Có 38 kết quả:

亡 wú俉 wú吳 wú吴 wú吾 wú呉 wú唔 wú娪 wú峿 wú巫 wú庑 wú廡 wú无 wú梧 wú毋 wú母 wú浯 wú無 wú牾 wú瞀 wú祦 wú禑 wú膴 wú芜 wú蕪 wú蜈 wú蝥 wú誣 wú诬 wú郚 wú鋘 wú鋙 wú铻 wú鵐 wú鹀 wú麌 wú鼯 wú齬 wú

1/38

[wáng]

U+4EA1, tổng 3 nét, bộ tóu 亠 + 1 nét
chỉ sự

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mất. ◎Như: “vong dương bổ lao” 亡羊補牢 mất cừu (mới lo) sửa chuồng.
2. (Động) Trốn. ◎Như: “lưu vong” 流亡 trốn chạy, “vong mệnh” 亡命 trốn bước hoạn nạn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Yên thái tử Đan chí ư Tần, vong quy” 燕太子丹質於秦, 亡歸 (Yên sách tam 燕策三) Thái tử Đan nước Yên làm con tin ở Tần, trốn được về nước.
3. (Động) Chết. ◎Như: “tử vong” 死亡 chết mất, “thương vong” 傷亡 bị chết.
4. (Động) Bị tiêu diệt. ◎Như: “diệt vong” 滅亡 bị tiêu diệt.
5. (Động) Đi vắng. ◇Luận Ngữ 論語: “Khổng Tử thì kì vong dã, nhi vãng bái chi” 孔子時其亡也, 而往拜之 (Dương Hóa 陽貨) Khổng Tử thừa lúc người đó (Dương Hóa 陽貨) đi vắng (vì Khổng Tử muốn tránh gặp mặt), mà lại nhà tạ ơn.
6. (Động) Quên. § Thông “vong” 忘.
7. (Tính) Đã chết. ◎Như: “vong đệ” 亡第 người em đã chết, “vong phụ” 亡父 cha đã chết.
8. Một âm là “vô”. (Động) Không có. § Nghĩa như chữ “vô” 無.

Tự hình 6

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+4FC9, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) see 逢俉[feng2 wu2], to come across sth scary
(2) to have a fright

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

[]

U+5433, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nước Ngô
2. họ Ngô
3. rầm rĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói to, nói ồn ào, rầm rĩ.
2. (Danh) Tên nước, chư hầu nhà Chu, nay ở vào khoảng tỉnh “Giang Tô” 江蘇.
3. (Danh) Tên triều đại: (1) Là một ba nước thời Tam Quốc (222-280). (2) Một trong mười nước (902-937), thời Ngũ Đại, ở “Hoài Nam” 淮南, “Giang Tây” 江西.
4. (Danh) Tên đất, tức “Tô Châu” 蘇州.
5. (Danh) Họ “Tô”.
6. § Cũng viết là “ngô” 吴.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rầm rĩ;
② [Wú] Nước Ngô (thời Tam Quốc, 222 – 280);
③ [Wú] Đất Ngô (chỉ vùng miền nam tỉnh Giang Tô và miền bắc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc);
④ [Wú] (Họ) Ngô.

Tự hình 6

Dị thể 5

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5434, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nước Ngô
2. họ Ngô
3. rầm rĩ

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “ngô” 吳.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ ngô 呉.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rầm rĩ;
② [Wú] Nước Ngô (thời Tam Quốc, 222 – 280);
③ [Wú] Đất Ngô (chỉ vùng miền nam tỉnh Giang Tô và miền bắc tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc);
④ [Wú] (Họ) Ngô.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 吳

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+543E, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ta (ngôi thứ nhất)

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Ta, tôi. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học” 吾十有五而志於學 (Vi chánh 為政) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành.
2. (Đại) Của ta, của tôi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí” 我善養吾浩然之氣 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.
3. (Danh) Họ “Ngô”.
4. (Động) Chống giữ. § Phép quan nhà Hán có chức “Chấp kim ngô” 執金吾 ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.

Từ điển Thiều Chửu

① Ta, tới mình mà nói gọi là ngô. Nhân người mà nói gọi là ngã 我. Như ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí 我善養吾浩然之氣 ta khéo nuôi cái khí hạp nhiên của ta.
② Chống giữ, phép quan nhà Hán có chức chấp kim ngô 執金吾 ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Tôi, ta, chúng ta: 吾浩然之氣 Khí hạo nhiên của ta (Mạnh tử);
② (văn) Chống giữ;
③ [Wú] (Họ) Ngô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tôi. Ta. Tiếng tự xưng.

Từ điển Trung-Anh

(1) I
(2) my (old)

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 30

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5449, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nước Ngô
2. họ Ngô
3. rầm rĩ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “ngô” 吳.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[m]

U+5514, tổng 10 nét, bộ kǒu 口 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng đọc sách ê a
2. tôi, ta
3. không

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng ngâm nga, tiếng đọc sách ê a. ◎Như: “y ngô” 咿唔 ê a.
2. (Thán) Biểu thị ngạc nhiên, đồng ý, v.v. ◎Như: “ngô, thị đích!” 唔, 是的 ủa, phải rồi!

Từ điển Trung-Anh

(1) oh (expression of agreement or surprise)
(2) (Cantonese) not

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+5A2A, tổng 10 nét, bộ nǚ 女 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gái đẹp

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Gái đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái, nàng thiếu nữ — Con gái — Một âm là Ngô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người con gái đẹp. Một âm là Ngư.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5CFF, tổng 10 nét, bộ shān 山 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. núi Ngô (thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)
2. (xem: khu ngô 嶇峿)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đá núi so le không đều. Cũng nói: Thư ngữ 岨峿 ( so le ).

Từ điển Trung-Anh

name of a mountain

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

[]

U+5E91, tổng 7 nét, bộ ān 广 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 廡.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕪|芜[wu2]

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

[]

U+5EE1, tổng 15 nét, bộ ān 广 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phòng ở hai bên phòng chính. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất” 內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出 (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu điện phía tây, các quan ngoại thần ngồi hai bên dãy nhà, ăn tiệc, quá trưa đi ra.
2. (Danh) Phiếm chỉ phòng ốc.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕪|芜[wu2]

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+65E0, tổng 4 nét, bộ wú 无 + 0 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

không có

Từ điển trích dẫn

1. Tức là chữ “vô” 無 ngày xưa. ◎Như: “vô cữu” 无咎 không có lỗi gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

Không có (chữ 無 cổ): 無咎 Không có lỗi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không. Như chữ Vô 亡. Td: Vô cương ( không có giới hạn ) — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Vô.

Từ điển Trung-Anh

(1) not to have
(2) no
(3) none
(4) not
(5) to lack
(6) un-
(7) -less

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 719

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+68A7, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây vông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ngô đồng” 梧桐 cây ngô đồng. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Vi vân đạm Hà Hán, Sơ vũ tích ngô đồng” 微雲淡河漢, 疏雨滴梧桐 (Tỉnh thí kì kí trường minh 省試騏驥長鳴).
2. (Động) § Xem “chi ngô” 枝梧.
3. Một âm là “ngộ”. (Tính) Hình dáng cao lớn, hùng vĩ. ◎Như: “khôi ngộ” 魁梧 cao lớn, vạm vỡ. ☆Tương tự: “cao đại” 高大, “khôi vĩ” 魁偉. ★Tương phản: “nhược tiểu” 弱小, “ải tiểu” 矮小.
4. § Ghi chú: Ta quen đọc là “ngô” cả.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngô đồng 梧桐 cây ngô đồng.
② Chi ngô 枝梧 chống chỏi, có khi viết là chi ngô 支吾.
② Một âm là ngộ, như khôi ngộ 魁梧 vạm vỡ, lanh mẩu. Ta quen đọc là chữ ngô cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thực) ① Cây ngô đồng (Firmiana platanifolia).【梧桐】ngô đồng [wútóng] (thực) Cây ngô đồng, cây dông;
②【支梧】chi ngô [zhiwu] Xem 支 (bộ 支), nghĩa
⑪;
③【魁梧】khôi ngô [kuíwú] (Vóc người) cao lớn, vạm vỡ, lực lưỡng, khôi ngô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây tức cây Ngô đồng. Đoạn trường tân thanh có câu: » Thú quê thuần hức bén mùi, giếng vàng đã rụng một vài lá ngô «.

Từ điển Trung-Anh

Sterculia platanifolia

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

[móu, ]

U+6BCB, tổng 4 nét, bộ wú 毋 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

chớ, đừng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Không, chẳng. ◇Vương An Thạch 王安石: “Hàn Thối Chi vô vi sư, kì thục năng vi sư?” 韓退之毋為師, 其孰能為師 (Thỉnh Đỗ Thuần tiên sanh nhập huyền học thư nhị 請杜醇先生入縣學書二) Hàn Thối Chi (Hàn Dũ) không làm thầy, thì ai có thể làm thầy?
2. (Phó) Chớ, đừng. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử tuyệt tứ: vô ý, vô tất, vô cố, vô ngã” 子絕四: 毋意, 毋必, 毋固, 毋我 (Tử Hãn 子罕) Khổng Tử bỏ hẳn bốn tật này: "vô ý" là xét việc thì đừng lấy ý riêng (hoặc tư dục) của mình vào mà cứ theo lẽ phải; "vô tất" tức chớ quyết rằng điều đó tất đúng, việc đó tất làm được; "vô cố" tức không cố chấp, "vô ngã" tức quên mình đi, đừng để cho cái ta làm mờ (hoặc không ích kỉ mà phải chí công vô tư).
3. (Phó) Biểu thị chưa quyết đoán. ◎Như: “vô nãi” 毋乃 chắc là, chẳng phải là, “tương vô” 將毋 chắc sẽ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Chỉ tửu tự ẩm, bất nhất yêu chủ nhân, vô nãi thái lận?” 旨酒自飲, 不一邀主人, 毋乃太吝 (Thanh Phụng 青鳳) Có rượu ngon uống một mình, không mời chủ nhân một tiếng, chẳng phải là bủn xỉn quá ư?
4. (Đại) Không ai, không có người nào. ◇Sử Kí 史記: “Thượng sát tông thất chư Đậu, vô như Đậu Anh hiền, nãi triệu Anh” 上察宗室諸竇, 毋如竇嬰賢, 乃召嬰 (Vũ An Hầu truyện 武安侯傳) Vua xét ở trong tôn thất và những người họ Đậu không ai có tài bằng Đậu Anh, nên mời (Đậu) Anh vào.
5. (Động) Không có. § Thông “vô” 無. ◇Sử Kí 史記: “Hĩnh vô mao” 脛毋毛 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Cẳng chân không có lông.
6. (Danh) Họ “Vô”.
7. Một âm là “mưu”. (Danh) “Mưu đôi” 毋追 một thứ mũ vải đen thời xưa. Cũng viết là “mưu đôi” 牟追.

Từ điển Thiều Chửu

① Chớ, đừng.
② Chớ, dùng làm tiếng giúp lời, như vô nãi 毋乃 chớ bèn (cùng nghĩa với hoặc giả 或者), tương vô 將毋 hầu chớ, v.v. đều là lời hỏi lấy ý mình đoán mà chưa dám quyết đoán.
③ Một âm là mưu. Hẳn. Mưu đôi 毋追 một thứ mũ vải đen.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Không được, chớ, đừng: 毋臨渴而掘井 Đừng có đến lúc khát nước mới đào giếng. 【毋寧】vô ninh [wúnìng] (phó) Thà, chi bằng, chẳng bằng, đúng hơn, hơn: 這與其說是奇跡,毋寧說是歷史發展的必然 Cho đó là một kì tích, chi bằng cho là sự tất nhiên phát triển của lịch sử. Cv. 無寧;【毋庸】vô dung [wuýong] Không cần. Cv. 無庸;
② [Wú] (Họ) Vô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chớ. Đừng — Không cần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưu đôi 毋追: Tên một loại mũ bằng vải đời nhà Hạ — Một âm là Vô. Xem Vô.

Từ điển Trung-Anh

(1) (literary) no
(2) don't
(3) to not have
(4) nobody

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ]

U+6BCD, tổng 5 nét, bộ wú 毋 + 0 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mẹ. ◎Như: “mẫu thân” 母親.
2. (Danh) Tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng. ◎Như: “cô mẫu” 姑母 bà cô, “cữu mẫu” 舅母 bà mợ, “sư mẫu” 師母 sư nương (tiếng học sinh gọi vợ của “lão sư” 老師).
3. (Danh) Tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi. ◇Sử Kí 史記: “Tín điếu ư thành hạ, chư mẫu phiếu, hữu nhất mẫu kiến Tín cơ, phạn Tín” 信釣於城下, 諸母漂, 有一母見信飢, 飯信 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) (Hàn) Tín câu cá ở dưới thành, trong số những mụ giặt vải, có một mụ thấy Tín đói, cho Tín ăn.
4. (Danh) Sự vật có thể sinh sản, nẩy nở. ◎Như: “tự mẫu” 字母 chữ cái (trong tiếng Hi Lạp chẳng hạn) hoặc chữ dùng làm đại biểu cho một âm (trong thanh vận học có 36 tự mẫu).
5. (Tính) Gốc, vốn. ◎Như: “mẫu tài” 母財 tiền vốn.
6. (Tính) Mái, giống cái. ◎Như: “mẫu kê” 母雞 gà mái, “mẫu trệ” 母彘 lợn sề.
7. Một âm là “mô”. (Danh) Men, mẻ.

Tự hình 5

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6D6F, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Ngô (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Ngô thuỷ, thuộc tỉnh Sơn Đông.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7121, tổng 12 nét, bộ huǒ 火 + 8 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

không có

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Không có. ◎Như: “hữu đầu vô vĩ” 有頭無尾 có đầu không có đuôi, “độc nhất vô nhị” 獨一無二 có một không hai, “vô minh” 無明 ngu si, không có trí tuệ, “vô sinh” 無生 không có pháp nào sinh ra nữa (chữ nhà Phật 佛).
2. (Phó) Chớ, đừng. § Thông “vô” 毋. ◇Lưu Hiếu Uy 劉孝威: “Thỉnh công vô độ hà, Hà quảng phong uy lệ” 請公無渡河, 河廣風威厲 (Công vô độ hà 公無渡河) Xin ngài chớ qua sông, Sông rộng gió mạnh bạo.
3. (Phó) Chưa. § Cũng như “vị” 未. ◇Tuân Tử 荀子: “Vô chi hữu dã” 無之有也 (Chánh danh 正名) Chưa từng có chuyện như vậy.
4. (Phó) Bất kể, bất cứ, bất luận. ◎Như: “sự vô đại tiểu, đô do tha quyết định” 事無大小, 都由他決定 bất cứ việc lớn hay nhỏ, đều do anh ấy quyết định.
5. (Phó) Không phải, chẳng phải. § Dùng như “phi” 非. ◇Quản Tử 管子: “Quốc phi kì quốc, nhi dân vô kì dân” 國非其國, 而民無其民 (Hình thế giải 形勢解) Nước chẳng phải nước, mà dân chẳng phải dân.
6. (Trợ) Đặt đầu câu, không có nghĩa. ◇Thi Kinh 詩經: “Vương chi tẫn thần, Vô niệm nhĩ tổ” 王之藎臣, 無念爾祖 (Đại nhã 大雅, Văn vương 文王) Những bề tôi trung nghĩa của nhà vua, Hãy nghĩ đến tổ tiên của mình.
7. (Trợ) Đặt cuối câu: Không? chăng? § Dùng như “phủ” 否. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Vãn lai thiên dục tuyết, Năng ẩm nhất bôi vô?” 晚來天欲雪, 能飲一杯無 (Vấn Lưu Thập Cửu 問劉十九) Chiều đến trời sắp rơi tuyết, Uống được chén rượu chăng?
8. (Danh) Họ “Vô”.
9. Một âm là “mô”. (Động) “Nam mô” 南無, nguyên tiếng Phạn là "Namah", nghĩa là quy y, cung kính đảnh lễ.
10. § Ngày xưa viết là 无.

Từ điển Trung-Anh

(1) not to have
(2) no
(3) none
(4) not
(5) to lack
(6) un-
(7) -less

Tự hình 7

Dị thể 15

Từ ghép 719

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+727E, tổng 11 nét, bộ níu 牛 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm trái ngược. ◎Như: “ngộ nghịch” 牾逆 xúc phạm, làm trái.

Tự hình 2

Dị thể 3

[mào, mòu]

U+7780, tổng 14 nét, bộ mù 目 + 9 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hoa mắt, lờ mờ, mù mờ (nhìn không rõ). ◇Trang Tử 莊子: “Dư thiếu nhi tự du ư lục hợp chi nội, dư thích hữu mậu bệnh” 予少而自遊於六合之內, 予適有瞀病 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Tôi hồi nhỏ rong chơi trong lục hợp (trên dưới bốn phương), tôi xảy mắc bệnh mờ mắt.
2. (Tính) Ngu dốt, ngu muội. ◎Như: “mậu nho” 瞀儒 nhà nho mù quáng ngu dốt.
3. (Phó) Rối loạn. ◇Bắc sử 北史: “Chân ngụy hỗn hào, thị phi mậu loạn” 真偽混淆, 是非瞀亂 (Phòng Pháp Thọ truyện 房法壽傳) Thật giả hỗn độn, phải trái rối loạn.
4. (Danh) Họ “Mậu”.

Tự hình 2

Dị thể 3

U+7966, tổng 11 nét, bộ qí 示 + 7 nét
giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) happy
(2) used in historical names

Tự hình 1

Dị thể 1

U+7991, tổng 13 nét, bộ qí 示 + 9 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

(1) happy
(2) used in historical names

Tự hình 1

Dị thể 1

[, méi, ]

U+81B4, tổng 16 nét, bộ ròu 肉 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt khô đã bỏ xương.
2. (Danh) Miếng thịt cá lớn dùng để tế lễ ngày xưa.
3. (Danh) Phép tắc. ◇Thi Kinh 詩經: “Dân tuy mĩ hô, Hoặc triết hoặc mưu” 民雖靡膴, 或哲或謀 (Tiểu nhã 小雅, Tiểu mân 小旻) Dân dù cho có phép tắc tốt đẹp, Có người hiền triết có kẻ mưu trí.
4. Một âm là “vũ”. (Tính) Nhiều, hậu. ◇Thi Kinh 詩經: “Tỏa tỏa nhân á, Tắc vô vũ sĩ” 瑣瑣姻亞, 則無膴仕 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Những anh em bạn rể bên họ vợ nhỏ nhen (của ngài), Thì chớ trọng dụng (hậu đãi).
5. (Tính) Màu mỡ. ◎Như: “vũ vũ” 膴膴 màu mỡ. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu nguyên vũ vũ, Cận đồ như di” 周原膴膴, 堇荼如飴 (Đại nhã 大雅, Miên 綿) Đất nhà Chu bằng phẳng màu mỡ, Rau cần rau đồ ngọt như đường.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

U+829C, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bỏ hoang
2. tạp nhạp, lộn xộn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕪.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cỏ rậm, bỏ hoang, hoang vu: 荒蕪 Hoang vu; 歸去來兮,田園將蕪 Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ);
② Lộn xộn, rườm rà, tạp nhạp: 文詞蕪雜 Lời văn lộn xộn;
③ 【蕪菁】vu tinh [wújing] (thực) a. Cây cải củ; b. Củ cải. Cg. 蔓菁 [mánjing] (Brassica rapa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕪

Từ điển Trung-Anh

overgrown with weeds

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 20

[]

U+856A, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bỏ hoang
2. tạp nhạp, lộn xộn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ um tùm. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Hà bạn thanh vu đê thượng liễu” 河畔青蕪堤上柳 (Thùy đạo nhàn tình 誰道閒情) Bờ sông cỏ xanh um tùm, liễu trên đê.
2. (Danh) § Xem “vu tinh” 蕪菁.
3. (Danh) Tỉ dụ sự vật bừa bãi, lộn xộn. ◎Như: “khử vu tồn tinh” 去蕪存菁 trừ bỏ tạp loạn, giữ lại tinh hoa.
4. (Tính) Tạp loạn, bừa bãi. ◎Như: “vu thành” 蕪城 thành bỏ hoang, “văn từ vu tạp” 文詞蕪雜 lời văn lộn xộn.
5. (Động) Ruộng vườn hoang phế, cỏ dại um tùm. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Quy khứ lai hề, điền viên tương vu, hồ bất quy” 歸去來兮,田園將蕪, 胡不歸 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu, sao không về.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cỏ rậm, bỏ hoang, hoang vu: 荒蕪 Hoang vu; 歸去來兮,田園將蕪 Về đi thôi hề, ruộng vườn sắp hoang vu (Đào Uyên Minh: Quy khứ lai từ);
② Lộn xộn, rườm rà, tạp nhạp: 文詞蕪雜 Lời văn lộn xộn;
③ 【蕪菁】vu tinh [wújing] (thực) a. Cây cải củ; b. Củ cải. Cg. 蔓菁 [mánjing] (Brassica rapa).

Từ điển Trung-Anh

overgrown with weeds

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

U+8708, tổng 13 nét, bộ chóng 虫 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ngô công 蜈蚣)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ngô công” 蜈蚣 con rết. § Còn có những tên là: “bách túc” 百足, “bách túc chi trùng” 百足之蟲, “bách túc trùng” 百足蟲. Ngày xưa gọi là “lang thư” 螂蛆.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蜈蚣】ngô công [wúgong] Con rết.

Từ điển Trung-Anh

centipede

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[máo, móu, ]

U+8765, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Loài xén tóc. § Một thứ sâu cắn gốc lúa, nó làm hại rất dữ, cho nên cũng dùng để ví kẻ tiểu nhân làm hại. Tục viết là 蟊.
2. Một âm là “mao”. (Danh) § Xem “ban mao” 斑蝥.

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8AA3, tổng 14 nét, bộ yán 言 + 7 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lừa dối, không mà bảo là có. ◎Như: “vu cáo” 誣告 vu oan, vu khống. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Âm lộ học sứ, vu dĩ hạnh giản, yêm cấm ngục trung” 陰賂學使, 誣以行簡, 淹禁獄中 (Tiểu Tạ 小謝) Ngầm đút lót quan học sứ, vu cho hạnh kiểm không tốt, đem giam vào ngục.
2. (Tính) Xằng bậy, hư vọng, không thật. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tiểu ca nhi thập tam tuế đích nhân, tựu như thử, khả tri gia học uyên nguyên, chân bất vu hĩ” 小哥兒十三歲的人, 就如此, 可知家學淵源, 真不誣矣 (Đệ thất thập bát hồi) Cậu em mới có mười ba tuổi mà đã thế này, thế mới biết dòng dõi học nghiệp uyên thâm, thực là không ngoa.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8BEC, tổng 9 nét, bộ yán 言 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 誣.

Tự hình 2

Dị thể 5

U+90DA, tổng 9 nét, bộ yì 邑 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

place name

Tự hình 2

Dị thể 2

U+92D8, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) to plaster
(2) trowel

Tự hình 1

Dị thể 5

[]

U+92D9, tổng 15 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: côn ngô 錕鋙,锟铻)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Trở ngữ” 鉏鋙: xem “trở” 鉏.

Từ điển Trung-Anh

hoe

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

[]

U+94FB, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 7 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: côn ngô 錕鋙,锟铻)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鋙.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鋙

Từ điển Trung-Anh

hoe

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

[, ]

U+9E8C, tổng 18 nét, bộ lù 鹿 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con khuân cái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con hươu đực.
2. (Tính) Tụ tập đông đúc. ◇Thi Kinh 詩經: “Thú chi sở đồng, Ưu lộc ngu ngu” 獸之所同, 麀鹿麌麌 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Chỗ các thú tụ họp, Hươu cái hươu đực đông đúc.

Từ điển Trung-Anh

(1) stag
(2) herd

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+9F2F, tổng 20 nét, bộ shǔ 鼠 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con sóc bay

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ngô thử” 鼯鼠 một giống chuột bé, dài độ bảy tám tấc, giống như con thỏ, tai nhỏ đuôi dài, có cánh mạng thịt như dơi, bay được. § Còn gọi là “phi thử” 飛鼠.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngô thử 鼯鼠 con sóc bay, một giống chuột bé, dài độ bảy tám tấc, giống như con thỏ, tai nhỏ đuôi dài, có cánh mạng thịt như con dơi, bay được. Còn gọi là phi thử 飛鼠.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con sóc bay. Cg. 鼯鼠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài chuột đuôi xù.

Từ điển Trung-Anh

Petaurista leucogenys

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+9F6C, tổng 22 nét, bộ chǐ 齒 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Trở ngữ” 齟齬: xem “trở” 齟.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng