Có 53 kết quả:

为 wèi伪 wèi位 wèi偽 wèi僞 wèi卫 wèi味 wèi喂 wèi媦 wèi尉 wèi彙 wèi徻 wèi慰 wèi未 wèi洧 wèi渭 wèi湃 wèi濊 wèi為 wèi煟 wèi熨 wèi爲 wèi猥 wèi猬 wèi畏 wèi硙 wèi磑 wèi立 wèi罻 wèi胃 wèi苿 wèi蔚 wèi薉 wèi蜼 wèi蝟 wèi衛 wèi衞 wèi褽 wèi謂 wèi讆 wèi讏 wèi谓 wèi躗 wèi躛 wèi轊 wèi遗 wèi遺 wèi阢 wèi霨 wèi餧 wèi餵 wèi魏 wèi𢠢 wèi

1/53

wèi [wéi]

U+4E3A, tổng 4 nét, bộ zhǔ 丶 + 3 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bởi vì
2. giúp cho

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 為.
2. Giản thể của chữ 爲.

Từ điển Trung-Anh

(1) because of
(2) for
(3) to

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 為|为[wei4], because of
(2) for
(3) to

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 30

wèi [wěi]

U+4F2A, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 偽.
2. Giản thể của chữ 僞.

Tự hình 2

Dị thể 2

wèi

U+4F4D, tổng 7 nét, bộ rén 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

vị trí

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ, nơi. ◎Như: “tọa vị” 座位 chỗ ngồi.
2. (Danh) Ngôi, chức quan. ◎Như: “bất kế danh vị” 不計名位 không phân biệt tên tuổi chức tước.
3. (Danh) Cấp bậc. ◎Như: “tước vị” 爵位.
4. (Danh) Chuẩn tắc của sự vật. ◎Như: “đơn vị” 單位.
5. (Danh) Tiếng tôn kính người. ◎Như: “chư vị” 諸位 các ngài, “các vị” 各位 quý ngài.
6. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho người, mang ý kính trọng. ◎Như: “thập vị khách nhân” 十位客人 mười người khách, “ngũ vị lão sư” 五位老師 năm vị lão sư.
7. (Động) Ở, tại. ◎Như: “Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương” Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.
8. (Động) Xếp đặt, an bài.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nơi, chỗ, vị trí: 座位 Chỗ ngồi;
② Chức vị, địa vị: 名位 Địa vị có danh vọng;
③ Vị, ngài, bạn...: 三位貴客 Ba vị khách quý;
④ Ngôi vua: 即位 Lên ngôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngôi thứ — Chỗ đứng. Td: Vị trí — Tiếng kính trọng để gọi người khác. Td: Quý vị, Liệt vị.

Từ điển Trung-Anh

(1) position
(2) location
(3) place
(4) seat
(5) classifier for people (honorific)
(6) classifier for binary bits (e.g. 十六位 16-bit or 2 bytes)

Tự hình 4

Từ ghép 361

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wěi]

U+507D, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm giả, dối trá. ◇Tuân Tử 荀子: “Nhân chi tính ác, kì thiện giả ngụy dã” 人之性惡, 其善者偽也 (Tính ác 性惡).
2. (Tính) Giả, trá. ◎Như: “ngụy sao” 偽鈔 bản sao giả mạo, “ngụy chứng” 偽證 bằng chứng giả.
3. (Tính) Không phải chính thống, không hợp pháp. ◎Như: “ngụy triều” 偽朝 triều đại do loạn thần cướp ngôi lập ra, “ngụy chánh quyền” 偽政權 chính quyền tiếm đoạt, chính quyền lập ra không theo đúng hiến pháp.
4. (Phó) Giả đò, giả vờ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Nhiên tắc Thuấn ngụy hỉ giả dữ” 然則舜偽喜者與 (Vạn Chương thượng 萬章上) Thế thì ông Thuấn là người giả đò vui vẻ đó ư?
5. Cũng viết là “ngụy” 僞.

Tự hình 4

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wěi]

U+50DE, tổng 14 nét, bộ rén 人 + 12 nét

Từ điển trích dẫn

1. Xem “ngụy” 偽.

Tự hình 2

Dị thể 2

wèi [wèi]

U+536B, tổng 3 nét, bộ jié 卩 + 1 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bảo vệ, phòng giữ
2. nước Vệ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 衛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giữ gìn, bảo vệ, vệ: 衞國 Giữ nước; 捍衞主權 Bảo vệ chủ quyền; 自衞 Tự vệ;
② Một đơn vị lính phòng vệ thời Minh (Trung Quốc) gồm 3.600 người;
③ (văn) Con lừa;
④ (y) Phần vệ (của máu). Xem 榮衞 [róngwèi];
⑤ (văn) Cái vầy tên;
⑥ [Wèi] (Nước) Vệ (thời Chu, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 衞

Từ điển Trung-Anh

(1) to guard
(2) to protect
(3) to defend
(4) abbr. for 衛生|卫生, hygiene
(5) health
(6) abbr. for 衛生間|卫生间, toilet

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 120

wèi

U+5473, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mùi, hương vị

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vị (cảm giác nhận biết được nhờ đầu lưỡi). ◎Như: “ngũ vị” 五味 năm vị gồm có: “toan” 酸 chua, “điềm” 甜 ngọt, “khổ” 苦 đắng, “lạt” 辣 cay, “hàm” 鹹 mặn.
2. (Danh) Mùi (cảm giác nhận được biết nhờ mũi). ◎Như: “hương vị” 香味 mùi thơm, “quái vị” 怪味 mùi lạ, mùi khác thường, “xú vị” 臭味 mùi thối.
3. (Danh) Ý nghĩa, hứng thú. ◎Như: “hữu vị” 有味 có hứng thú, “thiền vị” 禪味 mùi thiền, ý thú của đạo thiền. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ, Đô vân tác giả si, Thùy giải kì trung vị?” 滿紙荒唐言, 一把辛酸淚, 都云作者痴, 誰解其中味? (Đệ nhất hồi) Đầy những trang giấy chuyện hoang đường, Một vũng nước mắt chua cay, Đều bảo tác giả ngây, Ai giải được ý nghĩa ở trong đó?
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thức ăn hoặc thuốc (đông y): món, vị. ◎Như: “thái ngũ vị” 菜五味 năm món ăn, “dược bát vị” 藥八味 tám vị thuốc.
5. (Danh) Món ăn. ◎Như: “san trân hải vị” 山珍海味 món ăn quý hiếm trên núi dưới biển.
6. (Động) Nếm. ◇Tuân Tử 荀子: “Phi khẩu bất năng vị dã” 非口不能味也 (Ai Công 哀公) Chẳng phải miệng thì không nếm được.
7. (Động) Nghiền ngẫm, thưởng thức, thấm thía. ◎Như: “ngoạn vị” 玩味 thấm thía ý nghĩa, thưởng thức ý vị. ◇Tam quốc chí 三國志: “Vị lãm điển văn” 味覽典文 (Dương Hí truyện 楊戲傳) Nghiên cứu xem xét điển văn.

Từ điển Thiều Chửu

① Mùi, chua, đắng, ngọt, cay, mặn là năm mùi (ngũ vị 五味).
② Nếm, xem vật ấy là mùi gì gọi là vị. Cái gì có hứng thú gọi là hữu vị 有味.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vị: 帶甜味兒 Có vị ngọt;
② Mùi: 香味兒 Mùi thơm; 焦味兒 Mùi khét (khê);
③ Thú vị, ý nghĩa: 趣味 Thú vị; 意味深長 Ý nghĩa sâu xa;
④ Hiểu, thấm thía, ngấm: 細味其言 Thấm thía lời nói của anh ấy;
⑤ Vị (thuốc): 這個方子一共八味藥 Thang thuốc này gồm có 8 vị;
⑥ (văn) Nếm (cho biết vị).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nếm được, biết được bằng lưỡi — Điều vui thích, có ý nghĩ hay đẹp do sự vật mang lại. Td: Thú vị.

Từ điển Trung-Anh

(1) taste
(2) smell
(3) classifier for drugs (in TCM)

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 161

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wéi]

U+5582, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chăn nuôi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng gọi: ê, này, ơi, allo (dùng cho điện thoại). ◎Như: “uy, thị thùy” 喂, 是誰 allo, ai đấy?
2. (Động) Nuôi, cho ăn. § Tục dùng lầm như chữ 餵. ◎Như: “uy điểu” 喂鳥 cho chim ăn, “uy trư” 喂豬 nuôi cho heo ăn.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ. Tục dùng lầm như chữ 餵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Này, ... ơi, a lô!: 喂,是誰? Này, ai đấy?;
② Cho ăn, bón (như 餵, bộ 食): 喂孩子 Cho con ăn, bón cơm cho trẻ; 喂奶 Cho bú, sữa;
③ Nuôi: 喂雞 Nuôi gà, cho gà ăn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bú. Mút — Ngày nay dùng làm tán thán từ đầu câu, có nghĩa như: Ô, Ôi, A.

Từ điển Trung-Anh

(1) hey
(2) to feed (an animal, baby, invalid etc)

Từ điển Trung-Anh

variant of 餵|喂[wei4]

Từ điển Trung-Anh

to feed

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+5AA6, tổng 12 nét, bộ nǚ 女 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

em gái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng xưng hô: người nước Sở gọi em gái là “vị” 媦. Về sau các nơi dùng theo chữ này.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Em gái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Em gái.

Tự hình 2

Dị thể 1

wèi [wèi, ]

U+5C09, tổng 11 nét, bộ cùn 寸 + 8 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cấp uý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thời xưa, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đều gọi là “úy”. ◎Như: “đình úy” 廷尉, “huyện úy” 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.
2. (Danh) Quân “úy”, quan binh đời Tần đều gọi là “úy”. ◎Như: “thái úy” 太尉, “đô úy” 都尉, “hiệu úy” 校尉.
3. (Danh) Sĩ quan cấp “úy” ngày nay. ◎Như: “Thượng úy” 上尉, “Trung úy” 中尉, “Thiếu úy” 少尉.
4. (Danh) Họ “Úy”.
5. (Động) An ủy, vỗ về. § Thông “úy” 慰.
6. Một âm là “uất”. (Danh) “Uất Trì” 尉遲 họ Uất-Trì.

Từ điển Thiều Chửu

① Quan uý, các quan coi ngục và bắt trộm giặc đời xưa đều gọi là uý, như đình uý 廷尉, huyện uý 縣尉 đều lấy cái nghĩa trừ kẻ gian cho dân yên cả.
② Quân uý, quan binh đời Tần đều gọi là uý, như thái uý 太尉, đô uý 都尉, hiệu uý 校尉, v.v.
③ Một âm là uất. Uất trì 尉遲 họ Uất-trì.

Từ điển Trần Văn Chánh

【尉遲】Uất Trì [Yùchí] (Họ) Uất Trì. Xem 尉 [wèi].

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Quân hàm cấp) uý: 大尉 Đại úy; 中尉 Trung úy; 少尉 Thiếu úy;
② (cũ) Quan úy (quan coi ngục và bắt trộm thời xưa): 廷尉 Đình úy; 縣尉 Huyện úy;
③ (cũ) Quân úy (quan binh đời Tần, Hán ở Trung Quốc thời xưa): 太尉 Thái úy; 都尉 Đô úy; 校尉 Hiệu úy;
④ [Wèi] (Họ) Úy. Xem 尉 [yù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Uất Trì 尉遲: Họ kép — Một âm là Uý. Xem Uý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên ổn — làm cho yên. Vỗ về — Xem Uất — Chức quan võ cấp dưới. Td: Thiếu uý. Đại uý. Hiệu uý.

Từ điển Trung-Anh

military officer

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [huì]

U+5F59, tổng 13 nét, bộ jì 彐 + 10 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Loài, loại. ◎Như: “tự vị” 字彙. ◇Dịch Kinh 易經: “Sơ cửu: Bạt mao như, dĩ kì vị, chinh cát” 初九: 拔茅茹, 以其彙, 征吉 (Thái quái 泰卦) Sơ cửu: Nhổ rễ cỏ mao, lấy theo từng loại, tiến lên thì tốt.
2. (Danh) § Thông “vị” 蝟.
3. (Động) Xếp từng loại với nhau, tụ tập. ◎Như: “vị tập” 彙集 tụ tập.
4. § Ghi chú: Âm “vị” theo Khang Hi tự điển 康熙字典: “vu thiết quý âm vị” 于切貴音胃. Trong âm Hán-Việt thường đọc là “vựng”, thí dụ: “ngữ vựng” 語彙. Có thể vì đã lẫn lộn với chữ “vựng” 暈.

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+5FBB, tổng 16 nét, bộ chì 彳 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a wide room

Tự hình 2

Dị thể 1

wèi

U+6170, tổng 15 nét, bộ xīn 心 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. an ủi
2. yên lòng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) An ủi, vỗ về. ◎Như: “úy lạo” 慰勞 yên ủi. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu tử thất nhân, Mạc úy mẫu tâm” 有子七人, 莫慰母心 (Bội phong 邶風 Khải phong 凱風) Có bảy người con, Lại không an ủi được lòng mẹ.
2. (Tính) Yên, yên lòng. ◎Như: “hân úy” 欣慰 yên vui.
3. § Ghi chú: Ta quen đọc là “ủy”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① An ủi, thăm hỏi: 慰問病人 Thăm hỏi người bệnh;
② Yên lòng, yên tâm: 知你安全到達,甚慰 Biết anh đã đến nơi an toàn, (tôi) rất yên lòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỗ về cho yên. Đáng lẽ đọc Uý. Xem thêm Uý. Ta quen đọc uỷ. Td: An uỷ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vỗ về cho yên — An ủi — Ta thường đọc là uỷ — Như chữ uỷ 尉 — Ẩn ức trong lòng, không nói ra được — Xem thêm uỷ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to comfort
(2) to console
(3) to reassure

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+672A, tổng 5 nét, bộ mù 木 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

chưa

Từ điển phổ thông

Mùi (ngôi thứ 8 hàng Chi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chi “Vị,” chi thứ tám trong mười hai “địa chi” 地支.
2. (Danh) Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ “Vị”. § Ta thường đọc là “Mùi”.
3. (Danh) Họ “Vị”.
4. (Phó) Chưa. ◎Như: “vị lai” 未來 chưa lại, chưa tới, “vị khả tri dã” 未可知也 chưa thể biết được.
5. (Phó) Chưa (đặt cuối câu, dùng để hỏi). ◇Vương Duy 王維: “Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị?” 來日綺窗前, 寒梅著花未 (Tạp thi 雜詩) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?
6. (Phó) Không (cũng như “bất” 不, biểu thị phủ định). ◎Như: “vị tiện” 未便 bất tiện. ◇Ôn Đình Quân 溫庭筠: “Túng hữu thùy dương vị giác xuân” 縱有垂楊未覺春 (Dương liễu 楊柳) Dù cho cây thùy dương không biết mùa xuân.

Từ điển Thiều Chửu

① Chi vị, chi thứ tám trong 12 chi. Từ một giờ chiều đến ba giờ chiều gọi là giờ vị. Thường quen đọc là chữ mùi.
② Chửa, như vị lai 未來 chưa lại, chưa tới.
③ Chưa, dùng làm lời trợ từ, như hàn mai trước hoa vị 寒梅著花未 mơ đã nở hoa chưa? (Vương Duy 王維).
④ Không.
⑤ Lời nói chưa nhất định, như vị khả tri dã 未可知也 chưa thể biết được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chưa, không, vị: 未婚 Chưa có gia đình; 未知可否 Chưa biết có được hay không; 未成年 Chưa đến tuổi trưởng thành, vị thành niên. 【未必】vị tất [wèibì] Chưa chắc, vị tất: 他未必會知道 Anh ấy chưa chắc đã biết; 事情未必是這樣 Sự việc vị tất là như thế; 【未曾】vị tằng [wèi céng] Chưa, chưa từng, chưa hề: 未曾聽過 Chưa từng nghe; 歷史上未曾有過的奇跡 Kì tích chưa hề có trong lịsh sử; 【未嘗】vị thường [wèicháng] a. Chưa hề, chưa từng; b. Không phải là; 【未免】vị miễn [wèi miăn] Khó tránh, không tránh khỏi, thế nào cũng: 未免有不周之處 Thế nào cũng có chỗ chưa được chu đáo; 【未始】vị thuỷ [wèishê] Như 未嘗 nghĩa a;
② Chưa, đã... chưa? (dùng để hỏi): 寒梅著花未? Mơ đã nở hoa chưa? (Vương Duy: Tạp thi);
③ (văn) Chưa tới (đặt trước số từ hoặc từ ngữ nói về tuổi tác): 未三十,便用爲荊州治中 Chưa đến ba mươi tuổi, được dùng làm chức trị trung ở Kinh Châu (Thế thuyết tân ngữ: Văn học);
④ (văn) Không (dùng như 不): 未可 Không thể được; 人固不易知,知人亦未易也 Người ta vốn không dễ biết, biết người cũng không dễ (Sử kí: Phạm Thư Thái Trạch liệt truyện);
⑤ Mùi (ngôi thứ 8 trong 12 địa chi): 未時 Giờ mùi (từ 1 đến 3 giờ chiều).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị thứ tám trong thập nhị chi. Cũng đọc Vị. Xem vần Vị .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bậc thứ tám trong Thập nhị chi. Ta gọi là Mùi — Trong Thập nhị thuộc, thì Vị thuộc con dê — Chưa. Td: Vị lai ( chư lại, chỉ sự việc chưa xảy tới ).

Từ điển Trung-Anh

(1) not yet
(2) did not
(3) have not
(4) not
(5) 8th earthly branch: 1-3 p.m., 6th solar month (7th July-6th August), year of the Sheep
(6) ancient Chinese compass point: 210°

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 195

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wěi]

U+6D27, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

wèi [wèi]

U+6E2D, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Vị

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Vị”, tức “Vị hà” 渭河 hay “Vị thủy” 渭水, thuộc tỉnh “Cam Túc” 甘肅.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Vị.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 渭河 Sông Vị (ở tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, thuộc tỉnh Cam Túc, chảy tới địa phận tỉnh Thiểm Tây, cũng gọi là Vị thuỷ. Có thuyết cho rằng sông Vị này mới là nơi Khương Tử Nha từng ngồi câu.

Tự hình 2

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [huì, huò]

U+6FCA, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều nước.
2. (Tính) Sâu rộng, thâm hậu. ◎Như: “uông uế” 汪濊 sâu rộng.
3. (Tính) Dơ bẩn. § Thông “uế” 穢.
4. Một âm là “hoát”. (Trạng thanh) “hoát hoát” 濊濊 soàn soạt, róc rách, tiếng thả lưới xuống nước, tiếng nước chảy. ◇Thi Kinh 詩經: “Thi cô hoát hoát, Triên vị phát phát” 施罛濊濊, 鱣鮪發發 (Vệ phong 衛風, Thạc nhân 碩人) Thả lưới loạt soạt, Cá triên cá vị vùn vụt.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wéi]

U+70BA, tổng 9 nét, bộ huǒ 火 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. bởi vì
2. giúp cho

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm ra, chế ra. ◇Chu Lễ 周禮: “Vi nhạc khí” 為樂器 (Xuân quan 春官, Điển đồng 典同) Chế ra nhạc khí.
2. (Động) Làm. ◎Như: “vi thiện tối lạc” 為善最樂 làm điều lành rất vui, “sự tại nhân vi” 事在人為 muôn sự do người làm nên.
3. (Động) Trị lí, sửa trị. ◎Như: “vi quốc” 為國 trị nước. ◇Luận Ngữ 論語: “Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh cung chi ” 為政以德, 譬如北辰, 居其所, 而眾星共之 (Vi chánh 為政) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng theo cả.
4. (Động) Đặt ra, lập ra, thiết trí. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tần hữu thiên hạ, liệt đô hội nhi vi chi quận ấp” 秦有天下, 裂都會而為之郡邑 (Phong kiến luận 封建論) Nhà Tần nắm được thiên hạ, chia cắt các đô hội mà đặt ra quận ấp.
5. (Động) Đảm nhiệm, giữ chức. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử Du vi Vũ Thành tể” 孟之反不伐 (Ung dã 雍也) Tử Du giữ chức tể ở Vũ Thành.
6. (Động) Biến thành, trở thành. ◇Thi Kinh 詩經: “Cao ngạn vi cốc, Thâm cốc vi lăng” 高岸為谷, 深谷為陵 (Tiểu nhã 小雅, Thập nguyệt chi giao 十月之交) Bờ cao thành hang, Vực sâu thành gò.
7. (Động) Là. ◎Như: “thất bại vi thành công chi mẫu” 失敗為成功之母 thất bại là mẹ thành công.
8. (Động) Khiến, làm cho. ◇Dịch Kinh 易經: “Tỉnh tiết bất thực, vi ngã tâm trắc” 井渫不食, 為我心惻 (Tỉnh quái 井卦) Giếng rửa sạch mà không dùng, khiến lòng ta xót xa.
9. (Động) Bị (thể thụ động). ◇Luận Ngữ 論語: “Bất vi tửu khốn” 不為酒困 (Tử Hãn 子罕) Không bị rượu làm cho khốn đốn.
10. (Liên) Thì, thì là. § Dùng như “tắc” 則. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử hữu dũng nhi vô nghĩa vi loạn, tiểu nhân hữu dũng nhi vô nghĩa vi đạo” 君子有勇而無義為亂, 小人有勇而無義為盜 (Dương Hóa 陽貨) Người quân tử có dũng mà không có nghĩa thì là phản loạn, kẻ tiểu nhân có dũng mà không có nghĩa thì đi trộm cướp.
11. (Liên) Nếu, như quả. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Vương thậm hỉ nhân chi yểm khẩu dã ,vi cận vương, tất yểm khẩu” 王甚喜人之掩口也, 為近王, 必掩口 (Nội trữ thuyết hạ 內儲說下) Vua rất thích người ta che miệng, nếu ở gần vua, thì phải che miệng.
12. (Liên) Hay là, hoặc là. ◇Vương Duy 王維: “Quân gia Thiếu Thất tây, Vi phục Thiếu Thất đông” 君家少室西, 爲復少室東 (Vấn khấu giáo thư song khê 問寇校書雙谿) Nhà ông ở phía tây núi Thiếu Thất, Hay ở phía đông núi Thiếu Thất?
13. (Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử chất nhi dĩ hĩ, hà dĩ văn vi?” 君子質而已矣, 何以文為 (Nhan Uyên 顏淵) Người quân tử chỉ cần cái chất (bản chất tốt) là đủ, cần chi tới văn (văn sức bề ngoài)?
14. (Trợ) Đặt cuối câu, biểu thị cảm thán. ◇Trang Tử 莊子: “Quy hưu hồ quân, dữ sở dụng thiên hạ vi!” 歸休乎君, 予所用天下為 (Tiêu dao du 逍遙遊) Xin về với ngôi vua của ông đi, ta chẳng dùng đến thiên hạ làm gì cả!
15. (Trợ) Rất, thật là. ◎Như: “đại vi cao hứng” 大為高興 rất là hứng khởi, “thậm vi trọng yếu” 甚為重要 thật là quan trọng.
16. Một âm là “vị”. (Trợ) Vì (mục đích). ◎Như: “vị chánh nghĩa nhi chiến” 為正義而戰 vì chính nghĩa mà chiến tranh.
17. (Trợ) Vì, bởi, do (nguyên nhân). ◎Như: “vị hà bất khứ?” 為何不去 vì sao không đi?
18. (Trợ) Cho, để cho. ◎Như: “vị dân phục vụ” 為民服務 phục vụ cho dân (vì dân mà phục vụ).
19. (Trợ) Với, đối với, hướng về. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Thử trung nhân ngữ vân: Bất túc vị ngoại nhân đạo dã” 此中人語云: 不足為外人道也 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Trong bọn họ có người dặn: Ðừng kể với người ngoài hay làm gì nhé!
20. (Động) Giúp. ◇Luận Ngữ 論: “Phu tử bất vị dã” 夫子不為也 (Thuật nhi 述而) Nhà thầy chẳng giúp vậy.
21. § Cũng viết là “vi” 爲.

Từ điển Thiều Chửu

① Dùng như chữ vi 爲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 爲

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Vi 爲.

Từ điển Trung-Anh

(1) because of
(2) for
(3) to

Tự hình 5

Dị thể 7

Từ ghép 30

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+715F, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

radiance of fire

Tự hình 1

wèi [, yùn]

U+71A8, tổng 15 nét, bộ huǒ 火 + 11 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Là, ủi (cho phẳng). ◎Như: “uất y phục” 熨衣服 ủi quần áo. ◇Vương Kiến 王建: “Mỗi dạ đình đăng uất ngự y, Ngân huân lung để hỏa phi phi” 每夜停燈熨御衣, 銀薰籠底火霏霏 (Cung từ 宮詞, Chi tam lục).
2. (Động) Chườm, ấp sát vào mình. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Đông nguyệt phụ bệnh nhiệt, nãi xuất trung đình tự thủ lãnh, hoàn dĩ thân uất chi” 冬月婦病熱, 乃出中庭自取冷, 還以身熨之 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Hoặc nịch 惑溺).
3. Một âm là “úy”. (Tính) § Xem “úy thiếp” 熨貼.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wěi]

U+7325, tổng 12 nét, bộ quǎn 犬 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Hèn hạ, thấp kém, bỉ lậu. ◎Như: “ổi lậu” 猥陋, “bỉ ổi” 鄙猥, đều là tiếng khinh bỉ cả. ◇Bão Phác Tử 抱朴子: “Dong ổi chi đồ, khí tiểu chí cận” 庸猥之徒, 器小志近 (Ngoại thiên 外篇, Bách lí 百里) Bọn tầm thường hèn hạ, tài kém chí thấp.
2. (Tính) To, thô.
3. (Tính) Tạp nhạp, hỗn loạn. ◇Tư trị thông giám 資治通鑑: “Thì Chiến Quốc đa sự, công vụ phiền ổi” 時戰國多事, 公務煩猥 (Thiệu lăng lệ công chánh thủy ngũ niên 邵陵厲公正始五年) Thời Chiến Quốc nhiều việc, công vụ phiền tạp.
4. (Tính) Nhiều, đông. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ vi thủy ổi, thịnh tắc phóng dật” 以為水猥, 盛則放溢 (Câu hức chí 洫志) Là vì nước sông nhiều, đầy thì sẽ tràn.
5. (Động) Chất chứa, tích lũy. ◇Hoàn Huyền 桓玄: “Tị dịch chung ư bách lí, bô đào doanh ư tự miếu, nãi chí nhất huyện sổ thiên, ổi thành đồn lạc” 避役鐘于百里, 逋逃盈于寺廟, 乃至一縣數千, 猥成屯落 (Sa thái chúng tăng giáo 沙汰眾僧教).
6. (Tính) Gần gũi, thân gần.
7. (Phó) Cùng lúc, một lượt. ◇Vương Sung 王充: “Chu hữu tam thánh, Văn Vương, Vũ Vương, Chu Công, tịnh thì ổi xuất” 周有三聖, 文王, 武王, 周公, 並時猥出 (Luận hành 論衡, Tuyên Hán 宣漢).
8. (Phó) Lầm lẫn, sai lạc. ◇Tấn Thư 晉書: “Bệ hạ bất thùy tam sát, ổi gia tru lục” 陛下不垂三察, 猥加誅戮 (Lưu Thông Tái kí 劉聰載記).
9. (Phó) Cẩu thả, tùy tiện.
10. (Phó) Thốt nhiên, bỗng nhiên. ◇Mã Dung 馬融: “Ư thị san thủy ổi chí, đình sầm chướng hội” 於是山水猥至, 渟涔障潰 (Trường địch phú 長笛賦) Do đó nước trên núi bỗng đổ tới, ứ đọng vỡ lở.
11. (Phó) Khiêm từ: hèn, kém, không đáng. § Cũng như: “nhục” 辱, “thừa” 承. ◇Quan Hán Khanh 關漢卿: “Ổi lao quân hầu khuất cao tựu hạ, giáng tôn lâm ti, thật nãi Lỗ Túc chi vạn hạnh dã” 猥勞君侯屈高就下, 降尊臨卑, 實乃魯肅之萬幸也 (Đan đao hội 單刀會, Đệ tứ chiệp).
12. (Động) Hoảng sợ, úy cụ. ◇Tỉnh thế nhân duyên truyện 醒世姻緣傳: “Đãi yếu tự kỉ cản lai cầm tróc, nhất lai dã bị đả đắc trước thật hữu ta lang bái, nhị lai dã bị giá cá mẫu đại trùng đả đắc ổi liễu. Tha tuy tiền thế thị cá hồ tinh chuyển hóa, na hồ li tất cánh dã hoàn phạ na lão hổ” 待要自己趕來擒捉, 一來也被打得著實有些狼狽, 二來也被這個母大蟲打得猥了. 他雖前世是個狐精轉化, 那狐狸畢竟也還怕那老虎 (Đệ lục thập hồi).
13. (Danh) Chỗ nước chảy uốn cong, chỗ núi uốn cong. § Thông 隈.
14. Một âm là “úy”. (Danh) Tên thú vật.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+732C, tổng 12 nét, bộ quǎn 犬 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con dím, con nhím
2. xúm xít

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 蝟.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 蝟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蝟 (bộ 虫).

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con dím, con nhím. Cg. 刺蝟 [cìwèi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con nhím.

Từ điển Trung-Anh

hedgehog (family Erinaceidae)

Tự hình 2

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wēi, wěi]

U+754F, tổng 9 nét, bộ tián 田 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sợ sệt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ. ◇Sử Kí 史記: “Công tử úy tử tà? Hà khấp dã?” 公子畏死邪? 何泣也? (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Công tử sợ chết hay sao? Tại sao lại khóc? ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Ưu sàm úy ki” 憂讒畏譏 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Lo sợ những lời gièm chê.
2. (Động) Kính phục, nể phục. ◎Như: “hậu sanh khả úy” 後生可畏 thế hệ sinh sau đáng nể phục. ◇Tông Thần 宗臣: “Tâm úy tướng công” 心畏相公 (Báo Lưu Nhất Trượng thư 報劉一丈書) Lòng kính phục tướng công.
3. (Động) Dọa nạt. ◇Hán Thư 漢書: “Tiền sát Chiêu Bình, phản lai úy ngã” 前殺昭平, 反來畏我 (Cảnh thập tam vương truyện 景十三王傳) Trước đó giết Chiêu Bình, rồi trở lại dọa nạt tôi.
4. (Động) Oán ghét, oán hận. ◇Sử Kí 史記: “Thị hậu Ngụy vương úy Công tử chi hiền năng” 是後魏王畏公子之賢能 (Ngụy Công Tử liệt truyện 魏公子列傳) Sau việc đó, vua Ngụy oán ghét tài đức của Công Tử.
5. (Động) Chết (bị giết bằng binh khí).
6. (Danh) Tội.
7. (Tính) Nguy hiểm, đáng ghê sợ. ◇Ngô Quốc Luân 吳國倫: “Úy lộ bất kham luận” 畏路不堪論 (Đắc Nguyên Thừa thư 得元乘書) Đường gian nguy không kể xiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ, sự gì chưa xảy ra cũng tưởng tượng cũng đáng sợ gọi là cụ 懼, sự đã xảy đến phải nhận là đáng sợ gọi là uý 畏.
② Tâm phục.
③ Trong lòng có mối lo phải răn giữ gọi là uý.
④ Phạm tội chết trong ngục (đọc là ủy).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ, lo ngại, kinh sợ: 不畏強暴 Không sợ cường bạo;
② Tôn trọng, kính trọng, kính phục;
③ (văn) Làm cho sợ, doạ nạt, bắt nạt: 前殺昭平,反來畏我 Trước đó giết Chiêu Bình, rồi trở lại bắt nạt tôi (Hán thư);
④ (văn) Người sợ tội tự sát trong ngục;
⑤ (văn) Chỗ cong của cây cung (như 隈, bộ 阜);
⑥ (văn) Uy nghiêm, oai nghiêm (dùng như 威, bộ 女): 其行罰也,畏乎如雷霆 Khi thi hành hình phạt, uy nghiêm như sấm như sét (Hàn Phi tử).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi — Kính phục — Chết ở trong tù gọi là uỷ.

Từ điển Trung-Anh

to fear

Tự hình 5

Dị thể 11

Từ ghép 37

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [ái, wéi]

U+7859, tổng 11 nét, bộ shí 石 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái cối tán, cái bàn tán
2. bền chắc, vững vàng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 磑.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cối xay bằng đá;
② 【磑磑】cai cai [wèiwèi] Bền chắc, vững vàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 磑

Từ điển Trung-Anh

mill

Tự hình 1

Dị thể 1

wèi [ái, wéi]

U+78D1, tổng 15 nét, bộ shí 石 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái cối tán, cái bàn tán
2. bền chắc, vững vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cối xay.
2. Một âm là “cai”. (Tính) § Xem “cai cai” 磑磑.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cối xay bằng đá;
② 【磑磑】cai cai [wèiwèi] Bền chắc, vững vàng.

Từ điển Trung-Anh

mill

Tự hình 1

Dị thể 2

wèi []

U+7ACB, tổng 5 nét, bộ lì 立 + 0 nét
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đứng. ◎Như: “lập chánh” 立正 đứng nghiêm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vương lập ư chiểu thượng” 王立於沼上 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Nhà vua đứng trên bờ ao.
2. (Động) Dựng lên. ◎Như: “lập can kiến ảnh” 立竿見影 dựng sào liền thấy bóng (có hiệu lực ngay).
3. (Động) Gây dựng, tạo nên. ◎Như: “lập miếu” 立廟 tạo dựng miếu thờ.
4. (Động) Nên, thành tựu. ◎Như: “tam thập nhi lập” 三十而立 ba mươi tuổi thì nên người (tự lập), “phàm sự dự tắc lập” 凡事豫則立 phàm việc gì có dự bị sẵn mới nên. ◇Tả truyện 左傳: “Thái thượng hữu lập đức, kì thứ hữu lập công, kì thứ hữu lập ngôn” 太上有立德, 其次有立功, 其次有立言 (Tương Công nhị thập tứ niên 襄公二十四年) Trước hết là thành tựu đạo đức, sau là làm nên công trạng, sau nữa là để lại lời hay được truyền tụng. § Ghi chú: “lập đức” 立德 là làm nên cái đức để sửa trị và cứu giúp quốc gia, tức là thành tựu phép trị nước.
5. (Động) Chế định, đặt ra. ◎Như: “lập pháp” 立法 chế định luật pháp, “lập án” 立案 xét xử án pháp.
6. (Động) Lên ngôi. ◇Tả truyện 左傳: “Hoàn Công lập, (Thạch Thước) nãi lão” 桓公立, (石碏)乃老 (Ẩn Công tam niên 隱公三年) Hoàn Công lên ngôi, (Thạch Thước) bèn cáo lão.
7. (Động) Tồn tại, sống còn. ◎Như: “độc lập” 獨立 tồn tại tự mình không tùy thuộc ai khác, “thệ bất lưỡng lập” 誓不兩立 thề không sống còn cùng nhau (không đội trời chung).
8. (Phó) Tức thì, ngay. ◎Như: “lập khắc” 立刻 ngay tức thì. ◇Sử Kí 史記: “Thì hoàng cấp, kiếm kiên, cố bất khả lập bạt” 時惶急, 劍堅, 故不可立拔 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Lúc đó luống cuống, gươm (lại mắc kẹt trong vỏ) chặt quá, nên không rút ngay được.
9. (Danh) Toàn khối. ◎Như: “lập phương” 立方 khối vuông.
10. (Danh) Họ “Lập”.

Tự hình 6

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+7F7B, tổng 16 nét, bộ wǎng 网 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

bird net

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+80C3, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. dạ dày
2. mề (gà, chim)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dạ dày.
2. (Danh) Họ “Vị”.

Từ điển Thiều Chửu

Như 冑

Từ điển Thiều Chửu

① Dạ dày, dùng để đựng và tiêu hoá đồ ăn. Vì thế nên tục gọi sự muốn ăn là vị khẩu 胃口.
② Sao Vị, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dạ dày, bao tử, vị: 胃痛 Đau dạ dày; 健胃葯 Thuốc bổ vị;
② [Wèi] Sao Vị (một ngôi sao trong nhị thập bát tú).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dạ dày — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.

Từ điển Trung-Anh

(1) stomach
(2) CL:個|个[ge4]

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 50

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+82FF, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây hoa nhài

Tự hình 1

Dị thể 2

wèi []

U+851A, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ uý
2. xanh tốt
3. hưng thịnh
4. màu sẫm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “úy”. § Tục gọi là “mẫu hao” 牡蒿.
2. (Tính) Tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).
3. (Tính) Văn vẻ hoa mĩ. ◎Như: “văn phong úy khởi” 文風蔚起 văn phong tươi đẹp.
4. (Phó) To lớn, thịnh đại.
5. Một âm là “uất”. (Danh) Họ “Uất”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ uý. Sung uý 茺蔚. Xem chữ sung 茺.
② Xanh tốt, cây cỏ xanh tốt.
③ Hưng thịnh. Như văn phong uý khởi 文風蔚起 văn phong hưng thịnh.
④ Sắc sẫm, vằn thâm mật gọi là uý tảo 蔚藻 hay bân uý 彬蔚.
⑤ Một âm là uất. Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Họ) Uất;
② Tên đất (ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cỏ uý. Xem 茺蔚 [chongwèi];
② Xanh tốt, rậm rạp, um tùm, trọng thể: 蔚然可觀 Trọng thể khả quan;
③ Nhiều màu sắc
④ Hưng thịnh: 文風蔚起 Văn phong hương thịnh;
⑤ Màu sẫm: 蔚藻 Vằn sẫm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cỏ tươi tốt xum xuê — Đông đảo tốt đẹp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt xum xuê của cây cối — Đẹp đẽ — Ta cũng quen đọc là Uất. Td: Sầm uất.

Từ điển Trung-Anh

(1) Artemisia japonica
(2) luxuriant
(3) resplendent
(4) impressive

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+8589, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

weedy

Tự hình 2

Dị thể 4

wèi [wěi]

U+873C, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con khỉ đuôi dài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài vượn đuôi dài. § Cũng đọc là “dữu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Loài khỉ đuôi dài, cũng đọc là chữ dữu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại khỉ đuôi dài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài vượn đuôi dài. Cũng đọc Luỹ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài khỉ đuôi dài. Loài vượn. Cũng đọc Dữu.

Tự hình 2

Dị thể 4

wèi

U+875F, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. con dím, con nhím
2. xúm xít

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con chuột nhím. § Tục gọi là “thích vị” 刺蝟 (lat. Erinaceus europaeus). Là động vật có vú, giống như chuột mà to hơn, trên thân mọc những gai cứng, mõm rất nhọn, ban ngày thì lẩn trốn, ban đêm mới ra bắt côn trùng và các động vật nhỏ để ăn.
2. (Danh) Chỉ lông chuột nhím dựng đứng. ◇Trịnh Trọng Quỳ 鄭仲夔: “Xích Khê tại Tân Thành nam ngũ lí, đào hoa giáp ngạn cận vạn chu, hạ lâm giang thủy, khai thì quan giả như vị” 赤溪在新城南五里, 桃花夾岸近萬株, 下臨江水, 開時觀者如蝟 (Nhĩ tân 耳新, Trần phong 陳風).
3. (Tính) Chỉ lông chuột nhím. Hình dung đông đảo. ◇Ngụy Nguyên 魏源: “Hoặc tắc viên nội, trương cái vãng hồi, địch nghi chủ tướng, phát thỉ vị lai, nhân tư ư địch, kì xảo mạc giai” 或則垣內, 張蓋往回, 敵疑主將, 發矢蝟來, 因資於敵, 其巧莫階 (Thánh vũ kí 聖武記, Quyển thập tứ).
4. (Tính) § Xem “vị tập” 蝟集.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con dím, con nhím. Cg. 刺蝟 [cìwèi].

Từ điển Trung-Anh

hedgehog (family Erinaceidae)

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

wèi [wèi]

U+885B, tổng 15 nét, bộ xíng 行 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. bảo vệ, phòng giữ
2. nước Vệ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bảo hộ, phòng thủ. ◎Như: “phòng vệ” 防衛 giữ gìn, ngăn ngừa, “tự vệ” 自衛 dùng sức của chính mình để ngăn xâm nhập, không bị làm hại.
2. (Động) Thừa thị, thị phụng.
3. (Động) Che, đóng.
4. (Danh) Tên một nước thời Chu.
5. (Danh) Người giữ việc phòng hộ. ◎Như: “thị vệ” 侍衛, “cảnh vệ” 警衛 đều là những chức vụ giữ việc phòng bị.
6. (Danh) Ngày xưa gọi nơi đóng binh canh giữ ở biên giới là “vệ”. ◎Như: “kim san vệ” 金山衛. § Vua “Minh Thái Tổ” 明太祖 chọn những chỗ hiểm yếu, một quận thì đặt một sở, mấy quận liền nhau thì đặt một vệ, mỗi vệ đóng 3600 binh.
7. (Danh) Một loại y phục ngày xưa. § Một loại trong “cửu phục” 九服. Cũng chỉ một trong “ngũ phục” 五服.
8. (Danh) Lông mao bên cạnh mũi tên.
9. (Danh) Tên gọi khác của con lừa. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thứ nhật, hữu khách lai yết, trập hắc vệ ư môn” 次日, 有客來謁, 縶黑衛於門 (Hồ thị 胡氏) Hôm sau, có khách đến xin gặp, buộc con lừa đen ở cổng.
10. (Danh) Chân tay, tứ chi.
11. (Danh) Tên khí “vệ” 衛 (đông y).
12. (Danh) Bề ngoài của sự vật. ◇Trần Sư Đạo 陳師道: “Ngụy Văn Đế viết: Văn dĩ ý vi chủ, dĩ khí vi phụ, dĩ từ vi vệ” 魏文帝曰: 文以意為主, 以氣為輔, 以詞為衛 (Hậu san thi thoại 後山詩話).
13. (Danh) Tên sông.
14. (Danh) Họ “Vệ”.
15. (Tính) Sắc, nhọn. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Xạ giả hãn ô hào chi cung, loan Kì vệ chi tiễn” 射者扞烏號之弓, 彎棋衛之箭 (Nguyên đạo 原道) Người bắn chim cầm cánh cung cứng (ô hào), giương mũi tên nhọn (đất Kì làm ra). § Theo một truyền thuyết: “Ô hào” 烏號 chỉ cây dâu tang chá, lấy cành làm cung rất chắc. Đất “Kì” 棋 sản xuất một loại tên rất tốt.
16. (Tính) Tốt, đẹp. § Thông 禕.
17. § Cũng viết là 衞.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ 衞.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 衞.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Toán quân 500 người gọi là một Vệ, theo chế độ binh bị Trung Hoa thời cổ. Đoạn trường tân thanh : » Quân trung gươm lớn dáo dài, Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi « — Che chở giữ gìn. Td: Hộ vệ — Tên một nước chư hầu đời nhà Chu, đất cũ thuộc tỉnh Hà Bắc ngày nay.

Từ điển Trung-Anh

(1) to guard
(2) to protect
(3) to defend
(4) abbr. for 衛生|卫生, hygiene
(5) health
(6) abbr. for 衛生間|卫生间, toilet

Tự hình 5

Dị thể 5

Từ ghép 120

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+885E, tổng 16 nét, bộ xíng 行 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bảo vệ, phòng giữ
2. nước Vệ

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng của chữ 衛.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giữ gìn, bảo vệ, vệ: 衞國 Giữ nước; 捍衞主權 Bảo vệ chủ quyền; 自衞 Tự vệ;
② Một đơn vị lính phòng vệ thời Minh (Trung Quốc) gồm 3.600 người;
③ (văn) Con lừa;
④ (y) Phần vệ (của máu). Xem 榮衞 [róngwèi];
⑤ (văn) Cái vầy tên;
⑥ [Wèi] (Nước) Vệ (thời Chu, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 衛|卫[wei4]
(2) to guard
(3) to defend

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

wèi

U+893D, tổng 17 nét, bộ yī 衣 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

collar

Tự hình 2

Dị thể 1

wèi [wèi]

U+8B02, tổng 16 nét, bộ yán 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nói
2. gọi là

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bảo, báo cho biết, nói với. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử vị Tử Hạ viết: Nhữ vi quân tử nho, vô vi tiểu nhân nho” 子謂子夏曰: 女為君子儒, 無為小人儒 (Ung dã 雍也) Khổng Tử bảo Tử Hạ rằng: Ngươi hãy làm nhà nho quân tử, đừng làm nhà nho tiểu nhân.
2. (Động) Bình luận, nói về. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử vị thiều, tận mĩ hĩ, hựu tận thiện dã” 子謂韶, 盡美矣, 又盡善也 (Bát dật 八佾) Khổng Tử nói về nhạc Thiều (của vua Thuấn): cực hay, lại vô cùng tốt lành.
3. (Động) Nói. ◇Thi Kinh 詩經: “Thùy vị Hà quảng?” 誰謂河廣 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Ai nói sông Hoàng Hà rộng?
4. (Động) Gọi là, gọi rằng. ◎Như: “thử chi vị đại trượng phu” 此之謂大丈夫 thế mới gọi là bậc đại trượng phu.
5. (Động) Cho là. ◇Tả truyện 左傳: “Thần vị quân chi nhập dã, kì tri chi hĩ” 臣謂君之入也, 其知之矣 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Thần cho rằng nhà vua vào (nước Tấn), thì chắc đã biết rồi.
6. (Động) Là. § Thông “vi” 為. ◇Thi Kinh 詩經: “Túy nhi bất xuất, thị vị phạt đức” 醉而不出, 是謂伐德 (Tiểu nhã 小雅, Tân chi sơ diên 賓之初筵) Say mà không ra, là tổn hại đức.
7. (Động) Nhẫn chịu. § Cũng như “nại” 奈. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên thật vi chi, Vị chi hà tai?” 天實為之, 謂之何哉 (Bội phong 邶風, Bắc môn 北門) Trời thật đã làm như thế, Thì chịu chứ làm sao?
8. (Động) Khiến, để cho. § Cũng như “sử” 使, “nhượng” 讓. ◇Thi Kinh 詩經: “Tự thiên tử sở, Vị ngã lai hĩ” 自天子所, 謂我來矣 (Tiểu nhã 小雅, Xuất xa 出車) Từ chỗ thiên tử, Khiến ta đến đấy.
9. (Liên Với, và. § Cũng như “hòa” 和, “dữ” 與. ◇Sử Kí 史記: “Tấn ư thị dục đắc Thúc Chiêm vi lục, Trịnh Văn Công khủng, bất cảm vị Thúc Chiêm ngôn” 晉於是欲得叔詹為僇,鄭文公恐, 不敢謂叔詹言 (Trịnh thế gia 鄭世家) Tấm do đấy muốn được Thúc Chiêm để giết, Trịnh Văn Công sợ, không dám nói với Thúc Chiêm.
10. (Danh) Ý nghĩa. ◎Như: “vô vị chi sự” 無謂之事 việc không có nghĩa lí gì cả. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Oa mãnh minh vô vị” 蛙黽鳴無謂 (Tạp thi 雜詩) Cóc nhái kêu vô nghĩa.
11. (Danh) Họ “Vị”.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bảo: 人謂予曰 Người ta bảo tôi rằng;
② Gọi, gọi là, nhận là, cho là: 所謂 Gọi là, cái gọi là; 此之謂大丈夫 Như thế gọi là đại trượng phu (Mạnh tử); 竊謂在位之人才不足 Trộm cho là nhân tài tại vị không đủ dùng (Vương An Thạch: Thượng hoàng đế vạn ngôn thư);
③ Ý nghĩa: 無謂 Vô nghĩa lí; 何謂也? Nghĩa là gì thế?;
④ Bình luận, nói về: 子謂南容 Khổng Tử nói về (bình luận về) ông Nam Dung (Luận ngữ);
⑤ Chăm chỉ;
⑥ Cùng;
⑦ Như 如 (bộ 女);
⑧ Vì (dùng như 爲, bộ 爪): 何謂咀葯而死? Vì sao nuốt thuốc mà chết? (Hán thư).

Từ điển Trung-Anh

(1) to speak
(2) to say
(3) to name
(4) to designate
(5) meaning
(6) sense

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+8B86, tổng 22 nét, bộ yán 言 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lời nói mê sảng
2. giả trá

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lời nói mê sảng;
② Giả trá (dùng như 僞, bộ 亻): 讆言 Lời nói giả trá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nói mớ, không rõ ràng. Tiếng ú ớ trong cơn mê, trong giấc ngủ — Dối trá. Giả dối.

Từ điển Trung-Anh

(1) to exaggerate
(2) incredible

Tự hình 1

Dị thể 3

wèi

U+8B8F, tổng 23 nét, bộ yán 言 + 16 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

variant of 讆[wei4]

Tự hình 1

Dị thể 1

wèi [wèi]

U+8C13, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nói
2. gọi là

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謂.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bảo: 人謂予曰 Người ta bảo tôi rằng;
② Gọi, gọi là, nhận là, cho là: 所謂 Gọi là, cái gọi là; 此之謂大丈夫 Như thế gọi là đại trượng phu (Mạnh tử); 竊謂在位之人才不足 Trộm cho là nhân tài tại vị không đủ dùng (Vương An Thạch: Thượng hoàng đế vạn ngôn thư);
③ Ý nghĩa: 無謂 Vô nghĩa lí; 何謂也? Nghĩa là gì thế?;
④ Bình luận, nói về: 子謂南容 Khổng Tử nói về (bình luận về) ông Nam Dung (Luận ngữ);
⑤ Chăm chỉ;
⑥ Cùng;
⑦ Như 如 (bộ 女);
⑧ Vì (dùng như 爲, bộ 爪): 何謂咀葯而死? Vì sao nuốt thuốc mà chết? (Hán thư).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謂

Từ điển Trung-Anh

(1) to speak
(2) to say
(3) to name
(4) to designate
(5) meaning
(6) sense

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 15

wèi

U+8E97, tổng 22 nét, bộ zú 足 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

quá đáng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sai lầm, không đúng thật. ◎Như: “vệ ngôn” 躗言 lời nói giả dối, lời không đáng tin.

Từ điển Thiều Chửu

① Quá đáng. Như vệ ngôn 躗言 lời nói quá đáng, nói khoác.
② Giẫm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Quá đáng: 躗言 Lời nói quá đáng, nói khoác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng chân mà đá — Giả dối. Như chữ Vệ 讏. Xem Vệ ngôn.

Từ điển Trung-Anh

(1) to exaggerate
(2) to fabricate
(3) falsehood

Tự hình 2

Dị thể 1

wèi

U+8E9B, tổng 23 nét, bộ zú 足 + 16 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 躗[wei4]

Tự hình 2

Dị thể 1

wèi

U+8F4A, tổng 18 nét, bộ chē 車 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đầu trục xe

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu trục xe.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái đầu trục xe.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đầu trục xe.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầu trục xe. Cũng đọc Vệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Vệ 軎.

Tự hình 1

Dị thể 4

wèi [suí, , ]

U+907A, tổng 15 nét, bộ chuò 辵 + 12 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mất, đánh rơi. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Tề Hoàn Công ẩm tửu túy, di kì quan, sỉ chi, tam nhật bất triều” 齊桓公飲酒醉, 遺其冠, 恥之, 三日不朝 (Nan nhị 難二) Tề Hoàn Công uống rượu say, làm mất mũ của mình, xấu hổ, ba ngày không vào triều.
2. (Động) Bỏ sót. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Hình quá bất tị đại thần, thưởng thiện bất di thất phu” 刑過不避大臣, 賞善不遺匹夫 (Hữu độ 有度) Phạt lỗi không kiêng nể đại thần, khen thưởng không bỏ sót người thường.
3. (Động) Để lại. ◎Như: “di xú vạn niên” 遺臭萬年 để lại tiếng xấu muôn đời. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Anh hùng di hận kỉ thiên niên” 英雄遺恨幾千年 (Quan hải 關海) Anh hùng để lại mối hận đến mấy nghìn năm.
4. (Động) Vứt bỏ.
5. (Động) Bỏ đi, xa lìa. ◇Trang Tử 莊子: “Hướng giả tiên sanh hình thể quật nhược cảo mộc, tự di vật li nhân nhi lập ư độc dã” 向者先生形體掘若槁木, 似遺物離人而立於獨也 (Điền Tử Phương 田子方) Ban nãy tiên sinh hình thể trơ như gỗ khô, tựa như từ bỏ vật, xa lìa người mà đứng một mình.
6. (Động) Quên. ◇Hiếu Kinh 孝經: “Tích giả minh vương chi dĩ hiếu trị thiên hạ dã, bất cảm di tiểu quốc chi thần” 昔者明王之以孝治天下也,不敢遺小國之臣 (Hiếu trị chương 孝治章) Xưa bậc vua sáng suốt lấy hiếu cai trị thiên hạ, không dám quên bề tôi những nước nhỏ.
7. (Động) Bài tiết. ◎Như: “di niệu” 遺尿 đi tiểu, “di xí” 遺屎 đi đại tiện. ◇Sử Kí 史記: “Liêm tướng quân tuy lão, thượng thiện phạn, nhiên dữ thần tọa, khoảnh chi, tam di thỉ hĩ” 廉將軍雖老, 尚善飯, 然與臣坐, 頃之, 三遺矢矣 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Liêm tướng quân tuy già nhưng ăn còn khỏe. Có điều ngồi với tôi một lúc mà bỏ đi đại tiện đến ba lần.
8. (Động) Thặng dư, thừa ra. ◎Như: “nhất lãm vô di” 一覽無遺 nhìn bao quát thấy rõ khắp cả. § Cũng nói là “nhất lãm vô dư” 一覽無餘.
9. (Danh) Vật rơi, vật bỏ mất. ◎Như: “thập di” 拾遺 nhặt nhạnh vật bỏ sót, “bổ di” 補遺 bù chỗ thiếu sót. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Thứ chi hựu bất năng thập di bộ khuyết, chiêu hiền tiến năng, hiển nham huyệt chi sĩ” 次之又不能拾遺捕闕, 招賢進能, 顯巖穴之士 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Lại không biết nhặt cái bỏ sót bù chỗ thiếu, chiêu vời kẻ hiền tiến cử người tài, làm hiển lộ kẻ sĩ ở ẩn nơi hang núi.
10. (Tính) Còn lại ◎Như: “di ngôn” 遺言 lời để lại (của người đã mất), “di sản” 遺產 của cải để lại.
11. Một âm là “dị”. (Động) Tặng, cấp cho. ◇Sử Kí 史記: “Hán Vương diệc nhân lệnh Lương hậu dị Hạng Bá, sử thỉnh Hán Trung địa” 漢王亦因令良厚遺項伯, 使請漢中地 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Hán vương cũng nhân đó sai Lương đem tặng hậu hĩ cho Hạng Bá, nhờ Hạng Bá xin đất Hán Trung cho mình.

Tự hình 4

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

wèi []

U+9622, tổng 5 nét, bộ fù 阜 + 3 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “ngột niết” 阢隉.

Tự hình 2

Dị thể 1

wèi

U+9728, tổng 19 nét, bộ yǔ 雨 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mây hiện lên

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mây hiện lên.

Từ điển Trung-Anh

rising of clouds

Tự hình 1

wèi [něi]

U+9927, tổng 16 nét, bộ shí 食 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chăn nuôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “ủy” 餵.
2. Một âm là “nỗi”. (Danh) Đói. § Cũng như “nỗi” 餒.

Từ điển Thiều Chửu

① Chăn nuôi. Cho giống muông ăn gọi là uỷ. Một âm là nỗi. Đói.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đói (như 餒).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cho (súc vật) ăn, chăn nuôi (như 喂, bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nỗi 餒 — Một âm khác là uỷ. Xem uỷ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đem đồ ăn cho ăn — Một âm là Nỗi. Xem Nỗi.

Từ điển Trung-Anh

variant of 餵|喂[wei4]

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+9935, tổng 17 nét, bộ shí 食 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chăn nuôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đem thức ăn đưa vào miệng người. ◎Như: “ủy phạn” 餵飯 đút cơm.
2. (Động) Nuôi dưỡng, cho động vật ăn. § Tục dùng như “ủy” 餧. ◎Như: “ủy trư” 餵豬 cho heo ăn.

Từ điển Thiều Chửu

① Chăn nuôi. Tục dùng như chữ uỷ 餧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餧(2).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ uỷ 餧.

Từ điển Trung-Anh

to feed

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 6

wèi [wēi, wéi, wèi]

U+9B4F, tổng 17 nét, bộ gǔi 鬼 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước Nguỵ
2. đời nhà Nguỵ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Ngụy” 魏, thời Chiến Quốc, nay ở phía bắc tỉnh Hà Nam 河南 và phía tây tỉnh Sơn Tây 山西.
2. (Danh) Nhà “Ngụy” 魏 (220-265). Tào Phi 曹丕 cướp ngôi nhà Hán 漢 lên làm vua gọi là nhà “Ngụy”. Sau mất về nhà Tấn 晉. Đến đời Đông Tấn 東晉 lại có “Đông Ngụy” 東魏 (534-550) và “Tây Ngụy” 西魏 (534-556).
3. (Danh) Họ “Ngụy”.
4. Một âm là “nguy”. (Tính) Cao, lớn. § Thông “nguy” 巍.

Từ điển Thiều Chửu

① Cao. Nguyên là chữ nguy 巍.
② Nước Nguỵ 魏 (220—265), nay thuộc vào nam tỉnh Hà Nam 河南 và phía tây tỉnh Sơn Tây 山西.
③ Nhà Ngụy 魏 (220-265). Tào Phi 曹丕 cướp ngôi nhà Hán 漢 lên làm vua gọi là nhà Ngụy. Sau mất về nhà Tấn 晉. Ðến đời Ðông Tấn 東晉 lại có Ðông Ngụy 東魏 (534-550) và Tây Ngụy 西魏 (534-556).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Cao ngất (như 巍 bộ 山);
② [Wèi] Nước Nguỵ (thời Tam Quốc, 220—265);
③ [Wèi] (Họ) Ngụy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứng trơ vơ một mình ( núi ) — Một âm là Nguỵ — Cao. Như chữ Nguy 巍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước thời Xuân Thu, đất cũ thuộc tỉnh Sơn Tây ngày nay — Tên nước thời Tam quốc, tức nước Nguỵ của cha con Tào Tháo, gồm các tỉnh Hà Bắc, Hà Nam, Sơn Đông, Sơn Tây, Cam Túc ngày nay. Thơ Tôn Thọ Tường có câu: » Chẳng đặng khôn Lưu đành dại Nguỵ, thân này xin gác ngoại vòng thoi « — Một âm là Nguy. Xem Nguy.

Từ điển Trung-Anh

tower over a palace gateway (old)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

wèi

U+22822, tổng 14 nét, bộ xīn 心 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

như chữ 慰

Tự hình 1

Dị thể 1