Có 27 kết quả:

仫 mù募 mù墓 mù幕 mù幙 mù慕 mù暮 mù木 mù楘 mù沐 mù牟 mù牧 mù目 mù睦 mù穆 mù繆 mù缪 mù羃 mù艒 mù苜 mù莫 mù莯 mù鉬 mù钼 mù霂 mù鶩 mù鹜 mù

1/27

U+4EEB, tổng 5 nét, bộ rén 人 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mu lao 仫佬)

Từ điển Trần Văn Chánh

Mu. 【仫佬族】Mu lao tộc [Mùlăozú] Dân tộc Mô-lao (ở Quảng Tây, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

(1) name of tribe
(2) see 仫佬族[Mu4 lao3 zu2], Mulao ethnic group of Guangxi

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

U+52DF, tổng 12 nét, bộ lì 力 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tuyển mộ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tìm khắp, chiêu tập. ◎Như: “mộ binh” 募兵 mộ lính. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị. Mộ hữu năng bộ chi giả” 以王命聚之, 歲賦其二, 募有能捕之者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Theo lệnh vua sai thu góp (loài rắn đó), mỗi năm dâng nộp hai lần, (nên đi) chiêu mộ những người có tài bắt (rắn).
2. (Động) Xin, quyên. ◎Như: “mộ hóa” 募化 xin bố thí, “mộ quyên” 募捐 quyên góp.
3. (Danh) § Thông “mô” 膜.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mộ, chiêu mộ, tập hợp lại: 招募 Chiêu mộ;
② Xin, quyên: 募捐 Quyên, lạc quyên; 募款 Quyên tiền; 募化 (Thầy tu) đi xin ăn, đi khất thực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm kiếm rộng rãi khắp nơi — Kêu gọi tới.

Từ điển Trung-Anh

(1) canvass for contributions
(2) to recruit
(3) to collect
(4) to raise

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+5893, tổng 13 nét, bộ tǔ 土 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nấm mồ, ngôi mộ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mồ, mả. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tống triều cổ mộ kí Âu Dương” 宋朝古墓記歐陽 (Âu Dương Văn Trung Công mộ 歐陽文忠公墓) Ghi rõ mộ cổ của Âu Dương Tu đời nhà Tống.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mồ, mộ, mả: 公墓 Nghĩa địa, nghĩa trang; 烈士墓 Mộ liệt sĩ, nghĩa trang liệt sĩ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gò đất — Nắm mồ. Ngôi mả người chết.

Từ điển Trung-Anh

(1) grave
(2) tomb
(3) mausoleum

Tự hình

Từ ghép

Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù 阿灵顿国家公墓Ā líng dùn Guó jiā Gōng mù 阿靈頓國家公墓Bā bǎo Shān Gé mìng Gōng mù 八宝山革命公墓Bā bǎo Shān Gé mìng Gōng mù 八寶山革命公墓cí mù 祠墓dà mù dì 大墓地dào mù 盗墓dào mù 盜墓fén mù 坟墓fén mù 墳墓gōng mù 公墓gǔ mù 古墓Gǔ mù Lì yǐng 古墓丽影Gǔ mù Lì yǐng 古墓麗影gǔ mù zàng qún 古墓葬群gù mù 故墓jí tǐ fén mù 集体坟墓jí tǐ fén mù 集體墳墓jiào táng mù dì 教堂墓地jué mù biān shī 掘墓鞭尸jué mù biān shī 掘墓鞭屍jué mù gōng rén 掘墓工人líng mù 陵墓mù bēi 墓碑mù chǎng 墓场mù chǎng 墓場mù dào 墓道mù dì 墓地mù kēng 墓坑mù kēng hāng tǔ céng 墓坑夯土层mù kēng hāng tǔ céng 墓坑夯土層mù shí 墓石mù tǎ 墓塔mù xué 墓穴mù yuán 墓园mù yuán 墓園mù zàng 墓葬mù zàng qū 墓葬区mù zàng qū 墓葬區mù zàng qún 墓葬群mù zhì 墓志mù zhì 墓誌mù zhì míng 墓志铭mù zhì míng 墓誌銘mù zhǔ 墓主Qiān niǎo yuān guó jiā gōng mù 千鳥淵國家公墓Qiān niǎo yuān guó jiā gōng mù 千鸟渊国家公墓sǎo mù 扫墓sǎo mù 掃墓wú míng liè shì mù 无名烈士墓wú míng liè shì mù 無名烈士墓wú míng zhàn shì mù 无名战士墓wú míng zhàn shì mù 無名戰士墓wǔ rén mù bēi jì 五人墓碑記wǔ rén mù bēi jì 五人墓碑记zì jué fén mù 自掘坟墓zì jué fén mù 自掘墳墓

Một số bài thơ có sử dụng

[màn, ]

U+5E55, tổng 13 nét, bộ jīn 巾 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mặt trái của đồng tiền

Từ điển phổ thông

cái màn che trên sân khấu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màn. ◇Lí Hạ 李賀: “Tây phong la mạc sanh thúy ba, Duyên hoa tiếu thiếp tần thanh nga” 西風羅幕生翠波, 鉛華笑妾顰青蛾 (Dạ tọa ngâm 夜坐吟). § Màn treo bên cạnh gọi là “duy” 帷, treo ở trên gọi là “mạc” 幕.
2. (Danh) Vải để che. ◇Nghi lễ 儀禮: “Quản nhân bố mạc ư tẩm môn ngoại” 管人布幕于寢門外 (Sính lễ 聘禮).
3. (Danh) Lều, bạt, trướng bồng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Bình sa liệt vạn mạc, Bộ ngũ các kiến chiêu” 平沙列萬幕, 部伍各見招 (Hậu xuất tái 後出塞).
4. (Danh) Sự vật gì che phủ như tấm màn. ◎Như: “yên mạc” 烟幕 màn sương, “dạ mạc” 夜幕 màn đêm.
5. (Danh) Gọi tắt của “mạc phủ” 幕府. § Chỉ phủ thự của tướng soái.
6. (Danh) Phiếm chỉ sở quan, chỗ làm việc hành chánh (ngày xưa).
7. (Danh) Chỉ những người làm việc về văn thư ở “mạc phủ” 幕府.
8. (Danh) Đặc chỉ màn ảnh (chiếu bóng, võ đài..). ◎Như: “ngân mạc” 銀幕 màn bạc.
9. (Danh) Áo giáp. § Để che đỡ vai, vế chân... (ngày xưa).
10. (Danh) Một loại khăn che đầu ngày xưa.
11. (Danh) Hồi, màn (phân đoạn trong kịch). ◎Như: “tam mạc lục tràng” 三幕六場 màn ba cảnh sáu.
12. (Danh) Sa mạc. § Thông “mạc” 漠.
13. (Danh) Họ “Mạc”.
14. (Động) Che phủ. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Thị sự tam nhật, hợp quân đại hưởng, mạc giáp sĩ ư vũ” 視事三日, 合軍大饗, 幕甲士于廡 (Tào Hoa truyện 曹華傳).
15. (Động) Trùm lấp. ◇Dữu Tín 庾信: “Sương phân mạc nguyệt, Tùng khí lăng thu” 霜芬幕月, 松氣陵秋 (Chu đại tướng quân ... mộ chí minh 周大將軍義興公蕭公墓志銘).
16. Một âm là “mán”. (Danh) Mặt trái đồng tiền. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ kim ngân vi tiền, văn vi kị mã, mán vi nhân diện” 以金銀為錢, 文為騎馬, 幕為人面 (Tây vực truyện 西域傳, Kế Tân quốc 罽賓國).
17. Một âm là “mô”. (Danh) Màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động hay thực vật). § Thông “mô” 膜.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái màn che ở trên gọi là mạc. Trong quân phải dương màn lên để ở, nên chỗ quan tướng ở gọi là mạc phủ 幕府. Các ban khách coi việc văn thư ở trong phủ gọi là mạc hữu 幕友, thường gọi tắt là mạc. Nay thường gọi các người coi việc tơ bồi giấy má ở trong nhà là mạc, là bởi nghĩa đó. Thường đọc là mộ
② Mở màn, đóng tuồng trước phải căng màn, đến lúc diễn trò mới mở, vì thế nên sự gì mới bắt đầu làm đều gọi là khai mạc 開幕 mở màn, dẫn đầu.
③ Có khi dùng như chữ mạc 漠.
④ Một âm là mán. Mặt trái đồng tiền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Màn, bạt: 帳幕 Lều bạt; 夜幕 Màn đêm;
② Màn (sân khấu): 開幕 Mở màn; 閉幕 Hạ màn; 銀幕 Màn bạc;
③ Màn (kịch): 第二幕第一場 Cảnh một màn hai;
④ (văn) Như 漠 (bộ 氵);
⑤ (văn) Phủ, che trùm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái màn che phía trên — Che trùm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

mặt sau của đồng tiền. Đồng tiền thời xưa, mặt phải có chữ, mặt trái tức mặt sau thì trơn — Một âm khác là Mạc. Xem Mạc.

Từ điển Trung-Anh

(1) curtain or screen
(2) canopy or tent
(3) headquarters of a general
(4) act (of a play)

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 幕[mu4]
(2) curtain
(3) screen

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bào mù 報幕bào mù 报幕bì mù 閉幕bì mù 闭幕bì mù shì 閉幕式bì mù shì 闭幕式bù mù 布幕chù kòng píng mù 触控屏幕chù kòng píng mù 觸控屏幕chù kòng shì yíng mù 触控式萤幕chù kòng shì yíng mù 觸控式螢幕chù kòng yíng mù 触控萤幕chù kòng yíng mù 觸控螢幕chù mō píng mù 触摸屏幕chù mō píng mù 觸摸屏幕chuí mù 垂幕dàn mù 弹幕dàn mù 彈幕duō mù jù 多幕剧duō mù jù 多幕劇fàng yān mù dàn 放烟幕弹fàng yān mù dàn 放煙幕彈fǔ mù 府幕hēi mù 黑幕huán mù 环幕huán mù 環幕huì mù 会幕huì mù 會幕jiē mù 揭幕jiē mù shì 揭幕式jié mù 結幕jié mù 结幕kāi bì mù shì 开闭幕式kāi bì mù shì 開閉幕式kāi mù 开幕kāi mù 開幕kāi mù cí 开幕词kāi mù cí 開幕詞kāi mù diǎn lǐ 开幕典礼kāi mù diǎn lǐ 開幕典禮kāi mù shì 开幕式kāi mù shì 開幕式kuān yín mù diàn yǐng 宽银幕电影kuān yín mù diàn yǐng 寬銀幕電影lā kāi xù mù 拉开序幕lā kāi xù mù 拉開序幕Lián cāng mù fǔ 鐮倉幕府Lián cāng mù fǔ 镰仓幕府lián mù 帘幕lián mù 簾幕luò mù 落幕mù bù 幕布mù fǔ 幕府mù hòu 幕后mù hòu 幕後mù hòu cāo zòng 幕后操纵mù hòu cāo zòng 幕後操縱mù hòu huā xù 幕后花絮mù hòu huā xù 幕後花絮mù jiān 幕間mù jiān 幕间mù liáo 幕僚mù qiáng 幕墙mù qiáng 幕牆nèi mù 內幕nèi mù 内幕nèi mù jiāo yì 內幕交易nèi mù jiāo yì 内幕交易píng mù 屏幕píng mù bǎo hù chéng xù 屏幕保护程序píng mù bǎo hù chéng xù 屏幕保護程序Shì tǐng mù fǔ 室町幕府shuǐ mù 水幕Tiě mù 鐵幕Tiě mù 铁幕wéi mù 帏幕wéi mù 帷幕wéi mù 幃幕xiè mù 謝幕xiè mù 谢幕xù mù 序幕yān mù 烟幕yān mù 煙幕yān mù dàn 烟幕弹yān mù dàn 煙幕彈yè mù 夜幕yè mù dī chuí 夜幕低垂yè mù jiàng lín 夜幕降临yè mù jiàng lín 夜幕降臨yín mù 銀幕yín mù 银幕yíng guāng mù 熒光幕yíng guāng mù 荧光幕yíng mù 熒幕yíng mù 荧幕yíng mù 萤幕yíng mù 螢幕yíng mù bǎo hù zhuāng zhì 萤幕保护装置yíng mù bǎo hù zhuāng zhì 螢幕保護裝置yuè tái mù mén 月台幕門yuè tái mù mén 月台幕门zhàng mù 帐幕zhàng mù 帳幕zì mù 字幕

Một số bài thơ có sử dụng

U+5E59, tổng 13 nét, bộ jīn 巾 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái màn che trên sân khấu

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ 幕.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 幕.

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 幕[mu4]
(2) curtain
(3) screen

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+6155, tổng 14 nét, bộ xīn 心 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

yêu mến

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhớ, nghĩ. ◎Như: “tư mộ” 思慕 tưởng niệm, nhung nhớ.
2. (Động) Yêu, mến. ◎Như: “mộ danh” 慕名 yêu mến tiếng tăm, “ngưỡng mộ” 仰慕 kính ngưỡng.
3. (Động) Đòi khóc, kêu khóc (như trẻ con quấn quýt theo cha mẹ). ◇Tô Thức 蘇軾: “Kì thanh ô ô nhiên, như oán như mộ, như khấp như tố, dư âm niệu niệu, bất tuyệt như lũ” 其聲嗚嗚然, 如怨如慕, 如泣如訴, 餘音嫋嫋, 不絕如縷 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Tiếng (sáo) não nùng, như ai oán như nức nở, như khóc lóc như kể lể, dư âm dìu dặt, như sợi tơ không dứt.
4. (Động) Bắt chước, mô phỏng. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Tha thực giả tuy khuy tí hiệu mộ, mạc năng như dã” 他植者雖窺伺傚慕, 莫能如也 (Chủng thụ Quách Thác Đà truyện 種樹郭橐駝傳) Những người trồng trọt khác dù có dòm ngó rình mò bắt chước, nhưng không ai bằng được.
5. (Phó) Tổng quát, đại khái. ◇Vương Sung 王充: “Mộ liệu bần phú bất tương như” 慕料貧富不相如 (Luận hành 論衡, Biệt thông 別通) Tóm lại nghèo giàu không như nhau.
6. (Danh) Họ “Mộ”.

Từ điển Thiều Chửu

① Mến, quyến luyến không rời gọi là mộ, như nhụ mộ 孺慕 quấn quýt như trẻ con quấn cha mẹ.
② Hâm mộ, yêu mà muốn bắt chước gọi là mộ, như mộ danh 慕名 hâm mộ tiếng tăm, ngưỡng mộ 仰慕 vẫn có lòng kính mộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hâm mộ, ngưỡng mộ, mến mộ: 愛慕 Ái mộ, mến yêu; 慕名 Mộ danh;
② Mến, quyến luyến: 孺慕 Quấn quýt (như trẻ con đeo theo cha mẹ);
③ [Mù] (Họ) Mộ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghĩ tới, nhớ tới — Yêu mến, ham thích.

Từ điển Trung-Anh

to admire

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+66AE, tổng 14 nét, bộ rì 日 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

buổi chiều tối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chiều, lúc mặt trời sắp lặn. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Mộ đầu Thạch Hào thôn, Hữu lại dạ tróc nhân” 暮投石壕村, 有吏夜捉人 (Thạch Hào lại 石壕吏) Buổi chiều đến xóm Thạch Hào, Có kẻ lại tới bắt người lúc tối.
2. (Tính) Vào buổi chiều. ◎Như: “mộ yên” 暮煙 khói chiều, “mộ sắc” 暮色 trời chiều, hoàng hôn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhiễm nhiễm hàn giang khởi mộ yên” 冉冉寒江起暮煙 (Thần Phù hải khẩu 神苻海口) Trên sông lạnh khói chiều từ từ bốc lên.
3. (Tính) Muộn, cuối. ◎Như: “mộ niên” 暮年 tuổi già, “tuế mộ” 歲暮 cuối năm. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Mộ niên tâm thượng tráng” 暮年心尚壯 (Bảo Xuyên ông 寶川翁) Tuổi già (nhưng) lòng còn mạnh mẽ.
4. (Tính) Suy đồi, tàn. ◎Như: “mộ khí” 暮氣 hơi tàn (nói lúc ý khí đã suy kém).

Từ điển Thiều Chửu

① Tối, lúc mặt trời sắp lặn gọi là mộ.
② Già, cuối, như mộ niên 暮年 tuổi già, tuế mộ 歲暮 cuối năm, mộ khí 暮氣 hơi tàn, v.v. (nói lúc ý khí đã suy kém).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trời sắp tối: 暮色 Mờ mờ tối, xâm xẩm tối;
② (Thời gian) sắp hết, cuối, già: 暮年 Tuổi cuối đời; 歲暮 Cuối năm; 日暮鄉關何處是,煙波江上使人愁 Trời tối quê hương đâu tá nhỉ? Đầy sông khói sóng gợi niềm tây (Thôi Hiệu: Hoàng hạc lâu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buổi chiều tối — Muộn. Gần hết thời gian — Già cả. Tuổi già.

Từ điển Trung-Anh

(1) evening
(2) sunset

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6728, tổng 4 nét, bộ mù 木 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cây, gỗ
2. mộc mạc, chất phác
3. sao Mộc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây. ◎Như: “thảo mộc” 草木 cỏ cây, “độc mộc bất thành lâm” 獨木不成林 một cây không thành rừng, một cây làm chẳng nên non.
2. (Danh) Gỗ. ◎Như: “hủ mộc” 朽木 gỗ mục. ◇Luận Ngữ 論語: “Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã” 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
3. (Danh) Quan tài. ◎Như: “hành tương tựu mộc” 行將就木 sắp vào quan tài, gần kề miệng lỗ.
4. (Danh) Tiếng “mộc”, một tiếng trong “bát âm” 八音.
5. (Danh) Một trong “ngũ hành” 五行.
6. (Danh) Tên gọi tắt của “Mộc tinh” 木星 sao Mộc.
7. (Danh) Họ “Mộc”.
8. (Tính) Làm bằng gỗ. ◎Như: “mộc ỷ” 木椅 ghế dựa bằng gỗ, “mộc ốc” 木屋 nhà làm bằng gỗ.
9. (Tính) Chất phác, mộc mạc. ◇Sử Kí 史記: “Bột vi nhân mộc cường đôn hậu” 勃為人木彊敦厚 (Giáng Hầu Chu Bột thế gia 絳侯周勃世家) (Chu) Bột là người chất phác, cứng cỏi và đôn hậu.
10. (Tính) Trơ ra, tê dại. ◎Như: “ma mộc bất nhân” 麻木不仁 tê dại trơ trơ.
11. (Tính) Ngớ ngẩn, ngu dại. ◎Như: “độn đầu mộc não” 鈍頭木腦 ngu dốt đần độn.
12. (Động) Mất hết cảm giác. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giả Thụy thính liễu, thân thượng dĩ mộc liễu bán biên” 賈瑞聽了, 身上已木了半邊 (Đệ thập nhất hồi) Giả Thụy nghe xong, tê tái cả một bên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây, cây to dùng làm nhà cửa đồ đạc được gọi là kiều mộc 喬木, cây có cành mọc là là gần đất gọi là quán mộc 灌木.
② Gỗ, như mộc khí 木器 đồ gỗ, người chết gọi là tựu mộc 就木 nghĩa là phải bỏ vào áo quan gỗ vậy.
③ Tam mộc 三木 một thứ hình gông cùm.
④ Tiếng mộc, một thứ tiếng trong ngũ âm.
⑤ Sao mộc, một ngôi sao trong tám vì hành tinh.
⑥ Chất phác, mộc mạc.
⑦ Trơ ra, tê dại, như ma mộc bất nhân 麻木不仁 tê dại không cảm giác gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây: 伐木 Chặt cây, đốn cây; 果木 Cây ăn quả; 獨木不成林 Một cây làm chẳng nên non;
② Gỗ, làm bằng gỗ, (thuộc) thân gỗ: 松木 Gỗ thông; 木箱 Hòm gỗ, thùng gỗ; 木橋 Cầu gỗ; 木制家具 Đồ gia dụng bằng gỗ;
③ (văn) Lá cây: 無邊落木蕭蕭下,不盡長江滾滾來 Miên man lá rụng điêu linh, nước sông cuồn cuộn mênh mông chảy vào (Đỗ Phủ: Đăng cao);
④ (văn) Mõ canh: 擊木而召之 Đánh mõ canh lên mà gọi họ đến (Liễu Tôn Nguyên: Chủng thụ Quách Thác Đà truyện);
⑤ Quan tài: 行將入木 Sắp chui vào quan tài, gần kề miệng lỗ;
⑥ Chất phác: 勃爲人木強敦厚 Bột là người chất phác, quật cường và đôn hậu (Sử kí: Giáng Hầu, Chu Bột thế gia);
⑦ Tê: 兩腳凍木了 Hai chân bị lạnh tê cóng; 舌頭有點木 Đầu lưỡi hơi tê; 麻木不仁 Tê mất hết cảm giác;
⑧ Một loại hình cụ bằng gỗ: 余同逮以木訊者三人 Trong số những người cùng bị bắt với tôi, có ba người bị thẩm vấn bằng hình cụ bằng gỗ (Phương Bao: Ngục trung tạp kí);
⑨ Mộc (một trong 5 yếu tố của ngũ hành);
⑩ Tiếng mộc (một trong bát âm);
⑪ [Mù] Sao Mộc, Mộc Tinh;
⑫ [Mù] (Họ) Mộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây cối Td: Thảo mộc — Gỗ của cây — Đồ làm bằng gỗ — Một trong Ngũ hành (Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ.) — Một trong Bát âm. Xem Bát âm, vần Bát — Không có cảm giác gì, trơ như gỗ — Tên một hành tinh, tức Mộc tinh — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Mộc.

Từ điển Trung-Anh

(1) tree
(2) wood
(3) coffin
(4) wooden
(5) simple
(6) numb
(7) one of the eight ancient musical instruments 八音[ba1 yin1]

Tự hình

Từ ghép

Ā lā mù tú 阿拉木图Ā lā mù tú 阿拉木圖ā mù lín 阿木林bā dá mù 巴达木bā dá mù 巴達木bā dàn mù 巴旦木bái bèi zhuó mù niǎo 白背啄木鳥bái bèi zhuó mù niǎo 白背啄木鸟bái chì zhuó mù niǎo 白翅啄木鳥bái chì zhuó mù niǎo 白翅啄木鸟bái fù hēi zhuó mù niǎo 白腹黑啄木鳥bái fù hēi zhuó mù niǎo 白腹黑啄木鸟bái méi zōng zhuó mù niǎo 白眉棕啄木鳥bái méi zōng zhuó mù niǎo 白眉棕啄木鸟bái mù ěr 白木耳bān jī zhuó mù niǎo 斑姬啄木鳥bān jī zhuó mù niǎo 斑姬啄木鸟bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo 斑头绿拟啄木鸟bān tóu lǜ nǐ zhuó mù niǎo 斑頭綠擬啄木鳥cǎo mù 草木cǎo mù huī 草木灰cǎo mù jiē bīng 草木皆兵cǎo mù niǎo shòu 草木鳥獸cǎo mù niǎo shòu 草木鸟兽chá xiōng bān zhuó mù niǎo 茶胸斑啄木鳥chá xiōng bān zhuó mù niǎo 茶胸斑啄木鸟Chái dá mù 柴达木Chái dá mù 柴達木Chái dá mù pén dì 柴达木盆地Chái dá mù pén dì 柴達木盆地chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo 赤胸拟啄木鸟chì xiōng nǐ zhuó mù niǎo 赤胸擬啄木鳥chì xiōng zhuó mù niǎo 赤胸啄木鳥chì xiōng zhuó mù niǎo 赤胸啄木鸟chuān mù xiāng 川木香dà bān zhuó mù niǎo 大斑啄木鳥dà bān zhuó mù niǎo 大斑啄木鸟dà huáng guān zhuó mù niǎo 大黃冠啄木鳥dà huáng guān zhuó mù niǎo 大黄冠啄木鸟dà huī zhuó mù niǎo 大灰啄木鳥dà huī zhuó mù niǎo 大灰啄木鸟dà jīn bèi zhuó mù niǎo 大金背啄木鳥dà jīn bèi zhuó mù niǎo 大金背啄木鸟dà nǐ zhuó mù niǎo 大拟啄木鸟dà nǐ zhuó mù niǎo 大擬啄木鳥dà xīng tǔ mù 大兴土木dà xīng tǔ mù 大興土木dāi ruò mù jī 呆若木雞dāi ruò mù jī 呆若木鸡diàn mù 电木diàn mù 電木dú mù bù chéng lín 独木不成林dú mù bù chéng lín 獨木不成林dú mù qiáo 独木桥dú mù qiáo 獨木橋dú mù zhōu 独木舟dú mù zhōu 獨木舟dù zhòng mù zhé 蠹众木折dù zhòng mù zhé 蠹眾木折Duān mù 端木Duān mù Cì 端木賜Duān mù Cì 端木赐duī jī mù 堆积木duī jī mù 堆積木duō shù mù 多树木duō shù mù 多樹木fá mù 伐木fá mù chǎng 伐木场fá mù chǎng 伐木場fá mù gōng rén 伐木工人fān mù biē jiǎn 番木鱉鹼fān mù biē jiǎn 番木鳖碱fān mù guā 番木瓜fēng mù 枫木fēng mù 楓木fēng xiāng mù 枫香木fēng xiāng mù 楓香木gāng yì mù nè 刚毅木讷gāng yì mù nè 剛毅木訥Gāo mù 高木gāo shān xuán mù què 高山旋木雀Gé ěr mù 格尔木Gé ěr mù 格爾木Gé ěr mù shì 格尔木市Gé ěr mù shì 格爾木市gōng chéng mù 攻城木guān mù 棺木guàn mù 灌木guàn mù cóng 灌木丛guàn mù cóng 灌木叢guàn mù lín 灌木林guī huà mù 硅化木Guì mù shǔ 桂木属Guì mù shǔ 桂木屬guǒ mù 果木hé mù kē 禾木科hè hóu xuán mù què 褐喉旋木雀hēi méi nǐ zhuó mù niǎo 黑眉拟啄木鸟hēi méi nǐ zhuó mù niǎo 黑眉擬啄木鳥hēi mù ěr 黑木耳hēi zhuó mù niǎo 黑啄木鳥hēi zhuó mù niǎo 黑啄木鸟héng mù 横木héng mù 橫木hóng guàn mù chá 紅灌木茶hóng guàn mù chá 红灌木茶hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo 紅頸綠啄木鳥hóng jǐng lǜ zhuó mù niǎo 红颈绿啄木鸟hóng mù 紅木hóng mù 红木huā fù lǜ zhuó mù niǎo 花腹綠啄木鳥huā fù lǜ zhuó mù niǎo 花腹绿啄木鸟huā mù 花木huà mù 桦木huà mù 樺木huà mù kē 桦木科huà mù kē 樺木科huáng guān zhuó mù niǎo 黃冠啄木鳥huáng guān zhuó mù niǎo 黄冠啄木鸟huáng huā lí mù 黃花梨木huáng huā lí mù 黄花梨木huáng jǐng zhuó mù niǎo 黃頸啄木鳥huáng jǐng zhuó mù niǎo 黄颈啄木鸟huáng wén nǐ zhuó mù niǎo 黃紋擬啄木鳥huáng wén nǐ zhuó mù niǎo 黄纹拟啄木鸟huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo 黃嘴栗啄木鳥huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo 黄嘴栗啄木鸟huī tóu zhuó mù niǎo 灰头啄木鸟huī tóu zhuó mù niǎo 灰頭啄木鳥Huò ěr mù zī 霍尔木兹Huò ěr mù zī 霍爾木茲Huò ěr mù zī Dǎo 霍尔木兹岛Huò ěr mù zī Dǎo 霍爾木茲島Huò ěr mù zī Hǎi xiá 霍尔木兹海峡Huò ěr mù zī Hǎi xiá 霍爾木茲海峽Huò shì xuán mù què 霍氏旋木雀jī chì mù 雞翅木jī chì mù 鸡翅木jī mù 积木jī mù 積木Jí mù nǎi 吉木乃Jí mù nǎi xiàn 吉木乃县Jí mù nǎi xiàn 吉木乃縣Jí mù sà ěr 吉木萨尔Jí mù sà ěr 吉木薩爾Jí mù sà ěr xiàn 吉木萨尔县Jí mù sà ěr xiàn 吉木薩爾縣jì mù 檵木Jiā mù sī 佳木斯Jiā mù sī Dà xué 佳木斯大学Jiā mù sī Dà xué 佳木斯大學Jiā mù sī shì 佳木斯市jiāo mù 胶木jiāo mù 膠木jiē gǔ mù 接骨木jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo 金背三趾啄木鳥jīn bèi sān zhǐ zhuó mù niǎo 金背三趾啄木鸟jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo 金喉拟啄木鸟jīn hóu nǐ zhuó mù niǎo 金喉擬啄木鳥jiù mù 就木jǔ mù 榉木jǔ mù 櫸木jù mù 鋸木jù mù 锯木jù mù chǎng 鋸木廠jù mù chǎng 锯木厂jù mù jià 鋸木架jù mù jià 锯木架Kè lǐ mù 克里木Kè lǐ mù Bàn dǎo 克里木半岛Kè lǐ mù Bàn dǎo 克里木半島Kè lǐ mù Zhàn zhēng 克里木战争Kè lǐ mù Zhàn zhēng 克里木戰爭kēng mù 坑木kū mù 枯木kū mù féng chūn 枯木逢春Kù mù tǔ lā qiān fó dòng 库木吐拉千佛洞Kù mù tǔ lā qiān fó dòng 庫木吐拉千佛洞lái mù 梾木lái mù 棶木lán ěr nǐ zhuó mù niǎo 蓝耳拟啄木鸟lán ěr nǐ zhuó mù niǎo 藍耳擬啄木鳥lán fū mù 蓝肤木lán fū mù 藍膚木lán hóu nǐ zhuó mù niǎo 蓝喉拟啄木鸟lán hóu nǐ zhuó mù niǎo 藍喉擬啄木鳥lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou 老鼠拖木鍁,大頭在後頭lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou 老鼠拖木锨,大头在后头lèi mù xíng xīng 类木行星lèi mù xíng xīng 類木行星lǐ mù 李木lì zhuó mù niǎo 栗啄木鳥lì zhuó mù niǎo 栗啄木鸟liáng mù 梁木liáng qín zé mù 良禽择木liáng qín zé mù 良禽擇木liáng qín zé mù ér qī 良禽择木而栖liáng qín zé mù ér qī 良禽擇木而棲lín fù lǜ zhuó mù niǎo 鱗腹綠啄木鳥lín fù lǜ zhuó mù niǎo 鳞腹绿啄木鸟lín hóu lǜ zhuó mù niǎo 鱗喉綠啄木鳥lín hóu lǜ zhuó mù niǎo 鳞喉绿啄木鸟lín mù 林木Líng mù 鈴木Líng mù 铃木luò yè qiáo mù 落叶乔木luò yè qiáo mù 落葉喬木má mù 麻木má mù bù rén 麻木不仁mù bǎn 木板mù bǎn 木版mù běn zhí wù 木本植物mù bō luó 木菠萝mù bō luó 木菠蘿mù cái 木材mù chái 木柴mù chái duī 木柴堆mù chǐ pá 木齒耙mù chǐ pá 木齿耙mù chuán 木船mù chún 木醇mù dīng 木釘mù dīng 木钉mù dù 木蠹mù dù é 木蠹蛾mù ěr 木耳mù fá 木筏mù fú róng 木芙蓉mù gān 木杆mù gān 木桿mù gōng 木工mù guā 木瓜mù guǎn yuè qì 木管乐器mù guǎn yuè qì 木管樂器mù gùn 木棍mù hāng 木夯mù jī 木屐mù jiàn 木剑mù jiàn 木劍mù jiàng 木匠mù jié 木節mù jié 木节mù jù 木鋸mù jù 木锯mù jù táng 木聚糖mù kǎ mǔ 木卡姆mù kè 木刻mù kuài 木块mù kuài 木塊mù kuàng 木框mù lán 木兰mù lán 木蘭mù lán gāng 木兰纲mù lán gāng 木蘭綱mù lán huā 木兰花mù lán huā 木蘭花mù lán kē 木兰科mù lán kē 木蘭科mù lán shǔ 木兰属mù lán shǔ 木蘭屬mù liào 木料mù mǎ 木馬mù mǎ 木马mù mǎ bìng dú 木馬病毒mù mǎ bìng dú 木马病毒mù mǎ jì 木馬計mù mǎ jì 木马计mù méi 木莓mù mián 木棉mù mián kē 木棉科mù mù jīn 木目金mù nǎi yī 木乃伊mù nǎi yī huà 木乃伊化mù nè 木訥mù nè 木讷mù nè guǎ yán 木訥寡言mù nè guǎ yán 木讷寡言mù nè lǎo rén 木訥老人mù nè lǎo rén 木讷老人mù ǒu 木偶mù ǒu xiù 木偶秀mù piàn 木片mù qì 木器mù qín 木琴mù qiú 木球mù rán 木然mù rén shí xīn 木人石心mù shī 木虱mù shī 木蝨mù shǔ 木薯mù shǔ diàn fěn 木薯淀粉mù shǔ diàn fěn 木薯澱粉mù tàn 木炭mù táng 木糖mù táng chún 木糖醇mù tóng táng 木酮糖mù tǒng 木桶mù tou 木头mù tou 木頭mù wǎ 木瓦mù xi 木犀mù xi ròu 木犀肉mù xiāng 木香mù xié 木鞋mù xiè 木屑mù yǐ chéng zhōu 木已成舟mù yú 木魚mù yú 木鱼mù zhì 木制mù zhì 木製mù zhì 木質mù zhì 木质mù zhì bù 木質部mù zhì bù 木质部mù zhì sù 木質素mù zhì sù 木质素mù zhòu 木椆mù zhuāng 木桩mù zhuāng 木樁Nǎ mù bā ěr · Ēn hè bā yà ěr 那木巴尔恩赫巴亚尔Nǎ mù bā ěr · Ēn hè bā yà ěr 那木巴爾恩赫巴亞爾Nà mù cuò 納木錯Nà mù cuò 纳木错nán mù 楠木Nán mù lín 南木林Nán mù lín xiàn 南木林县Nán mù lín xiàn 南木林縣Ní mù 尼木Ní mù xiàn 尼木县Ní mù xiàn 尼木縣nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的阳关道,我过我的独木桥nǐ zǒu nǐ de Yáng guān Dào , wǒ guò wǒ de dú mù qiáo 你走你的陽關道,我過我的獨木橋Niè lā mù 聂拉木Niè lā mù 聶拉木Niè lā mù xiàn 聂拉木县Niè lā mù xiàn 聶拉木縣píng héng mù 平衡木qī mù 栖木qī mù 棲木qì mù 槭木qiáo mù 乔木qiáo mù 喬木Qīng mù 青木rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn 人生一世,草木一春rù mù sān fēn 入木三分ruǎn mù 軟木ruǎn mù 软木ruǎn mù sāi 軟木塞ruǎn mù sāi 软木塞ruǎn mù zhuān 軟木磚ruǎn mù zhuān 软木砖Sài lǐ mù Hú 賽里木湖Sài lǐ mù Hú 赛里木湖sān hào mù gān 三号木杆sān hào mù gān 三號木桿sān zhǐ zhuó mù niǎo 三趾啄木鳥sān zhǐ zhuó mù niǎo 三趾啄木鸟shān hú táo mù 山胡桃木shān tuí mù huài 山頹木壞shān tuí mù huài 山颓木坏Shén mù 神木Shén mù Xiàn 神木县Shén mù Xiàn 神木縣shí nián shù mù , bǎi nián shù rén 十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén 十年樹木,百年樹人shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú 守株待兔,緣木求魚shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú 守株待兔,缘木求鱼shǒu zhū yuán mù 守株緣木shǒu zhū yuán mù 守株缘木shù mù 树木shù mù 樹木Sì chuān xuán mù què 四川旋木雀sōng mù 松木sū fāng mù 苏枋木sū fāng mù 蘇枋木sū mù 苏木sū mù 蘇木Tǎ lǐ mù 塔里木Tǎ lǐ mù Hé 塔里木河Tǎ lǐ mù pén dì 塔里木盆地Tǎ mù dé Jīng 塔木德經Tǎ mù dé Jīng 塔木德经Tái wān nǐ zhuó mù niǎo 台湾拟啄木鸟Tái wān nǐ zhuó mù niǎo 臺灣擬啄木鳥táo huā xīn mù 桃花心木tí xiàn mù ǒu 提線木偶tí xiàn mù ǒu 提线木偶Tiē mù ér 帖木儿Tiē mù ér 帖木兒Tiē mù ér Dà hán 帖木儿大汗Tiē mù ér Dà hán 帖木兒大汗tiě lì mù 鐵力木tiě lì mù 铁力木Tiě mù zhēn 鐵木真Tiě mù zhēn 铁木真tōng tuō mù 通脫木tōng tuō mù 通脱木tóng mù ǒu 桐木偶Tú mù shū kè 图木舒克Tú mù shū kè 圖木舒克Tú mù shū kè shì 图木舒克市Tú mù shū kè shì 圖木舒克市tǔ mù 土木tǔ mù gōng chéng 土木工程tǔ mù shēn 土木身tǔ mù xíng hái 土木形骸tǔ niú mù mǎ 土牛木馬tǔ niú mù mǎ 土牛木马Tuō mù ěr 托木尔Tuō mù ěr 托木爾Tuō mù ěr fēng 托木尔峰Tuō mù ěr fēng 托木爾峰wén xiōng zhuó mù niǎo 紋胸啄木鳥wén xiōng zhuó mù niǎo 纹胸啄木鸟Wū lǔ mù qí 乌鲁木齐Wū lǔ mù qí 烏魯木齊Wū lǔ mù qí Shì 乌鲁木齐市Wū lǔ mù qí Shì 烏魯木齊市Wū lǔ mù qí xiàn 乌鲁木齐县Wū lǔ mù qí xiàn 烏魯木齊縣wū mù 乌木wū mù 烏木xiāng mù 香木xiàng mù 橡木xiǎo bān zhuó mù niǎo 小斑啄木鳥xiǎo bān zhuó mù niǎo 小斑啄木鸟xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo 小星头啄木鸟xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo 小星頭啄木鳥xīng tóu zhuó mù niǎo 星头啄木鸟xīng tóu zhuó mù niǎo 星頭啄木鳥xíng jiāng jiù mù 行将就木xíng jiāng jiù mù 行將就木Xiū shì xuán mù què 休氏旋木雀xiǔ mù 朽木xiù hóng fù xuán mù què 鏽紅腹旋木雀xiù hóng fù xuán mù què 锈红腹旋木雀xuán mù què 旋木雀xuán zhuǎn mù mǎ 旋轉木馬xuán zhuǎn mù mǎ 旋转木马xuàn mù 旋木xuàn mù 鏇木yán fū mù 盐肤木yán fū mù 鹽膚木yè xiāng mù 夜香木yī hào mù gān 一号木杆yī hào mù gān 一號木桿yī mù nán zhī 一木难支yī mù nán zhī 一木難支yí huā jiē mù 移花接木yìng mù 硬木yìng xiàn mù tǎ 应县木塔yìng xiàn mù tǎ 應縣木塔yǒu mù yǒu 有木有yòu mù 柚木yú mù nǎo ké 榆木脑壳yú mù nǎo ké 榆木腦殼yuán mù 原木yuán mù qiú yú 緣木求魚yuán mù qiú yú 缘木求鱼yuán xíng mù cái 圆形木材yuán xíng mù cái 圓形木材zhān mù 粘木Zhāng mù 樟木zhàng tóu mù ǒu 杖头木偶zhàng tóu mù ǒu 杖頭木偶zhēn mù 砧木zhěn mù 枕木zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín 只見樹木不見森林zhǐ jiàn shù mù bù jiàn sēn lín 只见树木不见森林zhú mù 竹木zhú zhuó mù niǎo 竹啄木鳥zhú zhuó mù niǎo 竹啄木鸟zhù mù chǎng 貯木場zhù mù chǎng 贮木场zhuó mù niǎo 啄木鳥zhuó mù niǎo 啄木鸟zōng fù zhuó mù niǎo 棕腹啄木鳥zōng fù zhuó mù niǎo 棕腹啄木鸟zuān mù qǔ huǒ 鑽木取火zuān mù qǔ huǒ 钻木取火Zuǒ zuǒ mù 佐佐木

Một số bài thơ có sử dụng

U+6958, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lấy da bọc đòn xe cho đẹp

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa chỗ bọc da trên đòn xe cho đẹp gọi là “mộc”. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngũ mộc lương chu” 五楘梁輈 (Tần phong 秦風, Tiểu nhung 小戎) Năm chỗ bọc da trên càng xe.

Từ điển Thiều Chửu

① Lấy da bọc đòn xe cho đẹp gọi là mộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lớp da bọc để trang sức càng xe (thời xưa).

Từ điển Trung-Anh

ornaments on chariot-shaft

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+6C90, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gội đầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gội đầu. ◇Trang Tử 莊子: “Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can” 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô.
2. (Động) Phiếm chỉ gột, rửa. ◇Lương Khải Siêu 梁啟超: “San không thiền tự ngữ, Vũ quá tùng như mộc” 山空蟬自語, 雨過松如沐 (Song đào viên độc thư 雙濤園讀書).
3. (Động) Trừ bỏ, tước bỏ. ◇Quản Tử 管子: “Kim ngô mộc đồ thụ chi chi, nhật trung vô xích thốn chi âm” 今吾沐涂樹之枝, 日中無尺寸之陰 (Khinh trọng mậu 輕重戊).
4. (Động) Chỉnh trị.
5. (Động) Nghỉ phép. § Lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ gọi là “hưu mộc nhật” 休沐日.
6. (Động) Thấm gội, thấm nhuần. ◎Như: “mộc ân” 沐恩 thấm nhuần ân đức.
7. (Danh) Nước gạo. § Ngày xưa người ta lấy để gội đầu.
8. (Danh) Họ “Mộc”.

Từ điển Thiều Chửu

① Gội đầu, lệ ngày xưa làm quan cứ mười ngày được nghỉ một lần để tắm gội, cho nên ngày lễ nghỉ bây giờ cũng gọi là hưu mộc nhật 休沐日.
② Thấm gội, được ơn nhờ người ta cất nhắc mà sang trọng gọi là mộc ân 沐恩.
③ Nhuần nhã.
④ Sửa lại, sửa trị.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gội đầu: 櫛風沐雨 Chải gió gội mưa. (Ngb) Bôn ba không quản mưa gió;
② (văn) Nhuần nhã;
③ (văn) Sửa lại, sửa trị;
④ [Mù] (Họ) Mộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gội đầu — Nước gạo — Nghĩ ngơi — Thấm ướt, gội ướt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to bathe
(2) to cleanse
(3) to receive
(4) to be given

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[móu, , mào]

U+725F, tổng 6 nét, bộ níu 牛 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cướp, lấy. ◎Như: “mưu lợi” 牟利 trục lợi.
2. (Động) Ngang bằng. § Thông 侔.
3. (Danh) Lúa mạch to. § Thông 麰.
4. (Danh) Họ “Mưu”.
5. (Tính) To, lớn. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Hiền giả chi đạo, mưu nhi nan tri, diệu nhi nan kiến” 賢者之道, 牟而難知, 妙而難見 (Hữu thủy lãm 有始覽, Cẩn thính 謹聽) Đạo của bậc hiền tài, to lớn khó biết, mầu nhiệm khó thấy.
6. (Trạng thanh) Tiếng bò kêu.
7. § Ghi chú: Ta quen đọc là “mâu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cướp, lấy.
② Lúa mạch to, cùng nghĩa với chữ mưu 麰. Ta quen đọc là chữ mâu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kiếm lấy, cướp lấy, lấy: 牟利 Kiếm lợi, trục lợi;
② (văn) Như 麵 (bộ 麥);
③ [Móu] (Họ) Mâu. Xem 牟 [mù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên huyện: 牟平 Huyện Mâu Bình (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trâu kêu, bò kêu — Lấy về cho mình — Gấp nhiều lần — Bằng nhau, ngang nhau — Yêu mến — Cũng đọc Mưu.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7267, tổng 8 nét, bộ níu 牛 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. chăn nuôi
2. người chăn gia súc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chăn nuôi súc vật. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Quật hào bất đáo thủy, Mục mã dịch diệc khinh” 掘壕不到水, 牧馬役亦輕 (Tân An lại 新安吏) Đào hào không tới nước, Việc chăn ngựa cũng khinh suất.
2. (Động) Tu dưỡng, nuôi dưỡng. ◇Dịch Kinh 易經: “Khiêm khiêm quân tử, Ti dĩ tự mục dã” 謙謙君子, 卑以自牧也 (Khiêm quái 謙卦) Nhún nhường bậc quân tử, Khiêm cung để nuôi dưỡng (đức của mình).
3. (Động) Cai trị, thống trị. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Bệ hạ dĩ hiếu an tông miếu, dĩ nhân mục lê thứ” 陛下以孝安宗廟, 以仁牧黎庶 (Bùi Lân truyện 裴潾傳) Bệ hạ lấy đức hiếu để trị yên tông miếu, lấy đức nhân để cai trị thứ dân.
4. (Danh) Người chăn nuôi súc vật. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Mục địch nhất thanh thiên nguyệt cao” 牧笛一聲天月高 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Sáo mục đồng (trổi lên) một tiếng, trăng trời cao.
5. (Danh) Nơi chăn nuôi súc vật. ◎Như: “mục tràng” 牧場 bãi chăn thả súc vật, “mục địa” 牧地 vùng đất chăn nuôi súc vật.
6. (Danh) Quan đứng đầu một việc. ◎Như: “châu mục” 州牧 quan trưởng một châu. ◇Lễ Kí 禮記: “Mệnh chu mục phúc chu” 命舟牧覆舟 (Nguyệt lệnh 月令) Truyền lệnh cho quan coi thuyền đánh lật thuyền.
7. (Danh) Con bò bụng đen.

Từ điển Thiều Chửu

① Kẻ chăn giống muông.
② Chăn nuôi đất ngoài cõi.
③ Chỗ chăn.
④ Nuôi, như ti dĩ tự mục dã 卑以自牧也 (Dịch Kinh 易經) tự nhún mình tôn người để nuôi đức mình.
⑤ Quan mục, quan coi đầu một châu gọi là mục.
⑥ Quan coi thuyền bè.
⑦ Ðịnh bờ cõi ruộng.
⑧ Con bò bụng đen.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chăn nuôi: 游牧 Du mục; 牧羊 Chăn cừu, chăn dê;
② (văn) Người chăn súc vật;
③ (văn) Chỗ chăn nuôi;
④ (cũ) Quan mục (đứng đầu một châu);
⑤ (văn) Quan coi thuyền bè;
⑥ (văn) Định bờ cõi ruộng;
⑦ (văn) Bò bụng đen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người chăn trâu bò — Bích câu kì ngộ: » Cỏ lan lối mục rêu phong dấu tiều « — Chăn nuôi thú vật — Chỗ chăn nuôi súc vật — Ông quan đứng đầu một châu thời xưa ( Coi như người chăn dắt dân chúng trong châu ).

Từ điển Trung-Anh

(1) to herd
(2) to breed livestock
(3) to govern (old)
(4) government official (old)

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

U+76EE, tổng 5 nét, bộ mù 目 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. mắt
2. khoản mục

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con mắt. ◎Như: “nhĩ thông mục minh” 耳聰目明 tai thính mắt sáng, “ngư mục hỗn châu” 魚目混珠 mắt cá làm giả (lẫn lộn) với ngọc.
2. (Danh) Điều khoản, phần, hạng. ◎Như: khoa thi chia ra từng hạng, loại gọi là “khoa mục” 科目. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhan Uyên vấn nhân, tử viết: Khắc kỉ phục lễ vi nhân, (...). Nhan Uyên viết: Thỉnh vấn kì mục” 顏淵問仁, 子曰: 克己復禮為仁, (...). 顏淵曰: 請問其目 (Nhan Uyên 顏淵) Nhan Uyên hỏi về đức nhân. Khổng Tử đáp: Khắc kỉ mà trở vể lễ thì là nhân, (...). Nhan Uyên hỏi: Xin hỏi về những điều khoản (để thực hành).
3. (Danh) Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là “cương” 綱, những mắt dây nhỏ gọi là “mục” 目. Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là “hoành cương tế mục” 宏綱細目.
4. (Danh) Bảng liệt kê các phần, các điều trong sách vở, tài liệu cho tiện việc tra cứu. ◎Như: “thư mục” 書目 bảng liệt kê các tên sách, “mục lục” 目錄 bảng ghi các chương, tiết, đề tài có trong sách.
5. (Danh) Danh xưng, tiêu đề. ◎Như: “danh mục” 名目 tên gọi, “đề mục” 題目 đầu đề.
6. (Danh) Thủ lĩnh, người cầm đầu. ◎Như: “đầu mục” 頭目 người đứng đầu, lãnh đạo.
7. (Danh) Chỗ tinh thần thiết yếu.
8. (Động) Nhìn, nhìn chăm chú. ◎Như: “cực mục” 極目 nhìn mút mắt, nhìn xa tít tắp. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Cực mục vân man man” 極目雲漫漫 (Đạo phùng ngạ phu 道逢餓夫) Nhìn mút mắt mây mênh mang.
9. (Động) Coi, coi là, khen là. ◎Như: “mục chi vi thần phẩm” 目之爲神品 khen là cái phẩm thần, coi là quý lạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Con mắt.
② Lườm, nhìn kĩ (trố mắt nhìn).
③ Khen, danh mục 名目 được người khen.
④ Phẩm đề, như mục chi vi thần phẩm 目之爲神品 khen là cái phẩm thần, nghĩa là bình phẩm cho là quý lạ.
⑤ Ðiều kiện, như khoa thi lấy học trò chia ra từng điều kiện gọi là khoa mục 科目.
⑥ Chia từng ngăn như trong cái lưới, ngoài giường lưới gọi là cương 綱, những mắt dây nhỏ gọi là mục 目. Nói ví dụ về sự lớn nhỏ cùng ràng buộc nhau gọi là hoành cương tế mục 宏綱細目.
⑦ Mục lục, trên đầu sách liệt kê các mục trong sách gọi là mục lục 目錄.
⑧ Một người thống suất một số đông người gọi là đầu mục 頭目.
⑨ Chỗ tinh thần thiết yếu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con mắt — Thấy. Nhìn — Gọi tên — Điều khoản — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Mục — Thập mục sở thị: Mười mắt trông vào. » Ở đây mười mắt trông vào, rõ ràng án ấy tha sao cho đành « ( Nhị độ mai ).

Từ điển Trung-Anh

(1) eye
(2) item
(3) section
(4) list
(5) catalogue
(6) table of contents
(7) order (taxonomy)
(8) goal
(9) name
(10) title

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bā mù mán 八目鰻bā mù mán 八目鳗bái mù 白目bàn chì mù 半翅目bǎo liú jù mù 保留剧目bǎo liú jù mù 保留劇目Běn cǎo Gāng mù 本草綱目Běn cǎo Gāng mù 本草纲目běn lái miàn mù 本來面目běn lái miàn mù 本来面目bǐ mù yú 比目魚bǐ mù yú 比目鱼bǐ sài xiàng mù 比賽項目bǐ sài xiàng mù 比赛项目bì mù sè tīng 閉目塞聽bì mù sè tīng 闭目塞听biān mù 編目biān mù 编目bù chù mù 不触目bù chù mù 不觸目bù kān rù mù 不堪入目bù shì Lú shān zhēn miàn mù 不識廬山真面目bù shì Lú shān zhēn miàn mù 不识庐山真面目cè mù 侧目cè mù 側目cháng bí mù 長鼻目cháng bí mù 长鼻目chēn mù 嗔目chēn mù 瞋目chēng mù 瞠目chēng mù jié shé 瞠目結舌chēng mù jié shé 瞠目结舌chēng mù yǐ duì 瞠目以对chēng mù yǐ duì 瞠目以對chù mù 触目chù mù 觸目chù mù jīng xīn 怵目惊心chù mù jīng xīn 怵目驚心chù mù jīng xīn 触目惊心chù mù jīng xīn 觸目驚心chù mù shāng xīn 触目伤心chù mù shāng xīn 觸目傷心chuāng yí mǎn mù 疮痍满目chuāng yí mǎn mù 瘡痍滿目cí méi shàn mù 慈眉善目cí mù 詞目cí mù 词目cì mù 刺目cuǐ càn duó mù 璀璨夺目cuǐ càn duó mù 璀璨奪目dà bǐ mù yú 大比目魚dà bǐ mù yú 大比目鱼dà tóu mù 大头目dà tóu mù 大頭目dào mù qián 到目前dào mù qián wéi zhǐ 到目前为止dào mù qián wéi zhǐ 到目前為止dèng mù níng shì 瞪目凝視dèng mù níng shì 瞪目凝视diàn shì jié mù 电视节目diàn shì jié mù 電視節目dǐng mù 頂目dǐng mù 顶目duō mù dì 多目的duó mù 夺目duó mù 奪目ěr cōng mù míng 耳聪目明ěr cōng mù míng 耳聰目明ěr mù 耳目ěr mù yī xīn 耳目一新ěr rú mù rǎn 耳濡目染ěr wén bù rú mù jiàn 耳聞不如目見ěr wén bù rú mù jiàn 耳闻不如目见ěr wén mù dǔ 耳聞目睹ěr wén mù dǔ 耳闻目睹fǎn mù 反目fǎn mù chéng chóu 反目成仇fó fǎ sēng mù 佛法僧目fū qī fǎn mù 夫妻反目fù zhí mù 复殖目fù zhí mù 複殖目gāng jǔ mù zhāng 綱舉目張gāng jǔ mù zhāng 纲举目张guā mù xiāng dài 刮目相待guā mù xiāng kàn 刮目相看guāng cǎi duó mù 光彩夺目guāng cǎi duó mù 光彩奪目guǎng bō jié mù 广播节目guǎng bō jié mù 廣播節目Guǎng mù tiān 广目天Guǎng mù tiān 廣目天guò mù 过目guò mù 過目guò mù bù wàng 过目不忘guò mù bù wàng 過目不忘hé duì zhàng mù 核对帐目hé duì zhàng mù 核對帳目héng méi lì mù 横眉立目héng méi lì mù 橫眉立目héng méi nù mù 横眉怒目héng méi nù mù 橫眉怒目hù mù jìng 护目镜hù mù jìng 護目鏡huí mù 回目jī tí mù 奇蹄目jí mù yuǎn wàng 极目远望jí mù yuǎn wàng 極目遠望jì huà mù biāo 計劃目標jì huà mù biāo 计划目标jià mù 价目jià mù 價目jié mù 節目jié mù 节目jīn gāng nù mù 金刚怒目jīn gāng nù mù 金剛怒目jīn mù lú 金目鱸jīn mù lú 金目鲈jīng mù 鯨目jīng mù 鲸目jīng zhēn mǎn mù 荆榛满目jīng zhēn mǎn mù 荊榛滿目jǔ mù 举目jǔ mù 舉目jǔ mù wú qīn 举目无亲jǔ mù wú qīn 舉目無親jǔ shì zhǔ mù 举世瞩目jǔ shì zhǔ mù 舉世矚目jù mù 剧目jù mù 劇目juān xíng mù 鵑形目juān xíng mù 鹃形目kē mù 科目kǒng lóng zǒng mù 恐龍總目kǒng lóng zǒng mù 恐龙总目kǒu zú mù 口足目kuài jì kē mù 会计科目kuài jì kē mù 會計科目lán mù 栏目lán mù 欄目lèi mù 类目lèi mù 類目lì lì zài mù 历历在目lì lì zài mù 歷歷在目lì mù ér shì 厉目而视lì mù ér shì 厲目而視lín chì mù 鱗翅目lín chì mù 鳞翅目lín láng mǎn mù 琳琅满目lín láng mǎn mù 琳瑯滿目líng zhǎng mù 灵长目líng zhǎng mù 靈長目liú mù 流目mǎn mù 满目mǎn mù 滿目mǎn mù lín láng 满目琳琅mǎn mù lín láng 滿目琳琅màn wú mù dì 漫无目的màn wú mù dì 漫無目的máng mù 盲目méi mù 眉目méi mù chuán qíng 眉目传情méi mù chuán qíng 眉目傳情méi qīng mù xiù 眉清目秀miàn mù 面目miàn mù kě zēng 面目可憎miàn mù quán fēi 面目全非miàn mù yī xīn 面目一新míng mù 名目míng mù 瞑目míng mù fán duō 名目繁多míng mù zhāng dǎn 明目张胆míng mù zhāng dǎn 明目張膽mó chì mù 膜翅目mù biāo 目标mù biāo 目標mù biāo dì zhǐ 目标地址mù biāo dì zhǐ 目標地址mù biāo pǐ pèi zuò yè 目标匹配作业mù biāo pǐ pèi zuò yè 目標匹配作業mù biāo shì chǎng 目标市场mù biāo shì chǎng 目標市場mù bù jiàn jié 目不見睫mù bù jiàn jié 目不见睫mù bù jiāo jié 目不交睫mù bù kuī yuán 目不窥园mù bù kuī yuán 目不窺園mù bù rěn jiàn 目不忍見mù bù rěn jiàn 目不忍见mù bù rěn shì 目不忍視mù bù rěn shì 目不忍视mù bù shí dīng 目不識丁mù bù shí dīng 目不识丁mù bù xiá gěi 目不暇給mù bù xiá gěi 目不暇给mù bù xiá jiē 目不暇接mù bù xié shì 目不斜視mù bù xié shì 目不斜视mù bù zhuǎn jīng 目不轉睛mù bù zhuǎn jīng 目不转睛mù cè 目测mù cè 目測mù chéng 目成mù chuàng yǒu tiān 目怆有天mù chuàng yǒu tiān 目愴有天mù dèng kǒu dāi 目瞪口呆mù dì 目的mù dì dì 目的地mù dǔ 目睹mù guāng 目光mù guāng dāi zhì 目光呆滞mù guāng dāi zhì 目光呆滯mù guāng duǎn qiǎn 目光短浅mù guāng duǎn qiǎn 目光短淺mù guāng rú dòu 目光如豆mù guāng suǒ jí 目光所及mù jī 目击mù jī 目擊mù jī zhě 目击者mù jī zhě 目擊者mù jīn 目今mù jìng 目鏡mù jìng 目镜mù kōng sì hǎi 目空四海mù kōng yī qiè 目空一切mù lì 目力mù lù 目录mù lù 目錄mù lù xué 目录学mù lù xué 目錄學mù máng 目盲mù mí wǔ sè 目迷五色mù mù jīn 木目金mù qián 目前mù rún 目瞤mù shì 目視mù shì 目视mù sòng 目送mù tiǎo xīn zhāo 目挑心招mù wú fǎ jì 目无法纪mù wú fǎ jì 目無法紀mù wú guāng zé 目无光泽mù wú guāng zé 目無光澤mù wú quán niú 目无全牛mù wú quán niú 目無全牛mù wú zǔ zhī 目无组织mù wú zǔ zhī 目無組織mù xià 目下mù xià shí háng 目下十行mù xuàn 目眩mù xuàn shén mí 目眩神迷mù xuàn tóu hūn 目眩头昏mù xuàn tóu hūn 目眩頭昏mù yǔ 目語mù yǔ 目语mù zhēng kǒu dāi 目怔口呆mù zhēng kǒu dāi 目睁口呆mù zhēng kǒu dāi 目睜口呆mù zhōng wú rén 目中无人mù zhōng wú rén 目中無人mù zhū 目珠mù zì 目眦niǎo jiǎo xià mù 鳥腳下目niǎo jiǎo xià mù 鸟脚下目niǎo jiǎo yà mù 鳥腳亞目niǎo jiǎo yà mù 鸟脚亚目niè chǐ mù 啮齿目niè chǐ mù 嚙齒目nù mù 怒目nù mù ér shì 怒目而視nù mù ér shì 怒目而视nù mù qiè chǐ 怒目切齒nù mù qiè chǐ 怒目切齿nù mù xiāng xiàng 怒目相向ǒu tí mù 偶蹄目piān mù 篇目pǐn mù 品目qiǎo lì míng mù 巧立名目qiào chì mù 鞘翅目qīn yǎn mù dǔ 亲眼目睹qīn yǎn mù dǔ 親眼目睹qīng diǎn zhàng mù 清点帐目qīng diǎn zhàng mù 清點帳目qīng líng mù 蜻蛉目qīng tán jié mù 清談節目qīng tán jié mù 清谈节目qīng tíng mù 蜻蜓目qǔ mù 曲目què xíng mù 雀形目rě rén zhù mù 惹人注目Sè mù 色目shāng xīn cǎn mù 伤心惨目shāng xīn cǎn mù 傷心慘目shāng xīn hāo mù 伤心蒿目shāng xīn hāo mù 傷心蒿目shǎng xīn yuè mù 賞心悅目shǎng xīn yuè mù 赏心悦目shī mù yú 虱目魚shī mù yú 虱目鱼Shí chóng mù 食虫目Shí chóng mù 食蟲目shí ròu mù 食肉目Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mù 石油换食品项目Shí yóu Huàn Shí pǐn Xiàng mù 石油換食品項目shí zhú mù 石竹目shì mù 拭目shì mù qīng ěr 拭目倾耳shì mù qīng ěr 拭目傾耳shì mù yǐ dài 拭目以待shì pín jié mù 視頻節目shì pín jié mù 视频节目shòu jiǎo yà mù 兽脚亚目shòu jiǎo yà mù 獸腳亞目shū mù 书目shū mù 書目shǔ mù cùn guāng 鼠目寸光shù mù 数目shù mù 數目shuāng chì mù 双翅目shuāng chì mù 雙翅目shuǎng mù 爽目shuǎng xīn yuè mù 爽心悅目shuǎng xīn yuè mù 爽心悦目sǐ bù míng mù 死不冥目sǐ bù míng mù 死不瞑目tí mù 題目tí mù 题目tǐ yù xiàng mù 体育项目tǐ yù xiàng mù 體育項目tiáo mù 条目tiáo mù 條目tóng chì mù 同翅目tóu hūn mù xuàn 头昏目眩tóu hūn mù xuàn 頭昏目眩tóu hūn mù yūn 头昏目晕tóu hūn mù yūn 頭昏目暈tóu mù 头目tóu mù 頭目tóu yūn mù xuàn 头晕目眩tóu yūn mù xuàn 頭暈目眩wàn mù kuí kuí 万目睽睽wàn mù kuí kuí 萬目睽睽xī tún mù 蜥臀目xì mù 細目xì mù 细目Xià mù Shù shí 夏目漱石xiǎn mù 显目xiǎn mù 顯目xiàng mù 項目xiàng mù 项目xiàng mù guǎn lǐ 項目管理xiàng mù guǎn lǐ 项目管理xīn mù 心目xǐng mù 醒目xuǎn xiù jié mù 选秀节目xuǎn xiù jié mù 選秀節目xuàn mù 炫目xuàn mù 眩目yà mù 亚目yà mù 亞目yǎn mù 眼目yǎn rén ěr mù 掩人耳目yào mù 要目yī mǎ mù 伊玛目yī mǎ mù 伊瑪目yī mù liǎo rán 一目了然yī mù liǎo rán 一目瞭然yī mù shí háng 一目十行yī yè zhàng mù 一叶障目yī yè zhàng mù 一葉障目yǐn rén zhù mù 引人注目yǐn xiǎn mù biāo 隐显目标yǐn xiǎn mù biāo 隱顯目標yīng chì mù 纓翅目yīng chì mù 缨翅目yìng mù biāo 硬目标yìng mù biāo 硬目標yǒu méi mù 有眉目yǒu mù gòng dǔ 有目共睹yǒu mù gòng jiàn 有目共見yǒu mù gòng jiàn 有目共见yǒu mù gòng shǎng 有目共賞yǒu mù gòng shǎng 有目共赏yǒu mù wú dǔ 有目无睹yǒu mù wú dǔ 有目無睹yú mù hùn zhū 魚目混珠yú mù hùn zhū 鱼目混珠yùn mù 韵目yùn mù 韻目zhāng mù 张目zhāng mù 張目zhàng mù 帐目zhàng mù 帳目zhàng mù 賬目zhàng mù 账目zhē mù yú 遮目魚zhē mù yú 遮目鱼zhēn miàn mù 真面目zhí chì mù 直翅目zhòng mù kuí kuí 众目睽睽zhòng mù kuí kuí 眾目睽睽zhǔ mù 瞩目zhǔ mù 矚目zhù mù 注目zǐ mù 子目zǐ mù lù 子目录zǐ mù lù 子目錄zōng yì jié mù 綜藝節目zōng yì jié mù 综艺节目zǒng mù 总目zǒng mù 總目zǒng tǐ mù biāo 总体目标zǒng tǐ mù biāo 總體目標zòng mù 縱目zòng mù 纵目

Một số bài thơ có sử dụng

U+7766, tổng 13 nét, bộ mù 目 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hoà kính, tin, thân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hòa thuận, thân gần. ◎Như: “mục lân” 睦鄰 hòa thuận với láng giềng.
2. (Danh) Họ “Mục”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoà kính, tin, thân.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà thuận, hoà mục, tin, thân: 婆媳不睦 Mẹ chồng nàng dâu bất hoà;
② [Mù] (Họ) Mục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kính yêu lẫn nhau — Hòa hợp với nhau. Td: Hòa mục ( như Hòa thuận ).

Từ điển Trung-Anh

(1) amicable
(2) harmonious

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7A46, tổng 16 nét, bộ hé 禾 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. hoà mục
2. hàng mục (hàng bên phải)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ôn hòa. ◇Thi Kinh 詩經: “Mục như thanh phong” 穆如清風 (Đại nhã 大雅, Chưng dân 烝民) Hòa như gió mát.
2. (Tính) Hòa thuận. ◇Tam quốc chí 三國志: “Dữ Hạ Hầu Thượng bất mục” 與夏侯尚不穆 (Cẩu Úc truyện 苟彧傳) Không hòa thuận với Hạ Hầu Thượng.
3. (Tính) Cung kính. ◎Như: “túc mục” 肅穆 cung kính, nghiêm túc, “tĩnh mục” 靜穆 an tĩnh trang nghiêm, “mục mục” 穆穆 đoan trang cung kính.
4. (Tính) Thành tín. ◎Như: “mục tuyên” 穆宣 thành tín công bằng sáng suốt.
5. (Tính) Thuần chính.
6. (Tính) Sâu xa, sâu kín. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Mục miễu miễu chi vô ngân hề” 穆眇眇之無垠兮 (Cửu chương 九章, Bi hồi phong 悲回風) Xa tít tắp không bờ bến hề.
7. (Tính) Trong suốt. ◎Như: “thiên sắc trừng mục” 天色澄穆 sắc trời trong vắt.
8. (Tính) Nguy nga, tráng lệ. ◇Thi Kinh 詩經: “Mục mục Văn Vương” 穆穆文王 (Đại nhã 大雅, Văn Vương 文王) Vua Văn Vương hùng tráng cao đẹp.
9. (Danh) Hàng “mục”. § Theo thứ tự lễ nghi tông miếu thời cổ, một đời là hàng “chiêu” 昭, hai đời là hàng “mục” 穆, bên tả là hàng “chiêu” 昭, bên hữu là hàng “mục” 穆.
10. (Danh) Họ “Mục”.
11. (Động) Làm đẹp lòng, làm vui lòng. ◇Quản Tử 管子: “Mục quân chi sắc” 穆君之色 (Quân thần hạ 君臣下) Làm cho sắc mặt vua vui lên.
12. Một âm là “mặc”. (Phó) § Thông “mặc” 默. ◎Như: “mặc nhiên” 穆然 lặng nghĩ.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoà mục, như mục như thanh phong 穆如清風 (Thi Kinh 詩經) hoà như gió thanh.
② Mục mục 穆穆 sâu xa.
③ Hàng mục, một đời là hàng chiêu, hai đời là hàng mục, bên tả là hàng chiêu, bên hữu là hàng mục.
④ Làm đẹp lòng, vui.
⑤ Một âm là mặc. Mặc nhiên 穆然 lặng nghĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kính, cung kính: 肅穆 Cung kính; 我其爲王穆卜 Ta sẽ cung kính bói cho nhà vua (Thượng thư);
② (văn) Nguy nga, tráng lệ: 於穆清廟 Ôi, tông miếu tráng lệ, yên tĩnh (Thi Kinh: Chu tụng, Thanh miếu);
③ (văn) Hoà, hoà thuận, tốt đẹp: 穆如清風 Hoà như gió mát (Thi Kinh); 與夏候尚不穆 Không hoà thuận với Hạ Hầu Thượng (Tam quốc chí);
④ (văn) Hàng mục (chế độ tông miếu thời cổ, một đời là hàng chiêu, hai đời là hàng mục, hoặc bên trái là hàng chiêu, bên phải là hàng mục);
⑤ (văn) Làm đẹp lòng, làm vui: 穆君之色 Làm cho sắc diện nhà vua vui lên (Quản tử);
⑥ [Mù] (Họ) Mục.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòa hợp êm đềm như chữ Mục 睦 — Đẹp đẽ tốt đẹp.

Từ điển Trung-Anh

(1) solemn
(2) reverent
(3) calm
(4) burial position in an ancestral tomb (old)
(5) old variant of 默

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[móu, miào, liǎo, miù, jiū]

U+7E46, tổng 17 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kết, buộc. ◎Như: “trù mâu” 綢繆 ràng buộc.
2. Một âm là “cù”. (Động) Vặn, thắt. ◇Hán Thư 漢書: “Tức tự cù tử” 即自繆死 (Ngoại thích truyện hạ 外戚傳下) Liền tự thắt cổ chết.
3. Một âm là “mậu”. (Danh) Lầm lỗi. § Thông “mậu” 謬.
4. (Danh) Họ “Mậu”.
5. (Tính) Sai, lầm. § Thông “mậu” 謬. ◇Trang Tử 莊子: “Đa từ mậu thuyết, bất canh nhi thực, bất chức nhi ý” 多辭繆說, 不耕而食, 不織而衣 (Đạo Chích 盜跖) Lời nhiều bàn nhảm, không cày mà ăn, không dệt mà mặc.
6. (Động) Giả dối, trá ngụy. ◇Hán Thư 漢書: “Mậu vi cung kính” 繆為恭敬 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Giả vờ cung kính.
7. Một âm là “mục”. (Danh) Thứ bậc trong tông miếu thời xưa. § Thông “mục” 穆.
8. Một âm là “liễu”. (Động) Quấn vòng, triền nhiễu. § Thông “liễu” 繚. ◇Hán Thư 漢書: “Liễu nhiễu ngọc tuy” 繆繞玉綏 (Tư Mã Tương Như truyện 司馬相如傳) Quấn vòng dây đeo ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 綢繆 [chóumóu] Xem 繆 [Miào], [miù].

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Mậu. Xem 繆 [miù], [móu].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lầm lẫn;
② Giả dối. Xem 紕繆 [pimiù] Xem 繆 [Miào], [móu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 穆 (bộ 禾).

Từ điển Trung-Anh

old variant of 穆[mu4]

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[móu, miào, liǎo, miù, jiū]

U+7F2A, tổng 14 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 綢繆 [chóumóu] Xem 繆 [Miào], [miù].

Từ điển Trần Văn Chánh

(Họ) Mậu. Xem 繆 [miù], [móu].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lầm lẫn;
② Giả dối. Xem 紕繆 [pimiù] Xem 繆 [Miào], [móu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繆

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 穆 (bộ 禾).

Từ điển Trung-Anh

old variant of 穆[mu4]

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+7F83, tổng 18 nét, bộ wǎng 网 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cái màn căng ở trên, cái bạt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Màn căng ở trên, tấm bạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khăn phủ đồ vật.

Tự hình

Dị thể

U+8252, tổng 15 nét, bộ zhōu 舟 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thuyền nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thuyền nhỏ. ◇Tùy Thư 隋書: “Tạo long chu, phụng mục, hoàng long, xích hạm, lâu thuyền đẳng sổ vạn tao” 造龍舟, 鳳艒, 黃龍, 赤艦, 樓船等數萬艘 (Dương đế kỉ thượng 煬帝紀上).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thuyền nhỏ;
②【艒䑿】mục súc [mùsù] Thuyền nhỏ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc thuyền nhỏ.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+82DC, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mục túc 苜蓿)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Mục túc” 苜蓿 một thứ rau, họ đậu, trồng để ăn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc tọa vô chiên” 十載讀書貧到骨, 盤無苜蓿坐無氈 (Kí hữu 寄友) Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.

Từ điển Thiều Chửu

① Mục túc 苜蓿 một thứ rau trồng để ăn. Nguyễn Trãi 阮廌: Thập tải độc thư bần đáo cốt, Bàn vô mục túc toạ vô chiên 十載讀書貧到骨,盤無苜蓿坐無氈 Mười năm đọc sách nghèo đến tận xương, Mâm ăn không rau đậu, ngồi không nệm.

Từ điển Trần Văn Chánh

【苜蓿】mục túc [mùxu] (thực) Cỏ linh lăng.

Từ điển Trung-Anh

clover

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+83AB, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Tuyệt không, chẳng ai. ◎Như: “mạc bất chấn cụ” 莫不震懼 chẳng ai là chẳng sợ run. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thái Sử Từ dữ Quan, Trương cản sát tặc chúng, như hổ nhập dương quần, tung hoành mạc đương” 太史慈與關, 張趕殺賊眾, 如虎入羊群, 縱橫莫當 (Đệ thập nhất hồi) Thái Sử Từ cùng Quan (Vũ), Trương (Phi) đuổi giết quân giặc, như hổ vào giữa bầy cừu, xông xáo không ai chống nổi.
2. (Phó) Chớ, đừng. ◎Như: “quân mạc vũ” 君莫舞 anh chớ có múa. ◇Lí Bạch 李白: “Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt” 人生得意須盡歡, 莫使金樽空對月 Người ta ở đời khi đắc ý, hãy nên tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.
3. (Phó) Không thể, không được. ◎Như: “biến hóa mạc trắc” 變化莫測 biến hóa khôn lường, “mạc trắc cao thâm” 莫測高深 không thể lượng được cao sâu.
4. (Động) Quy định. ◇Thi Kinh 詩經: “Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi” 秩秩大猷, 聖人莫之 (Tiểu nhã 小雅, Xảo ngôn 巧言) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.
5. (Tính) § Thông “mạc” 漠 . Rộng, lớn. ◎Như: “quảng mạc” 廣莫 rộng lớn, bát ngát.
6. (Danh) § Thông “mạc” 羃. ◎Như: “mạc phủ” 莫府.
7. (Danh) § Thông “mạc” 瘼.
8. (Danh) Họ “Mạc”.
9. Một âm là “mộ”. (Danh) Chiều, tối. § Chữ “mộ” 暮 ngày xưa.
10. (Danh) Một loại rau. ◇Thi Kinh 詩經: “Bỉ Phần tự như, Ngôn thải kì mộ” 彼汾沮洳, 言采其莫 (Ngụy phong 魏風, Phần tự như 汾沮洳) Bên sông Phần chỗ nước trũng kia, Nói là đi hái rau mộ.
11. (Tính) Muộn, cuối. ◇Luận Ngữ 論語: “Mộ xuân giả, xuân phục kí thành” 莫春者, 春服既成 (Tiên tiến 先進) Bây giờ là cuối xuân, y phục mùa xuân đã xong.
12. (Tính) Hôn ám.
13. § Thông “mộ” 慕.
14. Lại một âm là “mạch”. (Tính) Rậm, nhiều. ◇Thi Kinh 詩經: “Duy diệp mạch mạch, Thị ngải thị hoạch” 維葉莫莫, 是刈是鑊 (Chu nam 周南, Cát đàm 葛覃) Lá nhiều rậm rạp, Mới cắt về rồi đem nấu.
15. Một âm nữa là “mịch”. § Thông “mịch” 寞. (Tính) Lặng, tịch mịch, trầm tịch. ◇Uông Mậu Lân 汪懋麟: “Phi đằng hà hạn vân trung hạc, Tịch mịch không dư giản để lân” 飛騰何限雲中鶴, 寂莫空餘澗底鱗 (Tống mộng đôn học sĩ giả quy đồng thành 送夢敦學士假歸桐城).

Từ điển Thiều Chửu

① Tuyệt không, chẳng ai không. Như mạc bất chấn cụ 莫不震懼 chẳng ai là chẳng sợ run.
② Chớ, lời cấm chỉ. Như quân mạc vũ 君莫舞 anh chớ có múa. Lí Bạch: Nhân sinh đắc ý tu tận hoan, Mạc sử kim tôn không đối nguyệt 人生得意須盡歡,莫使金樽空對月 Người ta ở đời khi đắc ý, hãy tận vui hưởng, Chớ để chén vàng trống không trước vầng trăng.
③ Quảng mạc 廣莫 bát ngát.
④ Cùng nghĩa với chữ mạc 羃.
⑤ Yên định.
⑥ Vót.
⑦ To lớn.
⑧ Cùng nghĩa với chữ mạc 瘼.
⑨ Một âm là mộ. Cũng như chữ mộ 暮.
⑩ Lại một âm là mạch. Kì diệp mạch mạch 其葉莫莫 lá nó rậm rạp.
⑪ Một âm nữa là bá. Lặng. Quân phụ bá bá 君婦莫莫 vợ anh tính yên lặng.
⑫ Họ Mạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Không ai, không có gì: 莫不欣喜 Không ai là không vui mừng; 莫知我哀 Không ai biết nỗi thương đau của ta (Thi Kinh); 天下之水,莫大於海 Nước trong thiên hạ, không gì lớn bằng biển (Trang tử); 圖久遠者,莫如西歸 Muốn tính kế lâu dài, không gì bằng về miền tây (Hàn Dũ: Tế Thập Nhị lang văn); 痛莫痛於以無國之人而談國事 Đau khổ thì không gì đau khổ hơn một người mất nước mà phải bàn luận việc nước (Phan Bội Châu: Việt Nam vong quốc sử). 【莫不】 mạc bất [mòbù] Ai cũng, không ai không, không gì không: 莫不爲之感動 Không ai là không cảm động; 天下莫不知而莫能行 Thiên hạ không ai không biết nhưng không ai làm được;
② Không, chẳng: 莫如 Chẳng thà, chẳng bằng; 一籌莫展 Chẳng biết làm cách nào. 【莫不是】mạc bất thị [mòbùshì] Như 莫非; 【莫非】 mạc phi [mòfei] Phải chăng, hay là: 莫非我聽錯了 Phải chăng tôi nghe nhầm; 今天她不來,莫非又生了病不成?Hôm nay chị ấy không đến, phải chăng lại bệnh rồi?; 【莫如】mạc như [mò rú] Chẳng thà, chẳng bằng, chi bằng, không gì bằng: 與其你去,莫如他來 Cậu đi, chẳng bằng anh ấy đến còn hơn;【莫若】mạc nhược [mòruò] Chẳng thà, chẳng bằng, chi bằng, không gì bằng: 與其坐在家裡發愁,莫若出去走走 Chẳng thà ra ngoài chơi, còn hơn ngồi cú rũ ở nhà;
③ Đừng, chớ: 莫哭 Đừng khóc; 莫性急 Đừng nóng nảy; 莫愁前路無知己 Đừng buồn trên con đường trước mặt không có người tri kỉ (Cao Thích: Biệt Đổng Đại);
④ (văn) Không (dùng như 不): 莫我肯顧 Không chịu đoái hoài đến ta (Thi Kinh: Nguỵ phong, Thạc thử);
⑤ (văn) Đại để, đại khái, chắc (có lẽ) (biểu thị sự đánh giá, suy trắc): 莫吾猶人也 Có lẽ ta cũng giống như mọi người (Luận ngữ: Thuật nhi);
⑥ (văn) Khích lệ: 其謝之也,猶未之莫與? Ta trách ngươi, như thế chẳng phải là khích lệ ngươi ư? (Hoài Nam tử: Mậu xưng huấn);
⑦ (văn) Vót: 刀可以莫鐵 Dao có thể vót được sắt (Quản tử: Chế phân);
⑧ (văn) Mưu hoạch, mưu tính (như 謨, bộ 言): 聖人莫之 Thánh nhân mưu tính điều đó (Thi Kinh: Tiểu nhã, Xảo ngôn);
⑨ (văn) Như 瘼 (bộ 疒);
⑩ (văn) Yên định;
⑪ (văn) To lớn, rộng lớn (như 漠, bộ 氵);
⑫ [Mò] (Họ) Mạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Buổi chiều, chiều, muộn: 不夙則莫 Chẳng sớm thì chiều (Thi Kinh: Tề phong, Đông phương vị minh); 莫春者,春服既成 Tháng ba xuân muộn, áo mặc mùa xuân đã may xong (Luận ngữ: Tiên tiến);
② Cỏ mộ: 言采其莫 Đi hái cỏ mộ (Thi Kinh: Nguỵ phong, Phần tự như).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chẳng. Đừng. Không. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: » Thế sự thăng trầm quân mạc vấn « ( việc đời thay đổi anh đừng hỏi ) — Các âm khác là Mạch, Mộ. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạch mạch 莫莫: Vẻ tươi tốt rườm rà của cây cối — Các âm khác là Mạc, Mộ. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặt trời u ám, bị mây che khuất — Các âm khác là Mạc, Mạch. Xem các âm này.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

U+83AF, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loại cỏ được nhắc tới trong sách cổ

Tự hình

Dị thể

U+926C, tổng 13 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

nguyên tố molipden, Mo

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Môlip-đen, (Molibdene, kí hiệu Mo).

Từ điển Trung-Anh

molybdenum (chemistry)

Tự hình

Dị thể

U+94BC, tổng 10 nét, bộ jīn 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố molipden, Mo

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Môlip-đen, (Molibdene, kí hiệu Mo).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉬

Từ điển Trung-Anh

molybdenum (chemistry)

Tự hình

Dị thể

U+9702, tổng 15 nét, bộ yǔ 雨 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

mưa phùn

Từ điển trích dẫn

1. (Mạch mộc 霢霂: xem “mạch” 霢.

Từ điển Thiều Chửu

① Mưa phùn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mưa phùn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa nhỏ, mưa phùn. Cũng nói: Mạch mộc 霢霂.

Từ điển Trung-Anh

(1) drizzle
(2) fine rain

Tự hình

Từ ghép

[]

U+9DA9, tổng 20 nét, bộ niǎo 鳥 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vịt trời. § Tục gọi là “dã áp” 野鴨. ◇Vương Bột 王勃: “Lạc hà dữ cô vụ tề phi, thu thủy cộng trường thiên nhất sắc” 落霞與孤鶩齊飛, 秋水共長天一色 (Đằng Vương Các tự 滕王閣序) Ráng chiều với cánh vịt trời đơn chiếc cùng bay, nước thu trộn lẫn bầu trời dài một sắc.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+9E5C, tổng 14 nét, bộ niǎo 鳥 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鶩.

Tự hình

Dị thể