Có 67 kết quả:

㣘 jù ㄐㄩˋ㨿 jù ㄐㄩˋ俱 jù ㄐㄩˋ倨 jù ㄐㄩˋ倶 jù ㄐㄩˋ具 jù ㄐㄩˋ冣 jù ㄐㄩˋ処 jù ㄐㄩˋ剧 jù ㄐㄩˋ劇 jù ㄐㄩˋ勮 jù ㄐㄩˋ取 jù ㄐㄩˋ句 jù ㄐㄩˋ埧 jù ㄐㄩˋ寠 jù ㄐㄩˋ屡 jù ㄐㄩˋ屦 jù ㄐㄩˋ屨 jù ㄐㄩˋ巨 jù ㄐㄩˋ怚 jù ㄐㄩˋ惧 jù ㄐㄩˋ愳 jù ㄐㄩˋ懼 jù ㄐㄩˋ戄 jù ㄐㄩˋ拒 jù ㄐㄩˋ拠 jù ㄐㄩˋ据 jù ㄐㄩˋ據 jù ㄐㄩˋ歫 jù ㄐㄩˋ沮 jù ㄐㄩˋ洰 jù ㄐㄩˋ渠 jù ㄐㄩˋ炬 jù ㄐㄩˋ犋 jù ㄐㄩˋ瞿 jù ㄐㄩˋ秬 jù ㄐㄩˋ窭 jù ㄐㄩˋ窶 jù ㄐㄩˋ簍 jù ㄐㄩˋ簴 jù ㄐㄩˋ粔 jù ㄐㄩˋ聚 jù ㄐㄩˋ苣 jù ㄐㄩˋ菹 jù ㄐㄩˋ蔞 jù ㄐㄩˋ虡 jù ㄐㄩˋ蚷 jù ㄐㄩˋ裾 jù ㄐㄩˋ詎 jù ㄐㄩˋ讵 jù ㄐㄩˋ足 jù ㄐㄩˋ距 jù ㄐㄩˋ踞 jù ㄐㄩˋ遽 jù ㄐㄩˋ鄒 jù ㄐㄩˋ鄹 jù ㄐㄩˋ醵 jù ㄐㄩˋ鉅 jù ㄐㄩˋ鋸 jù ㄐㄩˋ鐻 jù ㄐㄩˋ钜 jù ㄐㄩˋ锯 jù ㄐㄩˋ雛 jù ㄐㄩˋ颶 jù ㄐㄩˋ飓 jù ㄐㄩˋ駏 jù ㄐㄩˋ駒 jù ㄐㄩˋ

1/67

ㄐㄩˋ

U+38D8, tổng 8 nét, bộ chì 彳 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

như chữ

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+3A3F, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of |[ju4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩ]

U+4FF1, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi cùng, đi theo. ◇Sử Kí : “Lục nguyệt, Hán vương xuất Thành Cao, đông độ Hà, độc dữ Đằng Công câu” , , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Tháng sáu, Hán Vương ra khỏi Thành Cao, về phía đông qua (Hoàng) Hà, với một mình Đằng Công đi cùng.
2. (Phó) Đều, cùng. ◎Như: “phụ mẫu câu tồn” cha mẹ đều còn. ◇Nguyễn Trãi : “Câu độc sổ hàng thư” (Tặng hữu nhân ) Cùng là người biết đọc (mấy dòng) sách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đủ cả, đều: Cha mẹ đều còn cả; Mọi việc bị phế bỏ đều sửa sang lại; Tang chứng đều có cả;
② (văn) Đi theo, đi cùng;
③ [Jù] (Họ) Câu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đều. Cùng — Giống hệt nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) entirely
(2) without exception
(3) (literary) to be together
(4) to be alike

Tự hình 4

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 44

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+5028, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngông ngáo

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghênh ngang, ngạo mạn, vô lễ. ◎Như: “cứ ngạo” hỗn láo, xấc xược.
2. (Động) Xoạc chân. § Thông “cứ” .

Từ điển Thiều Chửu

① Ngông láo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngạo nghễ, ngông láo: Trước thì hùng hổ, sau thì khúm núm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bướng bỉnh, không chịu tuân lời.

Từ điển Trung-Anh

(1) haughty
(2) arrogant

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 7

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+5036, tổng 10 nét, bộ rén 人 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of [ju4]
(2) variant of [ju4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+5177, tổng 8 nét, bộ bā 八 (+6 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đồ dùng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Có, có đủ. ◎Như: “cụ bị” có sẵn đủ, “độc cụ tuệ nhãn” riêng có con mắt trí tuệ.
2. (Động) Bày đủ, sửa soạn, thiết trí. ◎Như: “cụ thực” bày biện thức ăn. ◇Mạnh Hạo Nhiên : “Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia” , (Quá cố nhân trang ) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.
3. (Động) Thuật, kể. ◇Tống sử : “Mệnh điều cụ phong tục chi tệ” (Lương Khắc Gia truyện ) Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục.
4. (Động) Gọi là đủ số. ◎Như: “cụ thần” gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì, “cụ văn” gọi là đủ câu đủ cách, chẳng có hay gì. ◇Luận Ngữ : “Kim Do dữ Cầu dã, khả vị cụ thần hĩ” , (Tiên tiến ) Nay anh Do và anh Cầu chỉ có thể gọi là bề tôi cho đủ số (hạng bề tôi thường) thôi.
5. (Danh) Đồ dùng. ◎Như: “nông cụ” đồ làm ruộng, “ngọa cụ” đồ nằm, “công cụ” đồ để làm việc.
6. (Danh) Lượng từ: cái, chiếc. ◎Như: “lưỡng cụ thi thể” hai xác chết, “quan tài nhất cụ” quan tài một cái, “tam cụ điện thoại” ba cái điện thoại.
7. (Danh) Tài năng, tài cán. ◇Lí Lăng : “Bão tướng tướng chi cụ” (Đáp Tô Vũ thư ) Ôm giữ tài làm tướng văn, tướng võ.
8. (Danh) Thức ăn uống, đồ ăn. ◇Chiến quốc sách : “Tả hữu dĩ Quân tiện chi dã, thực dĩ thảo cụ” , (Tề sách tứ, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả) Kẻ tả hữu thấy (Mạnh Thường) Quân coi thường (Phùng Huyên), nên cho ăn rau cỏ.
9. (Danh) Họ “Cụ”.
10. (Phó) Đều, cả, mọi. § Thông “câu” . ◇Phạm Trọng Yêm : “Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng” , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đồ dùng: Đồ dùng văn phòng; Đồ dùng trong nhà; Đồ nằm; Đồ đi mưa;
② Cái, chiếc: Hai cái xác chết; Một cái đồng hồ báo trước; Một ngàn chiếc thảm lông (Sử kí: Hoá thực liệt truyện);
③ Có: Có quy mô bước đầu; Có tầm mắt sáng suốt hơn người;
④ Viết, kí: Viết tên, kí tên;
⑤ (văn) Làm, sửa soạn đủ, bày biện đủ, chuẩn bị đủ (thức ăn), cụ bị: Làm xong, xong; Xin sửa (một) lễ mọn; Bày biện đủ các thức ăn; Xin bảo với Nguỵ Kì chuẩn bị sẵn thức ăn (Hán thư);
⑥ (văn) Đủ, đầy đủ, tất cả, toàn bộ: Hỏi từ đâu tới thì đều trả lời đầy đủ (Đào Uyên Minh: Đào hoa nguyên kí); Trương Lương bèn vào, nói hết đầu đuôi cho Bái Công nghe (Sử kí);
⑦ (văn) Thuật, kể: Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục (Tống sử: Lương Khắc Gia truyện);
⑧ Gọi là cho đủ số (dùng với ý khiêm tốn): Gọi là dự vào cho đủ số bầy tôi (chứ chẳng tài cán gì); Gọi là cho đủ câu văn (chứ chẳng hay ho gì);
⑨ (văn) Tài năng: Tài cai trị (Tam quốc chí: Ngụy thư, Võ đế kỉ);
⑩ (văn) Thức ăn, đồ ăn: Ăn các thức rau cỏ đạm bạc (Chiến quốc sách: Tề sách).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy đủ đồ đạc — Tài năng.

Từ điển Trung-Anh

(1) tool
(2) device
(3) utensil
(4) equipment
(5) instrument
(6) talent
(7) ability
(8) to possess
(9) to have
(10) to provide
(11) to furnish
(12) to state
(13) classifier for devices, coffins, dead bodies

Tự hình 6

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 146

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [zuì ㄗㄨㄟˋ]

U+51A3, tổng 10 nét, bộ mì 冖 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of [ju4]

Tự hình 2

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [chǔ ㄔㄨˇ, chù ㄔㄨˋ]

U+51E6, tổng 5 nét, bộ jī 几 (+3 nét), zhǐ 夂 (+2 nét)
giản thể, hội ý

ㄐㄩˋ

U+5267, tổng 10 nét, bộ dāo 刀 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quá mức
2. trò đùa, vở kịch

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kịch, tuồng: Kịch nói; Soạn kịch; Diễn kịch; Xem kịch;
② Rất, hết sức, quá, vô cùng, dữ dội, nặng: Đau dữ dội; Uống dữ; Bàn luận rất dữ (dữ dội); Bệnh nặng thêm;
③ Gấp, vội, nhanh chóng, kịch liệt: (Việc) nhiều và vội.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) theatrical work (play, opera, TV series etc)
(2) dramatic (change, increase etc)
(3) acute
(4) severe

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 90

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+5287, tổng 15 nét, bộ dāo 刀 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quá mức
2. trò đùa, vở kịch

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, đông. ◇Thương quân thư : “Bất quan thì tục, bất sát quốc bổn, tắc kì pháp lập nhi dân loạn, sự kịch nhi công quả” , , , () Không xem tập quán phong tục đương thời, không xét gốc nước, thì phép tắc lập ra nhưng dân loạn, việc nhiều mà kết quả ít.
2. (Tính) Khó khăn, gian nan. ◇Tào Thực : “Kịch tai biên hải dân, Kí thân ư thảo dã” , (Lương phủ hành ).
3. (Tính) To, lớn. ◇Lục Du : “(Tụ bác giả) chiết trúc vi trù, dĩ kí thắng phụ, kịch hô đại tiếu” (), , (Lão học am bút kí , Quyển tam) (Những người đánh bạc) bẻ trúc làm thẻ, để ghi hơn thua, hô to cười lớn.
4. (Phó) Quá, lắm, rất. ◎Như: “kịch thống” đau lắm, “kịch hàn” lạnh lắm. ◇Từ Lăng : “Sầu lai sấu chuyển kịch, Y đái tự nhiên khoan” , (Trường tương tư ) Buồn đến gầy thêm lắm, Dải áo tự nhiên rộng.
5. (Phó) Nhanh, gấp. ◇Hàn Dũ-Trương Triệt -: “Sầu khứ kịch tiễn phi, Hoan lai nhược tuyền dũng” , (Hội hợp liên cú ) Buồn đi tên bay vút, Vui đến như suối vọt.
6. (Phó) Dữ dội, mãnh liệt. ◎Như: “kịch chiến” .
7. (Danh) Chỉ chức vụ phồn tạp nặng nề. ◇Vương An Thạch : “Mỗ tài bất túc dĩ nhậm kịch, nhi hựu đa bệnh, bất cảm tự tế” , , (Thượng tằng tham chánh thư ).
8. (Danh) Trò, tuồng. ◎Như: “diễn kịch” diễn tuồng, “hỉ kịch” kịch vui.
9. (Danh) Chỗ giao thông trọng yếu. ◇Tống sử : “Đàm Châu vi Tương, Lĩnh yếu kịch, Ngạc, Nhạc xử Giang, Hồ chi đô hội” , (Địa lí chí tứ ).
10. (Danh) Họ “Kịch”.
11. (Động) Chơi, đùa. ◇Lí Bạch : “Thiếp phát sơ phú ngạch, Chiết hoa môn tiền kịch” , (Trường Can hành ) Tóc em mới che ngang trán, Bẻ hoa trước cửa chơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kịch, tuồng: Kịch nói; Soạn kịch; Diễn kịch; Xem kịch;
② Rất, hết sức, quá, vô cùng, dữ dội, nặng: Đau dữ dội; Uống dữ; Bàn luận rất dữ (dữ dội); Bệnh nặng thêm;
③ Gấp, vội, nhanh chóng, kịch liệt: (Việc) nhiều và vội.

Từ điển Trung-Anh

(1) theatrical work (play, opera, TV series etc)
(2) dramatic (change, increase etc)
(3) acute
(4) severe

Tự hình 3

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Từ ghép 90

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+52EE, tổng 15 nét, bộ lì 力 (+13 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. dùng sức thật nhiều
2. sợ hãi
3. nhanh chóng
4. lớn lao

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dùng sức thật nhiều;
② Sợ hãi;
③ Nhanh chóng;
④ Lớn lao.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết sức làm việc gì — Sợ hãi — Mau lẹ — To lớn.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄑㄩ, ㄑㄩˇ]

U+53D6, tổng 8 nét, bộ yòu 又 (+6 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Thiều Chửu

① Chịu lấy. Như nhất giới bất thủ một mảy chẳng chịu lấy.
② Chọn lấy. Như thủ sĩ chọn lấy học trò mà dùng.
③ Dùng, như nhất tràng túc thủ một cái giỏi đủ lấy dùng.
④ Lấy lấy. Như thám nang thủ vật thò túi lấy đồ.
⑤ Làm, như thủ xảo làm khéo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lấy: Về nhà lấy quần áo; Vật phi nghĩa thì không lấy;
② Dùng, áp dụng: Có thể dùng được; Chọn lấy học trò để dùng; Một tài năng đáng chọn lấy để dùng; Không thể có được cả hai, phải bỏ cá mà chọn lấy bàn tay gấu vậy (Mạnh tử);
③ Tiếp thu, đúc, rút: Tiếp thu ý kiến; Rút bài học kinh nghiệm;
④ Chuốc lấy: Vì sao bọn giặc dám qua xâm phạm, bọn bây rồi sẽ phải chuốc lấy thất bại cho coi (Lí Thường Kiệt);
⑤ Có được: 西 Nó đã có được điều mà nó muốn;
⑥ (văn) Đánh chiếm, chiếm lấy: Bèn chiếm lấy đất Hán Trung của Sở (Sử kí); Công Thâu Ban làm cái thang mây, ắt sẽ đánh chiếm nước Tống (Mặc tử);
⑦ (văn) Lấy vợ (dùng như , bộ );
⑧ (văn) Chỉ: Dương tử (tức Dương Chu) chỉ vì mình (Mạnh tử); Áo chỉ che thân cho khỏi lạnh, thức ăn chỉ để no bụng (Phạm Trọng Yêm: Huấn kiệm thị khang);
⑨ (văn) Được (trợ từ dùng như , đặt sau động từ để biểu thị sự hoàn thành): Tuổi trẻ giữ lại được nhiều niềm cảm hứng (Lưu Vũ Tích: Thù Tư Ảm Đại thư kiến hí).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tích tụ (như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy về cho mình — Chọn ra mà lấy.

Tự hình 5

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [gōu ㄍㄡ]

U+53E5, tổng 5 nét, bộ kǒu 口 (+2 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

câu nói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Câu. ◎Như: “thi cú” câu thơ, “ngữ cú” câu nói. ◇Văn tâm điêu long : “Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương” , (Chương cú ) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho lời. ◎Như: “tam cú thoại” ba câu nói.
3. (Danh) Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa). ◇Nhan Sư Cổ : “Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã” , Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".
4. Một âm là “câu”. (Động) Cong lại, khuất khúc. ◇Phó Huyền : “Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh” , (Ưng phú ) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.
5. (Động) Kính, khiêm cung.
6. (Động) Tìm bắt. ◎Như: “câu hồn” bắt hồn.
7. (Danh) Móc câu. § Cũng như “câu” . ◎Như: “điếu câu” móc câu.
8. (Danh) Cũng như “câu” .
9. (Danh) Họ “Câu”.
10. (Phó) Ràng buộc, đình trệ. ◇Bạch Cư Dị : “Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ” , (Xuân đề hồ thượng ) Chưa thể bỏ đi Hàng Châu, Là do nửa phần lưu luyến ràng buộc với hồ này.

Từ điển Thiều Chửu

① Câu. Hết một lời văn gọi là nhất cú một câu.
② Một âm là câu, nguyên là chữ câu nghĩa là cong, là móc.
③ Một âm là cấu. Như cấu đương người phải liệu biện mọi việc công gọi là cấu đương. Ta quen gọi là câu đương.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như ;
② (Họ) Câu. Xem [jù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Câu: Đặt câu; Tôi xin nói vài câu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Câu đương — Dùng như chữ Câu — Các âm khác là Cấu, Cú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ dừng lại ở câu văn. Các âm khác là Câu, Cú.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Chỗ ngừng lại ở lời văn. Tức câu văn — Một âm khác là Câu.

Từ điển Trung-Anh

(1) sentence
(2) clause
(3) phrase
(4) classifier for phrases or lines of verse

Tự hình 5

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Từ ghép 107

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+57E7, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bờ đê

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đê (ngăn nước).

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ đê.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bờ đê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bờ đất. Con đê nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

diked pond

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [lóu ㄌㄡˊ]

U+5BE0, tổng 14 nét, bộ mián 宀 (+11 nét)
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như . ◇Sơ khắc phách án kinh kì : “Gia cực bần cũ, sự thân chí hiếu” , (Quyển thập ngũ) Nhà hết sức nghèo túng, nuôi nấng thờ phụng cha mẹ vô cùng hiếu thảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) rustic

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄌㄨˇ, ]

U+5C61, tổng 12 nét, bộ shī 尸 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dép đan bằng gai;
② Như .

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+5C66, tổng 15 nét, bộ shī 尸 (+12 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dép gai

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trung-Anh

sandals

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+5C68, tổng 17 nét, bộ shī 尸 (+14 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

dép gai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dép, giày. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Gia bần, phiến lũ chức tịch vi nghiệp” , (Đệ nhất hồi) Nhà nghèo, làm nghề buôn bán giày dép, dệt chiếu.
2. (Động) Giẫm, đạp lên.
3. (Phó) § Cùng nghĩa với “lũ” .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dép đan bằng gai;
② Như .

Từ điển Trung-Anh

sandals

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+5DE8, tổng 4 nét, bộ gōng 工 (+1 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

lớn, to

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To, lớn. ◎Như: “cự khoản” khoản tiền lớn, “cự thất” nhà có tiếng lừng lẫy (danh gia vọng tộc), “cự vạn” số nhiều hàng vạn. ◇Tô Thức : “Cử võng đắc ngư, cự khẩu tế lân” , (Hậu Xích Bích phú ) Cất lưới được cá, miệng to vảy nhỏ.
2. (Danh) Cái khuôn hình vuông. § Thông .
3. (Danh) Họ “Cự”.
4. (Trợ) Há. § Thông “cự” . ◇Hán Thư : “Bái Công bất tiên phá Quan Trung binh, công cự năng nhập hồ?” , (Cao đế kỉ thượng ) Bái Công không phá trước tiên quân ở Quan Trung, ông há có thể vào được ư?

Từ điển Thiều Chửu

① Lớn, cự thất nhà có tiếng lừng lẫy. Số nhiều gọi là cự vạn .
② Há, cùng nghĩa với chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

① To, lớn, đồ sộ, khổng lồ, kếch sù, lừng lẫy, vĩ đại: Gió to; Bức tranh lớn; Nhà có tiếng lừng lẫy; Khoản tiền khổng lồ, món tiền (số bạc) kếch sù;
② (văn) Há (dùng như , bộ );
③ [Jù] (Họ) Cự.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thép;
② To lớn (như , bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn.

Từ điển Trung-Anh

(1) very large
(2) huge
(3) tremendous
(4) gigantic

Tự hình 7

Dị thể 6

Từ ghép 89

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+601A, tổng 8 nét, bộ xīn 心 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

dull, stupid, suspicious

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+60E7, tổng 11 nét, bộ xīn 心 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “cụ” .
2. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Sợ, sợ hãi: Chẳng sợ gì cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Cụ .

Từ điển Trung-Anh

to fear

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+6133, tổng 14 nét, bộ xīn 心 (+10 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Từ điển trích dẫn

1. Chữ “cụ” ngày xưa.

Từ điển Thiều Chửu

① Chữ cụ ngày xưa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+61FC, tổng 21 nét, bộ xīn 心 (+18 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ hãi. ◇Luận Ngữ : “Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ” , , (Tử Hãn ) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.
2. (Động) Dọa nạt. ◇Đạo Đức Kinh : “Dân bất úy tử, nại hà dĩ tử cụ chi” , (Chương 74) Dân không sợ chết, sao lại đem cái chết ra dọa họ?
3. Cũng viết là .

Từ điển Trần Văn Chánh

Sợ, sợ hãi: Chẳng sợ gì cả.

Từ điển Trung-Anh

to fear

Tự hình 5

Dị thể 4

Chữ gần giống 5

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [jué ㄐㄩㄝˊ]

U+6204, tổng 23 nét, bộ xīn 心 (+20 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. sợ hãi
2. kính cẩn, khép nép

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩˇ]

U+62D2, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đánh trả, chống cự

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chống lại. ◎Như: “cự địch” chống địch. ◇Đỗ Mục : “Sử lục quốc các ái kì nhân, tắc túc dĩ cự Tần” 使, (A phòng cung phú ) Sáu nước nếu biết yêu thương dân mình, thì đủ sức chống lại nhà Tần.
2. (Động) Cầm giữ, cứ thủ. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Vi do tử cự trại môn, tranh nại trại hậu tặc quân dĩ nhập” , (Đệ thập lục hồi) (Điền) Vi vẫn liều chết giữ cửa trại, nhưng quân giặc đã kéo được vào cửa sau.
3. (Động) Từ khước, không tiếp nhận. ◎Như: “cự tuyệt” nhất định từ khước. ◇Luận Ngữ : “Khả giả dữ chi, kì bất khả giả cự chi” , (Tử Trương ) Người tốt thì làm bạn, người không tốt thì cự tuyệt.
4. (Động) Làm trái. ◎Như: “cự mệnh” làm trái mệnh lệnh.
5. Một âm là “củ”. (Danh) Trận thế hình vuông, dàn quân ra từng phương. § Thông “củ” .

Từ điển Thiều Chửu

① Chống cự.
② Một âm là củ. trận hình vuông, giàn quân ra từng phương. Có khi dùng như chữ củ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trận đánh dàn quân theo hình vuông: Tử Nguyên nước Trịnh xin dàn trận vuông bên trái để đương đầu với quân nước Thái (Tả truyện: Tuyên công ngũ niên).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chống cự: Chống địch;
② Từ chối, cự tuyệt, không nhận, gạt đi: Từ chối không thi hành; Không nhận tiền hối lộ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Củ — Một âm khác là Cự.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn giữ. Ngăn chống — Phản đối.

Từ điển Trung-Anh

(1) to resist
(2) to repel
(3) to refuse

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 35

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+62E0, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of |

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩ]

U+636E, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chiếm giữ
2. căn cứ, bằng cứ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “kiết cư” .
2. Một âm là “cứ”. (Động) § Cũng như “cứ” .
3. § Giản thể của chữ .

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh tay, kiết cư bệnh tay. Cảnh huống quẫn bách cũng gọi là kiết cư.
② Một âm là cứ. Cũng như chữ cứ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [jiéju]. Xem [jù].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như ;
② (văn) Ngạo mạn (như , bộ ).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chiếm, chiếm cứ: Chiếm làm của mình;
② Dựa vào: Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ;
③ Theo, căn cứ: Theo ý tôi; Căn cứ tình hình nói trên;
④ Bằng chứng, chứng cớ: Không có chứng cớ gì cả; Viết giấy để làm bằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm vào. Dựa vào — Bướng bỉnh.

Từ điển Trung-Anh

variant of |[ju4]

Từ điển Trung-Anh

variant of |[ju4]

Từ điển Trung-Anh

(1) according to
(2) to act in accordance with
(3) to depend on
(4) to seize
(5) to occupy

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 7

Từ ghép 85

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+64DA, tổng 16 nét, bộ shǒu 手 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chiếm giữ
2. căn cứ, bằng cứ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nương tựa, dựa vào. ◇Thi Kinh : “Diệc hữu huynh đệ, Bất khả dĩ cứ” , (Bội phong , Bách chu ) Cũng có anh em đấy, (Nhưng) không nương cậy được.
2. (Động) Chiếm hữu, chiếm lấy. ◎Như: “cứ vi kỉ hữu” chiếm làm của mình, “thiết cứ” chiếm cứ một phương. ◇Sử Kí : “Tiên cứ bắc san thượng giả thắng, hậu chí giả bại” , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Người chiếm trước được ngọn núi phía Bắc sẽ thắng, ai đến sau sẽ thua.
3. (Động) Theo, y theo. ◎Như: “cứ lí lực tranh” theo đúng lẽ mà hết sức tranh luận, “cứ thuyết như thử” theo người ta nói như thế.
4. (Động) Dẫn chứng, viện dẫn. ◎Như: “dẫn kinh cứ điển” viện dẫn kinh điển. ◇Tân Đường Thư : “Tử Huyền thiện trì luận, biện cứ minh duệ” , (Lưu Tử Huyền truyện ) Tử Huyền giỏi lí luận, biện biệt dẫn chứng rõ ràng sắc bén.
5. (Danh) Bằng chứng, chứng cớ. ◎Như: “xác cứ” bằng cớ chắc chắn, “vô bằng vô cứ” không có bằng chứng gì cả.
6. (Danh) Họ “Cứ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chiếm, chiếm cứ: Chiếm làm của mình;
② Dựa vào: Dựa vào chỗ hiểm yếu để cố thủ;
③ Theo, căn cứ: Theo ý tôi; Căn cứ tình hình nói trên;
④ Bằng chứng, chứng cớ: Không có chứng cớ gì cả; Viết giấy để làm bằng.

Từ điển Trung-Anh

(1) according to
(2) to act in accordance with
(3) to depend on
(4) to seize
(5) to occupy

Tự hình 3

Dị thể 7

Chữ gần giống 10

Từ ghép 84

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+6B6B, tổng 8 nét, bộ zhǐ 止 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khoảng cách

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như (bộ );
② Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Ngăn lại. Như chữ Cự .

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of [ju4]
(2) old variant of [ju4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [jiān ㄐㄧㄢ, ㄐㄩ, ㄐㄩˇ, ㄗㄨˇ]

U+6CAE, tổng 8 nét, bộ shǔi 水 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đất lầy trũng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ẩm thấp, ẩm ướt. ◎Như: “tự như” sình lầy, thấp trũng.
2. Một âm là “trở”. (Động) Ngăn cản, dứt, ngừng lại. ◎Như: “loạn thứ thuyên trở” loạn mau chóng ngừng lại. ◇Kỉ Quân : “Kiến bội lí loạn luân nhi bất tự” (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Thấy điều trái lẽ, nghịch loạn luân thường mà không ngăn cản.
3. (Động) Bại hoại, tan nát. ◎Như: “anh hoa tiêu trở” anh hoa tản mát.
4. (Động) Dọa nạt, đe dọa.
5. (Tính) Chán nản, ủ ê, tiêu trầm. ◎Như: “khí trở” chán nản. ◇Kê Khang : “Thần nhục chí trở” (U phẫn ) Tinh thần yếu kém ý chí mòn mỏi.
6. Lại một âm là “thư”. (Danh) Sông “Thư”.
7. (Danh) Họ “Thư”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tự như đất lầy, đất trũng.
② Một âm là trở. Ngăn cản.
③ Bại hoại, tan nát. Như anh hoa tiêu trở anh hoa tản mát.
④ Lại một âm là thư. Sông Thư.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sông Thư (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc);
② Họ Thư.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cản trở;
② Chán: Buồn chán;
③ Bại hoại, tan nát: Anh hoa tan nát. Xem [jù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Đất lầy trũng: Không rõ rừng núi hiểm trở và địa hình đất đầm lầy thì không thể hành quân được (Tôn tử binh pháp). tự như [jùrù] Bùn lầy, đất lầy, đất trũng. Xem [jư].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Thư thuỷ, hoặc Thư hà, thuộc tỉnh Sơn Đông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngừng lại — Hư hại — Các âm khác là Tự, Thư. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi thấp, có nước và cỏ mọc. Cũng gọi là Tự trạch — Các âm khác là Tư, Thư. Xem các âm này.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+6D30, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sông hồ có nhiều sản vật phong phú

Tự hình 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄑㄩˊ]

U+6E20, tổng 11 nét, bộ mù 木 (+7 nét), shǔi 水 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kênh, ngòi, lạch. ◇Pháp Hoa Kinh : “Chu táp hữu viên lâm, cừ lưu cập dục trì” , (Hóa thành dụ phẩm đệ thất ) Chung quanh có vườn rừng, sông ngòi và ao tắm.
2. (Tính) Lớn. ◎Như: “cừ khôi” to lớn.
3. (Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba: hắn, họ, ông ấy, chúng nó, v.v. ◇Nguyễn Trãi : “Nhân gian nhược hữu Sào Do đồ, Khuyến cừ thính ngã san trung khúc” , (Côn San ca ) Trên đời nếu có những người như Hứa Do, Sào Phủ, (Thì ta sẽ) khuyên họ nghe khúc nhạc trong núi này của ta.

Từ điển Trung-Anh

how can it be that?

Tự hình 4

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+70AC, tổng 8 nét, bộ huǒ 火 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bó đuốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bó đuốc. ◇Đỗ Mục : “Hàm Cốc cử, Sở nhân nhất cự, khả lân tiêu thổ” , , (A phòng cung phú ) Hàm Cốc nổi tung, đuốc Sở một bùng, thương thay đất sém.

Từ điển Thiều Chửu

① Bó đuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đuốc: Mắt sáng như đuốc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bó củi lại mà đốt — Cái đuốc.

Từ điển Trung-Anh

torch

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+728B, tổng 12 nét, bộ níu 牛 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một cặp (trâu, bò, ngựa)

Từ điển Trần Văn Chánh

Một cặp (bò, ngựa, trâu): Hôm nay có hai cặp trâu cày ruộng.

Tự hình 2

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄧˊ, ㄑㄩ, ㄑㄩˊ]

U+77BF, tổng 18 nét, bộ mù 目 (+13 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

thấy mà giật mình, ngơ ngác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một binh khí thời xưa như cái kích.
2. (Danh) Chỉ rễ, lá cây mọc ngang ra.
3. (Danh) “Cù Đàm thị” nói tắt. § Cũng chỉ Phật giáo hoặc sự vật quan hệ với Phật giáo.
4. (Danh) Họ “Cù”.
5. (Danh) § Thông “cù” .
6. Một âm là “cụ”. (Động) Kinh sợ. § Thông “cụ” .

Từ điển Trung-Anh

startled

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+79EC, tổng 9 nét, bộ hé 禾 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lúa nếp đen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lúa nếp đen, dùng để cất rượu. ◎Như: “cự sưởng” rượu cất bằng lúa nếp đen dùng trong tế lễ quỷ thần.

Từ điển Thiều Chửu

① Lúa nếp đen, dùng để cất rượu, dùng men bằng uất kim gọi là rượu cự xưởng .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lúa nếp đen: Rượu cự sưởng (cất bằng lúa nếp đen).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lúa nếp đen, nếp cẩm.

Từ điển Trung-Anh

black millet

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [lóu ㄌㄡˊ]

U+7AAD, tổng 14 nét, bộ xué 穴 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nghèo túng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nghèo túng bẩn chật.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) rustic

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [lóu ㄌㄡˊ]

U+7AB6, tổng 16 nét, bộ xué 穴 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

nghèo túng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nghèo túng, bần cùng.
2. (Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa.
3. Một âm là “lũ”. (Danh) § Xem “âu lũ” .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nghèo túng bẩn chật.

Từ điển Trung-Anh

(1) poor
(2) rustic

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [lǒu ㄌㄡˇ, ㄌㄨˇ]

U+7C0D, tổng 17 nét, bộ zhú 竹 (+11 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt, giỏ có lỗ, bện bằng tre hoặc cành kinh . ◎Như: “tự chỉ lâu” sọt rác để vứt giấy (đã viết chữ rồi).
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho đồ vật đựng trong sọt. ◎Như: “nhất lâu hương tiêu” một sọt chuối.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+7C34, tổng 19 nét, bộ zhú 竹 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây xà ngang để treo chuông, khánh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cột đứng dùng làm giá treo chuông khánh.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái xà ngang để treo chuông treo khánh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây xà ngang để treo chuông, khánh.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+7C94, tổng 10 nét, bộ mǐ 米 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loại thực phẩm thời xưa hình vòng xuyến, làm từ gạo

Từ điển Trung-Anh

cakes made from rice flour twisted into rings

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+805A, tổng 14 nét, bộ ěr 耳 (+8 nét)
phồn & giản thể, hội ý & hình thanh

Từ điển phổ thông

tụ lại, họp lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Họp, sum họp. ◎Như: “tụ hội” tụ họp, “vật dĩ loại tụ” vật theo loài mà họp nhóm.
2. (Động) Súc tích, tích trữ. ◎Như: “súc tụ” gom chứa, cất giữ, “tụ sa thành tháp” góp gió thành bão.
3. (Động) Thu góp, bóc lột. ◇Luận Ngữ : “Quý thị phú vu Chu Công nhi Cầu dã vị chi tụ liễm nhi phụ ích chi” (Tiên tiến ) Họ Quý giàu hơn ông Chu Công, mà anh Cầu lại vì nó thu góp mà phụ làm giàu thêm.
4. (Danh) Làng, xóm. ◇Sử Kí : “Nhất niên nhi sở cư thành tụ, nhị niên thành ấp” , (Ngũ đế bản kỉ ) Một năm nhà ở thành làng, hai năm thành ấp.
5. (Danh) Chúng nhân, đám đông người.
6. (Danh) Của cải tích trữ. ◇Tả truyện : “Trần nhân thị kì tụ nhi xâm Sở” (Ai Công thập thất niên ) Người nước Trần ỷ thế có của cải mà xâm lấn nước Sở.

Từ điển Thiều Chửu

① Họp, như tụ hội tụ họp.
② Súc tích, tích ít thành nhiều gọi là tụ.
③ Làng, xóm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tụ họp, sum họp: Tụ họp một đám người; Sum họp một nơi;
② Tích, góp: Tích ít thành nhiều; Góp gió thành bão;
③ (văn) Làng xóm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gom nhóm lại một chỗ — Làng xóm, nơi dân cư họp nhau lại sinh sống.

Từ điển Trung-Anh

(1) to congregate
(2) to assemble
(3) to mass
(4) to gather together
(5) to amass
(6) to polymerize

Tự hình 4

Dị thể 8

Từ ghép 134

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄑㄩˇ]

U+82E3, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: oa cự ,)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Oa cự” rau diếp.

Từ điển Thiều Chửu

① Oa cự rau diếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem [wojù].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây đuốc làm bằng cây lau.

Từ điển Trung-Anh

lettuce, see |

Tự hình 2

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩ, ㄗㄨ]

U+83F9, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 (+8 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dưa muối. ◇Lục Du : “Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn” , (Tuyết dạ ) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.
2. (Danh) Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.
3. (Danh) Tương thịt, thịt băm nát. ◇Lễ Kí : “Mi lộc vi trư” 鹿 (Thiếu nghi ) Hươu nai làm thị băm.
4. (Động) Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa). ◇Hán Thư : “Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị” , (Hình pháp chí ) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
5. § Cũng đọc là “thư”.

Tự hình 2

Dị thể 13

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [liǔ ㄌㄧㄡˇ, lóu ㄌㄡˊ, ㄌㄨˇ]

U+851E, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 (+11 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “lâu”, mầm ăn được.
2. (Danh) “Lâu hao” loại cỏ sống nhiều năm, hoa có màu hơi vàng, cọng ăn được, cả cây dùng làm thuốc.
3. (Danh) “Lâu nga” chim thuộc họ nhạn.
4. (Danh) “Lâu diệp” tên khác của “củ tương” .

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+8661, tổng 13 nét, bộ hū 虍 (+7 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái giá (treo chuông, khánh)
2. ghế cao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái giá treo chuông, treo khánh. § Cũng viết là “cự” .
2. (Danh) Cái ghế. Cũng như “kỉ” .

Từ điển Thiều Chửu

① Cái giá treo chuông treo khánh, khắc loài mãnh thú ở trên.
② Ghế cao.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cây trụ đứng hai bên cái giá treo chuông, khánh;
② Cái bàn nhỏ hơi cao đặt ở trước giường nằm.

Từ điển Trung-Anh

bell pendant stand

Tự hình 3

Dị thể 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄑㄩˊ]

U+86B7, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 (+4 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thương cự” một loài như rết. § Còn có nhiều tên khác: “bách túc” , “mã quyên” , “mã huyền” , “mã du” , “mã lục” , “hương du trùng” .

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩ]

U+88FE, tổng 13 nét, bộ yī 衣 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vạt áo. ◇Liêu trai chí dị : “Thiểu gian, tự hữu nhân ám khiên kì cư” , (Họa bích ) Một lát, tựa như có người kín đáo kéo vạt áo.
2. Một âm là “cứ”. § Thông “cứ” .

Từ điển Thiều Chửu

① Vạt áo.
② Một âm là cứ. Cùng nghĩa với chữ cứ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vạt áo, tà áo.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo dài Trung Hoa.

Tự hình 2

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+8A4E, tổng 11 nét, bộ yán 言 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chẳng nhẽ, há (phụ từ)
2. nếu

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Há, làm sao, lẽ nào. § Tương đương với “khởi” . ◎Như: “cự khả” có thể nào, “cự khẳng” há chịu.
2. (Phó) Biểu thị phủ định. § Tương đương với “vô” , “phi” , “bất” . ◇Giang Yêm : “Chí như nhất khứ tuyệt quốc, cự tương kiến kì” , (Biệt phú ) Đến nơi xa xôi cùng tận, chẳng hẹn ngày gặp nhau.
3. (Phó) Từng, đã, có lần. § Dùng như “tằng” . ◇Vương An Thạch : “Thử vãng cự kỉ thì, Lương quy diệc vân tạm” , (Cửu nhật tùy gia nhân du đông san ) Nóng đi đã bao lâu, Mát về lại bảo mới đây.
4. (Phó) Không ngờ, ngờ đâu. ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng : “Cự tiếp liễu hồi điều, hựu thị thôi từ” , (Đệ 101 hồi) Không ngờ nhận được hồi đáp, lại là lời từ khước.
5. (Liên) Nếu, như quả. ◇Quốc ngữ : “Cự phi thánh nhân, bất hữu ngoại hoạn, tất hữu nội ưu” , , Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong.
6. (Liên) Hoặc là, hay là. ◇Liệt Tử : “Nhược tương thị mộng kiến tân giả chi đắc lộc da? Cự hữu tân giả da? Kim chân đắc lộc, thị nhược chi mộng chân da?” 鹿? ? 鹿, ? (Chu Mục vương ) Nếu như là mộng thấy người kiếm củi bắt được con hươu? Hay là có người kiếm củi thực? Bây giờ đã thực được con hươu, thì ra mộng như là thực à?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Làm sao, há: ? La Hữu làm sao kém hơn Nguỵ Dương Nguyên? (Thế thuyết tân ngữ); ¯°,? Quân ta vừa mới đến, ngựa chưa cho ăn, quân lính chưa cơm nước, làm sao (há) có thể đánh được? (Cựu Đường thư); Há chịu;
② Nếu: Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong (Quốc ngữ).

Từ điển Trung-Anh

how (interj. of surprise)

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+8BB5, tổng 6 nét, bộ yán 言 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chẳng nhẽ, há (phụ từ)
2. nếu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Làm sao, há: ? La Hữu làm sao kém hơn Nguỵ Dương Nguyên? (Thế thuyết tân ngữ); ¯°,? Quân ta vừa mới đến, ngựa chưa cho ăn, quân lính chưa cơm nước, làm sao (há) có thể đánh được? (Cựu Đường thư); Há chịu;
② Nếu: Nếu chẳng phải thánh nhân thì không có lo ngoài ắt có lo trong (Quốc ngữ).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

how (interj. of surprise)

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄗㄨˊ]

U+8DB3, tổng 7 nét, bộ zú 足 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chân người. ◎Như: “cử túc” nhấc chân, “thất túc điệt giao” trượt chân ngã. ◇Thủy hử truyện : “Túc xuyên thục bì ngoa” 穿 (Đệ nhị hồi) Chân mang hia da.
2. (Danh) Chân loài vật. ◎Như: “họa xà thiêm túc” vẽ rắn thêm chân.
3. (Danh) Chân các đồ đạc. ◎Như: “đỉnh túc” chân vạc. ◇Lưu Vũ Tích : “Thế phân tam túc đỉnh” (Thục Tiên Chủ miếu ) Thế chia ba chân vạc.
4. (Động) Bước. ◎Như: “tiệp túc tiên đắc” nhanh bước được trước.
5. (Động) Đủ. ◎Như: “túc số” đủ số. ◇Lễ Kí : “Học nhiên hậu tri bất túc” (Học kí ) Học rồi sau mới biết không đủ.
6. (Tính) Đầy đủ. ◎Như: “phong y túc thực” cơm no áo ấm (đủ áo đủ cơm).
7. (Tính) Dồi dào. ◎Như: “phú túc” dồi dào.
8. (Trợ) Khả dĩ, cũng đủ, có thể. ◎Như: “túc dĩ tự hào” cũng đủ tự hào.
9. (Trợ) Đáng, đáng kể. ◎Như: “bất túc đạo” không đáng kể, “bất túc vi kì” không đáng làm lạ.
10. (Phó) Đến (nói về số lượng). ◎Như: “lộ thượng túc túc tẩu liễu lưỡng cá chung đầu” trên đường đi mất đến hai tiếng đồng hồ.
11. Một âm là “tú”. (Phó) Thái quá, quá. ◎Như: “tú cung” kính trọng thái quá.

Từ điển Trung-Anh

excessive

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+8DDD, tổng 11 nét, bộ zú 足 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khoảng cách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cựa (gà, trĩ...). ◇Hậu Hán Thư : “Thư kê hóa vi hùng, bất minh vô cự” , (Ngũ hành nhất) Gà mái hóa gà trống, (mà) không gáy không có cựa.
2. (Danh) Phiếm chỉ chân. ◇Trương Giản Chi : “Nam quốc đa giai nhân, Mạc nhược đại đê nữ. Ngọc sàng thúy vũ trướng, Bảo miệt liên hoa cự” , . , (Đại đê khúc ).
3. (Danh) Cột, trụ. § Vì cột trụ cách nhau một khoảng cách nhất định, nên gọi như vậy. ◇Cựu Đường Thư : “Chu thiết thạch cự thập bát, như bi chi trạng, khứ đàn nhị bộ, kì hạ thạch phụ nhập địa sổ xích” , , , (Lễ nghi chí nhất ).
4. (Động) Cách nhau. ◎Như: “tương cự tam thốn” cách nhau ba tấc. ◇Vương An Thạch : “Cự kì viện đông ngũ lí” (Du Bao Thiền Sơn kí ) Cách (thiền) viện đó năm dặm về phía đông.
5. (Động) Chống cự. § Thông “cự” . ◇Thi Kinh : “Cảm cự đại bang” (Đại nhã , Hoàng hĩ ) Dám chống nước lớn.
6. (Động) Đến, tới. ◇Thư Kinh : “Dư quyết cửu xuyên, cự tứ hải” , (Ích tắc ) Ta khơi chín sông cho đến bốn bể.
7. (Tính) Lớn. § Thông “cự” . ◎Như: “cự thạch” đá lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cựa gà.
② Khoảng cách nhau. Như tương cự tam thốn chỗ cùng cách nhau ba tấc.
③ Chống cự, cùng nghĩa với chữ .
④ Lớn.
⑤ Đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cách: Cách nhau không xa; Cách đây ít ngày;
② Khoảng cách: Khoảng cách đều nhau; Khoảng cách giữa hai cây (khóm) lúa hoặc ngô v.v.
③ (động) Cựa gà;
④ (văn) Chống cự (dùng như , bộ );
⑤ (văn) Lớn;
⑥ (văn) Đến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái cựa gà — Cách xa.

Từ điển Trung-Anh

(1) at a distance of
(2) distance
(3) to be apart

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 62

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+8E1E, tổng 15 nét, bộ zú 足 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ngồi xoạc chân chữ bát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngồi dãi thẻ, ngồi xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát, ngồi xổm. ◇Nguyễn Du : “Xuất giả khu xa nhập cứ tọa” (Phản Chiêu hồn ) Ra ngoài thì ruổi xe, vào nhà ngồi xoạc chân chễm chệ.
2. (Động) Ngồi.
3. (Động) Dựa vào, tựa. ◇Trương Hành : “Ư hậu tắc cao lăng bình nguyên, cứ Vị cứ Kính” , (Tây kinh phú 西) Ở sau thì gò cao bình nguyên, nương tựa vào sông Vị sông Kính.
4. (Động) Chiếm giữ. ◎Như: “bàn cứ” chiếm đóng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngồi dãi thẻ, người xưa ngồi ở chiếu xoạc chân ra, ngồi xoạc chân chữ bát.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngồi, ngồi xổm, ngồi xoạc chân chữ bát;
② Chiếm giữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngồi xổm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to be based upon
(2) to squat

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 7

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄑㄩˊ]

U+907D, tổng 16 nét, bộ chuò 辵 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rời xa

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Truyền tin, đưa tin. ◎Như: “cự nhân” lính trạm, người truyền đạt mệnh lệnh, “cự dịch” xe và ngựa trạm (truyền tin).
2. (Động) Phát động, hưng khởi. ◇Khuất Nguyên : “Xuân khí phấn phát, vạn vật cự chỉ” , (Sở từ , Đại chiêu ) Khí xuân bùng phát, muôn vật hưng khởi.
3. (Phó) Nhanh, lẹ.
4. (Phó) Vội vàng, gấp rút. ◎Như: “cấp cự” vội vàng, “cự nhĩ như thử” dồn dập như thế. ◇Liệt Tử : “Khủng nhân kiến chi dã, cự nhi tàng chư hoàng trung” , (Chu Mục vương ) Sợ người khác thấy (con hươu), vội vàng giấu nó trong cái hào cạn.
5. (Tính) Hết, vẹn. ◇Tả Tư : “Kì dạ vị cự, đình liệu tích tích” , (Ngụy đô phú ).
6. (Tính) Sợ hãi. ◎Như: “hoàng cự” kinh hoàng, “cự dong” vẻ mặt hoảng hốt.
7. (Phó) Sao, há sao, biết đâu. ◇Hoài Nam Tử : “Thử hà cự bất năng vi phúc hồ?” (Tái ông thất mã ) Việc này biết đâu lại không là may?
8. (Danh) Tên con thú đầu hươu mình rồng (trong thần thoại).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vội vã, cấp tốc, ngay, nhanh chóng: Không thể vội kết luận được; Nói rồi thì làm ngay; Đột nhiên, thình lình; Đi vội, rảo bước; Dồn dập đến như thế; ? Sao mau già thế? (Nam sử: Vương Tăng Nhục truyện);
② Sợ hãi: Kinh hoàng; Sắc mặt hai ông Tôn, Vương đều sợ hãi (Thế thuyết tân ngữ);
③ (Xe) ngựa đưa tin, (xe) ngựa trạm: Cỡi ngựa trạm mà tới (Tả truyện: Chiêu công nhị niên);
④ Thì sao, sao lại (thường dùng , biểu thị sự phản vấn): ? Đê có tới hàng vạn lỗ, lấp một lỗ, thì cá sao không có chỗ ra? (Hoài Nam tử); ? Việc này sao lại không là may? (Hoài Nam tử).

Từ điển Trung-Anh

(1) hurry
(2) fast
(3) suddenly

Tự hình 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [zōu ㄗㄡ]

U+9112, tổng 12 nét, bộ yì 邑 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Trâu”, đời Xuân Thu gọi là , đời Chiến Quốc đổi là . Thuộc tỉnh Sơn Đông bây giờ. ◇Nguyễn Du : “Hà xứ thánh hiền tùng bách hạ? Biệt thành huyền tụng Lỗ Trâu dư” , (Đông lộ ) Dưới cây tùng cây bá, thánh hiền ở nơi nào? Trong thành nước Lỗ nước Trâu, tiếng đàn tiếng đọc sách vẫn còn lưa.
2. (Danh) Họ “Trâu”.

Tự hình 1

Dị thể 6

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [zōu ㄗㄡ]

U+9139, tổng 16 nét, bộ yì 邑 (+14 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một ấp nước “Lỗ” ngày xưa, tức là làng đức Khổng Tử , thuộc huyện Khúc Phụ tỉnh Sơn Đông bây giờ.
2. (Danh) Tên nước ngày xưa. § Cũng như .

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+91B5, tổng 20 nét, bộ yǒu 酉 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quyên góp làm tiệc tiễn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Góp tiền uống rượu. ◇Liêu trai chí dị : “Chúng đương cự tác diên” (Lục phán ) Bọn chúng tôi góp tiền mời tiệc.
2. (Động) Gom góp, hùm. ◎Như: “cự kim vi thọ” góp tiền làm lễ thọ.

Từ điển Thiều Chửu

① Góp tiền làm tiệc tiễn. Vì thế nên thu nhận tiền quà của mọi người cũng gọi là cự. Như cự kim vi thọ góp tiền làm lễ thọ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Góp tiền để làm tiệc tiễn đưa. (Ngr) Góp, gom, hùn: Góp tiền làm lễ mừng thọ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tụ họp uống rượu — Góp tiền với nhau.

Từ điển Trung-Anh

(1) to contribute to a feast
(2) to pool (money)

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+9245, tổng 12 nét, bộ jīn 金 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lớn
2. sắt cứng
3. cái móc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắt cứng.
2. (Danh) Cái móc.
3. (Tính) To lớn. § Thông “cự” .
4. (Phó) Sao, làm sao, há. § Thông “cự” . ◇Chiến quốc sách : “Kim vương dĩ dụng chi ư Việt hĩ, nhi vong chi ư Tần, thần dĩ vi vương cự tốc vong hĩ” , , (Sở sách nhất ) Nay nhà vua dùng (chinh sách đó) ở Việt, mà bỏ không dùng ở Tần, tôi cho rằng nhà vua sao mà mau quên quá.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thép;
② To lớn (như , bộ ).

Từ điển Trung-Anh

(1) hard iron
(2) hook
(3) variant of [ju4]
(4) variant of |[ju4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩ]

U+92F8, tổng 16 nét, bộ jīn 金 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cưa
2. cái cưa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cưa. ◎Như: “điện cứ” cưa điện, “thủ cứ” cưa cầm tay.
2. (Danh) Một thứ hình cụ thời xưa dùng để cưa cắt chân tay, thân thể. ◇Quốc ngữ : “Trung hình dụng đao cứ” (Lỗ ngữ thượng ) Hình phạt loại vừa dùng dao hoặc cưa.
3. (Động) Cưa. ◇Hậu Hán Thư : “Cung dạ sử cứ đoạn thành môn hạn” 使 (Tang Cung truyện ) Đêm (Tang) Cung sai cưa đứt ngưỡng cửa thành.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (1).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái cưa: Máy cưa điện; Kéo cưa; Mua một cái cưa;
② Cưa: Cưa gỗ; Cưa khúc gỗ này làm hai đoạn.

Từ điển Trung-Anh

(1) a saw
(2) to cut with a saw

Tự hình 3

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄑㄩˊ]

U+943B, tổng 21 nét, bộ jīn 金 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một nhạc khí, hình như cái chuông. Xưa làm bằng gỗ, sau làm bằng đồng. ◇Trang Tử : “Tử Khánh tước mộc vi cự, cự thành, kiến giả kinh do quỷ thần” , , (Đạt sanh ) Phó mộc Khánh đẽo gỗ làm ra cái cự, cự làm xong, ai coi thấy giật mình tưởng như quỷ thần làm ra.
2. (Danh) Giá chuông, giá trống. Cũng viết là . ◇Sử Kí : “Thu thiên hạ binh, tụ chi Hàm Dương, tiêu dĩ vi chung cự” , , (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Thu binh khí trong thiên hạ, tập hợp ở Hàm Dương, đúc làm chuông, giá chuông.
3. Một âm là “cừ”. (Danh) Vòng đeo tai của dân tộc thiểu số.

Từ điển Trung-Anh

(mus. instr.)

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+949C, tổng 9 nét, bộ jīn 金 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lớn
2. sắt cứng
3. cái móc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trung-Anh

(1) hard iron
(2) hook
(3) variant of [ju4]
(4) variant of |[ju4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 5

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩ]

U+952F, tổng 13 nét, bộ jīn 金 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cưa
2. cái cưa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (1).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái cưa: Máy cưa điện; Kéo cưa; Mua một cái cưa;
② Cưa: Cưa gỗ; Cưa khúc gỗ này làm hai đoạn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

(1) a saw
(2) to cut with a saw

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 7

Từ ghép 31

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [chú ㄔㄨˊ, ㄐㄩˊ]

U+96DB, tổng 18 nét, bộ zhuī 隹 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gà con. ◇Lễ Kí : “Thiên tử nãi dĩ sồ thường thử” (Nguyệt lệnh ) Vua bèn lấy gà con nếm thử với nếp.
2. (Danh) Phiếm chỉ chim non. ◇Bạch Cư Dị : “Bách điểu nhũ sồ tất” (Vãn yến ) Các chim cho chim non ăn xong.
3. (Danh) Trẻ con. ◇Đỗ Phủ : “Chúng sồ lạn mạn thụy” (Bành nha hành ) Lũ trẻ con mặc tình ngủ.
4. (Tính) Non, con, nhỏ. ◎Như: “sồ yến” én non, “sồ cúc” cúc non.

Tự hình 3

Dị thể 9

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+98B6, tổng 17 nét, bộ fēng 風 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gió bão, giông, lốc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Gió bão, gió lốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bão, giông tố trên biển.

Từ điển Trung-Anh

hurricane

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+98D3, tổng 12 nét, bộ fēng 風 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gió bão, giông, lốc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Bão, giông tố trên biển.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Trung-Anh

hurricane

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄐㄩˋ

U+99CF, tổng 14 nét, bộ mǎ 馬 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xem: cự hư

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄐㄩˋ [ㄐㄩ]

U+99D2, tổng 15 nét, bộ mǎ 馬 (+5 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa tốt, tuấn mã. ◎Như: “thiên lí câu” ngựa chạy nghìn dặm. ◇Tam quốc diễn nghĩa : “Bố kiến liễu thử mã, đại hỉ, tạ Túc viết: Huynh tứ thử lương câu, tương hà dĩ vi báo?” , , : , (Đệ tam hồi) (Lã) Bố trông thấy con ngựa đó (Xích Thố), mừng lắm, cảm tạ (Lí) Túc rằng: Anh cho con ngựa hay như thế, biết lấy gì đáp lại?
2. (Danh) Thú còn non. ◎Như: “mã câu tử” ngựa con, “lư câu tử” lừa con. ◇Vương Vũ Xưng : “Chân kì lân chi câu, phượng hoàng chi sồ dã” , (Thần đồng ... liên cú tự ...) Đúng là con nhỏ của kì lân, chim non của phượng hoàng vậy.
3. (Danh) Họ “Câu”.

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0