Có 42 kết quả:

䦉 sì亖 sì伺 sì似 sì佀 sì俟 sì儩 sì兕 sì厕 sì嗣 sì四 sì姒 sì寺 sì巳 sì廁 sì思 sì柶 sì汜 sì泗 sì涘 sì祀 sì祠 sì禩 sì竢 sì笥 sì耜 sì肄 sì肆 sì苡 sì賜 sì赐 sì鈶 sì雉 sì食 sì飤 sì飴 sì飼 sì饲 sì饴 sì駟 sì驷 sì〤 sì

1/42

U+4989, tổng 12 nét, bộ cháng 長 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 肆[si4]

U+4E96, tổng 4 nét, bộ ér 二 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

old variant of 四[si4]

Tự hình 1

Dị thể 1

[]

U+4F3A, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dò xét, thăm dò

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dò xét, rình. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Toại ẩn thân tùng thụ trung, dĩ tí kì chí” 遂隱身叢樹中,以伺其至 (Hương Ngọc 香玉) Bèn nấp trong bụi cây, rình nàng đi đến.
2. (Động) Trông chờ.
3. § Ta quen đọc là “tứ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

【伺候】tứ hậu [cìhou] Chăm sóc, hầu hạ, chầu chực: 伺候病人 Chăm sóc người bệnh. Xem 伺 [sì].

Từ điển Trần Văn Chánh

Dò xét, quan sát, rình: 伺敵 Dò xét quân địch; 伺隙 Rình chỗ sơ hở. Xem 伺 [cì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dò xét.

Từ điển Trung-Anh

(1) to watch
(2) to wait
(3) to examine
(4) to spy

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

[shì]

U+4F3C, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

như, giống như

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giống, như. ◎Như: “tương tự” 相似 giống như. ◇Lí Dục 李煜: “Vấn quân năng hữu kỉ đa sầu? Kháp tự nhất giang xuân thủy hướng đông lưu” 問君能有幾多愁? 恰似一江春水向東流 (Xuân hoa thu nguyệt hà thì liễu từ 春花秋月何時了詞) Hỏi bạn có được bao nhiêu là buồn? Cũng giống như nước con sông mùa xuân chảy về đông.
2. (Động) Kế tự, nối tiếp. § Thông “tự” 嗣. ◇Thi Kinh 詩經: “Tự tục tỉ tổ” 似續妣祖 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Tiếp tục công nghiệp của tổ tiên.
3. (Động) Đưa cho, cấp cho. ◇Giả Đảo 賈島: “Kim nhật bả tự quân, Thùy vi bất bình sự?” 今日把似君, 誰為不平事 (Kiếm khách 劍客) Hôm nay đem (gươm) cho anh, Ai gây nên chuyện bất bình?
4. (Phó) Hình như, cơ hồ, có vẻ. ◎Như: “tự hồ” 似乎 hình như, “tự thị nhi phi” 似是而非 có vẻ đúng mà lại sai.
5. (Giới) Hơn. ◎Như: “nhất thiên hảo tự nhất thiên” 一天好似一天 mỗi ngày một tốt đẹp hơn lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to seem
(2) to appear
(3) to resemble
(4) similar
(5) -like
(6) pseudo-
(7) (more) than

Từ điển Trung-Anh

old variant of 似[si4]

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 66

Một số bài thơ có sử dụng

U+4F40, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

như, giống như

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 似 cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tự 似.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 似[si4]

Tự hình 3

Dị thể 1

[]

U+4FDF, tổng 9 nét, bộ rén 人 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chờ đợi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đợi. ◎Như: “sĩ ki nhi động” 俟機而動 đợi thời cơ mà hành động. ◇Thi Kinh 詩經: “Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung” 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
2. § Ghi chú: Cũng viết là 竢.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đợi: 俟於門外 Đợi ở ngoài cửa; 俟機 Đợi thời cơ. Cv. 竣 (bộ 立).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Chờ đợi.

Từ điển Trung-Anh

(literary) to wait for

Từ điển Trung-Anh

variant of 俟[si4]

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+5129, tổng 17 nét, bộ rén 人 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kết thúc, xong

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hết. ◎Như: “bất tứ” 不儩 không hết lời (dùng trong thư từ). § Thường viết chữ “tứ” 賜.

Từ điển Trung-Anh

(1) the end
(2) to finish

Tự hình 1

U+5155, tổng 7 nét, bộ rén 儿 + 5 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

con tê giác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con tê, một loài dã thú thời xưa giống như con trâu. ◎Như: “hủy quang” 兕觥 chén uống rượu làm bằng sừng tê.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) (văn) Con tê giác cái: 兕觥 Chén uống rượu bằng sừng tê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài vật gần giống như con trâu rừng.

Từ điển Trung-Anh

(meaning uncertain); rhinoceros (possibly female) or bull

Tự hình 3

Dị thể 10

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+5395, tổng 8 nét, bộ hàn 厂 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 茅廁|茅厕[mao2 si5]

Tự hình 2

Dị thể 3

U+55E3, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nối tiếp, thừa hưởng
2. hậu duệ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nối tiếp, kế tục, thừa kế. ◎Như: “tự vị” 嗣位 nối ngôi, “tự nghiệp” 嗣業 nối nghiệp. ◇Đại Việt Sử Kí 大越史記: “Phong kì trường vi Hùng Vương tự quân vị” 封其長為雄王嗣君位 (Ngoại kỉ 外紀) Phong con trưởng làm Hùng Vương nối ngôi vua.
2. (Danh) Con cháu đời sau. ◎Như: ◎Như: “hậu tự” 後嗣 con cháu đời sau.
3. (Danh) Người tiếp tục chức vụ.
4. (Danh) Họ “Tự”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nối, như tự tử 嗣子 con nối.
② Con cháu, như hậu tự 後嗣 con cháu sau.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nối, tiếp: 嗣子 Con nối dõi; 嗣位 (cũ) Nối ngôi;
② Con cháu: 後嗣 Con cháu đời sau.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nối theo. Nối dõi. Td: Thừa tự — Con cháu. Td: Tuyệt tự ( không con ).

Từ điển Trung-Anh

(1) succession (to a title)
(2) to inherit
(3) continuing (a tradition)
(4) posterity

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

U+56DB, tổng 5 nét, bộ wéi 囗 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bốn, 4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bốn. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tứ thì hảo cảnh vô đa nhật” 四時好景無多日 (Thu chí 秋至) Cảnh đẹp bốn mùa chẳng được bao ngày.
2. (Danh) Một kí hiệu nhạc thời cổ.
3. (Danh) Họ “Tứ”.
4. (Tính) Thứ tư. ◎Như: “tứ niên cấp” 四年級 bậc năm thứ tư, “tứ phẩm quan” 四品官 phẩm quan hạng tư.

Từ điển Thiều Chửu

① Bốn (tên số đếm).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bốn: 四個人 Bốn người;
② Thứ tư: 第四年 Năm thứ tư;
③ Một nốt nhạc thời cổ Trung Quốc;
④ [Si] (Họ) Tứ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bố. Số 4. Thành ngữ: » Tứ đốm tam khoanh «.

Từ điển Trung-Anh

(1) four
(2) 4

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 335

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+59D2, tổng 7 nét, bộ nǚ 女 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chị dâu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa các thiếp (vợ lẽ) cùng một chồng xưng hô với nhau, người ít tuổi gọi người nhiều tuổi hơn là “tự” 姒.
2. (Danh) “Tự đễ” 姒娣 chị em dâu. § Cũng như “trục lí” 妯娌.
3. (Danh) Họ “Tự”.
4. § Cũng đọc là “tỉ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chị em dâu gọi nhau là tự. Vợ anh gọi là tự phụ 姒婦, vợ em gọi là đệ phụ 第婦. Cũng đọc là chũ tỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chị (tiếng chị em dâu gọi nhau): 姒婦 Chị dâu;
② [Sì] (Họ) Tự.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi nhau giữa những người đàn bà cùng chung một chồng — Tiếng gọi nhau giữa chị em dâu.

Từ điển Trung-Anh

(1) wife or senior concubine of husbands older brother (old)
(2) elder sister (old)

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+5BFA, tổng 6 nét, bộ cùn 寸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngôi chùa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dinh quan.
2. (Danh) Chùa. § Đời vua Hán Minh đế 漢明帝 mời hai vị sư bên Thiên Trúc 天竺 sang, vì chưa có chỗ ở riêng, mới đón vào ở sở “Hồng Lô Tự” 鴻臚寺, vì thế về sau các chỗ sư ở đều gọi là “tự”. ◎Như: “Thiếu Lâm tự” 少林寺 chùa Thiếu Lâm.
3. (Danh) Hoạn quan. ◎Như: “tự nhân” 寺人 hoạn quan hầu trong cung. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nghị lang Sái Ung thượng sớ, dĩ vi nghê đọa kê hóa, nãi phụ tự can chánh chi sở trí” 議郎蔡邕上疏, 以為蜺墮雞化, 乃婦寺干政之所致 (Đệ nhất hồi) Quan nghị lang Sái Ung dâng sớ, cho rằng (những điềm gở xảy ra trong nước) như cầu vồng sa xuống hoặc gà biến hóa (gà mái ra gà trống), ấy là bởi có đàn bà và hoạn quan can thiệp vào việc triều chính.

Từ điển Thiều Chửu

① Dinh quan.
② Tự nhân 寺人 kẻ hầu trong (hoạn quan).
③ Chùa, đời vua Hán Minh đế mới đón hai vị sư bên Thiên Trúc sang, vì chưa có chỗ ở riêng mới đón vào ở sở Hồng lô tự, vì thế nên về sau các chỗ sư ở đều gọi là tự.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà quan, dinh quan (thời phong kiến);
② Chùa: 寺院 Chùa chiền; 寺廟 Chùa miếu; 獨柱寺 Chùa một cột;
③ Nhà thờ: 清眞寺 Nhà thờ đạo Ixlam;
④【寺人】tự nhân [sìrén] Quan hoạn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà quan ở — Ngôi chùa. Miếu thờ thần.

Từ điển Trung-Anh

(1) Buddhist temple
(2) mosque
(3) government office (old)

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 57

Một số bài thơ có sử dụng

U+5DF3, tổng 3 nét, bộ jǐ 己 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

Tỵ (ngôi thứ 6 hàng Chi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chi “Tị”, chi thứ sáu trong mười hai chi.
2. (Danh) “Tị thì” 巳時: từ chín giờ sáng đến mười một giờ trưa.
3. (Danh) Tuần đầu tháng ba âm lịch gọi là ngày “thượng Tị” 上巳. Tục nước Trịnh cứ ngày ấy làm lễ cầu mát.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chi Tị (ngôi thứ 6 trong 12 địa chi).

Từ điển Trung-Anh

(1) 6th earthly branch: 9-11 a.m., 4th solar month (5th May-5th June), year of the Snake
(2) ancient Chinese compass point: 150°

Tự hình 4

Dị thể 1

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ]

U+5EC1, tổng 12 nét, bộ ān 广 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà xí. § Tục gọi là: “mao xí” 茅廁, “mao xí” 毛廁. ◎Như: “công xí” 公廁 nhà xí công cộng.
2. Một âm là “trắc”. (Động) Chen, đặt, để lẫn lộn. ◎Như: “trắc túc” 廁足 ghé chân vào, “trắc thân văn đàn” 廁身文壇 chen mình vào giới văn chương. ◇Trang Tử 莊子: “Thiên địa phi bất quảng thả đại dã, nhân chi sở dụng dong túc nhĩ, nhiên tắc trắc túc nhi điếm chi, trí hoàng tuyền, nhân thượng hữu dụng hồ?” 天地非不廣且大也, 人之所用容足耳, 然則廁足而墊之, 致黃泉, 人尚有用乎 (Ngoại vật 外物) Trời đất không phải không lớn rộng, phần người ta dùng đến chứa nổi chân mà thôi, chen chân tới suối vàng, thì còn hữu dụng cho người chăng?

Từ điển Trung-Anh

see 茅廁|茅厕[mao2 si5]

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[sāi, ]

U+601D, tổng 9 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghĩ, nghĩ ngợi, suy nghĩ. ◎Như: “tam tư nhi hậu hành” 三思而後行 suy nghĩ kĩ rồi mới làm. ◇Luận Ngữ 論語: “Học nhi bất tư tắc võng, tư nhi bất học tắc đãi” 學而不思則罔, 思而不學則殆 (Vi chánh 為政) Học mà không suy nghĩ thì mờ tối, suy nghĩ mà không học thì nguy hại.
2. (Động) Nhớ, nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm. ◎Như: “tương tư” 相思 cùng nhớ nhau, “tư thân” 思親 nhớ cha mẹ, “tư gia” 思家 nhớ nhà. ◇Lí Bạch 李白: “Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương” 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
3. (Động) Thương xót. ◎Như: “tư thu” 思秋 thương xót mùa thu.
4. (Danh) Tâm tình, mối nghĩ, ý niệm, ý kiến. ◎Như: “sầu tư” 愁思 nỗi buồn, “tâm tư” 心思 điều suy nghĩ trong lòng.
5. (Trợ) Đặt ở đầu câu. Không có nghĩa. ◇Thi Kinh 詩經: “Tư nhạo Phán thủy, Bạc thái kì cần” 思樂泮水, 薄采其芹 (Lỗ tụng 魯頌, Phán thủy 泮水) Yêu thích sông Phán, Chút hái rau cần.
6. (Trợ) Dùng ở giữa câu. Không có nghĩa. ◇Thi Kinh 詩經: “Vô tư bất phục, Hoàng vương chưng tai” 無思不服, 皇王烝哉 (Đại nhã 大雅, Văn vương hữu thanh 文王有聲) Không ai là không phục tòng, Vũ vương xứng đáng là bậc vua thay.
7. (Trợ) Dùng cuối câu. Tương đương với “a” 啊. ◇Thi Kinh 詩經: “Hán hữu du nữ, Bất khả cầu tư” 漢有游女, 不可求思 (Chu nam 周南, Hán quảng 漢廣) Sông Hán có những người con gái dạo chơi, (Mà) không thể cầu mong chi (vì họ đã trở thành đoan trang).
8. Một âm là “tứ”. (Danh) Ý. ◎Như: “thi tứ” 詩思 ý thơ, “văn tứ” 文思 ý văn.
9. Lại một âm là “tai”. (Tính) Nhiều râu. ◎Như: “vu tai” 于思 râu xồm xoàm, nhiều râu.

Tự hình 4

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

U+67F6, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái thìa, cái muôi (cái môi)

Từ điển Trần Văn Chánh

Đồ tế lễ bằng sừng thời xưa, giống cái môi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thìa múc canh.

Từ điển Trung-Anh

(1) spoon
(2) ladle

Tự hình 1

U+6C5C, tổng 6 nét, bộ shǔi 水 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dòng nước đã rẽ ngang lại chảy về chỗ cũ
2. sông Tỷ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về dòng chính.
2. (Danh) Dòng nước không lưu thông.
3. (Danh) Bờ nước, bến sông.
4. (Danh) Sông “Tỉ”.
5. § Ghi chú: Tục quen đọc là “dĩ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Dòng nước đã rẽ ngang lại chảy quanh về chỗ cũ gọi là tỉ.
② Sông Tỉ. Tục quen đọc là chữ dĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sông rẽ ngang rồi lại chảy hợp về dòng cũ;
② Lạch nhỏ nước không lưu thông;
③ [Sì] Sông Dĩ (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dòng sông nhánh tách ra ở một nơi, rồi lại chảy vào dòng sông chính ở một nơi khác.

Từ điển Trung-Anh

stream which returns after branching

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6CD7, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước mũi
2. sông Tứ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Tứ”. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngô Điếm kiều thông Tứ thủy ba” 吳店橋通泗水波 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.
2. (Danh) Nước mũi. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bằng hiên thế tứ lưu” 憑軒涕泗流 (Đăng Nhạc Dương lâu 登岳陽樓) Tựa hiên, nước mắt nước mũi chảy.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Tứ.
② Nước mũi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước mũi: 涕泗 Nước mắt nước mũi;
② [Sì] Sông Tứ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước mũi — Tên sông, tức Tứ thuỷ, hoặc Tứ hà, thuộc tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Trung-Anh

nasal mucus

Tự hình 2

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

U+6D98, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bờ sông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất ven nước, vệ sông. ◇Thi Kinh 詩經: “Miên miên cát lũy, Tại Hà chi sĩ” 綿綿葛藟, 在河之涘 (Vương phong 王風, Cát lũy 葛藟) Dây sắn mọc dài không dứt, Ở trên bờ sông Hoàng Hà.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðất ven nước, vệ sông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bờ, ven (sông): 河涘 Bờ sông, ven sông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước. Bờ sông.

Từ điển Trung-Anh

river bank

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+7940, tổng 7 nét, bộ qí 示 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cúng tế
2. năm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tế, cúng, bái. ◇An Nam Chí Lược 安南志畧: “Lạp nguyệt tự tổ” 臘月祀祖 (Phong tục 風俗) Tháng chạp cúng ông bà.
2. (Danh) Năm. ◎Như: “nguyên tự” 元祀 năm thứ nhất. ◇Thư Kinh 書經: “Duy thập hữu tam tự” 惟十有三祀 (Hồng phạm 洪範) Vào năm thứ mười ba.
3. (Danh) Đời, thế, đại. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Bất truyền ư hậu tự” 不傳於後祀 (Dữ hữu nhân luận văn thư 與友人論文書) Không truyền lại đời sau.
4. (Danh) Chỗ thờ cúng. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書: “Cổ chi dụng binh, bất trảm tự” 古之用兵, 不斬祀 (Tiêu Phủ truyện 蕭俛傳) Ngày xưa dùng binh, không chém nơi thờ cúng.

Từ điển Thiều Chửu

① Tế.
② Năm, đầu năm gọi là nguyên tự 元祀.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tế, cúng bái, lễ: 祀天 Tế trời; 祀祖 Cúng tổ tiên;
② Năm: 元祀 Đầu năm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thờ cúng. Td: Tế tự — Một năm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to sacrifice
(2) to offer libation to

Từ điển Trung-Anh

variant of 祀[si4]

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7960, tổng 9 nét, bộ qí 示 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lễ tế mùa xuân.
2. (Danh) Miếu, đền thờ. ◇Viên Khang 袁康: “Việt Vương Câu Tiễn kí đắc bình Ngô, xuân tế tam giang, thu tế ngũ hồ, nhân dĩ kì thì vi chi lập từ, thùy chi lai thế, truyền chi vạn tải” 越王句踐既得平吳, 春祭三江, 秋祭五湖, 因以其時為之立祠, 垂之來世, 傳之萬載 (Việt tuyệt thư 越絕書, Đức tự ngoại truyện kí 德序外傳記).
3. (Danh) Gọi tắt của “từ lộc” 祠祿. § Tên chức quan đời Tống: Đại thần bãi chức, lo việc quản lí cung quan đạo giáo, không có chức sự, chỉ mượn tên hưởng bổng lộc.
4. (Động) Cúng tế. ◇Thư Kinh 書經: “Duy nguyên tự thập hữu nhị nguyệt Ất Sửu, Y Duẫn từ vu tiên vương” 惟元祀十有二月乙丑, 伊尹祠于先王 (Y huấn 伊訓) Vào năm thứ nhất tháng mười hai Ất Sửu, Y Doãn cúng tế tiên vương.
5. (Động) Làm lễ cúng tế báo tạ thần minh (sau khi cầu phúc, được thần minh đáp ứng). ◇Chu Lễ 周禮: “Đại tai, cập chấp sự đảo từ vu thượng hạ thần kì” 大災, 及執事禱祠于上下神示 (Xuân quan 春官, Tiểu tông bá 小宗伯).

Tự hình 3

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

U+79A9, tổng 15 nét, bộ qí 示 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cúng tế
2. năm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “tự” 祀.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ tự 祀.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 祀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tự 祀.

Từ điển Trung-Anh

variant of 祀[si4]

Tự hình 2

Dị thể 1

U+7AE2, tổng 12 nét, bộ lì 立 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chờ đợi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cũng như “sĩ” 俟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 俟 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng đợi. Chờ đợi.

Từ điển Trung-Anh

variant of 俟[si4]

Tự hình 2

Dị thể 4

U+7B25, tổng 11 nét, bộ zhú 竹 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái sọt vuông, thùng vuông

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt vuông, thùng vuông. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nãi khải tứ, xuất thằng nhất đoàn” 乃啟笥, 出繩一團 (Thâu đào 偷桃) Bèn mở sọt, lấy ra một cuộn dây thừng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sọt vuông, thùng vuông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rương tre, sọt tre vuông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái rương bằng tre, để đựng đồ vật.

Từ điển Trung-Anh

square bamboo container for food or clothing

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

U+801C, tổng 11 nét, bộ lěi 耒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lưỡi cày

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mai, cuốc, thuổng (dụng cụ nhà nông để cày, đào, xới đất).
2. (Danh) Phiếm chỉ dụng cụ nhà nông.
3. (Động) Cuốc đất.
4. § Tục đọc là “cử”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưỡi cầy. Tục đọc là chữ cử.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lưỡi cày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi cày. Đáng lẽ đọc Tỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi cày. Cũng đọc là Cử.

Từ điển Trung-Anh

(1) plow
(2) plowshare

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8084, tổng 13 nét, bộ yù 聿 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Học tập. ◎Như: “dị nghiệp” 肄業 học tập tu nghiệp. ◇Lễ kí 禮記: “Quân mệnh đại phu dữ sĩ dị” 君命大夫與士肄 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua truyền lệnh cho quan đại phu và các bậc sĩ học tập.
2. (Động) Nhọc nhằn, lao khổ.
3. (Danh) Sự nhọc nhằn, lao khổ.
4. (Danh) Cành non. ◇Thi Kinh 詩經: “Tuân bỉ Nhữ phần, Phạt kì điều dị” 遵彼汝墳, 伐其條肄 (Chu nam 周南, Nhữ phần 汝墳) Theo bờ sông Nhữ kia, Chặt những cành non.
5. (Danh) Con cháu đời sau, hậu duệ.

Tự hình 3

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+8086, tổng 13 nét, bộ yù 聿 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. cùng cực, phóng túng
2. phơi bày, bêu
3. bốn, 4 (như 四, dùng trong văn tự)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hàng quán, nơi bày hàng hóa buôn bán. ◎Như: “trà tứ” 茶肆 quán nước, “tửu tứ” 酒肆 hàng rượu.
2. (Danh) Bốn, tục mượn dùng thay chữ “tứ” 四 gọi là chữ “tứ” kép, dùng để viết giấy má về tiền tài cho khỏi sửa đổi được.
3. (Danh) Họ “Tứ”.
4. (Động) Buông thả, phóng túng. ◎Như: “tứ vô kị đạn” 肆無忌憚 phóng túng không kiêng sợ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Vi thâm bác vô nhai sĩ, nhất tự tứ ư san thủy nhàn” 為深博無涯涘, 一自肆於山水閒 (Liễu Tử Hậu mộ chí minh 柳子厚墓誌銘) Sâu rộng không bờ bến, mà tự phóng đãng trong khoảng núi sông.
5. (Động) Phơi bày, bày ra, bêu. ◎Như: “tứ diên thiết tịch” 肆筵設席 bày thiết yến tiệc. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô lực do năng tứ chư thị triều” 吾力猶能肆諸市朝 (Hiến vấn 憲問) Sức ta có thể làm (cho phải tội) chết mà bêu thây ở chợ hoặc triều đình.
6. (Động) Duỗi ra, mở rộng ra. ◇Kê Khang 嵇康: “Ngâm vịnh dĩ tứ chí” 吟詠以肆志 (Cầm phú 琴賦, Tự 序) Ngâm vịnh để mở rộng tâm chí.
7. (Tính) Mặc ý, tùy ý. ◎Như: “túng tứ” 縱肆 buông thả, không gò bó, “phóng tứ” 放肆 phóng túng.
8. (Liên) Bèn.
9. (Liên) Nên, cho nên.
10. (Phó) Hết, cùng cực. ◎Như: “tứ lực” 肆力 hết sức, “tứ mục nhi vọng” 肆目而望 chăm chú nhìn.
11. (Phó) Rất.
12. (Phó) Tha hồ, tùy tiện. ◎Như: “tứ ngược” 肆虐 ngang ngược tùy tiện, “tứ ẩm” 肆飲 uống tha hồ. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Hải giác thiên nhai tứ ý ngao” 海角天涯肆意遨 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Góc biển chân trời mặc ý rong chơi.

Từ điển Trung-Anh

(1) four (banker's anti-fraud numeral)
(2) unrestrained
(3) wanton
(4) (literary) shop

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8CDC, tổng 15 nét, bộ bèi 貝 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ban cho. ◎Như: “hạ tứ” 下賜 ban cho kẻ dưới, “sủng tứ” 寵賜 vua yêu mà ban cho. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tứ dữ nhất phó y giáp” 賜與一副衣甲 (Đệ thập nhị hồi) Ban cho một bộ áo giáp.
2. (Động) Cầu xin (lời tôn kính). ◎Như: “tứ giáo” 賜教 xin chỉ dạy.
3. (Danh) Ơn huệ. ◇Luận Ngữ 論語: “Dân đáo vu kim thụ kì tứ” 民到于今受其賜 (Hiến vấn 憲問) Dân đến bây giờ vẫn còn được chịu ơn.
4. (Danh) Hết. § Thông “tứ” 儩. ◎Như: cuối bức thư nói “dục ngôn bất tứ” 欲言不賜 muốn nói chẳng hết lời.

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+8D50, tổng 12 nét, bộ bèi 貝 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 賜.

Tự hình 2

Dị thể 1

U+9236, tổng 13 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên gọi cũ của nguyên tố tali, Tl

Từ điển Trần Văn Chánh

① (hoá) (Tên gọi cũ của) 鉈 [ta];
② (văn) Một loại giáo thời xưa;
③ (văn) Chuôi (cán) liềm;
④ (văn) Như 耜 (bộ 耒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi cày. Như chữ Tỉ 耜.

Tự hình 2

Dị thể 2

[kǎi, , zhì]

U+96C9, tổng 13 nét, bộ zhuī 隹 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim trĩ (con dẽ). § “Lã Hậu” 呂后 nhà Hán tên là “Trĩ” 雉, vì kiêng húy nên gọi chim trĩ là “dã kê” 野雞.
2. (Danh) Lượng từ: ngày xưa, diện tích tường thành vuông một trượng gọi là “đổ” 堵, ba đổ gọi là “trĩ” 雉. § Vì thế những bức tường thấp trên mặt thành gọi là “trĩ điệp” 雉堞.

Tự hình 3

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

[shí, ]

U+98DF, tổng 9 nét, bộ shí 食 + 1 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thức ăn. ◎Như: “nhục thực” 肉食 món ăn thịt, “tố thực” 素食 thức ăn chay.
2. (Danh) Lộc, bổng lộc. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử mưu đạo bất mưu thực” 君子謀道不謀食 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.
3. (Danh) “Thực chỉ” 食指 ngón tay trỏ. Cũng dùng để đếm số người ăn. ◎Như: “thực chỉ phồn đa” 食指繁多 số người ăn nhiều, đông miệng ăn.
4. (Động) Ăn. ◎Như: “thực phạn” 食飯 ăn cơm, “thực ngôn” 食言 nuốt lời, không giữ chữ tín.
5. (Động) Mòn, khuyết, vơi. § Thông “thực” 蝕. ◎Như: “nhật thực” 日食 mặt trời bị ăn mòn (tiếng Pháp: éclipse solaire), “nguyệt thực” 月食 mặt trăng bị ăn mòn (tiếng Pháp: éclipse lunaire).
6. Một âm là “tự”. (Động) Cùng nghĩa với chữ “tự” 飼 cho ăn. ◎Như: “ấm chi tự chi” 飲之食之 cho uống cho ăn. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên” 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
7. (Động) Chăn nuôi. ◎Như: “tự ngưu” 食牛 chăn bò.

Từ điển Thiều Chửu

① Đồ để ăn. Các loài thóc gạo để ăn cho sống người gọi là thực. Nói rộng ra thì hết thảy các cái có thể ăn cho no bụng được đều gọi là thực.
② Ăn. Như thực phạn 吃飯 ăn cơm.
③ Lộc. Như sách Luận ngữ 論語 nói quân tử mưu đạo bất mưu thực 君子謀道不謀食 (Vệ Linh Công 衛靈公) người quân tử mưu đạo không mưu ăn lộc.
④ Mòn, khuyết, cùng nghĩa với chữ thực 蝕. Như nhật thực 日蝕 mặt trời phải ăn, nguyệt thực 月蝕 mặt trăng phải ăn, v.v.
⑤ Thực ngôn 食言 ăn lời, đã nói ra mà lại lật lại gọi là thực ngôn.
⑥ Thực chỉ 食指 ngón tay trỏ, có khi dùng để đếm số người ăn. Như thực chỉ phồn đa 食指繁多 số người đợi mình kiếm ăn nhiều.
⑦ Một âm là tự, cùng nghĩa với chữ tự 飼 cho ăn. Như ẩm chi tự chi 飲之食之 cho uống cho ăn. Có nghĩa là chăn nuôi. Như tự ngưu 食牛 chăn trâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ăn: 食飯 Ăn cơm; 豐衣足食 Ăn no mặc ấm; 食言 Ăn lời, nuốt lời;
② Thức ăn, thực phẩm, món ăn: 主食 Thức ăn chính (chỉ lương thực); 副食 Thức ăn phụ, thực phẩm; 肉食 Món ăn thịt; 素食 Thức ăn chay, ăn chay;
③ (văn) Bổng lộc: 君子謀道不謀食 Người quân tử lo đạo chứ không lo (ăn) bổng lộc (Luận ngữ);
④ Thực, mòn khuyết (dùng như 蝕, bộ 虫): 月食 Nguyệt thực; 日食 Nhật thực;
⑤【食指】thực chỉ [shízhê] a. Ngón tay trỏ; b. (văn) Số người ăn: 食指繁多 Số người ăn nhiều, đông miệng ăn. Xem 食 [sì].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Đem thức ăn) cho người khác ăn, cho ăn, cung dưỡng (dùng như 飼): 飲之食之 Cho uống cho ăn; 食親 Cung dưỡng cha mẹ;
② Chăn nuôi: 食牛 Chăn nuôi trâu. Xem 食 [shí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ăn vào miệng. Tục ngữ: » Có thực mới vực được đạo « — Một âm là Tự. Xem Tự.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem đồ ăn cho người khác ăn — Âm khác là Thực.

Từ điển Trung-Anh

to feed

Tự hình 6

Dị thể 12

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+98E4, tổng 10 nét, bộ shí 食 + 2 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cho ăn, chăn nuôi

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飼.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 飼|饲[si4]

Tự hình 1

Dị thể 1

[]

U+98F4, tổng 13 nét, bộ shí 食 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẹo mạch nha. ◎Như: “cam chi nhược di” 甘之若飴 ngọt như kẹo mạch nha, ngậm bồ hòn làm ngọt, chấp nhận gian khổ, “hàm di lộng tôn” 含飴弄孫 ngậm kẹo đùa với cháu, người lớn tuổi vui sống không còn chuyện gì bận tâm.
2. (Tính) Ngọt. ◎Như: “di tương” 飴漿 tương ngọt.
3. (Động) Tặng, biếu. § Thông “di” 貽.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

U+98FC, tổng 13 nét, bộ shí 食 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cho ăn, chăn nuôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cho ăn, chăn nuôi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Việt nhật, tử dũ đa, cận dư sổ đầu, tính nhất lung tự chi” 越日, 死愈多, 僅餘數頭, 併一籠飼之 (Vương Thành 王成) Qua một ngày, (chim thuần) chết càng nhiều, còn lại vài con, dồn cả vào một lồng cho ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chăn nuôi: 飼雞 Nuôi gà; 飼育 Chăn nuôi;
② (văn) Cho ăn (như 食(2)).

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise
(2) to rear
(3) to feed

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

U+9972, tổng 8 nét, bộ shí 食 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cho ăn, chăn nuôi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飼.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chăn nuôi: 飼雞 Nuôi gà; 飼育 Chăn nuôi;
② (văn) Cho ăn (như 食(2)).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飼

Từ điển Trung-Anh

old variant of 飼|饲[si4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to raise
(2) to rear
(3) to feed

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 12

[]

U+9974, tổng 8 nét, bộ shí 食 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 飴.

Tự hình 2

Dị thể 6

U+99DF, tổng 15 nét, bộ mǎ 馬 + 5 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cỗ xe 4 ngựa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỗ xe bốn ngựa. ◎Như: “nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy” 一言既出, 駟馬難追 một lời nói ra, xe bốn ngựa cũng khó đuổi kịp.
2. (Danh) Ngựa. ◇Mặc Tử 墨子: “Nhân chi sanh hồ địa thượng chi vô kỉ hà dã, thí chi do tứ trì nhi quá khích dã” 人之生乎地上之無幾何也, 譬之猶駟馳而過隙也 (Kiêm ái hạ 兼愛下) Đời người ta ở trên mặt đất chẳng là bao lâu, ví như ngựa chạy qua kẽ hở vậy.
3. (Danh) Lượng từ: (1) Đơn vị ngày xưa dùng đếm số cỗ xe bốn ngựa kéo. § Tương đương với “lượng” 輛. (2) Đơn vị ngày xưa đếm số ngựa, bốn con ngựa là một “tứ”. ◇Luận Ngữ 論語: “Tề Cảnh Công hữu mã thiên tứ” 齊景公有馬千駟 (Quý thị 季氏) Tề Cảnh Công có bốn ngàn con ngựa.
4. (Danh) Họ “Tứ”.
5. (Động) Cưỡi. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Tứ ngọc cầu dĩ thừa ê hề, khạp ai phong dư thượng chinh” 駟玉虯以乘鷖兮, 溘埃風余上征 (Li Tao 離騷) Ta cưỡi con Ngọc Cầu hoặc con Phượng Hoàng hề, vụt theo trận gió mà lên trời.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xe bốn ngựa kéo, xe tứ mã: 一言既出,駟馬難追 Một lời nói ra, xe bốn ngựa cũng khó đuổi kịp;
② Ngựa;
③ Bốn;
④ [Sì] Sao Tứ.

Từ điển Trung-Anh

team of 4 horses

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+9A77, tổng 8 nét, bộ mǎ 馬 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cỗ xe 4 ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駟.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xe bốn ngựa kéo, xe tứ mã: 一言既出,駟馬難追 Một lời nói ra, xe bốn ngựa cũng khó đuổi kịp;
② Ngựa;
③ Bốn;
④ [Sì] Sao Tứ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駟

Từ điển Trung-Anh

team of 4 horses

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

U+〤
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

numeral 4 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]