Có 51 kết quả:

㢘 lián䥥 lián亷 lián匲 lián匳 lián嗹 lián噒 lián奁 lián奩 lián帘 lián廉 lián忴 lián怜 lián憐 lián斂 lián梿 lián槤 lián涟 lián漣 lián濂 lián琏 lián璉 lián簾 lián籢 lián羸 lián联 lián聫 lián聮 lián聯 lián臁 lián苓 lián莲 lián莶 lián蓮 lián蔹 lián薟 lián蘝 lián蘞 lián蠊 lián裢 lián褳 lián连 lián連 lián鎌 lián鏈 lián鐮 lián镰 lián零 lián鬑 lián鰱 lián鲢 lián

1/51

lián

U+3898, tổng 15 nét, bộ ān 广 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 廉[lian2]

Tự hình 1

Dị thể 1

lián

U+4965, tổng 21 nét, bộ jīn 金 + 13 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鐮|镰[lian2]

Tự hình 1

Dị thể 1

lián

U+4EB7, tổng 13 nét, bộ tóu 亠 + 11 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 廉[lian2]

Tự hình 1

Dị thể 1

lián

U+5332, tổng 14 nét, bộ xǐ 匸 + 12 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 奩|奁[lian2]

Tự hình 1

Dị thể 1

lián

U+5333, tổng 15 nét, bộ fāng 匚 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “liêm” 奩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hộp gương, hộp trang điểm (đựng các đồ phấn sáp), hộp: 印匳 Hộp con dấu; 詩匳 Hộp đựng thơ;
② Xem 粧匳 [zhuang lián].

Từ điển Trung-Anh

variant of 奩|奁[lian2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+55F9, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. (chữ đệm trong bài hát, tuồng, kịch)
2. tên gọi cũ của nước Đan Mạch

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chữ đệm trong bài hát (thường dùng trong tuồng kịch);
② Tên gọi cũ của vương quốc Đan Mạch;
③ 【嗹嘍】 liên lâu [liánlôu] (văn) Nói nhiều, nói huyên thuyên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói nhiều không ngớt miệng. Cũng nói là Liên lâu ( liếng láu liền miệng ).

Từ điển Trung-Anh

chattering

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

lián

U+5652, tổng 15 nét, bộ kǒu 口 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gặm xương.

Tự hình 1

Dị thể 1

lián

U+5941, tổng 7 nét, bộ dà 大 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 奩.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hộp gương, hộp trang điểm (đựng các đồ phấn sáp), hộp: 印匳 Hộp con dấu; 詩匳 Hộp đựng thơ;
② Xem 粧匳 [zhuang lián].

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái hộp đựng gương để trang điểm (của phụ nữ thời xưa). Cv. 匳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 奩

Từ điển Trung-Anh

variant of 奩|奁[lian2]

Từ điển Trung-Anh

variant of 奩|奁[lian2]

Từ điển Trung-Anh

bridal trousseau

Từ điển Trung-Anh

old variant of 奩|奁[lian2]

Tự hình 2

Dị thể 14

Từ ghép 2

lián

U+5969, tổng 14 nét, bộ dà 大 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tráp, hộp nhỏ đựng gương lược phấn sáp của đàn bà. ◎Như: “phấn liêm” 粉奩 tráp phấn.
2. (Danh) Nữ trang, quần áo con gái về nhà chồng mang theo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tiểu nữ sảo hữu trang liêm, đãi quá tướng quân phủ hạ, tiện đương tống chí” 小女稍有妝奩, 待過將軍府下, 便當送至 (Đệ bát hồi) Con tôi có chút đồ nữ trang, đợi nó về phủ tướng quân, tôi sẽ mang đến.
3. § Cũng viết là “liêm” 匳.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái hộp đựng gương để trang điểm (của phụ nữ thời xưa). Cv. 匳.

Từ điển Trung-Anh

bridal trousseau

Tự hình 1

Dị thể 10

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+5E18, tổng 8 nét, bộ jīn 巾 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái mành mành

Từ điển phổ thông

cái cờ bài rượu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cờ treo trước cửa tiệm bán rượu. ◇Lí Trung 李中: “Thiểm thiểm tửu liêm chiêu túy khách, Thâm thâm lục thụ ẩn đề oanh” 閃閃酒帘招醉客, 深深綠樹隱啼鶯 (Giang biên ngâm 江邊吟) Phần phật bay cờ tiệm rượu vời khách say, Lẩn sâu trong cây xanh chim oanh hót.
2. (Danh) Màn treo cửa, rèm. § Cũng như “liêm” 簾. ◎Như: “môn liêm” 門帘 màn cửa, “song liêm” 窗帘 rèm sửa sổ, “trúc liêm” 竹帘 rèm trúc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cờ bài rượu.
② Cái màn treo cửa cũng gọi là môn liêm 門帘.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bức mành (quán hàng): 酒簾 Bức mành quán rượu;
② Bức sáo, rèm, mành: 葦簾 Mành sậy; 窗簾兒 Rèm cửa sổ; 門簾兒 Rèm cửa;
③【簾官】liêm quan [liánguan] Quan chấm thi hương thời xưa;【內簾】nội liêm [nèilián] Chức giữ việc chấm văn; 【外簾】ngoại liêm [wài lián] Chức giữ việc thu quyển thi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簾 (bộ 竹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm vải có dấu hiệu riêng treo ở trước cửa tiệm rượu, để người ta biết là tiệm bán rượu.

Từ điển Trung-Anh

(1) flag used as a shop sign
(2) variant of 簾|帘[lian2]

Từ điển Trung-Anh

hanging screen or curtain

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

lián [lián]

U+5EC9, tổng 13 nét, bộ ān 广 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. góc, cạnh
2. thanh liêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phần bên, góc nhà. ◎Như: “đường liêm” 堂廉 phần góc nhà (nhà bốn phía có bốn liêm), “đường cao liêm viễn” 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
2. (Danh) Góc, cạnh của đồ vật. ◎Như: “liêm ngạc” 廉鍔 góc nhọn của binh khí (tỉ dụ lời nói sắc bén).
3. (Danh) Lương quan chia ra hai thứ, “bổng” 俸 là món lương thường, “liêm” 廉 là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn của đút làm hại dân. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Thập nguyệt diểu, thủy chi San Tả liêm bổng” 十月杪, 始支山左廉俸 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Cuối tháng mười, mới lãnh lương bổng ở Sơn Đông.
4. (Danh) Họ “Liêm”.
5. (Tính) Ngay thẳng, trong sạch, không tham của cải. ◎Như: “thanh liêm” 清廉 trong sạch chính trực.
6. (Tính) Rẻ. ◎Như: “vật mĩ giá liêm” 物美價廉 hàng tốt giá rẻ. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Gia dĩ Triệu thái thái dã chánh tưởng mãi nhất kiện giá liêm vật mĩ đích bì bối tâm” 加以趙太太也正想買一件價廉物美的皮背心 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Hơn nữa cụ Cố bà đang muốn mua một cái áo gilet vừa tốt lại rẻ.
7. (Tính) Sơ lược, giản lược.
8. (Động) Xét, khảo sát. ◎Như: “liêm phóng” 廉訪 xét hỏi, “liêm phóng sứ” 廉訪使 chức quan ngày xưa để tra xét các quan lại.

Từ điển Thiều Chửu

① Góc nhà, ở bên bệ thềm bước lên gọi là đường liêm 堂廉, như đường cao liêm viễn 堂高廉遠 nhà cao góc bệ xa, ý nói nhà vua cao xa lắm.
② Góc, cạnh. Ðồ vật gì có góc có cạnh gọi là liêm.
③ Ngay, biết phân biệt nên chăng không lấy xằng gọi là liêm, như thanh liêm 清廉.
④ Xét, ngày xưa có chức liêm phóng sứ 廉訪使 để tra các quan lại, cho nên ngày xưa thường gọi bên quan án là liêm phóng 廉訪.
⑤ Tiền liêm, lương quan chia ra hai thứ, bổng 俸 là món lương thường, liêm 廉 là là món lương riêng để trợ cấp cho khỏi ăn út làm hại dân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Liêm (khiết), trong sạch: 清廉 Thanh liêm; 廉恥 Liêm sỉ;
② Rẻ: 價廉物美 Giá rẻ hàng tốt;
③ (văn) Góc thềm: 堂廉 Chỗ bệ thềm bước lên; 堂高廉遠 Nhà cao góc bệ xa, (Ngb) nhà vua cao xa lắm;
④ (văn) Góc, cạnh (của đồ vật);
⑤ (văn) Xét, tra xét: 廉訪使 Chức quan tra xét các quan lại;
⑥ (văn) Tiền dưỡng liêm;
⑦ [Lián] (Họ) Liêm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bên cạnh. Ở cạnh — Ngay thẳng, không tham lam — Giá rẻ.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 廉[lian2]

Từ điển Trung-Anh

(1) incorruptible
(2) honest
(3) inexpensive
(4) to investigate (old)
(5) side wall of a traditional Chinese house (old)

Từ điển Trung-Anh

old variant of 廉[lian2]

Tự hình 4

Dị thể 11

Từ ghép 36

Một số bài thơ có sử dụng

lián [qián]

U+5FF4, tổng 7 nét, bộ xīn 心 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

lián [líng]

U+601C, tổng 8 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thương xót

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 憐.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thương: 可憐 Đáng thương; 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau;
② Yêu, tiếc: 憐愛 Yêu mến, yêu thương.

Từ điển Trung-Anh

to pity

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+6190, tổng 15 nét, bộ xīn 心 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thương xót

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thương, thương tình. ◎Như: “đồng bệnh tương liên” 同病相憐 cùng bệnh cùng thương, “cố ảnh tự liên” 顧影自憐 trông bóng tự thương. ◇Sử Kí 史記: “Túng Giang Đông phụ huynh liên nhi vương ngã, ngã hà diện mục kiến chi” 縱江東父兄憐而王我, 我何面目見之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Ví phỏng các bậc cha anh ở Giang Đông thương tình mà tôn ta làm vua, ta cũng không còn mặt mũi nào mà trông thấy họ nữa.
2. (Động) Yêu, tiếc. ◎Như: “liên tích” 憐惜 yêu tiếc, “ngã kiến do liên” 我見猶憐 tôi thấy còn mến (ý nói thấy xinh đẹp đến nỗi tôi cũng phải yêu). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thử tức ngô gia tiểu chủ phụ da? Ngã kiến do liên, hà quái công tử hồn tư nhi mộng nhiễu chi” 此即吾家小主婦耶? 我見猶憐, 何怪公子魂思而夢繞之 (Xảo Nương 巧娘) Đây là vợ cậu chủ phải không? Tôi thấy còn mến, thì chẳng lạ gì cậu chủ mộng hồn vương vấn mãi.
3. § Cũng đọc là “lân”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thương: 可憐 Đáng thương; 同病相憐 Cùng cảnh thương nhau;
② Yêu, tiếc: 憐愛 Yêu mến, yêu thương.

Từ điển Trung-Anh

to pity

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

lián [liǎn, liàn]

U+6582, tổng 17 nét, bộ pù 攴 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thu, góp. ◎Như: “liễm tài” 斂財 thu tiền. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tấn tri kì do, liễm ti tống quy” 訊知其由, 斂貲送歸 (Trúc Thanh 竹青) Hỏi biết nguyên do, góp quyên tiền giúp cho về quê.
2. (Động) Kiềm chế, ước thúc. ◎Như: “liễm dong” 斂容 nghiêm sắc mặt.
3. (Động) Co, rút lại. ◎Như: “liễm thủ” 斂手 co tay (không dám hành động), “liễm túc” 斂足 rụt chân.
4. (Động) Ẩn giấu, cất.
5. (Danh) Thuế. ◇Mạnh Tử 孟子: “Bạc kì thuế liễm” 薄其稅斂 (Tận tâm thượng 盡心上) Giảm bớt thuế má.
6. (Danh) Họ “Liễm”.
7. Một âm là “liệm”. (Động) Thay áo người chết để cho vào quan tài. § Thông “liễm” 殮. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt” 斂不憑 其棺, 窆不臨其穴 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+68BF, tổng 11 nét, bộ mù 木 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của 槤.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 槤枷|梿枷[lian2 jia1], flail
(2) to thresh (using a flail)

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 3

lián

U+69E4, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cây mọc thành bụi (theo sách xưa).
2. (Danh) Nhà nhỏ liền nhau bên cạnh lầu gác.
3. (Danh) “Liên gia” 槤枷 cái neo dùng để đập lúa (nông cụ thời xưa). Cũng viết là 連枷.
4. (Danh) “Lựu liên” 榴槤 trái sầu riêng.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 槤枷|梿枷[lian2 jia1], flail
(2) to thresh (using a flail)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

lián

U+6D9F, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lăn tăn, gió thổi mặt nước lăn tăn
2. rơm rớm nước mắt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 漣.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Sóng) gợn, lăn tăn. 【漣漪】liên y [liányi] (văn) Sóng gợn, sóng lăn tăn: 河水清且漣漪 Nước sông trong lại có sóng gợn lăn tăn (Thi Kinh);
② Sướt mướt, đầm đìa, rơm rớm (nước mắt): 泣涕漣漣 Nước mắt đầm đìa, khóc sướt mướt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 漣

Từ điển Trung-Anh

(1) ripple
(2) tearful

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

lián [lán]

U+6F23, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lăn tăn, gió thổi mặt nước lăn tăn
2. rơm rớm nước mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng lăn tăn trên mặt nước. ◎Như: “liên y” 漣漪 sóng gợn lăn tăn.
2. (Tính) “Liên liên” 漣漣 đầm đìa, ròng ròng, lã chã (nước mắt). ◇Thi Kinh 詩經: “Khấp thế liên liên” 泣涕漣漣 (Vệ phong 衛風, Manh 氓) Khóc nước mắt ròng ròng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (Sóng) gợn, lăn tăn. 【漣漪】liên y [liányi] (văn) Sóng gợn, sóng lăn tăn: 河水清且漣漪 Nước sông trong lại có sóng gợn lăn tăn (Thi Kinh);
② Sướt mướt, đầm đìa, rơm rớm (nước mắt): 泣涕漣漣 Nước mắt đầm đìa, khóc sướt mướt.

Từ điển Trung-Anh

(1) ripple
(2) tearful

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

lián [xiǎn]

U+6FC2, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

suối Liêm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Liêm Khê” 濂溪 tên sông, thuộc tỉnh Hồ Nam 湖南.

Từ điển Thiều Chửu

① Suối Liêm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 濂江 Sông Liêm (ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liêm khê 濂磎: Tên sông nhỏ, thuộc Đạo huyện, tỉnh Hồ Nam.

Từ điển Trung-Anh

name of a river in Hunan

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lián [liǎn]

U+740F, tổng 11 nét, bộ yù 玉 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bát đựng xôi cúng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 璉.

Tự hình 2

Dị thể 1

lián [liǎn]

U+7489, tổng 14 nét, bộ yù 玉 + 10 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

bát đựng xôi cúng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hồ liễn” 瑚璉 bát đựng lúa nếp cúng ở tông miếu đời xưa.
2. (Tính) Liên tục. § Thông “liên” 連.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+7C3E, tổng 19 nét, bộ zhú 竹 + 13 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái mành mành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bức rèm, cái mành mành. ◎Như: “môn liêm” 門簾 rèm cửa, “song liêm” 窗簾 rèm cửa sổ, “trúc liêm” 竹簾 mành mành tre. ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: “Đài ngân thượng giai lục, Thảo sắc nhập liêm thanh” 苔痕上階綠, 草色入簾青 (Lậu thất minh 陋室銘) Ngấn rêu lên thềm biếc, Sắc cỏ vào rèm xanh.
2. § Ghi chú: Ngày xưa khi vua còn bé, mẹ vua buông mành sử việc triều chính gọi là “thùy liêm” 垂簾, vua lớn lên, giao trả lại việc triều chính cho vua, gọi là “triệt liêm” 撤簾.
3. § Ghi chú: Các quan đồng khảo thi hương thi hội gọi là “liêm quan” 簾官, chức giữ việc chấm văn gọi là “nội liêm” 內簾, chức giữ việc thu giữ quyển thì gọi là “ngoại liêm” 外簾.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bức mành (quán hàng): 酒簾 Bức mành quán rượu;
② Bức sáo, rèm, mành: 葦簾 Mành sậy; 窗簾兒 Rèm cửa sổ; 門簾兒 Rèm cửa;
③【簾官】liêm quan [liánguan] Quan chấm thi hương thời xưa;【內簾】nội liêm [nèilián] Chức giữ việc chấm văn; 【外簾】ngoại liêm [wài lián] Chức giữ việc thu quyển thi.

Từ điển Trung-Anh

hanging screen or curtain

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+7C62, tổng 23 nét, bộ zhú 竹 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái hộp gương

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 奩 (bộ 大).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hộp đựng đồ của phụ nữ.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 奩|奁[lian2]

Tự hình 2

Dị thể 1

lián [léi]

U+7FB8, tổng 19 nét, bộ yáng 羊 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Gầy. ◎Như: “luy mã” 羸馬 ngựa gầy, “luy sấu tiều tụy” 羸瘦憔悴 ốm o tiều tụy.
2. (Tính) Yếu đuối. ◎Như: “hoặc cường hoặc luy” 或強或羸 hoặc mạnh hoặc yếu.
3. (Tính) Mệt mỏi. ◎Như: “luy binh” 羸兵 binh mệt mỏi.
4. (Động) Lấy dây buộc, ràng rịt. ◇Dịch Kinh 易經: “Đê dương xúc phiên, luy kì giác” 羝羊觸藩, 羸其角 (Đại tráng quái 大壯卦) Con cừu đực húc rào, mắc kẹt sừng vào đó.
5. (Động) Giằng co.
6. (Động) Giật đổ.
7. § Ghi chú: Ta quen đọc là “nuy”.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+8054, tổng 12 nét, bộ ěr 耳 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. liên minh, liên kết
2. câu đối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 聯.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Liên (kết), liền, nối liền: 聯盟 Liên minh; 聯貫 Nối liền, quán xuyến; 聯絡 Liên lạc; 聯名 Liên danh;
② Câu đối, cặp câu đối nhau: 春聯 Câu đối tết; 挽聯 Câu đối viếng; 楹聯 Câu đối dán cột; 一聯 Một cặp câu đối nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聯

Từ điển Trung-Anh

(1) to ally
(2) to unite
(3) to join
(4) (poetry) antithetical couplet

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 159

lián

U+806B, tổng 15 nét, bộ ěr 耳 + 9 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. liên minh, liên kết
2. câu đối

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “liên” 聯.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ liên 聯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 聯.

Tự hình 1

Dị thể 1

lián

U+806E, tổng 16 nét, bộ ěr 耳 + 10 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. liên minh, liên kết
2. câu đối

Từ điển Trung-Anh

old variant of 聯|联[lian2]

Tự hình 1

Dị thể 1

lián

U+806F, tổng 17 nét, bộ ěr 耳 + 11 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. liên minh, liên kết
2. câu đối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Liền nối, tiếp tục. § Thông “liên” 連.
2. (Động) Họp, kết hợp. ◎Như: “liên minh” 聯盟 kết hợp làm đồng minh hỗ trợ nhau, “liên nhân” 聯姻 thông gia.
3. (Danh) Câu đối. ◎Như: “doanh liên” 楹聯 câu đối dán cột. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Xuân liên đãi tuế trừ” 春聯待歲除 (Tây Hà dịch 西河驛) Câu đối xuân chờ hết năm cũ.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị phiếu khoán.
5. (Danh) Họ “Liên”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Liên (kết), liền, nối liền: 聯盟 Liên minh; 聯貫 Nối liền, quán xuyến; 聯絡 Liên lạc; 聯名 Liên danh;
② Câu đối, cặp câu đối nhau: 春聯 Câu đối tết; 挽聯 Câu đối viếng; 楹聯 Câu đối dán cột; 一聯 Một cặp câu đối nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) to ally
(2) to unite
(3) to join
(4) (poetry) antithetical couplet

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 159

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+81C1, tổng 17 nét, bộ ròu 肉 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ống chân

Từ điển Trần Văn Chánh

Ống (chân): 臁骨 Xương ống.

Từ điển Trung-Anh

sides of the lower part of the leg

Tự hình 2

Dị thể 1

lián [líng]

U+82D3, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phục linh” 茯苓: xem “phục” 茯.
2. (Danh) “Trư linh” 豬苓 một loài nấm, mọc ở cây phong, từng hòn đen đen như phân lợn, nên gọi là “trư linh”, dùng làm thuốc. § Cũng gọi là “hi linh” 豨苓.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

lián [liǎn, xiān]

U+83B6, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 薟.

Tự hình 2

Dị thể 1

lián [liǎn]

U+84EE, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hoa sen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hoa sen. § Còn gọi là “hà” 荷, “phù cừ” 芙蕖.
2. (Danh) Chân người đàn bà gọi là “kim liên” 金蓮. Do tích “Đông Hôn Hầu” 東昏侯 yêu “Phan Phi” 潘妃, làm hoa sen bằng vàng trên sân cho nàng đi, rồi nói rằng mỗi bước nở ra một đóa sen.
3. (Danh) “Liên tôn” 蓮宗 môn tu “Tịnh Độ” 淨土 của Phật giáo, lấy chỗ niệm Phật sau khi chết được Phật tiếp dẫn về Tây phương, ở trong hoa sen báu sinh ra làm tôn chỉ nên gọi tôn Tịnh Độ là Liên Tôn, các nhà tu theo môn Tịnh Độ họp nhau niệm Phật cầu vãng sinh gọi là “liên xã” 蓮社.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây sen, hoa sen. Cg. 荷 [hé],芙蓉 [fúróng], 芙蕖 [fúqú].

Từ điển Trung-Anh

lotus

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 37

Một số bài thơ có sử dụng

lián [liǎn, liàn]

U+8539, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển trích dẫn

1. § Giản thể của chữ 蘞.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

lián [kàn, liǎn, xiān, yán]

U+859F, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hi hiêm” 豨薟 cỏ hi hiêm, dùng làm thuốc (Siegesbeckia orientalis L).
2. Một âm là “liễm”. (Danh) Cây “bạch liễm” 白蘞.

Tự hình 2

Dị thể 3

lián [liǎn, liàn]

U+861D, tổng 20 nét, bộ cǎo 艸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ô liêm mẫu” 烏蘝母 một thứ cỏ bò lan, dùng làm thuốc được (lat. Cayratia corniculata).
2. Một âm là “liễm”. (Danh) Một thứ cỏ mọc từng khóm, thứ trắng gọi là “bạch liễm” 白蘝 (lat. Ampelopsis japonica), thứ đỏ gọi là “xích liễm” 赤蘝, vỏ dùng làm thuốc.
3. § Cũng viết là 蘞.

Tự hình 1

Từ ghép 1

lián [liǎn, liàn, xiān]

U+861E, tổng 20 nét, bộ cǎo 艸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ô liêm mẫu 烏蘝母,乌蔹母)

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng viết của chữ “liêm” 蘝.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+880A, tổng 19 nét, bộ chóng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: phỉ liêm 蜚蠊)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Phỉ liêm” 蜚鐮: xem “phỉ” 蜚.

Từ điển Thiều Chửu

① Phỉ liêm 蜚鐮. Xem chữ phỉ 蜚.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蜚蠊 [fâilián].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phỉ liêm 蜚蠊: Con gián.

Từ điển Trung-Anh

cockroach

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

lián

U+88E2, tổng 12 nét, bộ yī 衣 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đáp liên 褡褳,褡裢)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 褳

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 褡褳 [dalián].

Từ điển Trung-Anh

pouch hung from belt

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

lián

U+8933, tổng 15 nét, bộ yī 衣 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đáp liên 褡褳,褡裢)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đáp liên” 褡褳 tay nải, túi gập (túi đeo vai, thắt ngang lưng, để trên yên ngựa. để đựng đồ vật).
2. § Cũng viết là: “bối đáp” 背搭, “đáp bả” 搭把, “đáp bác” 搭膊, “đáp bao” 搭包, “đáp bao tử” 搭包子, “đáp liên” 搭褳, “đáp liên” 搭聯, “đáp bác” 褡膊, “đáp bao” 褡包, “đáp liên” 褡連, “đáp liên” 搭連.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 褡褳 [dalián].

Từ điển Trung-Anh

pouch hung from belt

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

lián [lián]

U+8FDE, tổng 7 nét, bộ chuò 辵 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

liền nối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 連.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 連

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắn bó, hợp lại, nối kết, liên kết, gắn liền, liền nhau: 心連心 Lòng gắn bó với nhau; 骨肉相連 Gắn liền như thịt với xương; 天連水,水連天 Trời biển liền nhau; 藕斷絲連 Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng;
② Liền, liên tiếp, suốt, luôn, nhiều lần: 連陰天 Trời âm u mấy hôm liền; 連年豐收 Được mùa mấy năm liền; 連打幾槍 Bắn liên tiếp mấy phát; 烽火連三月 Lửa hiệu liền ba tháng (Đỗ Phủ: Xuân vọng); 羽因留,連戰未能下 Hạng Vũ nhân đó ở lại, ra đánh nhiều lần không hạ nổi (Hán thư). 【連連】liên liên [lián lián] (khn) Liền liền, lia lịa: 連連點頭 Gật đầu lia lịa; 【連忙】liên mang [liánmáng] Vội vàng: 連忙讓座 Vội vàng nhường chỗ; 【連續】liên tục [liánxù] Liên tiếp, liên tục, luôn: 連續不斷 Liên tiếp không dứt; 連續開了四天會 Hội nghị họp luôn bốn hôm; 連續創造了三次新記錄 Liên tục lập ba kỉ lục mới;
③ Kể cả: 連我三個人 Ba người kể cả tôi; 連根拔 Nhổ cả gốc;
④ (quân) Đại đội: 工兵連 Đại đội công binh; 獨立連 Đại đội độc lập;
⑤ Ngay cả, ngay đến: 連爺爺都笑了 Ngay cả ông nội cũng phải bật cười; 她臊得連脖子都紅了 Cô ta thẹn đến nỗi đỏ cả cổ;
⑥ (văn) Liên luỵ;
⑦ (văn) Quan hệ thông gia: 及蒼梧秦王有連 Có quan hệ thông gia với vua Tần ở Thương Ngô (Sử kí);
⑧ Liên (một hình thức tổ chức gồm mười nước chư hầu đời Chu);
⑨ (văn) Bốn dặm là một liên;
⑩ (văn) Chì chưa nấu;
⑪ (văn) Khó khăn;
⑫[Lián] (Họ) Liên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to link
(2) to join
(3) to connect
(4) continuously
(5) in succession
(6) including
(7) (used with 也, 都 etc) even
(8) company (military)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 216

lián [làn, lián, liǎn, liàn]

U+9023, tổng 10 nét, bộ chuò 辵 + 7 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

liền nối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tiếp tục, tiếp nối. ◎Như: “tiếp nhị liên tam” 接二連三 tiếp hai liền ba.
2. (Động) Hợp lại, nối liền. ◎Như: “ngẫu đoạn ti liên” 藕斷絲連 ngó đứt nhưng tơ liền. § Nguyễn Du: "Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng".
3. (Phó) Suốt, nhiều lần. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Phong hỏa liên tam nguyệt” 烽火連三月 (Xuân vọng 春望) Khói lửa báo động liên miên ba tháng trời.
4. (Phó) Ngay, ngay cả, ngay đến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Đương thì thuyết định liễu, liên dạ thu thập y phục bàn triền đoạn sơ lễ vật” 當時說定了, 連夜收拾衣服盤纏段疋禮物 (Đệ tứ hồi) Lúc bàn tính xong, ngay đêm đó thu xếp quần áo đồ đạc gấm vóc và lễ vật.
5. (Liên) Cả ... lẫn (dùng với “đái” 帶). ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳: “Nhất thất thủ, liên chung tử đái tửu điệu tại địa hạ” 一失手, 連盅子帶酒掉在地下 (Đệ ngũ hồi) Lỡ tay một cái, cả chén lẫn rượu rớt xuống đất.
6. (Tính) Khó khăn.
7. (Danh) Phép quân bây giờ cứ ba “bài” 排 gọi là một “liên” 連, tức là một đội ngày xưa.
8. (Danh) Bốn dặm là một “liên”.
9. (Danh) Chì chưa nấu chưa lọc.
10. (Danh) Họ “Liên”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gắn bó, hợp lại, nối kết, liên kết, gắn liền, liền nhau: 心連心 Lòng gắn bó với nhau; 骨肉相連 Gắn liền như thịt với xương; 天連水,水連天 Trời biển liền nhau; 藕斷絲連 Dẫu lìa ngó ý còn vương tơ lòng;
② Liền, liên tiếp, suốt, luôn, nhiều lần: 連陰天 Trời âm u mấy hôm liền; 連年豐收 Được mùa mấy năm liền; 連打幾槍 Bắn liên tiếp mấy phát; 烽火連三月 Lửa hiệu liền ba tháng (Đỗ Phủ: Xuân vọng); 羽因留,連戰未能下 Hạng Vũ nhân đó ở lại, ra đánh nhiều lần không hạ nổi (Hán thư). 【連連】liên liên [lián lián] (khn) Liền liền, lia lịa: 連連點頭 Gật đầu lia lịa; 【連忙】liên mang [liánmáng] Vội vàng: 連忙讓座 Vội vàng nhường chỗ; 【連續】liên tục [liánxù] Liên tiếp, liên tục, luôn: 連續不斷 Liên tiếp không dứt; 連續開了四天會 Hội nghị họp luôn bốn hôm; 連續創造了三次新記錄 Liên tục lập ba kỉ lục mới;
③ Kể cả: 連我三個人 Ba người kể cả tôi; 連根拔 Nhổ cả gốc;
④ (quân) Đại đội: 工兵連 Đại đội công binh; 獨立連 Đại đội độc lập;
⑤ Ngay cả, ngay đến: 連爺爺都笑了 Ngay cả ông nội cũng phải bật cười; 她臊得連脖子都紅了 Cô ta thẹn đến nỗi đỏ cả cổ;
⑥ (văn) Liên luỵ;
⑦ (văn) Quan hệ thông gia: 及蒼梧秦王有連 Có quan hệ thông gia với vua Tần ở Thương Ngô (Sử kí);
⑧ Liên (một hình thức tổ chức gồm mười nước chư hầu đời Chu);
⑨ (văn) Bốn dặm là một liên;
⑩ (văn) Chì chưa nấu;
⑪ (văn) Khó khăn;
⑫[Lián] (Họ) Liên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to link
(2) to join
(3) to connect
(4) continuously
(5) in succession
(6) including
(7) (used with 也, 都 etc) even
(8) company (military)

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 216

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+938C, tổng 18 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái liềm, lưỡi liềm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “liêm” 鐮.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ liêm 鐮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái liềm dùng để cắt cỏ, cắt lúa.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鐮|镰[lian2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

lián [liàn]

U+93C8, tổng 18 nét, bộ jīn 金 + 10 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây xích, dây chuyền. ◎Như: “thiết liên” 鐵鏈 xích sắt.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

lián

U+9570, tổng 18 nét, bộ jīn 金 + 13 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái liềm, lưỡi liềm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鐮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鐮

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái liềm.

Từ điển Trung-Anh

variant of 鐮|镰[lian2]

Từ điển Trung-Anh

(1) scythe
(2) sickle

Từ điển Trung-Anh

old variant of 鐮|镰[lian2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 11

lián [líng]

U+96F6, tổng 13 nét, bộ yǔ 雨 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mưa lác đác, mưa rây.
2. (Danh) Số không. ◎Như: “nhất linh nhị” 一零二 một không hai (102).
3. (Danh) Họ “Linh”.
4. (Động) Rơi xuống, giáng. ◎Như: “cảm kích thế linh” 感激涕零 cảm động rớt nước mắt, “điêu linh” 凋零 tàn rụng, tan tác. ◇Thi Kinh 詩經: “Linh vũ kí linh” 靈雨既零 (Dung phong 鄘風, Đính chi phương trung 定之方中) Mưa lành đã rơi xuống.
5. (Danh) Số lẻ, số dư ra. ◎Như: “linh đầu” 零頭 số lẻ, “niên kỉ dĩ kinh bát thập hữu linh” 年紀已經八十有零 tuổi đã ngoài tám mươi.
6. (Tính) Lác đác, thưa thớt (rơi xuống). ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã lai tự đông, Linh vũ kì mông” 我來自東, 零雨其濛 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Ta từ đông đến, Mưa phùn lác đác rơi.
7. (Tính) Lẻ, vụn vặt. ◎Như: “linh tiền” 零錢 (1) tiền lẻ, (2) tiền tiêu vặt, (3) thu nhập phụ thêm.

Tự hình 5

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+9B11, tổng 20 nét, bộ biāo 髟 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tóc mai rủ xuống

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tóc mai rủ xuống;
② Tóc dài;
③ 【鬑鬑】 liêm liêm [liánlián] Râu tóc lưa thưa (mọc lún phún): 鬑鬑頗有鬚 Lún phún một ít râu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng tóc dài buông xuống.

Từ điển Trung-Anh

hanging temple hair

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

lián

U+9C31, tổng 21 nét, bộ yú 魚 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá liên, cá mè

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cá liên. Tục gọi là “liên ngư đầu” 鰱魚頭.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá mè. Cg. 鱮 [xù], 鰱魚頭 [liányútóu].

Từ điển Trung-Anh

Hypophthalmichthys moritrix

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

lián

U+9CA2, tổng 15 nét, bộ yú 魚 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá liên, cá mè

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cá mè. Cg. 鱮 [xù], 鰱魚頭 [liányútóu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰱

Từ điển Trung-Anh

Hypophthalmichthys moritrix

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2