thời xưa, cứ năm gia đình gọi là một Ngũ — Chỉ tổ chức quy tụ nhiều người. Td: Hàng ngũ, Quân ngũ.

Từ điển Trung-Anh

(1) squad of five soldiers
(2) to associate with
(3) five (banker's anti-fraud numeral)

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

U+4FAE, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. khinh nhờn
2. kẻ lấn áp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hà hiếp, lấn áp. ◎Như: “khi vũ” 欺侮 lừa gạt hà hiếp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nại hà vũ quả nhi khi cô” 奈何侮寡而欺孤 (Cựu Hứa đô 舊許都) Sao lại áp bức vợ góa lừa dối con côi người ta (nói về Tào Tháo 曹操)?
2. (Động) Khinh mạn, coi thường. ◇Sử Kí 史記: “Diễn phế tiên vương minh đức, vũ miệt thần kì bất tự” 殄廢先王明德, 侮蔑神祇不祀 (Chu bổn kỉ周本紀) Dứt bỏ đức sáng của vua trước, khinh miệt thần thánh không tế lễ.
3. (Động) Đùa cợt, hí lộng.
4. (Danh) Kẻ lấn áp. ◎Như: “ngự vũ” 禦侮 chống lại kẻ đến lấn áp mình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khinh nhờn, khinh miệt, hà hiếp, lấn áp, doạ nạt: 夫人必自侮, 然後人侮之 Người ta tất tự khinh mình, rồi sau người khác mới khinh mình được (Mạnh tử); 不可侮 Không doạ nạt được;
② (văn) Kẻ lấn áp: 禦侮 Chống kẻ lấn áp mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khinh lờn — Tiếng chỉ người thấp hèn — Cũng đọc Vũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Coi thường — Khinh lờn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to insult
(2) to ridicule
(3) to disgrace

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

U+5035, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(used in given names)

Tự hình 1

U+511B, tổng 16 nét, bộ rén 人 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

múa

Từ điển trích dẫn

1. § Ngày xưa cũng như chữ “vũ” 舞.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 舞 (bộ 舛);
② [Wư] Tên núi: 朝儛 Núi Triều Vũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Vũ 舞.

Tự hình 1

Dị thể 2

U+5348, tổng 4 nét, bộ shí 十 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. buổi trưa
2. Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chi “Ngọ,” chi thứ bảy trong mười hai chi.
2. (Danh) Từ mười một giờ sáng đến một giờ chiều là giờ “ngọ”.
3. (Danh) Buổi trưa (khoảng thời gian giữa ngày). ◎Như: “thượng ngọ” 上午 sáng, “trung ngọ” 中午 trưa, “hạ ngọ” 下午 chiều.
4. (Danh) Họ “Ngọ”.
5. (Danh) Tháng năm (âm lịch). § Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về “ngọ”, nên tháng năm gọi là “ngọ nguyệt” 午月, mồng năm tháng năm là tết “đoan ngọ” 端午. Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ là vì thế.
6. (Danh) “Thưởng ngọ” 晌午 buổi trưa. § Cũng như “trung ngọ” 中午. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vị cập thưởng ngọ, mã dĩ đáo lai, viên ngoại tiện thỉnh Lỗ đề hạt thượng mã, khiếu trang khách đam liễu hành lí” 未及晌午, 馬已到來, 員外便請魯提轄上馬, 叫莊客擔了行李 (Đệ tứ hồi) Chưa tới trưa, ngựa đã đến, viên ngoại liềm mời Lỗ đề hạt lên ngựa, bảo trang khách gánh hành lí.
7. (Tính) Giữa ngày hoặc giữa đêm. ◎Như: “ngọ xan” 午餐 bữa ăn trưa, “ngọ phạn” 午飯 bữa cơm trưa, “ngọ dạ” 午夜 nửa đêm.
8. (Động) Làm trái ngược. § Thông “ngộ” 牾.

Từ điển Thiều Chửu

① Chi ngọ, chi thứ bảy trong 12 chi. Từ 11 giờ sáng đến 1 giờ chiều là giờ ngọ.
② Giữa trưa, gần trưa gọi là thượng ngọ 上午, quá trưa gọi là hạ ngọ 下午.
③ Giao. Như bàng ngọ 傍午 bày đặt ngổn ngang.
④ Lịch cũ tính sao đẩu đến tháng năm thì chỉ về ngọ, nên tháng năm gọi là ngọ nguyệt 午月, mồng năm tháng năm là tết đoan ngọ 端午. Ta thường quen gọi là tết đoan ngũ vì thế.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngôi thứ 7 trong 12 địa chi: 壬午年 Năm Nhâm Ngọ;
② Trưa: 中午 Trưa; 上午 Sáng; 下午 Chiều;
③ (văn) Giao: 傍午 Bày đặt ngỗn ngang;
④ 【午月】 ngọ nguyệt [wưyuè] Tháng năm âm lịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thứ bảy trong thập nhị chi — Trong thập nhị thuộc thì Ngọ chỉ con ngựa — Tên giờ, tức giờ ngọ, khoảng từ 11 giờ đến 13 giờ trưa — Chỉ buổi trưa. Td: Chính ngọ ( giữa trưa ) — Nghịch lại — Ngang dọc giao nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) 7th earthly branch: 11 a.m.-1 p.m., noon, 5th solar month (6th June-6th July), year of the Horse
(2) ancient Chinese compass point: 180° (south)

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 49

Một số bài thơ có sử dụng

U+554E, tổng 11 nét, bộ kǒu 口 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. chống lại, trái lại
2. húc bằng sừng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 牾 (bộ 牛). Cv.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái nghịch — Gặp gỡ.

Từ điển Trung-Anh

obstinate, disobedient, intractable

Tự hình 2

Dị thể 4

U+59A9, tổng 7 nét, bộ nǚ 女 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nũng nịu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嫵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Có duyên, duyên dáng. Cv. 嫵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xinh đẹp đáng yêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 娬

Từ điển Trung-Anh

(1) flatter
(2) to please

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

U+5A2C, tổng 11 nét, bộ nǚ 女 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nũng nịu

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “vũ” 嫵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Có duyên, duyên dáng. Cv. 嫵.

Tự hình 1

Dị thể 1

U+5AF5, tổng 15 nét, bộ nǚ 女 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nũng nịu

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Xinh đẹp, đáng yêu (vẻ người con gái). ◎Như: “vũ mị động nhân” 嫵媚動人 khả ái làm cho xúc động lòng người.
2. (Tính) Đẹp (cảnh trí). ◇Tân Khí Tật 辛棄疾: “Ngã kiến thanh san đa vũ mị, liệu thanh san, kiến ngã ứng như thị” 我見青山多嫵媚, 料青山, 見我應如是 (Thậm hĩ ngô suy hĩ từ 甚矣吾衰矣詞) Ta thấy núi xanh đẹp biết bao, liệu núi xanh, thấy ta có như vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xinh đẹp đáng yêu.

Từ điển Trung-Anh

(1) flatter
(2) to please

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5E91, tổng 7 nét, bộ ān 广 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhà giữa hai dãy nhà khác

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 廡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Các phòng nhỏ ở xung quanh nhà chính, dãy nhà hai bên nhà chính;
② (Cây cỏ) rậm rạp, tốt tươi: 蕃廡 Tươi tốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 廡

Từ điển Trung-Anh

small rooms facing or to the side of the main hall or veranda

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

[]

U+5EE1, tổng 15 nét, bộ ān 广 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhà giữa hai dãy nhà khác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phòng ở hai bên phòng chính. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất” 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.
2. (Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Các phòng nhỏ ở xung quanh nhà chính, dãy nhà hai bên nhà chính;
② (Cây cỏ) rậm rạp, tốt tươi: 蕃廡 Tươi tốt.

Từ điển Trung-Anh

small rooms facing or to the side of the main hall or veranda

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+5FE4, tổng 7 nét, bộ xīn 心 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngang ngược

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm trái, nghịch lại, không thuận tòng. ◎Như: “ngỗ nghịch” 忤逆 ngỗ ngược (bất hiếu). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Công thích dĩ ngỗ thượng quan miễn, tương giải nhậm khứ” 公適以忤上官免, 將解任去 (Diệp sinh 葉生) Đúng lúc ông vì nghịch với quan trên, bị cách chức, sắp giải nhiệm đi về.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngang ngược. Tục gọi kẻ bất hiếu là ngỗ nghịch 忤逆 nghĩa là kẻ không thuận theo cha mẹ vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trái ngược, ngang ngược, ngỗ nghịch, không nghe theo. 【忤逆】ngỗ nghịch [wưnì] Ngỗ ngược (bất hiếu với cha mẹ);
② Ngang bướng, gây gỗ: 與人無忤 Không gây gỗ với ai, không xích mích với ai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghịch lại. Làm trái lại — Sai lầm. Lầm lỗi.

Từ điển Trung-Anh

(1) disobedient
(2) unfilial

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+6003, tổng 7 nét, bộ xīn 心 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thất vọng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 憮

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 憮

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【憮然】vũ nhiên [wưrán] (văn) Ngậm ngùi thương tiếc, bùi ngùi, tê tái;
② Như 嫵 (bộ 女).

Từ điển Trung-Anh

(1) disappointed
(2) startled

Tự hình 2

Dị thể 2

U+61AE, tổng 15 nét, bộ xīn 心 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thất vọng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không vừa lòng, thất ý. ◇Luận Ngữ 論語: “Phu tử vũ nhiên viết: Điểu thú bất khả dữ đồng quần, ngô phi tư nhân chi đồ dữ nhi thùy dữ?” 夫子憮然曰: 鳥獸不可與同群, 吾非斯人之徒與而誰與 (Vi tử 微子) Khổng Tử ngậm ngùi nói: Người ta không thể cùng đàn với chim muông, ta không sống chung với những người (trong xã hội) này thì sống với ai?
2. (Tính) Ngạc nhiên, kinh ngạc. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Ung cụ dĩ cáo, mạc bất vũ nhiên” 邕具以告, 莫不憮然 (Thái Ung truyện 蔡邕傳) (Thái) Ung kể ra hết, không ai là không kinh ngạc.
3. Một âm là “hủ”. (Tính) Tươi đẹp. § Thông “vũ” 嫵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【憮然】vũ nhiên [wưrán] (văn) Ngậm ngùi thương tiếc, bùi ngùi, tê tái;
② Như 嫵 (bộ 女).

Từ điển Trung-Anh

(1) disappointed
(2) startled

Tự hình 2

Dị thể 2

U+6342, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

che, bưng, đậy, bịt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghênh tiếp, đối diện. ◇Nghi lễ 儀禮: “Nhược vô khí, tắc ngộ thụ chi” 若無器, 則捂受之 (Kí tịch lễ 既夕禮) Nếu không có vật, thì đối mặt mà nhận lấy.
2. (Động) Xung đột, mâu thuẫn.
3. (Động) Che lấp, bưng che. ◎Như: “túng hữu thiên chích thủ, nan ngộ vạn nhân khẩu” 縱有千隻手, 難捂萬人口 dù có ngàn cái tay cũng khó khuất lấp muôn miệng người. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bảo Ngọc thính kiến giá thoại tiện mang ngộ tha đích chủy thuyết đạo: Bãi, bãi, bãi! Bất dụng thuyết giá ta thoại liễu” 寶玉聽見這話, 便忙捂她的嘴說道: 罷, 罷, 罷! 不用說這些話了 (Đệ tam thập lục hồi) Bảo Ngọc nghe nói, liền vội vàng bịt mồm (Tập Nhân) lại, bảo: Thôi! Thôi! Thôi! Đừng nói những câu ấy nữa.

Từ điển Trung-Anh

(1) to enclose
(2) to cover with the hand (one's eyes, nose or ears)
(3) to cover up (an affair)
(4) contrary
(5) to contradict

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

U+6440, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

che, bưng, đậy, bịt

Từ điển Trần Văn Chánh

① Che, bưng: 摀著耳朶 Bưng tai;
② Đậy, bịt, bịt chặt: 放在罐子裏摀起來,免得走了味 Cho vào lọ bịt kín để không bị bay mùi.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 捂[wu3]
(2) to cover

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

U+6A46, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 無|无
(2) negative
(3) none
(4) without
(5) apart from

Tự hình 1

Dị thể 2

[]

U+6B66, tổng 8 nét, bộ zhǐ 止 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. võ thuật
2. quân sự

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sức mạnh, chiến tranh, quân sự. § Đối lại với “văn” 文. ◎Như: “văn vũ song toàn” 文武雙全 văn võ gồm tài. ◇Mạnh Tử 孟子: “Uy vũ bất năng khuất” 威武不能屈 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.
2. (Danh) Bước, vết chân, nối gót. ◎Như: “bộ vũ” 步武 nối làm công nghiệp của người trước. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ quá khứ sổ vũ” 女過去數武 (Anh Ninh 嬰寧) Cô gái đi qua vài bước. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Hốt bôn tẩu dĩ tiên hậu hề, cập tiền vương chi chủng vũ” 忽奔走以先後兮, 及前王之踵武 (Li tao 離騷) Vội rong ruổi trước sau, mong nối gót các đấng vua trước.
3. (Danh) Tên một khúc nhạc do Chu Vũ Vương 周武王 làm ra.
4. (Danh) Mũ lính. ◎Như: “vũ biền” 武弁 mũ quan võ thời xưa.
5. (Danh) Họ “Vũ”.
6. (Tính) Thuộc về chiến tranh, quân sự. ◎Như: “vũ khí” 武器 khí giới.
7. (Tính) Mạnh mẽ, oai phong. ◎Như: “uy vũ” 威武 uy thế mạnh mẽ, “khổng vũ hữu lực” 孔武有力 rất oai phong và có sức mạnh.
8. § Ghi chú: Ta quen đọc là “võ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Võ, đối lại với văn 文. Lấy uy sức mà phục người gọi là vũ.
② Vết chân, nối gót, như bộ vũ 步武 nối làm công nghiệp của người trước.
③ Khúc nhạc vũ.
④ Mũ lính. Ta quen đọc là chữ võ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Võ, vũ, vũ lực, quân sự: 文武雙全 Văn võ song toàn; 英武 Vũ dũng;
② (văn) Bước: 行不數武 Đi không được mấy bước; 步武 Theo bước chân (nối nghiệp) người đi trước;
③ Khúc nhạc vũ;
④ (văn) Mũ lính;
⑤ [Wư] (Họ) Võ, Vũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh mẽ — Chỉ chung việc làm dựa trên sức mạnh — Chỉ về việc quân sự. Td: Vũ bị — To lớn mạnh mẽ. Đoạn trường tân thanh : » So dần dây vũ dây văn, Bốn dây to nhỏ theo vần cung thương « — Họ người — Cũng đọc Võ.

Từ điển Trung-Anh

(1) martial
(2) military

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 255

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ]

U+6BCD, tổng 5 nét, bộ wú 毋 + 0 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mẹ. ◎Như: “mẫu thân” 母親.
2. (Danh) Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng. ◎Như: “cô mẫu” 姑母 bà cô, “cữu mẫu” 舅母 bà mợ, “sư mẫu” 師母 sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của “lão sư” 老師).
3. (Danh) Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi. ◇Sử Kí 史記: “Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín” 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
4. (Danh) Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở. ◎Như: “tự mẫu” 字母 chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).
5. (Tính) Gốc, vốn. ◎Như: “mẫu tài” 母財 tiền vốn.
6. (Tính) Mái, giống cái. ◎Như: “mẫu kê” 母雞 gà mái, “mẫu trệ” 母彘 lợn sề.
7. Một âm là “mô”. (Danh) Men, mẻ.

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6F55, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

river in Henan

Tự hình 2

Dị thể 3

[]

U+727E, tổng 11 nét, bộ níu 牛 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chống lại, trái lại
2. húc bằng sừng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm trái ngược. ◎Như: “ngộ nghịch” 牾逆 xúc phạm, làm trái.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái ngược, cùng nghĩa với chữ ngỗ 忤.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chống đối, trái lại (như 忤, bộ 心);
② Húc (bằng sừng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái nghịch. Cũng đọc Ngỗ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to oppose
(2) to gore

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

U+73F7, tổng 12 nét, bộ yù 玉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: vũ phu 珷玞,碔砆)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Vũ phu” 珷玞 thứ đá đẹp giống như ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Vũ phu 珷玞 thứ đá giống như ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) 【珷玞】vũ phu [wưfu] Một loại đá giống như ngọc.

Từ điển Trung-Anh

(1) inferior gem
(2) a kind of jade

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

U+7512, tổng 16 nét, bộ wǎ 瓦 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái nậm rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nậm đất nung để đựng rượu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nậm rượu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nậm rượu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bình đựng rượu.

Từ điển Trung-Anh

(1) vase
(2) jar

Tự hình 1

Dị thể 3

U+7894, tổng 13 nét, bộ shí 石 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: vũ phu 珷玞,碔砆)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “vũ” 珷.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ vũ 珷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 珷 (bộ 玉).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vũ phu 碔砆: loài đá đẹp, gần như ngọc.

Từ điển Trung-Anh

(1) inferior gem
(2) a kind of jade

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[, méi, ]

U+81B4, tổng 16 nét, bộ ròu 肉 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt khô đã bỏ xương.
2. (Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.
3. (Danh) Phép tắc. ◇Thi Kinh 詩經: “Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu” 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.
4. Một âm là “vũ”. (Tính) Nhiều, hậu. ◇Thi Kinh 詩經: “Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ” 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).
5. (Tính) Màu mỡ. ◎Như: “vũ vũ” 膴膴 màu mỡ. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di” 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

U+821E, tổng 14 nét, bộ chuǎn 舛 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

múa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điệu múa, kiểu múa. ◎Như: “ba lôi vũ” 芭蕾舞 múa cổ điển Âu Châu (dịch âm tiếng Anh "ballet"). ◇Thái Ung 蔡邕: “Vũ giả, nhạc chi dong dã; ca giả, nhạc chi thanh dã” 舞者, 樂之容也; 歌者, 樂之聲也 (Nguyệt lệnh chương cú 月令章句).
2. (Danh) § Thông “Vũ” 武. Tên một nhạc khúc cổ.
3. (Danh) Họ “Vũ”.
4. (Động) Múa (cử động có phép tắc, theo âm nhạc, v.v.). ◎Như: “ca vũ” 歌舞 múa hát. ◇Luận Ngữ 論語: “Bát dật vũ ư đình” 八佾舞於庭 (Bát dật 八佾).
5. (Động) Huy động, cử động. ◎Như: “vũ kiếm” 舞劍 múa gươm, “thủ vũ túc đạo” 手舞足蹈 múa tay giậm chân.
6. (Động) Hưng khởi. ◎Như: “cổ vũ” 鼓舞 khua múa.
7. (Động) Bay liệng. ◎Như: “long tường phượng vũ” 龍翔鳳舞 rồng bay phượng múa.
8. (Động) Xoay sở, múa may, ngoạn lộng. ◎Như: “vũ văn” 舞文 múa may chữ nghĩa, dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi. ◇Văn tâm điêu long 文心雕龍: “Nhược bất đạt chánh thể, nhi vũ bút lộng văn” 若不達政體, 而舞筆弄文 (Nghị đối 議對).
9. (Động) Hí lộng, đùa cợt. ◇Liệt Tử 列子: “Vi nhược vũ, bỉ lai giả hề nhược?” 為若舞, 彼來者奚若? (Trọng Ni 仲尼) Ta đùa tên này một trận, xem y làm gì?

Từ điển Thiều Chửu

① Múa, cầm cái quạt hay cái nhịp múa theo âm nhạc gọi là vũ.
② Cầm đồ binh diễn các môn võ nghệ cũng gọi là vũ. Như vũ kiếm 舞劍 múa gươm.
③ Hưng khởi. Nhân cái gì nó cảm xúc đến mình mà sinh ra lòng phấn khởi gọi là cổ vũ 鼓舞 khua múa. Thủ vũ túc đạo 手舞足蹈 múa tay dậm chân, v.v.
④ Bay liệng. Như long tường phượng vũ 龍翔鳳舞 rồng bay phượng múa. Khí tượng hớn hở gọi là phi vũ 飛舞, như mi phi sắc vũ 眉飛色舞 mặt mày hớn hở.
⑤ Biến đổi, lật lọng, làm cho điên đảo thị phi, khiến cho người không can vặn vào đâu được gọi là vũ. Như vũ văn 舞文 dùng văn chương hiểm hóc mà điên đảo thị phi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhảy múa, khiêu vũ, múa, vũ: 歌舞 Ca múa, ca vũ, múa hát; 舞劍 Múa kiếm; 龍翔鳳舞 Rồng bay phượng múa;
② Giở trò, giở ngón, chơi, lật lọng, múa may: 舞文 Múa may chữ nghĩa (văn chương).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Múa lên để xem cho đẹp mắt. Td: Vũ khúc. Cung oán ngâm khúc : » Xiêm nghê nọ tả tơi trước gió, áo vũ kia lấp ló trong trăng « ( Áo vũ là áo mặc để múa ) — Múa may giỡn cợt. Td: Vũ lộng — Khen ngợi khuyến khích. Td: Cổ vũ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to dance
(2) to wield
(3) to brandish

Tự hình 6

Dị thể 5

Từ ghép 157

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+856A, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ um tùm. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Hà bạn thanh vu đê thượng liễu” 河畔青蕪堤上柳 (Thùy đạo nhàn tình 誰道閒情) Bờ sông cỏ xanh um tùm, liễu trên đê.
2. (Danh) § Xem “vu tinh” 蕪菁.
3. (Danh) Tỉ dụ sự vật bừa bãi, lộn xộn. ◎Như: “khử vu tồn tinh” 去蕪存菁 trừ bỏ tạp loạn, giữ lại tinh hoa.
4. (Tính) Tạp loạn, bừa bãi. ◎Như: “vu thành” 蕪城 thành bỏ hoang, “văn từ vu tạp” 文詞蕪雜 lời văn lộn xộn.
5. (Động) Ruộng vườn hoang phế, cỏ dại um tùm. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy” 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8FD5, tổng 7 nét, bộ chuò 辵 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm trái, chống đối. ◇Hán Thư 漢書: “Cung nhân úy chi, mạc cảm phục ngỗ” 宮人畏之, 莫敢復迕 (Quảng Xuyên Huệ Vương Lưu Việt truyện 廣川惠王劉越傳) Cung nhân kính sợ, không dám làm trái nữa.
2. (Động) Gặp. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Vương Phủ thì xuất, dữ Phiền tương ngỗ” 王甫時出, 與蕃相迕 (Trần Phiền truyện 陳蕃傳) Lúc Vương Phủ ra, thì gặp (Trần) Phiền.
3. (Động) Xúc phạm, mạo phạm.
4. (Động) Qua lại lộn xộn. ◎Như: “thác ngỗ” 錯迕.

Từ điển Thiều Chửu

① Gặp. Hai bên, bên đi bên lại, mà vừa gặp nhau gọi là ngỗ. Vì thế nên sự gì kéo đến bề bộn mà họp cả vào một lúc gọi là thác ngỗ 錯迕.
② Ngang trái, ý kiến trái khác nhau gọi là ngỗ, như: quai ngỗ 乖迕 ngang trái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Làm trái, trái, chống lại: 上下相反,好惡乖迕 Trên dưới ngược nhau, ưa ghét trái nhau (Triều Thác: Luận quý túc sớ);
② Gặp (đụng đầu) nhau (từ hai hướng đi nghịch lại): 相迕 Gặp nhau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái nghịch. Như chữ Ngỗ 忤 — Gặp gỡ.

Từ điển Trung-Anh

obstinate, perverse

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+9D61, tổng 19 nét, bộ niǎo 鳥 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con vẹt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “anh vũ” 鸚鵡.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鸚鵡 [ying wư].

Từ điển Trung-Anh

parrot

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

U+2B740, tổng 3 nét, bộ yī 一 + 2 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

như chữ 五

Dị thể 1

U+〥
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

numeral 5 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]